wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

161-210

Total questions: 55

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Quá trình thoái hóa protein bắt đầu bằng

a)

Oxy hóa acid amin

b)

Khử amin hoặc chuyển amin

c)

Tạo ure

d)

Oxy hóa CO₂

2.

Phản ứng khử amin oxy hóa của acid amin tạo ra

a)

Acid alpha-ceto tương ứng và NH₃

b)

Ure

c)

Glucose

d)

Peptid

3.

Phản ứng chuyển amin có enzyme xúc tác thuộc nhóm

a)

Transaminase

b)

Dehydrogenase

c)

Hydrolase

d)

Lyase

4.

Chất nhận nhóm amin phổ biến nhất trong phản ứng chuyển amin là

a)

Pyruvat và α-cetoglutarat

b)

Oxaloacetat

c)

Succinyl-CoA

d)

Fumarat

5.

Quá trình khử độc NH₃ trong cơ thể chủ yếu diễn ra ở

a)

Não

b)

Gan

c)

Thận

d)

6.

NH₃ trong cơ thể được khử độc chủ yếu bằng cách

a)

Tạo thành ure qua chu trình ure

b)

Thải qua phổi

c)

Oxy hóa trực tiếp

d)

Liên hợp với acid lactic

7.

Chất đầu tiên trong chu trình ure là

a)

Carbamoyl phosphate

b)

Citrulline

c)

Ornithine

d)

Arginine

8.

Chu trình ure xảy ra chủ yếu ở

a)

Tế bào chất của gan

b)

Ty thể và bào tương tế bào gan

c)

Thận

d)

9.

Sản phẩm cuối cùng của chuyển hóa nitrogen là

a)

NH₃

b)

Ure

c)

Acid uric

d)

Creatinine

10.

Khi chức năng gan suy giảm, nồng độ chất nào tăng trong máu?

a)

Ure

b)

NH₃

c)

Arginine

d)

Creatine

11.

Tăng ure máu thường gặp trong

a)

Suy thận

b)

Suy gan

c)

Đái tháo đường type I

d)

Thiếu máu

12.

Acid amin thiết yếu là acid amin

a)

Cơ thể có thể tổng hợp

b)

Cơ thể không tổng hợp được, cần lấy từ thức ăn

c)

Chỉ có trong mô gan

d)

Có chứa lưu huỳnh

13.

Acid amin có chứa lưu huỳnh là

a)

Glycine

b)

Methionine và cysteine

c)

Serine

d)

Lysine

14.

Khi đói lâu ngày, acid amin có thể được sử dụng để

a)

Tổng hợp glucose (tân tạo đường)

b)

Tổng hợp lipid

c)

Tạo năng lượng cho cơ

d)

Cả A và C đúng

15.

Khi đói lâu ngày, acid amin có thể được sử dụng để

a)

Tổng hợp glucose (tân tạo đường)

b)

Tổng hợp lipid

c)

Tạo năng lượng cho cơ

d)

Cả A và C đúng

16.

Quá trình tổng hợp protein xảy ra ở

a)

Nhân tế bào

b)

Ribosome

c)

Ty thể

d)

Lưới nội chất trơn

17.

Trong quá trình tổng hợp protein, tRNA có vai trò

a)

Mang thông tin di truyền

b)

Vận chuyển acid amin đến ribosome

c)

Tổng hợp chuỗi polypeptid

d)

Xúc tác phản ứng tạo liên kết peptid

18.

Enzyme tham gia hoạt hóa acid amin trong tổng hợp protein là

a)

Aminoacyl-tRNA synthetase

b)

Peptidase

c)

Protease

d)

Transaminase

19.

Bệnh phenylketon niệu (PKU) do thiếu enzyme

a)

Tyrosinase

b)

Phenylalanine hydroxylase

c)

Transaminase

d)

Dehydrogenase

20.

Hậu quả của bệnh phenylketon niệu nếu không điều trị sớm là

a)

Rối loạn tiêu hóa

b)

Thiểu năng trí tuệ

c)

Tăng ure máu

d)

Tăng huyết áp

21.

Trong rối loạn chuyển hóa protein nặng (ví dụ suy dinh dưỡng), biểu hiện thường gặp là

a)

Giảm albumin máu, phù

b)

Tăng ure máu

c)

Tăng đường huyết

d)

Giảm creatinine niệu

22.

Lipid là hợp chất hữu cơ không tan trong nước nhưng tan trong

a)

Dung dịch kiềm

b)

Dung môi hữu cơ

c)

Dung dịch muối

d)

Dung dịch acid

23.

Thành phần cơ bản của chất béo trung tính là

a)

Glycerol và acid béo

b)

Glycerol và phosphat

c)

Cholesterol và acid béo

d)

Phospholipid và cholesterol

24.

Glycerol là loại

a)

Monosaccharid

b)

Alcohol 3 chức

c)

Acid béo

d)

Amin

25.

Acid béo bão hòa không có

a)

Liên kết đôi

b)

Nhóm –COOH

c)

Nhóm –CH3

d)

Chuỗi carbon

26.

Acid oleic có công thức chung

a)

C18H36O2

b)

C18H34O2

c)

C16H32O2

d)

C18H30O2

27.

Lipid nào sau đây là lipid đơn giản?

a)

Phospholipid

b)

Triglycerid

28.

Câu 185: Acid oleic có công thức chung

a)

C18H36O2

b)

C18H34O2

c)

C16H32O2

d)

C18H30O2

29.

Câu 186: Lipid nào sau đây là lipid đơn giản?

a)

Phospholipid

b)

Triglycerid

c)

Glycolipid

d)

Sphingomyelin

30.

Câu 187: Lipid phức tạp chứa thêm thành phần nào ngoài glycerol và acid béo?

a)

Protein hoặc phosphat hoặc glucid

b)

Acid amin

c)

Purin

d)

Base nitơ

31.

Câu 188: Phospholipid là thành phần chủ yếu của

a)

Dịch nội bào

b)

Màng tế bào

c)

Nhân tế bào

d)

Ty thể

32.

Câu 189: Sphingomyelin thuộc nhóm

a)

Steroid

b)

Phospholipid

c)

Glycolipid

d)

Lipid trung tính

33.

Câu 190: Cholesterol thuộc nhóm

a)

Steroid

b)

Glycolipid

c)

Glycerid

d)

Waxes

34.

Câu 191: Chức năng chính của lipid trong cơ thể là

a)

Cung cấp năng lượng và cấu tạo màng

b)

Tổng hợp RNA

c)

Tăng tốc độ phản ứng sinh hóa

d)

Tạo năng lượng tức thời

35.

Câu 192: Lipid cung cấp bao nhiêu kcal trên 1 gam?

a)

4 kcal

b)

7 kcal

c)

9 kcal

d)

2 kcal

36.

Câu 193: Quá trình thủy phân triglycerid tạo ra

a)

3 acid béo và 1 glycerol

b)

2 acid béo và 1 glycerol

c)

3 glycerol

d)

1 acid béo và 3 glycerol

37.

Câu 194: Quá trình β-oxy hóa acid béo diễn ra chủ yếu ở

a)

Tế bào chất

b)

Ty thể

c)

Lưới nội chất

d)

Nhân

38.

Câu 195: Mỗi chu kỳ β-oxy hóa acid béo giải phóng

a)

1 phân tử acetyl-CoA

b)

2 phân tử acetyl-CoA

c)

1 phân tử pyruvat

d)

2 phân tử NADH

39.

Câu 196: Enzym xúc tác phản ứng đầu tiên trong β-oxy hóa acid béo là

a)

Acyl-CoA synthetase

b)

Acyl-CoA dehydrogenase

c)

Thiolase

d)

Enoyl-CoA hydratase

40.

Câu 197: Sản phẩm cuối cùng của β-oxy hóa acid béo là

a)

Pyruvat

b)

Acetyl-CoA

c)

Succinyl-CoA

d)

Malonyl-CoA

41.

Câu 198: Acetyl-CoA từ lipid có thể đi vào chu trình

a)

Glycolysis

b)

Krebs

c)

Pentose phosphate

d)

Gluconeogenesis

42.

Câu 199: Sự tổng hợp acid

4 lines
43.

Acetyl-CoA từ lipid có thể đi vào chu trình

a)

Glycolysis

b)

Krebs

c)

Pentose phosphate

d)

Gluconeogenesis

44.

Sự tổng hợp acid béo xảy ra chủ yếu ở

a)

Ty thể

b)

Tế bào chất

c)

Nhân

d)

Lưới nội chất trơn

45.

Đơn vị hoạt động cơ bản của tổng hợp acid béo là

a)

Acetyl-CoA

b)

Malonyl-CoA

c)

Pyruvat

d)

Citrat

46.

Enzym tổng hợp acid béo phụ thuộc coenzym nào?

a)

NADPH

b)

NADH

c)

FAD

d)

CoQ

47.

Sự oxy hóa acid béo diễn ra mạnh khi

a)

Thừa glucose

b)

Thiếu carbohydrate

c)

Sau bữa ăn

d)

Khi có insulin

48.

Ketone bodies được tạo ra chủ yếu ở

a)

Não

b)

Gan

c)

Cơ vân

d)

Thận

49.

Các thể ceton bao gồm

a)

Acetone, acetoacetate, β-hydroxybutyrate

b)

Acetyl-CoA, pyruvat, lactate

c)

Glucose, fructose, sucrose

d)

Glycerol, cholesterol, sphingomyelin

50.

Trong đó thể ceton không tan trong nước là

a)

Acetone

b)

Acetoacetate

c)

β-hydroxybutyrate

d)

Cả ba đều tan

51.

Sự tăng thể ceton trong máu gây nên tình trạng

a)

Nhiễm acid ceton

b)

Nhiễm kiềm chuyển hóa

c)

Tăng đường huyết

d)

Giảm ure máu

52.

Khi đói kéo dài, năng lượng cho não được cung cấp chủ yếu từ

a)

Glucose

b)

Acid amin

c)

Thể ceton

d)

Lactate

53.

Quá trình tổng hợp thể ceton xảy ra ở

a)

Tế bào gan

b)

Tế bào não

c)

Hồng cầu

d)

Cơ tim

54.

Lipoprotein vận chuyển cholesterol từ mô ngoại biên về gan là

a)

LDL

b)

HDL

c)

VLDL

d)

Chylomicron

55.

Lipoprotein vận chuyển triglycerid từ gan đến mô là

a)

LDL

b)

HDL

c)

VLDL

d)

Chylomicron