Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm PowerPoint (lớp 6)

Total questions: 83

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Khi đang thiết kế bài trình chiếu, trước khi thoát khỏi PowerPoint nếu người dùng chưa lưu, máy sẽ hiện thông báo hỏi có lưu tập tin hay không. Để lưu lại tập tin, cần bấm vào nút nào trong hộp thoại này?

a)

Nút No

b)

Nút Save

c)

Nút Yes

d)

Nút Cancel

2.

Phần mở rộng của tệp trình chiếu PowerPoint là gì?

a)

POW

b)

PPTX

c)

PPP

d)

PPF

3.

Để thoát khỏi PowerPoint, người dùng có thể thực hiện cách nào?

a)

Tất cả đều đúng

b)

Nhấp nút Close (X) ở góc trên bên phải hoặc vào File chọn Exit

c)

Dùng tổ hợp phím tắt ALT+F4

4.

Trong PowerPoint có thể tạo một bản trình chiếu mới từ:

a)

Sử dụng một trình diễn có sẵn (Design Template)

b)

Sử dụng một trình diễn trống (Use Blank)

c)

Sử dụng một trình dựa trên một trình diễn có sẵn

d)

Tất cả các phương án trên.

5.

Khi thiết kế một bài trình diễn, thao tác Home -> New Slide dùng để:

a)

Chèn thêm một slide mới vào ngay sau slide hiện hành

b)

Chèn thêm một slide mới vào ngay trước slide đầu tiên

c)

Chèn thêm một slide mới vào ngay sau slide cuối cùng

d)

Chèn thêm một slide mới vào ngay trước slide hiện hành

6.

Muốn xóa slide hiện thời khỏi bài trình diễn, người thiết kế cần làm gì?

a)

Chọn Edit -> Delete Slide

b)

Chọn tất cả đối tượng trên slide và nhấn phím Delete

c)

Chọn tất cả đối tượng trên slide và nhấn phím Backspace

d)

Nhấn chuột phải lên slide cần xóa ở cửa sổ quản lý slide và chọn Delete Slide

7.

PowerPoint cho phép người dùng thiết kế slide chủ (Slide Master) chứa các định dạng chung cho toàn bộ bài trình diễn. Để mở công cụ này, cần chọn:

a)

View -> Slide Master

b)

Insert -> Master Slide

c)

View -> Notes Master

8.

Chọn phát biểu sai trong khi thiết kế bài trình diễn:

a)

Có thể chèn các biểu đồ vào bài trình diễn

b)

Không thể tạo chỉ số trên như trong MS-Word

c)

Có thể sao chép (copy/paste) văn bản từ tệp Word sang

d)

Có thể dùng WordArt để tạo chữ nghệ thuật trang trí cho bài trình diễn

9.

Chế độ hiển thị nào dùng để xem một slide duy nhất?

a)

Slide show

b)

slide view

c)

outline view

d)

Normal view

10.

Muốn sao chép một slide mà giữ nguyên định dạng, hiệu ứng và các đối tượng trong slide, người dùng phải làm thế nào?

a)

Trong chế độ Normal View, chọn slide muốn sao chép -> Nhấp phải chuột lên slide -> Chọn Publish Slide

b)

Trong chế độ Normal View, chọn slide muốn sao chép -> Nhấp phải chuột lên slide -> Chọn New Slide

c)

Trong chế độ Normal View, chọn slide muốn sao chép -> Nhấp phải chuột lên slide -> Chọn Duplicate Slide

d)

Trong chế độ Normal View, chọn slide muốn sao chép -> Nhấp phải chuột lên slide -> Chọn Delete Slide

11.

Khi sử dụng Microsoft PowerPoint để trình diễn, muốn trở lại slide trước đó, cần ấn phím nào?

a)

Enter

b)

Esc

c)

PgUp

d)

PgDn

12.

Âm thanh đưa vào bài trình chiếu:

a)

Không thực hiện được cả khi tạo hiệu ứng động và hiệu ứng chuyển trang

b)

Thực hiện được chỉ khi tạo hiệu ứng động cho đối tượng trong slide

c)

Thực hiện được chỉ khi tạo hiệu ứng chuyển trang giữa các slide

d)

Thực hiện được cả khi tạo hiệu ứng động và hiệu ứng chuyển trang

13.

Để các slide đều có tên của mình ở phần chân trang khi trình chiếu, ta làm như thế nào?

a)

Chọn View -> Chọn Header and Footer -> Gõ vào phần Footer

b)

Chọn Insert -> Chọn Footer and Header -> Gõ vào phần Footer

c)

Chọn View -> Chọn Footer

d)

Chọn Insert -> Chọn Header and Footer -> Gõ vào phần Footer

14.

Tại một slide hiện hành, khi người dùng ấn phím DELETE trên bàn phím, lệnh này sẽ:

a)

Không thực hiện

b)

Xóa slide hiện thời

c)

Thêm Slide

d)

Thêm Slide hiện thời

15.

Sau khi thiết kế xong một bài trình diễn, do số lượng slide quá nhiều, nếu muốn in 6 slide trên 1 trang, ta thực hiện lệnh nào?

a)

Vào File -> Chọn Print -> Trong nhóm Settings: chọn Handouts với định dạng 6 slide trên 1 trang

b)

Không thực hiện được

c)

Vào File -> Chọn Print -> Trong nhóm Settings: chọn Full Page Slides

d)

Vào File -> Chọn Print -> Trong nhóm Settings: chọn Print All Slides

16.

Để tạo siêu liên kết cho một đối tượng bất kỳ trong slide, ta phải:

a)

Bôi đen đối tượng đó -> Chọn ngăn View -> Action

b)

Bôi đen đối tượng đó -> Chọn ngăn Insert -> Hyperlink

c)

Bôi đen đối tượng đó -> Chọn ngăn View -> Hyperlink

d)

Bôi đen đối tượng đó -> Chọn ngăn Insert -> Action

17.

Để áp dụng một thiết kế (template) có sẵn cho bài trình diễn, người dùng phải làm thế nào?

a)

Chọn ngăn Design -> Chọn mẫu thiết kế trong nhóm Themes

b)

Chọn ngăn View -> Chọn mẫu thiết kế trong nhóm Themes

c)

Chọn ngăn Design -> Chọn mẫu thiết kế trong nhóm Background

d)

Chọn ngăn Insert -> Chọn mẫu thiết kế trong nhóm background

18.

Khi đang làm việc với PowerPoint, muốn thiết lập lại bố cục của Slide (trình bày về văn bản, hình ảnh, biểu đồ,...), ta thực hiện:

a)

Vào thẻ Home -> Chọn Layout

b)

Vào thẻ Design -> Chọn Slide Size

c)

Vào thẻ Insert -> Chọn New Slide

d)

Vào thẻ View -> Chọn Slide Sorter

19.

Máy tính đang kết nối Internet, sử dụng siêu liên kết (Hyperlink) sẽ cho phép người dùng liên kết đến:

a)

Các slide đã có trong tệp trình diễn đang soạn thảo

b)

Các trang web có trên mạng

c)

Các tập tin có sẵn trong các ổ đĩa của máy tính đang soạn thảo

d)

Tất cả các tập tin, các slide đã có trong máy và các trang web trên mạng

20.

Để chèn một hình vẽ có sẵn vào một slide của bài trình chiếu, người dùng phải làm thế nào?

a)

Vào ngăn Insert -> Chọn Clip Art ở nhóm Images

b)

Vào ngăn Insert -> Chọn Shapes ở nhóm Illustrations

c)

Vào ngăn Insert -> Chọn SmartArt ở nhóm Illustrations

d)

Vào ngăn Insert -> Chọn Chart ở nhóm Illustrations

21.

Để chèn một sơ đồ thông minh vào một slide của bài trình chiếu, người dùng phải làm thế nào?

a)

Vào ngăn Insert -> Chọn Chart ở nhóm Illustrations

b)

Vào ngăn Insert -> Chọn SmartArt ở nhóm Illustrations

c)

Vào ngăn Insert -> Chọn Clip Art ở nhóm Images

d)

Vào ngăn Insert -> Chọn Shapes ở nhóm Illustrations

22.

Để chèn một biểu đồ vào một slide của bài trình chiếu, người dùng phải làm thế nào?

a)

Vào ngăn Insert -> Chọn Clip Art ở nhóm Images

b)

Vào ngăn Insert -> Chọn Shapes ở nhóm Illustrations

c)

Vào ngăn Insert -> Chọn Chart ở nhóm Illustrations

d)

Vào ngăn Insert -> Chọn Screenshot ở nhóm Images

23.

Để chèn các hình như hình vuông, hình chữ nhật,… vào một slide của bài trình chiếu, người dùng phải làm thế nào?

a)

Vào ngăn Insert -> Chọn Clip Art ở nhóm Images

b)

Vào ngăn Insert -> Chọn Shapes ở nhóm Illustrations

c)

Vào ngăn Insert -> Chọn SmartArt ở nhóm Illustrations

d)

Vào ngăn Insert -> Chọn Chart ở nhóm Illustrations

24.

Để chèn một đoạn âm thanh vào slide của bài trình chiếu, người dùng phải làm thế nào?

a)

Vào ngăn Insert -> Chọn Chart ở nhóm Illustrations

b)

Vào ngăn Insert -> Chọn Video ở nhóm Media

c)

Vào ngăn Insert -> Chọn Clip Art ở nhóm Images

d)

Vào ngăn Insert -> Chọn Audio ở nhóm Media

25.

Để chèn một đoạn video vào slide của bài trình chiếu, người dùng phải làm thế nào?

a)

Vào ngăn Insert -> Chọn Video ở nhóm Media

b)

Vào ngăn Insert -> Chọn Clip Art ở nhóm Images

c)

Vào ngăn Insert -> Chọn Chart ở nhóm Illustrations

d)

Vào ngăn Insert -> Chọn Audio ở nhóm Media

26.

Sau khi thiết kế xong bài trình diễn, cách làm nào sau đây không phải để trình chiếu ngay bài trình diễn đó?

a)

Nhấn phím F5

b)

Chọn View -> Slide Show

c)

Chọn Slide Show -> View Show

d)

Chọn Slide Show -> Custom Show

27.

Đang trình chiếu một bài trình diễn, muốn dừng trình chiếu thì nhấn phím nào?

a)

End

b)

Tab

c)

ESC

d)

Home

28.

Trong MS PowerPoint, loại hiệu ứng nào dùng để làm nổi bật (nhấn mạnh) đối tượng khi trình chiếu?

a)

Emphasis

b)

Entrance

c)

Motion Paths

d)

Exit

29.

Trong MS PowerPoint, loại hiệu ứng nào dùng để di chuyển đối tượng khi trình chiếu?

a)

Entrance

b)

Exit

c)

Motion Paths

d)

Emphasis

30.

Trong MS PowerPoint, lựa chọn nào dùng để tạo hiệu ứng hoạt hình cho các đối tượng?

a)

Animations / Chọn None trong Tab Animation

b)

Slide Show / Custom Animation

c)

Slide Show / Set up Slide Show

d)

Animations / Chọn kiểu hiệu ứng trong Tab Animation

31.

Trong MS PowerPoint, loại hiệu ứng nào làm biến mất đối tượng khi trình chiếu?

a)

Entrance

b)

Emphasis

c)

Exit

d)

Motion Paths

32.

Trong MS PowerPoint để đặt chế độ trình chiếu lặp lại nhiều lần, chọn tab Slide Show và chọn mục nào?

a)

Setup Show / Show without narration

b)

Setup Show / Setup Slide Show / Loop continuously until 'Esc'

c)

Custom Show

d)

Setup Show / Show without animation

33.

Trong MS PowerPoint, loại hiệu ứng nào làm đối tượng xuất hiện khi trình chiếu?

a)

Motion Paths

b)

Exit

c)

Entrance

d)

Emphasis

34.

Để thiết lập các thông số hiệu ứng nâng cao cho các đối tượng trong slide, người dùng phải làm gì?

a)

Chọn ngăn Animation và chọn nút Reorder Animation

b)

Chọn ngăn Animation và chọn nút Add Animation

c)

Chọn ngăn Animation và chọn nút Effect Options

d)

Chọn ngăn Animation và chọn nút Animation Pane

35.

Ta phải nhấn tổ hợp phím nào?

a)

Esc + Tab

b)

Alt + Tab

c)

Ctrl + Tab

d)

Shift + Tab

36.

Chọn phát biểu sai:

a)

Sau khi đã tạo hiệu ứng động cho một đối tượng ta không thể thay đổi kiểu hiệu ứng cho đối tượng đó.

b)

Có thể thực hiện hiệu ứng chuyển trang cho một slide bất kỳ trong bài trình diễn.

c)

Khi tạo hiệu ứng động cho một khối văn bản ta có thể cho xuất hiện lần lượt từng từ trong khối văn bản khi trình chiếu.

d)

Có thể thực hiện hiệu ứng chuyển trang cho tất cả các slide trong bài trình diễn.

37.

Khi đang làm việc với PowerPoint, muốn xóa bỏ hiệu ứng trình diễn, ta làm thế nào?

a)

Chọn đối tượng muốn xóa hiệu ứng và nhấn phím Delete trên bàn phím.

b)

Chọn đối tượng muốn xóa hiệu ứng, nhấp chuột phải và chọn Delete.

c)

Vào Animations → Animation Pane → Chọn hiệu ứng muốn xóa và nhấn phím Delete trên bàn phím.

d)

Vào Slide Show → Animation Pane → Chọn hiệu ứng muốn xóa và nhấn phím Delete trên bàn phím.

38.

Định dạng trang chuẩn được dùng trong Web là gì?

a)

HTTP

b)

Mosaic

c)

HTML

d)

Netscape

39.

Nếu bạn sử dụng một cụm từ làm thuật ngữ tìm kiếm, điều nào dưới đây là đúng?

a)

Máy tìm kiếm sẽ thông dịch khoảng trống giữa mỗi từ trong cụm từ thành toán tử boolean OR.

b)

Máy tìm kiếm sẽ thông dịch khoảng trống giữa mỗi từ trong cụm từ thành toán tử boolean NOT.

c)

Máy tìm kiếm sẽ thông dịch khoảng trống giữa mỗi từ trong cụm từ thành toán tử boolean AND.

d)

Máy tìm kiếm sẽ từ chối cụm từ vì bạn không thể sử dụng nhiều hơn một từ làm thuật ngữ tìm kiếm.

40.

Ann đã truy cập một website vào thứ ba tuần trước có công thức làm bánh mì thịt nhưng hiện giờ cô ấy không nhớ URL. Ann nên làm gì?

a)

Nhấp chuột vào nút Back của trình duyệt cho đến khi quay trở lại đúng trang muốn tìm kiếm.

b)

Nhấp chuột vào nút Refresh của trình duyệt.

c)

Thực hiện lại việc tìm kiếm công thức làm bánh mì thịt bằng công cụ tìm kiếm.

d)

tìm kiếm URL trong thư mục history

41.

Phương pháp nào nhanh nhất cho phép bạn xem 2 hoặc nhiều website trên trình duyệt của bạn?

a)

Nhập địa chỉ mới của website vào thanh địa chỉ trên thẻ hiện tại

b)

Bắt đầu một phiên làm việc khác trên trình duyệt

c)

Thiết lập một màn hình riêng rẽ để mở một cửa sổ mới cho trình duyệt web

d)

Mở một thẻ mới và nhập địa chỉ của website

42.

Phát biểu nào sau đây là chính xác nhất về mạng Internet?

a)

Là môi trường truyền thông toàn cầu dựa trên kĩ thuật máy tính

b)

Là mạng có quy mô toàn cầu hoạt động dựa trên giao thức TCP/IP

c)

Là mạng của các mạng, có quy mô toàn cầu

d)

Là mạng sử dụng chung cho mọi người, có rất nhiều dữ liệu phong phú

43.

Internet do ai quản lí?

a)

Do nhiều tổ chức và quốc gia cùng quản lí

b)

Do một quốc gia quản lí

c)

Một cá nhân quản lí

d)

Một tổ chức quốc tế quản lí

44.

IETF là tên viết tắt của tổ chức nào?

a)

Ủy ban kiến trúc mạng

b)

Trung tâm thông tin mạng

c)

Ủy ban kĩ thuật Internet

d)

Hiệp hội Internet

45.

HTTP là gì?

a)

Giao thức để gửi và nhận thư điện tử

b)

Quy tắc để viết địa chỉ của một trang web

c)

Giao thức để truyền các tệp siêu văn bản

d)

Ngôn ngữ để tạo các tệp siêu văn bản

46.

WWW là viết tắt của cụm từ nào sau đây?

a)

Windows Wide Web

b)

World Wired Web

c)

World Wide Web

d)

World Win Web

47.

Phát biểu nào về website dưới đây là phù hợp nhất?

a)

Là một hoặc một số trang web của cùng một tổ chức

b)

Là một hoặc một số trang web được tổ chức dưới dạng một địa chỉ truy cập

c)

Là một trang chủ

d)

Là một máy chủ cung cấp dịch vụ web

48.

Phát biểu nào dưới đây về trang web tĩnh là chính xác nhất?

a)

Là trang web không cung cấp chức năng tìm kiếm thông tin

b)

Là trang web chỉ chứa nội dung văn bản

c)

Là trang web không chứa các hình ảnh động như đoạn phim video

d)

Là trang web không có khả năng tương tác với người dùng

49.

Phát biểu nào dưới đây về trang web động là chính xác nhất?

a)

Là trang web có nội dung được thường xuyên cập nhật

b)

Là trang web có khả năng tương tác với một người dùng

c)

Là trang web cung cấp khả năng tìm kiếm thông tin

d)

Là trang web có chứa hình ảnh và âm thanh

50.

Trang chủ của một website là gì?

a)

Trang web thuộc quyền sở hữu của một cá nhân

b)

Địa chỉ chính thức của một website

c)

Trang web đầu tiên khi website được mở ra

d)

Trang web hướng dẫn sử dụng website

51.

Trình duyệt (Browser) dùng để truy cập trang web là loại phần mềm gì?

a)

Hệ thống

b)

Ứng dụng

c)

Giải trí

d)

Văn phòng

52.

Phần mềm nào dưới đây không phải là trình duyệt web?

a)

Microsoft Word

b)

Internet Explorer

c)

Mozilla Firefox

d)

Google Chrome

53.

Để lưu nội dung một trang web được mở bằng Internet Explorer, thao tác nào sau đây là đúng?

a)

Kích chọn nút Start\Program\Internet Explorer, chọn vị trí lưu và đặt tên

b)

Kích chọn mục File\Print, chọn vị trí lưu và đặt tên

c)

Kích chọn mục File\Save As, chọn vị trí lưu và đặt tên

d)

Kích chọn mục File\Favorites, chọn vị trí lưu và đặt tên

54.

Để lưu địa chỉ trang web được mở bằng Internet Explorer, thao tác nào sau đây là đúng?

a)

Kích chọn mục Favorites\Organize Favorites…, nhập tên muốn lưu

b)

Kích chọn mục File\Save As, nhập tên muốn lưu

c)

Kích chọn mục Favorites\Add to Favorites, nhập tên muốn lưu

d)

Kích chọn mục File\Print, nhập tên muốn lưu

55.

Trang web nào sau đây cho phép bạn upload dữ liệu trực tuyến?

a)

www.mozilla.org

b)

www.mediafire.com

c)

www.vietnamnet.vn

d)

www.google.com

56.

Trang web nào sau đây cung cấp dịch vụ chia sẻ văn bản trực tuyến?

a)

mail.google.com

b)

drive.google.com

c)

translate.google.com

d)

map.google.com

57.

Trang web nào sau đây cung cấp dịch vụ dịch văn bản trực tuyến?

a)

mail.google.com

b)

translate.google.com

c)

image.google.com

d)

drive.google.com

58.

Trang web nào sau đây cung cấp dịch vụ nghe nhạc trực tuyến?

a)

www.mp3.zing.vn

b)

www.google.com

c)

www.dantri.com.vn

d)

www.hdviet.net

59.

Dòng nào sau đây không phải là tên miền của một trang web?

a)

freemail.net

b)

htv.com.vn

c)

tva12@gmail.com

d)

physics.edu

60.

Điền đúng: Bản quyền là một _____________ cho tác giả tạo ra nội dung quyền kiểm soát việc sử dụng và phân phối tác phẩm của họ.

a)

Giá trị thuộc phạm trù đạo đức

b)

Hình thức bảo hộ của luật pháp

c)

Khái niệm thuộc lĩnh vực kinh tế

d)

Quy ước của xã hội

61.

Malware là gì?

a)

Tin tặc

b)

Phần mềm độc hại

c)

Kẻ bẻ khoá

d)

Sâu máy tính

62.

Chương trình độc hại, trộm cắp, sửa đổi dữ liệu... là những gì?

a)

Rủi ro tự nhiên

b)

Lỗi do máy tính phát sinh

c)

Phần mềm tội ác

d)

Tin tặc

63.

www.google.com là một gì?

a)

IP

b)

TCP/IP

c)

DNS

d)

URL

64.

Để chuyển đổi địa chỉ dạng chữ (ví dụ: google.com) thành địa chỉ dạng số (ví dụ: 14.162.146.129), người ta sử dụng gì?

a)

Tường lửa

b)

URL

c)

DNS

d)

Địa chỉ IP

65.

Có bao nhiêu phát biểu thể hiện rõ cách sử dụng internet an toàn, hiệu quả và đúng luật trong các hành vi sau: (1) Tải và sử dụng phần mềm đã được bẻ khoá (crack); (2) Kiểm soát truy cập và mã hoá dữ liệu (e-mail, file, website...); (3) Tải nhạc không có bản quyền về máy; (4) Cập nhật phần mềm phiên bản mới nhất; (5) Chỉ cung cấp thông tin trên các website đáng tin cậy.

a)

3

b)

2

c)

5

d)

4

66.

Những phát biểu nào sau đây dùng để bảo vệ tính riêng tư khi đang lướt web: (1) Mã hoá các e-mail nhạy cảm; (2) Chặn cookie; (3) Sử dụng dịch vụ che giấu danh tính; (4) Kiểm soát các phần mềm đã được bẻ khoá; (5) Kiểm soát các phần mềm giám sát máy tính; (6) Sao lưu dữ liệu lên Dropbox hoặc Google Drive.

a)

(1) (2) (3) (5)

b)

(2) (3) (4) (5)

c)

(1) (2) (3) (4)

d)

(1) (3) (4) (6)

67.

Có bao nhiêu phát biểu sau đây thể hiện rõ cách bảo vệ mật khẩu an toàn: (1) Lưu mật khẩu trên trình duyệt khi dùng máy tính công cộng để lần sau có thể truy cập ngay; (2) Sử dụng dịch vụ bảo mật OTP; (3) Đổi mật khẩu hàng tháng; (4) Đổi mật khẩu khi đang sử dụng máy tính công cộng; (5) Nhập thông tin và mật khẩu trên các website giả mạo; (6) Che tay khi nhập mật khẩu, mã PIN trong các giao dịch thanh toán trực.

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

68.

Đâu là một giao thức bảo mật?

a)

http

b)

https

c)

tcp

d)

ftp

69.

Các phát biểu sau đây đề cập đến vấn nạn nào? (1) Dễ bị virus tấn công làm thay đổi phần cứng máy tính (2) Dễ bị đánh cắp dữ liệu (3) Thông tin bị tin tặc truy cập trái phép (4) Gây thiệt hại về kinh tế cho các công ty

a)

Mua bán thông tin cá nhân trên mạng

b)

Sử dụng phần mềm không có bản quyền

c)

Phát tán tin nhắn rác, thư rác, quảng cáo…

d)

Giả mạo website

70.

Cho các phát biểu về việc mua sắm trực tuyến: (1) Dùng wifi công cộng để thực hiện thanh toán (2) Tìm hiểu nguồn gốc của hàng hoá và thái độ của người bán (3) Sử dụng email riêng cho việc mua sắm (4) Cung cấp đầy đủ thông tin cá nhân cho nhà bán lẻ (5) Đăng xuất tài khoản sau khi thực hiện thanh toán (6) Thực hiện thanh toán trên các website dạng https://. Có bao nhiêu phát biểu nêu rõ những điều KHÔNG nên làm khi mua sắm trực tuyến?

a)

3

b)

2

c)

1

d)

4

71.

Chữ cái “s” trong https viết tắt bởi từ nào?

a)

service

b)

serve

c)

safe

d)

secure

72.

Sự khác nhau cơ bản giữa https và http là gì?

a)

https hỗ trợ được nhiều tên miền

b)

https hỗ trợ thanh toán online

c)

https hỗ trợ thêm bảo mật

d)

https hỗ trợ các tiện ích trong trình duyệt

73.

Quyền truy cập (Permission) là gì?

a)

Là quyền của người dùng hoặc nhóm người dùng trên thư mục hoặc file, gồm đọc, ghi, xoá hoặc thay đổi. Được cấp khi chia sẻ dữ liệu

b)

Là quyền của người dùng hoặc nhóm người dùng trên thư mục hoặc file, gồm đọc, ghi, xoá hoặc thay đổi. Được cấp khi đăng nhập vào hệ điều hành

c)

Là quyền của người dùng hoặc nhóm người dùng trên thư mục hoặc file, gồm đọc, ghi và xoá. Được cấp khi chia sẻ dữ liệu

d)

Là quyền của người dùng hoặc nhóm người dùng trên thư mục hoặc file, gồm đọc, ghi, xoá hoặc thay đổi

74.

Phát biểu nào sau đây là sai trên môi trường Internet?

a)

Virus không thể lây lan qua email

b)

Duyệt web có thể bị dính các mã độc

c)

Bạn có thể download nhiều nội dung đã được số hóa trên Internet mà không phải trả phí

d)

Bạn có thể cập nhật tin tức từng giờ qua hệ thống các báo điện tử

75.

Phần mở rộng tên miền nào dưới đây được gán cho các tổ chức thương mại, doanh nghiệp?

a)

gov

b)

com

c)

net

d)

edu

76.

Các trình duyệt Web thường được gọi là gì?

a)

HTML Reader

b)

Software

c)

Netscape Navigator

d)

Browsers

77.

Phần mở rộng tên miền .gov là dành cho tổ chức nào?

a)

Các tổ chức thương mại

b)

Tổ chức giáo dục

c)

Các tổ chức quân sự

d)

Tổ chức chính phủ

78.

Định dạng trang chuẩn được dùng trong Web là gì?

a)

HTTP

b)

HTML

c)

Netscape

d)

Mosaic

79.

Tốc độ truyền tải dữ liệu nào dưới đây là nhanh nhất?

a)

3,000,000 bps

b)

3Gbps

c)

300 Mbps

d)

300 Kbps

80.

Phát biểu nào dưới đây là đúng về một địa chỉ IP?

a)

Nó tồn tại vĩnh viễn

b)

Nó xác định mạng mà máy tính đang nằm bên trong, và nó xác định từng máy cụ thể trong mạng

c)

Nó không cần thiết phải có để truy cập Internet

d)

Được đốt vào NIC bởi nhà sản xuất

81.

Câu nào dưới đây là đúng về mạng diện rộng (WAN)?

a)

WAN thường bị giới hạn bởi một vùng diện tích nhỏ

b)

WAN được hình thành khi hai hoặc nhiều LAN kết nối với nhau sử dụng mạng công cộng

c)

WAN hầu như có tốc độ nhanh hơn LAN

82.

POTS, ISDN và các đường dây thuê riêng có đặc điểm nào chung?

a)

Tất cả đều là kết nối quay số

b)

Tất cả đều là kết nối trực tiếp.

c)

Chúng đều sử dụng chuyển mạch vòng.

d)

Chúng đều sử dụng chuyển mạch gói

83.

Thuật ngữ băng thông rộng đề cập đến

a)

Bất kỳ kết nối tốc độ cao nào luôn "bật".Bất kỳ kết nối tốc độ cao nào luôn "bật".

b)

Bất kỳ kết nối tốc độ cao nào sử dụng chuyển mạch vòng

c)

Bất kỳ loại kết nối nào cung cấp khả năng truy cập Internet

d)

Bất kỳ kết nối quay số tốc độ cao nào.