wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

PTTT 1

Total questions: 59

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Giải bài toán trên máy tính là

a)

Thực hiện một dãy hữu hạn những thao tác để tìm được dữ liệu ra

b)

Thực hiện một dãy hữu hạn những thao tác có cơ sở khoa học thích hợp để tìm được dữ liệu ra

c)

Xuất phát từ dữ liệu vào, thực hiện một dãy hữu hạn những thao tác có cơ sở khoa học thích hợp để tìm được dữ liệu ra

d)

Xuất phát từ dữ liệu vào, thực hiện một dãy hữu hạn những thao tác có cơ sở khoa học thích hợp để tìm được dữ liệu ra theo yêu cầu của bài toán

2.

Thuật toán là

a)

Một dãy hữu hạn các bước, mô tả chính xác các phép toán hoặc hành động cần thực hiện để giải quyết một vấn đề

b)

Một dãy hữu hạn các bước, mô tả chính xác các phép toán hoặc hành động cần thực hiện để giải quyết một vấn đề

c)

Một dãy các bước, mỗi bước mô tả chính xác các phép toán hoặc hành động cần thực hiện để giải quyết một vấn đề

d)

Một dãy hữu hạn các bước, mỗi bước mô tả chính xác các phép toán hoặc hành động cần thực hiện để giải quyết một vấn đề

3.

Tính hiệu quả của thuật toán được đánh giá dựa trên các tiêu chuẩn:

a)

Dung lượng bộ nhớ cần có và thời gian cần thiết để chạy chương trình

b)

Dung lượng bộ nhớ cần có

c)

Thời gian cần thiết để chạy chương trình

d)

Dung lượng bộ nhớ của máy tính và thời gian chạy chương trình

4.

Giải thuật là

a)

Cách giải quyết bài toán cho kết quả gần đúng (chấp nhận được) đỡ phức tạp và có hiệu quả hơn

b)

Cách giải quyết bài toán cho kết quả đúng

c)

Cách giải quyết bài toán đảm bảo các đặc trưng của thuật toán

d)

Cách giải quyết bài toán cho kết quả có hiệu quả hơn

5.

Trong biểu diễn một bài toán trên máy tính, Output là

a)

Các dữ liệu vào của bài toán

b)

Các dữ liệu ra của bài toán

c)

Các dữ liệu ra thỏa mãn yêu cầu của bài toán

d)

Dữ liệu của quá trình tính toán bài toán

6.

Với bài toán: Xác định giá trị lớn nhất trong dãy có n số nguyên X={x1,x2,,xn}X=\{x_1, x_2, \ldots, x_n\} , nn là số nguyên dương. Hãy xác định kích thước của bài toán theo quan niệm thứ nhất

a)

nn

b)

n+1n+1

c)

n2n^2

d)

nlognn\log n

7.

Với bài toán: Xác định giá trị lớn nhất trong dãy n số nguyên X={x1,x2,,xn}X=\{x_1, x_2, \ldots, x_n\} , nn là số nguyên dương. Hãy xác định kích thước của bài toán theo quan niệm thứ 2

a)

i=1nlog2xi+log2n+n+1\sum_{i=1}^{n} \lfloor \log_2 x_i \rfloor + \log_2 n + n + 1

b)

i=1nlog2xi+log2n+n\sum_{i=1}^{n} \lfloor \log_2 x_i \rfloor + \log_2 n + n

c)

i=1nlog2xi+log2n\sum_{i=1}^{n} \lfloor \log_2 x_i \rfloor + \log_2 n

d)

i=1nlog2xi\sum_{i=1}^{n} \lfloor \log_2 x_i \rfloor

8.

Xác định Input của bài toán: Hoán đổi giá trị của 2 biến số nguyên x và y và dùng biến trung gian số nguyên z

a)

Ba biến số nguyên x, y, z

b)

Hai biến số nguyên x, y

c)

Hai biến số nguyên x, z

d)

Hai biến số nguyên y, z

9.

Phương pháp giả mã dùng để biểu diễn thuật toán là

a)

Mượn một ngôn ngữ lập trình nào đó để viết chương trình

b)

Dùng cấu trúc của một ngôn ngữ lập trình bậc cao để viết chương trình

c)

Dùng cấu trúc của ngôn ngữ lập trình bậc thấp để mô tả thuật toán

d)

Mượn các cú pháp của một ngôn ngữ lập trình nào đó để thể hiện thuật toán

10.

Khi biểu diễn thuật toán bằng lưu đồ khối (sơ đồ khối), hình chữ nhật có ý nghĩa gì?

a)

Thực hiện thao tác kiểm tra dữ liệu theo điều kiện để phân nhánh thuật toán

b)

Thực hiện thao tác ghi và nhập dữ liệu

c)

Thực hiện thao tác nhập và xuất dữ liệu

d)

Thực hiện thao tác xử lý dữ liệu (gán, các phép tính cơ bản)

11.

Cho dãy số nguyên có n phần tử x1,x2,,xnx_1, x_2, \ldots, x_n và số nguyên k. Nếu thuật toán tìm thấy và đưa ra chỉ số thứ i đầu tiên thỏa mãn xi=kx_i = k thì với điều kiện nào thuật toán sẽ dừng

a)

ini \ge n

b)

i<ni < n

c)

xi=kx_i = k

d)

xikx_i \ne k

12.

Thuật toán được biểu diễn bằng lưu đồ khối sau, thực hiện việc gì: Sơ đồ gồm: Bắt đầu → Nhập n → đặt i=1i=1 → kiểm tra ini \le n (nhánh đúng/nhánh sai) → nếu đúng thì thực hiện xix_i rồi i=i+1i=i+1 và lặp → nếu sai thì xuất x1,x2,,xnx_1, x_2, \ldots, x_n → Kết thúc.

a)

Nhập dãy số n phần tử x1,x2,,xnx_1, x_2, \ldots, x_n

b)

Xuất dãy số n phần tử x1,x2,,xnx_1, x_2, \ldots, x_n

c)

Đếm dãy số n phần tử x1,x2,,xnx_1, x_2, \ldots, x_n

d)

Duyệt dãy số n phần tử x1,x2,,xnx_1, x_2, \ldots, x_n

13.

Thuật toán được biểu diễn bằng lưu đồ khối sau, thực hiện việc gì: Sơ đồ gồm: Bắt đầu → Nhập n → đặt i=1,d=0i=1, d=0 → kiểm tra ini \le n → nếu đúng, kiểm tra ximod2=0x_i \bmod 2 = 0 → nếu đúng thì d=d+1d=d+1 → tăng i=i+1i=i+1 và lặp → nếu sai ở bất kỳ kiểm tra nào thì đi theo nhánh tương ứng → Kết thúc.

a)

Đếm các phần tử chẵn của dãy số có n phần tử x1,x2,,xnx_1, x_2, \ldots, x_n

b)

Tính tổng các phần tử chẵn của dãy số có n phần tử x1,x2,,xnx_1, x_2, \ldots, x_n

c)

Tìm kiếm các phần tử chẵn của dãy số có n phần tử x1,x2,,xnx_1, x_2, \ldots, x_n

d)

Sắp xếp các phần tử chẵn của dãy số có n phần tử x1,x2,,xnx_1, x_2, \ldots, x_n

14.

Thuật toán được biểu diễn bằng lưu đồ khối sau, thực hiện:

a)

Đếm các phần tử chẵn của dãy số có n phần tử x1,x2,,xnx_1, x_2, \ldots, x_n

b)

Tính tổng các phần tử chẵn của dãy số có n phần tử x1,x2,,xnx_1, x_2, \ldots, x_n

c)

Tìm kiếm các phần tử chẵn của dãy số có n phần tử x1,x2,,xnx_1, x_2, \ldots, x_n

d)

Sắp xếp các phần tử chẵn của dãy số có n phần tử x1,x2,,xnx_1, x_2, \ldots, x_n

15.

Thuật toán được biểu diễn bằng lưu đồ khối sau, thực hiện

a)

Tìm giá trị lớn nhất của 2 số a, b

b)

Tìm Ước số chung lớn nhất của 2 số a, b

c)

Tìm bội số chung lớn nhất của 2 số a, b

d)

Hoán đổi 2 số a, b

16.

Độ phức tạp dữ liệu vào của bài toán theo quan niệm thứ nhất là

a)

số lượng dữ liệu vào của bài toán

b)

số lượng dữ liệu được xử lý của bài toán

c)

số lượng dữ liệu trung gian của bài toán

d)

số lượng dữ liệu đã được sử dụng vào của bài toán

17.

Thời gian trên máy Turing là:

a)

Thời gian cần thiết để thực hiện một dãy các bước chuyển hình trạng

b)

Thời gian cần thiết để thực hiện một bước chuyển hình trạng

c)

Thời gian cần thiết để thực hiện bước chuyển hình trạng đầu

d)

Thời gian cần thiết để thực hiện bước chuyển hình trạng cuối

18.

Với máy xử lý thuật toán bằng ngôn ngữ tựa ALGOL, đơn vị nhớ là:

a)

Một chỗ nhớ để chứa một kí hiệu

b)

Một chỗ nhớ để chứa một dữ liệu

c)

Một chỗ nhớ để chứa một dữ liệu vào

d)

Một chỗ nhớ để chứa một dữ liệu ra

19.

Xác định Output của bài toán: Kiểm tra tính nguyên tố của số nguyên dương nn

a)

nn là hợp số

b)

nn không là số nguyên tố

c)

nn là số nguyên tố

d)

nn là số nguyên tố hoặc nn không là số nguyên tố

20.

Biểu diễn thuật toán theo ngôn ngữ tự nhiên là

a)

sử dụng ngôn ngữ chữ viết thường ngày

b)

sử dụng ngôn ngữ chữ viết thường ngày để liệt kê các bước của thuật toán

c)

sử dụng ngôn ngữ thường ngày để lập chương trình

d)

sử dụng ngôn ngữ chữ viết để vẽ thuật toán

21.

Với bài toán: Xác định giá trị lớn nhất trong dãy nn số nguyên X={x1,x2,,xn}X=\{x_1, x_2, \ldots, x_n\} , nn là số nguyên dương. Hãy chọn biểu diễn Input, Output đúng:

a)

Input: Dãy số nguyên X={x1,x2,,xn}X=\{x_1, x_2, \ldots, x_n\} , nn nguyên dương. Output: Tìm giá trị lớn nhất Max của dãy XX

b)

Input: Dãy số nguyên X={x1,x2,,xn}X=\{x_1, x_2, \ldots, x_n\} ; Output: Tìm số giá trị lớn nhất

c)

Input: Dãy số nguyên X={x1,x2,,xn}X=\{x_1, x_2, \ldots, x_n\} , nn ; Output: Tìm giá trị lớn nhất

d)

Input: Dãy số nguyên X={x1,x2,,xn}X=\{x_1, x_2, \ldots, x_n\} ; Output: Tìm giá trị lớn nhất Max của XX

22.

Cho dãy số nguyên có nn phần tử: x1,x2,,xnx_1, x_2, \ldots, x_n . Nếu thuật toán tìm thấy và đưa ra chỉ số thứ ii đầu tiên thỏa mãn xix_i là số chẵn thì với điều kiện nào thuật toán sẽ dừng:

a)

ini \ge n

b)

i<ni < n

c)

xix_i là số chẵn

d)

xix_i là số lẻ

23.

Thuật toán được biểu diễn bằng lưu đồ khối sau, thực hiện:

a)

Tìm giá trị lớn nhất của 2 số a, b

b)

Tìm Ước số chung lớn nhất của 2 số a, b

c)

Tìm bội số chung lớn nhất của 2 số a, b

d)

Giải phương trình bậc nhất

24.

Trong biểu diễn một bài toán trên máy tính, Input là

a)

Một dữ liệu vào của bài toán

b)

Các dữ liệu vào của bài toán

c)

Dữ liệu trung gian của bài toán

d)

Dữ liệu trong tính toán của bài toán

25.

Tính hữu hạn của thuật toán là

a)

thuật toán bao giờ cũng phải dừng lại sau một số hữu hạn bước

b)

thuật toán sẽ dừng lại sau một số bước thực hiện

c)

thuật toán sẽ dừng lại sau một số lần lặp các bước

d)

thuật toán bao giờ cũng phải dừng lại sau một số vô hạn bước thực hiện

26.

Với máy xử lý thuật toán bằng ngôn ngữ tựa ALGOL, giá bộ nhớ là:

a)

Số chỗ nhớ để chứa dữ liệu vào và dữ liệu ra

b)

Số chỗ nhớ để chứa dữ liệu ra và các dữ liệu trung gian

c)

Số chỗ nhớ để chứa dữ liệu vào, dữ liệu ra và các dữ liệu trung gian

d)

Số chỗ nhớ để chứa dữ liệu được xử lý

27.

Thuật toán được biểu diễn bằng lưu đồ khối trong hình thực hiện công việc gì?

a)

Tính tổng các phần tử của dãy số có n phần tử x1, x2, …, xn

b)

Đếm các phần tử của dãy số có n phần tử x1, x2, …, xn

c)

Tìm kiếm các phần tử của dãy số có n phần tử x1, x2, …, xn

d)

Sắp xếp các phần tử của dãy số có n phần tử x1, x2, …, xn

28.

Lưu đồ khối dùng để biểu diễn thuật toán là gì?

a)

Một hệ thống các nút (nút giới hạn, nút thao tác, nút điều kiện) có hình dạng khác nhau theo quy ước, thể hiện các chức năng khác nhau và được nối với nhau bởi các cung (mũi tên)

b)

Một hệ thống các nút (nút giới hạn, nút điều kiện, mũi tên) có hình dạng khác nhau theo quy ước, thể hiện các chức năng khác nhau

c)

Một hệ thống các nút (nút giới hạn, nút thao tác, mũi tên) được nối với nhau bởi các cung (mũi tên)

d)

Một hệ thống các nút (nút giới hạn, nút thao tác, nút điều kiện, mũi tên) thể hiện các chức năng khác nhau và không được nối với nhau

29.

Xác định Input, Output cho bài toán tìm kiếm tuần tự giá trị k trong dãy n số nguyên khác nhau x1, x2, …, xn.

a)

Input: số nguyên dương n, dãy n số nguyên khác nhau x1, x2, …, xn, số nguyên k; Output: vị trí i mà xi = k hoặc thông báo không tìm thấy số nguyên k trong dãy

b)

Input: dãy n số nguyên khác nhau x1, x2, …, xn, số nguyên k; Output: vị trí i mà xi = k hoặc thông báo không tìm thấy số nguyên k trong dãy

c)

Input: dãy n số nguyên khác nhau x1, x2, …, xn, số nguyên k; Output: vị trí i mà xi = k

d)

Input: số nguyên dương n, dãy n số nguyên khác nhau x1, x2, …, xn; Output: vị trí i mà xi = k hoặc thông báo không tìm thấy số nguyên k trong dãy

30.

Giá về thời gian trên máy Turing là gì?

a)

Thời gian để thực hiện bước chuyển hình trạng đầu

b)

Thời gian để thực hiện bước chuyển hình trạng cuối

c)

Thời gian để thực hiện các bước chuyển hình trạng từ hình trạng đầu đến hình trạng cuối

d)

Thời gian để thực hiện các bước chuyển hình trạng trung gian

31.

Thuật toán giải phương trình ax+b=0ax + b = 0 (với a, b là số thực) bằng giả mã, cần (chọn 2 phương án đúng).

a)

Duyệt a, b bằng vòng lặp

b)

Kiểm tra hệ số a = 0

c)

Tính nghiệm x=b/ax = -b/a

32.

Trong lưu đồ khối biểu diễn thuật toán (chọn 2 phương án đúng).

a)

Không có ký hiệu điều kiện

b)

Hình tròn biểu diễn thao tác kết thúc của thuật toán

c)

Hình bình hành dùng để biểu diễn thao tác nhập/xuất

d)

Mũi tên biểu diễn hướng thực hiện của thuật toán

33.

Trong lưu đồ khối biểu diễn thuật toán tìm giá trị lớn nhất trong dãy n số nguyên (n nguyên dương), cần (chọn 2 phương án đúng).

a)

Gán giá trị ban đầu cho biến tìm max

b)

Lưu đồ khối không dùng được cho thuật toán này

c)

So sánh từng phần tử trong dãy với max

d)

Gán max = 0 là cách làm đúng cho mọi trường hợp

34.

Những điểm cần chú ý khi biểu diễn thuật toán bằng ngôn ngữ tự nhiên là (chọn 2 phương án đúng).

a)

Không cần viết rõ kết quả đầu ra

b)

Dùng từ thông dụng, dễ hiểu

c)

Trình bày theo trình tự logic của quá trình xử lý

d)

Nên dùng thuật ngữ lập trình chuyên nghiệp

35.

Khi biểu diễn thuật toán giải phương trình bậc nhất ax+b=0ax + b = 0 (a, b là số thực) bằng sơ đồ khối, các bước nào là phù hợp (chọn 2 phương án đúng)?

a)

Gán giá trị cho x sau khi kiểm tra điều kiện

b)

Tính nghiệm x=b/ax = b/a mà không kiểm tra điều kiện

c)

Dùng hình thoi để kiểm tra điều kiện a = 0

d)

Sử dụng hình tròn/elip để biểu thị vòng lặp

36.

Trong lưu đồ khối biểu diễn thuật toán tìm USCLN của hai số nguyên a, b bằng phương pháp Euclid, cần (chọn 2 phương án đúng).

a)

Dừng khi phần dư bằng 0

b)

Sử dụng phép chia có dư

c)

Chỉ xét số nguyên dương < 5D và luôn dùng vòng lặp for

37.

Biểu diễn thuật toán bằng ngôn ngữ tự nhiên có thể áp dụng tốt khi (chọn 2 phương án đúng).

a)

Viết phần mềm lớn

b)

Giao tiếp với người chưa học lập trình

c)

Giới thiệu khái niệm thuật toán

d)

Sử dụng cấu trúc vòng lặp phức tạp

38.

Với thuật toán tính tổng của các số chẵn trong dãy n số nguyên (n nguyên dương), cần (chọn 2 phương án đúng).

a)

Kiểm tra tính chất chia hết cho 2 của từng phần tử trong dãy

b)

Lặp lại qua từng phần tử

c)

Tăng tổng khi gặp số lẻ

d)

Khởi tạo tổng bằng -1

39.

Đoạn chương trình viết bằng giả mã sau thực hiện công việc gì (chọn 2 đáp án đúng)? scanf(&a,&b); While(b!=0) { r = a % b; a = b; b = r; } us = a;

a)

Tính tổng hai số nguyên a và b

b)

Áp dụng thuật toán Euclid để tính USCLN

c)

Tìm bội chung nhỏ nhất (BCNN) của a và b

d)

Tính ước số chung lớn nhất (USCLN) của hai số nguyên a và b

40.

Xác định tính đúng sai của các mệnh đề dưới đây về biểu diễn thuật toán bằng sơ đồ khối và giả mã: 1) Sơ đồ khối giúp giảm mã lỗi khi lập trình. 2) Biểu diễn thuật toán bằng giả mã dùng cú pháp của C hoặc Pascal. 3) Biểu diễn thuật toán bằng giả mã có thể viết bằng bất kỳ cú pháp nào không cần theo quy tắc. 4) Sơ đồ khối không áp dụng được cho thuật toán đệ quy.

a)

Sơ đồ khối giúp giảm mã lỗi khi lập trình

b)

Biểu diễn thuật toán bằng giả mã dùng cú pháp của C hoặc Pascal

c)

Biểu diễn thuật toán bằng giả mã có thể viết bằng bất kỳ cú pháp nào không cần theo quy tắc

d)

Sơ đồ khối không áp dụng được cho thuật toán đệ quy

41.

Xác định tính đúng/sai của các mệnh đề dưới đây về các phương pháp biểu diễn thuật toán bằng giả mã

a)

Mọi biểu diễn thuật toán bằng giả mã đều có thể dịch sang một ngôn ngữ lập trình

b)

Trong biểu diễn thuật toán bằng giả mã, cấu trúc lặp được dùng là "for"

c)

Việc dùng giả mã để biểu diễn thuật toán làm khó khăn cho người học lập trình

d)

Biểu diễn thuật toán bằng giả mã không hỗ trợ điều kiện rẽ nhánh

42.

Xác định tính đúng sai của các mệnh đề dưới đây liên quan đến sơ đồ khối

a)

Trong sơ đồ khối, hình tròn/elip dùng để biểu diễn thao tác kiểm tra điều kiện

b)

Trong sơ đồ khối, các thao tác xử lý đều dùng hình chữ nhật

c)

Trong sơ đồ khối có thể có nhiều điểm bắt đầu

d)

Trong sơ đồ khối, thao tác nhập dữ liệu được biểu diễn trong hình bình hành

43.

Xác định tính đúng/sai của các mệnh đề dưới đây về sơ đồ khối:

a)

 

Sơ đồ yêu cầu tuân thủ quy ước về các hình khối sử dụng

b)

Khối hình thoi trong sơ đồ khối có 3 nhánh đi ra

c)

Các thuật toán tính tổng không dùng sơ đồ khối

d)

Sơ đồ khối giúp trực quan hóa thuật toán

44.

Xác định tính đúng/sai của các mệnh đề dưới đây về sơ đồ khối và ngôn ngữ tự nhiên trong biểu diễn thuật toán

a)

Khối hình chữ nhật trong sơ đồ khối biểu diễn thao tác xử lý

b)

Trong sơ đồ khối, không cần có điểm bắt đầu kết thúc

c)

Ngôn ngữ tự nhiên là cách biểu diễn tối ưu nhất

d)

Sơ đồ khối giúp lập trình viên dễ gỡ rối hơn

45.

Khi thực hiện một thuật toán, người ta thường quan tâm tới điều gì?

a)

Chi phí về hệ điều hành và ngôn ngữ lập trình

b)

Chi phí về cấu trúc dữ liệu

c)

Chi phí thời gian

d)

Chi phí thời gian và chi phí không gian (bộ nhớ)

46.

Chi phí thời gian của một quá trình tính toán là gì?

a)

Thời gian cần thiết để thiết kế thuật toán

b)

Thời gian cần thiết để xây dựng thuật toán

c)

Thời gian cần thiết để thực hiện một quá trình tính toán

d)

Thời gian cần thiết để kiểm tra quá trình tính toán

47.

Chi phí không gian của một quá trình tính toán là gì?

a)

Số ô nhớ cần để chứa một dữ liệu

b)

Số ô nhớ cần để chứa dữ liệu vào và ra

c)

Số ô nhớ cần để kiểm tra một quá trình tính toán

d)

Số ô nhớ cần để thực hiện một quá trình tính toán

48.

Giá về bộ nhớ trên máy Turing là gì?

a)

Số đơn vị nhớ để ghi dữ liệu vào, dữ liệu ra

b)

Số đơn vị nhớ để ghi dữ liệu vào và kết quả trung gian

c)

Số đơn vị nhớ để ghi dữ liệu vào, dữ liệu ra và kết quả trung gian

d)

Số đơn vị nhớ để ghi kết quả trung gian

49.

Với máy xử lý thuật toán bằng ngôn ngữ tựa ALGOL, giá về thời gian là gì?

a)

Số phép tính số học

b)

Số phép tính quan hệ

c)

Số phép tính logic

d)

Số phép tính căn bản

50.

Khi nói thời gian thực hiện của một chương trình là T(n) = Cn (C là hằng số) thì có nghĩa là gì?

a)

Chương trình đó cần Cn dữ liệu vào

b)

Chương trình đó cần Cn dữ liệu ra

c)

Chương trình đó cần Cn dữ liệu tính toán

d)

Chương trình đó cần Cn chỉ thị thực thi

51.

Giả sử T(n) là thời gian thực hiện thuật toán P nếu T(n) có bậc là g(n) thì điều gì đúng?

a)

Độ phức tạp dữ liệu vào của thuật toán P là g(n) hay O(g(n))

b)

Độ phức tạp dữ liệu ra của thuật toán P là g(n) hay O(g(n))

c)

Độ phức tạp của thuật toán P là g(n) hay O(g(n))

d)

Độ phức tạp không gian của thuật toán P là g(n) hay O(g(n))

52.

Cách đánh giá thời gian thực hiện thuật toán độc lập với máy tính và các yếu tố liên quan tới máy tính sẽ dẫn tới khái niệm gọi là gì?

a)

Độ phức tạp dữ liệu vào của thuật toán

b)

Độ phức tạp dữ liệu ra của thuật toán

c)

Độ phức tạp tính toán của thuật toán

d)

Độ phức tạp không gian của thuật toán

53.

Gọi A là một thuật toán tương ứng với một mô hình tính toán, e là bộ dữ liệu vào đã được mã hóa theo cách nào đó. Khi đó thuật toán A tính trên bộ dữ liệu e cần phải trả một giá nhất định bao gồm những gì?

a)

Giá thời gian lớn nhất tA(e)

b)

Giá bộ nhớ lớn nhất lA(e)

c)

Giá trung bình về thời gian tA(e) và bộ nhớ lA(e)

d)

Giá thời gian tA(e) và giá bộ nhớ lA(e)

54.

Nếu gọi n là kích thước dữ liệu vào của thuật toán T, thì thời gian thực hiện của thuật toán T có thể biểu diễn một cách tương đối như hàm của n là gì?

a)

T(n)

b)

O(n)

c)

log n

d)

n log n

55.

Nếu T1(n) và T2(n) là thời gian thực hiện hai chương trình P1, P2 và T1(n) = O(f(n)), T2(n) = O(g(n)), thời gian thực hiện của hai chương trình nối tiếp nhau là gì?

a)

T(n) = O(f(n)*g(n))

b)

T(n) = O(f(n))*O(g(n))

c)

T(n) = O(max(f(n), g(n)))

d)

T(n) = max(f(n), g(n))

56.

Nếu T1(n) và T2(n) là thời gian thực hiện hai đoạn chương trình P1, P2 và T1(n) = O(f(n)), T2(n) = O(g(n)), thời gian thực hiện hai đoạn chương trình lồng nhau là gì?

a)

T(n) = f(n)*g(n)

b)

T(n) = O(max(f(n), g(n)))

c)

T(n) = O(f(n)*g(n))

d)

T(n) = max(f(n), g(n))

57.

Nếu độ phức tạp của lệnh 1 và lệnh 2 đều là O(1)O(1) thì độ phức tạp của đoạn chương trình sau được xác định bằng gì? Nội dung: for (i = 1; i <= n; i++) {Lệnh 1} for (j = 1; j <= m; j++) {Lệnh 2}.

a)

O(n)O(n)

b)

O(m)O(m)

c)

O(nm)O(n \cdot m)

d)

O(max(n,m))O(\max(n, m))

58.

Nếu độ phức tạp của lệnh là O(1)O(1) thì độ phức tạp của đoạn chương trình sau là gì? Nội dung: for (i = 1; i <= n; i++) { for (j = 1; j <= m; j++) { lệnh } for (k = 1; k <= h; k++) { lệnh } }

a)

O(n+m+h)O(n+m+h)

b)

O(nmh)O(n \cdot m \cdot h)

c)

O(nmax(m,h))O(n\cdot\max(m,h))

d)

O(n(m+h))O(n \cdot (m+h))

59.

 

 

Nếu độ phức tạp của lệnh là O(1) thì độ phức tạp của đoạn chương trình sau:

for (i=1; i<=n; i++) {lệnh}

được xác định bằng

a)

O(1) 

b)

O(n)

c)

O(logn) 

d)

O(nlogn)