wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập chính tả

Total questions: 127

Worksheet time: 1hrs 23mins

Name
Class
Date
1.

Điền ut hay uc vào chỗ chấm cho thích hợp:

(a)  

2.

Điền l hay n cho thích hợp:

Phi ao đón ngọn gió ào. Để cho tiếng á ngọt ngào ời ru.

(a)  

3.

Dòng nào gồm các từ viết đúng chính tả

a)

Bác Hồ, nhạc sĩ Hồ Hoài anh

b)

Bác Hồ, nhạc sĩ Hồ Hoài Anh

c)

bác Hồ, nhạc sĩ Hồ Hoài Anh

d)

bác hồ, nhạc sĩ Hồ Hoài Anh

4.

Điền vào chỗ trống:

Cầu đ... ước thấy

a)

ược

b)

ượt

c)

âu

d)

ây

5.

Điền vào chỗ trống:

Buổi trưa .....im dim

Nghìn con mắt .....á

Bóng cũng .....ằm im

Trong vườn êm ả.

Huy Cận

a)

l/ l/ n

b)

l/ n/ n

c)

l/ n/ l

d)

n/ l/n

6.

Từ nào dưới đây là từ đúng

a)

lo lắng

b)

no lắng

c)

lưu luyến

d)

no nê

e)

lắng nghe

7.

Từ nào dưới đây là từ đúng

a)

suy nghỉ

b)

suy nghĩ

c)

xuy nghĩ

d)

suy ngỉ

8.

Từ nào dưới đây là từ đúng

a)

cây sương rồng

b)

cây xương ròng

c)

cây sương rồng

d)

cây xương rồng

9.

Từ nào viết sai

a)

sơ sinh

b)

xuất sắc

c)

xô sát

d)

năng suất

e)

sa ngã

10.
a)

gặt lúa

b)

gặc lúa

c)

hái lúa

11.

Đây là gì ?

a)

xuồng ghe

b)

suồng ghe

c)

xuồng ge

12.

Đây là gì ?

a)

thước dẻo

b)

thước dẽo

c)

thướt dẻo

13.

Đây là gì ?

a)

cánh đồng lúa

b)

cánh đòng lúa

c)

cánh đồng hoa

14.

Từ nào đúng chính tả

a)

xanh ngắt

b)

sanh ngắt

c)

xanh ngắc

15.

Từ nào đúng chính tả

a)

mặt trời lặn

b)

mặt chời lặn

c)

mặt trời lặng

16.

Từ nào sau đây viết đúng chính tả

a)

hạ lệnh

b)

hạ nệnh

17.

Từ nào viết sai chính tả

a)

nộp bài

b)

lộp bài

c)

con lợn

18.

Từ nào viết đúng chính tả

a)

đoàng hoàng

b)

đàng hoàng

c)

tàng hoàng

19.

Từ nào viết sai chính tả?

a)

đoàng ông

b)

hoàng hôn

c)

đàn ông

20.

Từ chứa tiếng bắt đầu bằng l hoặc n, có nghĩa như sau:

- Cùng nghĩa với hiền:

a)

ghê

b)

lành

c)

nành

21.

Từ chứa tiếng bắt đầu bằng l hoặc n, có nghĩa như sau:

- Không chìm dưới nước: ............................

a)

lặn

b)

lấp ló

c)

nổi

22.

Chứa tiếng có vần an hoặc ang, có nghĩa như sau:

- Trái nghĩa với dọc: .............................

a)

dài

b)

ngắn

c)

ngang

23.

Chứa tiếng có vần an hoặc ang, có nghĩa như sau:

- Vật có dây hoặc bàn phím để chơi nhạc:

a)

đài

b)

đàng

c)

đàn

24.

Dòng nào viết đúng chính tả

a)

Mèo kêu ngoao ngoao

b)

Thở dài ngoao ngán

c)

Lắc đầu ngao ngoán

25.

Tìm từ khác biệt trong các từ sau đây:

a)

bố mẹ

b)

cô chú

c)

cầu vồng

d)

ông bà

26.

Từ nào viết sai chính tả?

a)

nhà sàn

b)

thợ xây

c)

cái xẻng

d)

cá xấu

27.

Những từ nào viết đúng chính tả?

a)

xinh xắn

b)

cái kính

c)

dòng cênh

d)

trĩu quả

28.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm để thành câu hoàn chỉnh:

" .......... có vỏ cứng, xù xì."

a)

quả dừa

b)

sầu riêng

c)

quả xoài

d)

quả táo

29.

Điền vào chỗ chấm:

...ái ...éo

a)

c, b

b)

m, n

c)

k, c

d)

c, k

30.

Có bao nhiêu vần ''anh'' trong đoạn thơ sau:

''Không có chân có cánh

Sao gọi là con sông?

Không có lá có cành

Sao gọi là ngọn gió?"

a)

1 vần ''anh''

b)

2 vần ''anh''

c)

3 vần ''anh''

d)

4 vần ''anh''

31.

Từ nào sai chính tả trong các từ sau?

a)

lo nghĩ

b)

no nghĩ

c)

suy nghĩ

32.

Từ nào đúng chính tả trong các từ sau?

a)

thuyền nan

b)

thuyền lan

c)

thuyền nang

33.

Bạn hãy sửa từ "trâm biếm" cho đúng chính tả nhé

(a)  

34.

Hãy chỉ ra từ sai chính tả?

a)

sử dụng

b)

sứ giả

c)

thiếu xót

35.

Hãy tìm ra một từ viết sai chính tả trong các từ sau:

Trạm xá, trách mắng, chông chờ

a)

trạm xá

b)

trách mắng

c)

chông chờ

36.

Từ nào sai quy tắc viết hoa?

a)

Cam-pu-chia

b)

Thái lan

c)

Đông Ti-mo

37.

Hãy chỉ ra từ nào sai chính tả trong các từ sau: Che chở, trung kết, chê trách

a)

trung kết

b)

che chở

c)

chê trách

38.

Bạn hãy sửa từ "no toan" cho đúng chính tả nhé

(a)  

39.

Hãy chọn từ tương ứng với bức ảnh trên?

a)

mật mả

b)

mật mã

c)

mặt mã

40.

Từ nào sai quy tắc viết hoa?

a)

Hà Nội

b)

Đà lạt

c)

Hải Phòng

41.

Chọn từ tương ứng với bức ảnh trên?

a)

cân bằng

b)

căn bằng

c)

câng bằng

42.

Hãy tìm ra một từ viết sai chính tả trong các từ sau: Già dặn, giằng co, dành giật

a)

già dặn

b)

dành giật

c)

giằng co

43.

Bạn hãy sửa từ "suất sắc" cho đúng chính tả nhé

(a)  

44.

Hãy chọn từ tương ứng với bức ảnh trên?

a)

boa hoa

b)

ba ha

c)

ba hoa

45.

Từ nào đúng quy tắc viết hoa?

a)

Đà nẵng

b)

Vịnh hạ Long

c)

Bắc Giang

46.

Đây là gì?

a)

giá đỗ

b)

dá đỗ

c)

giá đổ

47.

Từ nào viết đúng trong các từ sau: Con rán, giản dị, da vị?

a)

con rán

b)

giản dị

c)

da vị

48.

Đây là gì?

a)

súc sích

b)

xúc sích

c)

xúc xích

49.

Bạn hãy sửa từ "sản suất" cho đúng chính tả nhé

(a)  

50.

Từ nào đúng quy tắc viết hoa?

a)

Mi-An-Ma

b)

Phi-Líp-pin

c)

In-đô-nê-xi-a

51.

Tìm từ thích hợp điền vào dấu .... trong câu:

củ ......

a)

sắn

b)

xắn

52.

Tìm từ thích hợp điền vào dấu .... trong câu:

kiêu ......

a)

căng

b)

căn

53.

Tìm từ thích hợp điền vào dấu .... trong câu:

...... dặn

a)

căng

b)

căn

54.

Tìm từ thích hợp điền vào dấu .... trong câu:

...... mặt

a)

vắn

b)

vắng

55.

Từ nào viết đúng chính tả?

a)

đàng ông

b)

đàn ông

56.

Từ nào viết đúng chính tả

a)

đoàng hoàng

b)

đàng hoàng

57.

Từ nào viết đúng chính tả?

a)

nhà sàng

b)

thợ sây

c)

cái xẻng

58.

Từ nào sau đây viết đúng chính tả

a)

Cây xấu

b)

Cây sấu

59.

Từ nào sau đây viết đúng chính tả

a)

Chữ xấu

b)

Chữ sấu

60.

Tìm từ thích hợp điền vào dấu .... trong câu:

...... tay áo

a)

sắn

b)

xắn

61.

Em chọn "tr" hay"ch" để điền vào chỗ chấm trong câu:

" Chú Bình vừa ......ích vaccine phòng bệnh covid - 19."

a)

tr

b)

ch

62.

Từ viết đúng chính tả là:

a)

bãi cát

b)

bãi các

63.

Từ viết đúng chính tả là:

a)

lười nhác

b)

lười nhát

64.

Câu viết đúng chính tả là:

a)

Con dao rất sắc.

b)

Con dao rất sắt.

65.

Từ viết đúng chính tả là:

a)

nhảy nhót

b)

nhãy nhót

66.

Câu viết đúng chính tả là:

a)

Ăn ngay nói thật.

b)

Ăn ngay nói thậc.

67.

Con gì yêu nước suốt đời

Ngủ mà mắt vẫn sáng ngời, lạ chưa?

a)

con thỏ

b)

con ốc

c)

con cá

68.

Tìm cặp từ trái nghĩa

a)

Thông minh - Sáng dạ

b)

Cần cù - Chăm chỉ

c)

Siêng năng - Lười nhác

69.

Đất nước của xứ sở hoa anh đào là:

a)

Hàn Quốc

b)

Ấn Độ

c)

Nhật Bản

d)

Hà Lan

70.

Điền từ thích hợp để hoàn chỉnh câu sau:

Chim gõ kiến đục thân cây bằng…..

a)

Ria

b)

Đuôi

c)

Mỏ

d)

Vây

71.

- Lời nói của cậu bé được đặt sau dấu câu nào?

a)

Dấu chấm

b)

Dấu hai chấm

c)

Dấu hai chấm xuống dòng gạch đầu dòng

72.

Những chữ trong bài được viết hoa là:

a)

Đức Vua

b)

Hôm

c)

Cậu

d)

Đức Vua và các từ đầu câu

73.

Điền l hay n

hạ ...ệnh

a)

l

b)

n

74.

Điền an hay ang:

đ ..`.. hoàng

a)

an

b)

ang

75.

Điền s hay x:

... ẻ thịt chim

a)

x

b)

s

76.

Điền s hay x:

om ...òm

a)

s

b)

x

77.

Điền ch hay tr:

... ọng thưởng

a)

ch

b)

tr

78.

Trong câu chuyện con thích nhân vật nào nhất?

4 lines
79.

Tìm từ thích hợp điền vào dấu .... trong câu:

củ ......

a)

sắn

b)

xắn

80.

Tìm từ thích hợp điền vào dấu .... trong câu:

...... mặt

a)

vắn

b)

vắng

81.

Từ nào viết đúng chính tả?

a)

đàng ông

b)

đàn ông

82.

Từ nào viết đúng chính tả?

a)

nhà sàng

b)

thợ sây

c)

cái xẻng

83.

Từ nào sau đây viết đúng chính tả

a)

Cây xấu

b)

Cây sấu

84.

Từ nào sau đây viết đúng chính tả

a)

Chữ xấu

b)

Chữ sấu

85.

Tìm từ thích hợp điền vào dấu .... trong câu:

...... tay áo

a)

sắn

b)

xắn

86.

Chọn từ đúng chính tả: phân biệt ch/tr

a)

đọc truyện

b)

đọc chuyện

87.

Chọn từ đúng chính tả: phân biệt x/s

a)

xông hơi

b)

sông hơi

88.

Chọn từ đúng chính tả: phân biệt d/gi

a)

dật mình

b)

giật mình

89.

Từ nào viết đúng chính tả

a)

đoàng hoàng

b)

đàng hoàng

90.

Tìm từ thích hợp điền vào dấu .... trong câu:

...... tay áo

a)

sắn

b)

xắn

91.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm:

Em cần đi ngủ sớm để đảm bảo sức ...

a)

khoẻ

b)

khẻo

c)

khoẽ

92.

Điền tiếng thích hợp vào chỗ chấm:

Chim chích ....

a)

choè

b)

choà

c)

chèo

93.

Các bạn nhỏ đang đi ...

a)

cà keo

b)

cà khoe

c)

cà khèo

94.

Bố và bạn nhỏ đang ...

a)

trèo cây

b)

chèo thuyền

c)

trèo thuyền

95.

Các cô gái đang ....

a)

múa xoè

b)

máu xoè

c)

múa soè

96.

Đâu là từ chỉ vật có trong hình sau:

a)

bánh xoè

b)

bánh sèo

c)

bánh xèo

97.

Hãy chọn từ viết đúng chính tả trong các từ sau.

a)

mạnh khoẻ

b)

mạnh khẻo

c)

mạnh khoẽ

98.

Mai nhìn thấy Lan, giơ tay lên, .... rối rít.

a)

vẩy

b)

vẫy

99.

Nhìn thấy em, thằng Nam ......chạy ra đón.

a)

mừng rỡ

b)

mừng rở

c)

mừn rỡ

d)

mừn rở

100.

thả ....

a)

dìu

b)

diều

101.

Chó Lu nằm .....trên bãi cỏ.

a)

lăn

b)

lăng

102.

Thoáng cái, nó đã ngủ .... đi

a)

thíp

b)

thiếp

103.

Sau khi dạo khắp đường làng, nó mồ hồi .....nhại chạy về nhà.

a)

nhể

b)

nhễ

104.

Những từ nào sau đây là từ chỉ sự vật?

a)

bác nông dân

b)

gặt lúa

c)

gặm cỏ

d)

con trâu

105.

Tiếng suối ....... bên sườn đồi.

a)

róc rách

b)

rúc rích

c)

rúc rách

106.

Thấy có người qua lại, mấy chú hươu dừng lại, ......nhìn.

a)

ngơ ngát

b)

ngơ ngác

c)

nghơ ngác

107.

Nhóm từ nào sau đây gồm những từ chỉ hương vị?

a)

nâu nhạt, vàng

b)

cao nghều, dài, nhỏ

c)

thơm ngát, mặn, đắng ngắt

108.

Từ nào là từ chỉ màu sắc?

a)

long lanh

b)

trong vắt

c)

xanh ngắt

d)

mênh mông

109.

....à trống

a)

gh

b)

ng

c)

g

110.

V..... gạch đỏ

a)

iên

b)

iêng

c)

yên

d)

ên

111.

Từ nào sau đây viết sai chính tả?

a)

nấp lửng

b)

lấp lửng

c)

long lanh

d)

giận dỗi

112.

....ải thích. Em chọn r,d hay gi ?

a)

gi

b)

d

c)

r

113.

Tìm tiếng có chứa vần oa?

a)

Hòa bình

b)

Họa sĩ

c)

Cao lớn

d)

Trao quà

114.

Tìm tiếng có chứa vần oach:

a)

thách thức

b)

bách hóa

c)

kế hoạch

d)

chanh leo

115.

Từ nào viết sai chính tả?

a)

gồ ghề

b)

ngộ nghĩnh

c)

thướt cẻ

d)

kéo co

116.

Tìm từ có tiếng chứa vần "uôc"?

a)

tuốt lúa

b)

buộc tóc

c)

cuộc đua

d)

con chuột

117.

Từ có tiếng chứa vần “ oe ”?

a)

A.leo trèo

b)

B. mèo con

c)

C. lóe sáng

d)

D. cái kéo

118.

Chọn tiếng thích hợp điền vào chỗ trống?

a/ …. đạp ( se / xe )

b/ nụ …. ( xen / sen )

a)

A. xe / sen

b)

B. se/ xen

c)

C. se / sen

d)

D. xe/ xen

119.

Âm gh/ngh/k được ghép với những âm nào?

a)

i

b)

e

c)

ê

d)

i,e,ê

120.

Đố vui:

Con gì nhỏ bé

Mà hát khỏe ghê

Suốt cả mùa hè

Râm ran hợp xướng

(Là con gì?)

a)

ve sầu

b)

dế trũi

c)

châu chấu

121.

Chọn từ thích hợp với hình:

a)

vải thiều

b)

vải thìu

c)

vải thều

122.

Đố vui:

Trông xa tưởng là mèo

Lại gần hóa ra chim

Ban ngày ngủ lim dim

Ban đêm lùng bắt chuột

(Là con gì?)

a)

mèo

b)

cú mèo

c)

hổ

123.

Chọn hình ảnh thích hợp với từ: lâu đài

a)
b)
c)
124.

cây ...éo

a)

ch

b)

k

c)

q

d)

ch

125.

Hãy sắp xếp các từ sau tạo thành câu hoàn chỉnh:

luyện tập/ Em/ thể thao/ ngày /mỗi

a)

Em luyện tập mỗi ngày thể thao

b)

thể thao mỗi ngày luyện tập

c)

Em luyện tập thể thao mỗi ngày

126.

Điền vần thích hợp vào chỗ trống:

Đêm giao thừa, cả nhà thức kh…... để xem bắn pháo hoa.

a)

uya

b)

uy

c)

ia

127.

Chú công nhân kh...… vác thùng hàng.

a)

uân

b)

uyên

c)

uyêt