wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trích xuất câu hỏi từ tài liệu hình ảnh

Total questions: 129

Worksheet time: 1hrs 5mins

Name
Class
Date
1.

Hiệu suất thể tích của một máy nén piston KHÔNG phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Bản chất khí được nén

b)

Thể tích thực của khí được hút vào

c)

Tế bào khí sau khi nén

d)

Áp suất khí sau khi nén

e)

Số vòng quay của trục bơm

2.

Số hạng p/(ρ·g) trong phương trình cơ bản của tĩnh lực học chất lỏng biểu diễn đại lượng nào?

a)

Thế năng riêng áp suất thủy tĩnh

b)

Thế năng riêng tuyệt đối

c)

Thế năng riêng vị trí

d)

Thế năng riêng rơi

e)

Chiều cao áp suất

3.

Áp kế kiểu chân đế đo đại lượng nào?

a)

Áp suất thủy tĩnh

b)

Áp suất thủy động

c)

Áp suất thủy tĩnh và áp suất thủy động

d)

Lực tác động vào ống

4.

Lực ma sát giữa các lớp chất lỏng Newton không phụ thuộc vào đại lượng nào?

a)

Áp suất chất lỏng

b)

Áp suất môi trường

c)

Lực tương tác giữa phân tử

d)

Lực trọng trường

5.

Tại sao cần phải lắp lệch tâm rôto trong bơm chân không loại vòng chất lỏng?

a)

Để tạo ra khoảng trống có thể tích thay đổi

b)

Để tạo ra hình vành khăn chất lỏng

c)

Để tạo mô tít không làm sạch khí

d)

Để tạo ra một không gian kín

e)

Để tạo ra vòng chất lỏng

6.

Chuẩn số nào dưới đây biểu thị ảnh hưởng của áp suất thủy tĩnh lên chuyển động của dòng chảy?

a)

Fr = w2gl\dfrac{w^2}{g\,l}

b)

Ho = wtl\dfrac{w\,t}{l}

c)

Re = wlμ/ρ\dfrac{w\,l}{\mu/\rho}

d)

Eu = Δpρu2\dfrac{\Delta p}{\rho\,u^2}

e)

G = w2l1/2\dfrac{w^2}{l^{1/2}}

7.

Trong chế độ chảy xoáy, các phần tử chất lỏng chuyển động theo quỹ đạo nào?

a)

Đường không thứ tự với các hướng khác nhau

b)

Đường thẳng với vận tốc chậm

c)

Đường parabol

d)

Đường cong

e)

Đường parabol tù

8.

Bơm cánh trượt KHÔNG phù hợp để vận chuyển chất lỏng có độ nhớt nào?

a)

40 cP

b)

5000 cP

c)

1500 cP

d)

20 cP

e)

180 cP

9.

Màng chắn giúp đo lưu lượng chất lỏng thông qua biến thiên của đại lượng nào?

a)

Thế năng riêng mặt mặt

b)

Thế năng riêng động lực

c)

Thế năng riêng hình học

d)

Thế năng riêng áp suất

e)

Thế năng riêng vận tốc

10.

Năng suất bơm pít tông tác dụng đơn KHÔNG phụ thuộc yếu tố nào?

a)

Đường kính pít tông

b)

Khoảng chạy

c)

Số vòng quay của trục

d)

Lượng khí trong xy lanh

e)

Đường kính cần pít tông

11.

Tỷ lệ giữa lưu lượng cực đại và lưu lượng trung bình của bơm pít tông tác dụng đơn truyền động bằng tay biên quay bằng bao nhiêu?

a)

π/2\pi/2

b)

3π/23\pi/2

c)

3π/43\pi/4

d)

π/2\pi/2

e)

π\pi

12.

Điền vào chỗ trống: phương pháp nghiên cứu quá trình và thiết bị bằng mô hình ... được gọi là phương pháp mô phỏng.

a)

Toán học

b)

Thực nghiệm

c)

Thống kê

d)

Lý thuyết

e)

Động học

13.

Lựa chọn phương án KHÔNG đúng "khi bơm cánh trượt hoạt động ..."

a)

Vùng hút thay đổi theo chiều quay của rôto

b)

Trục rôto đi đặt lệch với tâm của vỏ bơm

c)

Cơ chế làm việc là thay đổi thể tích

d)

Lực ly tâm làm các cánh trượt văng ra

e)

Tổng thể tích các khoang trong bơm thay đổi liên tục tuần hoàn

14.

Vận tốc của chất lỏng chảy qua lỗ ở đáy bình tỉ lệ như thế nào với chiều cao HH của mực chất lỏng trong bình?

a)

H1/2H^{1/2}

b)

HH

c)

1/H1/H

d)

1/H1/21/H^{1/2}

e)

H2H^2

15.

Chọn đáp án lớn nhất điền vào "...": Quan hệ hàm số giữa 5 biến số của một quá trình mà các biến số này có 3 đơn vị cơ bản của các đại lượng thì có thể lập ... tích thức không thứ nguyên của các biến số.

a)

1

b)

4

c)

2

d)

3

e)

5

16.

Phương pháp phân tích thứ nguyên cho phép thực hiện điều gì?

a)

Lập nên các chuẩn số từ các đại lượng tham gia vào quá trình

b)

Xác định các đại lượng tham gia quá trình

c)

Kiểm định quan hệ giữa các chuẩn số

d)

Xác định dạng hàm phương trình chuẩn số mô tả quá trình

e)

Lập phương trình chuẩn số

17.

Bơm nào phù hợp để vận chuyển huyền phù loãng năng suất cao?

a)

Bơm răng khía

b)

Bơm ly tâm một cấp

c)

Bơm cánh trượt

d)

Bơm xoáy lốc

e)

Bơm tuye

18.

Phương trình vi phân cân bằng Ô-le áp dụng được cho bao nhiêu trường hợp trong danh sách: chất lỏng đứng yên trong bình chứa; chất lỏng chuyển động trong bình chứa; chất lỏng chuyển động thẳng đều cùng bình chứa; chất lỏng quay tròn đều cùng bình chứa; chất lỏng rơi tự do cùng bình chứa?

a)

4

b)

1

c)

2

d)

5

e)

3

19.

Loại pít tông nào KHÔNG cùng cách phân loại với những loại còn lại?

a)

Bơm vi sai

b)

Bơm tác dụng ba

c)

Bơm tác dụng kép

d)

Bơm tác dụng đơn

e)

Bơm tác dụng bằng hơi

20.

Lực ma sát giữa các lớp chất lỏng Newton KHÔNG phụ thuộc vào đại lượng nào?

a)

Bề mặt tiếp xúc giữa hai lớp chất lỏng

b)

Gradient vận tốc

c)

Nhiệt độ chất lỏng

d)

Độ nhớt của chất lỏng

e)

Áp suất chất lỏng

21.

Năng lượng chứa trong chất lỏng đứng yên tính trên một đơn vị trọng lượng (thế năng riêng) có đơn vị nào?

a)

J/kg

b)

J/mol

c)

J/l

d)

J/m^3

e)

J/s

22.

Tỉ lệ giữa hai đại lượng giống nhau tại hai điểm khác nhau của cùng một hệ thống gọi là gì?

a)

Định số đa hệ

b)

Hằng số dòng đang

c)

Chỉ số đơn hệ

d)

Chuẩn số dòng dạng phức tạp

e)

Định số đồng dạng

23.

Mô tả nào về ưu điểm của bơm ly tâm so với bơm pít tông là đúng?

a)

Lưu lượng đều đặn, có khả năng tự hút và có năng suất lớn

b)

Năng suất lớn, hiệu suất cao và có áp suất toàn phần lớn

c)

Lưu lượng đều đặn, có thể bơm chất lỏng bẩn, và có năng suất lớn

d)

Lưu lượng đều đặn, có thể bơm chất lỏng bẩn, và có áp suất toàn phần lớn

e)

Lưu lượng đều đặn, có thể bơm chất lỏng bẩn, và có hiệu suất lớn

24.

Điểm làm việc thích hợp của bơm ly tâm là giao điểm của những đặc tuyến nào?

a)

Đường biểu diễn hiệu suất và đặc tuyến của bơm

b)

Đặc tuyến mạng ống và đặc tuyến của bơm

c)

Đặc tuyến của bơm và đường đặc tuyến làm việc

d)

Đặc tuyến của bơm và đường biểu diễn công suất

e)

Đặc tuyến mạng ống và đường đặc tuyến toàn phần của bơm

25.

Mô tả nào đúng với bơm xoáy lốc?

a)

Có khả năng tạo cột áp nhỏ, năng suất thấp

b)

Chất lỏng tác động theo phương pháp tuyến và theo phương tiếp tuyến với rôto bơm

c)

Tất cả chất lỏng vào ra sẽ được đẩy vào hốc của bánh guồng

d)

Chất lỏng tự chui vào trong khe của bánh guồng để tăng áp suất

e)

Lực ly tâm tạo ra áp suất toàn phần của bơm

26.

Năng suất bơm pit tông tác dụng đơn KHÔNG phụ thuộc yếu tố nào:

a)

Số vòng quay của trục

b)

Khoảng chạy

c)

Đường kính pit tông

d)

Đường kính cán pit tông

e)

Lượng khí trong xy lanh

27.

Đường kính tương đương

a)

Bằng bán kính dòng chảy

b)

Bằng 4 lần bán kính thủy lực

c)

Bằng 2 lần chu vi hình tròn có cùng chu vi với tiết diện ống

d)

Bằng bán kính hình tròn có cùng diện tích với tiết diện ống

e)

Bằng 2 lần bán kính thủy lực

28.

Tỷ lệ giữa đại lượng giống nhau tại hai điểm khác nhau của cùng một hệ thống gọi là

a)

Định số đồng dạng

b)

Chuẩn số đồng dạng phức tạp

c)

Hằng số đồng dạng

d)

Định số đơn dạng

e)

Định số của hệ

29.

Tìm hướng dẫn KHÔNG phù hợp khi lắp ghép bơm chân không loại vòng chất lỏng trong hệ thống

a)

Đường dẫn khí thoát ra ở trên nắp thùng chứa chất lỏng tuần hoàn lại

b)

Đường ống đẩy của bơm nối với thùng chứa chất lỏng tuần hoàn lại

c)

Đường ống hút của bơm nối với đường dẫn khí

d)

Đường dẫn chất lỏng mới bổ sung vào bơm không nối với đường ống dẫn khí

e)

Chất lỏng tuần hoàn đi vào đường ống đẩy của bơm để tuần hoàn lại

30.

Ghép bơm song đề

a)

Giảm áp suất

b)

Đưa chất lỏng đi xa

c)

Tăng năng suất bơm khi trở lực đường ống lớn

d)

Tăng áp suất ở bơm tạo ra

e)

Tăng năng suất bơm khi trở lực đường ống bé

31.

Nếu giảm đường kính ống pezo met đầu hở thì mực nước trong ống pezo met sẽ

a)

Không thay đổi nếu do áp suất chất lỏng đứng yên, tăng lên nếu do áp suất dòng chảy

b)

Giảm đi

c)

Không thay đổi

d)

Không thay đổi nếu do áp suất chất lỏng đứng yên, giảm đi nếu do áp suất dòng chảy

e)

Tăng lên

32.

Hai nhánh của ống kế chữ U đo áp suất dư một bình chứa khí cần phải

a)

Hướng lên trên

b)

Dài bằng nhau

c)

Có tiết diện không đổi

d)

To bằng nhau

e)

Hướng lên trên và vuông góc với mặt đất

33.

Điền vào dấu "...": Máy ép thủy lực cấu tạo từ hai xy lanh kích thước D x H và d x h (đường kính x chiều cao) có khả năng khuếch đại lực lên ... lần

a)

D2/d2D^2/d^2

b)

(D.h)/(d.h)

c)

D/h

d)

D/d

e)

H2/h2

34.

Vận tốc trung bình của chất lỏng bằng lưu lượng thể tích chia cho tiết diện ống dẫn khí

a)

Dòng chất lỏng choán đầy ống dẫn

b)

Chất lỏng không chịu nén

c)

Dòng chảy ổn định

d)

Vận tốc của các phần tử chất lỏng trên tiết diện ngang của ống như nhau

e)

Ống dẫn có tiết diện ngang không đổi

35.

Công suất trên trục của bơm được tính bằng

a)

Công suất hữu ích cộng thêm phần năng lượng tổn thất do ma sát trong bơm

b)

Công suất hữu ích chia cho hiệu suất

c)

Tích số giữa năng lượng riêng và lưu lượng của dòng chất lỏng qua bơm chia cho hệ số hữu ích

d)

Tích số giữa năng lượng riêng và lưu lượng của dòng chất lỏng qua bơm cộng thêm lượng tổn thất do ma sát trong bơm

e)

Tích số giữa áp suất toàn phần và lưu lượng của dòng chất lỏng qua bơm chia cho hiệu suất hữu ích

36.

Lưu lượng chất lỏng chảy qua lỗ ở đáy bình tỉ lệ thuận với

a)

Đường kính lỗ

b)

Chiều cao mực nước chất lỏng trong bình

c)

Hệ số thắt dòng

d)

Chênh lệch áp suất trên bề mặt thoáng và miệng lỗ

e)

Hệ số trở lực

37.

Chuẩn số nào biểu thị ảnh hưởng của áp suất thủy tĩnh lên chuyển động của dòng chảy:

a)

Fr = w2/(g l)

b)

Ga = g3/v2

c)

Ho = w/l

d)

Eu = ΔP/(ρw2)

e)

Re = w·l·ρ/μ

38.

Có thể dự đoán dạng chuyển động của dòng chảy thông qua giá trị của chuẩn số Re = w·l·ρ/μ với l là:

a)

Bán kính thủy lực

b)

Chu vi thấm ướt của ống

c)

Kích thước đặc trưng của ống dẫn

d)

Chiều dài dòng chảy

e)

Đường kính tương đương

39.

Chiều cao hút của bơm phụ thuộc vào bao nhiêu yếu tố trong các yếu tố sau: Áp suất thùng chứa; Trở lực trên ống hút; Nhiệt độ chất lỏng; Vận tốc của chất lỏng; Quán tính của chất lỏng

a)

3

b)

2

c)

1

d)

5

e)

4

40.

Trường hợp nào sau đây không áp dụng được hệ phương trình vi phân chuẩn động của Euler cho chất lỏng

a)

Chất lỏng ở chế độ chảy dòng.

b)

Chất lỏng đứng yên

c)

Chất lỏng lý tưởng.

d)

Chất lỏng thực.

e)

Chất lỏng chảy ổn định.

41.

Một bình kín có áp suất dư được nối thông với một bình hở, cả 2 bình chứa cùng một loại chất lỏng. So sánh chiều cao mực chất lỏng ở 2 bình?

a)

Chiều cao mực chất lỏng ở bình hở lớn hơn chiều cao mực chất lỏng ở bình kín

b)

Chiều cao mực chất lỏng trong 2 bình bằng nhau

c)

Còn phụ thuộc vào khối lượng riêng của chất lỏng

d)

Chiều cao mực chất lỏng ở bình kín lớn hơn chiều cao mực chất lỏng ở bình hở

e)

Chiều cao mực chất lỏng ở bình hở lớn hơn hoặc bằng chiều cao mực chất lỏng ở bình kín

42.

Bơm chân không thuộc loại thiết bị nào sau đây?

a)

Bơm ly tâm

b)

Quạt thổi khí

c)

Bơm chất lỏng

d)

Thiết bị loại bỏ khí, hơi hay hỗn hợp khí – lỏng trong một không gian khép kín

e)

Bơm pitt tông

43.

Năng lượng riêng toàn phần của chất lỏng lý tưởng chuyển động ổn định bằng tổng của ... và một đại lượng không đổi.

a)

Thế năng riêng áp suất, động năng và thế năng riêng mất mát.

b)

Thế năng riêng hình học, thế năng riêng áp suất và động năng

c)

Thế năng riêng hình học, thế năng riêng áp suất và chiều cao pezo met.

d)

Thế năng riêng hình học, thể năng riêng tốc vị và thế năng riêng mất mát.

e)

Thế năng riêng hình học, thế năng riêng tốc vị và thế năng riêng tuyệt đối.

44.

Độ nhớt của chất lỏng thực là do:

a)

Lực cản của các lớp chất lỏng;

b)

Lực quán tính của các phần tử chất lỏng;

c)

Lực ma sát nội của các lớp chất lỏng;

d)

Cả 3 ý trên;

45.

Tính nhớt của chất lỏng thực là do:

a)

Ma sát trong và ma sát ngoài khi các phần tử chất lỏng chuyển động tương đối;

b)

Ma sát trong khi các phần tử chất lỏng chuyển động tương đối;

c)

Ma sát ngoài khi các phần tử chất lỏng chuyển động tương đối;

d)

Ma sát trong và ma sát ngoài khi các phần tử chất lỏng không chuyển động.

46.

Năng suất của bơm:

a)

Là thể tích chất lỏng mà bơm cung cấp vào ống đẩy trong một đơn vị thời gian;

b)

Là khối lượng chất lỏng mà bơm cung cấp vào ống đẩy;

c)

Là thể tích chất lỏng mà bơm cung cấp vào ống đẩy;

d)

Là chất lỏng mà bơm cung cấp vào ống đẩy trong một đơn vị thời gian;

47.

Hệ số cao tốc (quay nhanh) n_s của bơm thường dùng để:

a)

Tính toán các thông số làm việc của bơm;

b)

Phân loại và lựa chọn bơm cho phù hợp;

c)

Làm cơ sở để thiết kế bơm;

d)

Cả 3 ý trên;

48.

Phương trình bernoulli áp dụng cho:

a)

Chất lỏng giới thực;

b)

Chất lỏng thực và chất lỏng lý tưởng;

c)

Chất lỏng lý tưởng;

d)

Chất lỏng khí (hơi) thực;

49.

Nước nguyên chất có trọng lượng riêng là:

a)

p = 9810 N/m3

b)

p = 1000 N/m3

c)

p = 10 g/ml

d)

Cả 3 ý trên

50.

Nước nguyên chất có khối lượng riêng là:

a)

ρ = 9810 N/m3

b)

ρ = 1000 kg/m3

c)

ρ = 10 g/ml

51.

Độ nhớt của chất lỏng thực phụ thuộc vào:

a)

Bản chất của chất lỏng

b)

Nhiệt độ của các phần tử chất lỏng

c)

Áp suất của các lớp chất lỏng

d)

Cả 3 ý trên

52.

Áp suất dư là áp suất so với áp suất khí quyển và có trị số:

a)

Bé hơn áp suất khí quyển

b)

Bằng áp suất khí quyển

c)

Lớn hơn áp suất khí quyển

d)

Cả 3 phương án trên

53.

Lưu lượng của dòng chất lỏng là lượng lưu chất chuyển động qua:

a)

Một tiết diện dọc của dòng dẫn trong 1 đơn vị thời gian

b)

Một tiết diện ngang của ống dẫn trong 1 đơn vị thời gian

c)

Một tiết diện ngang của dòng dẫn

d)

Một tiết diện dọc và ngang của dòng dẫn trong 1 đơn vị thời gian

54.

Trong thực tế công nghiệp chất lỏng có thể chuyển động theo chế độ chảy tầng khi:

a)

Chuẩn số Re<2320Re<2320

b)

Chuẩn số Re<2310Re<2310

c)

Chuẩn số Re<2330Re<2330

d)

Chuẩn số Re<2120Re<2120

55.

Nhóm máy công tác là các máy:

a)

Bơm

b)

Quạt

c)

Máy nén

d)

Cả 3 phương án trên

56.

Nguyên lý thể tích là nguyên lý được ứng dụng để thiết kế và chế tạo:

a)

Bơm, Quạt

b)

Bơm, Quạt, Máy nén

c)

Bơm, Máy nén

d)

Quạt, Máy nén

57.

Nguyên lý cánh năng là nguyên lý được ứng dụng để thiết kế và chế tạo:

a)

Bơm, Quạt

b)

Bơm, Quạt, Máy nén

c)

Bơm, Máy nén

d)

Quạt, Máy nén

58.

Chiều cao áp lực của bơm dùng để khắc phục:

a)

Chiều cao năng hình học Ht=Z1+Z2H_t=Z_1+Z_2 của bơm

b)

Chiều cao năng hình học ZhZ_h (chiều cao hút của bơm)

c)

Chiều cao năng hình học ZdZ_d (chiều cao đẩy của bơm)

d)

Độ cao của bơm

59.

Chất lỏng thực là chất lỏng có tính chất:

a)

Không có tính nhớt và không chịu nén ép

b)

Có tính nhớt và không chịu nén ép

c)

Có tính nhớt và chịu nén ép

d)

Không có tính nhớt và chịu nén ép

60.

Bơm bánh răng thường hoạt động ở dải áp suất:

a)

Thấp đến trung bình (đến khoảng 200 at)

b)

Trung bình đến cao và rất cao (đến 1000 at)

c)

Thấp (đến 100 at)

d)

Cao (trên 500 at)

61.

Nguyên lý phun tia là nguyên lý được ứng dụng để thiết kế và chế tạo:

a)

Bơm, quạt

b)

Bơm, quạt, máy nén

c)

Bơm, máy nén

d)

Quạt, máy nén

62.

Các thông số đặc trưng của bơm:

a)

Lưu lượng Q và chiều cao áp lực H

b)

Hiệu suất của bơm

c)

Công suất của bơm

d)

Cả 3 phương án trên

63.

Nguyên lý ly tâm là nguyên lý được ứng dụng để thiết kế và chế tạo:

a)

Bơm, quạt, máy nén

b)

Bơm, máy nén

c)

Quạt, máy nén

d)

Bơm, quạt

64.

Hiệu suất của bơm:

a)

Bơm càng lớn hiệu suất càng thấp

b)

Bơm cùng chủng loại có cùng giá trị hiệu suất

c)

Bơm càng lớn thì hiệu suất càng cao

d)

Bơm càng bé thì hiệu suất càng cao

65.

Bơm piton đơn hoạt động theo nguyên lý:

a)

Nguyên lý thể tích

b)

Nguyên lý ly tâm

c)

Cánh nâng

d)

Nguyên lý phun tia

66.

Bơm trục vít thường hoạt động ở dải vận tốc:

a)

Thấp đến trung bình

b)

Cao

c)

Thấp

d)

Trung bình đến cao và rất cao

67.

Bơm trục vít thường hoạt động ở dải áp suất:

a)

Thấp đến trung bình

b)

Cao

c)

Thấp

d)

Trung bình đến cao và rất cao

68.

Định luật tỷ lệ cho bơm ly tâm: khi số vòng quay bơm ly tâm trong quá trình làm việc thay đổi thì:

a)

Năng suất Q và áp suất H dòng chất lỏng cùng thay đổi và công suất bơm N cũng thay đổi theo

b)

Năng suất Q và áp suất H dòng chất lỏng cùng thay đổi nhưng công suất bơm N không thay đổi

c)

Năng suất Q và áp suất H dòng chất lỏng không thay đổi nhưng công suất bơm N thay đổi

d)

Năng suất Q và áp suất H dòng chất lỏng không thay đổi và công suất bơm N cũng không thay đổi

69.

Bơm trục vít thường dùng có thể bơm các chất lỏng giọt có:

a)

Độ nhớt cao

b)

Độ nhớt thấp

c)

Huyền phù có độ nhớt thấp

d)

Huyền phù có độ nhớt cao

70.

Số vòng quay của trục chính của bơm bánh răng trong một phút thường:

a)

Trung bình đến rất cao

b)

Thấp

c)

Cao và rất cao

d)

Trung bình

71.

Bơm piton đơn có đường kính xilanh là 80mm; hành trình của piton 100mm. Hỏi khi trục chính của bơm quay được 1000 v/ph thì thể tích chất lỏng hút vào là bao nhiêu lít (cho rằng hiệu suất là 100%):

a)

5,024· 10310^{-3}

b)

0,5024· 10310^{3}

c)

0,005024· 10310^{3}

d)

5,024· 10310^{3}

72.

Bơm làm việc theo nguyên lý ly tâm:

a)

Có khả năng tự hút không làm việc ngay được

b)

Không có khả năng tự hút và không làm việc ngay được

c)

Có khả năng tự hút và làm việc ngay được

d)

Không có khả năng tự hút và làm việc ngay được

73.

Bơm làm việc theo nguyên lý thể tích:

a)

Có khả năng tự hút không làm việc ngay được

b)

Không có khả năng tự hút và không làm việc ngay được

c)

Có khả năng tự hút và làm việc ngay được

d)

Không có khả năng tự hút và làm việc ngay được

74.

Thực tế chiều cao hút của bơm ly tâm tối nhất là:

a)

6\ge 6 m

b)

6\le 6 m

c)

> 6 m

d)

< 10 m

75.

Theo lý thuyết chiều cao hút của bơm ly tâm:

a)

10\le 10 m

b)

10\ge 10 m

c)

< 10 m

d)

10\ge 10

76.

Ghép bơm ly tâm song song nhằm mục đích:

a)

Cần tăng lưu lượng và tăng áp suất

b)

Cần tăng lưu lượng và giữ nguyên áp suất

c)

Cần tăng lưu lượng và giảm áp suất

d)

Cần giảm lưu lượng và tăng áp suất

77.

Bơm ly tâm hoạt động theo nguyên lý:

a)

Nguyên lý thể tích

b)

Nguyên lý ly tâm

c)

Cánh nâng

d)

Nguyên lý phun tia

78.

Đặc tuyến đường ống trong hệ thống bơm biểu thị mối quan hệ giữa:

a)

Lưu lượng chất lỏng chuyển động trong ống và công suất cần thiết

b)

Lưu lượng chất lỏng chuyển động trong ống và áp suất cần thiết

c)

Lưu lượng chất lỏng chuyển động trong ống và trở lực của hệ thống

d)

Cả 3 đáp án trên

79.

Ghép bơm ly tâm nối tiếp có mục đích:

a)

Tăng cột áp và giữ giảm lưu lượng

b)

Cần giảm cột áp và giữ nguyên lưu lượng

c)

Cần tăng cột áp và giữ nguyên lưu lượng

d)

Cần tăng cột áp và tăng lưu lượng

80.

Quạt ly tâm hoạt động theo nguyên lý:

a)

Nguyên lý thể tích

b)

Nguyên lý ly tâm

c)

Cánh nâng

d)

Nguyên lý phun tia

81.

Đặc tuyến thực của bơm ly tâm được xây dựng bằng cách:

a)

Xác định các thông số của bơm bằng thực nghiệm

b)

Xác định thông số thực nghiệm bằng lý thuyết

c)

Cả 3 phương án

d)

Tính toán gián tiếp các thông số của bơm qua một số chỉ tiêu cơ bản thẩm số lý thuyết

82.

Đặc tuyến tổ hợp của bơm ly tâm được xây dựng bằng cách:

a)

XĐ đặc tuyến lý thuyết tại các số vòng quay khác nhau, sau đó nối những điểm có hiệu suất bằng nhau của các đường Q-H lại ta được những đường cong có hiệu suất η=const;

b)

XĐ đặc tuyến thực tại các số vòng quay khác nhau, sau đó nối những điểm có hiệu suất bằng nhau của các đường Q-H lại ta được những đường cong có hiệu suất η=const;

c)

XĐ đặc tuyến thiết kế tại các số vòng quay khác nhau, sau đó nối những điểm có hiệu suất bằng nhau của các đường Q-H lại ta được những đường cong có hiệu suất η=const;

d)

XĐ đặc tuyến mạng đường ống tại các số vòng quay khác nhau, sau đó nối những điểm có hiệu suất bằng nhau của các đường Q-H lại ta được những đường cong có hiệu suất η=const;

83.

Dựa trên lý thuyết của bơm ly tâm mối quan hệ Hệ phụ thuộc giữa:

a)

Chiều cao áp lực Htt và công suất bơm N.

b)

B. Chiều cao áp lực Htt và công lưu lượng Q.

c)

Chiều cao áp lực Htt và công lưu lượng Q.

d)

D. công suất bơm N và lưu lượng Q.

84.

Trong thực tế người ta lắp đặt bơm ly tâm theo cách nào sau đây:

a)

Đường kính ống hút nhỏ hơn đường kính miệng hút của bom

b)

Đường kính ống hút lớn hơn đường kính miệng hút của bom

c)

Đường kính ống hút bằng đường kính miệng hút của bom

d)

Phương án B và C

85.

Đặc tuyến của ống dẫn trong hệ thống quạt là:

a)

Tồn thất áp lực trong ống dây của quạt

b)

Tồn thất áp lực trong ống dẫn của quạt

c)

Tồn thất áp lực trong hệ thống ống dẫn

d)

Cả 3 phương án trên

86.

Đặc điểm làm việc của quạt đối với mạng đường ống đã cho là:

a)

Giao điểm hai đường đặc tuyến lý thuyết của quạt và đặc tuyến mạng đường ống trên cùng một đồ thị

b)

Giao điểm hai đường đặc tuyến thiết kế của quạt và đặc tuyến mạng đường ống trên cùng một đồ thị

c)

Giao điểm hai đường đặc tuyến thực của quạt và đặc tuyến mạng đường ống trên cùng một đồ thị

d)

Giao điểm hai đường đặc tuyến tổ hợp của quạt và đặc tuyến mạng đường ống trên cùng một đồ thị

87.

Ghép quạt ly tâm song song

a)

Bất lợi khi trở lực đường ống càng lớn

b)

Thích hợp với mạng đường ống đơn giản, ít rẽ nhánh,ít góc quanh…

c)

Thích hợp cho hệ thống có đường đặc tuyến mạng đường ống không dốc (thoai thoải)

d)

Cả 3 phương án trên

88.

Trong thực tế người ta không điều chỉnh quạt ly tâm theo cách nào sau đây

a)

Tiết lưu trên ống hút

b)

Dẫn chất khí ngược lại ống hút

c)

Thay đổi góc thiết bị hướng g

d)

Thay đổi số vòng quay của quạt

89.

Phương trình cột áp của hệ thống II – f(Q) có dạng

a)

Đường thẳng bậc nhất

b)

Đường cong bậc ba

c)

Đường cong bậc hai

d)

Đường thẳng bậc một và song song với trục hoành (Q)

90.

Bơm pittong đơn trong một chu kì hoạt động của pittong

a)

Quá trình hút và đẩy chất lỏng được thực hiện một lần

b)

Quá trình hút và đẩy chất lỏng được thực hiện nhiều lần

c)

Chỉ thực hiện duy nhất quá trình hút

d)

Chỉ thực hiện duy nhất quá trình đẩy

91.

Bơm pittong đơn có đường kính xilanh là 50mm; Hành trình của pittong 75mm. Hỏi khi trục chính của bơm quay được 10000 v/l thì có thể tích chất lỏng hút vào là bao nhiêu

a)

1,4718.10^3

b)

14,718.10^3

c)

0,014718.10^3

d)

147,18.10^3

92.

Khi lưu thể ( chất lỏng) qua máy công tác thì lưu thể đi:

a)

Cho và nhận năng lượng

b)

Cho năng lượng

c)

Nhận năng lượng

d)

Không cho không nhận năng lượng

93.

Bơm pittong kép trong một chu kỳ hoạt động của pittong

a)

Quá trình hút và đẩy chất lỏng được thực hiện 1 lần

b)

Quá trình hút và đẩy chất lỏng được thực hiện 2 lần

c)

Chỉ thực hiện duy nhất quá trình hút

d)

Chỉ thực hiện duy nhất quá trình đẩy

94.

Trong một chu kỳ hoạt động của bơm pittong kép, pittong chịu lực tác động

a)

Hai phía

b)

Một phía

c)

Một nửa chu kỳ chịu lực một phía, một nửa chu kỳ chịu lực từ hai phía

d)

Một nửa chu kỳ chịu không chịu lực, một nửa chu kỳ chịu lực từ một phía

95.

Bơm bánh răng thường dùng bơm chất lỏng giới có:

a)

Độ nhớt cao

b)

Độ nhớt thấp

c)

Huyền phù có độ nhớt cao

d)

Huyền phù có độ nhớt thấp

96.

Hiện tượng xâm thực của bơm ly tâm là do:

a)

Do quá trình ma sát bào mòn các kết cấu kim loại tạo ra do sự rung động

b)

Do quá trình chuyển trạng thái của khí xảy ra trong lòng chất lỏng rất nhanh, đột ngột dẫn đến sự va đập thủy lực, làm cho các kết cấu kim loại tạo ra sự rung động và tiếng ồn

c)

Do quá trình bào mòn các kết cấu kim loại, tạo ra sự rung động và tiếng ồn

d)

Do quá trình bọt hơi- ngưng tụ- hòa tan khí xảy ra rất nhanh tiếng ồn

97.

Bơm trục vít thường có năng suất

a)

Thấp đến trung bình

b)

Cao

c)

Thấp

d)

Thấp đến rất cao

98.

Tính nhớt của chất lỏng là do :

a)

Ma sát trong và ma sát ngoài khi các phần tử chất lỏng chuyển động tương đối

b)

Ma sát ngoài khi các phần tử chất lỏng chuyển động tương đối

c)

Ma sát trong khi các phần tử chất lỏng không chuyển động

d)

Ma sát trong khi các phần tử chất lỏng chuyển động tương đối

99.

Quá trình hút lưu thể trong nguyên lý thể tích do:

a)

Buồng công tác thay đổi thể tích

b)

Buồng công tác thay đổi thể tích từ bé đến lớn

c)

Buồng công tác thay đổi thể tích từ lớn đến bé

d)

Buồng công tác có thể tích không đổi

100.

Trong nguyên lý phun tia:

a)

Dòng liên tục và dòng cuốn theo là chất lỏng

b)

Dòng liên tục và dòng cuốn theo là chất khí hoặc chất lỏng

c)

Dòng liên tục và dòng cuốn theo là chất khí

d)

Cả 3 phương án trên.

101.

Trong nguyên lý ly tâm, xét một thành phần lưu thể có khối lượng dm trong kênh giới hạn bởi mặt cong r và (r+dr) thì phân tố dm sẽ chịu tác dụng của các lực nào:

a)

Lực ly tâm dR

b)

Lực hướng tâm dF

c)

Lực ly tâm dR và lực hướng tâm dF

d)

Lực ly tâm dR và lực hướng tâm dF và lực ma sát

102.

Công suất của bơm:

a)

Là năng lượng tiêu tốn để bơm làm việc tạo ra lưu lượng Q

b)

Là năng lượng tiêu tốn để bơm làm việc tạo ra cột áp H

c)

Là năng lượng tiêu tốn để bơm làm việc tạo ra lưu lượng Q và cột áp H

d)

Là năng lượng tiêu tốn hữu ích trên trục bơm

103.

Chiều cao áp lực của bơm dùng để khắc phục:

a)

Hiệu số áp suất ở 2 đầu đường ống của bơm

b)

Áp suất ở đầu đường ống hút của bơm

c)

Áp suất ở đầu đường ống của dây bơm

d)

Áp suất cột nước bơm

104.

Trở lực của đường ống dẫn chất lỏng do:

a)

Chất lỏng chuyển động ngược gây ra

b)

Chất lỏng thay đổi hướng chuyển động gây ra

c)

Chất lỏng chuyển động ma sát với thành ống và thay đổi hướng chuyển động gây ra

d)

Chất lỏng chuyển động ngược với thành ống và thay đổi hướng chuyển động gây ra

105.

Khi ghép 2 bơm li tâm song song thì công suất của mỗi bơm khi làm việc trong hệ thống sẽ:

a)

Lớn hơn công suất của mỗi bơm khi làm việc riêng rẽ

b)

Bé hơn công suất của mỗi bơm khi làm việc riêng rẽ

c)

Bằng công suất của mỗi bơm khi làm việc riêng rẽ

d)

Lớn hơn 2 lần công suất của mỗi bơm khi làm việc riêng rẽ

106.

Khi ghép 2 quạt ly tâm nối tiếp thì công suất của mỗi quạt khi làm việc trong hệ thống sẽ:

a)

Lớn hơn công suất của mỗi quạt khi làm việc riêng rẽ

b)

Bé hơn công suất của mỗi quạt khi làm việc riêng rẽ

c)

Bằng công suất của mỗi quạt khi làm việc riêng rẽ

d)

Lớn hơn 2 lần công suất của mỗi quạt khi làm việc riêng rẽ

107.

Vỏ bơm li tâm được chế tạo theo:

a)

Hình xoắn ốc có chiều nở đều

b)

Hình trụ có thiết diện không đổi

c)

Hình xoắn ốc có thiết diện lớn dần

d)

Phương án A và B

108.

Phát tuyến đường dòng trong hệ thống quạt hiển thị mối quan hệ giữa:

a)

Lưu lượng chất khí (hơi) chuyển động trong đó và công suất cần thiết

b)

Lưu lượng chất khí (hơi) chuyển động trong đó và trở lực của hệ thống

c)

Lưu lượng chất khí (hơi) chuyển động trong đó và áp suất cần thiết

d)

Cả 3 phương án trên

109.

Trong thực tế người ta không điều chỉnh bơm ly tâm theo cách sau đây:

a)

Tiết lưu trong ống đẩy

b)

Tiết lưu trên ống hút

c)

Thay đổi góc thiết bị hướng

d)

Xoay để làm hẹp rãnh guồng động

110.

Ghép quạt li tâm song song nhằm mục đích:

a)

Cần tăng lưu lượng và tăng áp suất

b)

Cần tăng lưu lượng và giữ nguyên áp suất

c)

Cần tăng lưu lượng và giảm áp suất

d)

Cần giảm lưu lượng và tăng áp suất

111.

Ghép quạt li tâm nối tiếp nhằm mục đích:

a)

Cần tăng cột áp và giữ giảm lưu lượng

b)

Cần tăng cột áp và giữ nguyên lưu lượng

c)

Cần giảm cột áp và giữ nguyên lưu lượng

d)

Cần tăng cột áp và giảm lưu lượng

112.

Tầm cần guồng quạt ly tâm có áp suất:

a)

b)

Không thay đổi áp suất

c)

Chân không

113.

Điều chỉnh quạt ly tâm nhằm:

a)

Thay đổi đường đặc tính của quạt

b)

Thay đổi lưu lượng làm việc Q của quạt

c)

Thay đổi áp suất làm việc của quạt

d)

Cả 3 phương án trên

114.

Trong thực tế người ta thường đặt quạt ly tâm theo cách sau đây:

a)

Đường kính ống hút nhỏ hơn đường kính miệng hút của quạt

b)

Đường kính ống hút lớn hơn đường kính miệng hút của quạt

c)

Đường kính ống hút bằng đường kính miệng hút của quạt

d)

Phương án B và C

115.

Các công thức tính toán thiết kế của bơm ly tâm:

a)

Có thể áp dụng cho quạt ly tâm có áp suất thấp

b)

Có thể áp dụng cho quạt ly tâm có áp suất trung bình

c)

Có thể áp dụng cho quạt ly tâm có áp suất cao

d)

Cả 3 trên

116.

Chiều cao áp lực của bơm:

a)

Là lượng tăng năng lượng của chất lỏng khi đi từ miệng ống hút đến miệng ống đẩy của bơm

b)

Là lượng tăng năng lượng riêng của chất lỏng khi đi từ miệng ống hút đến miệng ống đẩy của bơm

c)

Là lượng năng lượng của chất lỏng tại miệng ống hút của bơm

d)

Là lượng năng lượng của chất lỏng tại miệng ống đẩy của bơm

117.

Nguyên lý phun tia là nguyên lý tạo ra cơ sở:

a)

Phương trình áp suất thủy tĩnh của chất lỏng

b)

Phương trình cơ bản của tính học chất lỏng

c)

Định luật bảo toàn năng lượng của dòng lưu thể (phương trình béc nu ly)

d)

Phương trình dòng liên tục của chất lỏng

118.

Trong nguyên lý cánh nâng, cánh guồng sẽ được:

a)

Đặt song song với dòng lưu thể

b)

Đặt vuông góc với dòng lưu thể

c)

Đặt nghiêng một góc <90º so với dòng lưu thể

d)

Cả 3 ý chọn trên

119.

Để vẽ đặc tuyến thiết kế cho bơm ly tâm, người ta quy ước chỉ dùng bơm có góc β2\beta_2 :

a)

β2<90\beta_2 < 90^\circ

b)

β290\beta_2 \le 90^\circ

c)

β290\beta_2 \ge 90^\circ

d)

β2>90\beta_2 > 90^\circ

120.

Phương trình đường đặc tuyến của mạng đường ống trong hệ thống bơm:

a)

Có dạng đường parabol và không đi qua gốc tọa độ

b)

Có dạng đường bậc nhất và không đi qua gốc tọa độ

c)

Có dạng đường parabol và đi qua gốc tọa độ

d)

Có dạng đường bậc nhất và đi qua gốc tọa độ

121.

Hiệu suất của bơm:

a)

Đặc trưng cho mức độ năng lượng và cho biết sự sai khác giữa công suất có ích và công suất cần thiết để tạo ra năng suất và chiều cao cột áp lực thực tế

b)

Đặc trưng cho độ năng lượng và cho biết sự khác giữa công suất có ích và công suất cần thiết để tạo ra năng suất và chiều cao cột áp lực thực tế

c)

Đặc trưng cho độ tổn thất năng lượng của bơm và chỉ rõ sự khác nhau giữa công suất có ích và công suất cần thiết để tạo ra năng suất và chiều cao áp lực thực tế

d)

Đặc trưng cho độ sử dụng hữu ích của năng lượng và cho biết sự sai khác giữa công suất có ích và công suất cần thiết để tạo ra năng suất và chiều cao áp lực thực tế

122.

Nhóm máy công tác làm việc theo nguyên lý:

a)

Nguyên lý thể tích, nguyên lý ly tâm, nguyên lý cánh nâng, nguyên lý phun tia

b)

Nguyên lý thể tích, nguyên lý cánh nâng, nguyên lý phun tia

c)

Nguyên lý thể tích, nguyên lý ly tâm, nguyên lý phun tia

d)

Nguyên lý thể tích, nguyên lý ly tâm, nguyên lý cánh nâng

123.

Bơm ly tâm trước khi khởi động thì người vận hành bơm:

a)

Khởi động cho bơm làm việc ngay

b)

Kiểm tra lượng chất lỏng trong ống hút

c)

Kiểm tra lượng chất lỏng trong ống hút và lượng chất lỏng trong thân bơm

d)

Kiểm tra lượng chất lỏng trong ống đẩy vào thiết bị

124.

Người ta thường phân loại bơm theo:

a)

Theo công dụng của bơm

b)

Theo phạm vi cột áp và lưu lượng sử dụng

c)

Theo nguyên lý làm việc của bơm

d)

Cả 3 ý trên

125.

Điểm làm việc của bơm là giao điểm của 2 đường:

a)

Q - N của bơm với Q - H của mạng ống

b)

Q - H của bơm với Q - N của mạng ống

c)

Q - H của bơm với Q - H của mạng ống

d)

Q - N của bơm với Q - N của mạng ống

126.

Bơm pittông thuộc loại bơm:

a)

Bơm thể tích

b)

Bơm đặc biệt

c)

Bơm động lực

d)

Bơm khí động

127.

Đối với bơm ly tâm quan hệ giữa số vòng quay và cột áp toàn phần theo tỉ lệ bậc mấy?

a)

3

b)

2

c)

4

d)

1

128.

Trong bơm pittông tác dụng kép, trong một nửa chu kỳ chuyển động của pittông, chất lỏng được hút và đẩy bao nhiêu lần?

a)

Không lần nào

b)

Ba lần

c)

Hai lần

d)

Một lần

129.

Bơm ly tâm là bơm mà trong đó việc hút và đẩy chất lỏng nhờ:

a)

Áp lực tạo ra khi chất lỏng chuyển động tịnh tiến

b)

Lực ly tâm tạo ra trong chất lỏng khi guồng quay

c)

Lực ly tâm tạo ra khi chất lỏng chuyển động tịnh tiến