wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập trắc nghiệm Kinh tế học

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Việc làm nào dưới đây thể hiện trách nhiệm xã hội của hoạt động sản xuất?

a)

Công ti sản xuất hàng hóa gắn với bảo vệ môi trường.

b)

Cửa hàng xăng dầu A gia tăng trong việc bán hàng.

c)

Công ti E làm gia hoá đơn để được miễn giảm thuế.

d)

Ông K xả chất thải chưa qua xử lý ra môi trường.

2.

Khi tiến hành phân bổ nguyên vật liệu của công ty tới các bộ phận khác nhau trong dây chuyền sản xuất, quá trình này này gần liên với hoạt động nào dưới đây của nền kinh tế xã hội?

a)

sản xuất.

b)

tiêu dùng.

c)

phân phối.

d)

trao đổi.

3.

Trong các hoạt động của con người, hoạt động sản xuất đóng vai trò là hoạt động

a)

ít quan trọng.

b)

bình thường nhất.

c)

thiết yếu nhất.

d)

cơ bản nhất.

4.

Trong nền kinh tế xã hội, hoạt động đóng vai trò cơ bản nhất, quyết định các hoạt động khác của đời sống xã hội là hoạt động

a)

sản xuất

b)

phân phối.

c)

tiêu dùng.

d)

trao đổi.

5.

Trong nền kinh tế thị trường, việc làm nào dưới đây của các chủ thể kinh tế gắn liền với hoạt động phân phối?

a)

Công ty A điều chỉnh cơ cấu mặt hàng sản xuất.

b)

Công ty A điều chỉnh nhiệm vụ các nhân viên.

c)

Công ty A điều chỉnh cơ cấu nhân sự công ty.

d)

Công ty A nhập nguyên liệu để tăng ca sản xuất.

6.

Trong các hoạt động kinh tế, hoạt động nào đóng vai trò trung gian, kết nối người sản xuất với người tiêu dùng?

a)

Hoạt động vận chuyển - tiêu dùng

b)

Hoạt động phân phối - trao đổi

c)

Hoạt động sản xuất - vận chuyển

d)

Hoạt động sản xuất - tiêu thụ

7.

Một nền kinh tế bao gồm các hoạt động cơ bản nào?

a)

Sản xuất, phân phối - trao đổi, tiêu dùng

b)

Sản xuất, kinh doanh, trao đổi, thu nhập

c)

Sản xuất, kinh doanh, tiêu dùng, thu nhập

d)

Sản xuất, kinh doanh, trao đổi, cạnh tranh.

8.

Trong nền kinh tế thị trường, việc làm nào dưới đây của các chủ thể kinh tế gắn liền với hoạt động phân phối?

a)

Giám đốc phân bổ lợi nhuận cho các thành viên.

b)

Giám đốc phân công nhiệm vụ các ca trực.

c)

Công ty A nhập nguyên liệu để mở rộng sản xuất

d)

Lãnh đạo công ty điều động nhân sự.

9.

Quá trình phân chia các yếu tố sản xuất cho các ngành sản xuất để tạo ra sản phẩm là nội dung của khái niệm

a)

sản xuất

b)

phân phối.

c)

tiêu dùng

d)

trao đổi.

10.

Trong nền kinh tế, việc tiến hành phân chia kết quả sản xuất cho tiêu dùng được gọi là

a)

sản xuất của cái vật chất.

b)

phân phối cho sản xuất

c)

phân phối cho tiêu dùng.

d)

tiêu dùng cho sản xuất.

11.

Trao đổi là hoạt động đưa sản phẩm đến tay người

a)

lao động.

b)

tiêu dùng.

c)

phân phối.

d)

sản xuất.

12.

Phân phối - trao đổi là hoạt động có vai trò

a)

giải quyết lợi ích kinh tế của chủ doanh nghiệp.

b)

là cầu nối sản xuất với tiêu dùng.

13.

Trong mối quan hệ giữa sản xuất và tiêu dùng, thì phân phối và trao đổi đóng vai trò là

a)

trung gian.

b)

nâng đỡ.

c)

quyết định.

d)

triệt tiêu.

14.

Trong nền kinh tế, việc tiến hành phân chia các yếu tố sản xuất cho các đơn vị sản xuất khác nhau để tạo ra sản phẩm được gọi là

a)

trao đổi trong sản xuất.

b)

tiêu dùng cho sản xuất.

c)

sản xuất của cái vật chất.

d)

phân phối cho sản xuất.

15.

Trong nền kinh tế xã hội, hoạt động sản xuất gắn liền với việc làm nào dưới đây?

a)

Người nông dân phun thuốc trừ sâu.

b)

Bán hàng online trên mạng.

c)

Hỗ trợ lao động khó khăn.

d)

Đầu tư vốn mở rộng sản xuất.

16.

Trong nền kinh tế thị trường, hoạt động sản xuất không gắn liền với việc làm nào dưới đây?

a)

Công nhân lắp ráp ô tô xuất xưởng.

b)

Người nông dân thu hoạch lúa mùa.

c)

Cửa hàng A tăng cường khuyến mại.

d)

Thợ may cải tiến mẫu mã sản phẩm.

17.

Trong nền kinh tế thị trường, việc làm nào dưới đây thể hiện tốt vai trò của hoạt động sản xuất

a)

Cửa hàng E đầu cơ tích trữ, tự ý nâng giá sản phẩm.

b)

Doanh nghiệp K quảng cáo sai chất lượng sản phẩm.

c)

Công ti H tạo ra sản phẩm mới chất lượng cao, giá rẻ.

d)

Công ti M xả chất thải chưa qua xử lý ra môi trường.

18.

Hoạt động nào dưới đây được coi như là đơn hàng của xã hội đối với sản xuất?

a)

sản xuất.

b)

lao động.

c)

phân phối.

d)

tiêu dùng.

19.

Trong nền kinh tế xã hội, hoạt động trao đổi gắn liền với việc làm nào dưới đây?

a)

Sự dụng gạo để nấu ăn.

b)

Chế biến gạo thành phẩm.

c)

Phân bố gạo để cứu đói.

d)

Bán gạo lấy tiền mua vở.

20.

Phân phối cho sản xuất gắn liền với việc phân chia các yếu tố sản xuất cho các ngành sản xuất khác nhau để

a)

tạo ra sản phẩm.

b)

tiêu dùng sản phẩm.

c)

trao đổi sản phẩm.

d)

triệt tiêu sản phẩm.

21.

Trong nền kinh tế hàng hóa, chủ thể nào dưới đây tiến hành các hoạt động mua hàng rồi bán lại cho các đại lý?

a)

chủ thể nhà nước.

b)

chủ thể tiêu dùng.

c)

chủ thể sản xuất.

d)

chủ thể trung gian.

22.

Chủ thể sản xuất là những người

a)

phân phối hàng hóa, dịch vụ.

b)

hỗ trợ sản xuất hàng hóa, dịch vụ.

c)

trao đổi hàng hóa, dịch vụ.

d)

sản xuất ra hàng hóa, dịch vụ.

23.

Nội dung nào dưới đây là vai trò của chủ thể tiêu dùng?

a)

Tiết kiệm năng lượng.

b)

Tạo ra sản phẩm phù hợp với nhu cầu của xã hội.

c)

Giúp nền kinh tế linh hoạt hơn.

d)

Định hướng, tạo động lực cho sản xuất phát triển.

24.

Trong nền kinh tế, chủ thể nào đóng vai trò là cầu nối giữa chủ thể sản xuất và chủ thể tiêu dùng?

a)

A. chủ thể sản xuất

b)

B. chủ thể trung gian

c)

C. chủ thể tiêu dùng

d)

D. chủ thể phân phối

25.

Chủ thể trung gian không có vai trò nào dưới đây?

a)

Cầu nối giữa sản xuất và tiêu dùng.

b)

Phân phối hàng hóa đến tay người tiêu dùng.

c)

Thúc đẩy sản xuất và tiêu dùng hiệu quả.

d)

Tạo ra sản phẩm hàng hóa cho người tiêu dùng.

26.

Chủ thể nào đóng vai trò quan trọng trong việc tạo ra hàng hóa cho xã hội, phục vụ nhu cầu tiêu dùng?

a)

Chủ thể trung gian.

b)

Doanh nghiệp Nhà nước.

c)

Các điểm bán hàng.

d)

Chủ thể sản xuất.

27.

Mô hình kinh tế thị trường có sự điều tiết ở từng nước, từng giai đoạn có thể khác nhau tùy thuộc vào mức độ can thiệp của Chính phủ đối với thị trường, song tất cả các mô hình đều có điểm chung là không thể thiếu vai trò kinh tế của chủ thể nào?

a)

Chủ thể sản xuất.

b)

Chủ thể tiêu dùng.

c)

Chủ thể Nhà nước.

d)

Người sản xuất kinh doanh.

28.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện vai trò của chủ thể kinh tế nhà nước?

a)

A. Gia tăng tỷ lệ thất nghiệp.

b)

B. Tạo môi trường pháp lý thuận lợi.

c)

C. Đảm bảo xã hội ổn định.

d)

D. Đảm bảo ổn định chính trị.

29.

Trong nền kinh tế, chủ thể trung gian đóng vai trò như thế nào trong mối quan hệ với chủ thể sản xuất và chủ thể tiêu dùng?

a)

Độc lập.

b)

Cầu nối.

c)

Cuối cùng.

d)

Sản xuất.

30.

Trong nền kinh tế nước ta, chủ thể nào đóng vai trò quản lý toàn bộ nền kinh tế quốc dân?

a)

Chủ thể trung gian.

b)

Chủ thể nhà nước.

c)

Chủ thể tiêu dùng.

d)

Chủ thể sản xuất.

31.

Trong nền kinh tế hàng hóa, chủ thể tiêu dùng thường gắn với việc làm nào dưới đây?

a)

Mua gạo về ăn.

b)

Giới thiệu việc làm.

c)

Sản xuất hàng hóa.

d)

Phân phối hàng hóa.

32.

Đối tượng nào dưới đây không đóng vai trò là chủ thể trung gian?

a)

Người môi giới việc làm.

b)

Nhà phân phối.

c)

Người mua hàng.

d)

Đại lý bán lẻ.

33.

Trong nền kinh tế, chủ thể nào dưới đây không đóng vai trò là chủ thể sản xuất?

a)

Hộ kinh doanh.

b)

Người kinh doanh.

c)

Người sản xuất.

d)

Người tiêu dùng.

34.

Trong nền kinh tế, chủ thể nào dưới đây đóng vai trò là chủ thể trung gian khi tham gia vào các quan hệ kinh tế?

a)

Hộ kinh tế gia đình.

b)

Ngân hàng nhà nước.

c)

Nhà đầu tư bất động sản.

d)

Trung tâm siêu thị điện máy.

35.

Trong nền kinh tế, chủ thể nào dưới đây đóng vai trò là chủ thể sản xuất?

a)

Kho bạc nhà nước.

b)

Người hoạt động kinh doanh.

c)

Người tiêu dùng.

d)

Ngân hàng nhà nước.

36.

Những người sản xuất để cung cấp hàng hóa, dịch vụ ra thị trường đáp ứng nhu cầu tiêu dùng của xã hội được gọi là chủ thể gì?

a)

Chủ thể sản xuất.

b)

Chủ thể tiêu dùng.

c)

Chủ thể phân phối.

d)

Chủ thể quản lý.

37.

Trong nền kinh tế hàng hóa, người tiến hành các hoạt động mua hàng hóa, dịch vụ để thỏa mãn các nhu cầu tiêu dùng cá nhân được gọi là

a)

chủ thể tiêu dùng.

b)

chủ thể trung gian.

c)

chủ thể nhà nước

d)

chủ thể sản xuất.

38.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện vai trò của chủ thể kinh tế nhà nước?

a)

Quản lý vĩ mô nền kinh tế.

b)

Quản lý căn cước công dân.

c)

Thực hiện tiến bộ xã hội.

d)

Thực hiện an sinh xã hội.

39.

Trong nền kinh tế hàng hóa, chủ thể nào dưới đây đóng vai trò là chủ thể trung gian trong nền kinh tế?

a)

Kho bạc nhà nước các cấp.

b)

Nhà máy sản xuất phân bón.

c)

Trung tâm môi giới việc làm.

d)

Ngân hàng chính sách xã hội.

40.

Trong nền kinh tế hàng hóa, việc làm nào dưới đây thể hiện vai trò quản lý kinh tế của nhà nước?

a)

Tiếp thị sản phẩm hàng hóa.

b)

Hoàn thiện hệ thống pháp luật.

c)

Môi giới bất động sản.

d)

Tìm hiểu giá cả thị trường.

41.

Thị trường không có yếu tố nào dưới đây?

a)

Nhạc sỹ.

b)

Người mua.

c)

Tiền tệ.

d)

Hàng hóa.

42.

Hành vi chủ thể kinh tế nào dưới đây không đúng khi tham gia vào thị trường?

a)

Doanh nghiệp bán lẻ X tăng giá các mặt hàng khi chi phí vận chuyển tăng cao.

b)

Giá rau ở chợ M tăng đột biến do rau khan hiếm, nhập về ít.

c)

Công ty H giảm giá mua thành long do đối tác ngừng hợp đồng thu mua.

d)

Trạm xăng dầu B đóng cửa không bán vì giá xăng tăng lên vào ngày mai.

43.

Căn cứ vào tính chất và cơ chế vận hành, thị trường được chia thành:

a)

Thị trường cạnh tranh hoàn hảo, thị trường cạnh tranh không hoàn hảo.

b)

Thị trường tư liệu sản xuất, thị trường tư liệu tiêu dùng.

c)

Thị trường trong nước, thị trường ngoài nước.

d)

Thị trường ô tô, thị trường bảo hiểm, thị trường chứng khoán,...

44.

Trong nền kinh tế hàng hóa, một trong những chức năng cơ bản của thị trường là chức năng

a)

làm trung gian trao đổi.

b)

đo lường giá trị hàng hóa.

c)

thừa nhận giá trị hàng hóa.

d)

biểu hiện bằng giá cả.

45.

Một trong những quan hệ cơ bản của thị trường là quan hệ

a)

Cầu – cạnh tranh.

b)

Cầu – nhà nước

c)

Cầu – sản xuất.

d)

cung – cầu.

46.

Sản xuất hàng hóa số lượng bao nhiêu, giá cả như thế nào do nhân tố nào sau đây quyết định?

a)

Người làm dịch vụ.

b)

Nhà nước.

c)

Thị trường.

d)

Người sản xuất.

47.

Trong nền kinh tế hàng hóa, thị trường không có chức năng cơ bản nào sau đây?

a)

A. Điều tiết sản xuất.

b)

B. Cung cấp thông tin.

c)

C. Kích thích tiêu dùng.

d)

D. Phương tiện cất trữ.

48.

Căn cứ vào tiêu chí/ đặc điểm nào để phân chia các loại thị trường như thị trường vàng, thị trường bảo hiểm, thị trường bất động sản?

a)

A. Phạm vi hoạt động

b)

B. Đối tượng hàng hóa

49.

Nội dung nào dưới đây không phải là chức năng của thị trường?

a)

Cung cấp hàng hoá, dịch vụ ra thị trường.

b)

Điều tiết, kích thích hoặc hạn chế sản xuất và tiêu dùng.

c)

Cung cấp thông tin cho người sản xuất và người tiêu dùng.

d)

Thừa nhận công dụng xã hội của hàng hoá

50.

Trong nền kinh tế hàng hóa, một trong những chức năng cơ bản của thị trường là chức năng

a)

biểu hiện giá trị hàng hóa.

b)

làm môi giới trao đổi

c)

thông tin giá cả hàng hóa.

d)

trao đổi hàng hóa.

51.

Các nhân tố cơ bản của thị trường là

a)

hàng hoá, giá cả, địa điểm mua bán.

b)

hàng hoá, tiền tệ, giá cả.

c)

hàng hoá, tiền tệ, người mua, người bán.

d)

tiền tệ, người mua, người bán.

52.

Thị trường giúp người tiêu dùng điều chỉnh việc mua sao cho có lợi nhất là thể hiện chức năng nào sau đây?

a)

A. Cung cấp thông tin.

b)

B. Tiền tệ thế giới.

c)

C. Thúc đẩy độc quyền.

d)

D. Phương tiện cất trữ.

53.

Một trong những quan hệ cơ bản của thị trường là quan hệ

a)

Thưởng – phạt.

b)

Cho – nhận.

c)

Trên – dưới

d)

Mua – bán.

54.

Theo phạm vi của quan hệ mua bán, thị trường được phân chia thành thị trường

a)

A. trong nước và quốc tế.

b)

B. hoàn hảo và không hoàn hảo.

c)

C. truyền thống và trực tuyến.

d)

D. cung – cầu về hàng hóa.

55.

Trong nền kinh tế hàng hóa, một trong những chức năng cơ bản của thị trường là chức năng

a)

trao đổi hàng hóa.

b)

thực hiện hàng hóa.

c)

đánh giá hàng hóa.

d)

thông tin.

56.

Khi người bán đem hàng hoá ra thị trường, hàng hoá nào thích hợp với nhu cầu của xã hội thì bán được, điều đó thể hiện chức năng nào của thị trường?

a)

Gắn kết nền kinh tế thành một chỉnh thể

b)

Kích thích sự sáng tạo của mỗi chủ thể kinh tế

c)

Thừa nhận giá trị và giá trị sử dụng

d)

Gắn kết nền kinh tế quốc gia với nền kinh tế thế giới

57.

Bên cạnh chức năng thừa nhận và chức năng điều tiết, kích thích hoặc hạn chế sản xuất và tiêu dùng, thị trường còn có chức năng

a)

thực hiện.

b)

thông tin.

c)

mua – bán.

d)

kiểm tra.

58.

Một trong những quan hệ cơ bản của thị trường là quan hệ

a)

cung – sản xuất.

b)

cung – cạnh tranh.

c)

cung – cầu.

d)

cung – nhà nước

59.

Việc phân chia thị trường thành thị trường tư liệu sản xuất - thị trường tư liệu tiêu dùng dựa trên cơ sở nào?

a)

Phân vị các quan hệ mua bán, trao đổi.

b)

Vai trò của các đối tượng mua bán, trao đổi.

c)

Đối tượng mua bán, trao đổi.

d)

Tính chất của mối quan hệ mua bán, trao đổi.

60.

Các loại thị trường nào dưới đây được hình thành dựa trên vai trò của đối tượng giao dịch, mua bán?

a)

A. Thị trường gạo, cà phê, thép.

b)

B. Thị trường tiêu dùng, lao động.

c)

C. Thị trường hoàn hảo và không hoàn hảo.

d)

D. Thị trường trong nước và quốc tế.

61.

Trong nền kinh tế hàng hóa, nội dung nào dưới đây không thể hiện mặt tích cực của cơ chế thị trường?

a)

Hạ giá thành sản phẩm.

b)

Sử dụng những thủ đoạn phi pháp.

c)

Đổi mới công nghệ sản xuất.

d)

Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.

62.

Số tiền phải trả cho một hàng hóa để bù đắp những chi phí sản xuất và lưu thông hàng hóa đó được gọi là

a)

giá trị sử dụng

b)

tiêu dùng sản phẩm.

c)

phân phối sản phẩm.

d)

giá cả hàng hóa.

63.

Xét về mặt bản chất của nền kinh tế, việc điều tiết của cơ chế thị trường được ví như

a)

thường để

b)

mệnh lệnh.

c)

ý niệm tuyệt đối.

d)

bàn tay vô hình.

64.

Giá bán thực tế của hàng hóa do tác động qua lại giữa các chủ thể kinh tế trên thị trường tại một thời điểm, địa điểm nhất định được gọi là

a)

giá cả cá biệt.

b)

giá cả thị trường.

c)

giá trị trung thực.

d)

giá trị sử dụng.

65.

Số tiền phải trả cho một hàng hóa để bù đắp những chi phí sản xuất và lưu thông hàng hóa đó được gọi là

a)

phân phối sản phẩm.

b)

tiêu dùng sản phẩm.

c)

giá cả hàng hóa.

d)

giá trị sử dụng.

66.

Hệ thống các quan hệ mang tính điều chỉnh tuân theo yêu cầu của các quy luật kinh tế được gọi là:

a)

Thị trường.

b)

Cơ chế thị trường.

c)

Giá cả thị trường.

d)

Kinh tế thị trường.

67.

Một trong những tác động tích cực của cơ chế thị trường là

a)

tăng cường đầu cơ tích trữ.

b)

hủy hoại môi trường sống.

c)

xuất hiện nhiều hàng giả.

d)

thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.

68.

Trong sản xuất và kinh doanh hàng hóa, mặt tích cực của cơ chế thị trường thể hiện ở việc, các chủ thể kinh tế tự nhắm giành nhiều lợi nhuận về mình đã không ngừng

a)

A. đầu tư đổi mới công nghệ.

b)

B. bán hàng giả gây rối thị trường.

c)

C. hủy hoại tài nguyên thiên nhiên.

d)

D. xả trực tiếp chất thải ra môi trường.

69.

Trong sản xuất và kinh doanh hàng hóa, mặt tích cực của cơ chế thị trường thể hiện ở việc, các chủ thể kinh tế tự nhắm giành nhiều lợi nhuận về mình đã không ngừng

a)

khai thác cạn kiệt tài nguyên.

b)

đổi mới quản lý sản xuất.

c)

kích thích đầu cơ găm hàng.

d)

hủy hoại môi trường.

70.

Trong nền kinh tế hàng hóa, khi các quan hệ kinh tế tự điều chỉnh theo yêu cầu các quy luật kinh tế cơ bản được gọi là

a)

cơ chế quản lí.

b)

cơ chế phân phối.

c)

cơ chế thị trường.

d)

cơ chế bao cấp.

71.

Theo quy định của Luật ngân sách, Ngân sách nhà nước không gồm các khoản thu nào?

a)

Thu viện trợ.

b)

Thu từ dầu thô.

c)

Thu từ đầu tư phát triển.

d)

Thu nội địa.

72.

Ngân sách nhà nước do cơ quan nào quyết định để đảm bảo thực hiện các chức năng, nhiệm vụ của nhà nước?

a)

Chính phủ.

b)

Chủ tịch nước.

c)

cơ quan địa phương.

d)

cơ quan nhà nước có thẩm quyền.

73.

Theo quy định của Luật ngân sách thì ngân sách địa phương là các khoản thu và các khoản chi ngân sách nhà nước thuộc nhiệm vụ chi của cấp:

a)

nhà nước.

b)

địa phương.

c)

địa phương

d)

trung ương.

74.

Toàn bộ các khoản thu, chi của Nhà nước được dự toán và thực hiện trong một khoảng thời gian nhất định do cơ quan nhà nước có thẩm quyền quyết định để bảo đảm thực hiện các chức năng, nhiệm vụ của Nhà nước được gọi là

a)

tài chính nhà nước.

b)

kho bạc nhà nước.

c)

tiền tệ nhà nước.

d)

ngân sách nhà nước.

75.

Trường hợp nào dưới đây được gọi là bội chi ngân sách nhà nước?

a)

Tổng thu nhỏ hơn tổng chi

b)

Tổng thu lớn hơn hoặc bằng tổng chi.

c)

Tổng thu nhỏ hoặc bằng tổng chi.

d)

Tổng thu lớn hơn tổng chi.

76.

Một trong những vai trò của ngân sách nhà nước đó là

a)

công cụ để Nhà nước điều tiết thị trường.

b)

tạo lập quỹ phòng chống thiên tai

c)

tạo lập quỹ dự trữ quốc gia.

d)

công cụ để đẩy mạnh xuất khẩu.

77.

Nhà nước có quyền gì đối với các khoản thu, chi của ngân sách nhà nước?

a)

quyền sử dụng

b)

quyền quyết định

c)

quyền sở hữu

d)

quyền sở hữu và quyết định

78.

Ngân sách nhà nước không gồm các khoản chi nào?

a)

Chi cải cách tiền lương.

b)

Các khoản chi quỹ từ thiện.

c)

Bổ sung Quỹ dự trữ tài chính.

d)

Dự phòng ngân sách nhà nước.

79.

Theo quy định của Luật ngân sách, Ngân sách Nhà nước gồm khoản chi nào dưới đây?

a)

Cân đối từ hoạt động xuất nhập khẩu.

b)

Chi đầu tư phát triển.

c)

Duy trì hoạt động bộ máy nhà nước.

d)

Chi quỹ bảo trợ quốc tế.

80.

Một trong những vai trò cơ bản của ngân sách nhà nước là góp phần

a)

hoàn trả trực tiếp cho người dân.

b)

chia đều sản phẩm thặng dư.

c)

duy trì hoạt động bộ máy nhà nước.

d)

phân chia mọi nguồn thu.

81.

Thuế là một khoản nộp ngân sách nhà nước có tính chất gì?

a)

Bắt buộc.

b)

Tự nguyện.

c)

Không bắt buộc.

d)

Cưỡng chế.

82.

Những người có thu nhập cao trong doanh nghiệp phải trích một khoản tiền từ phần thu nhập để nộp vào ngân sách nhà nước theo loại thuế gì?

a)

Thuế giá trị gia tăng.

b)

Thuế thu nhập cá nhân.

c)

Thuế tiêu thụ đặc biệt.

d)

Thuế nhập khẩu.

83.

Loại thuế nhằm điều tiết việc sản xuất và tiêu dùng xã hội cũng như nhập khẩu hàng hoá được gọi là gì?

a)

Thuế giá trị gia tăng.

b)

Thuế thu nhập cá nhân.

c)

Thuế nhập khẩu.

d)

Thuế tiêu thụ đặc biệt.

84.

Doanh nghiệp sản xuất ô tô A bán xe ô tô, trong quá trình vận hành, từ máy khói bụi từ xe ô tô gây ô nhiễm môi trường, vậy doanh nghiệp A phải đóng loại thuế gì?

a)

Thuế giá trị gia tăng.

b)

Thuế bảo vệ môi trường.

c)

Thuế nhập khẩu.

d)

Thuế tiêu thụ đặc biệt.

85.

Loại thuế nào sau đây không thuộc thuế trực thu?

a)

A. Thuế thu nhập doanh nghiệp.

b)

B. Thuế sử dụng đất nông nghiệp.

c)

C. Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp.

d)

D. Thuế xuất khẩu, nhập khẩu.

86.

Loại thuế điều tiết trực tiếp vào thu nhập hoặc tài sản của người nộp thuế gọi là gì?

a)

Thuế giá trị gia tăng.

b)

Thuế tiêu thụ đặc biệt.

c)

Thuế gián thu.

d)

Thuế trực thu.

87.

Loại thuế được cộng vào giá bán hàng hóa, dịch vụ và do người tiêu dùng trả khi sử dụng sản phẩm đó được gọi là gì?

a)

Thuế giá trị gia tăng.

b)

Thuế thu nhập doanh nghiệp.

c)

Thuế thu nhập cá nhân.

d)

Thuế bảo vệ môi trường.

88.

Hành vi trốn thuế từ 100 triệu đồng trở lên sẽ bị khép vào tội gì?

a)

hình sự.

b)

dân sự.

c)

hành chính.

d)

kỉ luật.

89.

Theo quy định của pháp luật, thuế là khoản thu mang tính

a)

bắt buộc.

b)

tự nguyện.

c)

thỏa thuận.

d)

điều hòa.

90.

Thuế là nguồn thu chính của

a)

các hộ kinh doanh.

b)

các doanh nghiệp.

c)

ngân sách gia đình.

d)

ngân sách nhà nước.

91.

Sản xuất kinh doanh không có vai trò nào dưới đây

a)

Thúc đẩy phát triển kinh tế.

b)

Đem lại cuộc sống ấm no.

c)

Phát triển văn hóa, xã hội.

d)

Hủy hoại môi trường.

92.

Một trong những ưu điểm của mô hình sản xuất kinh doanh là

a)

vốn đầu tư lớn.

b)

có nhiều công ty con.

c)

huy động nhiều lao động.

d)

quản lý gọn nhẹ.

93.

Trong mọi mô hình sản xuất kinh doanh thì yếu tố nào sau đây quyết định sự thành công?

a)

Con người

b)

Tài chính

c)

Dây chuyền, công nghệ, máy móc

d)

Bí quyết kinh doanh

94.

Doanh nghiệp do một cá nhân làm chủ và tự chịu trách nhiệm bằng toàn bộ tài sản của mình về mọi hoạt động của doanh nghiệp là nội dung của khái niệm doanh nghiệp nào dưới đây?

a)

Doanh nghiệp tư nhân.

b)

Công ty hợp danh.

c)

Liên minh hợp tác xã.

d)

Công ty cổ phần.

95.

Một trong những ưu điểm của mô hình sản xuất kinh doanh là

a)

quy mô nhỏ.

b)

không phải đóng thuế.

c)

không cần đăng ký.

d)

quy mô lớn.

96.

Muốn làm chủ một mô hình sản xuất kinh doanh, chúng ta cần có những yếu tố nào?

a)

Sự may mắn trong cuộc sống

b)

Kiến thức, kĩ năng, kinh nghiệm để thực hiện mục tiêu

c)

Sự quyết tâm, kiên trì thực hiện ý tưởng kinh doanh

d)

Nguồn lực gồm nguồn lực về tài chính (tiền) và con người

97.

Mô hình kinh tế nào dưới đây dựa trên hình thức đồng sở hữu, do ít nhất 7 thành viên tự nguyện thành lập và hợp tác tương trợ lẫn nhau trong hoạt động sản xuất, kinh doanh?

a)

Công ty hợp danh

b)

Hộ kinh doanh

c)

Hộ gia đình

d)

Hợp tác xã.

98.

Chủ thể mô hình hộ sản xuất kinh doanh là công dân Việt Nam, do một cá nhân hoặc một

a)

tổng công ty.

b)

tập đoàn.

c)

pháp nhân.

d)

nhóm người.

99.

Quá trình con người sử dụng sức lao động, vốn, kỹ thuật, tài nguyên thiên nhiên để tạo ra hàng hóa, dịch vụ cung cấp cho thị trường và thu được lợi nhuận được gọi là hoạt động

a)

lao động nghệ thuật.

b)

chính trị - xã hội.

c)

thí nghiệm khoa học.

d)

sản xuất kinh doanh.

100.

Một trong những đặc điểm của doanh nghiệp là có tính

a)

tổ chức.

b)

phi lợi nhuận.

c)

tính nhân đạo.

d)

tự phát.