wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 75

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Giấy phép kinh doanh vận chuyển hàng không, Giấy phép kinh doanh hàng không chung bị huỷ bỏ trong trường hợp nào?

a)

Không duy trì vốn tối thiểu trong thời gian 3 năm liên tục

b)

Ngừng khai thác vận tải hàng không 12 tháng liên tục

c)

Không được cấp giấy chứng nhận người Khai thác tàu bay trong thời hạn 12 tháng kể từ ngày được cấp phép

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

2.

Hãng hàng không nước ngoài được mở văn phòng đại diện văn phòng bán vé tại Việt Nam khi đáp ứng các điều kiện sau đây:

4 lines
3.

Quyền vận chuyển hàng không Nội địa được cấp cho:

a)

các hãng hàng không Việt Nam

b)

các hãng hàng không nước ngoài

c)

cả a và b đều đúng

d)

cả a và b đều sai

4.

Quyền Vận Chuyển hàng không Nội địa được cấp phép cho hãng hàng không nước ngoài trong trường hợp:

a)

Phòng chống hoặc khắc phục thiên tai dịch bệnh

b)

Cứu trợ nhân đạo khẩn cấp

c)

Cả a và b đều đúng

d)

Cả a và b đều sai

5.

“Việc trao đổi quyền vận chuyển hàng không giữa Việt Nam và các quốc gia khác nhau phải bảo đảm sự công bằng bình đẳng về cơ hội khai thác về quyền lợi và nghĩa vụ giữa các hãng hàng không Việt Nam và nước ngoài”. Nhận định trên:

a)

đúng

b)

sai

6.

Khoản 1, Điều 114, Luật HKDDVN "Hãng hàng không kinh doanh vận chuyển hàng không trong phạm vi quyền vận chuyển hàng không do... cấp"

a)

Cục hàng không

b)

Bộ Giao thông vận tải

c)

Thủ tướng Chính phủ

d)

Chủ tịch nước

7.

“Quyền được tự do bay trên lãnh thổ của quốc gia nhưng không hạ cánh” là nội dung của thương quyền nào

a)

thương quyền 1

b)

thương quyền 2

c)

thương quyền 3

d)

thương quyền 4

8.

“Quyền được quyền hạ cánh xuống lãnh thổ của quốc gia vì các lý do phi thương mại trong những trường hợp cần thiết và có báo trước” là nội dung của thương quyền nào?

a)

Thương quyền 1

b)

Thương quyền 2

c)

Thương quyền 3

d)

Thương quyền 4

9.

Nội dung của Thương quyền 3 là:

a)

Quyền lấy tải thương mại (hành khách, hàng hóa, thư tín) từ quốc gia của hãng chuyên chở tới lãnh thổ nước ngoài.

b)

Quyền lấy tải thương mại (hành khách, hàng hóa, thư tín) từ quốc gia của nước ngoài chở về quốc gia nhà vận chuyển.

c)

Quyền được tự do bay trên lãnh thổ của quốc gia nhưng không hạ cánh.

d)

Quyền được quyền hạ cánh xuống lãnh thổ của quốc gia vì các lý do phi thương mại trong những trường hợp cần thiết và có báo trước.

10.

“Quyền lấy hành khách, hàng hóa, thư tín từ một quốc gia thứ hai đến một quốc gia thứ ba qua lãnh thổ thuộc nước của nhà khai thác” là nội dung của thương quyền nào?

a)

Thương quyền 3

b)

Thương quyền 4

c)

Thương quyền 5

d)

Thương quyền 6

11.

“Quyền nhận hành khách, hàng hóa, thư tín từ một quốc gia thứ hai để chở đến nước thứ ba và quyền nhận hành khách, hàng hóa, thư tín từ nước thứ ba để chở đến nước thứ hai mà điểm xuất phát hoặc kết thúc tại quốc gia nhà vận chuyển” là nội dung của thương quyền nào?

a)

Thương quyền 3

b)

Thương quyền 4

c)

Thương quyền 5

d)

Thương quyền 6

12.

Nội dung của “Thương quyền 4” là:

a)

Quyền lấy tài thương mại (hành khách, hàng hóa, thư tín) từ quốc gia của hãng chuyên chở tới lãnh thổ nước ngoài.

b)

Quyền lấy tài thương mại (hành khách, hàng hóa, thư tín) từ lãnh thổ nước ngoài chuyên chở về nước của hãng khai thác.

c)

Quyền nhận hành khách, hàng hóa, thư tín từ nước thứ hai để chở đến nước thứ ba và quyền nhận hành khách, hàng hóa, thư tín từ nước thứ ba để chở đến nước thứ hai.

d)

Quyền lấy hành khách, hàng hóa, thư tín từ một quốc gia thứ hai đến một quốc gia thứ ba qua lãnh thổ thuộc nước của nhà khai thác.

13.

“Quyền được khai thác tài thương mại giữa hai nước hoàn toàn ở ngoài nước của nhà khai thác” là nội dung của thương quyền nào?

a)

Thương quyền 6

b)

Thương quyền 7

c)

Thương quyền 8

d)

Thương quyền 9

14.

Nội dung của “Thương quyền 8” là:

a)

Quyền tự do kinh doanh và lựa chọn ngành nghề.

b)

Quyền sở hữu tài sản cá nhân.

c)

Quyền tham gia quản lý doanh nghiệp.

d)

Quyền bảo vệ người tiêu dùng.

15.

Thương quyền nào là thương quyền cho phép hãng hàng không của một quốc gia được khai thác tại thị trường nội địa của một quốc gia khác mà không cần phải xuất phát từ quốc gia của mình?

a)

Thương quyền 6

b)

Thương quyền 7

c)

Thương quyền 8

d)

Thương quyền 9

16.

“Về hành khách là… hành khách bằng đường hàng không và là bằng chứng của việc giao kết hợp đồng, các điều kiện của hợp đồng”. Điền từ chính xác vào chỗ trống?

a)

Chứng từ thanh toán

b)

Văn bản xác nhận

c)

Chứng từ vận chuyển

d)

Thư điện tử xác nhận

17.

Người vận chuyển theo hợp đồng là:

a)

Người giao kết hợp đồng vận chuyển bằng đường hàng không với hành khách, người gửi hàng hoặc đại diện của hành khách, người gửi hàng.

b)

Người thực hiện hợp đồng vận chuyển bằng đường hàng không với hành khách, người gửi hàng hoặc đại diện của hành khách, người gửi hàng.

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

18.

Người vận chuyển có trách nhiệm bồi thường thiệt hại trong trường hợp:

a)

Hành khách bị thương do tai nạn xảy ra trong tàu bay, trong thời gian người vận chuyển đưa hành khách lên tàu bay hoặc rời tàu bay.

b)

Hành khách chết hoặc bị thương do tai nạn xảy ra trong tàu bay, trong thời gian người vận chuyển đưa hành khách lên tàu bay hoặc rời tàu bay.

c)

Hành khách chết hoặc bị thương do tai nạn xảy ra trong thời gian người vận chuyển đưa hành khách lên tàu bay hoặc rời tàu bay.

d)

Hành khách chết hoặc bị thương do tai nạn xảy ra trong tàu bay đang bay.

19.

Mức bồi thường của người vận chuyển đối với mất mát, thiếu hụt, hư hỏng hàng hóa, hành lý được tính theo nguyên tắc:

a)

Theo thỏa thuận giữa các bên, nhưng không vượt quá giá trị thiệt hại thực tế.

b)

Theo mức giá trị đã kê khai của việc nhận hàng hóa, hành lý ký gửi tại địa điểm đến. Trường hợp người vận chuyển chứng minh được giá trị đã kê khai cao hơn giá trị thực tế thì mức bồi thường được tính theo giá trị thiệt hại thực tế.

c)

Theo giá trị thiệt hại thực tế đối với hàng hóa, hành lý ký gửi không kê khai giá trị.

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng.

20.

“Người vận chuyển không cần phải mua bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm bồi thường thiệt hại đối với tính mạng, sức khỏe của hành khách, việc mất mát, thiếu hụt, hư hỏng của hàng hóa, hành lý và do vận chuyển chậm hoặc thực hiện các biện pháp bảo đảm khác đến mức giới hạn trách nhiệm bồi thường thiệt hại của người vận chuyển quy định”. Nhận định trên:

a)

Đúng

b)

Sai

21.

Câu 176. “Trong trường hợp chứng minh được thiệt hại xảy ra do lỗi của bên có quyền yêu cầu bồi thường thiệt hại, người vận chuyển được… trách nhiệm bồi thường thiệt hại trong ứng với mức độ lỗi của bên có quyền yêu cầu bồi thường thiệt hại”

a)

A. Miễn một phần hoặc toàn bộ

b)

B. Tăng mức bồi thường thiệt hại

c)

C. Không cần thực hiện nghĩa vụ vận chuyển

d)

D. Yêu cầu bên thứ ba chịu trách nhiệm

22.

Người vận chuyển được miễn một phần hoặc toàn bộ trách nhiệm bồi thường thiệt hại đối với hàng hóa trong ứng với mức độ thiệt hại trong trường hợp sau đây:

a)

Do đặc tính tự nhiên hoặc khuyết tật vốn có của hàng hóa

b)

Do lỗi cố ý hoặc vô ý của người vận chuyển

c)

Do người vận chuyển vận chuyển chậm

d)

Cả A và C đều đúng

23.

Đối với vận chuyển hành khách, mức giới hạn trách nhiệm bồi thường thiệt hại về tính mạng, sức khỏe của hành khách là:

a)

100.000 SDR

b)

128.821 SDR

c)

4150 SDR

d)

5.346 SDR

24.

Đối với vận chuyển hành khách, mức giới hạn trách nhiệm bồi thường thiệt hại do vận chuyển chậm là:

a)

100.000 SDR

b)

128.821 SDR

c)

4150 SDR

d)

5.346 SDR

25.

SDR là từ viết tắt của:

a)

Special Drawing Rules

b)

Special Drop Right

c)

Special Drawing Rights

d)

Special Drop Rule

26.

Đối với vận chuyển hành lý (bao gồm cả ký gửi và xách tay), mức giới hạn trách nhiệm bồi thường thiệt hại do mất mát, thiếu hụt, hư hỏng hoặc do vận chuyển chậm là:

(a)  

27.

Đối với vận chuyển hàng hóa, mức giới hạn trách nhiệm bồi thường thiệt hại do mất mát, thiếu hụt, hư hỏng hoặc do vận chuyển chậm là:

a)

17 SDR/kg

b)

19 SDR/kg

c)

21 SDR/kg

d)

22 SDR/kg

28.

SDR được quy ước là:

a)

Quyền vận chuyển hàng không

b)

Giá trị bồi thường thiệt hại cho hành khách và hàng hóa

c)

Quyền rút vốn đặc biệt

d)

Tất cả các đáp án trên đều sai.

29.

Thời hiệu khiếu nại trong trường hợp mất mát, thiếu hụt, hư hỏng hành lý là:

a)

05 ngày kể từ ngày nhận hành lý

b)

07 ngày kể từ ngày nhận hành lý

c)

14 ngày kể từ ngày nhận hành lý

d)

21 ngày kể từ ngày nhận hành lý

30.

“Hành khách, người gửi hàng, người nhận hàng, người nhận hàng hoặc người đại diện hợp pháp của họ có quyền khởi kiện ngay lập tức mà không cần khiếu nại đến người vận chuyển để bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp khi bị xâm hại”. Nhận định trên:

a)

Đúng

b)

Sai

31.

Thời hiệu khiếu nại trong trường hợp vận chuyển chậm hành lý hoặc hàng hóa là:

4 lines
32.

Thời hiệu khiếu nại trong trường hợp thiếu hụt, hư hỏng hàng hóa là:

a)

05 ngày kể từ ngày nhận hàng hóa

b)

07 ngày kể từ ngày nhận hàng hóa

c)

14 ngày kể từ ngày nhận hàng hóa

d)

21 ngày kể từ ngày nhận hàng hóa

33.

Thời hiệu khiếu nại trong trường hợp mất hàng hóa là:

a)

05 ngày kể từ ngày nhận hàng hóa

b)

07 ngày kể từ ngày nhận hàng hóa

c)

14 ngày kể từ ngày nhận hàng hóa

d)

21 ngày kể từ ngày nhận hàng hóa

34.

Kể từ ngày nhận được khiếu nại, người vận chuyển phải thông báo cho người khiếu nại biết việc chấp nhận hoặc không chấp nhận khiếu nại trong thời hạn bao lâu?

a)

15 ngày

b)

21 ngày

c)

30 ngày

d)

45 ngày

35.

Thời hiệu khởi kiện về trách nhiệm bồi thường thiệt hại của người vận chuyển đối với thiệt hại xảy ra cho hành khách, hành lý, hàng hóa là ... kể từ ngày tàu bay đến địa điểm đến, ngày tàu bay phải đến địa điểm đến hoặc từ ngày việc vận chuyển bị chấm dứt, tùy thuộc vào thời điểm nào muộn nhất. Điền từ chính xác vào chỗ trống?

a)

01 năm

b)

02 năm

c)

03 năm

d)

05 năm

36.

Tòa án Việt Nam có thẩm quyền giải quyết tranh chấp phát sinh từ hợp đồng vận chuyển hàng không quốc tế hành khách, hành lý, hàng hóa theo lựa chọn của người khởi kiện trong trường hợp nào sau đây:

a)

Khi nơi cư trú hoặc trụ sở của người vận chuyển ở Việt Nam.

b)

Khi hợp đồng được ký kết tại Việt Nam.

c)

Khi hàng hóa được vận chuyển qua lãnh thổ Việt Nam.

d)

Khi người khởi kiện là công dân Việt Nam.

37.

21 ngày kể từ ngày người có quyền nhận đã nhận được hành lý hoặc hàng hóa là thời hiệu khiếu nại trong trường hợp nào?

a)

Khiếu nại về mất mát, hư hỏng hành lý hoặc hàng hóa

b)

Khiếu nại về chậm giao hành lý hoặc hàng hóa

c)

Khiếu nại về giá cước vận chuyển

d)

Khiếu nại về thủ tục hải quan

38.

Khái niệm 'người thứ ba ở mặt đất' trong pháp luật hàng không có nghĩa là:

a)

Cơ quan, tổ chức, cá nhân ở mặt đất bị thiệt hại do tàu bay đang bay, người, vật chất trong tàu bay đang bay gây ra.

b)

Cơ quan, tổ chức, cá nhân ở mặt đất

c)

Hành khách bị thiệt hại do tàu bay đang bay, người, vật chất trong tàu bay đang bay gây ra

d)

Hãng hàng không bị thiệt hại do tàu bay đang bay, người, vật chất trong tàu bay đang bay gây ra

39.

“Thời hiệu khởi kiện yêu cầu bồi thường thiệt hại đối với người thứ ba ở mặt đất là… kể từ ngày phát sinh sự kiện gây thiệt hại”. Điền từ chính xác vào chỗ trống?

a)

01 năm

b)

02 năm

c)

03 năm

d)

05 năm

40.

Trong trường hợp xảy ra thiệt hại do tàu bay va chạm hoặc gây ra cản trở nhau thì trách nhiệm bồi thường thiệt hại của người khai thác tàu bay được xác định như thế nào?

a)

Thiệt hại xảy ra do lỗi của một bên thì bên có lỗi phải bồi thường

b)

Thiệt hại xảy ra do lỗi của nhiều bên thì trách nhiệm bồi thường được xác định theo mức độ lỗi của mỗi bên, trường hợp không xác định được mức độ lỗi thì các bên có trách nhiệm bồi thường ngang nhau.

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

41.

Cảng hàng không quốc tế là cảng hàng không phục vụ cho:

a)

Vận chuyển quốc tế và vận chuyển nội địa

b)

Vận chuyển quốc tế

c)

Vận chuyển hành khách

d)

Vận chuyển hàng hóa

42.

Cảng hàng không là khu vực xác định bao gồm:

a)

Đường cất hạ cánh, sân đỗ tàu bay, nhà ga hành khách và các công trình phụ trợ.

b)

Chỉ có nhà ga hành khách.

c)

Chỉ có đường cất hạ cánh và sân đỗ tàu bay.

d)

Chỉ có các công trình phụ trợ.

43.

Sân bay, nhà ga và trang bị, thiết bị, công trình cần thiết khác được sử dụng cho tàu bay đi, đến và thực hiện vận chuyển hàng không là gì?

a)

Tàu bay, nhà ga và trang bị, thiết bị, công trình cần thiết khác được sử dụng cho tàu bay đi, đến và thực hiện vận chuyển hàng không.

b)

Sân bay, nhà ga và trang bị, thiết bị, công trình cần thiết khác được sử dụng cho tàu bay đi, đến và thực hiện vận chuyển hàng không.

c)

Nhà ga, kho hàng hóa, và trang bị, thiết bị, công trình cần thiết khác được sử dụng cho tàu bay đi, đến và thực hiện vận chuyển hàng không.

d)

Nhà ga và trang bị, thiết bị công trình cần thiết khác được sử dụng cho tàu bay đi, đến và thực hiện vận chuyển hàng không.

44.

Giới hạn khu vực lân cận cảng hàng không, sân bay là:

a)

08 km tính từ ranh giới cảng hàng không, sân bay trở ra

b)

09 km tính từ ranh giới cảng hàng không, sân bay trở ra

c)

10 km tính từ ranh giới cảng hàng không, sân bay trở ra

d)

12 km tính từ ranh giới cảng hàng không, sân bay trở ra

45.

Sân bay là khu vực xác định được xây dựng để:

a)

Bảo đảm cho tàu bay cất cánh, hạ cánh

b)

Bảo đảm cho tàu bay cất cánh, hạ cánh và di chuyển

c)

Bảo đảm cho trang thiết bị tại cảng hàng không được an toàn

d)

Bảo đảm cách biệt khu vực cảng hàng không và khu vực dân cư

46.

“Mở, đóng cảng hàng không sân bay là… hoạt động của cảng hàng không, sân bay theo quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền”. Điền từ chính xác vào chỗ trống?

a)

Việc lên kế hoạch giờ mở cửa và đóng cửa

b)

Việc cho phép, không cho phép

c)

Việc khai trương

d)

Việc sắp xếp lịch làm việc

47.

Ai là người có thẩm quyền mở, đóng cảng hàng không, sân bay?

a)

Công an

b)

Hãng hàng không

c)

Thủ tướng Chính phủ

d)

Chủ tịch Hội đồng quản trị của doanh nghiệp kinh doanh vận chuyển hàng không

48.

“Giấy chứng nhận đăng ký cảng hàng không, sân bay” cũng là “Giấy chứng nhận khai thác cảng hàng không, sân bay”. Nhận định trên:

a)

Đúng

b)

Sai

49.

Cảng hàng không, sân bay chỉ được khai thác sau khi được cơ quan nào cấp Giấy chứng nhận khai thác cảng hàng không, sân bay?

a)

A. Bộ Giao thông vận tải

b)

B. Thủ tướng chính phủ

c)

C. Hãng hàng không

d)

D. Cảng vụ hàng không

50.

Ai là người có thẩm quyền mở, đóng cảng hàng không, sân bay tạm thời?

a)

Chủ tịch hội đồng quản trị của doanh nghiệp cảng hàng không

b)

Bộ trưởng Bộ giao thông vận tải

c)

Giám đốc Cảng vụ hàng không

d)

Cả B và C đều đúng

51.

Cơ quan thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước chuyên ngành hàng không dân dụng, thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước về hàng không dân dụng tại cảng hàng không, sân bay là?

a)

Bộ Giao thông vận tải

b)

Cục hàng không Việt Nam

c)

Cảng vụ hàng không

d)

Hãng hàng không

52.

“Điều phối giờ cất cánh, hạ cánh tại cảng hàng không, sân bay là việc quản lý, ... giờ cất cánh, hạ cánh của chuyến bay thực hiện vận chuyển hàng không thường lệ tại cảng hàng không, sân bay được công bố”

a)

A. Điều hành

b)

B. Phân bổ

c)

C. Cấp phép

d)

D. Cả 3 đáp án trên đều sai

53.

Cơ quan nào thực hiện việc điều phối giờ cất cánh, hạ cánh tại cảng hàng không, sân bay?

a)

Thủ tướng chính phủ

b)

Giám đốc Cảng vụ hàng không

54.

Người đứng đầu Cảng vụ hàng không là ai?

a)

Chủ tịch Cảng hàng không, sân bay

b)

Giám đốc Cảng vụ hàng không

c)

Thanh tra Cảng vụ hàng không

d)

Chủ tịch nước

55.

An ninh hàng không là việc sử dụng kết hợp các biện pháp, nguồn nhân lực, trang bị, thiết bị để ... với hành vi can thiệp bất hợp pháp vào hoạt động hàng không dân dụng, bảo vệ an toàn cho tàu bay, hành khách, tổ bay và những người dưới mặt đất. Điền từ chính xác vào chỗ trống?

a)

Ngăn chặn và đối phó

b)

Phòng ngừa, ngăn chặn và tố cáo

c)

Phòng ngừa, ngăn chặn và đối phó

d)

Ngăn chặn và đối phó

56.

Hành vi can thiệp bất hợp pháp vào hoạt động hàng không dân dụng là hành vi:

a)

Chiếm đoạt bất hợp pháp tàu bay đang bay

b)

Hút thuốc trên tàu bay

c)

Sử dụng giấy tờ giả để lên tàu bay

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

57.

Hành vi can thiệp bất hợp pháp vào hoạt động hàng không dân dụng là hành vi:

a)

Chiếm đoạt bất hợp pháp tàu bay đang bay

b)

Chiếm đoạt bất hợp pháp tàu bay trên mặt đất

c)

Sử dụng tàu bay như một vũ khí

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

58.

Hành vi can thiệp bất hợp pháp vào hoạt động hàng không dân dụng là hành vi:

a)

Bắt giữ con tin trong tàu bay hoặc tại cảng hàng không, sân bay

b)

Thực hiện nhiệm vụ khám xét tàu bay, cảng hàng không, sân bay và công trình, trang bị, thiết bị hàng không dân dụng

59.

Cung cấp thông tin sai đến mức uy hiếp an toàn của tàu bay đang bay hoặc trên mặt đất, an toàn của hành khách, tổ bay, nhân viên mặt đất hoặc người tại cảng hàng không, sân bay và công trình, trang bị, thiết bị hàng không dân dụng là:

a)

Hành vi vi phạm hành chính

b)

Hành vi vi phạm hình sự

c)

Hành vi can thiệp bất hợp pháp

d)

Cả B và C đều đúng

60.

Doanh nghiệp nào là doanh nghiệp cung cấp dịch vụ hỗ trợ vận chuyển hàng không?

a)

Doanh nghiệp cung cấp suất ăn hàng không

b)

Doanh nghiệp cung cấp xăng dầu hàng không

c)

Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ mặt đất

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

61.

Doanh nghiệp nào là doanh nghiệp cung cấp dịch vụ hỗ trợ vận chuyển hàng không?

a)

Doanh nghiệp kinh doanh vận chuyển hàng không

b)

Doanh nghiệp cung cấp xăng dầu hàng không

c)

Doanh nghiệp cảng hàng không

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

62.

Doanh nghiệp nào dưới đây phải là doanh nghiệp 100% vốn nhà nước?

a)

Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ không lưu, dịch vụ thông báo tin tức hàng không, dịch vụ tìm kiếm, cứu nạn

b)

Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ thông tin dẫn đường giám sát, dịch vụ khí tượng hàng không

c)

Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ không lưu, dịch vụ thông báo tin tức hàng không, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ thông tin dẫn đường giám sát

d)

Cả 3 đáp án trên đều sai

63.

Doanh nghiệp nào dưới đây là doanh nghiệp cảng hàng không?

(a)  

64.

Nhân viên hàng không là:

a)

Những người hoạt động liên quan trực tiếp đến đảm bảo an toàn hàng không, an ninh hàng không, khai thác tàu bay, vận chuyển hàng không, hoạt động bay, có giấy phép, chứng chỉ chuyên môn phù hợp do Bộ Giao thông vận tải cấp hoặc công nhận

b)

Những người hoạt động liên quan đến ngành hàng không

c)

Những người có thẻ ngành

d)

Những người làm việc trên tàu bay

65.

Có bao nhiêu chức danh nhân viên hàng không:

a)

15

b)

16

c)

17

d)

18

66.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Năng định là bằng cấp của nhân viên hàng không khi tốt nghiệp tại Học viện hàng không Việt Nam

b)

Năng định là chứng chỉ hoàn thành chương trình đào tạo, huấn luyện cơ bản chuyên ngành hàng không của cơ sở đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên hàng không tại Việt Nam được Cục HKVN cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đào tạo huấn luyện nghiệp vụ nhân viên hàng không

c)

Năng định là chứng nhận về năng lực chuyên môn của nhân viên hàng không đáp ứng đủ điều kiện thực hiện nhiệm vụ theo chức danh ghi trong giấy phép nhân viên hàng không

d)

Cả 3 đáp án trên đều sai

67.

Chứng chỉ chuyên môn nhân viên hàng không là:

a)

Văn bằng, chứng chỉ hoàn thành chương trình đào tạo cơ bản chuyên ngành HK của cơ sở đào tạo tại Việt Nam theo hệ thống giáo dục quốc dân

b)

Chứng chỉ hoàn thành chương trình đào tạo, huấn luyện cơ bản chuyên ngành hàng không của cơ sở đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên hàng không

68.

Giấy phép của nhân viên hàng không tại Việt Nam được Cục HKVN cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đào tạo huấn luyện nghiệp vụ nhân viên hàng không

a)

Cả A và B đều đúng

b)

Cả A và B đều sai

69.

Giấy phép của nhân viên hàng không còn hiệu lực khi:

a)

Năng định còn hiệu lực

b)

Chứng nhận đủ điều kiện về sức khỏe còn hiệu lực

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

70.

Thành phần tổ bay bao gồm:

a)

Tổ lái, tiếp viên hàng không và các nhân viên hàng không khác theo yêu cầu thực hiện chuyến bay

b)

Phi công và tiếp viên

c)

Cơ trưởng và cơ phó

d)

Cơ trưởng, tiếp viên hàng không và các nhân viên hàng không khác theo yêu cầu thực hiện chuyến bay

71.

Tổ lái bao gồm:

a)

Cơ trưởng, cơ phó

b)

Lái chính, lái phụ và nhân viên hàng không khác phù hợp với loại tàu bay

c)

Cơ trưởng, tiếp viên hàng không và các nhân viên hàng không khác theo yêu cầu thực hiện chuyến bay

d)

Phi công và tiếp viên

72.

Người chỉ huy tàu bay là:

a)

Cơ trưởng

b)

Tiếp viên trưởng

c)

Thành viên tổ lái được người khai thác tàu bay chỉ định

d)

Thành viên tổ tiếp viên được người khai thác tàu bay chỉ định

73.

Bảo đảm hoạt động bay gồm:

a)

Tổ chức và quản lý bảo đảm hoạt động bay

b)

Cung cấp dịch vụ bảo đảm hoạt động bay

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

74.

Tàu bay được coi là đang bay:

a)

Kể từ thời điểm tàu bay cất cánh cho đến thời điểm tàu bay hạ cánh

b)

Kể từ lúc tàu bay bắt đầu lăn ra sân đỗ đến thời điểm tàu bay hạ cánh

c)

Kể từ thời điểm mà tất cả các cánh cửa ngoài được đóng lại sau khi hoàn thành xếp tải đến thời điểm mà bất kì cửa ngoài nào được mở ra

75.

Tàu bay bị coi là lâm nguy khi:

a)

Tàu bay hoặc những người trong tàu bay bị nguy hiểm mà các thành viên tổ bay không thể khắc phục được hoặc tàu bay bị mất liên lạc và chưa xác định được vị trí tàu bay

b)

Tàu bay bị hỏng nghiêm trọng khi lăn, cất cánh, đang bay, hạ cánh hoặc bị phá huỷ hoàn toàn và tàu bay hạ cánh bắt buộc ngoài sân bay

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai