wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin học HK1

Total questions: 80

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Hệ điều hành cung cấp tiện ích nào để nâng cao hiệu quả sử dụng máy tính?

a)

Định dạng đĩa

b)

Nén tệp

c)

Kiểm tra lỗi đĩa

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

2.

Hệ điều hành là?

a)

Phần mềm để chạy các ứng dụng

b)

Thiết bị trung gian để chạy các ứng dụng

c)

Môi trường để chạy các ứng dụng

d)

Đáp án khác

3.

Nhóm chức năng nào thể hiện rõ nhất đặc thù của hệ điều hành máy tính cá nhân?

a)

Cung cấp môi trường giao tiếp với người sử dụng

b)

Cung cấp một số tiện ích giúp nâng cao hiệu quả sử dụng máy tính

c)

Tổ chức thực hiện các chương trình điều phối tài nguyên cho các tiến trình xử lí trên máy tính; nói cách khác, hệ điều hành là môi trường để chạy các ứng dụng

d)

Quản lý thiết bị

4.

Sự thân thiện và dễ sử dụng của máy tính cá nhân được thể hiện ở?

a)

Giao diện đồ hoạ

b)

Cơ chế plug & play để tự động nhận biết thiết bị ngoại vi khi khởi động máy tính

c)

Hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

5.

Bước phát triển quan trọng của hệ điều hành máy tính cá nhân là?

a)

Cơ chế plug & play

b)

Giao diện dễ sử dụng

c)

Các hệ điều hành

d)

Đáp án khác

6.

Giao diện ban đầu của hệ điều hành máy tính cá nhân là:

a)

Giao diện dòng lệnh

b)

Giao diện dòng chữ

c)

Giao diện đồ hoạ

d)

Giao diện dòng lệnh

7.

Giao diện đồ hoạ thể hiện các đối tượng bằng?

a)

Số

b)

Chữ

c)

Hình ảnh

d)

Đáp án khác

8.

Chức năng kéo thả tiện lợi của hệ điều hành Windows có từ phiên bản nào?

a)

Phiên bản 3.1

b)

Phiên bản 1

c)

Phiên bản 2

d)

Phiên bản 3.2

9.

LINUX có nguồn gốc từ hệ điều hành nào?

a)

Windows

b)

Mac OS

c)

DOS

d)

UNIX

10.

Các thiết bị di động thường được trang bị?

a)

Màn hình cảm ứng

b)

Bàn phím ảo

c)

Nhiều cảm biến

d)

Cả ba đáp án đều đúng

11.

Văn bản gần với ngôn ngữ tự nhiên trong ngôn ngữ lập trình bậc cao được gọi là?

a)

Lệnh

b)

Mã code

c)

Mã nguồn

d)

Cả ba đáp án trên đều sai

12.

Để máy tính có thể chạy trực tiếp thì?

a)

Chương trình được dịch thành ngôn ngữ lập trình

b)

Chương trình được dịch thành mã nguồn

c)

Chương trình được dịch thành dãy lệnh máy

d)

Đáp án khác

13.

Vì sao việc dịch sang mã máy giúp chống sửa đổi phần mềm và chống đánh cắp ý tưởng?

a)

Mã máy dễ đọc

b)

Mã máy có tính bảo mật cao

c)

Mã máy rất khó đọc

d)

Đáp án khác

14.

Nguyên nhân dẫn đến sự ra đời của phần mềm nguồn mở là?

a)

Không chia sẻ mã nguồn

b)

Cùng nhau tạo ra mã nguồn

c)

Chia sẻ mã nguồn để cùng phát triển

d)

Đáp án khác

15.

Cách thức chuyển giao phần mềm cho người sử dụng theo chiều hướng?

a)

Ngăn dân

b)

Đóng dân

c)

Bí mật dẫn

d)

Mở dân

16.

Đáp án nào dưới đây là phần mềm thương mại?

a)

Inkscape

b)

GIMP

c)

Microsoft Word

d)

Môi trường lập trình cho ngôn ngữ Python

17.

Phần mềm nguồn mở là?

a)

Phần mềm được cung cấp cả mã nguồn để người dùng có thể tự sửa đổi, cải tiến, phát triển, phân phối lại theo một quy định

b)

Phần mềm nguồn mở là tự do

c)

Phần mềm nguồn mở không được bảo hành

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

18.

Đâu là phần mềm nguồn mở?

a)

Inkscape

b)

GIMP

c)

Môi trường dịch cho NNLT Pytho

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

19.

Phần mềm thương mại thường được dùng để?

a)

Bán

b)

Trao đổi

c)

Tạo ra các chương trình mới lạ

d)

Đáp án khác

20.

Hầu hết, phần mềm thương mại được bán ở dạng?

a)

Mã nguồn

b)

Mã máy

c)

Đáp án khác

21.

Giấy phép cộng cộng GNU GPL là?

a)

Giấy phép điển hình với phần nguồn mở

b)

Giấy phép điển hình với phần nguồn đóng

c)

Giấy phép điển hình với phần nguồn mở và đóng

d)

Đáp án khác

22.

Giấy phép cộng cộng GNU GPL bảo đảm?

a)

Quyền tiếp cận của người sử dụng đối với mã nguồn để dùng, thay đổi hoặc phân phối lại

b)

Quyền miễn trừ của tác giả về hậu quả sử dụng phần mềm

c)

Quyền đứng tên của các tác giả tham gia phát triển

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

23.

Phần mềm nào dưới đây thuộc phần mềm thương mại?

a)

Phần mềm đặt hàng

b)

Phần mềm đóng gói

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

24.

Bộ cấu trúc của máy tính gồm?

a)

Bộ xử lý trung tâm

b)

Bộ nhớ trong, ngoài

c)

Các thiết bị vào Ra

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

25.

Các thiết bị bên trong máy tính gồm?

a)

Bộ xử lý trung tâm, bộ nhớ trong ROM và RAM

b)

Bộ xử lý trung tâm, bộ nhớ trong ROM và RAM, Bộ nhớ ngoài

c)

Bộ xử lý trung tâm, bộ nhớ trong ROM và RAM, bộ xử lý ngoại vi

d)

Tất cả đều sai

26.

Bộ xử lý trung tâm là

a)

Thành phần quan trọng nhất của máy tính, đảm nhận việc thực hiện các tín hiệu đầu ra của MT

b)

Thành phần kém quan trọng nhất của máy tính, đảm nhận việc thực hiện các chương trình MT

c)

Là phần mềm thông trị

d)

Thành phần quan trọng nhất của máy tính, đảm nhận việc thực hiện các chương trình máy tính

27.

CPU được cấu tạo từ?

a)

Bộ số học và logic; bộ điều khiển

b)

Bộ điều khiển và bộ tính toán

c)

Bộ điều khiển và bộ xóa

d)

Bộ thư mục và bộ giải nén

28.

Bộ phận nào thực hiện tất cả các phép tính số học và logic trong máy tính?

a)

Bộ điều khiển

b)

Bộ nhớ trong

c)

Bộ số học và logic

d)

Bộ nhớ ROM

29.

Bộ phận nào phối hợp đồng bộ các thiết bị của máy tính, đảm bảo máy tính thực hiện đúng chương trình?

a)

Bộ điều khiển

b)

Bộ số học và logic

c)

Bộ điều khiển

d)

Bộ nhớ ROM

30.

Tần số đồng hồ xung là?

a)

Hz

b)

KHz

c)

GHz

d)

Đáp án khác

31.

RAM là?

a)

Phần cứng xử lý thông tin và lưu trữ

b)

Phần mềm xử lý hình ảnh

c)

Bộ nhớ có thể ghi được, dùng để lưu dữ liệu tạm thời khi chạy các chương trình, giữ được lâu dài

d)

Bộ nhớ có thể ghi được, dùng để lưu dữ liệu tạm thời khi chạy các chương trình, nhưng không giữ được lâu dài

32.

ROM là?

a)

Bộ nhớ chỉ có thể đọc, có thể ghi hay xoá. ROM được dùng để lưu các dữ liệu hệ thống cố định và các chương trình kiểm tra hay khởi động máy tính.

b)

Bộ nhớ chỉ có thể đọc, không thể ghi hay xoá. ROM được dùng để lưu các dữ liệu hệ thống cố định và các chương trình kiểm tra hay khởi động máy tính.

c)

Phần để lưu thông tin thừa và rác

d)

Phần xử lý thông tin tin rác và thông tin chưa hoàn chỉnh

33.

Bộ nhớ ngoài dùng để?

a)

Sử dụng để lưu trữ dữ liệu lâu dài, không cần nguồn nuôi, có dung lượng lớn

b)

Sử dụng để lưu trữ dữ liệu ngắn hạn, cần nguồn nuôi, có dung lượng lớn

c)

Sử dụng để lưu trữ dữ liệu lâu dài, cần nguồn nuôi, có dung lượng lớn

d)

Không đáp án nào đúng

34.

Bộ nhớ ngoài thường được tính theo?

a)

MB, GB

b)

GB, TB

c)

Hz

d)

Đáp án khác

35.

Hệ nhị phân dùng chữ số nào dưới đây?

a)

0 và 1

b)

0 và 1, 2

c)

1, 2, 3

d)

0 và 3,4

36.

Mọi cổng logic đều có thể tổng hợp được từ cổng?

a)

AND

b)

OR

c)

NOT

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

37.

Giá trị của chữ số 10011 là?

a)

19

b)

20

c)

18

d)

21

38.

Giá trị của số 10 trong hệ nhị phân?

a)

0011

b)

1100

c)

1010

d)

0101

39.

Số nhị phân 1010001 bằng số kết quả của phép tính thập phân nào?

a)

10 + 10

b)

9 + 9

c)

10 x 10

d)

9 x 9

40.

Kết quả số thập phân 132 là của phép tính hệ nhị phân nào sau đây?

a)

1011 + 1100

b)

1001 x 1101

c)

1100 + 1100

d)

1011 x 1100

41.

Chuyển số 50 về hệ nhị phân ta được kết quả là:

a)

100010

b)

110010

c)

001011

d)

110020

42.

Các thiết bị vào ra là?

a)

Nhóm thiết bị chứa dữ liệu tạm thời

b)

Nhóm thiết bị chứa các dữ liệu lâu dài

c)

Nhóm các thiết bị ngoại vi đa dạng và phong phú nhất của máy tính

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

43.

Đáp án nào dưới đây là thiết bị vào?

a)

Bàn phím

b)

Chuột

c)

Máy đọc mã vạch

d)

Ba đáp án trên đúng

44.

Đâu là thiết bị ra?

a)

Chuột

b)

Bàn phím

c)

Micro

d)

Loa

45.

Đâu vừa là thiết bị vào vừa là thiết bị ra?

a)

Máy in

b)

Máy quét ảnh

c)

USB

d)

Máy chiếu

46.

Bàn phím là?

a)

Thiết bị ra phổ biến

b)

Thiết bị thông dụng nhất để nhập dữ liệu

c)

Thiết bị chỉ định đối tượng làm việc trên màn hình

d)

Đáp án khác

47.

Chuột là?

a)

Thiết bị thông dụng nhất để nhập dữ liệu

b)

Thiết bị ra phổ biến

c)

Thiết bị chỉ định đối tượng làm việc trên màn hình

d)

Đáp án khác

48.

Thiết bị ra phổ biến nhất là?

a)

Máy in

b)

Loa

c)

Màn hình

d)

Máy chiếu

49.

Loại màn hình nào sử dụng công nghệ đèn chân không?

a)

LCD

b)

LED

c)

CRT

d)

Plasma

50.

Độ phân giải màn hình thể hiện bằng?

a)

Số điểm ảnh theo chiều ngang và chiều dọc của màn hình

b)

Độ dài đường chéo trên màn hình

c)

Hình ảnh trên màn hình được tạo liên tục

d)

Khoảng thời gian cần thiết để có thể đổi màu một điểm ảnh

51.

Kích thước của màn hình được đo bằng?

a)

Số điểm ảnh theo chiều ngang và chiều dọc của màn hình

b)

Độ dài đường chéo trên màn hình

c)

Hình ảnh trên màn hình được tạo liên tục

d)

Khoảng thời gian cần thiết để có thể đổi màu một điểm ảnh

52.

Có thể kết nối với máy tính bằng?

a)

Cáp

b)

Mạng có dây

c)

Mạng không dây

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

53.

Cổng kết nối không dùng tín hiệu số mà dùng tín hiệu tương tự để truyền hình ảnh tới màn hình hoặc máy chiếu, không truyền âm thanh được gọi là:

a)

HDMI

b)

VGA

c)

USB

d)

Mạng

54.

Cổng kết nối nào có thể truyền đồng thời cả âm thanh và hình ảnh?

a)

VGA

b)

USB

c)

Mạng

d)

HDMI

55.

Trước khi kết nối thiết bị máy tính hay điện thoại thông minh cần phải

a)

Mở cổng kết nối

b)

Đóng cổng kết nối

c)

Ghép đôi với thiết bị đó

d)

Đáp án khác

56.

Tại mỗi thời điểm, một thiết bị có thể kết nối qua Bluetooth với:

a)

Một thiết bị khác

b)

2 thiết bị khác

c)

Không giới hạn thiết bị

d)

3 thiết bị khác

57.

Khi đăng kí sử dụng dịch vụ lưu trữ thông tin, dữ liệu trực tuyến thì người dùng sẽ được?

a)

Cung cấp các dịch vụ xử lý dữ liệu

b)

Cung cấp phần mềm chỉnh sửa dữ liệu trực tuyến

c)

Cung cấp một không gian nhớ trực tuyến

d)

Đáp án khác

58.

Khi sử dụng các dịch vụ lưu trữ và chia sẻ tệp tin trên Internet người dùng có thể?

a)

Tải tệp hay thư mục của mình lên ổ đĩa trực tuyến

b)

Tạo mới và quản lý thư mục, tệp trên ổ đĩa trực tuyến

c)

Chia sẻ thư mục và tệp

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

59.

Khi chia sẻ thông tin trên Internet, chủ sở hữu của thư mục, tệp có thể quyết định chế độ chia sẻ nào dưới đây?

a)

Quyền chỉ xem

b)

Quyền được nhận xét

c)

Quyền chỉnh sửa

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

60.

Vì sao nên lưu trữ thông tin trên internet?

a)

Dung lượng bộ nhớ lớn

b)

Tính bảo mật cao, có thể tùy chỉnh

c)

Dễ dàng tìm kiếm

d)

3 đáp án đúng

61.

Đâu là dịch vụ lưu trữ và chia sẻ thông tin trực tuyến của Google?

a)

One Drive

b)

iCloud

c)

Dropbox

d)

Google Drive

62.

Sau khi chia sẻ thư mục, tệp người dùng có thể?

a)

Xóa tệp đã chia sẻ

b)

Hủy bỏ hoặc thay đổi chế độ chia sẻ

c)

Làm mới tệp chia sẻ

d)

Đáp án khác

63.

Internet giúp khắc phục giới hạn lưu trữ bằng?

a)

Các dịch vụ chia sẻ tệp tin trực tuyến

b)

Phân phối bán lẻ bộ nhớ

c)

Cho người dùng thuê bộ nhớ

d)

Bắt người dùng mua phần mềm thứ ba

64.

Người dùng đăng ký sử dụng dịch vụ và được cấp một không gian lưu trữ trực tuyến gọi là?

a)

Cầu kết nối

b)

Nhà lưu trữ

c)

Đĩa trực tuyến

d)

Đáp án khác

65.

Ưu điểm của việc lưu trữ thông tin trực tuyến là?

a)

Cho phép chia sẻ thư mục, tệp cho người dùng khác

b)

Không cho phép chia sẻ thư mục, tệp cho người dùng khác

c)

Bản được thông tin cho nhau để kiểm tiên

d)

Thích vào thư mục của ai cũng được

66.

Cách để thu hẹp phạm vi tìm kiếm khi tìm kiếm thông tin trên Internet là:

a)

Thực hiện tìm kiếm bằng tiếng nói

b)

Khi viết hoa từ khóa tìm kiếm

c)

Đặt từ khóa cần tìm trong dấu nháy kép

d)

Sử dụng công cụ tìm kiếm Google

67.

Số lượng kết quả tìm kiếm trả về luôn giảm đi khi nào?

a)

Khi bổ sung giới hạn tìm kiếm trong từ khóa tìm kiếm

b)

Khi thay đổi máy tìm kiếm khác

c)

Khi kéo dài từ khóa tìm kiếm

d)

Khi viết hoa từ khóa tìm kiếm

68.

Việc sắp xếp, phân loại thư trong Gmail bằng nhãn có tác dụng gì?

a)

Tiết kiệm thời gian khi tìm kiếm lại các thư

b)

Tránh thất lạc thông tin ở các thư cũ

c)

Quản lí việc nhận thư từ các địa chỉ thư điện tử dễ dàng hơn

d)

Tất cả đáp án trên

69.

Ứng dụng nào sau đây cho phép em tìm kiếm thông tin trên Internet?

a)

Safari

b)

Easycode

c)

Skype

d)

QuarkXPress

70.

Ứng dụng nào có chức năng tìm kiếm bằng giọng nói?

a)

Google Chrome

b)

Paint

c)

Word

d)

Google Meet

71.

Lan và các bạn trong nhóm học tập vừa hoàn thành một bản kế hoạch dự án bằng Google Docs. Lan muốn các bạn cùng đọc và đóng góp ý kiến trực tiếp vào tài liệu đó mà không cần tải về máy. Các hành động nào sẽ giúp Lan chia sẻ đúng cách:

a)

Lan tải tệp về rồi gửi qua Zalo để mọi người tải về và sửa trên máy cá nhân.

b)

Lan sử dụng Google Drive, nhấn chuột phải vào tài liệu, chọn "Chia sẻ" và cấp quyền "Nhận xét" cho các thành viên.

c)

Lan gửi đường liên kết của tệp trên Google Drive và thiết lập quyền "Người chỉnh sửa" để mọi người có thể trực tiếp chỉnh sửa nội dung.

d)

Lan gửi tệp qua email dưới dạng tệp đính kèm và yêu cầu mọi người phản hồi qua email.

72.

Mình hay lưu tệp trên máy tính, nhưng giờ đây Minh đã chuyển sang sử dụng ổ đĩa trực tuyến để thuận tiện học nhóm. Những lý do sau đã khiến Minh đưa ra quyết định này:

a)

Vì ổ đĩa trực tuyến có thể truy cập từ mọi thiết bị có kết nối internet mà không phụ thuộc vào một máy cố định.

b)

Vì ổ đĩa trực tuyến luôn cung cấp dung lượng không giới hạn cho mọi người dùng miễn phí.

c)

Vì ổ đĩa trực tuyến cho phép tạo thư mục, sắp xếp và chia sẻ tệp một cách linh hoạt, tiện lợi.

d)

Vì dữ liệu lưu trên ổ đĩa trực tuyến được bảo mật tuyệt đối và không bao giờ bị mất.

73.

Đánh giá độ chính xác của nhận định: "Độ phân giải càng cao thì hình ảnh càng sắc nét do có nhiều điểm ảnh hiển thị."

a)

Đúng

b)

Sai

74.

Trong một buổi học tin học, cô giáo yêu cầu học sinh thử sử dụng Google Drive để chia sẻ bài thuyết trình của nhóm với các chế độ khác nhau. Chọn các phát biểu đúng.

a)

Khi chọn "Chỉ xem", người được chia sẻ không thể chỉnh sửa hay thêm nhận xét vào tài liệu.

b)

Chế độ "Người nhận xét" cho phép người dùng vừa xem nội dung vừa thay đổi toàn bộ nội dung văn bản.

c)

Chế độ "Người chỉnh sửa" cho phép người dùng thêm, xóa hoặc thay đổi nội dung tài liệu, thậm chí cả xóa tệp.

d)

Khi một tệp được chia sẻ, người nhận luôn có thể thay đổi chế độ chia sẻ của tệp.

75.

Nam muốn lưu các bài tập của mình lên ổ đĩa trực tuyến để không bị mất dữ liệu nếu máy tính gặp sự cố. Chọn các thao tác giúp Nam thực hiện việc này đúng cách.

a)

Nam chọn nút "+ Mới" trong giao diện Google Drive và chọn "Tải tệp lên" từ máy tính của mình.

b)

Nam đăng nhập Google Drive và thực hiện kéo thả tệp từ máy tính vào giao diện trình duyệt.

c)

Nam gửi tệp vào group lớp trên mạng xã hội để bạn bè cùng tải về và lưu hộ.

d)

Nam sao chép tệp vào USB, sau đó cắm vào một máy tính khác để tải lên Drive.

76.

Trong quá trình sử dụng ổ đĩa trực tuyến để lưu trữ tài liệu học tập, hãy chọn những lợi ích thiết thực trong các phương án sau.

a)

Có thể chỉnh sửa văn bản trực tiếp mà không cần cài đặt phần mềm như Word hay Excel.

b)

Có thể tải tệp về bất kỳ lúc nào, ngay cả khi không có internet.

c)

Có thể chia sẻ nhanh chóng tệp cho nhiều người mà không cần dùng thiết bị lưu trữ ngoài.

d)

Có thể chia sẻ tệp mà không lo giới hạn dung lượng với tài khoản miễn phí.

77.

Các loại cổng kết nối trên máy tính và thiết bị có vai trò khác nhau. Chọn các nhận định đúng về một số cổng kết nối thông dụng.

a)

Cổng VGA truyền tín hiệu hình ảnh dạng tương tự và không truyền được âm thanh.

b)

Cổng HDMI có thể truyền đồng thời cả hình ảnh và âm thanh kỹ thuật số.

c)

USB là giao tiếp truyền dữ liệu song song tốc độ cao giữa máy tính và thiết bị.

d)

Cổng mạng RJ45 cho phép kết nối máy tính với thiết bị số qua mạng nội bộ.

78.

Việc kết nối thiết bị số với máy tính ngày càng thuận tiện nhờ công nghệ plug & play. Chọn các nhận định đúng liên quan đến việc kết nối thiết bị số.

a)

Nhiều thiết bị chỉ cần cắm đúng cổng là có thể sử dụng ngay mà không cần cài thêm trình điều khiển.

b)

Một số thiết bị vẫn cần cài driver riêng từ nhà sản xuất để hoạt động ổn định.

c)

Mọi thiết bị khi kết nối đều tự động cập nhật phần mềm điều khiển từ internet.

d)

Kết nối bluetooth cần thực hiện bước ghép đôi (pair) trước khi truyền dữ liệu.

79.

Trong một buổi phỏng vấn về hệ điều hành, bạn Nam được hỏi: “Kể tên các thiết bị có sử dụng hệ điều hành được sử dụng trong nhà của bạn.” Chọn các câu trả lời đúng trong danh sách thiết bị Nam kể.

a)

Smart TV.

b)

Ổ cắm điện.

c)

Đèn huỳnh quang.

d)

Loa thông minh.

80.

Sau khi hoàn thành giao diện thì bước tiếp theo của phát triển hệ điều hành là sử dụng giao diện đồ hoạ với các đối tượng thể hiện bằng hình ảnh. Chọn các nhận định đúng về những thành phần cơ bản của giao diện đồ hoạ.

a)

Biểu tượng: để gợi nhớ, cho phép quan sát đối tượng dưới dạng đồ hoạ.

b)

Chuột: là phương tiện chỉ định điểm làm việc trên màn hình thể hiện bởi một con trỏ màn hình.

c)

Cửa sổ: là một vùng hình chữ nhật trên màn hình dành cho một ứng dụng; có thể phóng to, thu nhỏ, ẩn đi hoặc đóng lại.

d)

Bàn phím: là một phần của hệ điều hành, cho phép máy tính tự động nhập và xây dựng hệ điều hành cho bản thân.