wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra kiến thức Hóa học

Total questions: 167

Worksheet time: 2hrs 36mins

Name
Class
Date
1.

Vỏ nguyên tử gồm các hạt :

a)

Proton

b)

Electron

c)

Neutron

2.

Trong bảng hệ thống tuần hoàn các nguyên tố được sắp xếp theo chiều

a)

Tăng dần theo điện tích hạt nhân

b)

Giảm dần theo điện tích hạt nhân

c)

Giảm dần số hạt protron

3.

Oxygen Có điện tích hạt nhân Z = 8, vậy Oxygen nằm ở ô thứ mấy trong bảng hệ thống tuần hoàn các nguyên tố hóa học

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

e)

8

4.

Hiện nay bảng hệ thống tuần hoàn có bao nhiêu chu kì

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

e)

7

5.

Hạt electron và hạt protron có điện tích trái dấu

a)

Đúng

b)

Sai

6.

Hạt nhân nguyên tử gồm các hạt

a)

Proton

b)

Neutron

c)

Cả A và B

7.

Trong cấu tạo nguyên tử hạt neutron là hạt

a)

Mang điện tích dương

b)

Mang điện tích âm

c)

Không mang điện tích

8.

Nguyên tố nằm ở ô số 1 trong bảng hệ thống tuần hoàn các nguyễn tố hóa học là

a)

CL

b)

O

c)

H

9.

Nhờ những thành tự của vật lý học , các nhà khoa học đã khẳng định rằng nguyên tử gồm hai thành phần chính là electron và …. :

a)

Proton

b)

Neutron

c)

Hạt nhân nguyên tử

10.

Hạt nhân nguyên tử gồm các hạt Proton và Neutron

a)

Đúng

b)

Sai

11.

Trong nguyên tử hạt Protron mang điện tích dương

a)

Đúng

b)

Sai

12.

Trong nguyên tử hạt electron mang điện tích âm

a)

Đúng

b)

Sai

13.

Hiện nay bảng hệ thống tuần hoàn gồm bao nhiêu nhóm

a)

1

b)

2

c)

4

d)

6

e)

8

14.

Chu kì 3 gồm bao nhiêu nguyên tố

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

e)

10

15.

Neutron là hạt không mang điện , có khối lượng sấp sỉ bằng khối lượng của protron

a)

Đúng

b)

Sai

16.

Chu kì 1 gồm bao nhiêu nguyên tố

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

e)

5

17.

Chu kì 2 gồm bao nhiêu nguyên tố

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

e)

10

18.

Hdrogen có điện tích hạt nhân Z = 1 vậy Hydrogen nằm ở ô thứ mấy trong bảng Hệ thống tuần hoàn các nguyên tố của hóa học

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

e)

5

19.

Mai, Lan, Hồng và Huệ nhìn vào bảng Hệ thống tuần hoàn các nguyên tố hóa học và đưa ra nhân xét Mai nói " có 4 chu kì " Lan nói " có 5 chu kì ", Hồng nói " có 6 chu kì " và Huệ nói " có 7 chu kì ". Vậy bạn nào nhân xét đúng

a)

Mai

b)

Lan

c)

Hồng

d)

Huệ

20.

Vậy bạn nào nhân xét đúng

a)

A Mai

b)

B Lan

c)

C Hồng

d)

D Huệ

21.

Vậy bạn nào nhân xét đúng

a)

A Mai

b)

B Lan

c)

C Hồng

d)

D Huệ

22.

Phản ứng đơn giản là phản ứng chỉ diễn ra qua .....giai đoạn

a)

A 1

b)

B 2

c)

C 3

23.

Phản ứng phức tạp là phản ứng xảy ra qua nhiều giai đoạn.

a)

A Đúng

b)

B Sai

24.

Vận tốc của một phản ứng hóa học được biểu thị bằng biến thiên .... của chất tham gia phản ứng hay sản phẩm của phản ứng trong một đơn vị thời gian

a)

A Số Mol

b)

B Thể tích

c)

C Nồng độ

25.

Nếu sự tương tác xảy ra khi có sự tham gia của ....phân tử thì được gọi là phản ứng lưỡng phân tử

a)

A 1

b)

B 2

c)

C 3

26.

Khi nhiệt độ của phản ứng tăng lên ....thì hằng số tốc độ của phản ứng tăng lên từ 2 đến 4 lần

a)

A 1 độ

b)

B 10 độ

c)

C 100 độ

27.

Phản ứng phức tạp là phản ứng xảy ra qua .....giai đoạn

a)

A Một

b)

B Nhiều

c)

C Không

28.

Xúc tác được gọi là ....khi chất xúc tác đó và chất phản ứng ở cùng 1 pha

a)

A Đồng thể

b)

B Dị thể

c)

C Khác thể

29.

Xúc tác được gọi là .... khi chất xúc tác đó phản ứng ở các pha khác nhau

a)

A Đồng thể

b)

B Cùng thể

c)

C Dị thể

30.

Phản ứng đơn giản là phản ứng chỉ xảy ra qua một giai đoạn

a)

A Đúng

b)

B Sai

31.

Phản ứng có phân tử số là 1 được gọi là phản ứng

a)

A Đơn phân tử

b)

B Lưỡng phân tử

c)

C Tam phân tử

d)

D Tứ phân tử

e)

E Ngũ phân tử

32.

Phản ứng có phân tử số là 2 được gọi là

a)

A Đơn phân tử

b)

B Lưỡng phân tử

c)

C Tam phân tử

d)

D Tứ phân tử

e)

E Ngũ phân tử

33.

Phản ứng có phân tử số là 3 được gọi là

a)

A Đơn phân tử

b)

B Lưỡng phân tử

c)

C Tam phân tử

d)

D Tứ phân tử

e)

E Ngũ phân tử

34.

Phản ứng đơn giản là phản ứng chỉ diễn ra qua :

a)

A 1 giai đoạn

b)

B 2 Giai đoạn

c)

C 3 Giai đoạn

d)

D 4 giai đoạn

e)

E 5 giai đoạn

35.

Nếu sự tương tác xảy ra khi có sự tham gia của ..... phân tử thì được gọi là phản ứng tam phân tử

a)

A 1

b)

B 2

c)

C 3

36.

Phân tử số là số tiểu phân ( phân tử , ng

4 lines
37.

Nếu sự tương tác xảy ra khi có sự tham gia của ..... phân tử thì được gọi là phản ứng tam phân tử

a)

1

b)

2

c)

3

38.

Phân tử số là số tiểu phân ( phân tử , nguyên tử hay ion ) đồng thời tương tác với nhau trong một giai đoạn của phản ứng

a)

Đúng

b)

Sai

39.

Khi nhiệt độ của phản ứng tăng lên 10 độ thì hằng số tốc độ của phản ứng tăng lên :

a)

1 lần

b)

2 lần

c)

3 lần

d)

1 đến 2 lần

e)

2 đến 4 lần

40.

Chuẩn bị 2 ống nghiệm sau - Ống 1: cho vào 2ml dung dịch H2O2 10% thêm 1-2 giọt K2CrO4 5% - Ống 2: cho vào 2ml dung dịch H2O2 10% Kết quả thu được là :

a)

Tốc độ sủi bọt của ống 1 > ống 2

b)

Tốc độ sủi bọt của ống 1 = ống 2

c)

Tốc độ sủi bọt của ống 1 < ống 2

d)

Không so sánh được tốc độ 2 phản ứng

41.

Chuẩn bị 2 ống nghiệm sau Ống 1: cho vào 10ml nước cất và 2ml dung dịch H2O2 10% Ống 2: cho vào 10ml nước cất và 2ml dung dịch H2O2 10% thêm một ít bột MnO2 Kết quả thu được là

a)

Tốc độ sủi bọt của ống 1 > ống 2

b)

Tốc độ sủi bọt của ống 1 = ống 2

c)

Tốc độ sủi bọt của ống 1 < ống 2

d)

Không xác định được

42.

Xúc tác được gọi là đồng thể là chất xúc tác khi đó và chất phản ứng ở :

a)

Cùng 1 pha

b)

Khác pha

c)

Hai pha khác nhau

d)

Ba pha khác nhau

43.

Xúc tác được gọi là dị thể là chất xúc tác khi đó và chất phản ứng ở :

a)

Cùng 1 pha

b)

Cùng 2 pha

c)

Cùng 3 pha

d)

Các pha khác nhau

44.

Nồng độ phần trăm biểu thị bằng số gam chất tan có trong ... dung dịch

a)

1g

b)

10g

c)

100g

45.

Nồng độ Mol/l được biểu thị bằng số mol chất tan trong ... dung dịch

a)

0,01 lít

b)

0,1 lít

c)

1 lít

46.

Nồng độ đương lượng được biểu thị bằng số dương lượng gam chất tan có trong ..... dung dịch

a)

1 lít

b)

10 lít

c)

100 lít

47.

Dung dịch ưu trương là dung dịch có áp suất thẩm thấu .... chất lỏng trong tế bào

a)

Nhỏ hơn

b)

Lớn hơn

c)

Bằng

48.

Nồng độ phần trăm biểu thị bằng số gam chất tan trong 100g dung dịch

a)

Đúng

b)

Sai

49.

Nồng độ mol/l được biểu thị bằng số mol chât stan trong 2 lít dung dịch

a)

Đúng

b)

Sai

50.

Nồng độ Molan biểu thị số mol chất tan có trong 1000g dung môi

4 lines
51.

Nồng độ mol/l được biểu thị bằng số mol chât stan trong 2 lít dung dịch

a)

Đúng

b)

Sai

52.

Nồng độ Molan biểu thị số mol chất tan có trong 1000g dung môi

a)

Đúng

b)

Sai

53.

Trong thực tế người ta có thể sát trùng bằng dung dịch muối ăn NaCl ( như hoa quả tươi, rau sống được ngâm trong dung dịch NaCl ưu trương 10-15p ) Vi khuẩn bị tiêu diệt là do

a)

Dung dịch NaCl có thể tạo ra ion Cl- có tính khử

b)

Vi khuẩn bị mất nước do thẩm thấu

c)

Dung dịch NaCl độc

d)

Dung dịch NaCl có thể tạo ra ion Na+ độc

54.

Trong thực tế người ta dùng dung dịch muối ăn NaCl để bảo quản thịt cá ( tạo ra dung dịch ưu trương so với dung dịch trong tế bào vi khuẩn ) thịt cá có thể được tươi lâu. Từ đó xảy ra quá trình gì làm cho vi khuẩn bị co rút lại và chết ?

a)

Quá trình loại nước khỏi các tế bào của vi khuẩn

b)

Quá trình hấp thu nước của các tế bào vi khuẩn

c)

Quá trình phân ly Ion-

d)

Quá trình phân ly Na+

55.

Dung dịch có áp suất thẩm thấu lớn hơn chất lỏng trong tế bào goi là dung dịch:

a)

Ưu trương

b)

Nhược trương

c)

Đẳng trương

d)

Giống trương

e)

Khác trương

56.

Biết MNaOH = 40. Hãy tính tương đương lượng gam NaOH trong phản ứng sau NaOH + H3PO4 NaH2PO4 + H2O

a)

20g

b)

40g

c)

60g

d)

80g

e)

100g

57.

Dung dịch có áp suất thẩm thấu như nhau gọi là dung dịch

a)

Ưu trương

b)

Nhược trương

c)

Đẳng trương

d)

Giống trương

e)

Khác trương

58.

Dung dịch có áp suất thẩm thấu .... gọi là dung dịch đăng trương

a)

Như nhau

b)

Khác nhau

c)

Không giống nhau

59.

Nồng độ phần Mol của một chất là tỷ số giữa số mol của chất đó với tổng số mol của tất cả các chất trong dung dịch

a)

Đúng

b)

Sai

60.

Nồng độ đương lượng được biểu thị bằng số đương lượng gam chất tan có trong 1 lít dung dịch

a)

Đúng

b)

Sai

61.

Đương lượng gam trong một phản ứng trao đổi bằng khối lượng mol phân tử chia cho số điện tích dương hay âm mà 1 phân tử chất đó trao đổi

a)

Đúng

b)

Sai

62.

Biết MNaOH = 40. Hãy tính tương đương lượng gam NaOH trong phản ứng sau 2NaOH + H3PO4 NaH2PO4 + 2H2O

a)

20g

b)

40g

c)

60g

d)

80g

e)

100g

63.

hay âm mà 1 phân tử chất đó trao đổi

a)

Đúng

b)

Sai

64.

Biết MNaOH = 40. Hãy tính tương đương lượng gam NaOH trong phản ứng sau 2NaOH + H3PO4 NaH2PO4 + 2H2O

a)

20g

b)

40g

c)

60g

d)

80g

e)

100g

65.

Biết MH3PO4 = 98. Hãy tính đương lượng gam của H3PO4 trong phản ứng sau NaOH +H3PO4 NaH3PO4 + H2O

a)

49g

b)

98g

c)

196g

d)

32,67g

e)

294g

66.

Đương lượng gam của một đơn chất bằng khối lượng mol nguyên tử của nó chia ra cho hóa trị

a)

Đúng

b)

Sai

67.

Biết MH3PO4 = 40. Hãy tính đương lượng gam của H3PO4 trong phản ứng sau 3NaOH + H3PO4 NaH3PO4 + 3H2O

a)

20g

b)

40g

c)

60g

d)

80g

e)

100g

68.

Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là

a)

Tính khử

b)

Tính oxy hoá

c)

Phản ứng với phi kim

69.

Trong cơ thể, ion Na+, K+ đóng vai trò quan trọng trong việc duy trì áp suất thẩm thấu trong và ngoài tế bào, duy trì ……. ổn định cho các dịch trong cơ thể.

a)

Chất rắn

b)

pH

c)

Chất Khí

70.

Trong bảng hệ thống tuần hoàn hóa học, kim loại nhóm IA(trừ hydrogen H) và IIA là …..

a)

Nguyên tố s

b)

Nguyên tố x

c)

Nguyên tố y

71.

Khí CO là khí rất độc vì nó dễ kết hợp với hemoglobin tạo phức bền HbCO, ngăn cản quá trình vận chuyển…….đi nuôi cơ thể.

a)

Oxygen

b)

Nước

c)

Chất điện giải

72.

Đối với cơ thể, khí sulfuro SO2 là khí có hại và nó có thể phá hủy ….

a)

Niêm mạc da

b)

Niêm mạc đường tiêu hoá

c)

Niêm mạc đường hô hấp

73.

Tác dụng độc hại của H2O2 đối với cơ thể được loại trừ nhờ enzym……có trong máu và một số dịch trong động vật

a)

Catalase

b)

Pepsin

c)

Lipase

74.

BaSO4 có tấc dụng cản quang do khả năng ……tia Ronwgen nên được dùng trong kỹ thuật chụp X quang.

a)

thích ứng

b)

hấp thụ lớn

c)

chọn lọc

75.

Trong y dược, ferocen hay bicyclopentadieny (Fe(C5H5)2) được dùng làm …….

a)

Thuốc chữa bệnh thiếu máu

b)

thuốc chữa ho

c)

Thuốc an thần

76.

Peroxide Na2O2 khi tác dụng với H2O tạo ra NaOH và H2O2 ( oxi già có tác dụng khử trùng )

a)

Đúng

b)

Sai

77.

Trong y học, người ta dùng keo silver (bạc Ag) có chứa chất làm bền để khử trùng niêm mạc.

a)

Đúng

b)

Sai

78.

Kim loại thuộc nhóm B được gọi là những nguyên tố d hoạc f

4 lines
79.

Trong y học, người ta dùng keo silver (bạc Ag) có chứa chất làm bền để khử trùng niêm mạc.

a)

Đúng

b)

Sai

80.

Kim loại thuộc nhóm B được gọi là những nguyên tố d hoạc f

a)

Đúng

b)

Sai

81.

MgSO4 làm thuốc nhuận tràng nên dùng cho bệnh nhân bị tiêu chảy.

a)

Đúng

b)

Sai

82.

Trong cơ thể, ion calci có vai trò tạo xương, kích thích hoạt động của tim và ảnh hưởng tới quá trình đông máu

a)

Đúng

b)

Sai

83.

Trong cơ thể, kim loại lead (chì Ph) và hợp chất của nó tác động trên hệ thần kinh, ngăn cản quá trình tạo máu.

a)

Đúng

b)

Sai

84.

Khí chlorine gây tổn thương nặng nề đối với niêm mạc muic.

a)

Đúng

b)

Sai

85.

Beomine (brom Br) tan tốt trong lipid nên gây bỏng nặng khi rơi vào da.

a)

Đúng

b)

Sai

86.

Trong cơ thể, sự thiếu hụt chromium (Crom Cr) gây ra

a)

Bệnh về mắt, rối loạn trao đổi carbon hydrat

b)

Rối loạn hệ tiêu hoá

c)

Đau cơ bắp

d)

Tổn thương hệ thần kinh thực vật

87.

Kim loại có khả năng cho electron nên có tính chất hóa học đặc trưng là ….

a)

Vừa có tính khử vừa có tính oxy hoá

b)

Tính khử hoặc tính oxy hoá

c)

Tính chất khử

d)

Tính chất oxy hoá

88.

MgSO4 (muối chát) dễ tan trong nước và trong y học được dùng làm …...

a)

Thuốc khử trùng

b)

Thuốc chữa các bệnh về đường hô hấp

c)

Thuốc nhuận tràng

d)

Thuốc an thần

89.

Cơ thể bị nhiễm độc chì sẽ ảnh hưởng nhiều đến …….

a)

Hệ tiêu hoá thức ăn

b)

hệ hô hấp

c)

hệ tiết niệu

d)

Hệ thần kinh và gây thiếu máu mãn tính.

90.

Acid vô cơ có trong thành phần của dịch vị dạ dày là …..

a)

HCL

b)

H2S

c)

HI

d)

HBr

91.

Trong y học, H2O2 được dùng làm

a)

Thuốc chữa tiêu chảy

b)

Thuốc sát trùng, rửa vết thương

c)

Thuốc chữa viêm da

d)

Thuốc chữa bệnh hô hấp

92.

Chất thường được dùng làm bột bó chỉnh hình là

a)

CaSO4H2O

b)

BaSO4

c)

MgSO4

d)

Na2CO3

93.

Các kim loại Na tác dụng với alcol C2H5OH tạo khí ……

a)

H2S

b)

SO2

c)

CO2

d)

H2

94.

Nếu thủy ngân bị rơi vãi cần dùng ………để thu gom.

a)

Carbon (C)

b)

Sulfur (s)

c)

Phosphorus (P)

d)

Iodine (I)

95.

Chất gây hiệu ứng nhà kính là …….

a)

CO2

b)

H2

c)

O2

96.

Nếu thủy ngân bị rơi vãi cần dùng ………để thu gom.

a)

Carbon ( C )

b)

Sulfur ( s)

c)

Phosphorus ( P )

d)

Iodine ( I )

97.

Chất gây hiệu ứng nhà kính là …….

a)

CO2

b)

H2

c)

O2

98.

Kim loại Fe tác dụng với HSO4(loãng) tạo ra khí …..

a)

H2O

b)

H2

c)

O2

99.

Superoxide NaO2 khi phản ứng với H2O tạo ra chất có thể sát trùng là …..

a)

NaO

b)

O2

c)

H2O2

100.

Cl2 tác dụng với dung dịch NaOH để điều chế nước Javel. Nước Javel có tác dụng …..

a)

Tẩy màu

b)

Rửa vết thương

c)

Tráng men, gốm sứ

101.

Kim loại Na tác dụng với nước tạo ra khí H2

a)

Đúng

b)

Sai

102.

Hơi mercury (Hg) rất độc, khi bị nhiễm độc Hg thường gây viêm niêm mạc miệng, gây rối loạn ruột, thận.

a)

Đúng

b)

Sai

103.

O3 (Ozone) là chất có tính oxi hóa mạnh

a)

Đúng

b)

Sai

104.

Nước cứng tạm thời chứa các chất …….

a)

Mg(HCO3)2, Ca(HCO3)2

b)

MgCl2

c)

CaSO4

d)

CaCl2

105.

Nước cứng vĩnh cửu chứa các chất ……

a)

Mg(HCO3)2

b)

Ca(HCO3)2

c)

CaSO4, MgSO4, CaCl2, MgCl2.

106.

Điều kiện để ion ( Fe ) phản ứng với nước là ……

a)

Ở nhiệt độ thường

b)

Ở nhiệt độ cao

c)

Ở áp suất cao

d)

Ở trong chân không

107.

Phèn nhôm có tác dụng là

a)

Khử khuẩn

b)

Tan trong nước

c)

Tẩy uế

d)

Dùng làm phẩm màu

108.

Na2 trở về mặt hóa học và nó chỉ phản ứng với H2 khi …..

a)

Có ánh sáng

b)

Ở nhiệt độ cao

c)

Có nước xúc tác

109.

Khí N2 có thể tác dụng với O2 ở nhiệt độ cao

a)

Đúng

b)

Sai

110.

Khi bromine ( Br) rơi vào tay sẽ gây bỏng trên da là do…..

a)

Bromine dễ bay hơi

b)

Bromine có mùi

c)

Bromeni dễ tan trong Lipid.

d)

Bromeni là chất nhuộm màu

111.

Cho kim loại Na tác dụng với nước tạo dung dịch kiềm rồi thêm vài giọt Phenophtalein vào dung dịch, hiện tượng xảy ra là …..

a)

Không có hiện tượng gì

b)

Dung dịch trong ống nghiệm không màu

c)

Dung dịch trong ống nghiệm chuyển màu hồng.

d)

Có kết tủa màu trắng tạo thành

112.

Trong y dược citric acid được dùng chữa ngộ độc:

a)

Các chất kiềm

b)

Thuỷ ngân

c)

Chì

113.

Salicylic acid có tính ….. nên được dùng làm thuốc chữa bệnh ngoài da.

a)

Khử

b)

Oxy hoá

c)

Sát trùng

114.

Oxymen có nhiều trong

4 lines
115.

Salicylic acid có tính ….. nên được dùng làm thuốc chữa bệnh ngoài da.

a)

Khử

b)

Oxy hoá

c)

Sát trùng

116.

Oxymen có nhiều trong

a)

Nhựa cao su

b)

Tinh dầu vỏ chanh, xả

c)

Sáp ong

117.

Terpen là hydrocacbon thường gặp trong giới thực vật, nhất là trong …..tạo nên mùi thơm, dùng làm một số loại mỹ phẩm hoặc dược phẩm

a)

Tinh dầu thảo mộc

b)

Sáp ong

c)

Dầu đậu nành

118.

Glycerid khi thuỷ phân tạo glycerol và acid béo, glycerid là loại hợp chất:

a)

Hydrocacbon

b)

Ester

c)

Vô cơ

119.

C6H5OH (phenol) là chất kết tinh, mùi hắc …. để trong không khí ẩm dễ bị chảy nước:

a)

Dễ hút mùi

b)

Dễ cháy

c)

Dễ hút nước

120.

Trong y dược Phenol C6H5OH được sử dụng để

a)

Nhuộm màu

b)

Tạo hương thơm

c)

Tẩy uế nhà cửa, sát trùng dụng cụ

121.

Tinh bột có nhiều trong các hạt, củ thực vật có công thức chung là

a)

C6H12

b)

C6H12O6

c)

(C6H10O5)n

122.

Ethanol ( dung dịch 70 độ gọi là cồn ) là chất lỏng có vị cay, tan vô hạn trong nước dùng làm trong y học

a)

Thuốc chữa ho

b)

Thuốc hạ sốt

c)

Thuốc sát trùng ngoài da

123.

Từ caroten cắt đôi phân tử thu được 2 phân tử vitamin nên caroten được gọi là tiền chất của Vitamin A

a)

Đúng

b)

Sai

124.

Những thực phẩm màu đỏ như cà rốt , gấc, thịt bò chưa nhiều caroten

a)

Đúng

b)

Sai

125.

Trong Y dược, dung dịch Ethanol ( alcol ethylic) C2H5OH 70 độ được dùng làm thuốc sát trùng

a)

Đúng

b)

Sai

126.

Trong Y học glucose được dùng để pha dịch truyền ( huyết thanh )

a)

Đúng

b)

Sai

127.

Thịt cá ôi thường có mùi khó chịu vì nó giải phóng Amin tự do

a)

Đúng

b)

Sai

128.

Urosulfan là sulfamid dùng trong các bệnh nhiễm trùng đường tiết niệu

a)

Đúng

b)

Sai

129.

Hợp chất loại terpen có nhiều trong tinh dầu các loại thảo mộc tự nhiên

a)

Đúng

b)

Sai

130.

Trong y dược aspirin được dùng làm

a)

Thuốc chữa ho

b)

Thuốc giảm đau hạ sốt , chống viêm

c)

Thuốc gây ngủ

d)

Thuốc sát trùng

131.

Trong Y dược, mannitol được dùng làm

a)

thuốc chữa ho

b)

Thuốc gây ngủ

c)

Thuốc hạ sốt

d)

Thuốc chữa phù não, hạ nhãn áp

132.

Methol và methon có trong tinh dầu lá cây

a)

Bạc hà

b)

Chua me

c)

Hoa

133.

Trong Y dược, mannitol được dùng làm

a)

thuốc chữa ho

b)

Thuốc gây ngủ

c)

Thuốc hạ sốt

d)

Thuốc chữa phù não, hạ nhãn áp

134.

Methol và methon có trong tinh dầu lá cây

a)

Bạc hà

b)

Chua me

c)

Hoa hồng

d)

Ổi

135.

Sacarose là dườngd đôi dùng nhiều trong

a)

Giấm ăn

b)

Phèn nhôm

c)

Đường mía

d)

Phèn sắt

136.

Trong ácc loại hoa quả như gấc, đu đủ, cà rốt,….. có chưa nhiều

a)

Cocain

b)

Caroten

c)

Camphor

137.

Glycose được dự trữ nhiều tế bào gan dưới dạng

a)

Protein

b)

Acid Nucleic

c)

Glycogen

138.

Trong Y dược Natri Benzoate được sửa dụng làm

a)

Thuốc chữa ho

b)

Thuốc hạ sốt

c)

Thuốc gây ngủ

d)

Thuốc chữa đau bụng

139.

Thyxoxin có trong tuyến giáp và chứa nguyên tố

a)

Iodine (I)

b)

Ỉon (Fe)

c)

Caleium (Ca)

d)

Magnesium (Mg)

140.

Acid amin là thành phần cơ bản tạo nên …..

a)

Protein

b)

Hydrocacbon

c)

Lipid

141.

Khi vận động mạnh, nhiều, đột ngột thì ta thường bị đau mỏi cơ bắp là do ở cơ bắp tích tụ nhiều

a)

Lactic Acid

b)

Hydrocloric Acid

c)

Sulfuric Acid

d)

Nitric Acid

142.

Ở nhiệt độ thường methyl clorid ( CH3Cl) là chất khí, trong Y dược được sử dụng làm

a)

Thuốc chữa ho

b)

Thuốc hạ sốt

c)

Thuốc gây mê

143.

Vaselin là dùng làm tá dược trong:

a)

Dịch truyền

b)

Thuốc bôi ngoài da

c)

Viên nén

144.

Đương lactose có nhiều trong …

a)

Sữa mẹ

b)

Đường tinh luyện

c)

Đường phèn

145.

Thyroxin có trong hormon ….

a)

Thượng thận

b)

Sinh dục

c)

Tuyến giáp

146.

Cholesterid thuỷ phân giải phóng acid béo và….

a)

Glycerol

b)

Amin

c)

Cholesterol

147.

Khi đi vào cơ thể, caroten bị chuyển hoá thành vitamin A

a)

Đúng

b)

Sai

148.

Mannitol làm thuốc chữa phù não và hạ nhãn áp

a)

Đúng

b)

Sai

149.

Propanon ( aceton CH3COCH3) Có thể trong nước tiểu bệnh nhân đái tháo đường giai đoạn cuối

a)

Đúng

b)

Sai

150.

Metanal ( fomaldehyd HCHO) Nồng độ 40% Gọi là formol đẻ ngâm phụ tạng

a)

Đúng

b)

Sai

151.

Trong Y dược ,diethyl ether (C2H5-O-C2H5) được sử dụng làm thuốc gây mê

a)

Đúng

b)

Sai

152.

Trong y dược alcol methylic (methanol CH3OH) rất dễ bay hơi, rất độc, 1 lượng nhỏ có thể gây mù loà và được dùng làm thuốc bôi ngoài da, thuố

4 lines
153.

O-C2H5) được sử dụng làm thuốc gây mê

a)

Đúng

b)

Sai

154.

Trong y dược alcol methylic (methanol CH3OH) rất dễ bay hơi, rất độc, 1 lượng nhỏ có thể gây mù loà và được dùng làm thuốc bôi ngoài da, thuốc điều trị đường tiêu hoá, thuốc nhỏ mắt

a)

Đúng

b)

Sai

155.

Methan CH4 có thể sinh ra trong ruột người và động vật gây ra triệu chứng

a)

Đau mỏi cơ

b)

đau đầu

c)

Chướng bụng, đầy hơi

d)

mẩn ngứa

156.

Trong cơ thể Vitamin E đóng vai trò là chất

a)

chống tiêu chảy

b)

chống oxy hoá

c)

chống đau đầu

d)

chống đau mỏi cơ

157.

Parafin thường dùng làm tá dược cho các loại thuốc dạng

a)

Chất lỏng

b)

Dịch truyền

c)

Siro

d)

Viên nén

158.

Trong Y học, cloroform CHCl3 được dùng làm

a)

Thuốc sát trùng

b)

Thuốc chữa bệnh ngoài da

c)

Thuốc gây mê

d)

Thuốc chữa ho

159.

Glycogen có ở mô động vật, nhiều nhất ở gan và cơ. Trong cơ thể, glycogen là nguồn dự trữ ….

a)

Glucose

b)

Acid amin

c)

Protein

160.

ở cơ thể người không có enzym thuỷ phân …. từ thức ăn

a)

Protein

b)

Cellulose

c)

Glucid

161.

Trong các phòng thí nghiệm, dung dịch được dùng để bảo quản các phụ tạng mẫu là

a)

Dung dịch HCL 10%

b)

Dung dịch HNO3 5%

c)

Dung dịch HCHO 40%.

162.

Đường Lactose không ngọt bằng saccarose nhưng là thức ăn quan trong đối với trẻ em còn bú mẹ

a)

Đúng

b)

Sai

163.

Thuỷ phân tinh bột thu được các acid amin

a)

Đúng

b)

Sai

164.

Những người uống rượu nhiều và thường xuyên sẽ dần bị nhiễm độc rượu, chất gây nhiễm độc là :

a)

Acid amin

b)

Glucose

c)

Acid béo

d)

Ethanol

165.

Nếu trong máu có hàm lượng cholesterol cao thì có nguy cơ bị bệnh liên quan đến ….

a)

Niêm mạc da

b)

Tiêu hoá

c)

Sinh sản

d)

Tim mạch

166.

Tinh bột, cellulose và glycogen là các polysacarid đều có công thức chung là :

a)

C6H12O6

b)

(C6H10O5)n

c)

C6H6O

d)

C6H5OH

167.

Quinin có trong vỏ cây canhkina đỏ dùng để đièu trị …

a)

Tiêu chảy

b)

Sốt rét do ký sinh trùng

c)

Viêm da

d)

Táo bón