wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm: Bản vẽ kỹ thuật và công nghệ (Lớp 10)

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Sự kết hợp giữa công nghệ thông tin và tự động hóa tạo nên:

a)

Nhà máy thông minh

b)

Công ty cổ phần

c)

Xưởng thủ công

d)

Trường học truyền thống

2.

Bản vẽ kỹ thuật là:

a)

Hình vẽ nghệ thuật

b)

Tài liệu thể hiện hình dạng, kích thước, cấu tạo vật thể

c)

Hình minh họa tự do

d)

Biểu đồ thống kê

3.

Tiêu chuẩn trình bày bản vẽ kỹ thuật nhằm:

a)

Làm bản vẽ đẹp hơn

b)

Đảm bảo tính thống nhất và dễ hiểu

c)

Tăng kích thước bản vẽ

d)

Trang trí sản phẩm

4.

Khổ giấy được sử dụng phổ biến trong bản vẽ kỹ thuật là:

a)

A0, A1, A2, A3, A4

b)

B1, B2

c)

C1, C2

d)

D1, D2

5.

Tỷ lệ bản vẽ là:

a)

Tỷ số giữa kích thước vật thật và hình vẽ

b)

Số lần phóng to

c)

Tỷ lệ màu sắc

d)

Độ dày nét vẽ

6.

Nét liền đậm dùng để:

a)

Biểu diễn cạnh khuất

b)

Biểu diễn đường bao thấy được

c)

Biểu diễn mặt cắt

d)

Biểu diễn trục đối xứng

7.

Nét đứt dùng để thể hiện:

a)

Cạnh thấy

b)

Cạnh khuất

c)

Trục đối xứng

d)

Đường bao

8.

Hình chiếu vuông góc là:

a)

Phép chiếu song song có tia chiếu vuông góc với mặt phẳng chiếu

b)

Phép chiếu xiên

c)

Phép chiếu phối cảnh

d)

Phép chiếu tự do

9.

Số lượng hình chiếu vuông góc cơ bản là:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

6

10.

Ba hình chiếu cơ bản là:

a)

Đứng, bằng, cạnh

b)

Nghiêng, đứng, trên

c)

Bên trái, bên phải, trên

d)

Dưới, trái, phải

11.

Trong bản vẽ, hình chiếu đứng thường đặt ở đâu?

a)

Bên trái hình chiếu bằng

b)

Phía trên hình chiếu bằng

c)

Phía dưới hình chiếu cạnh

d)

Bên phải hình chiếu bằng

12.

Kích thước trên bản vẽ thể hiện bằng:

a)

Đơn vị milimet

b)

Centimet

c)

Mét

d)

Inch

13.

Khi vẽ hình chiếu vuông góc, phải tuân thủ nguyên tắc:

a)

Chiếu vật thể lên ba mặt phẳng vuông góc với nhau

b)

Chiếu tùy ý

c)

Vẽ theo cảm tính

d)

Dựa trên màu sắc vật thể

14.

Ký hiệu đường trục đối xứng được vẽ bằng:

a)

Nét chấm gạch mảnh

b)

Nét liền đậm

c)

Nét đứt đậm

d)

Nét chấm

15.

Quan sát vật thể thực tế, muốn vẽ đúng hình chiếu vuông góc cần:

a)

Xác định hướng chiếu và các mặt phẳng chiếu chuẩn

b)

Vẽ theo cảm nhận chủ quan

c)

Phóng to tùy ý

d)

Bỏ qua tỉ lệ

16.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng về mối quan hệ khoa học, kỹ thuật và công nghệ?

a)

Khoa học là hệ thống kiến thức về tự nhiên, xã hội và tư duy

b)

Kỹ thuật là việc sáng tạo ra các định luật tự nhiên

c)

Công nghệ là quá trình biến đổi vật liệu, năng lượng hoặc thông tin

d)

Khoa học, kỹ thuật và công nghệ luôn tách biệt hoàn toàn

17.

Trong hệ thống kỹ thuật, phát biểu nào đúng?

a)

Đầu vào bao gồm nguyên liệu, năng lượng, thông tin

b)

Phần hồi giúp kiểm soát và điều chỉnh hoạt động của hệ thống

c)

Đầu ra luôn là vật thể hữu hình

d)

Con người có vai trò điều khiển, giám sát

18.

Về sản phẩm công nghệ, phát biểu nào đúng?

a)

Chỉ bao gồm sản phẩm vật chất

b)

Có thể là sản phẩm vật chất hoặc phi vật chất

c)

Được tạo ra từ quá trình biến đổi vật liệu, năng lượng, thông tin

d)

Không liên quan đến nhu cầu con người

19.

Về các cuộc Cách mạng công nghiệp, phát biểu nào đúng?

a)

Cách mạng công nghiệp lần thứ nhất gắn liền với máy hơi nước.

b)

Cách mạng công nghiệp lần thứ hai gắn với điện và dây chuyền sản xuất.

c)

Cách mạng công nghiệp lần thứ ba còn gọi là Cách mạng năng lượng.

d)

Cách mạng công nghiệp lần thứ tư liên quan đến trí tuệ nhân tạo và kết nối Internet.

20.

Về đặc điểm của cuộc Cách mạng công nghiệp 4.0, phát biểu nào đúng?

a)

Ứng dụng công nghệ số, Internet vạn vật, trí tuệ nhân tạo.

b)

Sản xuất dựa hoàn toàn vào sức người.

c)

Có khả năng tự động hóa cao.

d)

Không có ảnh hưởng đến đời sống con người.

21.

Ứng dụng của công nghệ mới trong đời sống, phát biểu nào đúng?

a)

Mua hàng trực tuyến là ví dụ của ứng dụng công nghệ thông tin.

b)

Robot không thuộc lĩnh vực công nghệ mới.

c)

Công nghệ nano giúp tạo vật liệu siêu nhỏ, siêu bền.

d)

Trí tuệ nhân tạo có thể hỗ trợ trong y tế, giáo dục, giao thông.

22.

Về bản vẽ kỹ thuật, phát biểu nào đúng?

a)

Bản vẽ kỹ thuật là tài liệu thể hiện hình dạng, kích thước và cấu tạo vật thể.

b)

Bản vẽ kỹ thuật được trình bày tùy ý theo người vẽ.

c)

Tiêu chuẩn bản vẽ giúp người đọc dễ hiểu và thống nhất.

d)

Bản vẽ kỹ thuật chỉ dùng trong mỹ thuật, không dùng trong sản xuất.

23.

Về tỷ lệ và khổ giấy bản vẽ, phát biểu nào đúng?

a)

Tỷ lệ bản vẽ là tỷ số giữa kích thước hình vẽ và kích thước thật.

b)

Các khổ giấy phổ biến là A0, A1, A2, A3, A4.

c)

Tỷ lệ có thể điều chỉnh tùy theo mục đích phóng to.

d)

Bản vẽ kỹ thuật không quy định khổ giấy cụ thể.

24.

Về hình chiếu vuông góc, phát biểu nào đúng?

a)

Là phép chiếu song song có tia chiếu vuông góc với mặt phẳng chiếu.

b)

Có 3 hình chiếu cơ bản: đứng, bằng, cạnh.

c)

Các mặt phẳng chiếu vuông góc với nhau.

d)

Mỗi vật thể chỉ cần 1 hình chiếu là đủ.

25.

Khi thể hiện hình chiếu vuông góc, phát biểu nào đúng?

a)

Hình chiếu đứng thường đặt phía trên hình chiếu bằng.

b)

Nét đứt dùng để biểu diễn cạnh khuất.

c)

Nét liền đậm dùng để biểu diễn đường bao thấy được.

d)

Đơn vị đo kích thước trong bản vẽ kỹ thuật là milimet (mm).