wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

kd và cn

Total questions: 183

Worksheet time: 2hrs 32mins

Name
Class
Date
1.

Mục đích thành lập tổ chức là gì?

a)

Tiết kiệm thời gian và phân chia lao động

b)

Thỏa mãn nhu cầu xã hội

c)

Chia sẻ kiến thức và sức mạnh tổng hợp

d)

Tất cả các phương án trên

2.

Khi xem xét ở khía cạnh hoạt động đa dạng ngành nghề, tổ chức có thể được chia thành những loại nào?

a)

Thương mại

b)

Sản xuất

c)

Dịch vụ

d)

Tất cả các phương án trên

3.

Tổ chức nào dưới đây được xem xét ở khía cạnh quy mô:

a)

Vốn vay

b)

Nhỏ và vừa

c)

Công ty trách nhiệm hữu hạn

d)

Công ty sản xuất

4.

Nếu phân loại tổ chức theo quyền sở hữu, tổ chức được phân thành mấy loại?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

5.

Nếu phân loại tổ chức theo mục tiêu và định hướng, tổ chức được phân thành mấy loại?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

6.

Đối với công ty TNHH một thành viên, nguồn vốn được hình thành từ đâu?

a)

Từ người sáng lập

b)

Từ các cộng sự kinh doanh hoặc nhân viên

c)

Từ các nhà đầu tư mạo hiểm

d)

Từ tất cả các nguồn trên

7.

Nhược điểm của công ty TNHH là gì?

a)

Nhiều thủ tục pháp lý và báo cáo liên quan cần được kiểm toán trước khi công bố gây tốn kém chi phí

b)

Không hạn chế về quy mô, số lượng cổ đông

c)

Có nguồn vốn lớn để đầu tư

d)

Rủi ro được giảm thiểu cho các nhà đầu tư nhỏ TNHH

8.

Mục tiêu chính của tổ chức phi chính phủ là:

a)

Có thể là tổ chức vì lợi nhuận hoặc tổ chức phi lợi nhuận

b)

Đáp ứng nhu cầu của cộng đồng

c)

Thúc đẩy phát triển an sinh xã hội, chính trị hay môi trường

d)

Chia sẻ lợi nhuận giữa người lao động và người tiêu dùng

9.

Chủ sở hữu của hợp tác xã là ai?

a)

Đông sở hữu và kiểm soát bởi những người lao động và người tiêu dùng

b)

Sở hữu hoặc vận hành bởi các cá nhân hoặc các cổ đông

c)

Sở hữu hoặc vận hành bởi cơ quan nhà nước ở trung ương hoặc địa phương

d)

Sở hữu bởi các cá nhân và tổ chức, độc lập với chính phủ

10.

Cơ quan ban hành pháp luật được chia thành mấy cấp?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

11.

Luật Lao động được ban hành nhằm mục đích gì?

a)

Đảm bảo quyền lợi về việc làm cho người lao động

b)

Quyền của cá nhân kiểm soát việc sử dụng thông tin về họ

c)

Đảm bảo và duy trì sức khỏe và an toàn trong môi trường làm việc

d)

Các quy tắc về hợp đồng và mua bán hàng hóa, dịch vụ

12.

Nguyên tắc bảo vệ dữ liệu cá nhân là gì?

a)

Tính hợp pháp, công bằng và minh bạch

b)

Cẩn thận, có trách nhiệm bảo vệ chính bản thân và người xung quanh

c)

Cơ hội thăng tiến được tạo ra cho những người lao động trẻ tuổi

d)

Rõ ràng, minh bạch thông tin bên bán

13.

Cầu cá nhân đối với một sản phẩm hoặc dịch vụ là gì?

a)

Là số lượng mà người tiêu dùng muốn mua tại một thời điểm cụ thể, và một mức giá cụ thể, được hỗ trợ bởi khả năng mua và sự sẵn lòng chi tiêu của họ.

b)

Các yếu tố khác không đổi, cầu về sản phẩm hoặc dịch vụ có quan hệ nghịch biến với giá của sản phẩm hoặc dịch vụ đó.

c)

Tổng lượng cầu hiệu quả từ tất cả những người tiêu dùng trên thị trường.

d)

Là số lượng hàng hóa mà các nhà cung cấp hiện có hoặc sẽ sản xuất cho thị trường.

14.

Các nhân tố nào ảnh hưởng đến cầu?

a)

Giá cả và thu nhập

b)

Thị hiếu và sở thích

c)

Sản phẩm thay thế và sản phẩm bổ sung

d)

Tất cả các phương án trên

15.

Đường cung thể hiện điều gì?

a)

Là số lượng mà người tiêu dùng muốn mua tại một thời điểm cụ thể và một mức giá cụ thể, được hỗ trợ bởi khả năng mua và sự sẵn lòng chi tiêu của họ.

b)

Cho biết có bao nhiêu nhà sản xuất sẵn sàng chào bán, với các mức giá khác nhau, trong một khoảng thời gian nhất định.

c)

Sự thay đổi trong mức thu nhập của người tiêu dùng cũng ảnh hưởng đến nhu cầu của họ đối với các mặt hàng khác nhau.

d)

Nếu giá của hàng hóa được dự đoán sẽ tăng trong tương lai, người tiêu dùng sẽ sẵn sàng mua thêm hàng hóa với mức giá hiện có. Tuy nhiên, nếu giá trong tương lai được dự đoán sẽ giảm, thì nhu cầu đối với hàng hóa đó sẽ giảm ở hiện tại.

16.

Các nhân tố nào ảnh hưởng đến cung?

a)

Chính sách thuế và trợ cấp của Chính phủ

b)

Kỳ vọng về sự thay đổi giá và những thay đổi về công nghệ

c)

Chi phí sản xuất sản phẩm

d)

Tất cả các phương án trên

17.

Cung thay đổi như thế nào khi giá cả hàng hóa tăng lên?

a)

Cung giảm xuống

b)

Cung tăng lên

c)

Cung không thay đổi

d)

Không có phương án đúng

18.

Cầu thay đổi như thế nào khi giá cả hàng hóa tăng lên?

a)

Cầu giảm xuống

b)

Cầu tăng lên

c)

Cầu không thay đổi

d)

Không có phương án đúng

19.

Giá cân bằng của một hàng hóa là như thế nào?

a)

Là giá tại đó lượng cầu của người tiêu dùng và khối lượng mà các công ty sẵn sàng cung cấp là như nhau.

b)

Là số lượng mà người tiêu dùng muốn mua tại một thời điểm cụ thể và một mức giá cụ thể, được hỗ trợ bởi khả năng mua và sự sẵn lòng chi tiêu của họ.

c)

Là số lượng hàng hóa mà các nhà cung cấp hiện có hoặc sẽ sản xuất cho thị trường.

d)

Là thước đo mức độ thay đổi của cầu thị trường đối với hàng hóa để đáp ứng với sự thay đổi giá của hàng hóa đó.

20.

Câu 24: Tại mức giá cân bằng thì xảy ra điều gì?

a)

Thị trường sẽ không có thặng dư cũng không bị thiếu hụt.

b)

Thị trường sẽ bị thiếu hụt hàng hóa.

c)

Thị trường sẽ thặng dư hàng hóa.

d)

Thị trường không bị ảnh hưởng.

21.

Thế nào là độ co giãn của cầu theo giá?

a)

Cho biết sự thay đổi của cầu đối với những thay đổi trong thu nhập hộ gia đình.

b)

Là thước đo mức độ thay đổi của cầu thị trường đối với hàng hóa để đáp ứng với sự thay đổi giá của hàng hóa đó.

c)

Là phản ứng của cầu hàng hóa đối với sự thay đổi về giá của các hàng hóa liên quan.

d)

Tất cả các phương án trên.

22.

Thế nào là độ co giãn chéo của cầu?

a)

Cho biết sự thay đổi của cầu đối với những thay đổi trong thu nhập hộ gia đình.

b)

Là thước đo mức độ thay đổi của cầu thị trường đối với hàng hóa để đáp ứng với sự thay đổi giá của hàng hóa đó.

c)

Là phản ứng của cầu hàng hóa đối với sự thay đổi về giá của các hàng hóa liên quan.

d)

Tất cả các phương án trên.

23.

Trong kinh tế vi mô, có mấy loại cạnh tranh trên thị trường?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

24.

Chính sách kinh tế vĩ mô thường hướng tới mấy mục tiêu?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

25.

Mức cân bằng thu nhập quốc dân là gì?

a)

Là khi tổng cầu bằng với tổng cung. Đó chính là giao điểm của đường tổng cầu với đường tổng cung.

b)

Là năng lực sản xuất trong nền kinh tế ở mức toàn dụng lao động không đủ để đáp ứng nhu cầu theo giá hiện hành, gây ra thay đổi về giá, nhưng không có sự thay đổi về sản lượng thực tế tạo ra khoảng trống lạm phát.

c)

Là tình trạng nền kinh tế có tỷ lệ lạm phát, tỷ lệ thất nghiệp cao và tăng trưởng kinh tế rất thấp/âm.

d)

Là quá trình biến động của thu nhập quốc dân có tính lặp. Ban đầu thu nhập quốc dân tăng
trưởng nhanh chóng sau đó tăng trưởng chậm lại và sụt giảm, sau đó lặp lại quá trình.

26.

Chu kỳ kinh doanh được hiểu thế nào?

a)

Là quá trình biến động của thu nhập quốc dân có tính lặp. Ban đầu thu nhập quốc dân tăng trưởng nhanh chóng sau đó tăng trưởng chậm lại và sụt giảm, sau đó lặp lại quá trình.

b)

Là tổng nhu cầu tiêu dùng hàng hóa và dịch vụ trong nền kinh tế, bao gồm tiêu dùng, đầu tư, chi tiêu của chính phủ và xuất khẩu trừ đi nhập khẩu.

c)

Là khả năng sản xuất hàng hóa và dịch vụ của nền kinh tế. Tổng cung có quan hệ cùng chiều với giá.

d)

Là tình trạng nền kinh tế có tỷ lệ lạm phát, tỷ lệ thất nghiệp cao và tăng trưởng kinh tế rất thấp/âm.

27.

Một chu kỳ kinh doanh bao gồm mấy giai đoạn?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

28.

Lạm phát ảnh hưởng thế nào tới nền kinh tế?

a)

Phân phối lại thu nhập và của cải theo những cách không mong muốn.

b)

Ảnh hưởng đến cán cân thanh toán.

c)

Gây ra sự không chắc chắn về giá trị của tiền và giá cả.

d)

Tất cả các phương án trên.

29.

Thất nghiệp xuất hiện ở những đối tượng nào?

a)

Những người trong lực lượng lao động có khả năng lao động, hiện đang chưa có việc nhưng đang tích cực tìm kiếm việc làm hoặc đang chờ đợi trở lại làm việc.

b)

Tỷ lệ phần trăm giữa số người thất nghiệp trong tổng số lực lượng lao động của nền kinh tế.

c)

Những người ngoài độ tuổi lao động.

d)

Tất cả các phương án trên.

30.

Nguyên nhân nào dẫn đến tình trạng thất nghiệp?

(1) Thất nghiệp do tiền công thực tế
(2) Thất nghiệp do cầu kéo
(3) Thất nghiệp theo chu kỳ hoặc do thiếu cầu
(4) Thất nghiệp do chi phí nhập khẩu tăng lên

a)

1 và 3

b)

1 và 2

c)

2 và 4

d)

Tất cả nguyên nhân trên

31.

Cán cân thanh toán của một quốc gia được chia thành mấy phần?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

32.

Chính sách tài khóa là gì?

a)

Là chính sách kinh tế của chính phủ về thuế và chi tiêu của chính phủ.

b)

Là chính sách của chính phủ về cung tiền, hệ thống tiền tệ, lãi suất, tỷ giá hối đoái và sự sẵn có của tín dụng.

c)

Là sự gia tăng mức giá nói chung hay sự giảm sức mua của đồng tiền.

d)

Là quá trình biến động của thu nhập quốc dân có tính lặp.

33.

Chính sách tiền tệ là gì?

a)

Là chính sách kinh tế của chính phủ về thuế và chi tiêu của chính phủ.

b)

Là chính sách của chính phủ về cung tiền, hệ thống tiền tệ, lãi suất, tỷ giá hối đoái và sự sẵn có của tín dụng.

c)

Là sự gia tăng mức giá nói chung hay sự giảm sức mua của đồng tiền.

d)

Là quá trình biến động của thu nhập quốc dân có tính lặp.

34.

Chính sách tiền tệ gồm những nội dung nào?

(1) Tăng lãi suất
(2) Tăng dự trữ bắt buộc
(3) Nghiệp vụ thị trường mở
(4) Chính sách mở rộng
(5) Chính sách thu hẹp

a)

(1), (2) và (3)

b)

(1), (3) và (5)

c)

(1), (2), (3) và (4)

d)

Tất cả các phương án trên

35.

Câu 41 : Ảnh hưởng của Chính phủ lên các yếu tố xã hội học và nhân khẩu như thế nào?
(1) Quy mô dân số và tỷ lệ tăng trưởng: Chính phủ các nước có tỷ lệ sinh thấp thường đưa ra các ưu đãi về thuế và các ưu đãi tài chính khác để khuyến khích phụ nữ sinh thêm con.
(2) Cơ cấu xã hội: Chính phủ có thể giảm khoảng cách thu nhập trong các hộ gia đình bằng
cách đánh thuế nhiều hơn cho những người có thu nhập cao đồng thời trợ cấp cho các gia đình thu nhập thấp.
(3) Giáo dục: Chính phủ có thể nâng cao trình độ học vấn trong xã hội bằng cách bắt buộc phổ cập giáo dục tiểu học và trung học cơ sở; quỹ khuyến học cho trẻ em nghèo.
(4) Sức khỏe: Chính phủ cũng có thể tài trợ cho các cơ sở y tế và chăm sóc sức khỏe, cung cấp dịch vụ y tế tốt hơn cho người dân.

a)

1, 2 và 3

b)

1, 2 và 4

c)

2, 3 và 4

d)

Tất cả phương án trên

36.

Phân tích SWOT là gì?

a)

Là phương pháp phân tích môi trường, xem xét điểm mạnh và điểm yếu bên trong của một tổ chức cũng như các cơ hội và mối đe dọa bên ngoài.

b)

Là nghiên cứu về dân số trong một khu vực nhất định.

c)

Là chính sách của chính phủ về cung tiền, hệ thống tiền tệ, lãi suất, tỷ giá hối đoái và sự sẵn có của tín dụng.

d)

Là quá trình biến động của thu nhập quốc dân có tính lập.

37.

Phân tích SWOT bao gồm?

(1) Việc phân tích điểm mạnh và điểm yếu giúp hiểu rõ hơn về tình hình hiện tại và định hình cách tiếp cận của tổ chức đối với thế giới bên ngoài.
(2) Tạo cơ hội to lớn cho nhiều công ty bán hàng trực tiếp cho nhiều khách hàng tiềm năng hơn.
(3) Đánh giá bên ngoài xác định các cơ hội có thể được khai thác bởi thế mạnh của tổ chức và cũng để dự đoán các mối đe dọa từ môi trường mà công ty phải đối phó.

a)

1 và 2

b)

1 và 3

c)

2 và 3

d)

Cả 3 phương án trên

38.

Mô hình chuỗi giá trị của Porter là:

a)

Phân tích cách tổ chức tạo ra giá trị trong suốt các chức năng của nó và cách giá trị này sau
đó được chuyển đến khách hàng.

b)

Là phương pháp phân tích môi trường, xem xét điểm mạnh và điểm yếu bên trong của một tổ chức cũng như các cơ hội và mối đe dọa bên ngoài.

c)

Một mô hình dự báo xu hướng thị trường.

d)

Một hệ thống kiểm soát chất lượng sản phẩm.

39.

Theo mô hình cạnh tranh của Porter, tổ chức phải chịu áp lực cạnh tranh từ bao nhiêu nguồn nào?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

40.

Theo mô hình cạnh tranh của Porter, tổ chức phải chịu áp lực cạnh tranh từ những nguồn nào?

(1) Cạnh tranh từ đối thủ mới
(2) Cạnh tranh từ những sản phẩm, dịch vụ thay thế
(3) Khả năng thương lượng của nhà cung cấp
(4) Khả năng thương lượng của khách hàng
(5) Cạnh tranh giữa các đối thủ trong cùng ngành

a)

(1), (2) và (5)

b)

(1), (2), (3) và (4)

c)

(2), (3), (4) và (5)

d)

Tất cả các phương án trên

41.

Thị trường sản phẩm X có hàm cung và hàm cầu như sau: Ps = 100 + 2Qs ; Pd = 280 – Qd. Hãy xác định giá và sản lượng cân bằng của thị trường sản phẩm X.

a)

Q = 40, P = 180

b)

Q = 50, P = 230

c)

Q = 60, P = 220

d)

Q = 70, P = 240

42.

Có số liệu điều tra về mức thu nhập bình quân của các hộ gia đình trong năm và lượng cầu về hàng hóa A như sau: Nhóm 1: Thu nhập bình quân (triệu đồng): 250, Lượng cầu về hàng hóa A (chiếc): 11350; Nhóm 2:Thu nhập bình quân (triệu đồng): 300, Lượng cầu về hàng hóa A (chiếc):13130
Hãy tính độ co giãn của hàng hóa A theo thu nhập?

a)

0

b)

0,78

c)

1

d)

0,85

43.

Có số liệu điều tra về mức thu nhập bình quân của các hộ gia đình trong năm và lượng cầu về hàng hóa A như sau: Nhóm 1: Thu nhập bình quân (triệu đồng): 250, Lượng cầu về hàng hóa A (chiếc): 11350; Nhóm 2:Thu nhập bình quân (triệu đồng): 300, Lượng cầu về hàng hóa A (chiếc):13130

Bằng cách tính toán hãy đưa ra nhận định, hàng hóa A thuộc loại hàng hóa nào?

a)

Hàng hóa lạc hậu

b)

Hàng hóa thiết yếu

c)

Hàng hóa xa xỉ

d)

Hàng hóa thông thường

44.

Có số liệu điều tra về mức thu nhập bình quân của các hộ gia đình trong năm và lượng cầu về hàng hóa A như sau: Nhóm 1: Thu nhập bình quân (triệu đồng): 250, Lượng cầu về hàng hóa A (chiếc): 11350; Nhóm 2:Thu nhập bình quân (triệu đồng): 400, Lượng cầu về hàng hóa A (chiếc):13130

Bằng cách tính toán hãy đưa ra nhận định, hàng hóa A thuộc loại hàng hóa nào?

a)

Hàng hóa lạc hậu

b)

Hàng hóa thiết yếu

c)

Hàng hóa xa xỉ

d)

Hàng hóa thông thường

45.

Có số liệu điều tra về giá cả hàng hóa trong năm và lượng cầu về hàng hóa B như sau: Nhóm 1:Giá bán (1000d): 250, Lượng cầu về hàng hóa A (chiếc): 28370; Nhóm 2:Giá bán (1000d): 400, Lượng cầu về hàng hóa A (chiếc):19130

Hãy tính độ co giãn của hàng hóa A theo giá?

a)

0

b)

0,78

c)

1,63

d)

1

46.

Có số liệu điều tra về giá cả hàng hóa trong năm và lượng cầu về hàng hóa B như sau: Nhóm 1:Giá bán (1000d): 250, Lượng cầu về hàng hóa A (chiếc): 28370; Nhóm 2:Giá bán (1000d): 400, Lượng cầu về hàng hóa A (chiếc):19130

Hãy tính độ co giãn của hàng hóa A theo giá?

a)

DA Cầu co giãn theo giá

b)

DA Cầu ít co giãn theo giá

c)

DA Cầu co giãn đơn vị

d)

DA Cầu không bị ảnh hưởng bởi giá

47.

Có số liệu điều tra về giá cả hàng hóa và lượng tiêu dùng trong năm về 2 loại hàng hóa A và B như sau: Khi giá bán hàng hóa A là 450 (1000 đồng) thì lượng tiêu dùng hàng hóa B là 2000 (1000 sản phẩm). Khi giá bán hàng hóa A là 500 (1000 đồng) thì lượng tiêu dùng hàng hóa B là 1800 (1000 sản phẩm). Hãy tính độ co giãn chéo của 2 hàng hóa A và B?

a)

-0,0625

b)

0,078

c)

-0,63

d)

0,0125

48.

Đặc điểm của tổ chức không chính thức là:

a)

Các quy trình nội bộ có cấu trúc

b)

Được định hướng để được mục tiêu cụ thể

c)

Thường hướng tới nhu cầu tâm lý của con người

d)

Có cấu trúc rõ ràng

49.

Theo Mintzberg, tổ chức được chia thành bao nhiêu bộ phận:

a)

4

b)

3

c)

5

d)

6

50.

“Đảm bảo tổ chức đi theo sứ mệnh, mục tiêu của mình và quản lý mối quan hệ giữa tổ chức và môi trường”, đây là công việc của bộ phận nào trong tổ chức theo quan điểm của Mintzberg:

a)

Quản lý cấp trung

b)

Nhân viên hỗ trợ

c)

Cấp chiến lược cao nhất

d)

Trung tâm nghiệp vụ

51.

Trong tổ chức có bao nhiêu cấp độ chiến lược:

a)

2

b)

4

c)

3

d)

5

52.

“Là chiến lược định hướng chung cho toàn bộ tổ chức, hướng tới các mục tiêu dài hạn trong tương lai”. Đây là cấp độ chiến lược nào trong tổ chức:

a)

Cấp chiến lược chức năng (operational strategy)

b)

Cấp chiến lược kinh doanh (business strategy)

c)

Cấp chiến lược doanh nghiệp (corporate strategy)

d)

Không có đáp án nào đúng.

53.

Nhược điểm của phân quyền theo hình thức tập trung:

a)

Nhà quản lý cấp cao có thể kiểm soát, bao quát hiệu quả kinh doanh để cân bằng lợi ích

b)

Các chính sách, thủ tục được tiêu chuẩn hoá

c)

Nhân viên có thể cảm thấy bị kiểm soát, không có động lực

d)

Các quyết định được đưa ra thống nhất

54.

Ưu điểm của phân quyền theo hình thức tập trung:

a)

Nhà quản lý cấp cao có thể kiểm soát, bao quát hiệu quả kinh doanh để cân bằng lợi ích

b)

Tốc độ đưa ra quyết định nhanh

c)

Tạo động lực cho cấp dưới

d)

Nhân viên có thể cảm thấy bị kiểm soát, không có động lực

55.

Phòng ban nào trong tổ chức có nhiệm vụ cải thiện quy trình sản phẩm và tạo ra sản phẩm mới cũng như cập nhật thêm để phát triển sản phẩm cũ?

a)

Phòng nghiên cứu và phát triển

b)

Phòng mua hàng

c)

Phòng kinh doanh

d)

Phòng tài chính

56.

Tiếp thị hỗn hợp được xác định theo nguyên tắc 4Ps, cụ thể là:

a)

Sản phẩm, giá cả, khuyến mại, địa điểm

b)

Sản phẩm, giá cả, dịch vụ, kế hoạch

c)

Giá cả, khuyến mại, kế hoạch, địa điểm

d)

Khuyến mại, địa điểm, dịch vụ, sản phẩm

57.

Phòng ban nào có chức năng đánh giá nhu cầu người lao động của một tổ chức, tìm người để đáp ứng những nhu cầu đó?

a)

Phòng tài chính

b)

Phòng nhân sự

c)

Phòng nghiên cứu và phát triển

d)

Phòng hành chính

58.

Biểu hiện của văn hoá trong tổ chức?

a)

Niềm tin và giá trị

b)

Niềm tin và giá trị, hành vi, nghi thức, biểu tượng

c)

Hành vi, biểu tượng

d)

Nghi thức và biểu tượng

59.

Đặc điểm của văn hoá quyền lực?

a)

Quản lý hướng tới kết quả đầu ra

b)

Tổ chức được kiểm soát bởi chủ sở hữu hoặc nhà sáng lập

c)

Quyền hành dựa trên chức vụ và chức năng

d)

Mục đích của tổ chức là phục vụ lợi ích của các cá nhân tạo nên nó

60.

Đặc điểm của văn hoá theo vai trò?

a)

Quản lý hướng tới kết quả đầu ra

b)

Tổ chức được kiểm soát bởi chủ sở hữu hoặc nhà sáng lập

c)

Quyền hành dựa trên chức vụ và chức năng

d)

Mục đích của tổ chức là phục vụ lợi ích của các cá nhân tạo nên nó

61.

Đặc điểm của văn hoá theo nhiệm vụ?

a)

Quản lý hướng tới kết quả đầu ra

b)

Tổ chức được kiểm soát bởi chủ sở hữu hoặc nhà sáng lập

c)

Quyền hành dựa trên chức vụ và chức năng

d)

Mục đích của tổ chức là phục vụ lợi ích của các cá nhân tạo nên nó

62.

Đặc điểm của văn hoá cá nhân?

a)

Quản lý hướng tới kết quả đầu ra

b)

Tổ chức được kiểm soát bởi chủ sở hữu hoặc nhà sáng lập

c)

Quyền hành dựa trên chức vụ và chức năng

d)

Mục đích của tổ chức là phục vụ lợi ích của các cá nhân tạo nên nó

63.

Mục đích của các uỷ ban trong tổ chức?

a)

Có tính dân chủ

b)

Tạo sự phối hợp giữa các phòng ban

c)

Đưa ra các khuyến nghị hợp lý

d)

Tiến dân chủ, tạo sự phối hợp giữa các phòng ban, đưa ra các khuyến nghị hợp lý

64.

Điều nào sau đây về trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp là ĐÚNG?

(1) Thực hiện trách nhiệm xã hội đảm bảo mức lợi nhuận của doanh nghiệp tăng lên
(2) Trách nhiệm xã hội làm tăng chi phí cho hoạt động của tổ chức, từ đó làm giảm lợi nhuận
(3) Trách nhiệm xã hội có thể mang lại lợi ích thương mại
(4) Trách nhiệm xã hội chỉ là vấn đề giới hạn trong các tổ chức kinh doanh

a)

1, 2, 3, 4

b)

1, 3

c)

2, 4

d)

3

65.

Đặc điểm nào sau đây biểu hiện quản trị công ty “yếu”?

a)

Hội đồng quản trị bị chi phối, ảnh hưởng bởi một cá nhân

b)

Kiểm toán viên độc lập phỏng vấn các nhà quản trị cấp cao

c)

Giám sát nhân viên ở những vị trí chủ chốt

d)

Thiếu tập trung vào lợi nhuận ngắn hạn

66.

Điều nào sau đây nằm trong nguyên tắc Trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp?

(1) Nhân quyền
(2) Phúc lợi nhân viên
(3) Đạo đức nghề nghiệp
(4) Hỗ trợ các nhà cung cấp trong nước

a)

2 và 3

b)

1

c)

2, 3 và 4

d)

1, 2 và 4

67.

Ở Thành phố London, trang phục công sở tiêu chuẩn thường được coi là điều hiển nhiên và ngay cả việc mặc quần áo vào các ngày thứ Sáu cũng có quy tắc của riêng họ. Đây là biểu hiện văn hoá trong tổ chức theo:

a)

Niềm tin và giá trị

b)

Biểu tượng

c)

Hành vi

d)

Nghi thức

68.

Ở hầu hết các quốc gia, mục đích thông thường của bộ quy tắc thực hành quản trị công ty là:

a)

Để thiết lập các yêu cầu ràng buộc về mặt pháp lý mà tất cả các công ty phải tuân thủ

b)

Đặt ra các quy tắc chi tiết để điều chỉnh cách thức các công ty phải hoạt động

c)

Cung cấp hướng dẫn về các tiêu chuẩn thực hành tốt nhất mà các công ty nên áp dụng

d)

Để cung cấp một khuôn khổ toàn diện cho việc quản lý và điều hành

69.

Theo nguyên tắc quản trị công ty, uỷ ban nào trong doanh nghiệp nên thiết lập chính sách khuyến khích, khen thưởng cho các giám đốc?

a)

A. Hội đồng quản trị

b)

B. Uỷ ban nhân sự

c)

C. Uỷ ban lương thưởng bao gồm các thành viên hội đồng quản trị không điều hành và độc lập

d)

D. Uỷ ban kiểm toán

70.

Liên có trách nhiệm chuẩn bị và ban hành các tài liệu trước cuộc họp cho một uỷ ban, sau đó thực hiện và truyền đạt các quyết định sau cuộc họp. Vai trò của Liên là:

a)

Thư ký của Uỷ ban

b)

Thành viên của Uỷ ban

c)

Chủ tịch Uỷ ban

d)

Kế toán viên

71.

Mục đích của quản trị nguồn nhân lực trong tổ chức?

(1) Đáp ứng trách nhiệm xã hội và pháp lý của tổ chức liên quan đến nguồn nhân lực
(2) Quản lý mối quan hệ giữa tổ chức với khách hàng
(3) Phát triển nguồn nhân lực ứng phó hiệu quả với sự thay đổi

a)

(1) và (2)

b)

(1) và (3)

c)

(1)

d)

(1), (2) và (3)

72.

Khẳng định nào sau đây là ĐÚNG?

(1) Một tổ chức không chính thức tồn tại trong mọi tổ chức chính thức
(2) Mục tiêu của tổ chức chính thức giống với mục tiêu của tổ chức không chính thức
(3) Một tổ chức chính thức cần có một tổ chức không chính thức đủ mạnh và chặt chẽ.

a)

1

b)

1 và 2

c)

2 và 3

d)

3

73.

Điều nào sau đây là KHÔNG ĐÚNG khi nói về mối quan hệ giữa giám đốc, cổ đông và kiểm toán viên?

a)

Kiểm toán viên là đại diện cho các cổ đông

b)

Các cổ đông chịu trách nhiệm trước kiểm toán viên

c)

Kiểm toán viên báo cáo cho các cổ đông về báo cáo tài chính do giám đốc chuẩn bị

d)

Giám đốc chịu trách nhiệm trước các cổ đông

74.

Phân chia tổ chức thành những đơn vị chuyên trách về một sản phẩm hay một dòng sản phẩm, người quản lý được giao trách nhiệm về sản phẩm sẽ có quyền lực đối với các nhân sự chức năng. Đây là cách phân loại tổ chức theo:

a)

Theo chức năng

b)

Theo khu vực địa lý

c)

Theo sản phẩm, thương hiệu

d)

Theo tổ chức khách hàng

75.

Các hoạt động hàng ngày được xử lý trên cơ sở phân vùng khu vực, chỉ một số quyền hạn được giữ lại tại trụ sở chính. Đây là cách phân loại tổ chức theo:

a)

Theo chức năng

b)

Theo khu vực địa lý

c)

Theo sản phẩm, thương hiệu

d)

Theo tổ chức khách hàng

76.

Câu 29 : “….. là hệ thống mà các phòng ban được chỉ đạo và kiểm soát bởi các nhà quản trị cấp cao”. Khái niệm nào sau đây là phù hợp?

a)

Quản trị công ty

b)

Tổng giám đốc

c)

Chủ tịch hội đồng quản trị

d)

Giám đốc điều hành

77.

Câu 30 : “….. là tập hợp các hành động mà tổ chức không có nghĩa vụ phải thực hiện, Tuy
nhiên, chúng vẫn được thực hiện vì lợi ích của các bên liên quan và công cộng”. Khái niệm nào
sau đây là phù hợp?

a)

Quản trị công ty

b)

Trách nhiệm xã hội

c)

Đạo đức

d)

Luật pháp

78.

Câu 31 : Cho các nhiệm vụ dưới đây:
(1) Sắp xếp các khoản thấu chi
(2) Quản lý rủi ro ngoại tệ
(3) Ghi nhận các giao dịch tài chính
(4) Lập dự toán tiền
(5) Báo cáo cho các cổ đông
(6) Trả nợ cho các khoản vay
Trách nhiệm của phòng kế toán tài chính là?

a)

3 và 5

b)

1 và 4

c)

3 và 6

d)

2 và 4

79.

Calum, Heidi và Jonas là quản lý của Zip Co. Họ được thông báo rằng mức lương của họ sẽ dựa trên hiệu quả hoạt động của công ty và chế độ thưởng cũng sẽ được đưa ra. Tiền thưởng cũng sẽ liên quan đến hiệu quả hoạt động của công ty. Thuyết nền tảng về quản trị công ty mà Zip Co sử dụng liên quan đến vấn đề trên là:

a)

A. Lý thuyết đại diện (Agency theory)

b)

B. Lý thuyết quản lý (Stewardship theory)

c)

C. Lý thuyết các bên liên quan (Stakeholder theory)

d)

D. Không đáp án nào đúng

80.

Kiểm toán viên nội bộ là nhân viên của

a)

Công ty mà họ kiểm toán

b)

Công ty kiểm toán độc lập

c)

Không thuộc đơn vị nào

d)

Cả A và B

81.

Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến kế toán tài chính?

a)

Luật pháp quốc gia

b)

Chuẩn mực kế toán

c)

GAAP

d)

Những yếu tố kinh tế

82.

Hệ thống kiểm soát nội bộ của doanh nghiệp bao gồm:

a)

Kế toán kiểm soát và môi trường kiểm soát

b)

Môi trường kiểm soát và thủ tục kiểm soát

c)

Kế toán kiểm soát và thủ tục kiểm soát

d)

Chỉ có thủ tục kiểm soát

83.

Ai chịu trách nhiệm chính trong việc ngăn chặn và phát hiện gian lận?

a)

Các kiểm toán viên bên ngoài

b)

Các kiểm toán viên nội bộ

c)

Nhà quản lý

d)

Cổ đông

84.

Những tình huống nào sau đây có thể làm tăng mức độ rủi ro của công ty

a)

Thay đổi nhân sự hoặc tuyển dụng mới

b)

Phát triển nhanh, thay đổi công nghệ hoặc sản phẩm mới

c)

Hệ thống thông tin quản lý mới hoặc được nâng cấp

d)

Tất cả các đáp án trên

85.

Nhận định nào sau đây là SAI

a)

Thông tin kế toán phải phù hợp, đáng tin cậy

b)

Thông tin kế toán phải đầy đủ, khách quan và kịp thời

c)

Hệ thống tài khoản kế toán phải được đảm bảo tuân thủ các Chuẩn mực kế toán

d)

Các tổ chức từ thiện và cơ quan chuyên môn không phải lập báo cáo tài chính

86.

Để đánh giá thông tin kế toán có hữu ích hay không cần căn cứ vào đặc điểm nào sau đây?

a)

Sự phù hợp, chi phí, tính đầy đủ

b)

Sự phù hợp, độ tin cậy, đầy đủ, dễ hiểu

c)

Sự phù hợp, độ tin cậy, đầy đủ, khách quan và chi phí của thông tin

d)

Sự phù hợp, độ tin cậy, đầy đủ, khách quan và kịp thời

87.

Loại kế toán nào “là một hệ thống thông tin quản lý phân tích dữ liệu để cung cấp thông tin làm cơ sở cho quyết định của người quản lý”?

a)

Kế toán công

b)

Kế toán quản trị

c)

Kế toán chi phí

d)

Kế toán tài chính

88.

Hệ thống tài chính kinh doanh bao gồm mấy hệ thống chính?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

89.

Kiểm soát thu tiền mặt có mấy thủ tục chính?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

90.

Kiểm soát các khoản phải trả có mấy bước?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

91.

Cơ sở dữ liệu cần được chia sẻ là:

a)

Người dùng khác nhau sẽ có thể truy cập cùng một cơ sở dữ liệu, cơ sở dữ liệu cho các ứng dụng xử lý của riêng họ (và đồng thời trong một số hệ thống)

b)

Một người dùng không được phép thay đổi dữ liệu trên tệp để làm hỏng bản ghi cơ sở dữ liệu cho người dùng khác

c)

Do mỗi người có các yêu cầu xử lý và phương pháp truy cập dữ liệu riêng nên cơ sở dữ liệu phải cung cấp các yêu cầu hoạt động của nhiều người dùng

d)

Không có đáp án

92.

Câu nào dưới đây KHÔNG phải là bộ phận hợp thành của hệ thống kiểm soát nội bộ:

a)

Rủi ro kiểm soát

b)

Hoạt động kiểm soát

c)

Thông tin và truyền thông

d)

Môi trường kiểm soát

93.

Loại kiểm toán nào "giúp tổ chức phòng ngừa rủi ro, duy trì chất lượng báo cáo và tuân thủ luật pháp và quy định"?

a)

Kiểm toán độc lập

b)

Kế toán chi phí

c)

Kiểm soát nội bộ

d)

Kế toán tài chính

94.

Nhận định nào dưới đây là ĐÚNG?

a)

Đối tượng kiểm tra của kiểm toán độc lập là toàn bộ hoạt động của doanh nghiệp

b)

Kiểm toán độc lập báo cáo cho Hội đồng quản trị, ủy ban kiểm toán

c)

Kiểm toán viên độc lập thường là nhân viên của doanh nghiệp, hoặc có thể thuê ngoài

d)

Kiểm toán viên độc lập là những người độc lập với cả công ty. Họ được bổ nhiệm bởi các cổ đông.

95.

Tính toàn vẹn của hệ thống là

a)

Dữ liệu đảm bảo giống như trong tài liệu nguồn và không bị thay đổi, phá hủy hoặc tiết lộ một cách vô tình hoặc cố ý

b)

Hệ thống hoạt động tuân theo đặc điểm kỹ thuật thiết kế, không lỗi

c)

Đây đủ dữ liệu trong hệ thống

d)

Không có đáp án đúng

96.

Rà soát việc tuân thủ luật pháp, quy định và các yêu cầu bên ngoài khác

a)

Là mục tiêu của kế toán tài chính

b)

Là mục tiêu của kiểm toán độc lập

c)

Là mục tiêu của Ủy ban kiểm tra đảng đơn vị

d)

Là mục tiêu của kiểm soát nội bộ

97.

Câu 17 : Rà soát việc tuân thủ luật pháp, quy định và các yêu cầu bên ngoài khác

a)

DA. Là mục tiêu của kế toán tài chính

b)

DA. Là mục tiêu của kiểm toán độc lập

c)

DA. Là mục tiêu của Ủy ban kiểm tra đảng đơn vị

d)

DA. Là mục tiêu của kiểm soát nội bộ

98.

Câu 18 : Quy trình đánh giá rủi ro thuộc

a)

DA. Khuôn khổ kiểm toán

b)

DA. Khuôn khổ kiểm soát nội bộ

c)

DA. Quy trình quản lý tài chính doanh nghiệp

d)

DA. Quy trình quản lý rủi ro của doanh nghiệp

99.

Câu 19 : Kiểm soát bảo mật là

a)

DA. Bảo vệ dữ liệu khỏi các mối đe dọa ngẫu nhiên hoặc cố ý do con người hoặc thiên tai

b)

DA. Bảo vệ dữ liệu khỏi các mối đe dọa tiết lộ hoặc phá hủy trái phép dữ liệu

c)

DA. Bảo vệ hệ thống thông tin khỏi thiên tai

d)

DA. Bảo vệ dữ liệu khỏi các mối đe dọa ngẫu nhiên hoặc cố ý có thể gây ra sửa đổi, tiết lộ hoặc phá hủy trái phép dữ liệu và bảo vệ hệ thống thông tin khỏi sự xuống cấp

100.

Câu 20 : Bộ phận xử lý, thu thập, ghi chép, phân tích và tổng hợp các giao dịch của một doanh nghiệp là

a)

Kế toán

b)

Kiểm toán

c)

Tài chính

d)

Hành chính

101.

Câu 21 : Mục đích sử dụng thông tin kế toán của nhân viên trong tổ chức là:

a)

DA. Quan tâm đến việc phân bổ của các nguồn lực và hoạt động của doanh nghiệp

b)

DA. Cập nhật tình hình tài chính của doanh nghiệp để biết về tiền lương trong tương lai và sự nghiệp của họ

c)

DA. Để xác minh tình hình tài chính của doanh nghiệp, xem xét có nên góp vốn đầu tư vào doanh nghiệp này hay không

d)

DA. Phân tích thông tin tài chính cũng như tư vấn cho các nhà đầu tư

102.

Câu 22 : Cách kiểm soát chính đối với chi trả lương thông qua các thủ tục

a)

DA. Thiết lập hệ thống lương, ghi nhận tiền lương, thanh toán liền lương, các khoản khấu trừ

b)

DA. Thiết lập hệ thống lương, ghi nhận tiền lương, thanh toán liền lương

c)

DA. Thiết lập hệ thống lương, ghi nhận tiền lương, các khoản khấu trừ, thanh toán liền lương

d)

DA. Thiết lập hệ thống lương, các khoản khấu trừ, thanh toán liền lương

103.

Câu 23 : Cơ sở dữ liệu

a)

DA. Có thể được mô tả như một 'nhóm' dữ liệu, có thể được sử dụng bởi bất kỳ ứng dụng nào và không bị hạn chế đối với các tài khoản sử dụng

b)

DA. Có thể được mô tả như một dữ liệu, có thể được sử dụng bởi bất kỳ ứng dụng nào và không bị hạn chế đối với các tài khoản sử dụng

c)

DA. Có thể được mô tả như một 'nhóm' dữ liệu, có thể được sử dụng bởi bất kỳ ứng dụng nào và bị hạn chế đối với các tài khoản sử dụng

d)

DA. Phần mềm kế toán của doanh nghiệp

104.

Câu 24 : Các chương trình phần mềm độc hại tìm kiếm thông tin hoặc khiến hệ thống gặp sự cố là rủi ro đối với

a)

DA. Lương nhân viên

b)

DA. Hệ thống dữ liệu doanh nghiệp

c)

DA. Máy tính công ty

d)

DA. Hợp đồng kinh doanh

105.

Câu 25 : Khi lập BCTC, ban giám đốc có thể có xu hướng vẽ một bức tranh màu hồng về khả năng sinh lời của doanh nghiệp để làm cho hoạt động của chính họ trông ấn tượng, dễ thu hút các nhà đầu tư. Việc này sẽ ảnh hưởng đến

a)

DA. Tính kịp thời của thông tin

b)

DA. Tính khách quan của thông tin

c)

DA. Sự phù hợp của thông tin

d)

DA. Không ảnh hưởng gì

106.

Câu 26 : Kiểm tra hóa đơn từ nhà cung cấp có khớp với phiếu nhập kho hay không trước khi thanh toán hóa đơn. Thuộc thủ tục kiểm soát:

a)

Hành chính

b)

Kế toán

c)

Ngăn chặn

d)

Phát hiện

107.

Câu 27 : Kiểm tra thực tế hàng tồn kho so với hàng tồn kho được ghi nhận trên sổ sách. Thuộc thủ tục kiểm soát:

a)

Hành chính

b)

Kế toán

c)

Ngăn chặn

d)

Phát hiện

108.

Câu 28: Kiểm tra các bản sao lưu đầu vào của máy tính vào cuối ngày. Thuộc thủ tục kiểm soát:

a)

Sửa lỗi

b)

Kế toán

c)

Ngăn chặn

d)

Phát hiện

109.

Câu 29 : Kiểm tra chữ ký trên đơn đặt hàng. Thuộc thủ tục kiểm soát:

a)

Sửa lỗi

b)

Tùy ý

c)

Ngăn chặn

d)

Phát hiện

110.

Câu 30 : Gian lận khi sử dụng quỹ hưu trí và tài sản khác thuộc loại gian lận nào?

a)

Gian lận quỹ lương

b)

Rút tiền hoặc tài sản khỏi doanh nghiệp

c)

Cố ý trình bày sai về tình hình tài chính của doanh nghiệp

d)

Gian lận chính sách khoản nợ phải trả

111.

Câu 31 : Hệ quả của việc “Rút tiền hoặc tài sản ra khỏi doanh nghiệp” là

a)

DA. Tác động đến tình hình tài chính của doanh nghiệp

b)

DA. Tình hình tài chính bị hao hụt

c)

DA. Tình hình tài chính bị phóng đại

d)

DA. Tác động đến tình hình tài chính và ảnh hưởng lâu dài đến doanh nghiệp

112.

Câu 32 : “Các kiểm soát này thể hiện mối quan hệ 1-1 giữa các chức năng xử lý và kiểm soát cũng như các chức năng của con người.” là mục đích của thủ tục kiểm soát

a)

Tùy ý

b)

Không tùy ý

c)

Thủ công

d)

Không bắt buộc

113.

Câu 1: Trong tổ chức, quyền hạn của nhà quản lý được hiểu là gì?

a)

DA Quyền làm những điều không bị cấm

b)

DA Quyền điều hành hoạt động của tổ chức

c)

DA Quyền sai bảo nhân viên

d)

DA Nhà quản lý cấp trên có quyền yêu cầu cấp dưới để làm một nhiệm vụ nào đó để đạt được mục tiêu đã đề ra

114.

Câu 2 : Quyền hạn lôi cuốn của người lãnh đạo xuất phát từ đâu?

a)

Tiền bạc

b)

Khả năng truyền cảm hứng

c)

Tính cách và khả năng truyền cảm hứng

d)

Tất cả phương án trên

115.

Câu 3: Quyền hạn truyền thống được dựa trên điều gì?

a)

DA Niềm tin đã được thiết lập về tầm quan trọng của truyền thống lâu đời và địa vị mà nó mang lại

b)

DA Truyền thống văn hoá doanh nghiệp

c)

DA Tầm quan trọng của truyền thống lâu đời

d)

DA Niềm tin vào truyền thống doanh nghiệp và tiền bạc mà nó mang lại

116.

Câu 4 : Có mấy loại quyền lực?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

117.

Câu 5: Quyền lực về sự kính trọng là gì?

a)

Là quyền lực xuất phát từ sự giàu có

b)

Là quyền lực dựa trên chuyên môn

c)

Là quyền lực dựa trên sự kiểm soát tài nguyên

d)

Là quyền lực xuất phát từ những phẩm chất riêng của cá nhân

118.

Câu 6: Quyền lực tiêu cực là gì?

a)

DA Là quyền lực được trao phần thưởng cho nhân viên

b)

DA Là quyền lực phê bình nhân viên

c)

DA Là việc sử dụng các thái độ và hành vi gây rối để ngăn chặn sự việc xảy ra

d)

DA Tất cả các phương án trên

119.

Câu 7: Các bước lập kế hoạch?

a)

DA Sắp xếp thứ tự ưu tiên; lập lịch trình; kiểm tra, kiểm soát; phương án dự phòng; phối hợp với nhân viên để lên lịch trình và kế hoạch

b)

DA Lập lịch trình; kiểm tra, kiểm soát; lên lịch trình và kế hoạch

c)

DA Lập lịch trình; kiểm tra, kiểm soát; phương án dự phòng; phối hợp với nhân viên để lên lịch trình và kế hoạch

d)

DA Tất cả các phương án trên

120.

Câu 8: Công việc quản lý dự án?

a)

DA Là lập kế hoạch, tổ chức, điều phối và kiểm soát các hoạt động

b)

DA Là tổ chức, điều phối và kiểm soát các hoạt động

c)

DA Là lường trước nhiều trường hợp bất thường và lập kế hoạch, tổ chức, điều phối và kiểm soát các hoạt động

d)

DA Tất cả các phương án trên

121.

Câu 9: Các khâu trong quản lý dự án?

a)

DA Lập kế hoạch dự án phác thảo; lập kế hoạch chi tiết; team building; giao tiếp; điều phối; giám sát và kiểm soát; xử lý vấn đề

b)

DA Lập kế hoạch dự án phác thảo; lập kế hoạch chi tiết; giao tiếp; điều phối; giám sát và kiểm soát; xử lý vấn đề

c)

DA Lập kế hoạch; team building; giao tiếp; điều phối; giám sát và kiểm soát; xử lý vấn đề

d)

DA Tất cả các phương án trên

122.

Câu 10: Đâu là vai trò chính của người giám sát?

a)

DA Dành toàn bộ thời gian cho các khía cạnh quản lý trong công việc của họ

b)

DA Không dành toàn bộ thời gian cho các khía cạnh quản lý trong công việc của họ

c)

DA Không dành toàn bộ thời gian cho các khía cạnh quản lý trong công việc của họ. Phần lớn thời gian sẽ được dành cho công việc kỹ thuật hoặc vận hành

d)

DA Tất cả các phương án trên

123.

Câu 11: Đâu là vai trò chính của người giám sát?

a)

DA Là bộ phận cốt lõi để giao tiếp giữa nhân viên cấp quản lý và nhân viên không thuộc cấp quản lý, cả từ trên lên (truyền đạt báo cáo và đề xuất) và từ dưới lên (truyền đạt các chính sách, hướng dẫn và phản hồi)

b)

DA Là bộ phận để giao tiếp giữa nhân viên cấp quản lý và nhân viên không thuộc cấp quản lý từ dưới lên trên (truyền đạt các chính sách, hướng dẫn và phản hồi)

c)

DA Là bộ phận cốt lõi để giao tiếp giữa nhân viên cấp quản lý và nhân viên không thuộc cấp quản lý từ trên xuống dưới (truyền đạt báo cáo và đề xuất)

d)

DA Tất cả các phương án trên đều sai

124.

Câu 12: Lãnh đạo là gì?

a)

DA Là hoạt động tác động đến mọi người để họ có thể phấn đấu, thực hiện theo mục tiêu chung của nhóm

b)

DA Là hoạt động tác động đến mọi người để họ có thể phấn đấu, thực hiện theo mục tiêu riêng của mỗi người

c)

DA Là hoạt động khuyến khích mọi người để họ có thể phấn đấu, thực hiện theo mục tiêu riêng của mỗi người.

d)

DA Là hoạt động truyền cảm hứng đến mọi người để họ có thể phấn đấu, thực hiện theo mục tiêu chung của nhóm

125.

Câu 13: Các kỹ lãnh đạo bao gồm?

a)

DA Tinh thần kinh doanh; kỹ năng đưa ra quyết định và giải quyết vấn đề; kỹ năng quản lý thời gian và tổ chức cá nhân; kỹ năng phát triển bản thân

b)

DA Tinh thần kinh doanh; kỹ năng giao tiếp; kỹ năng đưa ra quyết định và giải quyết vấn đề; kỹ năng quản lý thời gian và tổ chức cá nhân; kỹ năng phát triển bản thân

c)

DA Tinh thần kinh doanh; kỹ năng xã hội; kỹ năng đưa ra quyết định và giải quyết vấn đề; kỹ năng quản lý thời gian và tổ chức cá nhân; kỹ năng phát triển bản thân

d)

DA Tinh thần kinh doanh; kỹ năng xã hội; kỹ năng giải quyết vấn đề; kỹ năng quản lý thời gian và tổ chức cá nhân; kỹ năng phát triển bản thân

126.

Câu 15: Kỹ năng xã hội là gì?

a)

DA Là kỹ năng xây dựng mối quan hệ, thương lượng, giải quyết xung đột, lắng nghe, tư vấn và giao tiếp

b)

DA Là kỹ năng xây dựng mối quan hệ, thương lượng, giải quyết xung đột, lắng nghe, tư vấn, giao tiếp và quyết định

c)

DA Là kỹ năng xây dựng mối quan hệ, thương lượng, giải quyết xung đột, lắng nghe, tư vấn, giao tiếp và quyết đoán

d)

DA Là kỹ năng xây dựng mối quan hệ, giải quyết xung đột, lắng nghe, tư vấn, giao tiếp và quyết đoán

127.

Câu 16: Các lý thuyết về lãnh đạo bao gồm?

a)

DA Thuyết đặc điểm, thuyết phong cách, thuyết dự phòng

b)

DA Thuyết đặc biệt, thuyết phong cách, thuyết dự phòng

c)

DA Thuyết đặc điểm, thuyết phong cách, thuyết dự bị

d)

DA Thuyết đặc điểm, thuyết tính cách, thuyết dự phòng

128.

Câu 17: Theo Thuyết đặc điểm, những tố chất cần thiết của nhà lãnh đạo bao gồm?

a)

DA Phán đoán, có sáng kiến, trung thực, tầm nhìn xa, có mạng lưới nhân viên trung thành

b)

DA Phán đoán, có sáng kiến, trung thực, tầm nhìn xa, có mạng lưới đối tác tốt

c)

DA Phán đoán, có sáng kiến, trung thực, tầm nhìn xa, có mạng lưới thông tin tốt

d)

DA Phán đoán, có sáng kiến, trung thực, tầm nhìn xa, có mạng lưới quan hệ tốt

129.

Câu 18: Thuyết đặc điểm có hạn chế ở chỗ?

a)

DA Một số đặc điểm (hoặc phẩm chất) nhất định là hoàn toàn cần thiết để lãnh đạo hiệu quả nhưng chưa bao giờ được chứng minh

b)

DA Một số đặc điểm (hoặc phẩm chất) nhất định là hoàn toàn cần thiết để lãnh đạo hiệu quả nhưng chưa bao giờ được đánh giá

c)

DA Một số đặc điểm (hoặc phẩm chất) nhất định là hoàn toàn cần thiết để thuyết phục hiệu quả nhưng chưa bao giờ được công nhận

d)

DA Một số đặc điểm (hoặc phẩm chất) nhất định là hoàn toàn cần thiết để lãnh đạo hiệu quả nhưng chưa bao giờ được phản biện

130.

Câu 19: Thuyết đặc điểm có hạn chế ở chỗ?

a)

DA Các lý thuyết về đặc điểm bỏ qua sự phức tạp thực tiễn, và không phải ai có “đặc điểm” lãnh đạo đều trở thành một nhà kinh doanh giỏi

b)

DA Các lý thuyết về đặc điểm bỏ qua sự phức tạp của tình huống lãnh đạo, và không phải ai có “đặc điểm” lãnh đạo đều thành công

c)

DA Các lý thuyết về đặc điểm bỏ qua sự phức tạp của tình huống lãnh đạo, và không phải ai có “đặc điểm” lãnh đạo đều trở thành một nhà lãnh đạo giỏi

d)

DA Các lý thuyết về đặc điểm bỏ qua sự phức tạp của tổ chức, và không phải ai có “đặc điểm” lãnh đạo đều trở thành một nhà lãnh đạo giỏi

131.

Câu 20: Theo mô hình Ashridge, phong cách chuyên quyền có đặc điểm gì?

a)

Người lãnh đạo đưa ra tất cả các quyết định và đưa ra các chỉ thị phải được tuân theo mà không cần thắc mắc; Các quyết định nhanh chóng được đưa ra khi cần tốc độ nhưng không khuyến khích sự chủ động và cam kết của cấp dưới

b)

Giám đốc đưa ra tất cả các quyết định và đưa ra các chỉ thị phải được tuân theo mà không cần thắc mắc; Các quyết định nhanh chóng được đưa ra khi cần tốc độ nhưng khuyến khích sự chủ động và cam kết của cấp dưới

c)

Người lãnh đạo đưa một số quyết định quan trọng phải được tuân theo mà không cần thắc mắc; Các quyết định khác thì được bàn bạc và khuyến khích sự chủ động của cấp dưới

d)

Các phương án trên đều sai

132.

Câu 22: Theo mô hình Ashridge, phong cách tư vấn có đặc điểm gì?

a)

Người lãnh đạo trao đổi với cấp dưới và xem xét quan điểm của họ nhưng vẫn giữ được tiếng nói riêng; khuyến khích động lực và nhân viên có thể đóng góp kiến thức của họ nhưng có thể mất nhiều thời gian hơn để đưa ra quyết định

b)

Người lãnh đạo trao đổi với cấp dưới và xem xét quan điểm của họ nhưng không cho họ có quan điểm riêng; chưa khuyến khích động lực và nhân viên có thể đóng góp kiến thức của họ nhưng có thể mất nhiều thời gian hơn để đưa ra quyết định

c)

Giám đốc trao đổi với nhân viên và lắng nghe quan điểm của họ để điều chỉnh quyết định; khuyến khích động lực và nhân viên có thể đóng góp kiến thức của họ nhưng có thể mất nhiều thời gian hơn để đưa ra quyết định

d)

Các phương án trên đều sai

133.

Câu 24: Theo mô hình Lưới quản lý của Blake và Mouton's, tại điểm 5.5, người quản lý có đặc điểm nào?

a)

DA Thực hiện đầy đủ các bước để có thể hoàn thành công việc với tinh thần trách nhiệm

b)

DA Thực hiện rút gọn các bước để có thể hoàn thành công việc một cách nhanh chóng

c)

DA Thực hiện đầy đủ các bước để có thể hoàn thành công việc một cách hiệu quả

d)

DA Thực hiện đầy đủ các bước để có thể hoàn thành công việc với tinh thần đồng đội

134.

Câu 25: Theo mô hình Lưới quản lý của Blake và Mouton's, tại điểm 9.1, người quản lý có đặc điểm nào?

a)

Tập trung gần như hoàn toàn vào việc đạt được kết quả. Nhu cầu của nhân viên hầu như bị bỏ qua

b)

Không tập trung hoàn toàn vào việc đạt được kết quả. Nhu cầu của nhân viên không bị bỏ qua

c)

Tập trung gần như hoàn toàn vào việc đạt được kết quả. Nhưng nhu cầu của nhân viên được quan tâm

d)

Không tập trung gần như hoàn toàn vào việc đạt được kết quả. Nhưng nhu cầu của nhân viên hầu như bị bỏ qua

135.

Câu 26: Thuyết dự phòng dựa trên cơ sở nào?

a)

DA Phong cách “tâm lý gần gũi” và “xa cách tâm lý” của Fiedler

b)

DA Mô hình lãnh đạo “lấy hành động làm trung tâm” của John Adair, dựa trên “tình huống” hoặc “chức năng”

c)

DA Phương án a, b đúng

d)

DA Không có phương án nào đúng

136.

Câu 27: Nếu người quản lý trao đổi với cấp dưới, cân nhắc đến quan điểm và cảm nhận của họ nhưng vẫn giữ quyền đưa ra quyết định cuối cùng, thì đây là phong cách lãnh đạo nào?

a)

Thuyết phục

b)

Chuyên quyền

c)

Tư vấn

d)

Dân chủ

137.

Câu 28: Nếu người lãnh đạo vẫn đưa ra tất cả các quyết định nhưng cho cấp dưới động lực để chấp nhận và thực hiện chúng một cách đúng đắn, thì đây là phong cách lãnh đạo nào?

a)

Thuyết phục

b)

Chuyên quyền

c)

Tư vấn

d)

Thuyết phục

138.

Câu 29 : Theo Thuyết đặc điểm, những tố chất cần thiết của nhà lãnh đạo bao gồm?

a)

DA Có mạng lưới quan hệ tốt, có tầm nhìn xa, công tâm, hợp tác, quản trị cảm xúc tốt

b)

DA Có mạng lưới quan hệ tốt, có tầm nhìn xa, khách quan, hợp tác, quản trị cảm xúc tốt

c)

DA Có mạng lưới khách hàng lớn, có tầm nhìn xa, khách quan, hợp tác, kiên định

d)

DA Có mạng lưới quan hệ tốt, có tư duy chiến lược, khách quan, hợp tác, quản trị cảm xúc tốt

139.

Câu 30: Theo Thuyết đặc điểm, những tố chất cần thiết của nhà lãnh đạo bao gồm?

a)

DA Mạnh mẽ, quyết liệt, hợp tác, có mạng lưới quan hệ tốt, có tầm nhìn xa

b)

DA Quản trị cảm xúc tốt, kiên quyết, hài hoà, có mạng lưới quan hệ tốt, tư duy chiến lược

c)

DA Quản trị cảm xúc tốt, quyết đoán, hợp tác, có mạng lưới quan hệ tốt, có tầm nhìn xa

d)

DA Bình tĩnh, quyết đoán, hợp tác, có mạng lưới quan hệ tốt, có tầm nhìn xa

140.

Câu 31: Các kỹ lãnh đạo bao gồm?

a)

DA Khả năng xã hội, kỹ năng ra quyết định và giải quyết vấn đề, kỹ năng quản lý thời gian và tổ chức cá nhân

b)

DA Kỹ năng mạng xã hội, kỹ năng ra quyết định và giải quyết vấn đề, kỹ năng quản lý thời gian và tổ chức cá nhân

c)

DA Khả năng xã hội, kỹ năng ra quyết định và đưa ra giải pháp, kỹ năng lập kế hoạch tài chính

d)

DA Khả năng tổ chức cuộc họp, kỹ năng ra quyết định và giải quyết vấn đề, kỹ năng tìm thông tin

141.

Câu 32: Quyền lực về tài nguyên là gì?

a)

DA Là quyền kiểm soát các tài nguyên thiên nhiên được đánh giá bởi cá nhân hoặc nhóm

b)

DA Là quyền kiểm soát các tài nguyên được đánh giá bởi cá nhân hoặc nhóm

c)

DA Là quyền kiểm soát nhân sự được đánh giá bởi cá nhân hoặc nhóm

d)

DA Là quyền kiểm soát các nguồn lực tài chính được đánh giá bởi cá nhân hoặc nhóm

142.

Câu 33: Quyền lực về chức vụ là gì?

a)

DA Là quyền lực gắn liền với một công việc cụ thể trong một doanh nghiệp.

b)

DA Là quyền lực gắn liền với một cấp quản lý cụ thể trong một doanh nghiệp.

c)

DA Là quyền lực gắn liền với một cá nhân cụ thể trong một doanh nghiệp.

d)

DA Là quyền lực gắn liền với một trình độ chuyên môn trong một doanh nghiệp.

143.

Câu 34: Quyền hạn dựa trên niềm tin được thiết lập về tầm quan trọng của truyền thống lâu đời và địa vị mà nó mang lại là quyền hạn nào?

a)

DA Quyền hạn lôi cuốn

b)

DA Quyền hạn hợp lý – pháp lý

c)

DA Quyền hạn truyền thống

d)

DA Quyền hạn khác

144.

Câu 35: Để lập kế hoạch dự án phác thảo, cần làm những việc gì?

a)

DA Phát triển các mục tiêu của dự án như chi phí tổng thể hoặc thời gian biểu

b)

DA Phân chia dự án thành các hoạt động cụ thể

c)

DA Phát triển các thủ tục quản lý dự án

d)

DA Tất cả các phương án trên

145.

Câu 36: Điều phối các nhóm dự án, khách hàng và các bên liên quan bên ngoài là thuộc nhiệm vụ nào trong quản lý dự án?

a)

Lập kế hoạch dự án phác thảo

b)

Giao tiếp

c)

Giám sát và kiểm soát

d)

Điều phối các hoạt động của dự án

146.

Câu 38: Nhà quản lý sẽ làm việc với nhiều người để tạo nên một nhóm hiệu quả là thuộc nhiệm vụ nào trong quản lý dự án?

a)

Giao tiếp

b)

Điều phối các hoạt động của dự án

c)

Team building (xây dựng đội nhóm)

d)

Xử lý vấn đề

147.

Câu 39: Xác định các nhiệm vụ và các yêu cầu về nguồn lực; và phân tích các vấn đề có liên quan để lập kế hoạch là thuộc nhiệm vụ nào trong quản lý dự án?

a)

lập kế hoạch dự án phác thảo

b)

lập kế hoạch chi tiết

c)

giám sát và kiểm soát

d)

nhiệm vụ khác

148.

Câu 1: Lên kế hoạch và kiểm soát gồm những nội dung gì?

a)

Kế hoạch đưa ra cần được kiểm tra về sự gián đoạn bởi có thể phát sinh những vấn đề ngoài ý muốn.

b)

Mức độ ưu tiên sẽ chỉ ra những lĩnh vực nào cần được xử lý cấp bách hơn

c)

Hệ thống thông tin và kiểm soát trong tổ chức sẽ được sử dụng để giải quyết những vấn đề đã được dự đoán và những quyết định đột ngột dựa trên những thông tin có sẵn.

d)

Cả 3 phương án trên.

149.

Câu 2 : Thứ tự công việc được thực hiện theo mức độ ưu tiên như thế nào?

(1) Việc quan trọng và khẩn cấp

(2) Việc không quan trọng và không gấp

(3) Việc không quan trọng nhưng gấp

(4) Việc quan trọng nhưng không gấp

a)

1-2-3-4

b)

1-4-3-2

c)

2-1-3-4

d)

3-2-4-1

150.

Câu 3: Thông tin số là gì?

a)

Là các chữ số hoặc số.

b)

Là thông tin ở dạng mã hóa.

c)

Là việc xác định những mục tiêu cần phải đạt được và những nhiệm vụ chính cần phải làm để đạt được.

d)

Là quá trình lên kế hoạch, phân bổ và kiểm soát thời gian cho từng nhiệm vụ theo cách hiệu quả nhất.

151.

Câu 4 : Vai trò của công nghệ thông tin khi làm việc tại nhà hoặc làm việc từ xa là gì?\

(1) Tiết kiệm chi phí về không gian

(2) Khi nhận được thông tin mà khách hàng cần hỗ trợ thì tự động hóa giúp doanh nghiệp hỗ trợ khách hàng nhanh và hiệu quả hơn.

(3) Nếu người lao động là tự do, công ty có thể cắt giảm được một số chi phí về phúc lợi.

(4) Xử lý nhiều thông tin nhưng sử dụng ít giấy hơn so với phương pháp thủ công.

(5) Đa dạng nguồn lao động

a)

1, 2, 3, 5

b)

1, 3, 5

c)

2, 3, 4, 5

d)

1, 2, 3

152.

Câu 5: Hậu quả của việc kém hiệu quả trong công việc?

(1) Các vấn đề tiềm ẩn chưa được xác định nên chưa đưa ra được các phương án xử lý kịp thời

(2) Chưa đáp ứng được deadlines

(3) Khách hàng không hài lòng và mất đi khách hàng tiềm năng

(4) Các vấn đề chưa được xử lý kịp thời

(5) Tiết kiệm chi phí về không gian

(6) Không tuân thủ các yêu cầu của công việc

a)

1, 2, 3, 4

b)

1, 3, 4, 5

c)

2, 3, 5, 6

d)

Tất cả

153.

Câu 6: Khung năng lực cá nhân được hiểu là gì?

a)

Là việc xác định những mục tiêu cần phải đạt được và những nhiệm vụ chính cần phải làm để đạt được.

b)

Là quá trình lên kế hoạch, phân bổ và kiểm soát thời gian cho từng nhiệm vụ theo cách hiệu quả nhất.

c)

Là khung được thiết lập về những thứ mà bản thân có thể làm được và cần phải biết.

d)

Là kế hoạch phát triển rõ ràng cho một cá nhân bao gồm các cơ hội phát triển và đào tạo chính thức.

154.

Câu 7: Kế hoạch phát triển cá nhân được hiểu là gì?

a)

Là việc xác định những mục tiêu cần phải đạt được và những nhiệm vụ chính cần phải làm để đạt được.

b)

Là quá trình lên kế hoạch, phân bổ và kiểm soát thời gian cho từng nhiệm vụ theo cách hiệu quả nhất.

c)

Là khung được thiết lập về những thứ mà nhân viên có thể làm được và cần phải biết.

d)

Là kế hoạch phát triển rõ ràng cho một cá nhân bao gồm các cơ hội phát triển và đào tạo chính thức.

155.

Câu 8 : Mục tiêu của việc phát triển bản thân là?

(1) Nâng cao hiệu quả cho công việc hiện tại.

(2) Cải thiện kỹ năng và năng lực, sẵn sàng cho việc phát triển nghề nghiệp hoặc sự thay đổi của doanh nghiệp.

(3) Lên kế hoạch cho việc nâng cao kinh nghiệm, lộ trình phát triển nghề nghiệp.

(4) Có được kỹ năng và năng lực trong trường hợp định hướng tuyển dụng có sự thay đổi.

(5) Theo đuổi sự phát triển cá nhân nhằm đáp ứng lợi ích cũng như tiềm năng của chính mình

a)

1, 2, 3, 4

b)

1, 3, 4, 5

c)

2, 3, 4, 5

d)

Tất cả

156.

Câu 9: Kế hoạch phát triển cá nhân gồm bao nhiêu bước?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

157.

Câu 10: Phát triển cá nhân bằng phương pháp cố vấn là gì?

a)

Là một mối quan hệ lâu dài, trong đó, một người có kinh nghiệm hơn giúp đỡ, hướng dẫn, đưa ra lời khuyên, khuyến khích và hỗ trợ một người khác để phát triển cá nhân và nghề nghiệp.

b)

Là một cách tiếp cận theo đó học viên được đặt dưới sự hướng dẫn của một nhân viên có kinh nghiệm để chỉ cho học viên cách thực hiện nhiệm vụ.

c)

Là một mối quan hệ có mục đích, trong đó một người giúp đỡ người khác để tự giúp mình. Đó là một cách liên hệ và phản hồi với một người khác để người đó khám phá suy nghĩ, cảm xúc và hành vi của chính họ để đạt được sự hiểu biết rõ ràng hơn.

d)

Tất cả các phương án trên.

158.

Câu 11: Phát triển cá nhân bằng phương pháp tham vấn là gì?

a)

Là một mối quan hệ lâu dài, trong đó, một người có kinh nghiệm hơn giúp đỡ, hướng dẫn, đưa ra lời khuyên, khuyến khích và hỗ trợ một người khác để phát triển cá nhân và nghề nghiệp.

b)

Là một cách tiếp cận theo đó học viên được đặt dưới sự hướng dẫn của một nhân viên có kinh nghiệm để chỉ cho học viên cách thực hiện nhiệm vụ.

c)

Là một mối quan hệ có mục đích, trong đó một người giúp đỡ người khác để tự giúp mình. Đó là một cách liên hệ và phản hồi với một người khác để người đó khám phá suy nghĩ, cảm xúc và hành vi của chính họ để đạt được sự hiểu biết rõ ràng hơn.

d)

Tất cả các phương án trên

159.

Câu 12: Những lý do gây ra xung đột trong tổ chức?

(1) Sự giao tiếp không hiệu quả dẫn đến các bên không hiểu nhau.

(2) Sự phối hợp giữa các bên không mang lại hiệu quả.

(3) Nâng cao hiệu quả cho công việc hiện tại.

(4) Có rào cản về địa vị.

(5) Cải thiện kỹ năng và năng lực, sẵn sàng cho việc phát triển nghề nghiệp hoặc sự thay đổi của doanh nghiệp.

(6) Nhu cầu công việc gây nên những áp lực cho cá nhân và nhóm

a)

1, 2, 4, 6

b)

1, 3, 4, 5

c)

2, 3, 4, 5

d)

Tất cả

160.

Câu 13: Trở ngại trong giao tiếp về văn hóa là thế nào?

a)

Mọi người khi tiếp nhận thông tin từ một người không chuyên sâu về lĩnh vực nào đó sẽ dẫn nghi ngờ.

b)

Tùy từng vùng miền họ sẽ có những văn hóa, tôn giáo, tín ngưỡng khác nhau. Nếu không hiểu biết kỹ lưỡng về văn hóa đó, chúng ta dễ phạm phải những điều kiêng kị đối với họ.

c)

Sự chênh lệch về tuổi tác, trình độ hay khác nhau về tính cách sẽ có những quan điểm hay cách nhìn khác nhau về một hiện tượng hoặc vấn đề.

d)

Cấp dưới nộp báo cáo cho cấp trên có thể là chưa hoàn chỉnh hoặc chưa chính xác khiến cho cấp trên phải chỉnh sửa lại.

161.

Câu 14: Giao tiếp trong doanh nghiệp được chia thành mấy hướng?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

162.

Câu 15: Mục tiêu của phương pháp giao tiếp bằng phỏng vấn là gì?

a)

DA Đưa ra được ý tưởng mới, phản hồi và truyền bá thông tin nhanh chóng

b)

DA Gia tăng sự cam kết và nâng cao sự hiểu biết về lực lượng lao động

c)

DA Nói chuyện một cách lịch sự hơn và bảo mật hơn

d)

DA Truyền tải thông tin rộng rãi đến mọi người với chi phí thấp

163.

Câu 1 : Những nguồn quy tắc chính điều chỉnh hành vi của các cá nhân và doanh nghiệp?

a)

DA Các quy định pháp luật

b)

DA Đạo đức

c)

DA Các quy định, nguyên tắc không liên quan đến pháp lý

d)

DA Các quy định pháp luật, đạo đức, các quy định, nguyên tắc không liên quan đến pháp lý

164.

Câu 2: Tuân thủ pháp luật và các quy định có liên quan và tránh bất kỳ hành vi nào mà họ biết hoặc cần phải biết rằng sẽ làm giảm uy tín nghề nghiệp của mình. Đây là nguyên tắc đạo đức về nghề kế toán kiểm toán nào?

a)

Chính trực

b)

Khách quan

c)

Tư cách nghề nghiệp

d)

Năng lực chuyên môn và tính thận trọng

165.

Câu 3: Không thiên vị hay không có xung đột lợi ích để tránh ảnh hưởng tới đánh giá chuyên môn. Đây là nguyên tắc đạo đức về nghề kế toán kiểm toán nào?

a)

Chính trực

b)

Khách quan

c)

Tư các nghề nghiệp

d)

Năng lực chuyên môn và tính thận trọng

166.

Câu 4: Nguồn quy tắc điều chỉnh hành vi của các cá nhân và tổ chức nào được xem là mức độ tối thiểu của hành vi được xã hội yêu cầu?

a)

Luật

b)

Đạo đức

c)

Các quy định, nguyên tắc không liên quan đến pháp lý

d)

Không đáp án nào đúng

167.

Câu 5: Khái niệm cơ bản nào liên quan đến quản trị công ty mà các cân nhắc của Ban giám đốc phải cân bằng lợi ích hợp của các cá nhân trong doanh nghiệp?

a)

Công bằng

b)

Minh bạch

c)

Trung trực

d)

Trách nhiệm

168.

Câu 6: Khái niệm cơ bản nào liên quan đến quản trị công ty mà thông tin được công bố phải đúng sự thật và không gây hiểu lầm cho cổ đông và các bên liên quan?

a)

Công bằng

b)

Minh bạch

c)

Trung trực

d)

Trách nhiệm

169.

Câu 7: Khái niệm cơ bản nào liên quan đến quản trị công ty mà ban quan trị cần đảm bảo rằng báo cáo tài chính được trình bày một cách trung thực và đầy đủ, đưa ra một bức trang tổng thể về tình hình tài chính của doanh nghiệp?

a)

Công bằng

b)

Minh bạch

c)

Chính trực

d)

Trách nhiệm

170.

Câu 8: Điều nào sau đây là ĐÚNG về đạo đức và pháp luật?

a)

DA Sự điều chỉnh hành vi của đạo đức không có tính cưỡng bức

b)

DA Phạm vi điều chỉnh và ảnh hưởng của đạo đức hẹp hơn pháp luật

c)

DA Các chuẩn mực đạo đức được ghi thành văn bản pháp quy

d)

DA Không câu nào đúng

171.

Câu 9: Nguy cơ khi một kế toán viên, kiểm toán viên chuyên nghiệp không đánh giá được một cách hợp lý kết quả xét đoán chuyên môn hay kết quả dịch vụ do chính họ hoặc do một cá nhân khác trong doanh nghiệp kế toán, kiểm toán hoặc trong doanh nghiệp, tổ chức nơi họ làm việc thực hiện trước đó, mà kế toán viên, kiểm toán viên chuyên nghiệp sẽ dựa vào đó để hình thành xét đoán khi thực hiện các hoạt động hiện tại hoặc cung cấp dịch vụ hiện tại của mình?

a)

Nguy cơ về sự bào chữa

b)

Nguy cơ tự kiểm tra

c)

Nguy cơ tư lợi

d)

Nguy cơ về sự quen thuộc

172.

Câu 10: Hoạt động nào của công ty kiểm toán và kiểm toán viên thực hiện có thể làm phát sinh nguy cơ tự kiểm tra?

a)

Cung cấp dịch vụ kế toán và lập báo cáo tài chính

b)

Kiểm toán viên nhận một quà tặng có giá trị đáng kể

c)

Kiểm toán viên mua có sở hữu cổ phần tại khách hàng của công ty kiểm toán

d)

Không đáp án nào đúng

173.

Câu 11: Abner là giám đốc kiểm toán trong một cuộc kiểm toán của công ty DEF. Khách hàng thường chiêu đãi công ty và Abner tại các sự kiện thể thao lớn và những món quà nhỏ, chẳng hạn như một chai rượu mạnh, vào ngày sinh nhật của anh ấy. Nguy cơ nào có thể phát sinh trong tình huống trên?

a)

Nguy cơ đe dọa

b)

Nguy cơ tự kiểm tra

c)

Nguy cơ tư lợi

d)

Nguy cơ bào chữa

174.

Câu 12: “Tin cậy, trách nhiệm,….., lịch sự và tôn trọng người khác là những phẩm chất cá nhân cần có đối với một kế toán viên. Từ nào còn thiếu trong câu khẳng định này ?

a)

Trách nhiệm giải trình

b)

Trách nhiệm xã hội

c)

Đúng hạn (kịp thời)

d)

Hoài nghi

175.

Câu 13: Nội dung của chủ nghĩa tương đối?

a)

Một hành động được coi là có đạo đức nếu mang lại kết quả tốt cho người ra quyết định.

b)

Chấp nhận các quan điểm khác nhau có thể tồn tại trong đạo đức, cố gắng đáp ứng những nhu cầu của các bên liên quan mà không ảnh hưởng đến lợi ích của nhóm nào

c)

Các quy tắc về đạo đức sẽ không bao giờ thay đổi theo thời gian và được áp dụng cho tất cả các tình huống, thời điểm và các xã hội.

d)

Tồn tại nhiều niềm tin và thực tế về đạo đức có thể chấp nhận được

176.

Câu 14: Trong trường hợp nào dưới đây, kiểm toán viên có thể bị xem là vi phạm tính bảo mật trong đạo đức nghề nghiệp:

a)

Cung cấp thông tin theo sự cho phép của khách hàng, trên cơ sở xem xét lợi ích của tất cả các bên, bao gồm cả bên thứ ba có thể bị ảnh hưởng.

b)

Cung cấp thông tin cho một đơn vị được kiểm toán khác để làm cơ sở chứng minh cho các ý kiến của kiểm toán viên

c)

Cung cấp thông tin để làm tài liệu hoặc bằng chứng trong quá trình xét xử của toà án

d)

Cung cấp thông tin để bảo vệ lợi ích nghề nghiệp của người làm kế toán và người làm kiểm toán trong kiện tụng.

177.

Câu 15: Phát biểu nào sau đây ĐÚNG về tính khách quan theo yêu cầu của đạo đức nghề nghiệp:

a)

Kiểm toán viên phải thẳng thắn, trung thực và không có quan hệ kinh tế với công ty kiểm toán

b)

Kiểm toán viên phải công bằng, tôn trọng sự thật và không được thành kiến, thiên vị

c)

Kiểm toán viên phải thực hiện công việc kiểm toán với đầy đủ năng lực chuyên môn cần thiết, với sự thận trọng cao nhất và tinh thần làm việc chuyên cần

d)

Kiểm toán viên phải trau dồi và bảo vệ uy tín nghề nghiệp, không được gây ra những hành vi làm giảm uy tín nghề nghiệp

178.

Câu 16: Nội dung của chủ nghĩa vị kỷ ?

a)

Một hành động được coi là có đạo đức nếu mang lại kết quả tốt cho người ra quyết định.

b)

Chấp nhận các quan điểm khác nhau có thể tồn tại trong đạo đức, cố gắng đáp ứng những nhu cầu của các bên liên quan mà không ảnh hưởng đến lợi ích của nhóm nào

c)

Các quy tắc về đạo đức sẽ không bao giờ thay đổi theo thời gian và được áp dụng cho tất cả các tình huống, thời điểm và các xã hội.

d)

Tồn tại nhiều niềm tin và thực tế về đạo đức có thể chấp nhận được

179.

Câu 17: Nội dung của chủ nghĩa đa nguyên ?

a)

Một hành động được coi là có đạo đức nếu mang lại kết quả tốt cho người ra quyết định.

b)

Chấp nhận các quan điểm khác nhau có thể tồn tại trong đạo đức, cố gắng đáp ứng những nhu cầu của các bên liên quan mà không ảnh hưởng đến lợi ích của nhóm nào

c)

Các quy tắc về đạo đức sẽ không bao giờ thay đổi theo thời gian và được áp dụng cho tất cả các tình huống, thời điểm và các xã hội.

d)

Tồn tại nhiều niềm tin và thực tế về đạo đức có thể chấp nhận được

180.

Câu 18: Nội dung của chủ nghĩa tuyệt đối?

a)

Một hành động được coi là có đạo đức nếu mang lại kết quả tốt cho người ra quyết định.

b)

Chấp nhận các quan điểm khác nhau có thể tồn tại trong đạo đức, cố gắng đáp ứng những nhu cầu của các bên liên quan mà không ảnh hưởng đến lợi ích của nhóm nào

c)

Các quy tắc về đạo đức sẽ không bao giờ thay đổi theo thời gian và được áp dụng cho tất cả các tình huống, thời điểm và các xã hội.

d)

Tồn tại nhiều niềm tin và thực tế về đạo đức có thể chấp nhận được

181.

Câu 19: Nguyên nhân gây ra xung đột về đạo đức?

(1) Các thành viên được yêu cầu hành động trái với chuẩn mực đạo đức và chuyên môn

(2) Áp lực từ đồng nghiệp

(3) Các thành viên phải làm những công việc vượt quá trình độ chuyên môn hoặc kinh nghiệm

a)

(1), (2)

b)

(2), (3)

c)

(1), (2) và (3)

d)

Không câu nào đúng

182.

Câu 20: Công ty kiểm toán BB là thành viên của Hội KTV hành nghề. Một trong những giám đốc kiểm toán của BB có lợi ích tài chính trực tiếp trong một khách hàng kiểm toán của một công ty kiểm toán khác trong Hội. Nguy cơ nào phát sinh đe doạ việc tuân thủ các nguyên tắc cơ bản về đạo đức nghề nghiệp?

a)

Nguy cơ về sự bào chữa

b)

Nguy cơ tự kiểm tra

c)

Nguy cơ do tư lợi

d)

Nguy cơ về quan hệ ruột thịt

183.

Câu 21: Một khách hàng yêu cầu sự hỗ trợ của kiểm toán viên V trong việc cài đặt hệ thống mạng nội bộ. V không có kinh nghiệm về công việc này và không có kiến thức về hệ thống máy tính của khách hàng, do vậy, anh đã nhận được sự giúp đỡ từ một chuyên gia máy tính. Chuyên gia này chưa có thực tiễn về kế toán nhưng V tự tin về kỹ năng nghề nghiệp của anh ấy. Do tính chất công việc mang tính kỹ thuật cao nên V không có khả năng kiểm tra lại công việc của chuyên gia này. Hãy chỉ ra nguyên tắc đạo đức nghề nghiệp nào có thể áp dụng để giải thích tình huống trên?

a)

Độc lập

b)

Độc lập, trung thực, khách quan

c)

Năng lực chuyên môn và tính thận trọng nghề nghiệp

d)

Tính bảo mật