wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm Tiếng Việt lớp 3 – Vòng 6

Total questions: 85

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Điền số hoặc từ thích hợp vào chỗ chấm: Cha mẹ sinh ………… trời sinh tính.

a)

con

b)

người

c)

tính

d)

nết

2.

Điền số hoặc từ thích hợp vào chỗ chấm: Cũ người mới ………

a)

ta

b)

nhà

c)

hàng

d)

bạn

3.

Điền số hoặc từ thích hợp vào chỗ chấm: Mất lòng trước, được lòng ………

a)

sau

b)

trước

c)

người

d)

bạn

4.

Điền số hoặc từ thích hợp vào chỗ chấm: Yêu nước ……… ………nồi

a)

thương nòi

b)

giữ nhà

c)

giữ nước

d)

thương người

5.

Điền số hoặc từ thích hợp vào chỗ chấm: Thương người như thể thương …………

a)

thân

b)

mình

c)

bạn

d)

người

6.

Điền số hoặc từ thích hợp vào chỗ chấm: Tôn ………… trật tự.

a)

ti

b)

kính

c)

nghiêm

d)

vẻ

7.

Điền số hoặc từ thích hợp vào chỗ chấm: Mưa dầm thấm …………

a)

lâu

b)

nhanh

c)

đậm

d)

rộng

8.

Điền số hoặc từ thích hợp vào chỗ chấm: Con sâu làm rầu nồi …………

a)

canh

b)

cháo

c)

cơm

d)

chè

9.

Điền số hoặc từ thích hợp vào chỗ chấm: Chung ………… đấu cật

a)

lưng

b)

sức

c)

tay

d)

vai

10.

Điền số hoặc từ thích hợp vào chỗ chấm: Chớ lấy sóng cả mà rã ………… chèo.

a)

tay

b)

chân

c)

lực

d)

gió

11.

Nối ở bên trái với ở bên phải để được câu hoàn chỉnh.

a)

Con bướm trắng

1.

đang hút mật hoa.

b)

Con cua

2.

bò ngang trên luống cỏ.

c)

Chim vẹt

3.

là loài biết nói tiếng người.

12.

Nối ở bên trái với ở bên phải để được câu hoàn chỉnh.

a)

Những bông hoa sen

1.

thơm ngát trong đầm.

b)

Ngôi sao khuya

2.

lấp lánh trên bầu trời đêm.

c)

Hạt sương long lanh

3.

đọng trên ngọn cỏ xanh.

13.

Nối ở bên trái với ở bên phải để được câu hoàn chỉnh.

a)

Mỗi quả hồng chín

1.

là một chiếc đèn lồng tí hon.

b)

Dòng sông uốn lượn

2.

như một dải lụa.

c)

Chim bồ câu

3.

là biểu tượng của hoà bình.

d)

Chú voi

4.

hươ vòi uống nước bên suối.

14.

Từ nào sau đây có nghĩa là "không ngủ được vì có điều phải suy nghĩ"?

a)

thao thức

b)

hoang mang

c)

hào phóng

d)

phân vân

15.

Tìm tiếng bắt đầu bằng "l" hoặc "n" là tên một loại cây lá nhỏ, hoa màu đỏ, quả chứa nhiều hạt mọng nước, khi chín thường có màu đỏ.

a)

b)

lạc

c)

lựu

d)

na

16.

Nhóm từ nào dưới đây có từ viết sai chính tả?

a)

chớt vót, leo chèo

b)

chứa chan, trung tâm

c)

trôi chảy, chao đảo

d)

chênh lệch, chằng chịt

17.

Đoạn văn dưới đây có những từ chỉ hoạt động nào? "Ngày xưa, hươu rất nhút nhát. Hươu sợ bóng tối, sợ thú dữ, sợ cả tiếng động lạ. Tuy vậy, hươu rất nhanh nhẹn, chăm chỉ và tốt bụng. Một hôm nghe tin bác gấu ốm nặng, hươu xin phép mẹ đến thăm bác gấu."

a)

nhút nhát, tốt bụng

b)

nhanh nhẹn, chăm chỉ

c)

ốm nặng, tiếng động

d)

xin phép, thăm

18.

Từ nào dưới đây viết đúng chính tả?

a)

năng suất

b)

suất sắc

c)

suất bản

d)

sấn suất

19.

Chọn tiếng bắt đầu bằng "s" hoặc "x" thích hợp để điền vào chỗ trống [...] trong câu sau: "Bác Tuấn là thợ [...]. Bác thường chia [...] thức ăn với những người thợ khác. Mọi người rất yêu quý bác."

a)

xè - sè

b)

xè - xè

c)

sè - sè

d)

sè - xè

20.

Câu nào dưới đây sử dụng đúng dấu phẩy?

a)

Cây non vừa trời, lá đã, xoà sát mặt, đất.

b)

Tiếng chim không ngớt, vang xa vọng, mãi lên trời cao xanh thẳm.

c)

Ánh trăng trong, chảy khắp, trên cành cây kẻ lá, tràn ngập trên, con đường trắng xoá.

d)

Mặt trăng tròn, to và đỏ, từ từ lên ở chân trời, sau rặng tre đen của làng xa.

21.

Câu nào dưới đây sử dụng đúng dấu chấm than?

a)

Ngoài đồng, hương lúa chín thơm ngào ngạt!

b)

Trên sân trường, các bạn nam đang đá cầu!

c)

Ngày mai các bạn đi học từ mấy giờ!

d)

Bầu trời hôm nay đẹp quá!

22.

Đáp án nào sau đây là tục ngữ?

a)

Nhà đẹp thì mát, bát sạch ngon cơm.

b)

Nhà sạch thì mát, bát sạch ngon cơm.

c)

Nhà cao thì mát, bát sạch ngon cơm.

d)

Nhà rộng thì mát, bát sạch ngon cơm.

23.

Trong đoạn trích sau, hình ảnh người mẹ hiện lên như thế nào? "Bà đến một hồ lớn. Không có một bóng thuyền. Nước hồ quá sâu. Nhưng bà nhất định vượt qua hồ để tìm con. Hồ bảo: - Tôi sẽ giúp bà, nhưng bà phải cho tôi đôi mắt. Hãy khóc đi, cho đến khi đôi mắt rơi xuống! Bà mẹ khóc, nước mắt tuôn rơi là chảy, đến nỗi đôi mắt theo dòng lệ rơi xuống hồ, hoá thành hai hòn ngọc. Thế là bà được đưa đến nơi ở lạnh lẽo của Thần Chết." (Theo AN-ĐÉC-XEN)

a)

Người mẹ nghiêm khắc dạy dỗ con khi con phạm sai lầm.

b)

Người mẹ có thể hi sinh tất cả vì con.

c)

Người mẹ kiên nhẫn dạy con học tập để trở thành người có ích.

d)

Người mẹ làm lụng vất vả để con được ăn no, mặc ấm.

24.

Từ 3 tiếng "giản, ca, đơn", em có thể ghép được bao nhiêu từ?

a)

5 từ

b)

4 từ

c)

2 từ

d)

3 từ

25.

Từ nào dưới đây là từ chỉ đặc điểm?

a)

chú vịt

b)

chu kì

c)

chu cấp

d)

chu đáo

26.

Từ nào dưới đây dùng để mô tả tiếng chim?

a)

rì rào

b)

véo von

c)

rậm rạp

d)

vun vút

27.

Cặp từ nào sau đây có nghĩa trái ngược nhau?

a)

sáng - sớm

b)

hiền - lạnh

c)

tối - đen

d)

xấu - đẹp

28.

Những sự vật nào được so sánh với nhau trong đoạn văn dưới đây? "Đêm nay trăng sáng quá! Bầu trời điểm xuyết một vài ngôi sao lấp lánh như những con đom đóm." (Theo Đào Thu Phong)

a)

trăng - đom đóm

b)

bầu trời - đom đóm

c)

bầu trời - ngôi sao

d)

ngôi sao - đom đóm

29.

Thành ngữ/tục ngữ nào sau đây nói về thói quen tiết kiệm, dành dụm?

a)

Tích tiểu thành đại

b)

Lên thác xuống ghềnh

c)

Cần cù bù thông minh

d)

Tự lực cánh sinh

30.

Giải câu đố sau: Để nguyên sông ở Hoà Bình Bỏ huyền cây lớn sẵn đinh làng quê. Từ bỏ huyền là từ gì?

a)

da

b)

đa

c)

xa

d)

ca

31.

Từ nào dưới đây là từ chỉ đặc điểm vóc dáng?

a)

lực sĩ

b)

lực lưỡng

c)

lực lượng

d)

lực kế

32.

Chọn từ còn thiếu để điền vào câu tục ngữ sau: Cái ..., cái tóc là gốc con người.

a)

răng

b)

da

c)

tay

d)

môi

33.

Câu nào sau đây là câu kiểu "Ai thế nào?"?

a)

Cô giáo giảng bài trong lớp học.

b)

Lũ trẻ ngồi quây quần bên bếp lửa nghe các cụ già kể chuyện.

c)

Đôi mắt bé tròn xoe, lúc nào cũng ánh lên vẻ vui tươi, tinh nghịch.

d)

Mẹ đang tưới hoa ngoài ban công.

34.

Câu nào dưới đây có từ viết sai chính tả?

a)

Tết năm nào Nga cũng nhận được những bao lì xi xinh xắn.

b)

Cơn gió nhẹ làm lung lay những ngọn cỏ ven đường.

c)

Hiên được mẹ mua cho một chiếc nơ màu đỏ.

d)

Những quả bóng bay nở lững trên bầu trời.

35.

Câu nào dưới đây sử dụng đúng dấu chấm?

a)

Cây bưởi có rụng lá vào mùa đông không.

b)

Cây bưởi đẹp nhất là vào độ tháng hai, tháng ba.

c)

Cây bưởi đẹp nhất vào thời gian nào.

d)

Hoa bưởi có màu gì.

36.

Từ nào sau đây có nghĩa là "ngay thẳng, thật thà, phản ánh lại đúng với sự thật"?

a)

trung tâm

b)

trung chuyển

c)

trung thực

d)

trung bình

37.

Câu nào sau đây là câu kiểu "Ai làm gì?"?

a)

Bầu trời mùa thu xanh trong và lộng gió.

b)

Những giọt sương long lanh như ngọc.

c)

Cạnh cây sổi già là một cây sung nhỏ.

d)

Cá lớn, cá bé bơi lội qua những rạn san hô đỏ.

38.

Câu nào dưới đây sử dụng đúng dấu chấm hỏi?

a)

Sao cho lạ công việc rất vất vả và tốn nhiều công sức của mẹ?

b)

Chú chuồn chuồn nước mới đẹp làm sao?

c)

Những ngôi sao khuya lấp lánh trên bầu trời đêm?

d)

Sao biển xuất hiện nhiều ở đâu?

39.

Trong bài thơ "Mùa thu của em" của tác giả Quang Huy, loài hoa nào được ví "Như nghìn con mắt/ Mở nhìn trời êm"?

a)

hoa cau

b)

hoa sen

c)

hoa xoan

d)

hoa cúc

40.

Từ nào dưới đây là từ chỉ hoạt động?

a)

mềm mại

b)

ngó nghiêng

c)

long lanh

d)

dẻo dai

41.

Câu nào sau đây là câu kiểu "Ai là gì?"?

a)

Những giọt sương lấp lánh trong nắng mai.

b)

Mùa xuân, cây cối đâm chồi nảy lộc.

c)

Hoa đào là sứ giả của mùa xuân.

d)

Buổi sáng, chim hót véo von trong vòm lá.

42.

Giải câu đố sau: Tỉnh nào có vịnh Hạ Long Tuần Châu, Bãi Cháy xanh trong biển trời?

a)

Quảng Trị

b)

Quảng Bình

c)

Quảng Ngãi

d)

Quảng Ninh

43.

Câu văn nào dưới đây sử dụng biện pháp so sánh?

a)

Cánh đồng lúa chín vàng xuộm, trải rộng mênh mông.

b)

Bức tranh thiên nhiên rất tươi sáng và sinh động.

c)

Bầu trời đêm lấp lánh muôn ngàn vì sao.

d)

Mặt hồ phẳng lặng như tấm gương khổng lồ.

44.

Điền số hoặc từ thích hợp vào chỗ chấm: Cha mẹ sinh ……trời sinh tính (chọn đáp án đúng để hoàn thành câu).

a)

con

b)

người

c)

tính

d)

trời

45.

Điền số hoặc từ thích hợp vào chỗ chấm: Cũ người mới …… (chọn đáp án đúng để hoàn thành câu).

a)

ta

b)

ai

c)

mình

d)

bạn

46.

Điền số hoặc từ thích hợp vào chỗ chấm: Mất lòng trước, được lòng …… (chọn đáp án đúng để hoàn thành câu).

a)

sau

b)

trước

c)

nay

d)

mai

47.

Điền số hoặc từ thích hợp vào chỗ chấm: Yêu nước …… nòi (chọn đáp án đúng để hoàn thành câu).

a)

thương

b)

giữ

c)

bảo vệ

d)

chăm

48.

Điền số hoặc từ thích hợp vào chỗ chấm: Thương người như thể thương …… (chọn đáp án đúng để hoàn thành câu).

a)

thân

b)

mình

c)

bạn

d)

nhà

49.

Điền số hoặc từ thích hợp vào chỗ chấm: Tôn …… trật tự (chọn đáp án đúng để hoàn thành câu).

a)

ti

b)

vị

c)

lễ

d)

nghĩa

50.

Điền số hoặc từ thích hợp vào chỗ chấm: Mưa dầm thấm …… (chọn đáp án đúng để hoàn thành câu).

a)

lâu

b)

nhanh

c)

ít

d)

mỏng

51.

Điền số hoặc từ thích hợp vào chỗ chấm: Con sâu làm rầu nồi …… (chọn đáp án đúng để hoàn thành câu).

a)

canh

b)

cháo

c)

cơm

d)

chè

52.

Điền số hoặc từ thích hợp vào chỗ chấm: Chung …… đấu cật (chọn đáp án đúng để hoàn thành câu).

a)

lưng

b)

sức

c)

vai

d)

tay

53.

Điền số hoặc từ thích hợp vào chỗ chấm: Chở lấy sóng cả mà rà …… chèo (chọn đáp án đúng để hoàn thành câu).

a)

tay

b)

chân

c)

cánh

d)

mái

54.

Nối ô bên trái với ô bên phải để được câu hoàn chỉnh (chọn cặp đúng):

a)

Con bướm trắng

1.

đang hút mật hoa.

b)

Con cua

2.

bò ngang trên luống cỏ.

c)

Chim vẹt

3.

là loài biết nói tiếng người.

d)

Những bông hoa sen

4.

thơm ngát trong đầm.

e)

Ngôi sao khuya

5.

lấp lánh trên bầu trời đêm.

55.

Nối ô bên trái với ô bên phải để được câu hoàn chỉnh (chọn cặp đúng):

a)

Chú voi

1.

hươ vòi uống nước bên suối.

b)

Hạt sương long lanh

2.

đọng trên ngọn cỏ xanh.

c)

Mỗi quả hồng chín

3.

là một chiếc đèn lồng tí hon.

d)

Dòng sông uốn lượn

4.

như một dải lụa.

e)

Chim bồ câu

5.

là biểu tượng của hoà bình.

56.

Từ nào sau đây có nghĩa là "không ngủ được vì có điều phải suy nghĩ"?

a)

thao thức

b)

hoang mang

c)

hào phóng

d)

phân vân

57.

Tìm tiếng bắt đầu bằng "l" hoặc "n" là tên một loại cây lá nhỏ, hoa màu đỏ, quả chứa nhiều hạt mọng nước, khi chín thường có màu đỏ.

a)

b)

lạc

c)

lựu

d)

na

58.

Nhóm từ nào dưới đây có từ viết sai chính tả?

a)

chót vót, leo chèo

b)

chứa chan, trung tâm

c)

trôi chảy, chao đảo

d)

chênh lệch, chằng chịt

59.

Đoạn văn dưới đây có những từ chỉ hoạt động nào? "Ngày xưa, hươu rất nhút nhát. Hươu sợ bóng tối, sợ thú dữ, sợ cả tiếng động lạ. Tuy vậy, hươu rất nhanh nhẹn, chăm chỉ và tốt bụng. Một hôm nghe tin bác gấu ốm nặng, hươu xin phép mẹ đến thăm bác gấu."

a)

nhút nhát, tốt bụng

b)

nhanh nhẹn, chăm chỉ

c)

ốm nặng, tiếng động

d)

xin phép, thăm

60.

Từ nào dưới đây viết đúng chính tả?

a)

năng suất

b)

suất sắc

c)

suất bản

d)

sản suất

61.

Chọn tiếng bắt đầu bằng "s" hoặc "x" thích hợp điền vào chỗ trống trong câu: "Bác Tuấn là thợ [...]. Bác thường chia [...] thức ăn với những người thợ khác. Mọi người rất yêu quý bác."

a)

xẻ - sẻ

b)

xè - xẻ

c)

sè - sè

d)

sè - xè

62.

Câu nào dưới đây sử dụng đúng dấu phẩy?

a)

Cây non vừa trồi, lá đã, xoà sát mặt, đất.

b)

Tiếng chim không ngớt, vang xa vọng, mãi lên trời cao xanh thẳm.

c)

Ánh trăng trong, chảy khắp, trên cành cây kẽ lá, tràn ngập trên, con đường trắng xoá.

d)

Mặt trăng tròn, to và đỏ, từ từ lên ở chân trời, sau rặng tre đen của làng xa.

63.

Câu nào dưới đây sử dụng đúng dấu chấm than?

a)

Ngoài đồng, hương lúa chín thơm ngào ngạt!

b)

Trên sân trường, các bạn nam đang đá cầu!

c)

Ngày mai các bạn đi học từ mấy giờ!

d)

Bầu trời hôm nay đẹp quá!

64.

Đáp án nào sau đây là tục ngữ?

a)

Nhà đẹp thì mát, bát sạch ngon cơm.

b)

Nhà sạch thì mát, bát sạch ngon cơm.

c)

Nhà cao thì mát, bát sạch ngon cơm.

d)

Nhà rộng thì mát, bát sạch ngon cơm.

65.

Trong đoạn trích sau, hình ảnh người mẹ hiện lên như thế nào? "Bà đến một hồ lớn. Không có một bóng thuyền. Nước hồ quá sâu. Nhưng bà nhất định vượt qua hồ để tìm con. Hổ bảo: - Tôi sẽ giúp bà, nhưng bà phải cho tôi đôi mắt. Hãy khóc đi, cho đến khi đôi mắt rơi xuống! Bà mẹ khóc, nước mắt tuôn rơi là chả, đến nỗi đôi mắt theo dòng lệ rơi xuống hồ, hoá thành hai hòn ngọc. Thế là bà được đưa đến nơi ở lạnh lẽo của Thần Chết."

a)

Người mẹ nghiêm khắc dạy dỗ con khi con phạm sai lầm.

b)

Người mẹ có thể hi sinh tất cả vì con.

c)

Người mẹ kiên nhẫn dạy con học tập để trở thành người có ích.

d)

Người mẹ làm lụng vất vả để có con được ăn no, mặc ấm.

66.

Từ 3 tiếng "giản, ca, đơn", em có thể ghép được bao nhiêu từ?

a)

5 từ

b)

4 từ

c)

2 từ

d)

3 từ

67.

Từ nào dưới đây là từ chỉ đặc điểm?

a)

chu vi

b)

chu kì

c)

chu cấp

d)

chu đáo

68.

Từ nào dưới đây dùng để mô tả tiếng chim?

a)

rì rào

b)

véo von

c)

rậm rạp

d)

vun vút

69.

Cặp từ nào sau đây có nghĩa trái ngược nhau?

a)

sáng - sớm

b)

hiền - lành

c)

tối - đen

d)

xấu - đẹp

70.

Những sự vật nào được so sánh với nhau trong đoạn văn: "Đêm nay trăng sáng quá! Bầu trời điểm xuyết một vài ngôi sao lấp lánh như những con đom đóm."

a)

trăng - đom đóm

b)

bầu trời - đom đóm

c)

bầu trời - ngôi sao

d)

ngôi sao - đom đóm

71.

Thành ngữ/tục ngữ nào sau đây nói về thói quen tiết kiệm, dành dụm?

a)

Tích tiểu thành đại

b)

Lên thác xuống ghềnh

c)

Cần cù bù thông minh

d)

Tự lực cánh sinh

72.

Giải câu đố sau: "Để nguyên sông ở Hòa Bình Bỏ huyền cây lớn sẵn đình làng quê." Từ bỏ huyền là từ gì?

a)

da

b)

đa

c)

xa

d)

ca

73.

Từ nào dưới đây là từ chỉ đặc điểm vóc dáng?

a)

lực sĩ

b)

lực lưỡng

c)

lực lượng

d)

lực kế

74.

Chọn từ còn thiếu để điền vào câu tục ngữ sau: "Cái ……, cái tóc là góc con người."

a)

răng

b)

da

c)

tay

d)

môi

75.

Câu nào sau đây là câu kiểu "Ai thế nào?"?

a)

Cô giáo giảng bài trong lớp học.

b)

Lũ trẻ ngồi quây quần bên bếp lửa nghe các cụ già kể chuyện.

c)

Đôi mắt bé tròn xoe, lúc nào cũng ánh lên vẻ vui tươi, tinh nghịch.

d)

Mẹ đang tưới hoa ngoài ban công.

76.

Câu nào dưới đây có từ viết sai chính tả?

a)

Tết năm nào Nga cũng nhận được những bao lì xi xinh xắn.

b)

Cơn gió nhẹ làm lung lay những ngọn cỏ ven đường.

c)

Hiền được mẹ mua cho một chiếc nơ màu đỏ.

d)

Những quả bóng bay no lửng trên bầu trời.

77.

Câu nào dưới đây sử dụng đúng dấu chấm?

a)

Cây bưởi có rụng lá vào mùa đông không.

b)

Cây bưởi đẹp nhất là vào độ tháng hai, tháng ba.

c)

Cây bưởi đẹp nhất vào thời gian nào.

d)

Cây bưởi có màu gì.

78.

Từ nào sau đây có nghĩa là "ngay thẳng, thật thà, phản ánh đúng với sự thật"?

a)

trung tâm

b)

trung chuyển

c)

trung thực

d)

trung bình

79.

Câu nào sau đây là câu kiểu "Ai làm gì?"?

a)

Bầu trời mùa thu xanh trong và lộng gió.

b)

Những giọt sương long lanh như ngọc.

c)

Cạnh cây sồi già là một cây sung nhỏ.

d)

Cá lớn, cá bé bơi lướt qua những rạn san hô đỏ.

80.

Câu nào dưới đây sử dụng đúng dấu chấm hỏi?

a)

Sao chè là công việc rất vất vả và tốn nhiều công sức của mẹ?

b)

Chú chuồn chuồn nước mới đẹp lắm sao?

c)

Những ngôi sao khuya lấp lánh trên bầu trời đêm?

d)

Sao biển xuất hiện nhiều ở đâu?

81.

Trong bài thơ "Mùa thu của em" của tác giả Quang Huy, loài hoa nào được ví "Như nghìn con mắt/ Mở nhìn trời êm"?

a)

hoa cau

b)

hoa sen

c)

hoa xoan

d)

hoa cúc

82.

Từ nào dưới đây là từ chỉ hoạt động?

a)

mềm mại

b)

ngó nghiêng

c)

long lanh

d)

dẻo dai

83.

Câu nào sau đây là câu kiểu "Ai là gì?"?

a)

Những giọt sương lấp lánh trong nắng mai.

b)

Mùa xuân, cây cối đâm chồi nảy lộc.

c)

Hoa đào là sứ giả của mùa xuân.

d)

Buổi sáng, chim hót véo von trong vòm lá.

84.

Giải câu đố sau: "Tỉnh nào có vịnh Hạ Long Tuần Châu, Bãi Cháy xanh trong biển trời?"

a)

Quảng Trị

b)

Quảng Bình

c)

Quảng Ngãi

d)

Quảng Ninh

85.

Câu văn nào dưới đây sử dụng biện pháp so sánh?

a)

Cánh đồng lúa chín vàng xuộm, trải rộng mênh mông.

b)

Bức tranh thiên nhiên rất tươi sáng và sinh động.

c)

Bầu trời đêm lấp lánh muôn ngàn vì sao.

d)

Mặt hồ phẳng lặng như tấm gương khổng lồ.