wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Chỉ tiêu nào sau đây không được dùng để đánh giá tăng trưởng kinh tế ở nước ta hiện nay?

a)

Tổng doanh số bán hàng.

b)

Tổng thu nhập quốc dân.

c)

Tổng sản phẩm quốc nội bình quân đầu người.

d)

Tổng thu nhập quốc dân bình quân đầu người.

2.

Sự tăng lên về quy mô sản lượng của nền kinh tế trong một thời kì nhất định (so với thời kì gốc cần so sánh) là khái niệm nào dưới đây?

a)

Tăng trưởng kinh tế.

b)

Phát triển kinh tế.

c)

Quy mô kinh tế.

d)

Tốc độ gia tăng kinh tế.

3.

Chỉ tiêu nào dưới đây của tăng trưởng kinh tế phản ánh tổng thu nhập quốc dân?

a)

GNI.

b)

GDP.

c)

GNP.

d)

HDI.

4.

Sự tăng trưởng kinh tế gắn liền với sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế và đảm bảo tiến bộ xã hội là

a)

phát triển kinh tế.

b)

tổng sản phẩm quốc nội.

c)

gia tăng kinh tế.

d)

tăng trưởng kinh tế.

5.

Các chỉ tiêu đánh giá phát triển kinh tế không bao gồm chỉ tiêu nào dưới đây?

a)

GNP.

b)

GDP.

c)

GNI.

d)

GDP/người.

6.

Chỉ tiêu nào dưới đây là tổng sản phẩm quốc nội?

a)

GDP.

b)

GNI.

c)

GNP.

d)

GMI.

7.

Tăng trưởng kinh tế không có vai trò nào dưới đây đối với sự phát triển của đất nước?

a)

Không còn tình trạng đói nghèo, thất nghiệp.

b)

Góp phần cải thiện cuộc sống cho người dân.

c)

Là tiền đề để củng cố quốc phòng, an ninh.

d)

Tạo điều kiện giải quyết việc làm.

8.

Một trong những vai trò của tăng trưởng kinh tế đối với sự phát triển của đất nước là

a)

góp phần cải thiện cuộc sống cho người dân.

b)

không còn tình trạng đói nghèo.

c)

mọi người đều có việc làm ổn định.

d)

không còn tệ nạn xã hội.

9.

Chỉ tiêu đánh giá phát triển kinh tế bao gồm những chỉ tiêu nào dưới đây?

a)

GDP, GNI, GDP/người, GNI/ người.

b)

GDP, GNP, GDP/người, GNI/ người.

c)

GDP, GNI, GNP, GDP/người.

d)

GDP, GNI, GNP, GNI/ người.

10.

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng tích cực là

a)

tỉ trọng ngành công nghiệp, dịch vụ trong GDP tăng lên, tỉ trọng của ngành nông nghiệp giảm.

b)

tỉ trọng của ngành công nghiệp, dịch vụ trong GDP giảm xuống, tỉ trọng của ngành nông nghiệp tăng.

c)

tỉ trọng ngành công nghiệp trong GDP tăng lên, tỉ trọng của ngành dịch vụ, nông nghiệp giảm.

d)

tỉ trọng ngành dịch vụ trong GDP tăng lên, tỉ trọng của ngành công nghiệp, nông nghiệp giảm.

11.

Tăng trưởng kinh tế và phát triển kinh tế có mối quan hệ mật thiết với nhau. Trong đó, tăng trưởng kinh tế

a)

là điều kiện, tiền đề cho phát triển kinh tế.

b)

thì kinh tế chắc chắn sẽ phát triển theo.

c)

là thước đo cho phát triển kinh tế.

d)

là nguyên nhân dẫn đến phát triển kinh tế.

12.

Một những vai trò của phát triển kinh tế đối với mỗi quốc gia là

a)

tạo tiền đề vật chất để tăng cường tiềm lực quốc phòng, an ninh.

b)

không còn tình trạng đói nghèo, thất nghiệp, tệ nạn xã hội.

c)

mọi người dân đều có công ăn việc làm, đời sống ổn định.

d)

không còn tình trạng ô nhiễm môi trường, dịch bệnh.

13.

Cụm từ “GNI” là một trong những chỉ tiêu thể hiện tốc độ tăng trưởng kinh tế nó thể hiện nội dung nào dưới đây?

a)

Tổng thu nhập quốc dân.

b)

Tổng thu nhập quốc nội bình quân đầu người.

c)

Tổng thu nhập quốc dân bình quân đầu người.

d)

Tổng sản phẩm quốc nội.

14.

Các chỉ tiêu phát triển kinh tế bao gồm:

a)

Chỉ tiêu tăng trưởng kinh tế, chuyển dịch cơ cấu kinh tế và tiến bộ xã hội.

b)

Chỉ tiêu tăng trưởng kinh tế, chuyển dịch cơ cấu kinh tế và công bằng xã hội.

c)

Chỉ tiêu tăng trưởng kinh tế, mô hình kinh tế và tiến bộ xã hội.

d)

Chỉ tiêu tăng trưởng kinh tế, cơ cấu ngành kinh tế và tiến bộ xã hội.

15.

Giá trị bằng tiền (theo giá cả thị trường) của tất cả hàng hóa và dịch vụ cuối cùng được sản xuất ra trên lãnh thổ của một nước trong một thời kì nhất định được gọi là

a)

tổng sản phẩm quốc nội.

b)

tổng sản phẩm quốc dân.

c)

tổng thu nhập quốc nội.

d)

tổng thu nhập quốc dân.

16.

Phát triển bền vững là quá trình phát triển có sự kết hợp hợp lí, hài hòa giữa ba mặt: Phát triển kinh tế, phát triển xã hội và

a)

bảo vệ môi trường.

b)

quốc phòng, an ninh.

c)

an sinh xã hội.

d)

phòng chống dịch bệnh.

17.

Yếu tố nào dưới đây là chỉ tiêu của phát triển kinh tế?

a)

Tiến bộ xã hội.

b)

Mức sống bình dân.

c)

Giá trị đồng tiền.

d)

Tăng trưởng dân số.

18.

Cụm từ “GDP/người” là một trong những chỉ tiêu thể hiện tốc độ tăng trưởng kinh tế nó thể hiện nội dung nào dưới đây?

a)

Tổng sản phẩm quốc nội theo đầu người.

b)

Tổng sản phẩm quốc dân theo đầu người.

c)

Tổng sản phẩm quốc dân.

d)

Tổng sản phẩm quốc nội.

19.

Ở nước ta hiện nay, vai trò của tăng trưởng và phát triển kinh tế thể hiện ở việc thông qua tăng trưởng và phát triển kinh tế sẽ góp phần

a)

Giải quyết tốt vấn đề việc làm.

b)

Gia tăng phân hóa giàu nghèo.

c)

Tăng tỉ lệ đói nghèo đa chiều.

d)

Gia tăng lệ thuộc vào thế giới.

20.

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế nào dưới đây là tiêu chí đánh giá sự phát triển kinh tế?

a)

Cơ cấu ngành kinh tế.

b)

Cơ cấu lãnh thổ.

c)

Cơ cấu vùng kinh tế.

d)

Cơ cấu thu nhập.

21.

Phát biểu nào sau đây không đúng về vai trò của tăng trưởng, phát triển kinh tế?

a)

Tăng trưởng, phát triển kinh tế tạo điều kiện cho mọi công dân có thu nhập bằng nhau.

b)

Tăng trưởng, phát triển kinh tế tạo điều kiện giải quyết việc làm cho người lao động.

c)

Tăng trưởng, phát triển kinh tế góp phần giải quyết tình trạng đói nghèo.

d)

Tăng trưởng, phát triển kinh tế tạo điều kiện củng cố quốc phòng, an ninh.

22.

Việc làm nào dưới đây góp phần thúc đẩy sự tăng trưởng kinh tế đất nước?

a)

Ứng dụng công nghệ 4.0 vào sản xuất.

b)

Tuyên truyền, phổ biến pháp luật.

c)

Tham gia hiến máu nhân đạo.

d)

Đóng góp quyên tiền ơn đáp nghĩa.

23.

Trong các chỉ tiêu về tiến bộ xã hội, chỉ tiêu nào dưới đây không phải là căn cứ để đánh giá sự phát triển kinh tế của một quốc gia?

a)

Chỉ số lạm phát theo thời kì.

b)

Chỉ số phát triển con người.

c)

Chỉ số đói nghèo đa chiều.

d)

Chỉ số bất bình đẳng thu nhập.

24.

Hiện nay, các doanh nghiệp dệt may trong nước gặp nhiều khó khăn do khả năng cạnh tranh với sản phẩm may mặc có chất lượng tốt, giá rẻ của các nước khác, đặc biệt là Thái Lan. Để vượt qua khó khăn và cạnh tranh thắng lợi, các doanh nghiệp dệt may trong nước cần phải làm gì?

a)

Đổi mới công nghệ.

b)

Hạ giá thành sản phẩm.

c)

Bỏ qua yếu tố bảo vệ môi trường.

d)

Cắt giảm nhân công.

25.

Giữa tăng trưởng kinh tế và phát triển kinh tế thì phát triển kinh tế

a)

Có phạm vi rộng lớn, toàn diện hơn.

b)

Có phạm vi hẹp nhưng toàn diện hơn.

c)

Là điều kiện tiên đề cho tăng trưởng kinh tế.

d)

Là thước đo cho sự tăng trưởng kinh tế.

26.

Tại sao phát triển kinh tế có phạm vi rộng lớn, toàn diện hơn tăng trưởng kinh tế?

a)

Phát triển kinh tế bao hàm cả tăng trưởng kinh tế lẫn chuyển dịch cơ cấu kinh tế và tiến bộ xã hội.

b)

Phát triển kinh tế bao hàm cả tăng trưởng kinh tế lẫn chuyển dịch cơ cấu kinh tế và an sinh xã hội.

c)

Phát triển kinh tế bao hàm cả tăng trưởng kinh tế lẫn quy mô kinh tế và tiến bộ xã hội.

d)

Phát triển kinh tế bao hàm cả tăng trưởng kinh tế lẫn an sinh xã hội và tiến bộ xã hội.

27.

Việc làm nào dưới đây góp phần thúc đẩy sự tăng trưởng và phát triển kinh tế?

a)

Tích cực tham gia trồng rừng.

b)

Đánh bắt thủy hải sản bằng kích điện.

c)

Sử dụng hóa chất độc hại trong sản xuất.

d)

Không sử dụng hàng nhập khẩu.

28.

Trong các nhận định dưới đây, nhận định nào là không đúng về các chỉ tiêu tăng trưởng và phát triển kinh tế?

a)

Phát triển kinh tế là quá trình biến đổi về lượng của nền kinh tế ở một quốc gia trong khoảng thời gian nhất định.

b)

Tăng trưởng kinh tế là sự gia tăng tổng sản phẩm quốc nội (GDP) và tổng thu nhập quốc dân (GNI).

c)

GDP là một trong những thước đo đánh giá tốc độ tăng trưởng kinh tế của một quốc gia trong thời điểm nhất định.

d)

Có thể đánh giá mức sống, xác định tỉ lệ giàu nghèo của một quốc gia bằng tổng thu nhập quốc dân bình quân đầu người.

29.

Việc làm nào dưới đây gây ảnh hưởng tiêu cực đến sự tăng trưởng, phát triển kinh tế của đất nước?

a)

Chỉ sử dụng hàng nhập khẩu, không sử dụng hàng hóa của Việt Nam.

b)

Tham gia cuộc vận động “Người Việt Nam ưu tiên dùng hàng Việt Nam”.

c)

Đầu tư công nghệ tiên tiến, hiện đại vào quá trình sản xuất.

d)

Sản xuất những hàng hóa chất lượng cao nhằm tăng khả năng cạnh tranh.

30.

Để thực hiện thành công mục tiêu phát triển bền vững, mỗi quốc gia không chỉ quan tâm thực hiện các chỉ tiêu tăng trưởng kinh tế mà còn phải chú trọng đến các vấn đề nào dưới đây?

a)

Các tiêu chí đảm bảo tiến bộ và công bằng xã hội, bảo vệ môi trường.

b)

Các tiêu chí đảm bảo tiến bộ và công bằng xã hội, quốc phòng và an ninh.

c)

Các tiêu chí đảm bảo tiến bộ và công bằng xã hội, phát triển ngoại thương.

d)

Các tiêu chí đảm bảo tiến bộ và công bằng xã hội, phát triển giáo dục và đào tạo.

31.

Nội dung nào dưới đây là hậu quả của tăng trưởng kinh tế mà không chú trọng đến phát triển bền vững?

a)

Tài nguyên thiên nhiên bị cạn kiệt.

b)

Chất lượng cuộc sống được cải thiện.

c)

Khắc phục được tình trạng tụt hậu.

d)

Quốc phòng - an ninh được củng cố.

32.

Khi đánh giá sự phát triển kinh tế của mỗi quốc gia, người ta không căn cứ vào tiêu chí nào dưới đây?

a)

Bản chất chế độ chính trị.

b)

Tăng trưởng kinh tế.

c)

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

d)

Tiến bộ xã hội.

33.

Trong mối quan hệ giữa tăng trưởng kinh tế với phát triển kinh tế thì tăng trưởng kinh tế không đóng vai trò nào dưới đây đối với phát triển kinh tế?

a)

Là nhân tố bên ngoài của phát triển bền vững.

b)

Là động lực của phát triển xã hội.

c)

Là điều kiện cần thiết thiết để phát triển bền vững.

d)

Là nội dung của phát triển bền vững.

34.

Phát biểu nào dưới đây là sai về mối quan hệ giữa tăng trưởng kinh tế với phát triển kinh tế?

a)

Một quốc gia muốn phát triển bền vững, chỉ cần đẩy mạnh tăng trưởng kinh tế.

b)

Tăng trưởng, phát triển kinh tế tạo điều kiện để phát triển văn hóa, giáo dục.

c)

Phát triển kinh tế góp phần giảm bớt chênh lệch trình độ phát triển giữa các vùng.

d)

Phát triển kinh tế góp phần thúc đẩy công nghiệp hóa, hiện đại hóa nền kinh tế.

35.

Trong mối quan hệ giữa tăng trưởng kinh tế với phát triển kinh tế, nếu tăng trưởng kinh tế không hợp lý sẽ tác động như thế nào tới việc phát triển kinh tế ở nước ta hiện nay?

a)

Kìm hãm và tác động tiêu cực.

b)

Tạo điều kiện thuận lợi để phát triển.

c)

Không tác động tới sự phát triển.

d)

Thúc đẩy và tạo động lực.

36.

Khi đánh giá sự phát triển kinh tế của một quốc gia, chúng ta không cần có yếu tố nào dưới đây?

a)

Lạm phát và thất nghiệp.

b)

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

c)

Tiến bộ và công bằng xã hội.

d)

Tốc độ tăng trưởng kinh tế.

37.

Là sự liên kết, dựa trên nguyên tắc bình đẳng, cùng có lợi, tôn trọng độc lập và chủ quyền của nhau nhằm thiết lập và phát triển quan hệ giữa hai bên, góp phần thúc đẩy thương mại, liên kết đầu tư, đem lại lợi ích cho người dân, doanh nghiệp là hình thức hội nhập kinh tế quốc tế nào?

a)

Song phương.

b)

Hỗn hợp.

c)

Đa phương.

d)

Khu vực.

38.

Là quá trình liên kết trên cơ sở tương đồng về địa lí, văn hoá, xã hội hoặc có chung mục tiêu, lợi ích phát triển thông qua các Tổ chức kinh tế, các Diễn đàn hợp tác kinh tế, Hiệp định đối tác kinh tế… là hình thức hội nhập kinh tế quốc tế nào?

a)

Khu vực.

b)

Toàn cầu.

c)

Đa phương.

d)

Song phương.

39.

Quá trình liên kết, gắn kết giữa các quốc gia, vùng lãnh thổ với nhau thông qua việc tham gia các tổ chức kinh tế là hình thức hội nhập kinh tế quốc tế nào?

a)

Toàn cầu.

b)

Khu vực.

c)

Đa phương.

d)

Song phương.

40.

Một trong những biểu hiện của hợp tác kinh tế quốc tế là quốc gia này có thể cùng quốc gia khác tham gia ký kết hiệp định nào?

a)

Thương mại tự do.

b)

Bảo hộ công dân.

c)

Dẫn độ tội phạm.

d)

Phát triển giáo dục.

41.

Khi tham gia vào các quan hệ kinh tế quốc tế, các quốc gia thoả thuận, cam kết dành cho nhau các ưu đãi về thuế quan và phi thuế quan đối với hàng hoá của nhau là thể hiện mức độ hội nhập kinh tế quốc tế ở mức độ nào?

a)

Thoả thuận thương mại ưu đãi.

b)

Thị trường thương mại tự do.

c)

Thiết lập thị trường chung.

d)

Liên minh, hợp tác kinh tế.

42.

Một trong những nguyên tắc khi tham gia vào quá trình hội nhập kinh tế quốc tế song phương, mỗi quốc gia cần dựa vào nguyên tắc nào sau đây?

a)

Bình đẳng và cùng có lợi.

b)

Phải cùng thể chế chính trị.

c)

Phải tương đồng văn hóa.

d)

Chia sẻ quyền lực chính trị.

43.

Trong điều kiện toàn cầu hóa, hội nhập kinh tế quốc tế giúp mỗi quốc gia có cơ hội nào?

a)

Mở rộng thị trường.

b)

Mở rộng chủ quyền.

c)

Chia sẻ tài nguyên.

d)

Thúc đẩy cạnh tranh.

44.

Được thành lập bởi các quốc gia trong cùng khu vực địa lí để thúc đẩy tự do thương mại, tự do di chuyển lao động và vốn giữa các thành viên là thể hiện hội nhập kinh tế quốc tế ở mức độ nào?

a)

Thị trường chung.

b)

Liên minh kinh tế.

c)

Thương mại tự do.

d)

Cam kết phi thuế quan.

45.

Nội dung nào sau đây thể hiện mục đích của hội nhập kinh tế song phương và đa phương giữa các nước trên thế giới hiện nay?

a)

Thúc đẩy tự do thương mại.

b)

Phân chia lợi ích kinh tế.

c)

Mở rộng thị trường truyền thống.

d)

Thúc đẩy cạnh tranh lành mạnh.

46.

Khi tham gia vào quá trình hội nhập kinh tế quốc tế song phương, mỗi quốc gia cần dựa vào nguyên tắc nào sau đây?

a)

Tôn trọng nền độc lập chủ quyền của nhau.

b)

Bảo hộ công dân của nước sở tại.

c)

Đồng đều về trình độ phát triển.

d)

Có sự tương đồng về nền văn hóa.

47.

Quá trình di chuyển vốn từ quốc gia này đến quốc gia khác nhằm đem lại lợi ích cho các bên tham gia, giúp tăng cường nguồn vốn, góp phần chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng hiện đại... Nội dung trên thuộc hoạt động nào của kinh tế đối ngoại?

a)

Đầu tư quốc tế.

b)

Giao lưu quốc tế.

c)

Dịch vụ ngoại tệ.

d)

Tái thiết đầu tư.

48.

Quan hệ kinh tế quốc tế mà ở đó các các bên tham gia xóa bỏ hầu hết hàng rào thuế quan và phi thuế quan nhưng vẫn duy trì chính sách thuế quan riêng với các nước ngoài hiệp định thuộc mức độ quan hệ kinh tế nào sau đây?

a)

Hiệp định thương mại tự do.

b)

Thỏa thuận thương mại ưu đãi.

c)

Liên minh kinh tế.

d)

Thị trường chung.

49.

Việc nước ta gia nhập Tổ chức Thương mại thế giới (WTO) đã thể hiện cấp độ hội nhập nào dưới đây?

a)

Hội nhập toàn cầu.

b)

Hội nhập khu vực.

c)

Hội nhập song phương.

d)

Hội nhập đa phương.

50.

Để thực hiện tốt chính sách an sinh xã hội về giải quyết việc làm, Nhà nước khuyến khích các doanh nghiệp

a)

tạo ra nhiều việc làm mới.

b)

tạo ra nhiều sản phẩm.

c)

bảo vệ người lao động.

d)

tăng thu nhập cho người lao động.

51.

Trong hệ thống chính sách an sinh xã hội ở nước ta hiện nay, một trong những chính sách dịch vụ xã hội cơ bản là dịch vụ

a)

y tế.

b)

Thu nhập.

c)

việc làm.

d)

công cộng.

52.

Chính sách an sinh xã hội về bảo hiểm nhằm giúp người dân

a)

phòng ngừa rủi ro.

b)

xóa đói giảm nghèo.

c)

xóa bỏ nhà tạm.

d)

phòng ngừa thất nghiệp.

53.

Đối với kinh tế - xã hội, việc thực hiện tốt chính sách an sinh xã hội sẽ góp phần

a)

xóa đói giảm nghèo.

b)

phân hóa giàu nghèo.

c)

tăng tỉ lệ thất nghiệp.

d)

gây bất bình đẳng xã hội.

54.

Hệ thống các chính sách can thiệp của Nhà nước và các lực lượng xã hội thực hiện nhằm giảm mức độ nghèo đói, nâng cao năng lực tự bảo vệ của người dân và xã hội trước những rủi ro hay nguy cơ giảm hoặc mất thu nhập, bảo đảm ổn định, phát triển và công bằng xã hội là nội dung của khái niệm nào dưới đây?

a)

An sinh xã hội.

b)

Bảo hiểm xã hội.

c)

Chất lượng cuộc sống.

d)

Thu nhập xã hội.

55.

Ở nước ta hiện nay, chính sách nào dưới đây không thuộc hệ thống chính sách an sinh xã hội cơ bản?

a)

Chính sách xuất khẩu nông sản.

b)

Chính sách về bảo hiểm.

c)

Chính sách hỗ trợ thu nhập.

d)

Chính sách hỗ trợ giảm nghèo.

56.

Chính sách an sinh xã hội là góp phần giúp các đối tượng nào dưới đây có thể giảm thiểu rủi ro và ổn định cuộc sống cho bản thân?

a)

Đối tượng yếu thế.

b)

Đối tượng có lương hưu.

c)

Đối tượng là phụ nữ, trẻ em.

d)

Đối tượng thu nhập cao.

57.

Chính sách an sinh xã hội có vai trò như thế nào đối với sự phát triển kinh tế - xã hội?

a)

Nâng cao quản lí xã hội.

b)

Chính sách tiền tệ.

c)

Phương tiện điều hành.

d)

Chính sách giáo dục.

58.

Việc làm nào dưới đây sẽ góp phần thực hiện tốt chính sách an sinh xã hội về vấn đề giải quyết việc làm?

a)

Sử dụng hiệu quả các nguồn vốn.

b)

Độc quyền phân loại hàng hóa.

c)

Chia đều lợi nhuận thường niên.

d)

Làm trái thỏa ước lao động tập thể.

59.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh vai trò của chính sách an sinh xã hội?

a)

Thúc đẩy lạm phát, thất nghiệp.

b)

Thu hẹp khoảng cách giàu nghèo.

c)

Góp phần xóa đói giảm nghèo.

d)

Phân phối lại thu nhập xã hội.

60.

Phát biểu nào sau đây là không đúng với vai trò của chính sách an sinh xã hội?

a)

Cung cấp các dịch vụ xã hội cho người có thu nhập cao.

b)

Giúp người lao động thu nhập thấp ổn định cuộc sống khi gặp phải rủi ro.

c)

Tăng cường cơ hội việc làm cho người lao động yếu thế.

d)

Tri ân những người có công với cách mạng.

61.

Việc nhà nước đầu tư kinh phí để phát triển hệ thống nhà ở xã hội cho người thu nhập thấp là góp phần thực hiện chính sách an sinh xã hội nào dưới đây?

a)

Chính sách bảo đảm các dịch vụ xã hội cơ bản.

b)

Chính sách giải quyết việc làm.

c)

Chính sách trợ giúp xã hội.

d)

Chính sách bảo hiểm xã hội.

62.

Mỗi năm vào dịp Tết Nguyên đán, UBND xã P đều trích nguồn ngân sách để mua gạo hỗ trợ cho người dân có hoàn cảnh khó khăn trong xã đón tết đầm ấm. Việc làm của UBND xã là thực hiện chính sách an sinh xã hội nào dưới đây?

a)

Chính sách trợ giúp xã hội.

b)

Chính sách hỗ trợ bảo hiểm.

c)

Chính sách trợ giúp việc làm.

d)

Chính sách hỗ trợ thu nhập.

63.

Bản trình bày ý tưởng kinh doanh và cách thức hiện thực hoá ý tưởng đó của người kinh doanh gọi là

a)

chiến lược kinh doanh.

b)

mục tiêu kinh doanh.

c)

kế hoạch kinh doanh.

d)

định hướng kinh doanh.

64.

Một bức thông điệp về sản phẩm hay dịch vụ mà chủ thể kinh doanh chuẩn bị cung cấp, đưa ra những thông tin quan trọng nhất, giới thiệu khái quát về ý tưởng, mục tiêu và điều kiện kinh doanh là

a)

thực hiện ý tưởng kinh doanh.

b)

tên kế hoạch kinh doanh.

c)

tóm tắt kế hoạch kinh doanh.

d)

thực hiện mục tiêu kinh doanh.

65.

Thông tin cơ bản trong bản tóm tắt kế hoạch kinh doanh không bao gồm

a)

ý tưởng kinh doanh.

b)

kế hoạch nhân sự.

c)

mục tiêu kinh doanh.

d)

chiến lược kinh doanh.

66.

Phần mô tả chi tiết các hoạt động của doanh nghiệp để triển khai thực hiện ý tưởng kinh doanh là kế hoạch

a)

hoạt động kinh doanh.

b)

tiếp thị bán hàng.

c)

phát triển nhân sự.

d)

quản lí tài chính.

67.

Nội dung nào sau đây không thuộc kế hoạch hoạt động kinh doanh?

a)

Kế hoạch tiếp thị, bán hàng.

b)

Kế hoạch hoạt động xã hội.

c)

Kế hoạch phát triển doanh nghiệp.

d)

Kế hoạch tổ chức sản xuất.

68.

“Chỉ ra những rủi ro có thể xảy ra trong quá trình kinh doanh, có thể là những rủi ro về chính trị, kinh tế, công nghệ… và dự kiến các biện pháp xử lí” là nội dung của kế hoạch hoạt động kinh doanh nào?

a)

Kế hoạch phân tích rủi ro.

b)

Kế hoạch tiếp thị, bán hàng.

c)

Kế hoạch phát triển doanh nghiệp.

d)

Kế hoạch tổ chức sản xuất.

69.

Bản kế hoạch kinh doanh không bao gồm nội dung nào sau đây?

a)

Xác định doanh thu trong năm.

b)

Xác định mục tiêu kinh doanh.

c)

Định hướng ý tưởng kinh doanh.

d)

Xác định chiến lược kinh doanh.

70.

Việc xác định ý tưởng kinh doanh giúp chủ thể xác định được

a)

mặt hàng, đối tượng kinh doanh.

b)

năng lực, khả năng kinh doanh.

c)

đối thủ cạnh tranh trong kinh doanh.

d)

rủi ro trong kinh doanh.

71.

Việc xác định chiến lược kinh doanh không bao gồm

a)

Chiến lược hoạt động thiện nguyện.

b)

kế hoạch bán hàng, tiếp thị, quảng cáo.

c)

kế hoạch sản xuất, cung cấp sản phẩm.

d)

kế hoạch phát triển kinh doanh.

72.

Để lập bản kế hoạch kinh doanh có chất lượng, đảm bảo cho việc kinh doanh thành công, cần thực hiện mấy bước cơ bản?

a)

5.

b)

3.

c)

4.

d)

6.

73.

Việc hình thành ý tưởng kinh doanh sẽ có vai trò như thế nào đối với các hoạt động kinh doanh nói chung?

a)

Định hướng.

b)

Quyết định.

c)

Độc lập.

d)

Kiểm tra.

74.

“Giới thiệu địa điểm, mặt bằng sản xuất, kĩ thuật công nghệ sẽ sử dụng, loại hình sản xuất cùng với phương pháp tổ chức sản xuất gắn với loại hình sản xuất dây chuyền hay nhóm đơn chiếc” được thể hiện trong kế hoạch

a)

tổ chức sản xuất.

b)

tiếp thị, bán hàng.

c)

phát triển doanh nghiệp.

d)

tuyển dụng nhân sự.

75.

“Cung cấp các thông tin thể hiện khả năng tài chính của chủ thể kinh doanh đảm bảo tính khả thi của việc thực hiện hoạt động kinh doanh như: vốn, đầu tư, tài sản, doanh thu, chi phí, lợi nhuận…” được thể hiện trong kế hoạch

a)

tài chính.

b)

nhân sự.

c)

bán hàng.

d)

sản xuất.

76.

Nhận định nào sau đây không đúng khi nói về sự cần thiết phải lập kế hoạch kinh doanh?

a)

Có thể tăng doanh thu bán hàng trong một thời gian ngắn.

b)

Là căn cứ xác định mục tiêu và chiến lược kinh doanh hiệu quả.

c)

Phân tích những khó khăn, thách thức, thời cơ.

77.

Khi tiến hành hoạt động kinh doanh, chủ doanh nghiệp luôn suy nghĩ để vạch ra chiến lược kinh doanh cho công ty của mình, điều này phản ánh năng lực nào dưới đây của chủ thể kinh doanh?

a)

Năng lực lãnh đạo.

b)

Năng lực giao tiếp.

c)

Năng lực quốc tế.

d)

Năng lực làm việc nhóm.

78.

Có chiến lược kinh doanh rõ ràng, biết xác định mục tiêu ngắn hạn, dài hạn - đó là biểu hiện cho năng lực nào của người kinh doanh?

a)

Năng lực định hướng chiến lược.

b)

Năng lực chuyên môn.

c)

Năng lực trách nhiệm xã hội.

d)

Năng lực nắm bắt cơ hội.

79.

Cơ hội kinh doanh thường đi kèm với những thách thức, rủi ro tiềm ẩn như: thiên tai, môi trường đầu tư kinh doanh, rủi ro về kỹ thuật, cung cấp đầu vào... nên chủ thể kinh doanh cần phải

a)

xác định chiến lược kinh doanh.

b)

xác định mục tiêu kinh doanh.

c)

đánh giá cơ hội, rủi ro và biện pháp xử lí.

d)

phân tích các điều kiện thực hiện ý tưởng kinh doanh.

80.

Nhận định nào sau đây không đúng khi nói về việc xác định ý tưởng kinh doanh?

a)

Có thể dựa vào ý tưởng kinh doanh của các chủ thể khác để làm theo.

b)

Cần dựa vào lợi thế nội tại như sự đam mê, hiểu biết của chủ thể kinh doanh.

c)

Cần tận dụng cơ hội bên ngoài: nhu cầu sản phẩm trên thị trường, nguồn cung ứng.

d)

Phải có sự mới mẻ, độc đáo so với các sản phẩm hiện có trên thị trường.

81.

Đồng nghiệp nhận xét chị H là người thiếu tự tin khi trình bày ý tưởng với khách hàng và thường xuyên không hoàn thành kế hoạch kinh doanh theo tiến độ, nhận định trên đề cập đến yếu tố nào dưới đây của chị H?

a)

Điểm mạnh.

b)

Điểm yếu.

c)

Cơ hội.

d)

Thách thức.

82.

Ai là người có ý tưởng kinh doanh trong các phương án sau?

a)

Chị A kết hợp mô hình trồng rau, cây ăn quả với chăn nuôi và có thu hoạch cao.

b)

Chị X tận dụng khoảng sân trước nhà trồng rau cải thiện bữa ăn cho gia đình.

c)

Ông bà K chăm chỉ đi giao hàng thuê cho một doanh nghiệp, nuôi con ăn học.

d)

Đang kì kinh doanh phân bón nhưng anh Y tranh thủ bày bán thêm cây cảnh.

83.

Anh K xác định đối tượng khách hàng của mình là các bạn sinh viên; lựa chọn thuê địa điểm ở gần trường đại học; trang trí quán theo phong cách phù hợp với sở thích của các bạn trẻ; xác định phương thức kinh doanh mới mẻ hơn, mang lại sự tiện lợi cho khách hàng; kết hợp bán trực tiếp với bán qua mạng xã hội. Anh K đã

a)

xác định chiến lược kinh doanh.

b)

xác định được ý tưởng kinh doanh.

c)

biết lập kế hoạch kinh doanh.

d)

biết tầm quan trọng của kinh doanh.

84.

Một trong những biểu hiện của trách nhiệm đạo đức trong kinh doanh là

a)

trung thực.

b)

chăm chỉ.

c)

sáng tạo.

d)

năng động.

85.

“Các doanh nghiệp tiết kiệm chi phí, đạt doanh thu, lợi nhuận cao, đảm bảo việc làm cho người lao động, cung ứng nhiều sản phẩm chất lượng, an toàn cho khách hàng.” Là thực hiện trách nhiệm

a)

kinh tế.

b)

pháp lí.

c)

đạo đức.

d)

nhân văn.

86.

“Doanh nghiệp tuân thủ pháp luật kinh doanh, thực hiện nghiêm nghĩa vụ nộp thuế” là thực hiện trách nhiệm

a)

pháp lí.

b)

kinh tế.

c)

đạo đức.

d)

nhân văn.

87.

“Thực hiện tốt đạo đức kinh doanh, làm điều đúng, chính đáng, công bằng; tránh gây hại cho con người, xã hội và môi trường.” Là hình thức thực hiện trách nhiệm

a)

đạo đức.

b)

kinh tế.

c)

đạo đức.

d)

nhân văn.

88.

Doanh nghiệp “tham gia các hoạt động cộng đồng, thiện nguyện, nhân đạo, đóng góp các nguồn nhân lực cho cộng đồng...” là thực hiện trách nhiệm

a)

nhân văn.

b)

kinh tế.

c)

đạo đức.

d)

pháp lí.

89.

“Toàn bộ trách nhiệm bắt buộc và tự nguyện mà doanh nghiệp thực hiện đối với xã hội bằng những chính sách và việc làm cụ thể mang lại những ảnh hưởng tích cực đến xã hội, cộng đồng, đóng góp cho việc thực hiện mục tiêu xã hội, vì sự phát triển của quốc gia.” Được gọi là

a)

trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp.

b)

nghĩa vụ pháp lí của doanh nghiệp.

c)

trách nhiệm pháp lí của doanh nghiệp.

d)

nghĩa vụ xã hội của doanh nghiệp.

90.

Việc tích cực thực hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp mang lại nhiều ý nghĩa đối với

a)

xã hội và doanh nghiệp.

b)

gia đình và xã hội.

c)

doanh nghiệp và cộng đồng.

d)

doanh nghiệp và gia đình.

91.

“Thực hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp góp phần thúc đẩy sự phát triển bền vững của đất nước, hỗ trợ giải quyết những khó khăn, thách thức của cộng đồng và xã hội, góp phần bảo vệ môi trường” là ý nghĩa đối với

a)

xã hội.

b)

doanh nghiệp.

c)

cộng đồng.

d)

đất nước.

92.

“Mang đến nhiều lợi ích cho doanh nghiệp, góp phần nâng cao chất lượng, giá trị thương hiệu và uy tín của doanh nghiệp, tạo dựng niềm tin đối với công chúng, người lao động, lợi thế cạnh tranh cho doanh nghiệp... nhờ đó, doanh nghiệp ngày càng phát triển” là ý nghĩa của việc thực hiện trách nhiệm xã hội đối với

a)

doanh nghiệp.

b)

xã hội.

c)

đất nước.

d)

gia đình.

93.

Trong hoạt động sản xuất kinh doanh, mục tiêu hoạt động của các doanh nghiệp là gì?

a)

Lợi nhuận.

b)

Uy tín.

c)

Lòng tin.

d)

Chất lượng.

94.

Trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp không bao gồm hình thức nào sau đây?

a)

Chính trị.

b)

Kinh tế.

c)

Pháp lí.

d)

Đạo đức.

95.

Trách nhiệm nhân văn của doanh nghiệp được thể hiện như thế nào?

a)

Tham gia các hoạt động cộng đồng, thiện nguyện.

b)

Tiết kiệm chi phí, đảm bảo việc làm cho người lao động.

c)

Tuân thủ nghĩa vụ nộp thuế theo quy định pháp luật.

d)

Làm điều đúng, công bằng, tránh gây hại cho người khác.

96.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về trách nhiệm pháp lí của doanh nghiệp?

a)

Tuân thủ nghĩa vụ nộp thuế theo quy định pháp luật.

b)

Tiết kiệm chi phí, đảm bảo việc làm cho người lao động.

c)

Tham gia các hoạt động cộng đồng, thiện nguyện.

d)

Làm điều đúng, công bằng, tránh gây hại cho người khác.

97.

Đối với những hành vi vi phạm trách nhiệm đạo đức kinh doanh, chúng ta cần

a)

lên án, ngăn chặn.

b)

khuyến khích, cổ vũ.

c)

thờ ơ, vô cảm.

d)

học tập, noi gương.

98.

Ý kiến nào sau đây sai khi nói về ý nghĩa việc thực hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp?

a)

Thực hiện trách nhiệm xã hội làm tăng chi phí, giảm khả năng cạnh tranh.

b)

Giúp doanh nghiệp xây dựng được hình ảnh tốt, tăng uy tín đối với khách hàng.

c)

Góp phần cùng Nhà nước giải quyết những thách thức của phát triển bền vững.

d)

Thực hiện trách nhiệm xã hội giúp doanh nghiệp đạt kết quả kinh doanh cao hơn.

99.

Doanh nghiệp nào sau đây không thực hiện tốt trách nhiệm xã hội?

a)

Công ty G nhập hàng kém chất lượng dán tem hàng Việt Nam chất lượng cao để bán.

b)

Doanh nghiệp C đề nghị bên đối tác không sử dụng nguyên liệu làm bánh đã hết hạn sử dụng.

c)

Siêu thị H thực hiện nghiêm kiểm tra chất lượng, truy soát nguồn gốc hàng hóa.

d)

Doanh nghiệp T nghiên cứu chuyển đổi cơ cấu sản xuất với mô hình “sản xuất xanh”.

100.

Hành vi nào dưới đây là biểu hiện trách nhiệm đạo đức kinh doanh?

a)

Đảm bảo lợi ích chính đáng cho người lao động.

b)

Tìm mọi cách để triệt hạ đối thủ cạnh tranh.

c)

Sản xuất, kinh doanh hàng giả, kém chất lượng.

d)

Phân biệt đối xử giữa các lao động nam và nữ.

101.

Việc làm nào dưới đây thể hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp?

a)

Ủng hộ quỹ phòng chống dịch bệnh.

b)

Sản xuất thiết bị phòng chống dịch.

c)

Phối hợp tuyên truyền phòng dịch.

d)

Hợp tác nhập khẩu thiết bị phòng dịch.

102.

Trách nhiệm đạo đức không thể hiện ở việc các chủ thể kinh tế khi tiến hành hoạt động sản xuất kinh doanh phải có trách nhiệm với

a)

bạn bè

b)

đối tác

c)

khách hàng

d)

người tiêu dùng

103.

Công ty C hoạt động trong lĩnh vực truyền thông, nhiều năm qua thường xuyên quyên góp từ thiện giúp đỡ nhân dân vùng khó khăn, hoạn nạn. Công ty C đã thực hiện trách nhiệm xã hội theo hình thức nào?

a)

Trách nhiệm nhân văn

b)

Trách nhiệm pháp lí

c)

Trách nhiệm đạo đức

d)

Trách nhiệm kinh tế

104.

Công ty H là doanh nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng, tạo môi trường làm việc an toàn, thân thiện và có chế độ đãi ngộ hợp lí như trợ cấp, bảo hiểm, thăm hỏi khi đau ốm, hoạn nạn. Công ty H đã thực hiện trách nhiệm xã hội theo hình thức nào?

a)

Trách nhiệm đạo đức

b)

Trách nhiệm pháp lí

c)

Trách nhiệm kinh tế

d)

Trách nhiệm nhân văn

105.

Nhà máy K trong ngành mía đường xây dựng hệ thống xử lí chất thải theo công nghệ mới và tuân thủ quy định bảo vệ môi trường, không gây sự cố môi trường ở địa phương. Nhà máy K đã thực hiện trách nhiệm xã hội theo hình thức nào?

a)

Trách nhiệm pháp lí

b)

Trách nhiệm đạo đức

c)

Trách nhiệm kinh tế

d)

Trách nhiệm nhân văn

106.

Quản lí thu, chi là hoạt động cơ bản để thực hiện các mục tiêu tài chính của mỗi gia đình nhằm

a)

duy trì và nâng cao chất lượng cuộc sống

b)

cân bằng các nhu cầu cơ bản của cá nhân

c)

giảm thiểu tình trạng lạm phát xảy ra

d)

thực hiện tốt các chính sách an sinh xã hội

107.

Quản lí thu nhập trong gia đình là quá trình xác định, theo dõi và tối ưu hoá các nguồn thu nhập nhằm đảm bảo được các mục tiêu

a)

tài chính

b)

xã hội

c)

văn hoá

d)

chính trị

108.

Các khoản có được từ sự đóng góp của các thành viên trong gia đình như tiền lương, tiền công và các khoản thu khác được gọi là

a)

thu nhập gia đình

b)

chi tiêu gia đình

c)

thu nhập cá nhân

d)

thu nhập xã hội

109.

Quản lí thu nhập trong gia đình là quá trình xác định, theo dõi và tối ưu hoá các nguồn thu nhập nhằm đảm bảo được

a)

các mục tiêu tài chính

b)

các khoản thu cần thiết

c)

các khoản chi cần thiết

d)

các điều kiện cần thiết

110.

Các khoản chi phí nhằm đáp ứng các nhu cầu vật chất, tinh thần cho các thành viên trong gia đình từ các nguồn thu nhập trong gia đình là

a)

chi tiêu trong gia đình

b)

thu nhập trong gia đình

c)

thu nhập của cá nhân

d)

chi tiêu của cá nhân

111.

Mục tiêu tài chính dài hạn trong gia đình là mục tiêu cần khoảng thời gian thực hiện

a)

từ 5 năm trở lên

b)

từ 2 đến 5 năm

c)

từ 6 tháng đến 1 năm

d)

từ 10 tháng đến 2 năm

112.

Khi xác định mục tiêu tài chính trong gia đình, mục tiêu cần có sự bàn bạc, thống nhất và đồng thuận giữa

a)

các thành viên trong gia đình

b)

gia đình và chính quyền địa phương

c)

những người có cùng huyết thống

d)

những người có uy tín trong gia đình

113.

Có mấy bước để xây dựng kế hoạch thu chi hợp lí trong gia đình

a)

5 bước

b)

4 bước

c)

3 bước

d)

2 bước

114.

Chi thiết yếu là các khoản chi tiêu

a)

bắt buộc

b)

xa xỉ

c)

cố định

d)

lãng phí

115.

Các khoản bắt buộc phải chi tiêu hằng tháng phục vụ cho các nhu cầu về ăn, mặc, ở, đi lại, sinh hoạt, học hành... được gọi là

a)

chi tiêu thiết yếu

b)

chi tiêu tuỳ ý

c)

chi tiêu tiết kiệm

d)

chi tiêu đầu tư

116.

Các khoản chi phục vụ cho các mối quan hệ xã hội và mua sắm xa xỉ là

a)

Chi không thiết yếu.

b)

Chi thiết yếu.

c)

Chi cố định.

d)

Chi tiêu lãng phí.

117.

Việc quản lí các khoản thu nhập, chi tiêu nhằm đáp ứng nhu cầu vật chất, tinh thần cho các thành viên trong gia đình và phù hợp với thu nhập của gia đình là

a)

Quản lí thu, chi trong gia đình.

b)

Quản lí thu nhập trong gia đình.

c)

Quản lí thu nhập của cá nhân.

d)

Quản lí chi tiêu của cá nhân.

118.

Việc quản lí thu, chi trong gia đình nhằm mục đích nào sau đây?

a)

Thực hiện tốt các chính sách an sinh xã hội.

b)

Cân bằng các nhu cầu cơ bản của cá nhân.

c)

Làm tăng thu nhập của các thành viên.

d)

Chủ động thực hiện kế hoạch tài chính của gia đình.

119.

Chủ động thực hiện kế hoạch tài chính của gia đình, nhằm đảm bảo các mục tiêu tài chính mỗi cá nhân trong gia đình cần phải biết

a)

Cân đối thu, chi cho phù hợp.

b)

Cắt giảm các khoản chi thiết yếu.

c)

Bằng mọi cách để tăng thêm thu nhập.

d)

Hạn chế giao tiếp, vui chơi giải trí.

120.

Quản lí thu, chi trong gia đình nhằm kiểm soát được các nguồn thu nhập trong gia đình đồng thời giúp cho các thành viên trong gia đình theo dõi và điều chỉnh thói quen nào sau đây?

a)

Chi tiêu không lãng phí.

b)

Chi tiêu không tích cực.

c)

Chi tiêu phù hợp.

d)

Chi tiêu tiết kiệm.

121.

Nhận định nào sau đây thể hiện thói quen chi tiêu không hợp lí?

a)

Để dành một khoản dự phòng cho gia đình.

b)

Tiết kiệm điện, nước trong gia đình.

c)

Bàn bạc, thống nhất các khoản chi tiêu.

d)

Chi tiêu tùy hứng theo cảm xúc.

122.

Nhận định nào sau đây thể hiện thói quen chi tiêu hợp lí?

a)

Để dành một khoản dự phòng cho gia đình.

b)

Chi tiêu hết thu nhập không có quỹ dự phòng.

c)

Cắt giảm các khoản sinh hoạt phí cần thiết.

d)

Chi tiêu tùy hứng theo cảm xúc cá nhân.

123.

Những thói quen chi tiêu không tích cực sẽ ảnh hưởng như thế nào tới đời sống gia đình?

a)

Khó đạt được mục tiêu tài chính của gia đình.

b)

Cân bằng các nhu cầu cơ bản của cá nhân.

c)

Làm tăng thu nhập của các thành viên.

d)

Làm cho gia đình hạnh phúc và phát triển.

124.

Khi xác định mục tiêu tài chính trong gia đình cần đảm bảo các tiêu chí cụ thể, đo lường được, giới hạn thời gian hoàn thành và phải có tính

a)

Khả thi.

b)

Trung thực.

c)

Xã hội.

d)

Nhân văn.

125.

Tỉ lệ phân chia các khoản chi thiết yếu, không thiết yếu và tiết kiệm trong gia đình

a)

Có thể điều chỉnh.

b)

Phải cố định.

c)

Liên tục thay đổi.

d)

Liên tục bổ sung.

126.

Một trong những nội dung để xây dựng kế hoạch thu, chi trong gia đình là

a)

Xác định các nguồn thu nhập trong gia đình.

b)

Liệt kê tất cả những mục tiêu tài chính ngắn hạn.

c)

Xác định nguồn thu nhập của cá nhân.

d)

Liệt kê tất cả các mục tiêu tài chính trung hạn.

127.

Đâu không phải là nội dung để xây dựng kế hoạch thu chi trong gia đình?

a)

Liệt kê tất cả những mục tiêu tài chính ngắn hạn.

b)

Thảo luận để xác định mục tiêu tài chính trong gia đình.

c)

Xác định các nguồn thu nhập trong gia đình.

d)

Thực hiện các khoản thu, chi theo kế hoạch.

128.

Hoạt động kinh tế nào dưới đây thúc đẩy việc mở rộng các hoạt động kinh tế khác của con người, làm phong phú đời sống vật chất tinh thần của xã hội?

a)

Hoạt động sản xuất.

b)

Hoạt động tiêu dùng.

c)

Hoạt động trao đổi.

d)

Hoạt động phân phối.

129.

Là hình thức tổ chức kinh tế thể hiện sự hợp tác, tương trợ lẫn nhau trong quá trình sản xuất kinh doanh, vừa đáp ứng nhu cầu chung của các thành viên, trên cơ sở tự chủ, tự chịu trách nhiệm là đặc điểm cơ bản của mô hình sản xuất kinh doanh nào dưới đây?

a)

Hộ sản xuất kinh doanh.

b)

Doanh nghiệp nhà nước.

c)

Doanh nghiệp.

d)

Hợp tác xã.

130.

Hình thức thực hiện pháp luật nào trong đó cá nhân, tổ chức được thực hiện các quyền của mình, làm những gì mà pháp luật cho phép làm?

a)

Thi hành pháp luật.

b)

Sử dụng pháp luật.

c)

Tuân thủ pháp luật.

d)

Áp dụng pháp luật.

131.

Theo Hiến pháp năm 2013, nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam là một nước độc lập, có chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ bao gồm đất liền, hải đảo, vùng biển và bộ phận lãnh thổ nào dưới đây?

a)

Khu tự trị.

b)

Khu xâm lược.

c)

Vùng trời.

d)

Vùng lòng đất.

132.

Mức độ tăng của giá cả ở một con số hằng năm (0% - dưới 10%) phản ánh nền kinh tế đang ở mức độ lạm phát nào?

a)

Vừa phải.

b)

Phi mã.

c)

Siêu lạm phát.

d)

Mất kiểm soát.

133.

Người lao động và người sử dụng lao động gặp gỡ, trao đổi mua bán hàng hóa sức lao động ở nơi nào dưới đây?

a)

Thị trường lao động.

b)

Thị trường việc làm.

c)

Thị trường tài chính.

d)

Thị trường tiêu dùng.

134.

Nhờ có kiến thức về ngành nghề kinh doanh, chủ thể kinh doanh tổ chức tốt các hoạt động sản xuất và phân phối, sản phẩm làm ra thỏa mãn nhu cầu, thị hiếu của người tiêu dùng là biểu hiện của năng lực nào của chủ thể kinh doanh?

a)

Năng lực chuyên môn, nghiệp vụ.

b)

Năng lực giải quyết mối quan hệ.

c)

Năng lực tìm kiếm thị trường.

d)

Năng lực phân phối sản phẩm.

135.

Ở nước ta hiện nay, nam và nữ đều có quyền bình đẳng trong tham gia quản lý nhà nước và xã hội là thể hiện bình đẳng giới trong lĩnh vực nào?

a)

Kinh tế.

b)

Chính trị.

c)

Lao động.

d)

Kinh doanh.

136.

Theo quy định của pháp luật, công dân có quyền tự ứng cử hoặc giới thiệu người khác ứng cử vào các cơ quan nhà nước là đã thực hiện quyền dân chủ nào dưới đây?

a)

Quyền ứng cử.

b)

Quyền bầu cử.

c)

Quyền khiếu nại.

d)

Quyền tố cáo.

137.

Khi nền kinh tế có sự tăng lên về quy mô sản lượng trong một thời kỳ nhất định, điều đó chứng tỏ nền kinh tế đang ở trạng thái nào?

a)

Lạm phát.

b)

Thất nghiệp.

c)

Tăng trưởng.

d)

Suy thoái.

138.

Quá trình liên kết giữa các quốc gia, vùng lãnh thổ với nhau thông qua việc tham gia vào các tổ chức kinh tế toàn cầu là một trong những hình thức hội nhập kinh tế quốc tế ở cấp độ nào?

a)

Khu vực.

b)

Song phương.

c)

Toàn cầu.

d)

Toàn diện.

139.

Doanh nghiệp nỗ lực vượt qua khó khăn để hoạt động hiệu quả, không chỉ đem lại lợi nhuận mà còn góp phần tạo nhiều việc làm với mức thu nhập ổn định cho người lao động là đã thực hiện tốt trách nhiệm xã hội nào dưới đây?

a)

Trách nhiệm pháp lý.

b)

Trách nhiệm kinh tế.

c)

Trách nhiệm với người tiêu dùng.

d)

Trách nhiệm nhân văn.

140.

Theo quy định của pháp luật, khi tiến hành kinh doanh, mọi doanh nghiệp đều phải thực hiện nghĩa vụ nào dưới đây?

a)

Sử dụng nguyên liệu hữu cơ.

b)

Đầu tư kinh phí quảng cáo.

c)

Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng.

d)

Tổ chức hội nghị trực tuyến định kì.

141.

Theo quy định của pháp luật, đối với những di sản văn hóa được pháp luật công nhận, mọi công dân đều được

a)

tiếp cận.

b)

hủy hoại.

c)

chiếm đoạt.

d)

mua bán.

142.

Trong hoạt động của Tổ chức Thương mại Thế giới, nguyên tắc gắn liền với chế độ đối xử tối huệ quốc là

a)

Cạnh tranh minh bạch.

b)

Không phân biệt đối xử.

c)

Tự do hóa thương mại.

d)

Cạnh tranh công bằng.

143.

Bà H thuê người đăng bài vu khống cửa hàng đối thủ sử dụng chất cấm khiến uy tín của họ bị giảm sút. Hành vi của bà H là biểu hiện của

a)

tiêu dùng thông minh.

b)

kinh doanh phi lợi nhuận.

c)

cạnh tranh lành mạnh.

d)

cạnh tranh không lành mạnh.

144.

Kinh tế thế giới suy thoái làm doanh nghiệp trong nước đóng cửa, tạm ngừng sản xuất, người lao động mất việc, thất nghiệp gia tăng. Nội dung này phản ánh loại hình thất nghiệp nào?

a)

Thất nghiệp tạm thời.

b)

Thất nghiệp cơ cấu.

c)

Thất nghiệp chu kỳ.

d)

Thất nghiệp tự nguyện.

145.

Hành vi đánh người, làm tổn hại sức khỏe của người khác xâm phạm đến quyền tự do cơ bản nào của công dân?

a)

Bất khả xâm phạm về thân thể.

b)

Bảo hộ về danh dự, nhân phẩm.

c)

Tự do về thân thể của công dân.

d)

Bảo hộ về tính mạng, sức khỏe.

146.

Bạn H tham gia Bảo hiểm toàn diện học sinh với công ty Bảo Việt; khi nhập viện được cơ quan bảo hiểm xã hội thanh toán tiền nằm viện theo quy định và công ty Bảo Việt chi trả theo hợp đồng. Bạn H đã tham gia những loại hình bảo hiểm nào?

a)

Bảo hiểm xã hội và y tế.

b)

Bảo hiểm thất nghiệp và y tế.

c)

Bảo hiểm thương mại và y tế.

d)

Bảo hiểm thương mại và xã hội.

147.

Trong mối quan hệ giữa sản xuất và tiêu dùng, phân phối và trao đổi đóng vai trò là

a)

trung gian.

b)

nâng đỡ.

c)

quyết định.

d)

triệt tiêu.

148.

Mô hình kinh tế là tổ chức kinh tế tập thể, đồng sở hữu, thành lập trên tinh thần tự nguyện vì lợi ích chung của các thành viên là

a)

Doanh nghiệp tư nhân.

b)

Công ty cổ phần.

c)

Mô hình kinh tế hợp tác xã.

d)

Mô hình kinh tế hộ gia đình.

149.

Những quy tắc xử sự chung về những việc được làm, phải làm, không được làm và bị cấm đoán phản ánh nội dung của khái niệm nào?

a)

Kinh tế.

b)

Đạo đức.

c)

Pháp luật.

d)

Chính trị.

150.

Hiến pháp năm 2013 khẳng định phát triển khoa học và công nghệ là

a)

việc nên làm ngay.

b)

việc làm cấp bách.

c)

quốc sách hàng đầu.

d)

cần chú trọng đầu tư.