wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề ôn Kinh tế Chính trị Chương 3

Total questions: 108

Worksheet time: 54mins

Name
Class
Date
1.

Lợi nhuận có nguồn gốc từ:

a)

Lao động cụ thể

b)

Lao động không được trả công

c)

Lao động được trả công

d)

Lao động quá khứ

2.

Tiền công là gì?

a)

Giá cả của hàng hoá sức lao động

b)

Tiền lời của lao động

c)

Giá cả của lao động

d)

Giá trị của lao động

3.

Lợi tức là gì?

a)

Toàn bộ lợi nhuận mà người đi vay trả cho người cho vay

b)

Một phần lợi nhuận mà người đi vay trả cho người cho vay

c)

Toàn bộ lợi nhuận bình quân mà người đi vay trả cho người cho vay

d)

Một phần lợi nhuận bình quân mà người đi vay trả cho người cho vay

4.

Tuần hoàn của tư bản được xét với tư cách là quá trình định kỳ, thường xuyên lặp đi lặp lại và đổi mới theo thời gian là khái niệm của:

a)

Tốc độ tuần hoàn tư bản

b)

Vận tốc chu chuyển tư bản

c)

Chu chuyển tư bản

d)

Tốc độ chu chuyển tư bản

5.

Quá trình sản xuất ra giá trị thặng dư là sự thống nhất của:

a)

Quá trình tạo ra và làm tăng giá cả

b)

Quá trình làm giảm giá trị

c)

Quá trình tạo ra và làm tăng giá trị sử dụng

d)

Quá trình tạo ra và làm tăng giá trị

6.

Trong điều kiện tỷ suất giá trị thặng dư không đổi, nếu cấu tạo hữu cơ tư bản càng cao thì tỷ suất lợi nhuận sẽ:

a)

Tỷ suất lợi nhuận không thay đổi

b)

Tỷ suất lợi nhuận không tăng

c)

Tỷ suất lợi nhuận giảm

d)

Tỷ suất lợi nhuận tăng

7.

Công thức nào sau đây là cách tính tỷ suất giá trị thặng dư?

a)

m=mv100%m' = \frac{m}{v} \cdot 100\%

b)

M=mVM = m' \cdot V

c)

m=MVm' = M \cdot V

d)

m=mc100%m' = \frac{m}{c} \cdot 100\%

8.

Tư bản khả biến là bộ phận như thế nào trong quá trình sản xuất?

a)

Không thay đổi về lượng

b)

Giảm về về lượng

c)

Giá trị không biến đổi

d)

Tăng thêm về lượng

9.

Bộ phận tư bản bất biến như thế nào trong quá trình sản xuất?

a)

Hao mòn về lượng

b)

Không tăng thêm về lượng

c)

Tăng thêm về lượng

d)

Giảm đi về lượng

10.

Tốc độ chu chuyển tư bản được tính như thế nào?

a)

Tính bằng số vòng chu chuyển của tư bản trong thời gian 1 tháng

b)

Tính bằng số vòng chu chuyển của tư bản trong thời gian 1 năm

c)

Tính bằng số vòng chu chuyển của tư bản trong thời gian nhiều năm

d)

Tính bằng số vòng chu chuyển của tư bản trong thời gian nửa năm

11.

Điểm khác nhau giữa hình thức vận động của tiền trong nền sản xuất hàng hoá giản đơn và trong nền sản xuất tư bản chủ nghĩa là:

a)

Ở mục đích của quá trình lưu thông

b)

Ở giá trị sử dụng

c)

Ở giá cả

d)

Ở tính chất của quá trình lưu thông

12.

Khi tăng tỷ suất giá trị thặng dư thì sẽ tác động như thế nào đến tỷ suất lợi nhuận?

a)

Tác động gián tiếp làm tăng tỷ suất lợi nhuận

b)

Tác động trực tiếp làm tăng tỷ suất lợi nhuận

c)

Tác động gián tiếp làm giảm tỷ suất lợi nhuận

d)

Tác động trực tiếp làm giảm tỷ suất lợi nhuận

13.

Độ dài của ngày lao động được xác định như thế nào?

a)

Bằng thời gian lao động tất yếu

b)

Không thể vượt quá giới hạn về tinh thần của người lao động

c)

Lớn hơn thời gian lao động tất yếu

d)

Cả B và C đúng

14.

. Giá trị thặng dư được tạo ra từ:

a)

Do mua rẻ bán đất

b)

Trong lưu thông

c)

Bán hàng hoá cao hơn giá trị

d)

Trong sản xuất

15.

Khi tăng năng suất lao động xã hội thì nhà tư bản sẽ thu được gì?

a)

Giá trị thặng dư tương đối

b)

Giá trị thặng dư siêu ngạch

c)

Giá trị thặng dư tuyệt đối

d)

Giá trị ngang bằng với giá trị sức lao động

16.

Bản chất kinh tế - xã hội của giá trị thặng dư là gì?

a)

Quan hệ giữa những người lao động với nhau

b)

Quan hệ giữa những người lao động với nhau

c)

Quan hệ giữa những người mua và bán hàng hoá

d)

Quan hệ giữa lao động làm thuê và người mua hàng hoá sức lao động

17.

Sự chuyển hoá một phần giá trị thặng dư thành tư bản được gọi là gì?

a)

Tích luỹ tư bản

b)

Tuần hoàn tư bản

c)

Chu chuyển tư bản

d)

Tái sản xuất giản đơn

18.

Biện chứng cho chỗ trống: “Giá trị thặng dư là một bộ phận của … dôi ra ngoài … do người bán sức lao động tạo ra và thuộc về nhà tư bản”. Chọn cụm đúng để điền vào hai chỗ trống theo thứ tự.

a)

Giá trị mới/ giá trị sức lao động

b)

Giá trị cũ/ giá trị sức lao động

c)

Giá trị/ giá trị sức lao động

d)

Giá trị mới/ giá trị lao động

19.

Giá trị sử dụng của hàng hoá sức lao động, khi sử dụng sẽ tạo ra gì?

a)

Giá trị mới lớn hơn giá trị bản thân nó

b)

Giá trị sử dụng mới lớn hơn giá trị sử dụng bản thân nó

c)

Giá trị mới nhỏ hơn giá trị bản thân nó

d)

Giá trị bằng giá trị bản thân nó

20.

Giá trị thặng dư là gì?

a)

Bộ phận của giá trị có dời ra ngoài giá trị sức lao động do công nhân tạo ra

b)

Kết quả của lao động không công của công nhân cho nhà tư bản

c)

Bộ phận của giá trị mới dời ra ngoài giá trị sức lao động do công nhân tạo ra

d)

Cả B và C đúng

21.

Điều kiện để sức lao động trở thành hàng hoá là gì?

a)

Người lao động được tự do về thân thể và có đủ tư liệu sản xuất cần thiết

b)

Người lao động được tự do về thân thể và không có đủ tư liệu sản xuất cần thiết

c)

Người lao động không được tự do về thân thể và có đủ tư liệu sản xuất cần thiết

d)

Người lao động không được tự do về thân thể và không có đủ tư liệu sản xuất cần thiết

22.

Nguồn gốc để tập trung tư bản là gì?

a)

Những tư bản cá biệt sẵn có trong xã hội

b)

Tái sản xuất giản đơn

c)

Giá trị thặng dư

d)

Tăng cường bóc lột lao động làm thuê

23.

Công thức tính khối lượng giá trị thặng dư là gì?

a)

M=mv×100%M = \frac{m}{v} \times 100\%

b)

M=m×cM = m' \times c

c)

M=m×VM = m' \times V

d)

M=(m×V)×100%M = (m' \times V) \times 100\%

24.

Bộ phận tư bản nào tồn tại dưới hình thái tư liệu sản xuất mà giá trị được lao động cụ thể của công nhân làm thuê bảo tồn và chuyển nguyên vẹn vào giá trị sản phẩm?

a)

Tư bản khả biến

b)

Tư bản bất biến

c)

Tư bản cố định

d)

Tư bản lưu động

25.

Công thức chung của tư bản là gì?

a)

THTT' - H - T

b)

HTHH - T - H'

c)

THTT - H - T'

d)

HTHH - T - H

26.

Khối lượng giá trị thặng dư phản ánh điều gì?

a)

Trình độ khai thác sức lao động làm thuê

b)

Hiệu quả đầu tư tư bản

c)

Mức độ ăn lợi đầu tư tư bản

d)

Quy mô giá trị thặng dư mà chủ sở hữu tư liệu sản xuất thu được

27.

Học thuyết nào của C. Mác được coi là hòn đá tảng?

a)

Học thuyết tái sản xuất tư bản xã hội

b)

Học thuyết về chủ nghĩa tư bản độc quyền

c)

Học thuyết giá trị

d)

Học thuyết giá trị thặng dư

28.

Khi kéo dài ngày lao động vượt quá thời gian lao động tất yếu thì nhà tư bản sẽ thu được gì?

a)

Giá trị thặng dư tuyệt đối

b)

Giá trị thặng dư tương đối

c)

Giá trị thặng dư siêu ngạch

d)

Giá trị ngang bằng với giá trị sức lao động

29.

Các giai đoạn của tuần hoàn tư bản là:

a)

Lưu thông - Lưu thông - Sản xuất

b)

Lưu thông - Sản xuất - Lưu thông

c)

Sản xuất - Trao đổi - Tiêu dùng

d)

Sản xuất - Phân phối - Tiêu dùng

30.

Tư bản cố định tồn tại dưới hình thái:

a)

Tư liệu sản xuất

b)

Máy móc, thiết bị, nhà xưởng

c)

Tư liệu lao động

d)

Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu

31.

Tốc độ chu chuyển của tư bản tỷ lệ như thế nào với thời gian một vòng chu chuyển của tư bản?

a)

Cùng chiều

b)

Tỷ lệ nghịch

c)

Tỷ lệ thuận

d)

Phụ thuộc

32.

Nguồn gốc duy nhất của tích lũy tư bản là:

a)

Giá trị thặng dư

b)

Bán hàng hóa cao hơn giá trị

c)

Giá trị của tư liệu sản xuất

d)

Đưa hàng hóa ra trao đổi

33.

Lợi nhuận bình quân là gì?

a)

Là số lợi nhuận bằng nhau của những tư bản khác nhau đầu tư vào các ngành khác nhau

b)

Là số lợi nhuận bằng nhau của những tư bản như nhau đầu tư vào các ngành khác nhau

c)

Là số lợi nhuận bằng nhau của những tư bản khác nhau

d)

Là số lợi nhuận khác nhau của những tư bản khác nhau

34.

Điền vào chỗ trống: “sức lao động là toàn bộ những năng lực … tồn tại trong cơ thể, trong một con người đang sống, và được người đó đem ra vận dụng mỗi khi sản xuất ra một giá trị sử dụng nào đó”.

a)

Tinh thần và lịch sử

b)

Thể chất và tinh thần

c)

Vật chất và tinh thần

d)

Tinh thần và văn hoá

35.

Bộ phận tư bản nào đóng vai trò là điều kiện cần thiết để tạo ra giá trị thặng dư?

a)

Tư bản khả biến

b)

Tư bản cố định

c)

Tư bản bất biến

d)

Tư bản lưu động

36.

Nguồn gốc của lợi nhuận thương nghiệp là:

a)

Giá trị thặng dư thu được trong sản xuất kinh doanh

b)

Toàn bộ giá trị thặng dư thu được trong quá trình sản xuất

c)

Một phần giá trị thặng dư

d)

Toàn bộ lợi nhuận thu được

37.

Mục đích của lưu thông hàng hoá giản đơn là:

a)

Giá trị thặng dư

b)

Giá trị

c)

Giá trị sử dụng

d)

Lợi nhuận

38.

Tỷ suất lợi nhuận phản ánh:

a)

Trình độ khai thác sức lao động làm thuê

b)

Quy mô giá trị thặng dư mà chủ sở hữu tư liệu sản xuất thu được

c)

Hình thái biểu hiện của giá trị thặng dư

d)

Mức doanh lợi đầu tư tư bản

39.

Trong điều kiện tư bản khả biến không đổi, nếu giá trị thặng dư giữ nguyên, tiết kiệm tư bản bất biến sẽ:

a)

Làm chi phí sản xuất giảm

b)

Làm tăng tỷ suất lợi nhuận

c)

Làm giảm tỷ suất lợi nhuận

d)

Tất cả đều sai

40.

Mối quan hệ tỷ lệ giữa số lượng tư liệu sản xuất và số lượng sức lao động là:

a)

Cấu tạo vô cơ

b)

Cấu tạo giá trị

c)

Cấu tạo kỹ thuật

d)

Cấu tạo hữu cơ

41.

Điều kiện hình thành tỷ suất lợi nhuận bình quân, lợi nhuận bình quân, giá cả sản xuất là:

a)

Tư bản không được tự do di chuyển

b)

Sức lao động có thể di chuyển

c)

Tư bản tự do di chuyển

d)

Cả A và C đúng

42.

Mục đích của lưu thông tư bản là:

a)

Giá trị lớn hơn

b)

Giá trị sử dụng

c)

Giá cả

d)

Giá trị tương đối

43.

Kết quả của tích lũy tư bản là:

a)

Giá trị lớn hơn

b)

Tăng cấu tạo hữu cơ của tư bản

c)

Giảm quy mô tư bản cá biệt

d)

Giảm quy mô tích lũy tư bản

44.

Giá cả đất đai bằng:

a)

Địa tô/ Lợi nhuận của ngân hàng

b)

Địa tô/ Tỷ suất lợi tức cho vay

c)

Địa tô/ Tỷ suất lợi tức nhận gửi của ngân hàng

d)

Tỷ suất lợi tức nhận gửi của ngân hàng/ Địa tô

45.

Tư bản cho vay là hàng hoá đặc biệt, bởi vì:

a)

Người mua chỉ được quyền sử dụng trong một thời gian

b)

Người bán không mất quyền sở hữu

c)

Khi sử dụng, tư bản cho vay không mất giá trị sử dụng và giá trị mà được tăng thêm

d)

Cả A, B, C đúng

46.

Theo C. Mác, địa tô có các hình thức

a)

Địa tô tương đối và địa tô tuyệt đối

b)

Địa tô tuyệt đối và địa tô chênh lệch

c)

Địa tô tương đối và địa tô chênh lệch

d)

Cả A, B và C đúng

47.

“… là tỷ lệ phần trăm giữa lợi nhuận và toàn bộ giá trị của tư bản ứng trước”, là khái niệm của:

a)

Tỷ suất lợi nhuận bình quân

b)

Giá trị thặng dư

c)

Tỷ suất giá trị thặng dư

d)

Tỷ suất lợi nhuận

48.

Trong quá trình sử dụng loại hàng hoá nào sau đây tạo ra giá trị lớn hơn bản thân nó?

a)

Hàng hoá thông thường

b)

Tư liệu tiêu dùng

c)

Hàng hoá sức lao động

d)

Tư liệu sản xuất

49.

Giá trị thặng dư tương đối thu được là do:

a)

Rút ngắn thời gian lao động tất yếu

b)

Kéo dài ngày lao động

c)

Rút ngắn thời gian lao động thặng dư

d)

Tăng cường độ lao động

50.

Xét trong trường hợp trong đơn vị sản xuất cá biệt, giá trị thặng dư siêu ngạch là:

a)

Hiện tượng phổ biến

b)

Hiện tượng thường xuyên và phổ biến

c)

Hiện tượng tạm thời

d)

Hiện tượng thường xuyên

51.

Khối lượng giá trị thặng dư là:

a)

Lượng giá trị thặng dư bằng tiền mà nhà tư bản thu được

b)

Tỷ lệ phần trăm giữa tư bản bất biến và tư bản khả biến

c)

Tỷ lệ phần trăm giữa giá trị thặng dư và tư bản bất biến

d)

Tỷ lệ phần trăm giữa giá trị thặng dư và tư bản khả biến

52.

Điền vào chỗ trống: “Cấu tạo hữu cơ của tư bản là … được quyết định bởi … và phản ánh sự biến đổi … của tư bản”.

a)

Cấu tạo giá trị/ cấu tạo giá trị/ cấu tạo kỹ thuật

b)

Cấu tạo kỹ thuật/ cấu tạo kỹ thuật/ cấu tạo giá trị

c)

Cấu tạo giá trị/ cấu tạo kỹ thuật/ cấu tạo kỹ thuật

d)

Cấu tạo giá trị/ cấu tạo kỹ thuật/ cấu tạo giá trị

53.

Cơ chế cho sự hình thành lợi nhuận bình quân là:

a)

Cạnh tranh trong nội bộ ngành

b)

Cạnh tranh giữa các chủ thể kinh doanh cùng một ngành hàng hoá

c)

Cạnh tranh

d)

Cạnh tranh giữa các ngành

54.

Nguồn gốc của giá trị thặng dư là:

a)

Bán hàng hoá cao hơn giá trị

b)

Hàng hoá sức lao động

c)

Mua rẻ, bán đắt

d)

Bán hàng hoá thấp hơn giá trị

55.

Tỷ suất giá trị thặng dư phản ánh:

a)

Hiệu quả đầu tư tư bản

b)

Mức độ lôi kéo tư bản tư bản

c)

Trình độ khai thác sức lao động của nhà tư bản

d)

Quy mô giá trị thặng dư mà chủ sở hữu tư liệu sản xuất thu được

56.

Cổ phiếu, trái phiếu được C. Mác gọi là tư bản giả bởi vì:

a)

Nó được giao dịch gắn liền với quá trình sản xuất

b)

Nó được giao dịch gắn liền tuyệt đối với quá trình sản xuất

c)

Nó được giao dịch tách biệt tương đối với quá trình sản xuất kinh doanh thực

d)

Nó được giao dịch gắn liền tương đối với quá trình sản xuất

57.

Người sản xuất hàng hoá có lợi nhuận khi:

a)

Giá trị cá biệt = Chi phí sản xuất

b)

Giá trị cá biệt > Giá trị xã hội

c)

Giá cả > Giá trị

d)

Giá cả < Chi phí sản xuất

58.

Hàng hoá sức lao động là hàng hoá đặc biệt, vì:

a)

Mang yếu tố tinh thần và văn hóa

b)

Mang yếu tố vật chất và tinh thần

c)

Mang yếu tố vật chất và lịch sử

d)

Mang yếu tố tinh thần và lịch sử

59.

Hệ quả của tích lũy tư bản là làm tăng:

a)

Cấu tạo hữu cơ của tư bản

b)

Tăng tích tụ và tập trung tư bản

c)

Tăng chênh lệch thu nhập của nhà tư bản với thu nhập của người lao động làm thuê

d)

Cả A, B và C đúng

60.

Tái sản xuất giản đơn là gì?

a)

Là sự lặp lại quá trình sản xuất với quy mô như cũ

b)

Là sự lặp lại quá trình sản xuất với quy mô lớn hơn trước

c)

Là sự lặp lại quá trình sản xuất với quy mô nhỏ hơn trước

d)

Là quá trình biến một bộ phận giá trị thặng dư thành tư bản phụ thêm

61.

Thời gian lao động của người công nhân bao gồm:

a)

Thời gian lao động tất yếu và thời gian lao động thặng dư

b)

Thời gian lao động tất yếu và thời gian lao động cá biệt

c)

Thời gian lao động xã hội và thời gian lao động thặng dư

d)

Thời gian lao động cá biệt và thời gian lao động thặng dư

62.

Khi tăng cường độ lao động sẽ thu được:

a)

Giá trị thặng dư tương đối

b)

Giá trị thặng dư siêu ngạch

c)

Giá trị thặng dư tuyệt đối

d)

Tất cả các phương án trên

63.

Giá trị thặng dư tuyệt đối thu được là do:

a)

Rút ngắn thời gian lao động tất yếu

b)

Kéo dài ngày lao động và tăng cường độ lao động

c)

Tăng cường độ lao động và tăng năng suất lao động

d)

Kéo dài ngày lao động và tăng năng suất lao động

64.

Giá trị hàng hóa sức lao động được đo lường gián tiếp thông qua:

a)

Chi phí đào tạo người lao động

b)

Khối lượng công việc mà người lao động hoàn thành

c)

Lượng giá trị của các tư liệu sinh hoạt để tái sản xuất ra sức lao động

d)

Lương giá trị của tư liệu sản xuất

65.

Tỷ suất lợi nhuận chịu ảnh hưởng bởi nhân tố nào?

a)

Tỷ suất giá trị thặng dư, cấu tạo hữu cơ của tư bản

b)

Tốc độ chu chuyển của tư bản

c)

Tiết kiệm tư bản bất biến

d)

Cả A, B và C đúng

66.

Điểm giống nhau giữa lợi nhuận và giá trị thặng dư là:

a)

Lao động được trả công

b)

Lao động không được trả công

c)

Kết quả lao động không công của công nhân

d)

Cả B và C đúng

67.

Bộ phận tư bản nào tham gia vào toàn bộ quá trình sản xuất mà giá trị của nó chỉ chuyển dần từng phần vào sản phẩm theo mức độ hao mòn?

a)

Tư bản khả biến

b)

Tư bản lưu động

c)

Tư bản bất biến

d)

Tư bản cố định

68.

Giá trị thặng dư được biểu hiện thông qua các hình thái nào?

a)

Lợi nhuận và lợi nhuận bình quân

b)

Lợi nhuận công nghiệp và lợi nhuận thương nghiệp

c)

Lợi nhuận công nghiệp, lợi nhuận thương nghiệp và lợi nhuận ngân hàng

d)

Lợi nhuận, lợi tức, địa tô

69.

Tư bản là gì?

a)

Giá trị sử dụng mang lại giá trị

b)

Giá trị mang lại giá trị sử dụng

c)

Giá trị mang lại giá trị thặng dư

d)

Giá trị mang lại giá trị

70.

Chia khâu đã thêm ra DT trong công thức T - H - T’ của C. Mác là:

a)

Phí tổn cho lao động

b)

Tư bản bất biến

c)

Giá trị gia tăng do sức lao động

d)

Giá trị sử dụng của hàng hóa sức lao động

71.

Xét về lượng, tỷ suất lợi nhuận như thế nào với tỷ suất giá trị thặng dư?

a)

Lớn hơn tỷ suất giá trị thặng dư

b)

Nhỏ hơn tỷ suất giá trị thặng dư

c)

Lớn hơn hoặc bằng tỷ suất giá trị thặng dư

d)

Nhỏ hơn hoặc bằng tỷ suất giá trị thặng dư

72.

Tái sản xuất mở rộng là:

a)

. Quá trình sản xuất với quy mô nhỏ hơn trước

b)

Quá trình sản xuất với quy mô giống như trước

c)

Quá trình sản xuất với quy mô như cũ

d)

Quá trình biến một bộ phận giá trị thặng dư thành tư bản phụ thêm

73.

“... phân giá trị thặng dư còn lại sau khi khấu trừ đi phần lợi nhuận bình quân mà các nhà tư bản kinh doanh trên lĩnh vực nông nghiệp phải trả cho địa chủ”, là khái niệm gì?

a)

Lợi tức

b)

Lợi nhuận

c)

Lợi nhuận nông nghiệp

d)

Địa tô

74.

Xét trong toàn bộ xã hội tư bản thì giá trị thặng dư siêu ngạch là hiện tượng gì?

a)

Hiện tượng tồn tại cá biệt

b)

Hiện tượng tồn tại tạm thời và thường xuyên

c)

Hiện tượng tồn tại tạm thời

d)

Hiện tượng tồn tại thường xuyên

75.

Giá trị sử dụng của hàng hoá sức lao động nhằm mục đích gì?

a)

Thoả mãn nhu cầu của người bán hàng hoá

b)

Thoả mãn nhu cầu của người mua hàng hoá

c)

Thoả mãn nhu cầu của người mua và người bán hàng hoá

d)

Thoả mãn nhu cầu của người cung cấp hàng hoá

76.

Trong nền kinh tế thị trường tư bản chủ nghĩa, yếu tố nào trở thành căn cứ cho các doanh nghiệp lựa chọn ngành, nghề, phương án kinh doanh sao cho có hiệu quả nhất?

a)

Lợi nhuận bình quân

b)

Lợi nhuận thương nghiệp

c)

Lợi tức

d)

Lợi nhuận

77.

Trong tuần hoàn tư bản, giai đoạn nào có ý nghĩa quyết định nhất?

a)

Sản xuất

b)

Phân phối

c)

Lưu thông

d)

Tất cả các phương án

78.

Bộ phận tư bản nào được chuyển một lần, toàn phần vào giá trị sản phẩm khi kết thúc quá trình sản xuất?

a)

Tư bản bất biến

b)

Tư bản cố định

c)

Tư bản lưu động

d)

Tư bản khả biến

79.

Điểm giống nhau giữa tích tụ tư bản và tập trung tư bản là gì?

a)

Làm tăng quy mô tư bản xã hội

b)

Làm tăng quy mô tư bản cá biệt

c)

Làm giảm quy mô tư bản cá biệt

d)

Làm giảm quy mô tư bản xã hội

80.

Chi phí sản xuất tư bản chủ nghĩa k bằng biểu thức nào?

a)

k=v+mk = v + m

b)

k=c+v+mk = c + v + m

c)

k=c+vk = c + v

d)

k=v+pk = v + p

81.

Công thức tính số vòng chu chuyển của tư bản là gì?

a)

n=CH/chn = CH/ch

b)

ch=CH/nch = CH/n

c)

n=ch/CHn = ch/CH

d)

n=CHchn = CH \cdot ch

82.

Giá trị thặng dư siêu ngạch là hình thái biến tướng của giá trị nào?

a)

Lợi nhuận

b)

Giá trị thặng dư tuyệt đối

c)

Giá trị thặng dư

d)

Giá trị thặng dư tương đối

83.

Trong tái sản xuất giản đơn, toàn bộ giá trị thặng dư được nhà tư bản sử dụng như thế nào?

a)

Tiếp tục đầu tư để sản xuất kinh doanh

b)

Chuyển thành tư bản phụ thêm

c)

Tích lũy tư bản

d)

Tiêu dùng cho cá nhân

84.

Giá trị thặng dư là gì?

a)

Phần lao động không được trả công của công nhân

b)

Phần lao động được trả công của công nhân

c)

Toàn bộ phần lao động của công nhân

d)

Phần lao động được trả công của cá nhân khác

85.

Tỷ suất lợi nhuận bình quân được tính bằng số bình quân gia quyền của các đại lượng nào?

a)

Giá trị thặng dư

b)

Tỷ suất lợi nhuận

c)

Lợi nhuận

d)

Tỷ suất giá trị thặng dư

86.

Giá trị của hàng hoá sức lao động do bộ phận nào hợp thành?

a)

Trị giá tư liệu sinh hoạt cần thiết để tái sản xuất ra sức lao động

b)

Trị giá những tư liệu sinh hoạt cần thiết để nuôi con của người lao động

c)

Phí tổn đào tạo người lao động

d)

Cả A, B và C đúng

87.

Tỷ suất lợi tức chịu ảnh hưởng của nhân tố nào?

a)

Tỷ suất lợi nhuận bình quân và cung cầu về tư bản cho vay

b)

Tỷ suất lợi tức và tình hình về cung cầu hàng hoá sức lao động

c)

Tỷ suất lợi nhuận bình quân và tình hình về cung cầu hàng hoá sức lao động

d)

Tỷ suất lợi nhuận bình quân và tình hình về cung cầu về tư bản cho vay

88.

Thời gian chu chuyển của tư bản bao gồm những gì?

a)

Thời gian sản xuất và thời gian gián đoạn sản xuất

b)

Thời gian sản xuất và thời gian lưu thông

c)

Thời gian sản xuất và thời gian dự trữ sản xuất

d)

Thời gian lưu thông và thời gian vận chuyển

89.

Khi tăng năng suất lao động cá biệt, nhà tư bản sẽ thu được:

a)

Giá trị ngang bằng với giá trị sức lao động

b)

Giá trị thặng dư tuyệt đối

c)

Giá trị thặng dư siêu ngạch

d)

Giá trị thặng dư tương đối

90.

Điền vào chỗ trống: “Tỷ suất giá trị thặng dư là tỷ lệ phần trăm giữa giá trị thặng dư và …”.

a)

Tư bản bất biến

b)

Tư bản khả biến

c)

Tư bản cố định

d)

Tư bản lưu động

91.

Đặc điểm của tư bản cho vay trong chủ nghĩa tư bản là:

a)

Là hàng hóa đặc biệt

b)

Hình thái tư bản phiền diện nhất, song cũng được sùng bái nhất

c)

Quyền sử dụng tách khỏi quyền sở hữu

d)

Cả A, B và C đúng

92.

Tư bản lưu động tồn tại dưới hình thái:

a)

Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu và sức lao động

b)

Sức lao động

c)

Tư liệu sản xuất

d)

Máy móc, thiết bị, nhà xưởng

93.

Nếu tốc độ chu chuyển của tư bản càng lớn thì tỷ suất lợi nhuận sẽ thế nào?

a)

Tỷ suất lợi nhuận bằng không

b)

Tỷ suất lợi nhuận giảm

c)

Tỷ suất lợi nhuận không tăng lên

d)

Tỷ suất lợi nhuận tăng

94.

Tích tụ tư bản dẫn đến:

a)

Tăng quy mô tư bản xã hội và tăng quy mô tư bản cá biệt

b)

Tăng quy mô tư bản cá biệt và giảm quy mô tư bản cá biệt

c)

Thu hẹp quy mô tư bản cá biệt và giảm quy mô tư bản xã hội

d)

Không tăng quy mô tư bản xã hội và tư bản cá biệt

95.

Lợi nhuận bình quân được tính bằng công thức nào?

a)

p=p×cp = p' \times c

b)

p=p×vp = p' \times v

c)

p=p×Kp = p' \times K

d)

p=p×kp' = p \times k

96.

Bộ phận tư bản nào tồn tại dưới hình thái sức lao động không tái hiện ra, nhưng thông qua lao động trừu tượng của công nhân làm thuê mà tăng lên?

a)

Tư bản cố định

b)

Tư bản lưu động

c)

Tư bản khả biến

d)

Tư bản bất biến

97.

Tiền biến thành tư bản khi:

a)

Mang lại công dụng cho nhà tư bản

b)

Được dùng để mang lại giá trị thặng dư

c)

Mang lại giá trị sử dụng cho nhà tư bản

d)

Được dùng để mang lại giá cả

98.

Hao mòn của tư bản cố định bao gồm:

a)

Hao mòn hữu hình và hao mòn về giá trị

b)

Hao mòn vô hình và hao mòn do sự mất giá thuần túy

c)

Hao mòn hữu hình và hao mòn vô hình

d)

Hao mòn hữu hình và hao mòn do sự mất mát về giá trị sử dụng

99.

Nguồn gốc để tích tụ tư bản là:

a)

Giá trị thặng dư

b)

Tư bản xã hội

c)

Tái sản xuất giản đơn

d)

Những tư bản cá biệt sẵn có trong xã hội

100.

Tập trung tư bản là:

a)

Sự giảm xuống của quy mô tư bản xã hội

b)

Sự tăng lên của quy mô tư bản xã hội

c)

Sự giảm xuống của quy mô tư bản cá biệt

d)

Sự tăng lên của quy mô tư bản cá biệt

101.

Khi lợi nhuận chuyển hóa thành lợi nhuận bình quân thì giá trị của hàng hóa chuyển hóa thành:

a)

Giá cả lao động

b)

Chi phí sản xuất

c)

Chi phí lưu thông

d)

Giá cả sản xuất

102.

Muốn tăng tốc độ chu chuyển của tư bản thì phải:

a)

Tăng thời gian sản xuất và thời gian lưu thông

b)

Giảm thời gian sản xuất và thời gian lưu thông

c)

Tăng thời gian 1 vòng chu chuyển của tư bản

d)

Kéo dài thời gian 1 vòng chu chuyển của tư bản

103.

Hình thái biểu hiện của giá trị thặng dư trên bề mặt nền kinh tế thị trường là:

a)

Lợi nhuận

b)

Giá trị thặng dư siêu ngạch

c)

Giá cả

d)

Lợi tức

104.

Loại tư bản nào sau đây được mua bán trên thị trường chứng khoán?

a)

Tư bản thương nghiệp

b)

Tư bản thật

c)

Tư bản sản xuất

d)

Tư bản giả

105.

Giá trị sử dụng của hàng hóa sức lao động được thể hiện:

a)

Trong quá trình sử dụng sức lao động

b)

Trong quá trình tiêu dùng

c)

Trong quá trình tiêu dùng tư liệu sinh hoạt

d)

Cả A và B đúng

106.

Về mặt bản chất, lợi nhuận là hình thái chuyển hóa của:

a)

Giá trị thặng dư

b)

Tư bản ứng trước

c)

Giá trị của tư liệu sản xuất

d)

Chi phí sản xuất

107.

Bộ phận tư bản nào là điều kiện quyết định để tạo ra giá trị thặng dư?

a)

Tư bản khả biến

b)

Tư bản lưu động

c)

Tư bản cố định

d)

Tư bản bất biến

108.

Chi phí sản xuất là gì?

a)

Chi phí về lao động

b)

Chi phí mà nhà tư bản đã bỏ ra để sản xuất ra hàng hóa

c)

Chi phí mà nhà tư bản bỏ ra để mua tư liệu sản xuất

d)

Chi phí mà nhà tư bản bỏ ra để mua sức lao động