wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CHỦ ĐỀ ÂM THANH

Total questions: 107

Worksheet time: 54mins

Name
Class
Date
1.

Chuyển động qua lại quanh một vị trí cân bằng được gọi là gì?


a)

Dao động.

b)

Chuyển động.

c)

Sóng.

d)

Chuyển động lặp lại.

2.

Khái niệm nào về sóng là đúng?

a)

Sóng là sự lan truyền âm thanh.

b)

Sóng là sự lặp lại của một dao động.

c)

Sóng là sự lan truyền dao động trong môi trường.

d)

Sóng là sự lan truyền chuyển động cơ trong môi trường.

3.

Khi bay, một số loài côn trùng như ruồi, muỗi, ong … tạo ra những tiếng vo ve. Câu giải thích nào sau đây là hợp lý?


a)

Do chúng vừa bay vừa kêu.

b)

Do chúng có bộ phận phát ra âm thanh đặc biệt.

c)

Do hơi thở của chúng mạnh đến mức phát âm thanh.

d)

Do những đôi cánh nhỏ của chúng vẫy rất nhanh tạo ra dao động và phát ra âm thanh.

4.

Sự truyền sóng âm trong không khí là gì?

a)

Sóng âm trong không khí là sự chuyển động của mọi vật trong môi trường không khí.

b)

Sóng âm trong không khí được lan truyền bởi sự dao động của các lớp không khí.

c)

Sóng âm trong không khí là sự truyền năng lượng của các phần tử không khí đứng yên.

d)

D. Cả ba đáp án trên.

5.

Sóng âm có thể truyền qua các môi trường nào?

a)

Chất rắn, chất lỏng, chất khí, chân không.

b)

Chất rắn, chất khí, chân không.

c)

Chất rắn, chất lỏng, chất khí.

d)

Chất lỏng, chất khí, chân không.

6.

Tại sao sóng âm không thể truyền qua môi trường chân không?

a)

Vì chân không là môi trường không có khối lượng.

b)

Vì chân không là môi trường không có màu sắc.

c)

Vì chân không là môi trường không có hạt vật chất nào.

d)

Vì không thể đặt nguồn âm trong môi trường chân không.

7.

Trong lớp học, học sinh nghe được lời giảng của thầy giáo thông qua môi trường truyền âm nào sau đây?


a)

Chất rắn.

b)

Chất lỏng.

c)

Không khí.

d)

Chân không.

8.

Trong các trường hợp sau đây vật nào đang dao động? Chọn câu trả lời đúng nhất.

a)

Cành cây đu đưa trong gió nhẹ.

b)

Gió nhẹ quả lắc đồng hồ đang chạy.

c)

Mặt trống rung lên khi người ta gõ vào nó.

d)

Các vật nêu trên đều đang dao động.

9.

Trong các chuyển động sau đây chuyển động nào không được coi là dao động?


a)

Chuyển động của quả lắc treo trên trần tàu hỏa đang chạy.

b)

Một người ngồi trên võng đu đưa.

c)

Xe ô tô đang chạy thẳng trên đường.

d)

Chuyển động của hai nhánh âm thoa khi ta gõ vào nó.

10.

Trong các phát biểu sau đây phát biểu nào là đúng khi nói về tần số của dao động?

a)

Tần số là số dao động mà vật thực hiện trong 5 giây.

b)

Tần số là số dao động vật thực hiện trong 1 giây.

c)

Tần số là số dao động vật thực hiện trong 1 giờ.

d)

Tần số là số dao động vật thực hiện trong một ngày.

11.

Trong các đơn vị sau đây, đơn vị nào là đơn vị của tần số?

a)

Kilomet (km).

b)

Mét (m).

c)

Héc (Hz).

d)

Kilogam (kg).

12.

Trong 20s một lá thép thực hiện được 5000 dao động. Hỏi tần số dao động của lá thép là bao nhiêu?

a)

500 Hz.

b)

20 Hz.

c)

250 Hz.

d)

100 000 Hz.

13.

Một vật thực hiện dao động với tần số 8 Hz. Hỏi trong 15 giây vật thực hiện được bao nhiêu dao động?


a)

15 dao động.

b)

20 dao động.

c)

12 dao động.

d)

120 dao động.

14.

Khái niệm nào về biên độ dao động là đúng?


a)

Biên độ dao động là khoảng cách giữa hai vị trí gần nhau nhất.

b)

Biên độ dao động là khoảng cách giữa hai vị trí xa nhau nhất.

c)

Biên độ dao động là khoảng cách từ vị trí cân bằng đến vị trí xa nhất của dao động.

d)

Biên độ dao động là khoảng cách từ vị trí cân bằng đến vị trí gần nhất của chuyển động.

15.

Tai con người có thể nghe thấy được các âm có tần số nằm trong khoảng nào?

a)

Từ 16 Hz đến 160 Hz.

b)

Từ 20 Hz đến 20 000 Hz.

c)

Từ 16 Hz đến 160 000 Hz.

d)

Từ 200 Hz đến 20 000 Hz.

16.

Sự trầm hay bổng của âm do các nhạc cụ phát ra phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Hình dạng của nhạc cụ.

b)

Vẻ đẹp của nhạc cụ.

c)

Kích thước của nhạc cụ.

d)

Tần số của âm phát ra.

17.

Âm nghe thấy càng cao khi

a)

tần số càng lớn.

b)

tần số càng nhỏ.

c)

tần số không đổi.

d)

tần số lúc tăng, lúc giảm.

18.

Độ to của âm phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Độ cao của âm.

b)

Tần số dao động âm.

c)

Biên độ dao động.

d)

Cả A và B.

19.

Âm thanh phát ra từ một cái trống khi ta gõ vào nó sẽ to hay nhỏ phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?


a)

Biên độ dao động của mặt trống.

b)

Độ căng của mặt trống.

c)

Kích thước của mặt trống.

d)

Kích thước của dùi trống.

20.

Trong các phát biểu sau đây phát biểu nào là sai?


a)

Trong hang động, nếu ta nói to thì sẽ có phản xạ âm.

b)

Mọi âm thanh khi gặp vật chắn bị phản xạ trở lại đều gọi là phản xạ âm.

c)

Nếu không có vật chắn, ta vẫn có thể tạo ra âm phản xạ.

d)

Trong cùng một môi trường truyền âm, vận tốc truyền âm phản xạ và vận tốc truyền âm tới là như nhau.

21.

Chọn đáp án đúng.


a)

Các vật mềm, xù xì thì phản xạ âm kém.

b)

Các vật cứng, nhẵn bóng thì phản xạ âm tốt.

c)

Âm thanh truyền đi, khi gặp mặt chắn đều bị phản xạ.

d)

Tất cả đều đúng.

22.

Trong các bề mặt sau đây, bề mặt vật nào có thể phản xạ âm tốt?

a)

Bề mặt của một tấm vải.

b)

Bề mặt của một tấm kính.

c)

Bề mặt của một miếng xốp.

23.

Trong các trường hợp sau đây trường hợp nào có ô nhiễm tiếng ồn?

a)

Sân trường giờ ra chơi.

b)

Làm việc bên cạnh các loại máy bào, máy khoan đang hoạt động.

c)

Lớp học ở sát đường cái có nhiều xe cộ qua lại.

d)

Tất cả các trường hợp kể trên.

24.

Các biện pháp nào dưới đây để giảm tiếng ồn ảnh hưởng đến sức khỏe?

a)

Hạn chế nguồn gây ra tiếng ồn.

b)

Ngăn cản bớt sự lan truyền của tiếng ồn đến tai.

c)

Phân tán tiếng ồn trên đường truyền.

d)

Tất cả đáp án trên.

25.

Ở một số thành phố lớn, người ta quy định các phương tiện đi lại như xe máy, xe ô tô không được bóp còi khi đi qua những nơi như bệnh viện, trường học. Quy định này nhằm mục đích gì?

a)

Giảm ô nhiễm do khí thải của các loại xe.

b)

Giảm tai nạn giao thông.

c)

Chống ô nhiễm tiếng ồn.

d)

Cả ba phương án trên đều đúng.

26.

Giả sử nhà Mai ở gần đoạn đường có nhiều ô tô qua lại suốt ngày đêm. Chọn phương án nào sau đây để chống ô nhiễm tiếng ồn cho nhà Mai.


a)

Đặt thật nhiều cây cảnh trong nhà.

b)

Luôn mở cửa cho thông thoáng.

c)

Trồng cây xanh xung quanh nhà.

d)

Chuyển nhà đi nơi khác.

27.

Trong thực tế để tránh ô nhiễm tiếng ồn người ta sử dụng các biện pháp nào sau đây?

n.


a)

Xây dựng hàng rào chống ồn được ghép bằng các tấm cách âm để ngăn cách khu dân cư với đường cao tốc. Trồng nhiều cây xanh xung quanh nhà.

b)

Treo biển báo “Cấm sử dụng còi” tại những tuyến đường gần bệnh viện, trường học.

c)

Hạn chế sử dụng các phương tiện giao thông cá nhân bằng cách tăng cường sử dụng các phương tiện giao thông công cộng.

d)

Tất cả các đáp án trên.

28.

Nguồn âm là


a)

các vật dao động phát ra âm.

b)

các vật chuyển động phát ra âm.

c)

vật có dòng điện chạy qua.

d)

vật phát ra năng lượng nhiệt.

29.

Sóng âm là

a)

chuyển động của các vật phát ra âm thanh

b)

các vật dao động phát ra âm thanh.

c)

các dao động từ nguồn âm lan truyền trong môi trường.

d)

sự chuyển động của âm thanh.

30.

Vật phát ra âm trong các trường hợp nào dưới đây?


a)

Khi kéo căng vật.

b)

Khi uốn cong vật.

c)

Khi nén vật.

d)

Khi làm vật dao động.

31.

Khi nghệ nhân gõ cồng chiêng, tai ta nghe thấy tiếng cồng chiêng . Vật nào đã phát ra âm đó?


a)

Tay nghệ nhân gõ cồng chiêng

b)

Dùi

c)

C. Mặt cồng chiêng

d)

Không khí xung quanh cồng chiêng

32.

Người ta so sánh tốc độ truyền âm trong các môi trường chất rắn (vr), chất lỏng (vl), chất khí (vk). Kết quả so sánh nào sau đây là đúng?

a)

vr>vl>vk .

b)

vk>vl>vr .

c)

vr>vk>vl .

d)

vk>vr>vl .

33.

Ở cùng nhiệt độ, tốc độ truyền âm trong môi trường nào dưới đây là nhỏ nhất?

a)

Dầu ăn.

b)

Khí Oxygen

c)

Nước sinh hoạt.

d)

Thanh thép.

34.

Trong một cơn mưa giông, ta quan sát thấy tiếng sấm sau khi nhìn thấy tia chớp 5 s. Cho vận tốc truyền âm trong không khí là 340 m/s, coi ta nhìn thấy tia sét ngay sau khi tia sét xuất hiện thì tia sét xuất hiện cách ta

a)

1700 m.

b)

850 m.

c)

68 m.

d)

136 m.

35.

Khi thổi sáo bộ phận nào của sáo dao động phát ra âm?


a)

Không khí bên trong sáo.

b)

Không khí bên ngoài sáo.

c)

Thân sáo.

d)

Lỗ trên thân sáo.

36.

Cho các môi trường ở cùng nhiệt độ, sắp xếp tốc độ truyền âm trong các môi trường theo thứ tự từ nhỏ đến lớn.


a)

Khí cacbonic, nước biển, đất.

b)

Nước biển, khí cacbonic, đất.

c)

Đất, nước biển, khí cacbonic.

d)

Đất, khí cacbonic, nước biển.

37.

Biên độ là

a)

độ lệch lớn nhất của vật so với vị trí cân bằng.

b)

độ lệch của vật so với vị trí cân bằng.

c)

số dao động thực hiện được.

d)

số dao động thực hiện được trong một giây.

38.

Sóng âm có biên độ càng lớn thì

a)

âm nghe thấy càng thấp.

b)

âm nghe thấy càng cao.

c)

âm nghe thấy càng to.

d)

âm nghe thấy càng nhỏ.

39.

Số dao động thực hiện được trong một giây được gọi là

a)

tần số.

b)

biên độ.

c)

độ cao.

d)

độ to.

40.

Vật phát ra âm cao hơn khi nào?

a)

Khi vật dao động chậm hơn.

b)

Khi vật dao động mạnh hơn.

c)

Khi tần số dao động lớn hơn.

d)

Khi vật bị lệch ra khỏi vị trí cân bằng nhiều hơn.

41.

Một âm thoa dao động với tần số 50 Hz. Trong 1 phút âm thoa thực hiện được


a)

3000 dao động

b)

250 dao động

c)

1000dao động

d)

500dao động

42.

Một bạn học sinh nghe âm phát ra từ hai chiếc loa: loa A và loa B. Biết rằng âm do lao A phát ra có tần số lớn hơn 100 Hz so với âm do loa B phát ra. Nhận xét nào dưới đây là đúng?

a)

Bạn học sinh đó nghe thấy âm do loa A phát ra cao hơn loa B.

b)

Bạn học sinh đó nghe thấy âm do loa B phát ra cao hơn loa A.

c)

Bạn học sinh đó nghe thấy âm do loa A phát ra to hơn loa B.

d)

Bạn học sinh đó nghe thấy âm do loa B phát ra to hơn loa A.

43.

Vật nào sau đây dao động với tần số lớn nhất?

a)

Trong 1 giây, dây đàn thực hiện được 200 dao động.

b)

Trong 1 phút, con lắc thực hiện được 3000 dao động.

c)

Trong 5 giây, mặt trống thực hiện được 500 dao động.

d)

Trong 20 giây, dây chun thực hiện được 1200 dao động

44.

Trên màn hình dao động kí, biên độ của sóng âm là

a)

khoảng cách từ A đến B.

b)

khoảng cách từ C đến E

c)

khoảng cách từ A đến D.

d)

khoảng cách từ E đến D.

45.

Hải đang chơi đàn ghita. Làm thế nào để Hải thay đổi độ to của nốt nhạc?


a)

Gảy dây đàn mạnh hơn hoặc nhẹ hơn.

b)

Gảy dây đàn dao động liên tiếp.

c)

Gảy dây đàn dao động nhanh hơn.

d)

Gảy dây đàn dao động chậm hơn.

46.

Âm thanh phát ra từ một nhạc cụ có thể bị ảnh hưởng bởi yếu tố nào sau đây?

a)

Tất cả các yếu tố trên.

b)

Cách chơi nhạc cụ.

c)

Hình dáng của nhạc cụ.

d)

Chất liệu của nhạc cụ.

47.

Trong các loại âm thanh sau đây, loại nào có tần số thấp nhất?

a)

Âm thanh trắng.

b)

Âm trung.

c)

Âm bổng.

d)

Âm trầm.

48.

Âm thanh có thể truyền qua môi trường nào dưới đây?

a)

Chất rắn.

b)

Cả B và C.

c)

Chân không.

d)

Chất lỏng.

49.

Những vật nào sau đây phản xạ âm kém?


a)

Vải, nhung, dạ.

b)

Đá, sắt, thép.

c)

Bê tông, sắt, bông.

d)

Thép, gỗ, vải.

50.

Vật liệu phản xạ âm kém thì có đặc điểm nào sau đây?


a)

Có bề mặt nhẵn và vật liệu cứng.

b)

Có bề mặt sần sùi và vật liệu mềm.

c)

C. Có kích thước lớn.

d)

Có kích thước nhỏ.

51.

Vật liệu nào dưới đây phản xạ âm tốt?


a)

Miếng xốp.

b)

Rèm nhung.

c)

Mặt gương.

d)

Đệm cao su.

52.

Sóng âm dội lại khi gặp vật cản là


a)

âm phản xạ.

b)

âm tới.

c)

siêu âm.

d)

hạ âm.

53.

Điều kiện nào sau đây được thoả mãn thì ta nghe được tiếng vang của âm thanh?

a)

Âm thanh phát ra phải rất lớn.

b)

Âm thanh phát ra phải gặp vật cản.

c)

Âm truyền đến vật cản dội lại, đến tại ta chậm hơn âm truyền trực tiếp đến tại ta một khoảng thời gian ít nhất là 1/15giây.

d)

Âm thanh phải truyền thẳng và không gặp vật cản.

54.

Người ta thường sử dụng sự phản xạ của siêu âm để xác định độ sâu của biển. Giả sử tàu phát ra siêu âm và thu được âm phản xạ của nó từ đáy biển sau 2 giây. Biết tốc độ truyền siêu âm trong nước là 2500 m/s, độ sâu của đáy biển là


a)

1500 m.

b)

3000 m.

c)

5000 m.

d)

2000 m.

55.

Trường hợp nào sau đây không liên quan đến phản xạ âm?


a)

Dùng máy đo độ sâu của biển.

b)

Tiếng vang xảy ra trong các hang động.

c)

Điều chỉnh âm thanh của máy rađiô nhỏ lại.

d)

Tiếng vọng lại khi nói chuyện trong phòng lớn.

56.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

Tiếng ồn ô nhiễm là tiếng ồn … và … làm ảnh hưởng xấu đển sức khỏe của con người.


a)

to, kéo dài.

b)

nhỏ, kéo dài.

c)

to, không kéo dài.

d)

nhỏ, không kéo dài.

57.

Biện pháp nào sau đây không chống được ô nhiễm tiếng ồn?

a)

Trồng nhiều cây xanh dọc hai bên đường trong khu đô thị.

b)

Cấm bóp còi to tại những khu vực cần yên tĩnh như bệnh viện, trường học.

c)

Sử dụng các thiết bị bảo hộ như nút tai, mũ bảo hiểm, chụp tai...

d)

Hạn chế sử dụng đèn quảng cáo, đèn chiếu sáng trên đường phố giờ cao điểm.

58.

Chọn câu đúng khi mô tả về sự truyền âm của âm thoa trong không khí.

a)

Khi âm thoa dao động đã lan truyền sự nén, giãn không khí, tức là truyền sóng âm ra không gian xung quanh.

b)

Khi dùng búa cao su gõ nhẹ vào âm thoa thì nghe thấy âm thanh.

c)

Khi âm thoa dao động đã làm cho lớp không khí giữa hai nhánh âm thoa dao động theo.

d)

Chỉ B và C.

59.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống để mô tả sự truyền âm trong không khí: 

Nguồn âm …(1)... làm cho lớp không khí tiếp xúc với nó …(2)… (nén, giãn). Lớp không khí dao động này lại …(3)... cho lớp không khí kế tiếp dao động. Cứ thế các dao động của nguồn âm được không khí truyền đến tai ta, làm cho màng nhĩ dao động, do đó ta nghe thấy âm phát ra từ nguồn âm. 


a)

(1) dao động, (2) chuyển động, (3) truyền.

b)

(1) rung lên, (2) chuyển động, (3) tiếp xúc.

c)

(1) dao động, (2) dao động, (3) truyền.

d)

(1) rung động, (2) dao động, (3) tiếp xúc.

60.

Khi biên độ dao động của vật càng nhỏ thì

a)

âm phát ra càng to.

b)

âm phát ra càng nhỏ.

c)

âm phát ra càng cao.

d)

âm phát ra càng thấp.

61.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống trong câu sau: 

Khi gảy dây đàn càng mạnh thì biên độ dao động càng…(1).., âm phát ra càng…(2)… .


a)

(1) lớn, (2) cao.

b)

(1) nhỏ, (2) thấp.

c)

(1) lớn, (2) to.

d)

(1) nhỏ, (2) nhỏ.

62.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống trong câu sau:

Một vật dao động càng nhanh thì tần số dao động càng …(1)… và âm phát ra càng …(2)… .


a)

(1) nhanh, (2) nhỏ.     

b)

(1) lớn, (2) to.       

c)

(1) nhanh, (2) thấp.     

d)

(1) lớn, (2) cao.

63.

Độ cao của âm mà một vật dao động tạo ra liên quan đến đại lượng nào sau đây?

a)

Biên độ dao động.

b)

Tốc độ dao động.

c)

Tần số dao động.

d)

Cả 3 đại lượng trên.

64.

 Vật nào sau đây dao động với tần số lớn nhất?


a)

Trong 1 giây, con lắc thực hiện được 30 dao động.

b)

Trong 1 phút, dây đàn thực hiện được 1200 dao động.

c)

Trong 5 giây, dây chun thực hiện được 500 dao động.

d)

Trong 10 giây, mặt trống thực hiện được 80 dao động.

65.

Một bạn học sinh nghe thấy âm phát ra từ hai loại nhạc cụ là kèn và trống. Biết rằng âm phát ra từ kèn có tần số âm lớn hơn 100Hz so với âm phát ra trống. Kết luận nào sau đây là đúng?


a)

Kèn phát ra âm cao hơn âm do trống phát ra.

b)

Kèn phát ra âm thấp hơn âm do trống phát ra.

c)

Kèn phát ra âm to hơn âm do trống phát ra.

d)

Kèn phát ra âm nhỏ hơn âm do trống phát ra.

66.

Âm phản xạ là


a)

âm đi vòng qua mặt chắn.

b)

âm đi xuyên qua mặt chắn.

c)

âm dội lại khi gặp mặt chắn.

d)

Cả 3 đáp án trên.

67.

Vật phản xạ âm tốt là những vật


a)

cứng và có bề mặt phẳng, nhẵn.

b)

mềm, xốp và có bề mặt gồ ghề.

c)

mềm, xốp và có bề mặt phẳng, nhẵn.

d)

Cả A và C.

68.



Chọn câu đúng trong các câu sau.


a)

Vật phản xạ âm tốt là những vật cứng, bề mặt gồ ghề.

b)

Vật phản xạ âm tốt là những vật mềm, xốp, bề mặt gồ ghề.

c)

Vật phản xạ âm kém là những vật cứng, bề mặt phẳng, nhẵn.

d)

Vật phản xạ âm kém là những vật mềm, xốp, bề mặt gồ ghề.

69.

Những vật liệu nào sau đây phản xạ âm tốt?


a)

Gạch lát nền nhà, gỗ, rèm cửa treo tường.

b)

Chăn bông, cửa kính phẳng, tấm gỗ có bề mặt gồ ghề.

c)

Gạch lát nền nhà, cửa kính phẳng, tấm gỗ, đá hoa cương có bề mặt phẳng, nhẵn.

d)

Đệm cao su, chăn bông, rèm cửa treo tường.

70.

Vật nào sau đây phản xạ âm kém?


a)

Mặt đá hoa.

b)

Mặt kính.

c)

Chăn bông.

d)

Tường gạch.

71.

Hiện tượng phản xạ âm không được ứng dụng trong trường hợp nào sau đây?


a)

Trồng nhiều cây xanh trong bệnh viện.

b)

Xây tường ngăn cách khu dân cư với đường cao tốc.

c)

Làm tường nhà phủ dạ, nhung.

d)

Làm đồ chơi “điện thoại dây”.

72.

Trường hợp nào dưới đây không gây ô nhiễm tiếng ồn?


a)

Tiếng còi xe, động cơ của xe phát ra liên tục vào giờ cao điểm.

b)

Tiếng máy móc làm việc phát ra to, kéo dài.

c)

Tiếng học sinh nô đùa trong giờ ra chơi.

d)

Tiếng máy xát thóc, xay ngô… kéo dài.

73.

Để chống ô nhiễm tiếng ồn ở trường học, bệnh viện, viện dưỡng lão bằng cách tác động vào nguồn âm là: 


a)

treo biển báo “Cấm bóp còi”.

b)

 xây phòng có cửa kính.

c)

xây dựng bệnh viên, trường học cách xa đường giao thông.

d)

trồng nhiều cây xanh.

74.

Nhà bạn An sống trong khu dân cư thường tổ chức các hoạt động tập thể vào buối tối với tiếng ồn khá lớn, gây ảnh hưởng đến việc học của bạn. Biện pháp nào dưới đây không giúp bạn An giảm ảnh hưởng của những tiếng ồn đối với việc học tập?


a)

Đóng kín cửa.

b)

Làm cửa sổ 2 lớp kính.

c)

Đeo headphone để nghe nhạc trong suốt giờ học tối tại nhà.

d)

Trồng thêm nhiều cây xanh.

75.

Tai con người có thể nghe được những âm có mức cường độ âm trong khoảng nào? 


a)
  • Từ 0 dB đến 130 dB.

b)
  • Từ -10 dB đến 100dB. 

c)
  • Từ 10 dB đến 100dB. 

d)
  • Từ 0 dB đến 100dB. 

76.

Phát biểu nào sau đây là không đúng? 


a)
  • Nhạc âm là do nhiều nhạc cụ phát ra.

b)
  • Tạp âm là các âm có tần số không xác định. 

c)
  • Độ cao của âm là một đặc tính của âm. 

d)
  • Âm sắc là một đặc tính của âm.  

77.

  Trường hợp nào sau đây không được gọi là nguồn âm?

a)

  • Nước suối chảy.

b)
  • Mặt trống khi được gõ.

c)
  • Các ngón tay dùng để gảy đàn ghi ta.

d)
  • Sóng biển vỗ vào bờ.

78.

Cảm giác về âm phụ thuộc những yếu tố nào? 


a)
  • Nguồn âm và môi trường truyền âm. 

b)
  • Nguồn âm và tai người nghe.

c)
  • Môi trường truyền âm và tai người nghe. 

d)
  • Tai người nghe và giây thần kinh thị giác. 

79.

Một người nhìn thấy tia chớp trước khi nghe thấy tiếng sấm 5s. Cho rằng thời gian ánh sáng truyền từ chỗ phát ra tiếng sấm đến mắt ta là không đáng kể và tốc độ truyền âm trong không khí là 340 m/s. Người đó đứng cách nơi phát ra tiếng sấm một khoảng là:

a)
  • 1,7 km

b)
  • 68 km

c)
  • 850 m

d)
  • 68 m

80.

Phát biểu nào sau đây là không đúng? 

a)
  • Sóng âm là sóng cơ học có tần số nằm trong khoảng từ 16Hz đến 20kHz. 

b)
  • Sóng hạ âm là sóng cơ học có tần số nhỏ hơn 16Hz.

c)
  • Sóng siêu âm là sóng cơ học có tần số lớn hơn 20kHz. 

d)
  • Sóng âm thanh bao gồm cả sóng âm, hạ âm và siêu âm.

81.

Để thay đổi tần số dao động của dây đàn, người chơi đàn ghi ta phải thực hiện thao tác nào dưới đây?


a)
  • Gảy vào dây đàn mạnh hơn.

b)
  • Thay đổi vị trí bấm phím đàn.

c)
  • Thay đổi tư thế ngồi.

d)
  • Tì thân đàn sát vào thân người.

82.

Khi đo độ to của các âm thanh, âm thanh của tiếng nói chuyện bình thường có độ to là: 


a)
  • 40 dB

b)
  • 50 dB

c)
  • 60 dB

d)
  • 70 dB

83.

 Một vật dao động với tần số 50Hz, vậy số dao động của vật trong 5 giây sẽ là: 


a)

10

b)

55

c)

250

d)

45

84.

Tần số dao động càng cao thì 


a)
  • Âm nghe càng trầm 

b)
  • Âm nghe càng to 

c)
  • Âm nghe càng vang xa 

d)
  • Âm nghe càng bổng

85.

Khi nào âm phát ra là âm bổng?


a)
  • Khi âm phát ra có tần số thấp.

b)
  • Khi âm phát ra có tần số cao.

c)
  • Khi âm nghe nhỏ.

d)
  • Khi âm nghe to.

86.

Khi điều chỉnh nút âm lượng (volume) trên loa là ta đang điều chỉnh đặc trưng nào của sóng âm phát ra?

a)
  • Biên độ âm.

b)
  • Tần số âm.

c)
  • Tốc độ truyền âm.

d)
  • Môi trường truyền âm.

87.

Kết luận nào sau đây là sai? 

a)
  • Tai của người nghe được hạ âm và siêu âm. 

b)
  • Hạ âm là những âm thanh có tần số nhỏ hơn 20Hz. 

c)
  • Máy phát siêu âm là máy phát ra âm thanh có tần số lớn hơn 20000Hz. 

d)
  • Một số động vật có thể nghe được âm thanh mà tai người không nghe được.

88.

Chọn phát biểu đúng? 

a)
  • Tần số là số dao động vật thực hiện được trong một khoảng thời gian nào đó. 

b)
  • Đơn vị tần số là giây (s). 

c)
  • Tần số là số dao động thực hiện được trong 1 giây.

d)
  • Tần số là đại lượng không có đơn vị. 

89.

Vật nào sau đây dao động với tần số lớn nhất?

a)
  • Trong 30 s, con lắc thực hiện được 1 500 dao động.

b)
  • Trong 10 s, mặt trống thực hiện được 1 000 dao động.

c)
  • Trong 2 s, dây đàn thực hiện được 988 dao động.

d)
  • Trong 15 s, dây cao su thực hiện được 1 900 dao động.

90.
  • Ta nghe tiếng trống to hơn khi gỗ mạnh vào mặt trống và nhỏ hơn khi gỗ nhẹ là vì

a)
  • Gỗ mạnh làm tần số dao động của mặt trống lớn hơn.

b)
  • Gỗ mạnh làm biên độ dao động của mặt trống lớn hơn.

c)
  • Gỗ mạnh làm thành trống dao động mạnh hơn.

d)

Gỗ mạnh làm dùi trống dao động mạnh hơn.

91.

Một âm thoa thực hiện 512 dao động mỗi giây thì sóng âm do nó phát ra có tần số bao nhiêu?


a)
  • 512 Hz.

b)
  • 8,5 Hz.

c)
  • 1024 Hz.

d)
  • 256 Hz.

92.

 Vật phát ra âm cao hơn khi nào?

a)
  • Khi vật dao động mạnh hơn.

b)
  • Khi vật dao động chậm hơn.

c)
  • Khi vật bị lệch ra khỏi vị trí cân bằng nhiều hơn.

d)
  • Khi tần số dao động lớn hơn.

93.

Khi gõ vào mặt trống thì mặt trống rung động phát ra âm thanh. Nhưng khi cho con lắc dao động thì không nghe thấy âm thanh. Có người giải thích như sau, chọn câu giải thích đúng? 

a)
  • Con lắc là nguồn phát ra âm thanh nhưng tần số nhỏ (hạ âm) nên tai người không nghe được. 

b)
  • Con lắc không phải là nguồn âm. 

c)
  • Vì dây của con lắc ngắn nên con lắc không có khả năng phát ra âm thanh. 

d)
  • Con lắc chuyển động nên không phát ra âm thanh.

94.

Trường hợp nào sau đây không gây ô nhiễm tiếng ồn? 

a)
  • Gần đường ray xe lửa 

b)
  • Gần sân bay 

c)
  • Gần ao hồ

d)
  • Gần đường cao tốc

95.

Trong những hiện tượng dưới đây, hiện tượng nào ứng dụng phản xạ âm?


a)
  • Xác định độ sâu của đáy biển.

b)
  • Nói chuyện qua điện thoại.

c)
  • Nói trong phòng thu âm qua hệ thống lọa.

d)
  • Nói trong hội trường thông qua hệ thống loa.

96.

Những vật liệu mềm, mịn, nhiều bọt xốp có khả năng hấp thu âm và ngăn chặn sự truyền âm được gọi là

a)
  • vật liệu thấu âm.

b)
  • vật liệu cách âm.

c)
  • vật liệu truyền âm.

d)
  • vật liệu phản xạ âm

97.

Những vật phản xạ âm tốt là

a)
  • gạch, gỗ, vải.

b)
  • ải nhung, gốm.

c)
  • sắt, thép, đá.

d)
  • thép, vải, xốp.

98.

Để chống ô nhiễm tiếng ồn, người ta thường sử dụng các biện pháp: 

a)
  • Làm trần nhà bằng xốp 

b)
  • B. Trồng cây xanh 

c)
  • Bao kín các thiết bị gây ồn 

d)
  • Cả A, B, C.

99.

Sóng âm dội lại khi gặp vật cản là

a)
  • âm tới.

b)
  • âm phản xạ.

c)
  • .siêu âm.

d)
  • hạ âm.

100.

Khi em nghe được tiếng nói to của mình vang lại trong hang động nhiều lần, điều đó có ý nghĩa gì?

a)
  • Trong hang động có mối nguy hiểm.

b)
  • Sóng âm truyền đi trong hang quá nhanh.

c)
  • B. Có người ở trong cũng đang nói to.

d)
  • Tiếng nói của em gặp vật cản bị phản xạ và lặp lại.

101.

Những vật hấp thụ âm tốt là vật

a)
  • có bề mắt nhẵn, cứng.

b)
  • sáng, phẳng.

c)
  • phản xạ âm kém.

d)
  • phản xạ âm tốt.

102.

Ở một số căn phòng các cửa sổ có hai lớp kính. Mục đích của biện pháp này là gì? 

a)
  • Điều hòa nhiệt độ trong phòng 

b)
  • Ngăn tiếng ồn.

c)
  • Làm cho cửa vững chắc 

d)
  • Chống rung

103.

Kết luận nào sau đây là đúng?

  • .

a)
  • Vật phản xạ âm tốt là nhưng vật có bề mặt sần sùi, mềm, xốp.

b)
  • Vật phản xạ âm kém là những vật có bề mặt nhẵn, cứng.

c)
  • Vật phản xạ âm tốt là nhưng vật có kích thước lớn.

d)
  • Vật phản xạ âm kém là những vật mềm, xốp, có bề mặt sần sùi.

104.

Sự phản xạ âm có thể gây ảnh hưởng cho người nghe, như khi đang ở trong nhà hát, trong phòng hòa nhạc. Vì vậy, trong phòng hòa nhạc, trong nhà hát người ta thường làm tường có đặc điểm như thế nào?

a)
  • Làm tường sần sùi để giảm tiếng vang.

b)
  • Làm tường sần sùi để tăng tiếng vang.

c)
  • Làm tường phẳng và nhẵn để giảm tiếng vang.

d)
  • Làm tường phẳng và nhẵn để tăng tiếng vang.

105.

Khi người làm việc trong điều kiện ô nhiễm tiếng ồn thì phải bảo vệ bằng cách: 

a)
  • Thay động cơ của máy nổ

b)
  • Tránh xa vị trí gây tiếng ồn 

c)
  • Bịt lỗ tai để giảm tiếng ồn

d)
  • Gắn hệ thống giảm âm vào ống xả 

106.

Có một đường cao tốc vừa mới được xây dựng gần một trường học. Hàng ngày học sinh phải chịu ô nhiễm tiếng ồn, vì điều kiện chưa đổi được trường về vị trí khác nên người ta đã có những phương án để chống lại những tiếng ồn đó như sau. Phương pháp nào là tốt nhất? 

a)
  • Xây tường chắn để ngăn cách. 

b)
  • Thay hệ thống cửa bằng cửa kính và đóng lại khi cần.

c)
  • Trang bị cho mỗi học sinh một mũ chống ồn để bịt tai. 

d)
  • Che cửa bằng các màn vải.

107.

Biện pháp nào sau đây không có hiệu quả để chống ô nhiễm tiếng ồn? 

a)
  • Làm giảm độ to của tiếng ồn phát ra 

b)
  • Ngăn chặn đường truyền âm. 

c)
  • Làm cho âm truyền theo hướng khác. 

d)
  • Làm cho âm truyền thẳng.