wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Giao thức Truyền Bất Đồng Bộ

Total questions: 90

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Trong giao thức truyền bất đồng bộ, việc thêm các bit start và stop sẽ làm:

a)

Giảm hiệu suất đường truyền

b)

Tăng hiệu suất đường truyền

c)

Tín hiệu không bị suy giảm

d)

Tăng khả năng chống nhiễu

2.

Trong giao thức truyền bất đồng bộ, chuỗi bit được truyền được đóng gói bởi:

a)

bit start và bit stop

b)

bit dữ liệu và bit kiểm tra

c)

bit đồng bộ và bit kiểm tra

d)

bit dữ liệu và bit đồng bộ

3.

Phương pháp ARQ nào mà khi bên thu nhận được NAK thì tất cả các frame sau đó kể từ frame xác nhận cuối cùng được truyền lại?

a)

Stop and wait

b)

Go-back-n

c)

Select-reject

d)

Tất cả đều sai

4.

Phương pháp ARQ nào mà khi bên thu nhận được NAK thì chỉ có frame bị hỏng hay thất lạc được gửi lại?

a)

Go-back-n

b)

Selective-repeat

c)

Tất cả đều đúng

d)

Tất cả đều sai

5.

Trong phương pháp điều khiển lưu lượng stop and wait, khi truyền đi n gói tin thì cần bao nhiêu frame xác nhận?

a)

n

b)

2n

c)

n-1

d)

n+1

6.

Trong chế độ truyền bất đồng bộ, khoảng cách giữa các byte:

a)

Cố định

b)

Thay đổi

c)

Theo tốc độ bit

d)

Bằng 0

7.

Phát biểu nào sao đây là các đặc điểm của giao thức truyền bất đồng bộ?

a)

Khoảng cách giữa các ký tự bằng 0

b)

Khoảng cách giữa các ký tự bằng nhau

c)

Khoảng cách giữa các ký tự ngẫu nhiên

d)

Khoảng cách giữa các ký tự bằng 1 giây

8.

Điều khiển lưu lượng nhằm mục đích gì?

a)

Kiểm soát lỗi

b)

Bộ đệm máy phát bị quá tải

c)

Bộ đệm máy thu bị quá tải

d)

Va chạm dữ liệu

9.

Điều khiển luồng của các frame dữ liệu được gọi là

a)

Định tuyến

b)

điều khiển lưu lượng

c)

điều khiển vận tốc lan truyền

d)

điều khiển chuyển mạch

10.

Giao thức cửa sổ trượt là nhằm mục đích gì?

a)

Kiểm soát lỗi

b)

Điều khiển luồng

c)

Tăng khả năng chống nhiễu

d)

Định tuyến

11.

Điều khiển lưu lượng nhằm mục đích gì?

a)

Kiểm soát lỗi

b)

Bộ đệm máy phát bị quá tải

c)

Bộ đệm máy thu bị quá tải

d)

Va chạm dữ liệu

12.

Điều khiển luồng của các frame dữ liệu được gọi là?

a)

Định tuyến

b)

Điều khiển lưu lượng

c)

Điều khiển vận tốc lan truyền

d)

Điều khiển chuyển mạch

13.

Giao thức HDLC định nghĩa các loại trạm sau:

a)

Trạm chính, trạm phụ, trạm hỗn hợp

b)

Trạm chính, trạm phụ

c)

Trạm chủ, trạm tớ

d)

Trạm phát, trạm thu

14.

Trong giao thức HDLC, các khung được gửi từ trạm chính được gọi là gì?

a)

Các lệnh

b)

Các đáp ứng

c)

Các khung điều khiển

15.

trong giao thức HDLC các khung được gửi từ trạm phụ được gọi là

a)

câu lệnh

b)

các đáp ứng

c)

các khung điều khiển

d)

các khung thông tin

16.

Giao thức HDLC, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Cấu hình cân bằng bao gồm 2 máy trạm hỗn hợp

b)

Cấu hình cân bằng bao gồm một trạm chính và một trạm hỗn hợp

c)

Cấu hình cân bằng bao gồm một trạm chính và nhiều trạm phụ

d)

Cấu hình cân bằng bao gồm một trạm chính và một trạm phụ

17.

Giao thức truyền bất đồng bộ có đặc điểm:

a)

Độ tin cậy không phụ thuộc vào tốc độ truyền

b)

Độ tin cậy tăng khi gia tăng tốc độ truyền

c)

Thiếu tin cậy khi gia tăng tốc độ truyền

d)

Độ tin cậy rất cao

18.

Trong giao thức truyền bất đồng bộ:

a)

Máy phát và máy thu sử dụng đồng hồ độc lập

b)

Máy phát và máy thu sử dụng chung một đồng hồ

c)

Chỉ cần một đồng hồ ở máy thu

d)

Phải có kênh riêng cho cho tín hiệu đồng hồ

19.

Trong phương pháp truyền đồng bộ, để kiểm tra lỗi của frame cần làm gì sau đây:

a)

Gắn dây kí số kiểm tra vào đầu của frame

b)

Gắn dây kí số kiểm tra vào sau byte thứ 2 của frame

c)

Gắn dây kí số kiểm tra vào sau byte thứ nhất của frame

d)

Gắn dây kí số kiểm tra vào đuôi của frame sau ký tự dữ liệu

20.

Truyền đồng bộ có đặc điểm gì?

a)

Máy phát và máy thu sử dụng một đồng hồ chung.

b)

Khối dữ liệu hoàn chỉnh được truyền như một luồng bit liên tục 8 bit

c)

Khối dữ liệu hoàn chỉnh được truyền như một luồng bit liên tục 16 bit

d)

Không cần kênh thứ hai truyền tín hiệu đồng hồ giữa hai đầu phát và thu

21.

Trong truyền đồng bộ, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Phải có đồng hồ ở máy phát và ở máy thu

b)

Không cần đồng hồ

c)

Chỉ cần một đồng hồ ở máy thu

d)

Phải có kênh riêng cho tín hiệu đồng hồ

22.

Trong truyền bất đồng bộ thì:

a)

Chỉ có máy phát sử dụng đồng hồ còn máy thu thì không

b)

Máy phát và máy thu sử dụng chung một đồng hồ

c)

Máy phát và máy thu dùng đồng hồ độc lập nhau

d)

Chỉ có máy thu sử dụng đồng hồ còn máy phát thì không

23.

Trong chế độ truyền đồng bộ thì:

a)

Chỉ có máy phát sử dụng đồng hồ còn máy thu thì không

b)

Máy phát và máy thu sử dụng chung một đồng hồ

c)

Máy phát và máy thu dùng đồng hồ độc lập nhau

d)

Chỉ có máy thu sử dụng đồng hồ còn máy phát thì không

24.

Trong truyền dẫn bất đồng bộ, khoảng cách thời gian giữa các byte là:

a)

Cố định

b)

Thay đổi

c)

Một hàm theo tốc độ

d)

Bằng không

25.

Trong truyền đồng bộ thiên hướng ký tự, phần mào đầu SYN của các frame nhằm mục đích nào dưới đây:

a)

Đồng bộ bit và đảm bảo máy thu có thể từ chối tiếp nhận khi ranh giới byte hay ký tự không rõ ràng

b)

Đồng bộ bit và đảm bảo máy thu có thể dịch luồng bit đến theo các ranh giới byte hay ký tự

c)

Đồng bộ bit và đảm bảo máy thu có thể chuyển luồng bit phát đi theo các kênh được chỉ định

d)

Đồng bộ bit và đảm bảo máy thu có thể nhận luồng bit đến không bị tràn

26.

Truyền đồng bộ thiên hướng ký tự, nội dung dữ liệu trong một frame được đóng gói giữa:

a)

Start&stop bit

b)

STX và ETX

c)

SYN và ETX

d)

SYN và DLE

27.

Khi đang ở trong chế độ truyền của giao thức truyền đồng bộ thiên hướng ký tự, khoảng thời gian giữa hai frame truyền liên tiếp thường phải có điều kiện gì?

a)

Các frame nhàn rỗi được truyền liên tiếp để giữ đồng bộ

b)

Các byte nhàn rỗi được truyền liên tiếp để giữ đồng bộ

c)

Các bit nhàn rỗi được truyền liên tiếp để giữ đồng bộ

d)

Không cần truyền gì cả vì dữ liệu đã được đóng gói thành các frame

28.

Phát biểu nào sau đây đúng đối với phương thức sửa lỗi trực tiếp:

a)

Phương thức sửa lỗi trực tiếp hoàn toàn dựa vào mã kiểm soát lỗi

b)

Phương thức sửa lỗi trực tiếp ở dựa vào mã kiểm soát lỗi và giao thức ARQ

c)

Phương thức sửa lỗi trực tiếp chỉ cần dùng giao thức ARQ

d)

Tùy vào từng loại mã sửa lỗi mà có thể dùng hoặc không dùng giao thức ARQ

29.

Quá trình truyền lại các frame bị hỏng hay thất lạc trong lớp kết nối dữ liệu được gọi là:

a)

Kiểm soát lỗi

b)

Điều khiển luồng

c)

Định tuyến

d)

Điều khiển lưu lượng

30.

Trong giao thức ARQ stop and wait yêu cầu rõ, bên phát sẽ:

a)

Gửi liên tục các khung thông tin

b)

Gửi lại khung thông tin sau khi nhận được ACK

c)

gửi lại một khung thông tin khi biết hết thời gian timeout mà không nhận được gì cả

d)

tất cả đều sai

31.

chọn phát biểu đúng

a)

Có thể tích hợp ACK vào trong dữ liệu

b)

Trong trường hợp có ACK thì bên phát sẽ truyền lại frame

c)

Tất cả đều sai

d)

Điều khiển lỗi (error control) đảm bảo bên phát không truyền dữ liệu quá nhanh là:

32.

Giao thức ARQ stop and wait hoạt động ở chế độ nào?

a)

Đơn công

b)

Bán song công

c)

Song công toàn phần

d)

Tất cả các chế độ

33.

Truyền bất đồng bộ có đặc điểm nào sau đây?

a)

Kiểm soát lỗi dùng bit parity

b)

Hiệu suất cao hơn truyền đồng bộ

c)

Dùng chế độ 16X để đồng bộ bit

d)

Dùng cờ (flag pattern) để đồng bộ khung

34.

Đâu là kiểu điều khiển truyền đồng bộ?

a)

Đồng bộ thiên hướng byte và đồng bộ thiên hướng bit

b)

Đồng bộ thiên hướng kí tự và đồng bộ thiên hướng byte

c)

Đồng bộ thiên hướng kí tự và đồng bộ thiên hướng bit

d)

Cả 3 câu đều sai

35.

Trong kiểu điều khiển truyền đồng bộ thì nguyên tắc đồng bộ nào được sử dụng giống nhau?

a)

Nguyên tắc đồng bộ bit

b)

Nguyên tắc đồng bộ byte

c)

Nguyên tắc đồng bộ frame

d)

Nguyên tắc đồng bộ khung

36.

Trong truyền đồng bộ thiên hướng kí tự thì các bit mào đầu được gọi là gì?

a)

Kí tự STX

b)

Kí tự EOT

c)

Kí tự SYN

d)

Kí tự ETX

37.

Trong truyền đồng bộ thiên hướng kí tự thì các bit kết thúc được gọi là gì?

a)

Kí tự STX

b)

Kí tự EOT

c)

Kí tự SYN

d)

Kí tự ETX

38.

Trong truyền đồng bộ thiên hướng kí tự thì các bit đánh dấu bắt đầu một khung được gọi là gì?

a)

Kí tự STX

b)

Kí tự EOT

c)

Kí tự SYN

d)

Kí tự ETX

39.

Trong giao thức định hướng theo kí tự, khi máy thu đạt đến đồng bộ bit thì nó sẽ chuyển vào chế độ làm việc gì?

a)

Chế độ bật số liệu

b)

Chế độ tắt số liệu

c)

Chế độ truyền số liệu

d)

Chế độ bắt số liệu

40.

Trong mọi trường điều khiển của HDLC đều tồn tại:

a)

bit (P/F)

b)

N(R)

c)

N(S)

d)

Các bit mã

41.

Trong HDLC thì phần bắt đầu và kết thúc frame được định nghĩa bởi trường sau:

a)

cờ

b)

địa chỉ

c)

điều khiển

42.

Trong HDLC thì ý nghĩa của bit poll/final phụ thuộc vào frame nào?

a)

Cấu hình hệ thống

b)

Tùy thuộc frame đang là điều khiển hay đáp ứng

c)

Chế độ của hệ thống

d)

Tất cả đều sai

43.

Chế độ truyền nào sau đây sử dụng khung giám sát REJ, SREJ đối với giao thức HDLC?

a)

NRM

b)

ARM

c)

ABM

d)

Tất cả

44.

Đối với giao thức HDLC, chế độ truyền nào phổ biến hơn chế độ ARM?

a)

Chế độ truyền ABM (Asynchronous Balanced Mode) được dùng phổ biến hơn chế đô

b)

Trong chế độ truyền NRM (Normal Response Mode), trạm phụ có thể bắt đầu truyền mà không cần sự cho phép

c)

Trong chế độ truyền ARM, trạm phụ chỉ có thể bắt đầu truyền khi được phép

d)

Trong chế độ truyền ABM, trạm phụ chỉ có thể bắt đầu truyền khi được phép

45.

Khái niệm nào sau đây chi phối sự trao đổi dữ liệu?

a)

Môi trường truyền dẫn

b)

Tiêu chuẩn

c)

Nghi thức

d)

Tất cả đều đúng

46.

Trong giao thức HDLC, ý nghĩa bit poll/final trong I-frame tùy thuộc vào?

a)

Cấu hình hệ thống

b)

Chế độ hệ thống

c)

Tất cả các câu trên đều sai

d)

Đó là frame lệnh hay là frame đáp ứng

47.

Trong giao thức HDLC chế độ nào được sử dụng với cấu hình nối kết cân bằng?

a)

NRM

b)

ARM

c)

ABM

d)

Tất cả

48.

Giao thức HDLC là từ viết tắt của các từ nào sau đây?

a)

Host Data Link Control

b)

Hight level Data Link Control

c)

Hight Data Link Control

d)

Huge Data Link Control

49.

BSC và HDLC là 2 giao thức đặc trưng cho lớp nào?

a)

Lớp vật lý

b)

Lớp liên kết dữ liệu

c)

Lớp mạng

d)

Lớp trình bày

50.

Đặc điểm của giao thức BSC là gì?

a)

Là giao thức hướng bit

b)

Là giao thức hướng ký tự

c)

Là giao thức điều khiển luồng

d)

Là giao thức định tuyến

51.

Giao thức HDLC sử dụng mã kiểm soát lỗi nào?

a)

Mã Hamming

b)

Mã CRC

c)

Mã kiểm tra chẵn lẻ

d)

Mã khối

52.

Trường địa chỉ trong cấu trúc khung HDLC MỞ RỘNG có độ dài là bao nhiêu?

a)

4 bit

b)

8 bit

c)

16 bit

d)

thay đổi tùy ý

53.

Trường kiểm soát lỗi trong cấu trúc khung HDLC MỞ RỘNG có độ dài là

a)

4 bit

b)

8 bit

c)

16 bit

d)

Thay đổi tùy ý

54.

Trường địa chỉ trong cấu trúc khung HDLC có độ dài là

a)

8 bit

b)

16 bit

c)

Thay đổi tùy ý

d)

4 bit

55.

Trường kiểm soát lỗi trong cấu trúc khung HDLC có độ dài là

a)

4 bit

b)

8 bit

c)

16 bit

d)

Thay đổi tùy ý

56.

Bên phát cần truyền nội dung dữ liệu trong đó có các bit có giá trị là 011111100111111 (6 bit 1 liên tục và 5 bit 1 liên tục). Dữ liệu truyền đi dùng giao thức HDLC sẽ là:

a)

011111100111111

b)

01111100010110

c)

0111110100111110

d)

0111110100111001

57.

LAPD là một phiên bản của HDLC thường được sử dụng cho

a)

LAN

b)

PSTN

c)

ISDN

d)

WLAN

58.

Nếu bên A cần thiết lập một kết nối ở chế độ trả lời bình thường với bên B, sử dụng giao thức HDLC. Bên A sẽ gửi tới bên B:

a)

Các byte SYN

b)

Khung UA

c)

Khung SABM

d)

Khung SNRM

59.

Phát biểu nào sau đây KHÔNG phải là đặc điểm của giao thức HDLC?

a)

Xử lý theo bit nên mềm dẻo, dễ tương thích với các hệ khác

b)

Overhead ngắn, ít tín hiệu điều khiển nên tốc độ cao

c)

Xử lý theo byte là một nhược điểm của HDLC

d)

Thông suốt bản tin đơn giản, bổ sung ít bit

60.

Các phát biểu nào sau đây là sai đối với giao thức HDLC:

a)

Là giao thức truyền đồng bộ thiên hướng bit

b)

Kiểm soát lỗi dùng CRC và ARQ go back N

c)

Có 3 loại khung là I, U và S

d)

Kiểm soát lỗi dùng CRC và ARQ lựa chọn

61.

Trong giao thức HDLC, việc điều khiển luồng và điều khiển lỗi được thực hiện trong giai đoạn nào sau đây:

a)

Thiết lập kết nối (Set up)

b)

Truyền dữ liệu (Data Transfer)

c)

Giải phóng kết nối (Disconnect)

d)

Tất cả các giai đoạn trên

62.

Về các liên kết tốc độ cao, phát biểu nào sau đây là đúng:

a)

Giao thức HDLC giao thức thiên hướng bit chỉ dùng được với 1 chế độ

b)

Giao thức HDLC là giao thức thiên hướng bit phù hợp với nhiều chế độ

c)

Giao thức LDLC là giao thức thiên hướng ký tự chỉ dùng được với 1 chế độ

d)

Giao thức HDLC là giao thức thiên hướng ký tự phù hợp với nhiều chế độ

63.

Kênh báo hiệu hay kênh D dùng giao thức liên kết nào sau đây?

a)

Giao thức liên kết là một dẫn xuất của DLC được gọi là LAPD

b)

Giao thức liên kết là một dẫn xuất của HDLC được gọi là LAPD

c)

Giao thức liên kết là một dẫn xuất của HDLC được gọi là LAPB

d)

Giao thức liên kết là một dẫn xuất của HDLC được gọi là DLCD

64.

Giao thức liên kết được dùng với các LAN là giao thức nào sau đây:

a)

Giao thức liên kết được dùng là lớp con của HDLC có tên là LLC (Logical Link Control).

b)

Giao thức liên kết được dùng là một lớp con của LDLC được gọi là LLC (Logical Link Control).

c)

Giao thức liên kết được dùng là LDLC (Low-Level Data link Control)

d)

Giao thức liên kết được dùng là HDLC (High-Level Data link Control)

65.

Đặc trưng của các giao thức thiên hướng ký tự là gì?

a)

Dùng các ký tự để thực hiện các chức năng điều khiển, đánh dấu đầu và cuối frame

b)

Dùng các ký tự điều khiển truyền để thực hiện quản lý liên kết

c)

Không dùng các ký tự để thực hiện các chức năng điều khiển, đánh dấu đầu và cuối frame

d)

Không thực hiện các chức năng điều khiển, đánh dấu đầu và cuối frame

66.

Giao thức HDLC là một giao thức điều khiển liên kết dữ liệu mức cao có các chế độ làm việc nào sau đây?

a)

Chế độ đáp ứng thông thường, chế độ đáp ứng bất đồng bộ, chế độ cân bằng bất đồng bộ

b)

Chế độ đáp ứng thông thường, chế độ đáp ứng bất đồng bộ, chế độ dừng-đợi

c)

Chế độ đáp ứng bất đồng bộ là duy nhất có trong giao thức HDLC

d)

Chế độ đáp ứng bất đồng bộ, chế độ cân bằng bất đồng bộ, chế độ tuần tự chọn nhanh

67.

Trong giao thức HDLC, chế độ trả lời bình thường NRM thường được dùng trong cấu hình nào?

a)

Được dùng trong cấu hình cân bằng và cả cấu hình không cân bằng

b)

được dùng trong cấu hình cân bằng

c)

được dùng trong cấu hình cân bằng ổn

d)

được dùng trong cấu hình không cân bằng

68.

Thủ tục truy xuất liên kết kênh D gọi tắt là LAPD được dùng dưới dạng nào sau đây?

a)

Dạng mở rộng để điều khiển luồng I-frame

b)

Dạng điều khiển tốc độ luồng bit của kênh

c)

Dạng điều khiển quá trình thiết lập lại lưu lượng kênh

d)

Dạng điều khiển lưu lượng kênh

69.

Điều khiển luồng dữ liệu (Flow Control) có chức năng:

a)

Tìm ra điểm đến cho dữ liệu nguồn

b)

Đảm bảo dữ liệu nguồn không làm nghẽn thiết bị nhận tin do bên nguồn phát nhanh hơn việc xử lý ở bên đích.

c)

Thực hiện việc đồng bộ hóa giữa bên phát và bên thu

d)

Đảm bảo luồng thông tin đến đích theo đường đi tối ưu nhất.

70.

Liên kết giữa máy tính và máy in thường dùng điều khiển luồng theo giao thức nào?

a)

Lược đồ X-ON/ X-OFF

b)

Giao thức cửa sổ trượt

c)

Giao thức HDLC

d)

Tất cả đều sai

71.

Giả sử bên nhận có một vùng bộ nhớ đệm có khả năng lưu trữ tối đa 8 khung nhận được, khi đó kích thước tối đa của cửa sổ trượt sẽ là:

a)

4

b)

7

c)

8

d)

15

72.

Trong giao thức ARQ stop and wait yêu cầu rõ, nếu bên phát gửi thành công một I-frame nhưng ACK báo nhận cho I-frame đó bị mất thì:

a)

Sau một thời gian timeout do không nhận được frame kế tiếp nên bên nhận phát lại ACK đó.

b)

Bên phát sẽ phát lại I-frame đó sau một thời gian timeout.

c)

Bên nhận sẽ gửi lại toàn bộ dữ liệu đã nhận trước đó.

d)

Bên phát sẽ ngừng truyền dữ liệu cho đến khi nhận được ACK.

73.

Trong giao thức ARQ liên tục go back N, khi phát đi I-frame (N+4) thì nhận được NAK (N). Bên phát sẽ:

a)

Chỉ phát lại I-frame (N)

b)

Phát lại từ I (N)

c)

Phát lại I(N) và phát tiếp I(N+5)

d)

Phát lại từ I (N) đến I (N+3)

74.

Chọn phát biểu đúng. Trong phương pháp Idle RQ truyền lại ngầm định:

a)

Thứ cấp chỉ báo ACK đối với những frame được nhận tốt

b)

Thứ cấp chỉ báo NAK đối với những frame bị sai

c)

Thứ cấp báo ACK đối với những frame được nhận tốt, báo NAK với những frame bị sai

d)

Tất cả đều sai

75.

Trong giao thức Idle RQ truyền lại ngầm định, chức năng của bộ định thời (timer) bên sơ cấp là:

a)

Định thời gian timeout để phát lại I-frame nếu hết thời gian timeout mà không nhận được ACK

b)

Định thời gian timeout để phát lại ACK nếu hết thời gian timeout mà không nhận được I-frame

c)

Định thời gian timeout để phát I-frame tiếp theo

d)

Tất cả đều sai

76.

Chọn phát biểu đúng. Trong phương pháp Idle RQ truyền lại yêu cầu rõ:

a)

Thứ cấp chỉ báo ACK đối với những frame được nhận tốt

b)

Thứ cấp chỉ báo NAK đối với những frame bị sai

c)

Thứ cấp báo ACK đối với những frame được nhận tốt, báo NAK với những frame bị sai

d)

Tất cả đều sai

77.

Trong giao thức ARQ, thời gian timeout ở bên sơ cấp phải như thế nào?

a)

•  Nhỏ hơn tổng thời gian hành trình của I-frame đến đích và được S xử lý cộng với thời gian hành trình của ACK-frame đến P và được xử lý bởi P

b)

Lớn hơn tổng thời gian hành trình của I-frame đến đích và được S xử lý cộng với thời gian hành trình của ACK-frame đến P và được xử lý bởi P

c)

•  Lớn hơn tổng thời gian thời gian hành trình của I-frame đến đích và ACK-frame đến P

d)

Nhỏ hơn tổng thời gian thời gian hành trình của I-frame đến đích và ACK-frame đến P

78.

Trong giao thức ARQ liên tục truyền lại có lựa chọn yêu cầu rõ. Nếu một NAK bị hỏng, bên thứ cấp sẽ:

a)

Không cần truyền lại NAK vì bên phát sẽ tự động truyền lại I-frame bị hỏng sau khi hết thời gian timeout

b)

Không cần truyền lại vì đây là NAK chứ không phải là I-frame

c)

Truyền lại NAK-frame sau khi hết thời gian timeout mà vẫn không nhận lại được I-frame đã bị hỏng

d)

Cả a và b

79.

Trong giao thức ARQ, bên thu phát hiện ra các frame trùng lặp nhờ vào:

a)

Trường địa chỉ trong I-frame

b)

Chỉ số tuần tự trong I-frame

c)

Các frame đến bên thu cùng một thời điểm

d)

Mã kiểm soát lỗi

80.

Nhân tố nào sau ảnh hưởng đến hiệu suất sử dụng liên kết trong giao thức RQ dừng và đợi?

a)

Độ dài frame

b)

Khoảng cách liên kết

c)

Tỉ số SNR

d)

Cả a và b

81.

Trong giao thức ARQ, có cần có chỉ số tuần tự trong I-frame không?

a)

b)

Không

c)

Chỉ cần đối với giao thức RQ stop and wait (dừng và đợi)

82.

ARQ là viết tắt của

a)

Automatic Repeat Reply

b)

Automatic Repeat Request

c)

Automatic Reply Response

d)

Tất cả đều sai

83.

Chọn phát biểu đúng:

a)

Giao thức idle RQ được dùng với các lưu lượng dữ liệu thiên hướng ký tự

b)

Giao thức RQ liên tục được dùng với các lưu lượng dữ liệu thiên hướng bit

c)

Cả hai loại đều sử dụng cho các lưu lượng dữ liệu thiên hướng bit

d)

Cả a và b đều đúng

84.

Trong giao thức RQ dừng và đợi:

a)

Bên P phải giữ bản copy của các I-frame chưa nhận được ACK hoặc NAK trong một danh sách truyền lại

b)

P phải giữ bản copy của các I-frame chưa nhận được ACK trong một danh sách truyền lại

c)

Bên P phải giữ bản copy của các I-frame chưa nhận được NAK trong một danh sách truyền lại

d)

Bên P không cần lưu giữ bản copy của các I-frame đã gửi đi

85.

Các phát biểu nào sau đây là sai đối với giao thức Idle RQ:

a)

Hiệu suất sử dụng đường truyền thấp

b)

Đơn giản, không sử dụng mã kiểm soát lỗi

c)

Sau khi gửi một frame đi, bên phát phải chờ một thời gian mới phát tiếp (hoặc phát lại).

d)

Hoạt động ở chế độ bán song công

86.

Trong giao thức ARQ liên tục:

a)

Bên phát liên tục gửi các I-frame sau khi nhận được các ACK trả về

b)

Bên phát liên tục gửi các I-frame mà không đợi ACK trả về

87.

Giao thức RQ liên tục hoạt động ở chế độ nào?

a)

Đơn công

b)

Bán song công

c)

Song công toàn phần

d)

Tất cả các chế độ

88.

Giao thức ARQ liên tục truyền lại có chọn lựa hoạt động theo nguyên tắc nào?

a)

Thứ cấp phát hiện và yêu cầu truyền lại những khung trong tuần tự bị hỏng

b)

Thứ cấp phát hiện một frame không theo tuần tự và yêu cầu truyền lại tất cả các I-frame chưa được báo nhận kể từ thời điểm nhận thành công một I-frame sau cùng

c)

Thứ cấp yêu cầu truyền lại những frame đang nằm trong danh sách chờ gửi đi

d)

Tất cả đều sai

89.

Giao thức ARQ liên tục go back N hoạt động theo nguyên tắc nào?

a)

Thứ cấp phát hiện và yêu cầu truyền lại những khung trong tuần tự bị hỏng

b)

Thứ cấp phát hiện một frame không theo tuần tự và yêu cầu truyền lại tất cả các I-frame chưa được báo nhận kể từ thời điểm nhận thành công một I-frame sau cùng

c)

Thứ cấp yêu cầu truyền lại những frame đang nằm trong danh sách chờ gửi đi

d)

Tất cả đều sai

90.

Trong giao thức ARQ liên tục truyền lại có lựa chọn, khi phát đi I-frame (N+4) thì nhận được NAK (N+1). Bên phát sẽ làm gì?

a)

Chỉ phát lại I-frame (N+1)

b)

Phát lại từ I (N+1)

c)

Phát lại I(N+1) và phát tiếp I(N+5)

d)

Phát lại từ I (N+1) đến I (N+3)