Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN SƠ KHẢO ĐẶC BIỆT

Total questions: 45

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Từ "bóng" trong câu nào dưới đây có nghĩa là "vùng không được ánh sáng chiếu tới do bị một vật che khuất, hoặc hình của vật ấy trên nền"?

a)

Các bác nông dân ngồi nghỉ dưới bóng cây cổ thụ.

b)

Đêm Trung thu, ông trăng tròn như quả bóng.

c)

Mẹ mua cho em chiếc vòng bạc sáng bóng.

2.

Câu văn nào thích hợp để miêu tả hình ảnh sau?

a)

Mặt sông phẳng lặng như mặt gương, nước xanh màu ngọc bích.

b)

Nhìn từ xa, con thác như một dải lụa trắng mềm mại.

c)

Những chú cá quẫy đuôi làm mặt sóng xao động, nước văng tung toé.

d)

Trong đầm, những búp sen hồng thắm vươn lên giữa biển lá xanh thẳm.

3.

Đọc đoạn văn sau và cho biết khung cảnh ngày khai giảng được miêu tả như thế nào? Sáng nay là ngày khai giảng. Cổng trường chật ních người từ sáng sớm. Các anh chị lớn tự đạp xe đến trường. Còn các em nhỏ được bố mẹ đưa đến. Nhiều em lớp Một còn bỡ ngỡ, rụt rè cứ níu chặt tay bố mẹ, ông bà. (Sưu tầm)

a)

Khung cảnh vắng vẻ, tiêu điều.

b)

Khung cảnh nhộn nhịp, đông đúc.

c)

Khung cảnh ảm đạm, buồn bã.

4.

Kết thúc kì nghỉ lễ, gia đình Hoàng tạm biệt ông bà để lên thành phố. Trước khi đi, ông ôm Hoàng vào lòng, xoa đầu âu yếm. Trong trường hợp này, Hoàng nên nói như thế nào?

a)

Con chào ông bà, ông bà giữ gìn sức khỏe ạ.

b)

Ông bà ơi, con không biết nói gì.

c)

Chào ông bà con mới về ạ.

d)

Dạo này ông bà khoẻ không ạ?

5.

Giải câu đố:

Hỏi ai từ núi Tản Viên

Dâng đủ lễ vật rước liền Mị Nương

Nổi danh tài giỏi phi thường

Kiên cường, dũng cảm, Hùng Vương hài lòng?

a)

Sơn Tinh

b)

Lang Liêu

c)

Thuỷ Tinh

d)

Chử Đồng Tử

6.

Đọc đoạn văn sau rồi chọn đáp án đúng. (1) Vườn nhà bà có rất nhiều cây. (2) Buổi sáng, hương hoa trái thoang thoảng khiến ai cũng xao xuyến. (3) Vành khuyên, chèo bẻo, chào mào đến hót líu lo. (4) Cuối đông, bà khoác chiếc áo len bề và mẹ tặng ra quét sân. (5) Tiếng chổi tre xoèn xoẹt, lao xao trên đất, nghe thật vui tai.

a)

Các từ in đậm trong đoạn văn trên đều là từ chỉ đặc điểm.

b)

Câu (4) là câu nêu hoạt động.

c)

Câu (2) là câu giới thiệu.

d)

Câu (3) và (5) là câu nêu đặc điểm.

7.

họn từ chỉ hoạt động trong câu sau: Cô khen bé ngoan ngoãn, lễ phép.

a)

khen

b)

bé

c)

ngoan ngoãn

d)

lễ phép

8.

Điền “ch” hoặc “tr” thích hợp vào chỗ trống cho cả hai từ. Chọn phương án đúng: __ính trực; __ung thực.

a)

chính trực; trung thực

b)

trính trực; chưng thực

c)

chính trực; chưng thực

d)

trính trực; trung thực

9.

Điền dấu câu thích hợp vào ba chỗ trống trong các câu sau và chọn bộ dấu đúng:

Cậu đã được đến chùa Dâu ở Bắc Ninh bao giờ chưa _

Chợ nổi là nét văn hoá đặc sắc ở vùng sông nước miền Tây _

Bánh chưng đen có mùi thơm của gạo nếp, vị ngọt của nước đường và vị cay của gừng _

a)

? . .

b)

. . !

c)

! . .

d)

? ! .

10.

Điền số thích hợp vào chỗ trống: Từ các tiếng “tròn, trịa, vòng, trĩnh” có thể ghép được tất cả ___ từ.

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

11.

Chọn nhóm thích hợp cho cụm từ: giáo viên, kĩ sư, nông dân.

a)

Từ ngữ chỉ phẩm chất của con người

b)

Từ ngữ chỉ nghề nghiệp

c)

Từ ngữ chỉ nơi làm việc

12.

Chọn nhóm thích hợp cho cụm từ: trường học, nhà máy, đồng ruộng.

a)

Từ ngữ chỉ nơi làm việc

b)

Từ ngữ chỉ nghề nghiệp

c)

Từ ngữ chỉ phẩm chất của con người

13.

Chọn nhóm thích hợp cho cụm từ: siêng năng, trung thực, nhân hậu.

a)

Từ ngữ chỉ nghề nghiệp

b)

Từ ngữ chỉ phẩm chất của con người

c)

Từ ngữ chỉ nơi làm việc

14.

Ghép câu đố với đáp án đúng: Cái gì có cán bé ơi, dùng để che chắn khi trời nắng, mưa?

a)

cây dù

b)

đôi tất

c)

chiếc khăn len

15.

Ghép câu đố với đáp án đúng: Cái gì bé xỏ vào chân, những ngày lạnh giá chẳng cần lắng lo?

a)

đôi tất

b)

cây dù

c)

chiếc khăn len

16.

Ghép câu đố với đáp án đúng: Cái gì giữ ấm cổ mình, bà đan cho bé, thật xinh quá này?

a)

chiếc khăn len

b)

cây dù

c)

đôi tất

17.

Chọn nhóm thích hợp cho câu: Các bác, các anh dùng dùi gõ vào mặt cồng, chiêng và đi quanh ngọn lửa.

a)

Câu giới thiệu

b)

Câu nêu hoạt động

c)

Câu nêu đặc điểm

18.

Chọn nhóm thích hợp cho câu: Tiếng cồng, tiếng chiêng da diết, trầm hùng.

a)

Câu nêu đặc điểm

b)

Câu nêu hoạt động

c)

Câu giới thiệu

19.

Chọn nhóm thích hợp cho câu: Cồng, chiêng là nhạc cụ truyền thống của đồng bào Tây Nguyên.

a)

Câu giới thiệu

b)

Câu nêu hoạt động

c)

Câu nêu đặc điểm

20.

Ghép từ ở cột trái với nội dung thích hợp: Hoàn thành câu “Cây lúa được trồng nhiều ở vùng […]”.

a)

đồng bằng

b)

đồng lòng

c)

đồng diễn

21.

Ghép từ ở cột trái với nội dung thích hợp: Hoàn thành câu “Nhân dân ta đoàn kết, […] chống lại đại dịch Covid-19”.

a)

đồng lòng

b)

đồng bằng

c)

đồng diễn

22.

Ghép từ ở cột trái với nội dung thích hợp: Hoàn thành câu “Các bạn học sinh khối Ba […] tiết mục thể dục nhịp điệu”.

a)

đồng diễn

b)

đồng lòng

c)

đồng bằng

23.

Hãy xếp từ ngữ sau vào nhóm thích hợp: giòn tan. Chọn nhóm đúng.

a)

Từ ngữ chỉ sự vật

b)

Từ ngữ chỉ đặc điểm

c)

Từ ngữ chỉ hoạt động

24.

Hãy xếp từ ngữ sau vào nhóm thích hợp: chuối sấy. Chọn nhóm đúng.

a)

Từ ngữ chỉ sự vật

b)

Từ ngữ chỉ đặc điểm

c)

Từ ngữ chỉ hoạt động

25.

Hãy xếp từ ngữ sau vào nhóm thích hợp: kem xôi. Chọn nhóm đúng.

a)

Từ ngữ chỉ sự vật

b)

Từ ngữ chỉ đặc điểm

c)

Từ ngữ chỉ hoạt động

26.

Hãy xếp từ ngữ sau vào nhóm thích hợp: lau bàn. Chọn nhóm đúng.

a)

Từ ngữ chỉ sự vật

b)

Từ ngữ chỉ đặc điểm

c)

Từ ngữ chỉ hoạt động

27.

Hãy xếp từ ngữ sau vào nhóm thích hợp: thơm phức. Chọn nhóm đúng.

a)

Từ ngữ chỉ sự vật

b)

Từ ngữ chỉ đặc điểm

c)

Từ ngữ chỉ hoạt động

28.

Hãy xếp từ ngữ sau vào nhóm thích hợp: rán cá. Chọn nhóm đúng.

a)

Từ ngữ chỉ sự vật

b)

Từ ngữ chỉ đặc điểm

c)

Từ ngữ chỉ hoạt động

29.

Hãy xếp từ ngữ sau vào nhóm thích hợp: cắt bánh. Chọn nhóm đúng.

a)

Từ ngữ chỉ sự vật

b)

Từ ngữ chỉ đặc điểm

c)

Từ ngữ chỉ hoạt động

30.

Hãy xếp từ ngữ sau vào nhóm thích hợp: bánh nướng. Chọn nhóm đúng.

a)

Từ ngữ chỉ sự vật

b)

Từ ngữ chỉ đặc điểm

c)

Từ ngữ chỉ hoạt động

31.

Hãy xếp từ ngữ sau vào nhóm thích hợp: mát lạnh. Chọn nhóm đúng.

a)

Từ ngữ chỉ sự vật

b)

Từ ngữ chỉ đặc điểm

c)

Từ ngữ chỉ hoạt động

32.

Hãy xếp thành ngữ, tục ngữ sau vào nhóm thích hợp. Chọn nhóm đúng cho: Đền ơn đáp nghĩa.

a)

Thành ngữ, tục ngữ về lòng biết ơn

b)

Thành ngữ, tục ngữ về ý chí, nghị lực

33.

Hãy xếp thành ngữ, tục ngữ sau vào nhóm thích hợp. Chọn nhóm đúng cho: Ăn quả nhớ kẻ trồng cây.

a)

Thành ngữ, tục ngữ về lòng biết ơn

b)

Thành ngữ, tục ngữ về ý chí, nghị lực

34.

Hãy xếp thành ngữ, tục ngữ sau vào nhóm thích hợp. Chọn nhóm đúng cho: Thua keo này, bày keo khác.

a)

Thành ngữ, tục ngữ về lòng biết ơn

b)

Thành ngữ, tục ngữ về ý chí, nghị lực

35.

Hãy xếp thành ngữ, tục ngữ sau vào nhóm thích hợp. Chọn nhóm đúng cho: Một chữ cũng là thầy, nửa chữ cũng là thầy.

a)

Thành ngữ, tục ngữ về lòng biết ơn

b)

Thành ngữ, tục ngữ về ý chí, nghị lực

36.

Hãy xếp thành ngữ, tục ngữ sau vào nhóm thích hợp. Chọn nhóm đúng cho: Có công mài sắt, có ngày nên kim.

a)

Thành ngữ, tục ngữ về lòng biết ơn

b)

Thành ngữ, tục ngữ về ý chí, nghị lực

37.

Hãy xếp thành ngữ, tục ngữ sau vào nhóm thích hợp. Chọn nhóm đúng cho: Chớ thấy sóng cả mà rã tay chèo.

a)

Thành ngữ, tục ngữ về lòng biết ơn

b)

Thành ngữ, tục ngữ về ý chí, nghị lực

38.

Sắp xếp các tiếng sau thành câu văn hoàn chỉnh từ các tiếng: ông, Buổi, trà, báo, đọc, và, chiều, uống. Chọn câu đúng.

a)

Buổi chiều, ông đọc báo và uống trà.

b)

Ông buổi đọc và chiều uống báo trà.

c)

Ông uống trà và đọc báo buổi chiều.

d)

Buổi chiều uống trà ông và đọc báo.

39.

Sắp xếp các câu sau thành câu chuyện hoàn chỉnh. Các câu được ký hiệu:

A. Lan thấy Hoa có chiếc áo len mới rất đẹp và ấm áp nên đã về xin mẹ mua cho mình một chiếc như thế.

B. Sau khi nghe mẹ nói, Lan phụng phịu nằm xuống giường vô ngủ, anh Tuấn thì thầm với mẹ: "Mẹ ơi, mẹ dành tiền mua áo cho em đi ạ. Con không cần thêm áo đâu.".

C. Mẹ bối rối nói: "Cái áo ấy đắt bằng tiền mua áo cho cả hai anh em con đấy.".

D. Nghe anh Tuấn nói vậy, Lan vô cùng ân hận, em mong trời mau sáng để nói với mẹ rằng mình không thích chiếc áo ấy nữa, mẹ hãy dành tiền mua áo cho cả hai anh em.

E. Biết Tuấn nhường em, mẹ lo lắng nếu không có thêm áo ấm thì Tuấn sẽ ốm, Tuấn nhanh nhảu đáp: "Nếu trời lạnh con sẽ mặc thêm nhiều áo cũ ở bên trong ạ.".

a)

A-B-C-D-E

b)

B-A-C-D-E

c)

A-C-B-D-E

d)

A-C-B-E-

40.

Chọn tên tỉnh, thành phố thích hợp điền vào chỗ trống để hoàn thành câu ca dao: Ai về _____ cùng ta, Vui ngày Giỗ Tổ tháng Ba mùng Mười.

a)

Phú Thọ

b)

Hà Nội

c)

Huế

d)

Đà Nẵng

41.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống để hoàn thành câu văn miêu tả hình ảnh: Con kênh xanh biếc uốn lượn _____ qua cánh đồng.

a)

chảy

b)

bay

c)

mọc

d)

rơi

42.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống để hoàn thành câu tục ngữ: Lửa thử vàng, gian nan thử _____.

a)

sức

b)

thóc

c)

vàng

d)

gió

43.

Trong đoạn thơ: "Nhà gác đơn sơ một góc vườn / Gỗ thượng mộc mạc chẳng mùi sơn / Giường mây chiếu cói, đàn chăn gối / Tủ nhỏ, vừa cheo mấy áo sờn. (Theo Tố Hữu)", từ nào viết sai chính tả? Chọn đáp án đúng.

a)

cheo

b)

mộc mạc

c)

sờn

d)

góc

44.

Chọn tiếng thích hợp điền vào chỗ trống: Tiếng _____ có thể ghép với tiếng "xao" để tạo thành từ có nghĩa là "có nhiều âm thanh hoặc tiếng động nhỏ rộn lên xen lẫn vào nhau, nghe không rõ, không đều".

a)

lao

b)

xôn

c)

reo

d)

rộn

45.

Chọn thành ngữ thích hợp điền vào chỗ trống: Võ Thị Sáu là nữ anh hùng dũng cảm, có ý chí vững vàng, kiên định trước mọi khó khăn, gian khổ. Thành ngữ _____ có thể thay thế cho bộ phận in đậm trong câu trên mà không làm thay đổi ý nghĩa của câu.

a)

bền gan vững chí

b)

ăn quả nhớ kẻ trồng cây

c)

đền ơn đáp nghĩa

d)

thua keo này, bày keo khác