wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 4 – Công nghệ lắp ráp ô tô (trích mục hỏi đáp)

Total questions: 94

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.

Chọn các chỉ tiêu dùng để đánh giá độ chính xác lắp ráp giữa các chi tiết theo tài liệu.

a)

Độ chính xác của mối lắp ghép

b)

Độ chính xác về tương quan giữa các chi tiết và cụm chi tiết

c)

Khả năng đảm bảo hiệu chỉnh hoặc tự hiệu chỉnh của máy sau thời gian làm việc

d)

Mức độ thẩm mỹ bề mặt sơn phủ của sản phẩm

2.

Chọn các phương pháp lắp ráp dùng để đảm bảo độ chính xác của khâu khép kín (nêu đủ 5 phương pháp).

a)

Phương pháp lắp lẫn hoàn toàn

b)

Phương pháp lắp lẫn không hoàn toàn

c)

Phương pháp lắp chọn

d)

Phương pháp lắp có sửa nguội

e)

Phương pháp lắp có điều chỉnh

3.

Phân loại các mối lắp ghép theo khả năng chuyển dịch tương đối của các bộ phận thành phần.

a)

Mối lắp ghép cố định và mối lắp ghép di động

b)

Mối lắp ghép đàn hồi và mối lắp ghép cứng

c)

Mối lắp ghép bằng keo và mối lắp ghép bằng hàn

d)

Mối lắp ghép tạm thời và mối lắp ghép vĩnh viễn

4.

Theo sơ đồ phân loại mối lắp ghép điển hình, chọn nhận định đúng về phân loại theo khả năng tháo rời.

a)

Mối lắp ghép tháo được và mối lắp ghép không tháo được

b)

Mối lắp ghép cố định và mối lắp ghép di động

c)

Mối lắp ghép ren và mối lắp ghép hàn

d)

Mối lắp ghép có bề mặt trụ tròn và bề mặt phẳng

5.

Theo sơ đồ phân loại mối lắp ghép điển hình, chọn nhận định đúng về phân loại theo trạng thái làm việc.

a)

Mối lắp ghép cố định – tháo được, cố định – không tháo được; di động – tháo được; di động – không tháo được

b)

Mối lắp ghép ren, then, hàn, đinh tán

c)

Mối lắp ghép bề mặt trụ tròn, phẳng, côn, profin

d)

Mối lắp ghép dạng chốt và dạng kẹp

6.

Theo sơ đồ phân loại mối lắp ghép điển hình, phương pháp tạo mối ghép nào được liệt kê?

a)

Ren, then và then hoa, hàn

b)

Đúc, rèn và cán

c)

Phay, tiện và mài

d)

Dán keo và phun phủ nhiệt

7.

Phương pháp lắp ghép có độ dôi (lắp có gia nhiệt và làm lạnh) thường dùng cho trường hợp nào?

a)

Các cặp chi tiết có hệ số giãn nở nhiệt khác nhau

b)

Các cặp chi tiết có cùng vật liệu và cùng hệ số giãn nở nhiệt

c)

Các cặp chi tiết chỉ làm việc ở nhiệt độ phòng

d)

Các cặp chi tiết yêu cầu khe hở lớn khi lắp

8.

Khi nung nóng chi tiết bao hoặc làm lạnh chi tiết bị bao trong lắp ghép có độ dôi, hiệu ứng kích thước nào giúp giảm lực ép?

a)

Kích thước của chúng thay đổi thuận lợi để lắp, làm lực ép không cần hoặc nhỏ hơn nhiều

b)

Kích thước không đổi nên cần tăng lực ép

c)

Kích thước đều giảm, làm khe hở tăng

d)

Kích thước đều tăng, làm lắp chặt hơn nhưng lực ép lớn

9.

Trong lắp ghép có độ dôi, các nhấp nhô bề mặt không bị san phẳng có tác dụng gì?

a)

Đảm bảo mối lắp chặt và tăng độ bền của mối ghép lên từ 2–3 lần

b)

Giảm ma sát và tạo khe hở lắp

c)

Làm nhẹ chi tiết và giảm độ bền mối ghép

d)

Chỉ có tác dụng thẩm mỹ, không ảnh hưởng bền mối ghép

10.

Phương pháp lắp ghép có độ dôi thường áp dụng cho loại mối ghép nào theo kích thước/tải trọng?

a)

Mối lắp chịu tải lớn, đường kính lắp lớn và chiều dài nhỏ

b)

Mối lắp chịu tải nhỏ, đường kính nhỏ và chiều dài lớn

c)

Mối lắp có tải không đổi, đường kính và chiều dài bằng nhau

d)

Mối lắp có tải rất nhỏ, chỉ dùng cho chi tiết mỏng

11.

Phương pháp lắp có gia nhiệt áp dụng khi nào theo hệ số giãn nở nhiệt giữa chi tiết bao và chi tiết bị bao?

a)

Chi tiết bao có hệ số giãn nở nhiệt lớn hơn chi tiết bị bao

b)

Chi tiết bao có hệ số giãn nở nhiệt nhỏ hơn chi tiết bị bao

c)

Hai chi tiết có hệ số giãn nở nhiệt bằng nhau

d)

Chỉ dựa vào khối lượng chi tiết, không phụ thuộc hệ số giãn nở

12.

Nhược điểm của lắp có gia nhiệt được nêu trong tài liệu là gì?

a)

Dễ gây biến dạng, cong vênh chi tiết và có nguy cơ oxy hóa bề mặt

b)

Không đạt độ dôi cần thiết

c)

Chỉ dùng được trong môi trường chân không

d)

Làm giảm độ cứng vật liệu vĩnh viễn

13.

Kinh nghiệm gia nhiệt khi lắp có độ dôi: khoảng nhiệt độ nung nóng thường dùng là bao nhiêu?

a)

100100300C300\,^{\circ}\mathrm{C} tùy tính chất và vật liệu

b)

303060C60\,^{\circ}\mathrm{C} cố định

c)

500500700C700\,^{\circ}\mathrm{C} cho mọi vật liệu

d)

0020C20\,^{\circ}\mathrm{C}

14.

Phương pháp làm lạnh vật bị bao được áp dụng khi nào theo hệ số giãn nở nhiệt?

a)

Chi tiết bị bao có hệ số giãn nở nhiệt cao hơn so với chi tiết bao

b)

Chi tiết bao có hệ số giãn nở nhiệt cao hơn so với chi tiết bị bao

c)

Hai chi tiết có hệ số giãn nở nhiệt bằng nhau

d)

Không phụ thuộc vào hệ số giãn nở nhiệt

15.

Khi lắp ổ lăn, lực ép phải đặt vào đâu?

a)

Đặt vào ca lắp có độ dôi

b)

Đặt vào cả hai ca đồng thời

c)

Đặt vào vị trí bất kỳ trên vòng bi

d)

Chỉ đặt vào trục, không đặt lên ổ lăn

16.

Khi lắp ổ lăn vào trục quay và vỏ đứng yên (ví dụ trục sơ cấp hộp số), thứ tự lắp đúng là gì?

a)

Ép ca trong có độ dôi vào trục trước, sau đó lắp ca ngoài vào vỏ

b)

Ép ca ngoài vào vỏ trước, sau đó lắp ca trong vào trục

c)

Ép đồng thời cả hai ca

d)

Chỉ cần lắp ca ngoài, ca trong tự định vị

17.

Khi lắp ổ lăn vào trục đứng yên và vỏ quay (ví dụ moay ơ bánh xe), thứ tự lắp đúng là gì?

a)

Ép ca ngoài vào vỏ trước, sau đó lắp ca trong vào trục

b)

Ép ca trong vào trục trước, sau đó lắp ca ngoài vào vỏ

c)

Ép đồng thời cả hai ca

d)

Không cần ép, chỉ lắp tự do

18.

Trong lắp ghép bánh răng trụ, yêu cầu về vị trí điểm tiếp xúc giữa hai bánh răng là gì?

a)

Nằm trên vòng tròn chia của cả hai bánh răng

b)

Nằm trên chân răng của bánh răng nhỏ

c)

Nằm ngoài vòng đỉnh răng của bánh răng lớn

d)

Nằm trong lòng moay ơ của bánh răng

19.

Điều kiện để sự ăn khớp của cặp bánh răng trụ êm dịu, không va đập là gì?

a)

Bảo đảm vết ăn khớp và khe hở ăn khớp giữa hai bánh răng

b)

Tăng mô men xoắn cực đại

c)

Giảm số răng của bánh răng nhỏ

d)

Lắp bằng phương pháp ép nhiệt

20.

So với cặp bánh răng trụ, công tác lắp ráp và kiểm tra cặp bánh răng côn hoặc côn xoắn có đặc điểm gì?

a)

Phức tạp hơn do chiều dày răng thay đổi theo chiều dài răng

b)

Đơn giản hơn vì răng có cùng chiều dày

c)

Không khác biệt đáng kể

d)

Chỉ cần kiểm tra khe hở dọc trục

21.

Các phương pháp định tâm khi lắp then hoa được liệt kê trong tài liệu là những phương pháp nào?

a)

Định tâm theo đường kính đáy then của trục then

b)

Định tâm theo đường kính đỉnh then của trục then

c)

Định tâm theo mặt bên của then

d)

Định tâm bằng keo dán công nghiệp

22.

Khi tháo lắp các mối ghép ren, yêu cầu về dụng cụ và lực siết là gì?

a)

Sử dụng cờ lê, tuýp vặn hoặc cơ lê lực theo quy định mô men siết của nhà sản xuất

b)

Chỉ dùng tay, không cần dụng cụ

c)

Dùng búa để tăng lực siết

d)

Dùng mỏ lết và siết đến khi không thể xoay thêm

23.

Để tránh hỏng bề mặt tiếp xúc khi lắp mối ghép ren, biện pháp nào được khuyến nghị?

a)

Dùng đệm cách giữa chi tiết với đai ốc hoặc tán bulông

b)

Không dùng bất kỳ đệm nào

c)

Bôi mỡ dày vào ren thay cho đệm

d)

Giảm số vòng ren ăn khớp

24.

Các biện pháp phòng lỏng mối ghép ren nào được nêu?

a)

Đệm vênh

b)

Chốt chẻ

c)

Vít hãm hoặc đai ốc kép

d)

Khoan rộng lỗ ren để tăng khe hở

25.

Nguyên tắc siết mối ghép ren trong nhóm bulông đai ốc cố định như mặt máy, bánh xe, gối đỡ trục khuỷu được nêu như thế nào?

a)

Xiết chặt sơ bộ, sau đó xiết chặt theo mô men siết quy định

b)

Xiết từ trong ra ngoài theo đường xoáy trôn ốc

c)

Xiết đối đinh (khi tháo thì thực hiện trình tự ngược lại)

d)

Xiết ngẫu nhiên từng con bất kỳ

26.

Trong phương pháp xiết chặt ở vùng biến dạng dẻo, sau khi đạt mô men siết quy định cần xiết thêm bao nhiêu góc quay?

a)

1/41/4 hoặc 1/21/2 vòng

b)

11 vòng

c)

1/81/8 vòng

d)

Không xiết thêm

27.

Theo mục 54, khái niệm về "nhóm" trong lắp ráp là gì?

a)

Tập hợp các chi tiết đơn lẻ được kiểm tra chung rồi nhập kho

b)

Gồm từ hai chi tiết trở lên, được lắp và kiểm tra độc lập với cụm - tổng thành và lắp trực tiếp vào cụm - tổng thành

c)

Một chi tiết duy nhất làm chuẩn để lắp các chi tiết khác

d)

Tập hợp phân nhóm cấp cao lắp vào phân nhóm cấp một

28.

Theo mục 54, khái niệm về "phân nhóm" trong lắp ráp là gì?

a)

Gồm một chi tiết cơ sở dùng để xác định vị trí tương quan

b)

Gồm hai chi tiết trở lên, được lắp và kiểm tra độc lập với nhóm rồi lắp vào nhóm; có phân nhóm cấp một lắp trực tiếp vào nhóm và phân nhóm cấp cao lắp vào phân nhóm cấp một

c)

Tập hợp các nhóm hoàn chỉnh để tạo thành cụm - tổng thành

d)

Danh sách công việc kiểm tra trên dây chuyền

29.

Theo mục 54, "chi tiết - phân nhóm - nhóm cơ sở" được hiểu như thế nào?

a)

Khâu cuối cùng của quá trình lắp ráp để nghiệm thu sản phẩm

b)

Khâu đầu tiên của quá trình lắp ráp dùng để xác định vị trí tương quan giữa các chi tiết, phân nhóm hoặc nhóm khác lắp lên nó; tên của chi tiết hoặc phân nhóm cơ sở thường là tên của nhóm

c)

Một bản vẽ kỹ thuật mô tả vật liệu chế tạo

d)

Danh mục các dụng cụ kiểm tra sử dụng trong lắp ráp

30.

Theo mục 55, "sơ đồ lắp ráp nhóm của cụm - tổng thành" là gì?

a)

Sơ đồ chỉ mô tả chi tiết độc lập và nguyên công kiểm tra

b)

Sơ đồ dạng chung nhất với các thành phần là các nhóm; bắt đầu từ nhóm cơ sở và kết thúc là cụm/tổng thành lắp hoàn chỉnh theo hướng từ trái sang phải; không thể hiện phân nhóm, chi tiết và các chỉ dẫn kiểm tra

c)

Sơ đồ chỉ thể hiện trình tự lắp cho một phân nhóm

d)

Sơ đồ chỉ ra vật liệu và dung sai gia công của các chi tiết

31.

Theo mục 55, "sơ đồ lắp ráp nhóm mở rộng của cụm - tổng thành" là gì?

a)

Sơ đồ lắp ráp nhóm của cụm - tổng thành có thêm các chi tiết độc lập bố trí phía trên đường dây lắp ráp; có thể hiện nguyên công kiểm tra và ghi chú cần thiết

b)

Sơ đồ chỉ có nhóm cơ sở và không có bất kỳ chi tiết độc lập nào

c)

Sơ đồ chỉ mô tả phân nhóm cấp một và cấp cao

d)

Sơ đồ dùng để tính toán vật liệu tiêu hao

32.

Theo mục 55, "sơ đồ lắp ráp mở rộng của nhóm" là gì?

a)

Sơ đồ mô tả quy trình gia công chi tiết

b)

Sơ đồ thể hiện trình tự lắp ráp áp dụng cho một nhóm; bắt đầu từ chi tiết cơ sở và kết thúc là nhóm; phía trên đường dây thể hiện các chi tiết độc lập, phía dưới thể hiện sơ đồ lắp của phân nhóm (nếu có); có thể hiện nguyên công kiểm tra và các ghi chú cần thiết

c)

Sơ đồ chỉ dùng trong kiểm tra chất lượng cuối cùng

d)

Sơ đồ chỉ mô tả cách vận chuyển vật tư trong kho

33.

Dựa vào Hình 4.26, xác định loại sơ đồ được minh họa trong hình. Hình hiển thị các khối nhóm A, nhóm B, nhóm C, nhóm D, nhóm E nối theo thứ tự từ trái sang phải và kết thúc ở khối "Cụm - tổng thành".

a)

Sơ đồ lắp ráp nhóm mở rộng của cụm - tổng thành

b)

Sơ đồ lắp ráp nhóm của cụm - tổng thành

c)

Sơ đồ lắp ráp mở rộng của nhóm

d)

Sơ đồ quy trình gia công chi tiết

34.

Dựa vào Hình 4.27, xác định loại sơ đồ được minh họa trong hình. Hình cho thấy các khối nhóm nối theo dây lắp ráp, phía trên có các khối "Chi tiết ĐL" và ký hiệu kiểm tra K1, K2.

a)

Sơ đồ lắp ráp nhóm của cụm - tổng thành

b)

Sơ đồ lắp ráp nhóm mở rộng của cụm - tổng thành

c)

Sơ đồ lắp ráp mở rộng của nhóm

d)

Sơ đồ kiểm tra chất lượng tổng hợp

35.

Dựa vào Hình 4.28, xác định loại sơ đồ được minh họa trong hình. Hình bắt đầu từ "Phân nhóm hoặc chi tiết cơ sở", phía trên là các khối chi tiết độc lập, phía dưới là các sơ đồ lắp của phân nhóm, kết thúc ở khối "Nhóm A".

a)

Sơ đồ lắp ráp mở rộng của nhóm

b)

Sơ đồ lắp ráp nhóm của cụm - tổng thành

c)

Sơ đồ lắp ráp nhóm mở rộng của cụm - tổng thành

d)

Sơ đồ luồng vật tư

36.

Theo phần Khái niệm: thời gian làm việc danh nghĩa của người lao động là khoảng thời gian nào, được tính theo đơn vị nào?

a)

Khoảng thời gian người lao động theo kế hoạch bỏ ra để làm việc, được tính bằng giờ, ngày, tháng

b)

Khoảng thời gian người lao động thực tế sử dụng để tạo ra giá trị, được tính bằng sản lượng

c)

Tổng thời gian nghỉ phép, di chuyển và lãng phí trong năm, được tính bằng giờ

d)

Khoảng thời gian chờ máy và bảo trì, được tính bằng ca

37.

Theo phần Khái niệm: thời gian làm việc thực tế của người lao động là khoảng thời gian nào?

a)

Khoảng thời gian người lao động theo lịch làm việc chuẩn, không tính nghỉ phép

b)

Khoảng thời gian người lao động thực sự được sử dụng để tạo ra giá trị, được tính bằng đơn vị thời gian như giờ, ngày, tháng

c)

Khoảng thời gian người lao động di chuyển giữa các công đoạn

d)

Khoảng thời gian người lao động tham gia đào tạo

38.

Theo phần Khái niệm ở mục Nhịp sản xuất của tuyến dây chuyền: nhịp sản xuất của tuyến dây chuyền được định nghĩa là gì?

a)

Thời gian cần thiết để hoàn thành một sản phẩm theo kế hoạch

b)

Số lượng sản phẩm làm ra trong một giờ

c)

Thời gian trung bình một công nhân làm việc trong ngày

d)

Chu kỳ bảo dưỡng thiết bị trên dây chuyền

39.

Mục đích của chạy rà và chạy thử tổng thành sau khi lắp ráp là gì?

a)

Chạy rà nhằm tạo mài hợp tích cực ở bề mặt tiếp xúc, nâng cao tính kinh tế và độ bền; chạy thử là kiểm tra lần cuối chất lượng lắp ráp.

b)

Chạy rà dùng để đo kích thước chi tiết, chạy thử để sơn hoàn thiện bề mặt.

c)

Chạy rà để thay thế các chi tiết mòn, chạy thử để hiệu chỉnh dây chuyền sản xuất.

d)

Chạy rà chỉ để làm sạch bề mặt, chạy thử để kiểm tra mức tiêu hao nhiên liệu.

40.

Đối với cụm – tổng thành sinh nguồn động lực trên ô tô, các phương án chạy rà/chạy thử nào được áp dụng?

a)

Chạy rà nguội không tải

b)

Chạy rà nguội có tải

c)

Chạy rà nóng không tải

d)

Chạy rà nóng có tải

41.

Đối với cụm – tổng thành không sinh nguồn động lực trên ô tô, các phương án nào được áp dụng?

a)

Chạy rà nguội không tải

b)

Chạy rà nguội có tải

c)

Chạy rà nóng không tải

d)

Chạy rà nóng có tải

42.

Các tuyến lắp ráp cơ bản trong tổng lắp ô tô gồm những tuyến nào?

a)

Lắp thân vỏ/cabin/khung vỏ (Trim, Cab hay Body line); lắp hệ thống gầm và truyền lực (Chassis hay Under-floor line); lắp hoàn thiện (Final line).

b)

Lắp sơn hoàn thiện; lắp nội thất; lắp điện thân xe.

c)

Lắp động cơ; lắp hộp số; lắp cầu sau.

d)

Lắp hàn thân vỏ; kiểm tra đo đạc; đóng gói vận chuyển.

43.

Chuỗi công đoạn phù hợp cho dây chuyền tổng lắp ô tô con là gì?

a)

Trim line, Door line, Under-floor line, Final line

b)

Cab line, Chassis line, Final line

c)

Body line, Under-floor line, Chassis line, Final line

d)

Trim line, Body line, Chassis line, Final line

44.

Chuỗi công đoạn phù hợp cho dây chuyền tổng lắp ô tô tải là gì?

a)

Cab line, Chassis line, Final line

b)

Trim line, Door line, Under-floor line, Final line

c)

Body line, Under-floor line, Chassis line, Final line

d)

Cab line, Body line, Under-floor line, Final line

45.

Chuỗi công đoạn phù hợp cho dây chuyền tổng lắp ô tô khách là gì?

a)

Body line, Under-floor line, Chassis line, Final line

b)

Cab line, Chassis line, Final line

c)

Trim line, Door line, Under-floor line, Final line

d)

Trim line, Body line, Chassis line, Final line

46.

Dựa vào bảng, trong dây chuyền ô tô con, tuyến nào tương ứng với Trim Line 1?

a)

Lắp thân vỏ 1

b)

Lắp cánh cửa

c)

Lắp hệ thống gầm và truyền lực

d)

Lắp hoàn thiện

47.

Dựa vào bảng, trong dây chuyền ô tô tải, tuyến nào được ghi là Cab Line?

a)

Lắp Cabin

b)

Lắp hoàn thiện

c)

Lắp hệ thống gầm và truyền lực

d)

Lắp thân vỏ 1

48.

Dựa vào bảng, trong dây chuyền ô tô khách, tuyến nào được ghi là Body Line?

a)

Lắp khung vỏ

b)

Lắp hệ thống gầm và truyền lực

c)

Lắp Cabin

d)

Lắp hoàn thiện

49.

Theo bảng, Under–Floor Line trong dây chuyền ô tô con tương ứng với tuyến nào?

a)

Lắp hệ thống gầm và truyền lực

b)

Lắp cánh cửa

c)

Lắp thân vỏ 2

d)

Lắp hoàn thiện

50.

Theo bảng, những tuyến nào xuất hiện ở cả ô tô tải và ô tô khách? Chọn tất cả các đáp án đúng.

a)

Lắp hệ thống gầm và truyền lực (Chassis Line)

b)

Lắp hoàn thiện (Final Line)

c)

Lắp Cabin (Cab Line)

d)

Lắp khung vỏ (Body Line)

51.

Theo bảng, tuyến nào chỉ có ở ô tô con và không xuất hiện ở ô tô tải hoặc ô tô khách?

a)

Lắp thân vỏ 2 (Trim Line 2)

b)

Lắp hoàn thiện (Final Line)

c)

Lắp hệ thống gầm và truyền lực (Under–Floor Line)

d)

Lắp cánh cửa (Door Line)

52.

Khái niệm chất lượng sản phẩm theo tổ chức ISO là gì?

a)

Tập hợp các đặc tính của một thực thể tạo cho thực thể đó khả năng thỏa mãn các nhu cầu cụ thể hoặc tiềm ẩn

b)

Mức giá trung bình phản ánh giá trị sử dụng của sản phẩm trên thị trường

c)

Danh sách tiêu chuẩn kỹ thuật bắt buộc do nhà sản xuất tự đặt ra

d)

Khả năng cạnh tranh của doanh nghiệp trong một giai đoạn kinh tế nhất định

53.

Các nhóm thuộc tính phản ánh chất lượng ô tô gồm những loại nào?

a)

Thuộc tính hữu hình và thuộc tính vô hình

b)

Thuộc tính kỹ thuật và thuộc tính giá cả

c)

Thuộc tính thị trường và thuộc tính pháp lý

d)

Thuộc tính nội bộ và thuộc tính bên ngoài

54.

Đánh giá mặt chủ quan và mặt khách quan của chất lượng sản phẩm là gì? Chọn tất cả phát biểu đúng.

a)

Tính chủ quan của chất lượng là mức độ phù hợp của sản phẩm thiết kế đối với nhu cầu của khách hàng

b)

Tính khách quan của chất lượng thể hiện qua các thuộc tính vốn có của sản phẩm, dùng để đánh giá mức độ phù hợp so với tiêu chuẩn thiết kế đặt ra

c)

Tính chủ quan của chất lượng là tổng chi phí sản xuất của doanh nghiệp

d)

Tính khách quan của chất lượng là cảm nhận cá nhân của người mua

55.

Các yếu tố bên ngoài trong quá trình sản xuất ảnh hưởng đến chất lượng sản phẩm là những yếu tố nào? Chọn tất cả đáp án đúng.

a)

Tình hình phát triển của thế giới

b)

Tình hình thị trường

c)

Trình độ khoa học kỹ thuật

d)

Cơ chế và chính sách quản lý kinh tế

56.

Theo định nghĩa trong tài liệu, mục tiêu chính của phương pháp kiểm tra chất lượng QI là gì?

a)

Sàng lọc và loại bỏ các sản phẩm không đạt tiêu chuẩn hay quy cách kỹ thuật

b)

Kiểm soát trực tiếp các yếu tố của quá trình để ngăn ngừa lỗi

c)

Huy động toàn bộ tổ chức để cải tiến mọi khía cạnh liên quan đến chất lượng

d)

Tạo hệ thống hoạt động được khẳng định nhằm xây dựng lòng tin vào chất lượng

57.

Theo nội dung, phương pháp kiểm soát chất lượng QC bao gồm bao nhiêu yếu tố cơ bản để kiểm soát?

a)

3 yếu tố

b)

5 yếu tố

c)

6 yếu tố

d)

7 yếu tố

58.

Những yếu tố nào nằm trong phạm vi kiểm soát của phương pháp QC? Chọn tất cả các phương án đúng.

a)

Kiểm soát con người

b)

Kiểm soát phương pháp và quá trình

c)

Kiểm soát yếu tố đầu vào và cung ứng

d)

Kiểm soát trang thiết bị

e)

Kiểm soát thông tin

59.

Theo mô tả trong tài liệu, trọng tâm của phương pháp QA là gì?

a)

Hoạt động có hệ thống và được khẳng định để đem lại lòng tin rằng sản phẩm thỏa mãn các yêu cầu chất lượng của khách hàng

b)

Kiểm tra từng lô sản phẩm sau sản xuất để loại bỏ sản phẩm lỗi

c)

Kiểm soát mọi yếu tố ảnh hưởng trực tiếp tới quá trình tạo ra chất lượng

d)

Tập trung vào cải tiến của từng nhóm bộ phận riêng lẻ

60.

Theo đoạn trích, phương pháp kiểm soát chất lượng toàn diện TQC được hiểu chủ yếu như thế nào?

a)

Hệ thống hoạt động tối ưu hóa nỗ lực cải tiến chất lượng của các nhóm khác nhau trong tổ chức, tích hợp marketing, kỹ thuật và dịch vụ một cách kinh tế để thỏa mãn hoàn toàn nhu cầu khách hàng

b)

Kiểm tra sau cùng để đảm bảo mọi sản phẩm đều đạt quy cách kỹ thuật

c)

Bộ quy trình kiểm soát thiết bị sản xuất nhằm giảm chi phí bảo trì

d)

Khung hướng dẫn tập trung vào đào tạo nhân sự về quy tắc chất lượng

61.

Theo mô tả, điểm nổi bật của phương pháp TQM là gì?

a)

Không cung cấp hệ thống toàn diện cho quản lý và cải tiến chất lượng

b)

Chỉ tập trung vào kiểm soát trang thiết bị

c)

Cung cấp hệ thống toàn diện cho công tác quản lý và cải tiến mọi khía cạnh liên quan đến chất lượng, huy động sự tham gia của toàn bộ tổ chức

d)

Chỉ tập trung vào kiểm tra cuối cùng của sản phẩm

62.

Theo mục tiêu nêu trong tài liệu, TQM hướng đến điều gì?

a)

Cải tiến chất lượng sản phẩm và thỏa mãn khách hàng ở mức tốt nhất có thể

b)

Giảm số lượng bộ phận tham gia vào quản lý chất lượng

c)

Ngừng các hoạt động marketing để tập trung vào sản xuất

d)

Loại bỏ hoàn toàn nhu cầu giám sát quy trình

63.

Phát biểu nào mô tả đúng sự khác biệt giữa QI và QC theo nội dung tài liệu?

a)

QI tập trung vào kiểm tra để sàng lọc sản phẩm không đạt; QC tập trung vào kiểm soát các yếu tố của quá trình để ngăn ngừa lỗi

b)

QI huy động toàn bộ tổ chức; QC chỉ kiểm tra sản phẩm cuối cùng

c)

QI tích hợp marketing, kỹ thuật và dịch vụ; QC là hoạt động có hệ thống được khẳng định

d)

QI nhằm tạo lòng tin vào chất lượng; QC là kiểm tra quy cách kỹ thuật sau cùng

64.

Theo tài liệu chụp, tên gọi đầy đủ của tiêu chuẩn ISO/TS 16949:2009 là gì?

a)

Hệ thống quản lý chất lượng – Yêu cầu cụ thể đối với hệ thống quản lý chất lượng của các doanh nghiệp sản xuất, lắp ráp ô tô và linh kiện ô tô

b)

Hệ thống quản lý môi trường – Yêu cầu đối với doanh nghiệp sản xuất ô tô

c)

Quản trị chuỗi cung ứng – Hướng dẫn cho nhà sản xuất thiết bị gốc (OEM)

d)

An toàn lao động – Quy định chung cho ngành ô tô

65.

Theo phần Đối tượng áp dụng, tổ chức nào trong chuỗi cung cấp ô tô có thể đăng ký chứng nhận ISO/TS 16949:2009 khi thỏa mãn tiêu chí?

a)

Bất kỳ tổ chức nào trong chuỗi cung cấp ô tô thỏa mãn tiêu chí

b)

Chỉ nhà sản xuất thiết bị gốc (OEM)

c)

Chỉ nhà lắp ráp ô tô cấp cuối

d)

Chỉ nhà cung cấp cấp 1 trong chuỗi

66.

Phạm vi áp dụng của tiêu chuẩn ISO/TS 16949:2009 xác định các yêu cầu hệ thống quản lý chất lượng cho hoạt động nào trong ngành ô tô?

a)

Thiết kế, phát triển, sản xuất, lắp ráp và cung cấp dịch vụ các sản phẩm liên quan đến ô tô

b)

Kiểm soát an toàn lao động tại nhà máy ô tô

c)

Quản lý tài chính và kế toán cho doanh nghiệp ô tô

d)

Đánh giá tác động môi trường của phương tiện giao thông

67.

Trong tài liệu, thuật ngữ "ô tô" (Automotive) được nêu bao gồm những phương tiện nào?

a)

Ô tô con, ô tải, ô tô buýt và xe máy

b)

Chỉ ô tô con

c)

Ô tô tải và ô tô buýt, không bao gồm xe máy

d)

Chỉ xe máy

68.

Theo phần liệt kê địa điểm, mô tả nào sau đây là loại cơ sở thuộc phạm vi áp dụng trong chuỗi cung ứng ô tô?

a)

Các địa điểm ở đó diễn ra các quá trình sản xuất gia tăng giá trị

b)

Các văn phòng bán hàng không tham gia sản xuất

c)

Các cơ sở đào tạo lái xe

d)

Các trung tâm đăng kiểm phương tiện

69.

Theo tài liệu, cơ sở vệ tinh nào sau đây thuộc phạm vi áp dụng khi tham gia chuỗi cùng nhà sản xuất thiết bị gốc (OEM)?

a)

Cơ sở vệ tinh cung cấp các linh kiện, các thành phần sản phẩm, lắp ráp bán thành phẩm và dịch vụ tham gia chuỗi cùng OEM

b)

Cơ sở vệ tinh cung cấp dịch vụ bảo hiểm phương tiện

c)

Cơ sở vệ tinh tổ chức triển lãm ô tô

d)

Cơ sở vệ tinh chuyên bán lẻ phụ tùng cho người tiêu dùng cuối

70.

Mô tả nào sau đây đúng về cơ sở vệ tinh thuộc phạm vi áp dụng khi cung cấp linh kiện ô tô?

a)

Cơ sở vệ tinh sản xuất nguyên vật liệu, chi tiết, sản phẩm lắp ráp hoặc cung cấp dịch vụ gia tăng giá trị để hoàn thiện sản phẩm cho OEM theo tiêu chuẩn

b)

Cơ sở vệ tinh chỉ cung cấp dịch vụ bảo dưỡng sau bán hàng cho người dùng cuối

c)

Cơ sở vệ tinh chuyên vận hành trạm xăng dầu

d)

Cơ sở vệ tinh cung cấp dịch vụ giải trí cho khách tham quan nhà máy

71.

Đối tượng nào sau đây thuộc nhóm không áp dụng theo tài liệu?

a)

Chuỗi cung cấp phương tiện cơ giới đối với hoạt động công nghiệp, nông nghiệp hoặc không sử dụng trên đường dành cho giao thông (Off-highway)

b)

Nhà sản xuất thiết bị gốc (OEM)

c)

Cơ sở vệ tinh tham gia chuỗi cùng OEM

d)

Nhà lắp ráp chính của ô tô

72.

Theo phần không áp dụng, lựa chọn nào mô tả đúng về các chi tiết ô tô phục vụ cho dịch vụ sau bán hàng được nhà sản xuất thiết bị gốc (OEM) đăng ký với IATF?

a)

Không áp dụng nếu các chi tiết này không được mua hoặc xuất thông qua các nhà sản xuất đã đăng ký

b)

Luôn áp dụng vì có đăng ký với IATF

c)

Chỉ áp dụng cho chi tiết do nhà bán lẻ đặt hàng

d)

Áp dụng nếu được bán tại đại lý bất kỳ

73.

Theo tài liệu, hạng mục nào sau đây thuộc nhóm không áp dụng?

a)

Các nhà sản xuất trang thiết bị, dụng cụ công nghệ được sử dụng trong ngành công nghiệp ô tô

b)

Nhà cung cấp linh kiện cấp 1 trong chuỗi OEM

c)

Cơ sở lắp ráp bán thành phẩm cho OEM

d)

Địa điểm sản xuất gia tăng giá trị cho sản phẩm ô tô

74.

Theo phần không áp dụng, lựa chọn nào sau đây là đúng về các chi tiết ô tô được tái sản xuất, làm lại?

a)

Không áp dụng theo tiêu chuẩn ISO/TS 16949:2009

b)

Áp dụng nếu được bán kèm xe mới

c)

Áp dụng khi có bảo hành của đại lý

d)

Áp dụng nếu được chứng nhận bởi nhà phân phối

75.

Theo tài liệu, hạng mục nào sau đây thuộc nhóm không áp dụng liên quan đến khâu hậu cần và phân phối?

a)

Các trung tâm phân phối, kho hàng, đơn vị bao gói chi tiết, hỗ trợ dịch vụ hậu cần (logistics) và dịch vụ tiếp theo

b)

Các cơ sở gia công chi tiết cho OEM

c)

Các nhà máy sản xuất linh kiện gốc

d)

Các địa điểm kiểm định chất lượng nội bộ OEM

76.

Các nội dung kiểm tra chất lượng sản phẩm bao gồm những hoạt động nào? (Phần 1)

a)

Kiểm tra quá trình thiết kế và chất lượng sản phẩm thiết kế

b)

Kiểm tra các điều kiện sản xuất, trang thiết bị công nghệ

c)

Kiểm tra nguyên vật liệu đầu vào

d)

Kiểm tra từng công đoạn trong quá trình sản xuất và chất lượng của bán thành phẩm trong từng công đoạn

e)

Kiểm tra sản phẩm hoàn chỉnh cuối cùng

77.

Các nội dung kiểm tra chất lượng sản phẩm bao gồm những hoạt động nào? (Phần 2)

a)

Kiểm tra việc bao quản, vận chuyển và chất lượng các hoạt động dịch vụ trước và sau khi bán hàng

b)

Kiểm tra an toàn lao động chung của nhà máy

c)

Kiểm tra hồ sơ lô hàng và nhãn mác

d)

Kiểm tra tuân thủ quy trình vệ sinh công nghiệp

78.

Phương pháp kiểm tra bằng cảm quan: những điểm mạnh nào đúng với mô tả?

a)

Đơn giản

b)

Cho kết quả nhanh

c)

Tiết kiệm thời gian và các nguồn lực vật chất trong công tác kiểm tra

d)

Thích hợp khi kiểm tra các chỉ tiêu có tính tâm lý khó lượng hoá của sản phẩm và dịch vụ

e)

Độ chính xác định lượng rất cao đối với mọi chỉ tiêu

79.

Phương pháp kiểm tra bằng cảm quan: những hạn chế nào đúng với mô tả?

a)

Phụ thuộc lớn vào trình độ chuyên môn, kiến thức, kỹ năng, kinh nghiệm, thói quen và trạng thái tinh thần của người kiểm tra

b)

Kết quả thường mang tính chủ quan nên độ chính xác không cao

c)

Luôn yêu cầu thiết bị đo lường hiện đại

d)

Không áp dụng được cho mọi ngành

80.

Phương pháp kiểm tra bằng đo lường: nhận định nào mô tả đúng ưu điểm chính?

a)

Kết quả phản ánh khách quan và chính xác các chỉ tiêu chất lượng sản phẩm

b)

Thực hiện nhanh với chi phí cực thấp

c)

Không cần trang thiết bị chuyên dụng

d)

Phù hợp nhất cho các chỉ tiêu cảm tính như thẩm mỹ và sở thích

81.

Phương pháp kiểm tra bằng đo lường: những hạn chế nào đúng với mô tả?

a)

Đòi hỏi trang thiết bị hiện đại, vốn đầu tư lớn và chi phí kiểm tra cao

b)

Khó áp dụng với các chỉ tiêu mang tính cảm tính như thẩm mỹ màu sắc, mùi vị, sở thích

c)

Không thể cho ra số liệu định lượng rõ ràng

d)

Phụ thuộc hoàn toàn vào cảm giác người kiểm tra

82.

Phương pháp chuyên gia Delphi: đặc điểm nào mô tả đúng cách thức tiến hành?

a)

Các chuyên gia không trực tiếp trao đổi với nhau; ý kiến được thu thập bằng các phiếu điều tra soạn thảo sẵn

b)

Các chuyên gia thảo luận trực tiếp và bỏ phiếu tại chỗ

c)

Dựa hoàn toàn vào đo lường bằng thiết bị hiện đại

d)

Chỉ dùng cho sản phẩm đơn chiếc giá trị cao

83.

Phương pháp chuyên gia Partner: những ưu điểm nào đúng với mô tả?

a)

Khai thác được kiến thức, trình độ và kinh nghiệm của các chuyên gia

b)

Giúp các chuyên gia hiểu sâu về chất lượng từng loại sản phẩm

c)

Luôn loại bỏ hoàn toàn tính chủ quan

d)

Không cần thời gian trao đổi giữa các chuyên gia

84.

Phương pháp chuyên gia Partner: những hạn chế nào đúng với mô tả?

a)

Vẫn mang tính chủ quan

b)

Phụ thuộc vào kinh nghiệm, độ nhạy cảm và khả năng của các chuyên gia

c)

Chi phí lớn và tốn kém về thời gian

d)

Không thể áp dụng cho đánh giá chất lượng sản phẩm bất kỳ

85.

Kiểm tra toàn bộ: khái niệm nào mô tả đúng?

a)

Kiểm tra tất cả mọi sản phẩm; 100% sản phẩm được kiểm tra, đánh giá theo các chỉ tiêu chất lượng quy định

b)

Kiểm tra một mẫu rút ra từ lô sản phẩm theo phương pháp ngẫu nhiên

c)

Kiểm tra chỉ các công đoạn quan trọng cuối cùng

d)

Kiểm tra dựa trên phản hồi khách hàng sau bán

86.

Kiểm tra toàn bộ: những ưu điểm nào đúng với mô tả?

a)

Lượng thông tin thu được nhiều, giúp kết luận có cơ sở khoa học hơn

b)

Chi phí thấp nhất trong mọi phương pháp

c)

Không cần thời gian

d)

Tăng độ tin cậy của quyết định chất lượng

87.

Kiểm tra toàn bộ: hạn chế nào đúng với mô tả?

a)

Khá tốn kém về tài chính, thời gian và sức lực

b)

Thiếu thông tin để kết luận

c)

Không phù hợp với sản phẩm giá trị lớn

d)

Không áp dụng cho quy trình nguy hiểm

88.

Kiểm tra chọn mẫu: khái niệm nào mô tả đúng?

a)

Chỉ kiểm tra một lượng sản phẩm được rút ra từ lô sản phẩm; kết quả dùng để xác định khả năng chấp nhận hay bác bỏ lô dựa vào mẫu ngẫu nhiên

b)

Kiểm tra 100% sản phẩm để loại bỏ lỗi

c)

Kiểm tra dựa trên đo lường cảm tính

d)

Kiểm tra chỉ dựa vào hồ sơ lô hàng

89.

Kiểm tra chọn mẫu: những ưu điểm nào đúng với mô tả? (Phần 1)

a)

Giảm số lượng sản phẩm phải kiểm tra, giảm thời gian và chi phí

b)

Hạn chế được các sai lỗi trong quá trình kiểm tra do ít lặp lại thao tác

c)

Tiến hành nhanh, gọn, cho kết quả sớm, hỗ trợ quyết định khắc phục kịp thời

d)

Luôn chính xác tuyệt đối như kiểm tra toàn bộ

90.

Kiểm tra chọn mẫu: những ưu điểm nào đúng với mô tả? (Phần 2)

a)

Lượng thông tin thu được ít hơn nên dễ sai

b)

Luôn gắn với rủi ro trong việc chấp nhận hoặc bác bỏ lô sản phẩm

c)

Kết quả tin cậy khi mẫu chọn đại diện được cho chất lượng của lô và quy trình lấy mẫu không sai sót

d)

Không cần tuân thủ quy trình lấy mẫu

e)

Thông tin ít hơn nên đòi hỏi thông tin phải chính xác

91.

Khi nào áp dụng kiểm tra toàn bộ và kiểm tra chọn mẫu đối với ô tô trong SXLXR?

a)

Kiểm tra toàn bộ áp dụng cho sản phẩm có giá trị lớn, quý hiếm hoặc khi kiểm tra không phá huỷ; với quá trình có nguy cơ đến tính mạng người thì kiểm tra toàn bộ là bắt buộc

b)

Kiểm tra chọn mẫu dùng trong chứng nhận kiểu loại cho lô sản phẩm cùng kiểu loại và thử nghiệm mẫu điển hình

c)

Kiểm tra toàn bộ chỉ áp dụng cho sản phẩm giá trị thấp hàng loạt

d)

Kiểm tra chọn mẫu áp dụng cho từng chiếc xe đơn lẻ trong sản xuất đơn chiếc

92.

Đánh giá COP: những phương thức nào đúng theo mô tả?

a)

Đánh giá lần đầu theo ISO/TS 16949:2009 trước khi cấp chứng nhận cơ sở

b)

Đánh giá hàng năm để kiểm tra việc duy trì các điều kiện kiểm tra chất lượng tại cơ sở sản xuất

c)

Đánh giá đột xuất khi có dấu hiệu vi phạm các quy định kiểm tra chất lượng hoặc có khiếu nại về chất lượng sản phẩm

d)

Chỉ có đánh giá hai năm một lần

93.

Đánh giá COP: mục đích nào đúng theo mô tả?

a)

Đánh giá năng lực quản lý chất lượng của cơ sở sản xuất nhằm đảm bảo duy trì chất lượng sản phẩm sản xuất hàng loạt

b)

Xác định giá bán sản phẩm theo thị trường

c)

Phân loại nhà cung cấp theo năng lực tài chính

d)

Kiểm tra hồ sơ môi trường lao động

94.

Triệu hồi sản phẩm trong SXLXR ô tô: nhận định nào đúng về lý do và vai trò các bên liên quan?

a)

Thực hiện khi có dấu hiệu vi phạm quy định kiểm tra chất lượng hoặc có khiếu nại về chất lượng sản phẩm

b)

Cơ sở SXLXR phối hợp với cơ quan quản lý chất lượng để tổ chức triệu hồi và khắc phục lỗi

c)

Chỉ tiến hành khi khách hàng yêu cầu hoàn tiền

d)

Không liên quan đến cơ quan quản lý nhà nước