wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

201-300

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Khẳng định nào KHÔNG ĐÚNG trong các khẳng định sau: Khi giải quyết vụ án hình sự cần tuân thủ các nguyên tắc sau:

a)

Nguyên tắc pháp chế

b)

Nguyên tắc nhân đạo

c)

Nguyên tắc thỏa thuận

d)

Nguyên tắc hành vi và có lỗi

2.

Đối tượng điều chỉnh của luật hình sự là gì?

a)

Quan hệ phát sinh trong quá trình thực hiện hoạt động chấp hành điều hành của cơ quan quản lý hành chính nhà nước

b)

Quan hệ liên quan đến yếu tố tài sản

c)

Quan hệ xã hội phát sinh giữa Nhà nước và người phạm tội khi người này thực hiện hành vi mà Bộ luật hình sự quy định là tội phạm

d)

Quan hệ nhân thân phi tài sản

3.

Phương pháp điều chỉnh của luật hình sự Việt Nam hiện hành:

a)

Bình đẳng thỏa thuận

b)

Mệnh lệnh đơn phương

c)

Quyền uy

d)

Phục tùng

4.

Tội phạm là hành vi nguy hiểm cho xã hội được quy định trong văn kiện pháp lý:

a)

Bộ luật dân sự

b)

Luật xử lý vi phạm hành chính

c)

Bộ luật hình sự

d)

Luật Giáo dục

5.

Khẳng định nào ĐÚNG NHẤT trong các khẳng định sau: Khi giải quyết vụ án hình sự cần tuân thủ các nguyên tắc sau:

a)

Nguyên tắc tự do, dân chủ

b)

Nguyên tắc lôi và sự thỏa thuận

c)

Nguyên tắc chịu trách nhiệm cá nhân

d)

Nguyên tắc nhân đạo, pháp chế, có lỗi.

6.

Chủ thể thực hiện hành vi được coi là tội phạm và bị xử phạt cao nhất đến 7 năm tù là loại tội phạm:

a)

Tội phạm ít nghiêm trọng

b)

Tội phạm nghiêm trọng

c)

Tội phạm rất nghiêm trọng

d)

Tội phạm đặc biệt nghiêm trọng

7.

Sắp xếp các loại tội phạm theo mức độ nguy hiểm cho xã hội tăng dần

a)

Tội phạm ít nghiêm trọng, tội phạm rất nghiêm trọng, tội phạm đặc biệt nghiêm trọng

b)

Tội phạm đặc biệt nghiêm trọng, tội phạm rất nghiêm trọng, tội phạm nghiêm trọng, tội phạm ít nghiêm trọng

c)

Tội phạm rất nghiêm trọng, tội phạm nghiêm trọng, tội phạm ít nghiêm trọng, tội phạm đặc biệt nghiêm trọng

d)

Tội phạm ít nghiêm trọng, tội phạm nghiêm trọng, tội phạm rất nghiêm trọng, tội phạm đặc biệt nghiêm trọng

8.

Mức cao nhất của khung hình phạt đối với loại tội phạm ít nghiêm trọng là:

a)

3 tháng

b)

3 năm

c)

7 năm

d)

15 năm

9.

Mức cao nhất của khung hình phạt đối với loại tội phạm nghiêm trọng:

a)

Trên 3 năm đến 7 năm

b)

Trên 7 năm đến 15 năm

c)

Trên 15 năm đến chung thân

d)

Chung thân hoặc tử hình

10.

Đồng phạm là trường hợp có từ…. người trở lên cùng cố ý thực hiện một tội phạm:

a)

2 người

b)

3 người

c)

4 người

d)

5 người

11.

Người trực tiếp cùng tiến hành hành vi phạm tội gây nguy hiểm cho xã hội được xác định là:

a)

Người xúi giục

b)

Người thực hành

c)

Người giúp sức

d)

Người tổ chức

12.

Theo quy định của pháp luật hình sự, người tổ chức được xác định là đồng phạm với vai trò:

a)

Kích động, dụ dỗ, thúc đẩy người khác thực hiện tội phạm

b)

Trực tiếp thực hiện tội phạm

c)

Chủ mưu, cầm đầu, chủ huy việc thực hiện tội phạm

d)

Tạo điều kiện tinh thần hoặc vật chất cho việc thực hiện tội phạm

13.

Người sai khiến người khác thực hiện hành vi phạm tội được xác định là đồng phạm với vai trò là người:

a)

Người xúi giục

b)

Người thực hành

c)

Người giúp sức

d)

Người tổ chức

14.

Tình trạng không có năng lực trách nhiệm hình sự là:

a)

Tình trạng người thực hiện hành vi nguy hiểm cho xã hội khi đang say rượu

b)

Tình trạng người thực hiện hành vi nguy hiểm cho xã hội trong khi đang mắc bệnh tâm thần, hoặc một bệnh khác làm mất khả năng nhận thức hoặc mất khả năng điều khiển hành vi của mình

c)

Tình trạng người thực hiện hành vi nguy hiểm cho xã hội dưới 18 tuổi

d)

Tình trạng người thực hiện hành vi nguy hiểm cho xã hội bị ép buộc, không được tự do về ý chí

15.

Hình phạt là biện pháp cưỡng chế nghiêm khắc nhất của Nhà nước, cơ quan có thẩm quyền quyết định áp dụng hình phạt đối với người hoặc pháp nhân thương mại phạm tội là:

a)

Tòa án nhân dân

b)

Bộ Công an

c)

Ủy ban nhân dân các cấp

d)

Viện kiểm sát nhân dân

16.

Việc một người hỗ trợ về vật chất hoặc tinh thần cho người khác để thực hiện hành vi phạm tội được xác định là đồng phạm với vai trò là người:

a)

Người xúi giục

b)

Người thực hành

c)

Người giúp sức

d)

Người tổ chức

17.

Theo quy định của pháp luật hình sự, cảnh cáo là loại:

a)

Hình phạt chính

b)

Hình phạt bổ sung

c)

Biện pháp tư pháp

d)

Biện pháp hành chính

18.

Theo quy định của pháp luật hình sự, phạt tiền là loại:

a)

Hình phạt chính và hình phạt bổ sung

b)

Hình phạt bổ sung

c)

Biện pháp tư pháp

d)

Biện pháp khắc phục hậu quả

19.

Theo quy định của pháp luật hình sự, có mấy loại hình phạt chính:

a)

5 hình phạt chính

b)

6 hình phạt chính

c)

7 hình phạt chính

d)

8 hình phạt chính

20.

Theo quy định của pháp luật hình sự, trục xuất thuộc loại

a)

Biện pháp tư pháp

b)

Hình phạt bổ sung

c)

Hình phạt hành chính

d)

Miễm trách nhiệm hình sự

21.

Theo quy định của pháp luật hình sự, hành vi gây nguy hiểm cho xã hội rất lớn được xác định là loại tội phạm nào?

a)

Tội phạm ít nghiêm trọng

b)

Tội phạm nghiêm trọng

c)

Tội phạm rất nghiêm trọng

d)

Tội phạm đặc biệt nghiêm trọng

22.

Theo quy định của pháp luật hình sự, hành vi cố ý trực tiếp phạm tội là trường hợp chủ thể như thế nào?

a)

Không nhận thức rõ hành vi của mình là nguy hiểm cho xã hội

b)

Người phạm tội nhận thức rõ hành vi của mình là nguy hiểm cho xã hội, thấy trước hậu quả của hành vi đó có thể xảy ra, chủ thể mong muốn cho hậu quả xảy ra

c)

Người phạm tội không nhận thức rõ hành vi của mình là nguy hiểm cho xã hội, thấy trước hậu quả của hành vi và mong muốn cho hậu quả xảy ra

d)

Người phạm tội nhận thức rõ hành vi của mình là nguy hiểm cho xã hội và không thấy trước hậu quả của hành vi và không mong muốn cho hậu quả xảy ra

23.

Theo quy định của pháp luật hình sự, lỗi vô ý vì quá tự tin là hành vi của chủ thể thực hiện phạm tội, khi chủ thể:

a)

Không thấy trước hành vi của mình có thể gây ra hậu quả nguy hại cho xã hội, mặc dù phải thấy trước và có thể thấy trước hậu quả đó

b)

Không thấy trước hậu quả có thể xảy ra

c)

Thấy trước hậu quả có thể xảy ra nhưng cho rằng hậu quả không thể xảy ra

d)

Thấy trước được hậu quả xảy ra nhưng cho rằng hậu quả không xảy ra và nếu xảy ra thì có thể ngăn cản được

24.

Theo quy định của pháp luật hình sự, tuổi chịu trách nhiệm hình sự về mọi tội phạm là:

a)

Từ đủ 16 tuổi trở lên

b)

Từ đủ 18 tuổi trở lên

c)

Từ đủ 14 tuổi trở lên

d)

Từ đủ 20 tuổi trở lên

25.

A giúp B chuẩn bị hung khí để B đi đánh nhau với C. Hành vi của A được xác định là đồng phạm với vai trò là người:

a)

Người tổ chức

b)

Người thực hành

c)

Người giúp sức

d)

Người xúi giục

26.

Hành vi gây nguy hại đặc biệt lớn cho xã hội và mức cao nhất của khung hình phạt là 20 năm, tù chung thân hoặc tử hình được xác định là:

a)

Tội phạm ít nghiêm trọng

b)

Tội phạm nghiêm trọng

c)

Tội phạm rất nghiêm trọng

d)

Tội phạm đặc biệt nghiêm trọng

27.

Theo quy định của pháp luật hình sự, chủ thể bị tuyên án là tù chung thân thuộc loại tội phạm:

a)

Tội phạm ít nghiêm trọng

b)

Tội phạm nghiêm trọng

c)

Tội phạm rất nghiêm trọng

d)

Tội phạm đặc biệt nghiêm trọng

28.

Theo quy định của pháp luật hình sự, mục đích của hình phạt là:

a)

Trừng trị người, pháp nhân thương mại phạm tội

b)

Rèn luyện đạo đức của người phạm tội

c)

Thương yêu con người và đồng loại

d)

Giải phóng con người

29.

Hành vi của Kiên cổ vũ, động viên và khích lệ cho Thanh khi Thanh đang đánh nhau với Sơn, hành vi của Kiên được xác định là đồng phạm với vai trò là người:

a)

Người tổ chức

b)

Người thực hành

c)

Người giúp sức

d)

Người xúi giục

30.

Trục xuất là hình phạt chính áp dụng đối với loại chủ thể nào khi vi phạm pháp luật hình sự?

a)

Người nước ngoài đang làm việc, sinh sống ở Việt Nam theo đúng quy định

b)

Người nước ngoài bị kết án với tội danh buộc phải rời khỏi lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

c)

Người nước ngoài kí hợp đồng hợp tác về kinh tế ở Việt Nam

d)

Công dân Việt Nam ở nước ngoài

31.

Theo quy định của pháp luật hình sự, phạm tội do dùng rượu, bia hoặc chất kích thích mạnh khác gây hậu quả nghiêm trọng thì:

a)

Phải chịu trách nhiệm hình sự

b)

Được miễn trách nhiệm hình sự

c)

Phải chịu trách nhiệm dân sự

d)

Phải chịu trách nhiệm hành chính

32.

A vác dao đi tìm và chém B, biết trước hành vi của mình sẽ gây ra hậu quả nghiêm trọng, nhưng vì muốn trả thù, A vẫn vung dao chém B, dẫn đến hậu quả chết người. A đã thực hiện hành vi với lỗi:

a)

Cố ý trực tiếp

b)

Cố ý gián tiếp

c)

Vô ý vì quá tự tin

d)

Vô ý do cẩu thả

33.

Theo quy định của pháp luật hình sự, cải tạo không giam giữ thuộc loại hình phạt:

a)

Hình phạt chính

b)

Hình phạt bổ sung

c)

Biện pháp tư pháp

d)

Biện pháp hành chính

34.

Định nghĩa về “người xúi giục” trong đồng phạm là:

a)

Người tạo điều kiện tinh thần hoặc vật chất cho việc thực hiện tội phạm

b)

Người kích động, dụ dỗ, thúc đẩy người khác thực hiện tội phạm

c)

Người trực tiếp thực hiện tội phạm

d)

Người chủ mưu, cầm đầu, chỉ huy việc thực hiện tội phạm

35.

Theo quy định của pháp luật hình sự, tử hình là hình phạt áp dụng trong trường hợp thuộc loại tội phạm:

a)

Tội phạm ít nghiêm trọng

b)

Tội phạm nghiêm trọng

c)

Tội phạm rất nghiêm trọng

d)

Tội phạm đặc biệt nghiêm trọng

36.

Theo quy định của pháp luật hình sự, tù chung thân là hình phạt áp dụng trong trường hợp phạm tội:

a)

Áp dụng đối với người phạm tội trong trường hợp đặc biệt nghiêm trọng nhưng chưa đến mức bị xử phạt tử hình

b)

Áp dụng đối với người phạm tội trong trường hợp rất nghiêm trọng

c)

Áp dụng đối với người phạm tội trong trường hợp nghiêm trọng

d)

Áp dụng đối với người phạm tội trong trường hợp ít nghiêm trọng

37.

Theo quy định của pháp luật hình sự, cấm cư trú thuộc loại hình phạt:

a)

Hình phạt chính

b)

Hình phạt bổ sung

c)

Biện pháp tư pháp

d)

Biện pháp hành chính

38.

Theo quy định của pháp luật hình sự, mức cao nhất của khung hình phạt đối với tội phạm rất nghiêm trọng là:

a)

7 năm

b)

3 năm

c)

15 năm

d)

20 năm, tù chung thân

39.

Theo quy định của pháp luật hình sự, lỗi vô ý vì quá tự tin là trường hợp người thực hiện hành vi phạm tội:

a)

Thấy trước hậu quả, mong muốn cho hậu quả xảy ra

b)

Không thấy trước được hậu quả trong khi luật buộc phải thấy trước

c)

Thấy trước hậu quả nhưng cho rằng hậu quả sẽ không xảy ra hoặc có thể ngăn ngừa được

d)

Thấy trước hậu quả và để mặc cho hậu quả xảy ra

40.

A suy nghĩ sẽ cướp tài sản của B, C thực hiện cướp tài sản của B, biết A và C không quen biết nhau. Trường hợp này:

a)

A và C là đồng phạm

b)

A và C không là đồng phạm

c)

A là người xúi giục

d)

C là người giúp sức

41.

Tham nhũng là hành vi của:

a)

Người có chức vụ nhưng không lợi dụng chức vụ, quyền hạn để trục lợi

b)

Người giữ vai trò lãnh đạo nhưng không lợi dụng chức vụ, quyền hạn để trục lợi

c)

Người có chức vụ, quyền hạn và lợi dụng chức vụ, quyền hạn đó để trục lợi

d)

Người chiếm giữ tài sản do người khác phạm tội mà có

42.

Điền vào chỗ trống: “Tham nhũng là hành vi của người có chức vụ, quyền hạn … vì vụ lợi”:

a)

Lợi dụng chức vụ, quyền hạn đó

b)

Tham ô, nhận hối lộ

c)

Giả mạo trong công tác vì vụ lợi

d)

Lợi dụng chức vụ

43.

Khẳng định nào đúng nhất: Tham nhũng là hành vi gây ra những tác hại về lĩnh vực nào?

a)

Kinh tế, xã hội

b)

Kinh tế, chính trị, văn hóa

c)

Xã hội, chính trị, kinh tế

d)

Xã hội, sự phát triển của con người, chính trị

44.

Khẳng định nào đúng nhất: Theo quy định của pháp luật phòng, chống tham nhũng, phạm vi xảy ra tham nhũng được thực hiện ở:

a)

Khu vực công, khu vực tư

b)

Khu vực công

c)

Khu vực tư

d)

Chỉ cơ quan nhà nước

45.

Theo quy định của pháp luật phòng chống tham nhũng, nguyên nhân của tham nhũng bao gồm

a)

Nguyên nhân khách quan

b)

Nguyên nhân chủ quan

c)

Nguyên nhân khách quan và nguyên nhân chủ quan

d)

Không rõ nguyên nhân

46.

Theo quy định của pháp luật hình sự, tội phạm là hành vi

a)

Gây nguy hiểm cho xã hội không lớn và không bị xử phạt hình sự

b)

Gây nguy hiểm cho xã hội không lớn và bị xử phạt hình sự

c)

Gây nguy hiểm cho xã hội lớn và không bị xử phạt hình sự

d)

Không gây nguy hiểm cho xã hội và không bị xử phạt hình sự

47.

Theo quy định của pháp luật hình sự, án treo là

a)

Hình phạt chính

b)

Hình phạt bổ sung

c)

Miễn chấp hành hình phạt tù có thời hạn

d)

Biện pháp tư pháp

48.

Theo quy định của pháp luật hình sự, phạt tiền thuộc loại hình phạt

a)

Hình phạt chính

b)

Hình phạt bổ sung

c)

Hình phạt chính và hình phạt bổ sung

d)

Không là hình phạt chính và hình phạt bổ sung

49.

Theo quy định của pháp luật hình sự, trục xuất thuộc loại hình phạt

a)

Hình phạt chính

b)

Hình phạt bổ sung

c)

Hình phạt chính và hình phạt bổ sung

d)

Không là hình phạt chính và hình phạt bổ sung

50.

Hành vi của anh Hải đứng ngoài nhà canh chừng để anh Thiện lên vào nhà trộm cắp chiếc xe máy của gia đình anh chị Hoa Hưng được xác định là đồng phạm với vai trò

a)

Người xúi giục

b)

Người giúp sức

c)

Người thực hành

d)

Người tổ chức

51.

Quan hệ lao động được hiểu là gì

a)

Quan hệ xã hội giữa các doanh nghiệp với nhau trong hoạt động sản xuất

b)

Quan hệ giữa người sử dụng lao động và người lao động trong quá trình lao động

c)

Quan hệ xã hội giữa người lao động và Nhà nước

d)

Quan hệ giữa các tổ chức công đoàn với nhau

52.

Theo Bộ luật Lao động 2019, quan hệ lao động là quan hệ xã hội phát sinh trong

a)

Hoạt động kinh doanh giữa các doanh nghiệp

b)

Quá trình tuyển dụng nhân sự trong khu vực công

c)

Việc thuê mướn, sử dụng lao động và chi trả lương thưởng

d)

Quan hệ giữa các tổ chức công đoàn

53.

Quan hệ pháp luật lao động phát sinh trong quá trình nào

a)

Quản lý sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp

b)

Tuyển chọn và sử dụng sức lao động của người lao động

c)

Hoạt động điều hành của cơ quan Nhà nước

d)

Quá trình ký kết hợp đồng thương mại

54.

Trong quan hệ pháp luật lao động, người lao động có nghĩa vụ

a)

Đóng thuế thu nhập doanh nghiệp

b)

Quản lý và điều hành lao động khác

c)

Thực hiện nghĩa vụ đã cam kết trong hợp đồng và tuân thủ quy định nội bộ

d)

Xây dựng nội quy lao động

55.

Trong quan hệ pháp luật lao động, người sử dụng lao động có nghĩa vụ

a)

Cung cấp vốn cho người lao động

b)

Đảm bảo công việc, trả lương và các chế độ theo quy định pháp luật, thỏa ước và hợp đồng

c)

Đóng thuế thay cho người lao động

d)

Đảm bảo an toàn và kho chung

56.

Quan hệ pháp luật lao động cá nhân chủ yếu được thiết lập trên cơ sở nào

a)

Thỏa ước lao động tập thể

b)

Nội quy lao động của doanh nghiệp

c)

Giao kết hợp đồng lao động

d)

Quyết định tuyển dụng của người sử dụng lao động

57.

Người lao động trong quan hệ pháp luật lao động phải thực hiện công việc như thế nào

a)

Có thể ủy quyền cho bất kỳ ai thay thế thực hiện

b)

Chỉ được nhờ người thân làm thay khi có lý do chính đáng

c)

Phải trực tiếp thực hiện công việc theo thỏa thuận

d)

Có thể thuê người khác làm thay nếu được sự đồng ý của công đoàn

58.

Theo quy định của pháp luật, công việc theo hợp đồng lao động phải do ai thực hiện

a)

Người lao động đã giao kết hợp đồng lao động

b)

Người lao động khác trong cùng doanh nghiệp

c)

Người sử dụng lao động phân công

d)

Bất kỳ người nào có đủ năng lực hành vi

59.

Quyền quản lý, điều hành của người sử dụng lao động bao gồm những nội dung nào

a)

Quyền điều hành hoạt động xã hội

b)

Quyền giám sát, phân công, điều động, khen thưởng, xử phạt

c)

Quyền lập pháp và ban hành quy định pháp luật

d)

Quyền xét xử tranh chấp lao động

60.

Các tổ chức đại diện có thể tham gia điều chỉnh quan hệ pháp luật lao động bằng cách nào

a)

Tham gia quản lý tài chính doanh nghiệp

b)

Tham gia xây dựng quy phạm pháp luật và áp dụng pháp luật

c)

Tham gia tuyển dụng lao động thay doanh nghiệp

d)

Tham gia điều hành trực tiếp công việc của người lao động

61.

Đối tượng điều chỉnh của luật lao động Việt Nam là gì

a)

Toàn bộ quan hệ xã hội trong nền kinh tế

b)

Các quan hệ xã hội phát sinh trong quá trình thuê mướn, sử dụng lao động và trả lương

c)

Quan hệ thương mại giữa doanh nghiệp

d)

Quan hệ dân sự giữa các cá nhân

62.

Theo pháp luật lao động, quan hệ pháp luật lao động chủ yếu là quan hệ nào

a)

Quan hệ tuyển dụng và sử dụng lao động có trả công

b)

Quan hệ dân sự mua bán tài sản

c)

Quan hệ quản lý nhà nước về kinh tế

d)

Quan hệ hành chính giữa cơ quan nhà nước và công dân

63.

Ngoài quan hệ lao động cá nhân, pháp luật lao động còn điều chỉnh nhóm quan hệ nào

a)

Quan hệ thương mại quốc tế

b)

Quan hệ bảo hiểm xã hội, an toàn lao động, y tế lao động, công đoàn

c)

Quan hệ dân sự về bồi thường thiệt hại

d)

Quan hệ đất đai

64.

Luật lao động điều chỉnh quan hệ giữa người lao động và người sử dụng lao động thông qua công cụ nào

a)

Thỏa thuận dân sự

b)

Hợp đồng lao động

c)

Quyết định hành chính

d)

Luật thương mại

65.

Đối tượng điều chỉnh của luật lao động Việt Nam KHÔNG bao gồm quan hệ nào dưới đây

a)

Quan hệ lao động cá nhân

b)

Quan hệ tập thể lao động

c)

Quan hệ thương mại giữa hai công ty về mua bán hàng hóa

d)

Quan hệ bảo hiểm xã hội gắn liền với lao động

66.

Quan hệ tập thể lao động thuộc đối tượng điều chỉnh của luật lao động bao gồm

a)

Quan hệ giữa các cơ quan nhà nước với nhau

b)

Quan hệ giữa tập thể lao động với người sử dụng lao động

c)

Quan hệ hoạt động thương mại giữa các tập đoàn

d)

Quan hệ đầu tư vốn giữa doanh nghiệp và cá nhân

67.

Phương pháp điều chỉnh của Luật Lao động Việt Nam là gì

a)

Chỉ dựa trên sự mệnh lệnh – quyền uy từ Nhà nước

b)

Chỉ dựa trên sự tự do thỏa thuận của các bên

c)

Kết hợp giữa phương pháp thỏa thuận và phương pháp mệnh lệnh – quyền uy

68.

Phương pháp thỏa thuận trong luật lao động được thể hiện rõ nhất ở đâu?

a)

Quyết định của Nhà nước về lương tối thiểu

b)

Nội quy lao động do doanh nghiệp ban hành

c)

Quá trình ký kết hợp đồng lao động giữa người lao động và người sử dụng lao động

d)

Quy định về xử phạt vi phạm hành chính

69.

Phương pháp mệnh lệnh – quyền uy trong luật lao động được Nhà nước thể hiện thông qua:

a)

Việc ban hành các quy định pháp luật bắt buộc về thời giờ làm việc, nghỉ ngơi, an toàn vệ sinh lao động

b)

Thỏa thuận tiền lương trong hợp đồng lao động

c)

Sự thương lượng giữa công đoàn và giới chủ

d)

Thỏa ước lao động tập thể

70.

Sự kết hợp các phương pháp điều chỉnh trong luật lao động nhằm mục đích gì?

a)

Đảm bảo lợi ích Nhà nước là cao nhất

b)

Chi bảo vệ người sử dụng lao động

c)

Hài hòa lợi ích giữa người lao động, người sử dụng lao động và xã hội

d)

Thay thế hoàn toàn vai trò của công đoàn

71.

Theo quy định pháp luật lao động, quan hệ lao động cá nhân chủ yếu được điều chỉnh bằng phương pháp nào?

a)

Phương pháp tập quán

b)

Phương pháp mệnh lệnh – quyền uy

c)

Phương pháp thỏa thuận, có sự giới hạn bởi quy định bắt buộc của pháp luật

d)

Phương pháp hành chính thuần túy

72.

Tại sao trong quan hệ pháp luật lao động cần kết hợp cả phương pháp thỏa thuận và mệnh lệnh – quyền uy?

a)

Vì quan hệ lao động vừa dựa trên ý chí tự nguyện, vừa cần sự can thiệp của pháp luật để bảo vệ bên yếu thế

b)

Vì Nhà nước muốn kiểm soát toàn bộ hoạt động kinh tế

c)

Vì người lao động không có quyền thương lượng

d)

Vì công đoàn không có vai trò trong quan hệ lao động

73.

Nguyên tắc cơ bản hàng đầu của Luật Lao động Việt Nam là gì?

a)

Bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của người lao động – bên yếu thế trong quan hệ lao động

b)

Đặt lợi ích doanh nghiệp lên hàng đầu

c)

Ưu tiên lợi ích Nhà nước

d)

Chỉ điều chỉnh quan hệ hợp đồng lao động

74.

Luật Lao động Việt Nam ghi nhận nguyên tắc tự do nào sau đây?

a)

Tự do mua bán tài sản

b)

Tự do kết hôn

c)

Tự do lựa chọn việc làm, nghề nghiệp, nơi làm việc phù hợp với pháp luật

d)

Tự do sở hữu doanh nghiệp

75.

Nguyên tắc bình đẳng trong lao động được hiểu như thế nào?

a)

Người sử dụng lao động có quyền cao hơn người lao động

b)

Mọi người lao động đều được đối xử công bằng, không phân biệt giới tính, dân tộc, tín ngưỡng, tôn giáo

c)

Người lao động chỉ được lựa chọn công việc Nhà nước quy định

d)

Chỉ bảo đảm cho lao động có hợp đồng dài hạn

76.

Nguyên tắc thương lượng, thỏa thuận trong luật lao động được thể hiện rõ nhất ở đâu?

a)

Trong hợp đồng lao động và thỏa ước lao động tập thể

b)

Trong văn bản quy phạm pháp luật do Nhà nước ban hành

c)

Trong nội quy lao động của doanh nghiệp

d)

Trong quy định xử phạt hành chính

77.

Nguyên tắc công bằng trong lao động thể hiện ở việc:

a)

Người sử dụng lao động toàn quyền quyết định mức lương

b)

Người lao động và người sử dụng lao động có quyền và nghĩa vụ được pháp luật bảo đảm tương xứng

c)

Người lao động phải chấp nhận mọi điều kiện doanh nghiệp đưa ra

d)

Chỉ công đoàn mới có đầy đủ quyền lợi

78.

Nguyên tắc bảo đảm an toàn, vệ sinh lao động nhằm:

a)

Tăng lợi nhuận cho doanh nghiệp

b)

Bảo vệ sức khỏe, tính mạng của người lao động trong quá trình làm việc

c)

Giảm chi phí bảo hộ lao động

d)

Chỉ áp dụng cho lao động trong doanh nghiệp nhà nước

79.

Luật Lao động Việt Nam quy định nguyên tắc đối thoại tại nơi làm việc để:

a)

Giúp Nhà nước dễ dàng quản lý doanh nghiệp

b)

Tạo điều kiện cho các bên chia sẻ, trao đổi, giải quyết kịp thời vấn đề phát sinh

c)

Thay thế hoàn toàn vai trò của công đoàn

d)

Chỉ áp dụng cho lao động thời vụ

80.

Nguyên tắc không phân biệt đối xử trong lao động được hiểu là:

a)

Chỉ ưu tiên lao động có tay nghề cao

b)

Mọi lao động được tiếp cận bình đẳng với cơ hội việc làm và điều kiện lao động

c)

Doanh nghiệp tự chọn lao động theo ý muốn

d)

Người sử dụng lao động được quyền từ chối lao động nữ

81.

Nguyên tắc bảo đảm quyền đình công hợp pháp của người lao động thể hiện:

a)

Người lao động không được quyền đình công

b)

Người lao động chỉ được quyền đình công

c)

Người lao động được pháp luật thừa nhận quyền đình công hợp pháp để bảo vệ lợi ích

d)

Người sử dụng lao động có quyền quyết định đình công

82.

Mục tiêu chung của các nguyên tắc cơ bản trong luật lao động Việt Nam là gì?

a)

Chỉ bảo vệ lợi ích Nhà nước

b)

Hài hòa lợi ích giữa người lao động, người sử dụng lao động và xã hội, bảo đảm quan hệ lao động ổn định, tiến bộ

c)

Tăng năng suất lao động bằng mọi giá

d)

Bảo vệ tuyệt đối quyền của người sử dụng lao động

83.

Theo pháp luật lao động, hợp đồng lao động là gì?

a)

Sự thỏa thuận dân sự về việc mua bán tài sản

b)

Sự thỏa thuận về việc làm có trả công, tiền lương, điều kiện lao động, quyền và nghĩa vụ của các bên

c)

Sự thỏa thuận giữa doanh nghiệp với Nhà nước về quản lý lao động

d)

Sự cam kết giữa công đoàn và doanh nghiệp

84.

Nội dung nào sau đây KHÔNG thuộc hợp đồng lao động?

a)

Tiền lương

b)

Điều kiện lao động

c)

Quyền và nghĩa vụ của các bên

d)

Quy định về quyền sở hữu nhà ở

85.

Trường hợp hai bên đạt đến thỏa thuận bằng tên gọi khác nhưng nội dung thể hiện có việc làm, tiền lương và sự quản lý, điều hành, giám sát thì được gọi là gì?

a)

Hợp đồng dân sự

b)

Bản thỏa thuận tập thể

c)

Hợp đồng lao động

d)

Bản thỏa ước tập thể

86.

Đặc trưng cơ bản nhất để phân biệt hợp đồng lao động với hợp đồng dân sự là gì?

a)

Có đối tượng là tài sản cụ thể

b)

Có sự điều hành, giám sát của người sử dụng lao động đối với người lao động

c)

Chỉ thỏa thuận về tiền lương

d)

Có sự tham gia của công đoàn

87.

Hợp đồng lao động nhằm mục đích:

a)

Tăng lợi nhuận của người sử dụng lao động

b)

Bảo đảm quyền và nghĩa vụ của các bên trong quan hệ lao động

c)

Giúp Nhà nước quản lý kinh tế vĩ mô

d)

Xác định tài sản thuộc sở hữu chung

88.

Người lao động trong hợp đồng lao động có nghĩa vụ cơ bản nào?

a)

Thực hiện công việc đã thỏa thuận theo sự quản lý của người sử dụng lao động

b)

Đầu tư vốn cho doanh nghiệp

c)

Tổ chức tuyển dụng thêm nhân công

d)

Quản lý tài chính của doanh nghiệp

89.

Đối tượng của hợp đồng lao động là gì?

a)

Tài sản hữu hình

b)

Việc làm có trả công

c)

Lợi nhuận kinh doanh

d)

Quyền sử dụng đất

90.

Yếu tố nào được coi là dấu hiệu nhận diện quan hệ lao động?

a)

Có yếu tố việc làm

b)

Có yếu tố vốn góp

c)

Có yếu tố sở hữu tài sản

d)

Có yếu tố hợp đồng dân sự

91.

Trong hợp đồng lao động, ai là người trực tiếp thực hiện công việc đã thỏa thuận?

a)

Người lao động, tự mình thực hiện công việc

b)

Người lao động, có thể nhờ người khác làm thay

c)

Người sử dụng lao động

d)

Cả người lao động và công đoàn

92.

Người lao động phải thực hiện công việc đã thỏa thuận dưới sự quản lý của ai?

a)

Nhà nước

b)

Công đoàn

c)

Người sử dụng lao động

d)

Chính quyền địa phương

93.

Thế nào là bệnh nghề nghiệp:

a)

Bệnh nghề nghiệp là bệnh phát sinh từ nghề nghiệp của người lao động do Bộ y tế, Bộ lao động và thương binh quy định.

b)

Bệnh nghề nghiệp là bệnh phát sinh do điều kiện lao động độc hại, được Bộ y tế, Bộ lao động và thương binh quy định.

c)

Là bệnh phát sinh do điều kiện lao động độc hại của nghề nghiệp ảnh hưởng đến người lao động. Danh mục bệnh được 2 Bộ y tế, Bộ lao động và thương binh quy định.

d)

Bệnh nghề nghiệp là bệnh phát sinh từ nghề nghiệp của người lao động.Danh mục bệnh nghề nghiệp do Bộ y tế, Bộ lao động và thương binh quy định.

94.

Vì sao người lao động phải chính minh giao kết và thực hiện hợp đồng lao động?

a)

Vì có người khác nói không thích làm thay

b)

Vì họ được hưởng quyền lợi gắn liền với nhân thân như bảo hiểm, trợ cấp

c)

Vì người sử dụng lao động bắt buộc

d)

Vì luật cấm giao kết hợp đồng bằng văn bản

95.

Nội dung nào sau đây là quyền lợi gắn liền với nhân thân người lao động?

a)

Bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thất nghiệp

b)

Quyền mua cổ phần trong doanh nghiệp

c)

Quyền quản lý tài sản doanh nghiệp

d)

Quyền phân chia lợi nhuận kinh doanh

96.

Hợp đồng lao động được thực hiện trong khoảng thời gian nào?

a)

Thời gian do cơ quan quản lý ấn định

b)

Khoảng thời gian các bên thỏa thuận tùy vào tính chất công việc

c)

Vô thời hạn, không cần quy định

d)

Chỉ trong vòng 12 tháng

97.

Địa điểm thực hiện công việc trong hợp đồng lao động được xác định như thế nào?

a)

Do cơ quan nhà nước quy định cứng nhắc

b)

Do người sử dụng lao động tự quyết

c)

Do hai bên thỏa thuận khi giao kết hợp đồng

d)

Do tổ chức công đoàn lựa chọn

98.

Ý nghĩa của việc thỏa thuận địa điểm làm việc trong hợp đồng lao động là gì?

a)

Cơ sở để tính thuế thu nhập cá nhân

b)

Cơ sở pháp lý cho việc thực hiện và quản lý lao động

c)

Cơ sở để xác định loại hình hợp đồng dân sự

d)

Cơ sở để tính giá trị tài sản doanh nghiệp

99.

Những thỏa thuận trong hợp đồng lao động phải tuân thủ điều kiện nào?

a)

Hoàn toàn tự do, không cần ràng buộc pháp luật

b)

Trong giới hạn pháp lý do pháp luật lao động quy định

c)

Theo sự áp đặt của người sử dụng lao động

d)

Theo tập quán địa phương

100.

Nội dung nào sau đây KHÔNG thuộc phạm vi các bên có thể thỏa thuận trong hợp đồng lao động?

a)

Thời gian làm việc, thời gian nghỉ ngơi

b)

Tiền lương, công việc phải làm

c)

Chế độ bảo hiểm xã hội

d)

Quyền sở hữu tài sản chung trong hôn nhân