Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

baid 12

Total questions: 9

Worksheet time: 6mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Em sử dụng cặp thẻ HTML nào để tạo biểu mẫu?

a)
  • A. <table></table>.

b)

B. <form></form>.

c)

C.<iframe></iframe>.

d)
  • D. <model></model>.

2.

Câu 2: Để tham chiếu tới dữ liệu đã nhập khi thực hiện tính toán hay gửi tới máy chủ, em cần sử dụng thuộc tính nào của phần tử input?

a)
  • A. id.

b)

B. value

c)

C. name

d)

D. type

3.

Câu 5: Để tạo các lựa chọn trong danh sách thả xuống, em sử dụng thẻ HTML nào trong phần tử <select>?

a)
  • A. choice.

b)

B. option

c)
  • C. div.

d)
  • D. datalist.

4.

Câu 7: Phát biểu nào sau đây sai?

a)

A. Thẻ <label> là thẻ đôi

b)
  • B. Dữ liệu người dùng nhập vào biểu mẫu được xử lí tại chỗ hoặc gửi về máy chủ.

c)

C. Biểu mẫu hiển thị trên web và script xử lí dữ liệu đều thuộc phạm vi ngôn ngữ HTML

d)
  • D. Ta thường xuyên gặp các biểu mẫu khi đăng kí tài khoản, mua hàng, tìm kiếm thông tin,…

5.

Câu 8: Phần tử fieldset của biểu mẫu được dùng để làm gì?

a)
  • A. Nhóm các phần tử có liên quan trong biểu mẫu.
b)
  • B. Nhập dữ liệu.

c)
  • C. Chỉ định cho trình duyệt tự động lấy dữ liệu người dùng đã nhập trước đây.

d)

D. Kiểm tra tính hợp lệ của dữ liệu người dùng nhập vào

6.

Type: text có ý nghĩa

a)

Tạo ra trường nhập văn bản

b)

Tạo ra ô lựa chọn có giá trị có hoặc không

c)

Tạo ra một nút bấm.

d)

Tạo ra nút để chọn tệp

7.

Cho thông tin dữ liệu type thông dụng:

Ý nghĩa: Tạo ra trường nhập mật khẩu, dùng để nhập văn bản nhưng bị che thông tin ( lưu ý tất cả các chữ cái điều viết thường )

(a)  

8.

Người dùng Web cung cấp thông tin cho trang Web thông qua biểu mẫu. Biểu mẫu được định nghĩa bởi thẻ chứa nhiều loại phân tử tùy theo yêu cầu về thông tin thu thập, trong đó loại phân tử quan trọng nhất là ( lưu ý tất cả các chữ cái điều viết thường )

(a)  

9.

Thẻ nào được sử dụng để tạo một biểu mẫu trong HTML?

a)

a) <form>

b)

b) <input>

c)

c) <fieldset>

d)

d) <button>