wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TIN 11 – KT Thường xuyên lần 3 - bài 13

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.
Cơ sở dữ liệu quan hệ tổ chức dữ liệu dưới dạng nào?
a)
A. Các tệp tin văn bản (text files).
b)
B. Các bảng (tables) dữ liệu.
c)
C. Cấu trúc cây phân cấp.
d)
D. Dạng đồ thị phức tạp.
2.
Trong CSDL quan hệ, thuật ngữ 'Bản ghi' (Record) tương ứng với thành phần nào trong bảng?
a)
A. Cột (Column).
b)
B. Hàng (Row).
c)
C. Tên bảng.
d)
D. Ô dữ liệu.
3.
Một 'Trường' (Field) trong bảng của CSDL quan hệ thể hiện điều gì?
a)
A. Thông tin về một đối tượng cụ thể.
b)
B. Một thuộc tính của đối tượng.
c)
C. Tên của tệp dữ liệu.
d)
D. Số lượng bản ghi trong bảng.
4.
Mỗi bản ghi (hàng) trong bảng đại diện cho cái gì?
a)
A. Một thuộc tính chung của hệ thống.
b)
B. Tập hợp thông tin về một đối tượng cụ thể.
c)
C. Tiêu đề của các cột.
d)
D. Mối liên kết giữa các bảng.
5.
Khóa (Key) trong CSDL quan hệ là gì?
a)
A. Một tập hợp các trường rỗng.
b)
B. Một hoặc một nhóm trường dùng để xác định duy nhất một bản ghi.
c)
C. Mật khẩu để truy cập vào cơ sở dữ liệu.
d)
D. Tên của phần mềm quản trị cơ sở dữ liệu.
6.
Đặc điểm nào sau đây là yêu cầu bắt buộc của Khóa chính (Primary Key)?
a)
A. Có thể nhận giá trị trùng lặp.
b)
B. Phải là dữ liệu kiểu số.
c)
C. Xác định duy nhất một bản ghi và không được bỏ trống.
d)
D. Luôn luôn phải bao gồm ít nhất 2 trường.
7.
Khóa ngoài (Foreign Key) dùng để làm gì?
a)
A. Để bảo mật dữ liệu.
b)
B. Để liên kết (kết nối) dữ liệu giữa các bảng.
c)
C. Để đặt tên cho bảng dữ liệu.
d)
D. Để tính toán tổng số dòng trong bảng.
8.
Một trường là Khóa ngoài trong bảng A thì trường đó phải là gì trong bảng B (bảng tham chiếu)?
a)
A. Khóa chính.
b)
B. Trường bất kỳ.
c)
C. Tên bảng.
d)
D. Trường có kiểu dữ liệu ngày tháng.
9.
Hệ quản trị nào sau đây hỗ trợ CSDL quan hệ?
a)
A. Microsoft Word.
b)
B. Paint.
c)
C. MySQL, Oracle, MS SQL Server.
d)
D. Google Chrome.
10.
Trong ví dụ CSDL Âm nhạc, bảng 'Bản nhạc' có trường Aid liên kết với bảng 'Nhạc sĩ'. Trường Aid trong bảng 'Bản nhạc' đóng vai trò là gì?
a)
A. Khóa chính.
b)
B. Khóa ngoài.
c)
C. Tên bản nhạc.
d)
D. Trường dữ liệu thừa.
11.
Việc xác định kiểu dữ liệu cho mỗi trường nhằm mục đích gì?
a)
A. Chỉ để làm đẹp bảng dữ liệu.
b)
B. Để tăng dung lượng lưu trữ.
c)
C. Hạn chế lãng phí dung lượng và kiểm soát tính đúng đắn của dữ liệu.
d)
D. Để giúp máy tính khởi động nhanh hơn.
12.
Nhược điểm lớn nhất của việc không liên kết dữ liệu mà để dữ liệu lặp lại nhiều nơi là gì?
a)
A. Khó đọc dữ liệu.
b)
B. Dư thừa dữ liệu, tốn bộ nhớ và dễ mất tính nhất quán.
c)
C. Máy tính không hiển thị được.
d)
D. Không có nhược điểm nào.
13.
Trong CSDL quản lý học sinh, trường nào sau đây thích hợp nhất để làm Khóa chính?
a)
A. Họ và tên.
b)
B. Ngày sinh.
c)
C. Số CCCD hoặc Mã học sinh.
d)
D. Giới tính.
14.
Khi chọn khóa chính, nếu có nhiều lựa chọn, ta thường ưu tiên chọn khóa như thế nào?
a)
A. Có số lượng trường ít nhất (thường là 1 trường).
b)
B. Có tên trường dài nhất.
c)
C. Có kiểu dữ liệu phức tạp nhất.
d)
D. Chọn ngẫu nhiên.
15.
Mô hình CSDL nào tổ chức dữ liệu thành cấu trúc cây, ví dụ như Bitcoin blockchain?
a)
A. CSDL quan hệ.
b)
B. CSDL phân cấp (Hierarchical Database).
c)
C. CSDL dạng tệp.
d)
D. CSDL phẳng.
16.
Thao tác ghép nối dữ liệu từ hai bảng dựa trên khóa liên kết được gọi là gì?
a)
A. Copy (Sao chép).
b)
B. Join (Liên kết).
c)
C. Delete (Xóa).
d)
D. Sort (Sắp xếp).
17.
Trong bảng 'Điểm' (gồm Mã HS, Mã Môn, Điểm số), khóa chính thường là gì?
a)
A. Chỉ cần Mã HS.
b)
B. Chỉ cần Mã Môn.
c)
C. Chỉ cần Điểm số.
d)
D. Tổ hợp (Mã HS + Mã Môn).
18.
CSDL dạng tệp (File Database) thường lưu trữ dưới dạng nào?
a)
A. File text, ascii hoặc *.dbf.
b)
B. Các bảng có quan hệ phức tạp.
c)
C. Đám mây (Cloud).
d)
D. Chuỗi khối (Blockchain).
19.
Trong bảng 'Bản thu âm' (CSDL Âm nhạc), trường Mid (Mã bản nhạc) và Sid (Mã ca sĩ) đóng vai trò gì?
a)
A. Chúng chỉ là dữ liệu văn bản bình thường.
b)
B. Chúng là các Khóa ngoài tham chiếu đến bảng Bản nhạc và bảng Ca sĩ.
c)
C. Chúng là tên bài hát và tên ca sĩ.
d)
D. Không có vai trò gì đặc biệt.
20.
Mục đích chính của 'Bài 13: Cơ sở dữ liệu quan hệ' là giúp học sinh hiểu được gì?
a)
A. Cách lắp ráp máy tính.
b)
B. Mô hình CSDL quan hệ, các thuật ngữ (bảng, khóa) và sự liên kết giữa các bảng.
c)
C. Cách viết phần mềm diệt virus.
d)
D. Cách soạn thảo văn bản Word.