WorksheetsBài tập trắc nghiệm về polymer (lớp 11)
Total questions: 149
Worksheet time: 1hrs 15mins
Phân tử polymer nào sau đây chỉ chứa hai nguyên tố C và H?
Poly(vinyl chloride)
Polyacrylonitrile
Poly(vinyl acetate)
Polyethylene
Phân tử polymer nào sau đây có chứa nguyên tố nitrogen?
Polyethylene
Poly(vinyl chloride)
Poly(methyl methacrylate)
Polyacrylonitrile
Loại polymer nào sau đây có chứa nguyên tố nitrogen?
Polystyrene
Poly(vinyl chloride)
Polyisoprene
Nylon-6,6
Polymer nào sau đây trong thành phần chỉ gồm hai nguyên tố C và H?
Poly(phenol formaldehyde)
Poly(methyl methacrylate)
Polybuta-1,3-diene
Nylon-6,6
Polymer nào sau đây trong thành phần không chứa nguyên tố nitrogen?
Poly(hexamethylene adipamide)
Polyacrylonitrile
Poly(ethylene terephthalate)
Polycaproamide
Khi phân tích thành phần một polymer X thấy tỉ lệ số mol C và H tương ứng là 1:1. X là polymer nào dưới đây?
Polypropylene
Tinh bột
Polystyrene
Poly(vinyl chloride)
Chọn tên thích hợp cho công thức polymer {CH2−C(CH3)=CH−CH2}n .
Poly(vinyl chloride)
Poly(methyl methacrylate)
Nylon-6,6
Capron
Polyisoprene
Chọn tên thích hợp cho công thức polymer {NH−(CH2)5−CO}n .
Poly(vinyl chloride)
Poly(methyl methacrylate)
Nylon-6,6
Capron
Polyisoprene
Chọn tên thích hợp cho công thức polymer {NH−(CH2)6−NH−CO−(CH2)4−CO}n .
Poly(vinyl chloride)
Poly(methyl methacrylate)
Nylon-6,6
Capron
Polyisoprene
Chọn tên thích hợp cho công thức polymer {CH2−CH}n (mỗi mắt xích mang nhóm Cl).
Poly(vinyl chloride)
Poly(methyl methacrylate)
Nylon-6,6
Capron
Polyisoprene
Chọn tên thích hợp cho công thức polymer {CH2−C(CH3)(COOCH3)}n .
Poly(vinyl chloride)
Poly(methyl methacrylate)
Nylon-6,6
Capron
Polyisoprene
Poly(vinyl chloride) được điều chế trực tiếp từ monomer nào sau đây?
CH2=CH−CN
CH2=CH2
CH2=CH−CH=CH2
CH2=CH−Cl
Trùng hợp propylene thu được polymer có tên gọi là
polypropylene
polyethylene
polystyrene
poly(vinyl chloride)
Polyethylene (PE) được điều chế từ phản ứng trùng hợp chất nào sau đây?
CH2=CH2
CH2=CH−CH3
CH2=CHCl
CH3−CH3
Trùng hợp vinyl chloride thu được polymer có tên gọi là
poly(vinyl chloride)
polypropylene
polyethylene
polystyrene
Polymer nào sau đây thuộc loại polymer thiên nhiên?
Polyacrylonitrile
Polyethylene
Poly(vinyl chloride)
Cellulose
Polymer nào sau đây thuộc loại polymer thiên nhiên?
Polystyrene
Polypropylene
Tinh bột
Polyethylene
Cho: poly(vinyl chloride), cellulose, polycaproamide, polystyrene, cellulose triacetate, nylon-6,6. Số polymer tổng hợp.
5
2
3
4
Các chất đều không bị thủy phân trong dung dịch H2SO4 loãng nóng là
tơ capron; nylon-6,6; polyethylene
nylon-6,6; poly(ethylene terephthalate); polystyrene
polyethylene; cao su buna; polystyrene
poly(vinyl acetate); polyethylene; cao su buna
Quá trình cộng hợp nhiều phân tử nhỏ giống nhau hoặc tương tự nhau (monomer) tạo thành phân tử lớn (polymer) là phản ứng
Thủy phân
Trùng hợp
Trùng ngưng
Xà phòng hóa
Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là
styrene
toluene
propene
isoprene
Polymer dùng để chế tạo thủy tinh hữu cơ được điều chế bằng phản ứng trùng hợp chất
CH2=C(CH3)COOCH3
CH2=CHCOOCH3
C6H5CH=CH2
CH3COOCH=CH2
Polymer nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp?
Polysaccharide
Poly(vinyl chloride)
Poly(ethylene terephthalate)
Nylon-6,6
Quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ thành phân tử lớn đồng thời giải phóng những phân tử nhỏ khác (ví dụ H2O ) gọi là phản ứng
Trùng ngưng
Trùng hợp
Xà phòng hóa
Thủy phân
Loại polymer nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?
PVC
Cao su buna
PS
Nylon-6,6
Polymer nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?
Poly(ethylene terephthalate)
Polyacrylonitrile
Polystyrene
Poly(methyl methacrylate)
Polymer nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?
Poly(vinyl chloride)
Polyethylene
Poly(hexamethylene adipamide)
Polybuta-1,3-diene
Trong các polymer sau: (1) poly(methyl methacrylate); (2) polystyrene; (3) nylon-7; (4) poly(ethylene terephthalate); (5) nylon-6,6; (6) poly(vinyl acetate). Các polymer là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng là
(1), (3), (6)
(1), (2), (3)
(1), (3), (5)
(3), (4), (5)
Phát biểu nào sau đây không đúng?
Polyethylene (PE) là polymer trùng hợp.
Nylon-6,6 thuộc loại polymer trùng ngưng.
Tinh bột, cellulose là polymer thiên nhiên.
Các loại tơ như: tơ tằm, nylon-6,6,… đều là polymer thiên nhiên.
Phát biểu nào sau đây không đúng về tính chất của polymer?
Phản ứng thủy phân tinh bột, cellulose thuộc loại phản ứng giảm mạch polymer.
Phản ứng xảy ra khi đun nóng cao su buna với bột sulfur để tổng hợp cao su lưu hóa thuộc loại phản ứng tăng mạch polymer.
Tổng hợp poly(vinyl alcohol) bằng cách thủy phân PVC trong dung dịch kiềm thuộc loại phản ứng giữ nguyên mạch polymer.
Nung polystyrene ở nhiệt độ thích hợp thu được styrene. Phản ứng xảy ra thuộc loại phản ứng giữ nguyên mạch polymer.
(MH – 23) Phát biểu nào sau đây đúng?
Trùng hợp buta-1,3-diene thu được polybuta-1,3-diene.
Amylopectin có cấu trúc mạch polymer không phân nhánh.
Tơ cellulose acetate và tơ visco đều là tơ tổng hợp.
Polystyrene được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.
Phát biểu nào sau đây không đúng?
Polymer là hợp chất có phân tử khối lớn do nhiều mắt xích liên kết với nhau tạo nên.
Những phân tử nhỏ có liên kết đôi hoặc không kém bền được gọi là monomer.
Hệ số mắt xích trong công thức polymer gọi là hệ số trùng hợp.
Polymer tổng hợp được tạo thành nhờ phản ứng trùng hợp hoặc phản ứng trùng ngưng.
(SGK Hóa học 12 – NC) Phát biểu nào sau đây đúng?
Polymer là hợp chất do nhiều phân tử monomer hợp thành.
Polymer là hợp chất có phân tử khối lớn.
Polymer là hợp chất có phân tử khối rất lớn do nhiều đơn vị nhỏ liên kết với nhau tạo nên.
Các polymer đều được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp.
(SBT Hóa học 12 – CB) Phát biểu nào sau đây không đúng?
Các polymer không bay hơi.
Đa số polymer khó hòa tan trong các dung môi thông thường.
Các polymer không có nhiệt độ nóng chảy xác định.
Các polymer đều bền vững dưới tác dụng của acid.
(Đề TNTHPT – 2022) Phát biểu nào sau đây sai?
Trùng hợp buta-1,3-diene thu được polymer dùng để sản xuất chất dẻo.
Trùng hợp ethylene thu được polymer dùng để sản xuất chất dẻo.
Trùng ngưng ε -aminocaproic acid thu được polycaproamide.
Trùng hợp vinyl cyanide thu được polymer dùng để sản xuất tơ nitron (tơ olon).
Xem các phát biểu sau về chất dẻo và polymer: a. Các polymer khi nóng chảy tạo thành chất lỏng nhớt, khi để nguội sẽ rắn lại được gọi là chất nhiệt dẻo (PE, PVC, PP,…). b. Một số polymer khi đun nóng không nóng chảy mà bị phân hủy được gọi là chất nhiệt rắn (PF,…). c. Polymer thường tan được trong nước, alcohol,… và các dung môi thích hợp. d. Dung dịch polymer có độ nhớt cao thu được trong các dung môi hữu cơ như xăng, toluene, xylene,… (dạng keo). Chọn tất cả phát biểu đúng.
a
b
c
d
Xem các phát biểu sau về phản ứng cắt mạch và tăng mạng của polymer: a. Poly(vinyl acetate) bị thủy phân trong môi trường kiềm thu được poly(vinyl alcohol) thuộc loại phản ứng cắt mạch polymer. b. Các polymer có nhóm chức dễ bị thủy phân như tinh bột, cellulose, capron, nylon‑6,6,… thuộc loại phản ứng cắt mạch polymer. c. Polystyrene bị nhiệt phân thu được styrene thuộc loại phản ứng cắt mạch polymer. d. Quá trình lưu hóa cao su (đun nóng cao su với sulfur) tạo cấu trúc mạng không gian thuộc loại phản ứng tăng mạng polymer. Chọn tất cả phát biểu đúng.
a
b
c
d
Xem các phát biểu sau về trùng hợp và monomer: a. Điều kiện để cấu tạo để monomer có thể tham gia trùng hợp là trong phân tử phải có các liên kết đôi như CH2=CH‑, CH2=CHCl,… hoặc vòng như caprolactam. b. Poly(methyl methacrylate) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp methyl methacrylate. c. PS, PE, PVC, tơ nitron, tơ nylon‑6,6, cao su buna là các polymer được điều chế bằng phản ứng trùng hợp. d. Trùng hợp caprolactam thu được tơ nylon‑7. Chọn tất cả phát biểu đúng.
a
b
c
d
Xem các phát biểu sau về trùng ngưng: a. Điều kiện để monomer tham gia phản ứng trùng ngưng là trong phân tử có ít nhất hai nhóm chức có khả năng phản ứng để tạo liên kết (ví dụ: H2N(CH2)5COOH,…). b. Trùng ngưng ε‑aminocaproic acid thu được polycaproamide. c. Nylon‑6,6 thu được từ phản ứng trùng hợp adipic acid với hexamethylenediamine. d. Trùng ngưng HOOCCH2CH2COOH với HOCH2CH2OH thu được polyamide. Chọn tất cả phát biểu đúng.
a
b
c
d
Xem các phát biểu sau về phân loại polymer: a. Theo nguồn gốc, polymer được chia thành 3 loại: polymer thiên nhiên, polymer tổng hợp và polymer bán tổng hợp. b. Theo phương pháp tổng hợp, polymer được chia thành 2 loại: polymer trùng hợp và polymer trùng ngưng. c. Tơ visco, tơ acetate, cellulose là polymer thiên nhiên. d. PE, PVC, PS, tơ nitron là polymer trùng hợp. Chọn tất cả phát biểu đúng.
a
b
c
d
Poly(vinyl acetate) bị thủy phân trong môi trường kiềm theo phương trình hóa học (1) để tạo poly(vinyl alcohol). Với (1) là phản ứng chuyển nhóm –OOCCH3 thành –OH trên mạch polymer, không tạo monomer. Xem các phát biểu: a. Phản ứng (1) thuộc loại phản ứng cắt mạch polymer. b. Những polymer có liên kết đôi trong mạch có thể tham gia phản ứng cộng vào liên kết đôi làm cắt mạch polymer. c. Polymer thu được có tên gọi là poly(vinyl alcohol). d. Poly(vinyl alcohol) còn được điều chế bằng phản ứng trùng hợp vinyl alcohol. Chọn tất cả phát biểu đúng.
a
b
c
d
Kevlar là một loại sợi dùng để sản xuất áo chống đạn; xét các phát biểu: a. Kevlar thuộc loại polyamide. b. 1,4‑diaminobenzene thuộc loại arylamine. c. Phản ứng tổng hợp kevlar từ terephthalic acid và 1,4‑diaminobenzene thuộc loại phản ứng trùng ngưng. d. 1 mol terephthalic acid phản ứng với dung dịch NaHCO3, dự sinh ra tối đa 1 mol CO2. Chọn tất cả phát biểu đúng.
a
b
c
d
Cho công thức một số polymer: a) –NH[CH2]5CO– (lặp lại) ; b) –CH2–CH(Ph)– (lặp lại). Xem các phát biểu: a. Polymer (a) và polymer (b) đều là polymer tổng hợp. b. Polymer (a) và (b) có tên gọi lần lượt là: polystyrene và polycaproamide. c. Polymer (a) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp styrene, polymer (b) được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng ε‑aminocaproic acid. d. Polymer (a) và (b) đều có tính dẻo, là nguyên liệu dùng để sản xuất chất dẻo. Chọn tất cả phát biểu đúng.
a
b
c
d
Polyisoprene phản ứng với hydrogen chloride theo sơ đồ (1). Xem các phát biểu: a. Polyisoprene được điều chế bằng phản ứng trùng hợp buta‑1,3‑dien. b. Phản ứng (1) thuộc loại phản ứng giữ nguyên mạch polymer (cộng HCl vào liên kết đôi). c. Cao su thiên nhiên, cao su buna có liên kết đôi trong mạch nên có thể cộng vào liên kết đôi mà không làm đứt mạch polymer. d. Khi đun nóng polyisoprene với sulfur thu được cao su lưu hóa; phản ứng này thuộc loại phản ứng giữ nguyên mạch polymer. Chọn tất cả phát biểu đúng.
a
b
c
d
(SBT – Cánh Diều) Quá trình thuộc da xử lí với formaldehyde (HCHO) là phản ứng tăng mạng carbon của protein dưới tác dụng của HCHO tạo sản phẩm có cấu trúc không gian. Xem các phát biểu: a. Polymer khâu mạch khó nóng chảy và khó hòa tan hơn polymer chưa khâu mạch. b. Ở phản ứng khâu mạch carbon, các mạch polymer nối lại với nhau tạo mạng không gian bền hơn. c. Phản ứng nói trên thuộc loại phản ứng trùng ngưng. d. Khi đun nóng da động vật trong dung dịch NaOH, sẽ xảy ra phản ứng depolymer hóa. Chọn tất cả phát biểu đúng.
a
b
c
d
Xem các phát biểu sau: a. Sự khác biệt cơ bản giữa hai loại phản ứng điều chế polymer là: phản ứng trùng hợp không tạo ra phân tử nhỏ còn phản ứng trùng ngưng tạo ra phân tử nhỏ. b. Trùng hợp buta‑1,3‑dien thu được polymer có cấu trúc tương tự cao su tự nhiên. c. Poly(vinyl acetate) (PVA) được dùng để tạo sơn, keo dán; monomer dùng để trùng hợp tạo PVA là vinyl acetate (CH2=CHCOOCH3). d. Nylon‑6,6 được dùng phổ biến trong ngành dệt may và được điều chế từ phản ứng trùng ngưng. Chọn tất cả phát biểu đúng.
a
b
c
d
PPF (phenol‑formaldehyde) xét các phát biểu: a. PPF được điều chế từ phản ứng trùng hợp. b. Các mạch polymer của PPF có thể tham gia phản ứng nối mạch polymer lại với nhau tạo thành mạng không gian. c. Rác thải nhựa làm từ vật liệu PPF có thể xử lí bằng cách đốt. d. PPF là vật liệu polymer thuộc loại chất nhiệt rắn. Chọn tất cả phát biểu đúng.
a
b
c
d
Cho các sơ đồ phản ứng theo đúng tỉ lệ mol: (1) X + 2NaOH → X1 + X2 + H2O ; (2) X1 + H2SO4 → X3 + Na2SO4 ; (3) nX3 + nX4 → poly(ethylene terephthalate) + 2nH2O ; (4) X3 + 2X2 → H2SO4 + X5 + 2H2O. Biết X có công thức phân tử C10H10O4, X1, X2, X3, X4, X5 là các hợp chất hữu cơ khác nhau. Chọn tất cả mô tả đúng về các chất: a. X là dimethyl terephthalate. b. X2 là methanol. c. X3 là terephthalic acid. d. X4 là ethylene glycol.
a
b
c
d
Cho các polymer sau: polybuta-1,3-diene, poly(methyl methacrylate), polyacrylonitrile, nylon-6,6. Số polymer được chế bằng phản ứng trùng ngưng là bao nhiêu?
0
1
2
3
4
(Đề TNHPT – 2023) Cho các polymer sau: polyethylene, poly(methyl methacrylate), poly(vinyl chloride), polyacrylonitrile. Số polymer điều chế được bằng phản ứng trùng hợp là bao nhiêu?
1
2
3
4
Cho: (1) ω-aminoenanthic acid; (2) caprolactam; (3) ethylene glycol và terephthalic acid; (4) hexamethylenediamine và adipic acid. Số nguyên liệu có phản ứng trùng tạo polymer là bao nhiêu?
1
2
3
4
Cho: poly(hexamethylene adipamide); amylose; capron; cellulose. Số polymer bị thủy phân trong môi trường acid là bao nhiêu?
1
2
3
4
Có bao nhiêu polymer được điều chế bằng phản ứng trùng hợp trong các polymer: polyethylene, poly(vinyl chloride), poly(methyl methacrylate), polyacrylonitrile?
1
2
3
4
Cho các polymer: (1) polyethylene, (2) poly(methyl methacrylate), (3) polybuta-1,3-diene, (4) polystyrene, (5) poly(vinyl acetate) và (6) tơ nylon-6,6. Trong các polymer trên, số polymer có thể bị thủy phân trong dung dịch acid và dung dịch kiềm là bao nhiêu?
0
1
2
3
4
Cho các polymer: nylon-6,6, cellulose trinitrate, poly(methyl methacrylate), poly(vinyl chloride) và polystyrene. Số polymer bị thủy phân trong môi trường kiềm là bao nhiêu?
0
1
2
3
4
Cho các phản ứng hóa học sau: (a) Poly(vinyl acetate) bị thủy phân trong môi trường kiềm thu được poly(vinyl alcohol). (b) Polyisoprene tham gia phản ứng cộng với hydrogen chloride. (c) Nhiệt phân polystyrene thu được styrene. (d) Thủy phân cellulose trong môi trường acid thu được glucose. (e) Quá trình lưu hóa cao su xảy ra khi đun nóng cao su với sulfur. (f) Thủy phân tơ capron khi đun nóng có mặt chất xúc tác thu được 6-aminohexanoic acid. Số phản ứng giữ nguyên mạch polymer là bao nhiêu?
1
2
3
4
Polymer nào sau đây được dùng để chế tạo vật liệu có tính dẻo?
Poly(vinyl chloride)
Poly(vinyl cyanide)
Poly(hexamethylene adipamide)
Poly(ethylene terephthalate)
PE được điều chế từ monomer nào sau đây?
Ethylene
Propylene
Styrene
Vinyl chloride
Polymer nào sau đây được dùng để chế tạo chất dẻo?
Polybuta-1,3-diene
Poly(phenol formaldehyde)
Polyisoprene
Poly(urea-formaldehyde)
Polymer X là chất rắn trong suốt, có khả năng cho ánh sáng truyền qua nên được dùng để chế tạo thủy tinh hữu cơ. X là
Poly(methyl methacrylate)
Poly(phenol formaldehyde)
Polyethylene
Poly(vinyl chloride)
Polypropylene (PP) được tổng hợp từ monomer nào sau đây?
CH2=CH2
CH2=CHCN
CH3CH=CH2
C2H5OH và HCHO
PVC được tổng hợp trực tiếp từ monomer nào sau đây?
Acrylonitrile
Vinyl chloride
Vinyl acetate
Propylene
Monomer được dùng để điều chế Polystyrene là
C6H5CH=CH2
CH2=CHCH=CH2
CH2=CH2
CH2=CHCH3
Polymer thu được khi trùng hợp ethylene là
Polybuta-1,3-diene
Poly(vinyl chloride)
Polyethylene
Polypropylene
Trùng hợp vinyl chloride tạo thành polymer nào sau đây?
Polybuta-1,3-diene
Polyethylene
Poly(vinyl chloride)
Polycaproamide
Chất dẻo nào chứa chlorine?
PE
PVC
PS
PPF
Trùng hợp styrene thu được polymer có kí hiệu viết tắt là
PE
PP
PVC
PS
Nhựa poly(phenol formaldehyde) được điều chế bằng cách đun nóng phenol với dung dịch
CH3COOH trong môi trường acid
CH3CHO trong môi trường acid
HCOOH trong môi trường acid
HCHO trong môi trường acid
Dãy nào sau đây gồm các polymer được dùng làm chất dẻo?
Poly(vinyl chloride), polyethylene, poly(phenol formaldehyde)
Polybuta-1,3-diene, polyacrylonitrile, poly(methyl methacrylate)
Cellulose, poly(phenol formaldehyde), polyacrylonitrile
Poly(methyl methacrylate), polyethylene, poly(hexamethylene adipamide)
Polymer nào sau đây được dùng làm chất dẻo?
Polybuta-1,3-diene
Poly(methyl methacrylate)
Polyacrylonitrile
Cellulose
Polymer nào có tính cách điện tốt, bền được dùng làm ống dẫn nước, vải che mưa, vật liệu điện,…?
Cao su thiên nhiên
Poly(vinyl chloride)
Polyethylene
Thủy tinh hữu cơ
Polymer nào sau đây không dùng để chế tạo chất dẻo?
Polyethylene
Polybuta-1,3-diene
Poly(phenol formaldehyde)
Poly(methyl methacrylate)
Cho dãy gồm các hợp chất cao phân tử: (1) polystyrene, (2) poly(vinyl chloride), (3) poly(phenol formaldehyde), (4) polybuta-1,3-diene. Số hợp chất trong dãy được dùng để sản xuất vật liệu polymer có tính dẻo là
1
2
3
4
Phát biểu nào sau đây không đúng?
Một số chất dẻo là polymer nguyên chất
Đa số chất dẻo, ngoài thành phần cơ bản là polymer còn có các thành phần khác
Một số vật liệu composite chỉ là polymer
Vật liệu composite chứa polymer và các thành phần khác
Sản phẩm hữu cơ của phản ứng nào sau đây không dùng để chế tạo tơ tổng hợp?
Trùng hợp vinyl cyanide
Trùng ngưng ε-aminocaproic acid
Trùng hợp methyl methacrylate
Trùng ngưng hexamethylenediamine với adipic acid
Polymer nào sau đây có công thức {CH2–CH}n, nhóm thế là CN?
Poly(methyl methacrylate)
Polyethylene
Polyacrylonitrile
Poly(vinyl chloride)
Polyacrylonitrile được điều chế trực tiếp từ monomer nào sau đây?
CH2=CH–Cl
CH2=CH2
CH2=CH–CN
CH2=CH–CH=CH2
Tơ polyamide là những polymer tổng hợp có nhiều nhóm nào trong phân tử?
–CO–NH–
–CO–
–NH–
–CH(CN)–
Cho polymer có cấu tạo: HN[CH2]6NH–CO[CH2]4CO–. Polymer trên được dùng sản xuất loại vật liệu polymer nào sau đây?
Chất dẻo
Keo dán
Cao su
Tơ
Loại tơ nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng hợp?
Tơ nitron
Tơ visco
Tơ cellulose acetate
Tơ nylon-6,6
Tơ tằm và nylon-6,6 đều
Có cùng phân tử khối
Thuộc loại tơ tổng hợp
Thuộc loại tơ thiên nhiên
Chứa các loại nguyên tố giống nhau ở trong phân tử
Sợi visco thuộc loại
Polymer trùng ngưng
Polymer bán tổng hợp
Polymer thiên nhiên
Polymer tổng hợp
Tơ nào sau đây thuộc loại tơ thiên nhiên?
Tơ nitron
Tơ tằm
Tơ nylon-6,6
Tơ nylon-6
Nylon-6,6 là một loại
Tơ acetate
Tơ polyamide
Polyester
Tơ visco
Tơ nào sau đây thuộc loại tơ nhân tạo?
Tơ nitron
Tơ tằm
Tơ capron
Tơ cellulose acetate
Tơ nào sau đây thuộc loại tơ tổng hợp?
Tơ tằm
Tơ capron
Tơ visco
Tơ cellulose acetate
Tơ nào sau đây thuộc loại tơ nhân tạo?
Tơ nylon-6
Tơ tằm
Tơ nylon-6,6
Tơ visco
Tơ nào sau đây được sản xuất từ cellulose?
Tơ nitron
Tơ visco
Tơ nylon-6,6
Tơ capron
Sản phẩm hữu cơ của phản ứng nào sau đây không dùng để chế tạo tơ tổng hợp?
Trùng hợp vinyl cyanide
Trùng ngưng ε-aminocaproic acid
Trùng hợp methyl methacrylate
Trùng ngưng hexamethylenediamine với adipic acid
Cho các tơ sau: visco, cellulose acetate, nylon-6, nylon-6,6. Số tơ nhân tạo là
1
2
4
3
Trong số các loại tơ sau: tơ tằm, tơ visco, tơ nylon-6, tơ acetate, tơ capron, tơ nylon-7, những loại tơ nào thuộc loại tơ nhân tạo?
Tơ tằm và tơ enang
Tơ visco và tơ nylon-6,6
Tơ nylon-6,6 và tơ capron
Tơ visco và tơ acetate
(Đề TSDH A - 2010) Cho các loại tơ: bông, tơ capron, tơ cellulose acetate, tơ tằm, tơ nitron, nylon-6,6. Số tơ tổng hợp là
5
2
3
4
(SBT – Cánh Diều) Keo dán là vật liệu polymer có
khả năng kết dính hai mảnh vật liệu rắn với nhau.
khả năng tạo liên kết hydrogen giữa các vật liệu được kết dính.
khả năng kết dính khi thêm chất đóng rắn.
thành phần gồm vật liệu cốt và vật liệu nền là chất kết dính.
(Đề TNTTPT – 2022) Phát biểu nào sau đây sai?
Tơ nitron thuộc loại tơ tổng hợp.
Tơ nylon-6,6 thuộc loại tơ tổng hợp.
Tơ visco thuộc loại tơ thiên nhiên.
Tơ acetate thuộc loại tơ bán tổng hợp.
(Đề TSCD - 2012) Phát biểu nào sau đây là đúng?
Sợi bông, tơ tằm thuộc loại polymer thiên nhiên.
Tơ visco, tơ cellulose acetate đều thuộc loại tơ tổng hợp.
Polyethylene và poly(vinyl chloride) là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng.
Tơ nylon-6,6 được điều chế từ hexamethylenediamin và acetic acid.
(Đề MH - 2021) Phát biểu nào sau đây đúng?
Tơ nitron được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.
Sợi bông, tơ tằm đều thuộc loại tơ thiên nhiên.
Cao su lưu hóa có cấu trúc mạch không phân nhánh.
Tơ nylon-6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.
(SBT – Cánh Diều) Cao su isoprene được tổng hợp từ monomer nào sau đây?
CH2=C(CH3)CH=CH2
CH3CH=CH=CH2
(CH3)2C=CH2
CH2=CHCH=CH2
(SBT – Cánh Diều) Cao su buna-N được tổng hợp bằng cách trùng hợp buta-1,3-diene với chất nào sau đây?
Isoprene
Sodium
Acrylonitrile
Styrene
(Đề MH - 2024) Phát biểu nào sau đây đúng?
Trùng ngưng buta-1,3-diene thu được polymer dùng để sản xuất cao su buna.
Đồng trùng hợp buta-1,3-diene và acrylonitrile thu được polymer dùng để sản xuất cao su buna-N.
Trùng ngưng buta-1,3-diene và styrene thu được polymer dùng để sản xuất cao su buna-S.
Trùng hợp buta-1,3-diene và sulfur (S) thu được polymer dùng để sản xuất cao su buna-S.
(Đề TSDH A - 2011) Cho sơ đồ phản ứng: (a) CH≡CH + HCN → X; (b) X → polymer Y; (c) X + CH2=CH–CH=CH2 → polymer Z. Y và Z lần lượt dùng để chế tạo vật liệu polymer nào sau đây?
Tơ nitron và cao su buna-S
Tơ capron và cao su buna
Tơ nylon-6,6 và cao su chloroprene
Tơ olon và cao su buna-N
(Đề TSDH B - 2014) Trùng hợp hydrocarbon nào sau đây tạo ra polymer dùng để sản xuất cao su buna?
But-2-ene
Penta-1,3-diene
Buta-1,3-diene
2-methylbuta-1,3-diene
Phản ứng: nCH2=CH–CH=CH2 (x,t,p) → {CH2–CH=CH–CH2}n, dùng để điều chế polymer nào sau đây?
Polypropylene
Polyethylene
Polybuta-1,3-diene
Polystyrene
Loại cao su nào dưới đây là sản phẩm của phản ứng đồng trùng hợp?
Cao su chloroprene
Cao su isoprene
Cao su buna
Cao su buna-N
Qua nghiên cứu thực nghiệm cho thấy cao su thiên nhiên là polymer của monomer nào sau đây?
Buta-1,2-diene
Buta-1,3-diene
2-methylbuta-1,3-diene
Buta-1,4-diene
Phát biểu nào sau đây không đúng?
Bản chất quá trình lưu hóa cao su là tạo ra những cầu nối (–S–S–).
Cao su lưu hóa có những tính chất bền hơn cao su thô như bền đối với nhiệt, đàn hồi hơn, lâu mòn, khó tan trong dung môi hữu cơ.
Cao su lưu hóa có cấu tạo mạng không gian.
Nhờ sự lưu hóa mà cao su có những tính chất vật lí hơn cao su thô như: tính đàn hồi, tính dẻo, bền với tác động của môi trường.
Cho: (1) tơ nitron, (2) cao su thiên nhiên, (3) cao su buna, (4) keo dán poly(urea-formaldehyde). Số vật liệu có tính đàn hồi là
3
4
2
1
Cây cao su là loại cây công nghiệp có giá trị kinh tế cao. Chất lỏng thu được từ cây cao su giống như nhựa cây (gọi là mủ cao su) được dùng để sản xuất cao su tự nhiên. Polymer trong cao su tự nhiên là
Polystyrene
Polyisoprene
Polyethylene
Polybuta-1,3-diene
Chất nào sau đây có khả năng trùng hợp thành cao su?
CH2=C(CH3)CH=CH2
CH3–C(CH3)=C=CH2
CH2–CH2=C=CH
CH3–CH=CH–CH3
Dãy gồm các chất được dùng để tổng hợp cao su Buna-S là
CH2=C(CH3)CH=CH2, C6H5CH=CH2
CH2=CH–CH2, C6H5CH=CH2
CH2=CH–CH=CH2, sulfur (S)
CH2=CH–CH=CH2, CH3–CH=CH2
Polymer nào có thể tham gia phản ứng cộng hydrogen?
Polypropylene
Cao su buna
Poly(vinyl chloride)
Nylon-6,6
Chất nào sau đây không dùng để tổng hợp cao su?
Butane
Isoprene (2-methylbuta-1,3-diene)
Buta-1,3-diene
2-chlorobuta-1,3-diene (chloroprene)
(Đề TSDH B - 2009) Phát biểu nào sau đây là đúng?
Tơ visco là tơ tổng hợp.
Trùng ngưng buta-1,3-diene với acrylonitrile có xúc tác Na được cao su buna-N.
Trùng hợp styrene thu được poly(phenol formaldehyde).
Poly(ethylene terephthalate) được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng các monomer tương ứng.
(Đề THPT QG - 2019) Phát biểu nào sau đây sai?
Tơ nylon-6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.
Cao su lưu hóa có cấu trúc mạng không gian.
Tơ nitron được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.
Tơ tằm thuộc loại tơ thiên nhiên.
(Đề IN THPT QG – 2021) Phát biểu nào sau đây đúng?
Tơ polyamide rất bền trong môi trường acid.
Tơ nylon-6,6 thuộc loại tơ bán tổng hợp.
Cao su là vật liệu polymer có tính đàn hồi.
Polyethylene được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng ethylene.
(Đề THPT QG - 2019) Phát biểu nào sau đây đúng?
Amylose có cấu trúc mạch phân nhánh.
Polyacrylonitrile được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.
Polybuta-1,3-diene được dùng để sản xuất cao su buna.
Poly(vinyl chloride) được điều chế bằng phản ứng cộng HCl vào ethylene.
(Đề IN THPT QG – 2021) Phát biểu nào sau đây đúng?
Sau khi lưu hóa, tính đàn hồi của cao su giảm đi.
Tơ nylon-6,6 thuộc loại tơ thiên nhiên.
Tơ nitron được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.
Polyethylene là polymer được dùng làm chất dẻo.
(Đề IN THPT QG – 2021) Phát biểu nào sau đây đúng?
Tơ nylon-6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.
Tơ polyamide kém bền trong môi trường acid.
Cao su thiên nhiên có thành phần chính là polybuta-1,3-diene.
Tơ cellulose acetate thuộc loại tơ tổng hợp.
(Đề IN THPT QG – 2021) Phát biểu nào sau đây đúng?
Tơ cellulose acetate thuộc loại tơ bán tổng hợp.
Polyethylene được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng etylene.
Cao su lưu hóa có tính đàn hồi kém hơn cao su thường.
Tơ polyamide rất bền trong môi trường acid.
Chọn phương án sai về vật liệu polymer và composite: Phát biểu nào sau đây không đúng?
Trong phân tử các polymer dùng chế tạo cao su có liên kết đôi C=C .
Các loại polymer PE, PS, PP,… được dùng làm chất dẻo.
Keo dán chỉ tác dụng gần bề mặt hai vật liệu rắn và không làm thay đổi tính chất của các vật liệu đó.
Khi tạo vật liệu composite từ các vật liệu ban đầu sẽ xảy ra phản ứng trùng hợp hoặc trùng ngưng.
Trắc nghiệm đúng–sai về "hộp bã mía" và hộp xốp: Chọn tất cả phát biểu đúng.
Thành phần chính của hộp bã mía là cellulose.
Hộp bã mía có thể phân hủy sinh học nên thân thiện với môi trường.
Hộp xốp làm từ chất dẻo PS là vật liệu dễ phân hủy sinh học.
Hộp bã mía có thành phần chính là polymer thiên nhiên, còn hộp xốp từ chất dẻo là polymer tổng hợp.
Trắc nghiệm đúng–sai về vật liệu composite: Chọn tất cả phát biểu đúng.
Sợi carbon được dùng làm vật liệu cốt trong composite vì bền, nhẹ, kháng hoá chất, chịu nhiệt và có hệ số giãn nở nhiệt thấp.
Vật liệu nền (matrix) là chất dẻo liên kết các phần của composite thành một khối, chịu va đập, bảo vệ vật liệu cốt và giúp ổn định tính chất.
Thành phần của vật liệu composite gồm vật liệu nền và vật liệu cốt.
Composite dùng cốt bột gỗ có thể chế tạo ván lát sàn, cửa và tấm ốp nội thất.
Trắc nghiệm đúng–sai về tơ polyamide và tơ thiên nhiên: Chọn tất cả phát biểu đúng.
Tơ nylon-6,6 và tơ capron đều thuộc loại tơ polyamide.
Tơ nylon, tơ tằm và tơ visco đều bền với nhiệt độ cao.
Quần áo bằng sợi len lông cừu, tơ tằm không nên giặt với xà phòng có độ kiềm cao.
Tơ capron và tơ nylon đều có nhóm chức −CO−NH− trong thành phần.
Trắc nghiệm đúng–sai về tơ visco và tính chất sợi polymer: Chọn tất cả phát biểu đúng.
Tơ visco thuộc loại tơ thiên nhiên.
Tơ visco thuộc loại tơ bán tổng hợp.
Sợi visco có thành phần chính là cellulose đã được xử lí hoá học.
Polymer dạng sợi thường dai, mảnh, có độ bền nhất định và mạch không nhánh.
Trắc nghiệm đúng–sai về cao su và lưu hoá: Chọn tất cả phát biểu đúng.
Cao su lưu hoá còn được gọi là cao su buna-S.
Lưu hoá cao su tạo ra cầu nối disulfide −S−S− giữa các mạch nên tính chất cơ lí được cải thiện rõ rệt.
Trong mủ cao su thiên nhiên, polymer có tính đàn hồi là polyisoprene.
Cao su lưu hoá có cấu trúc mạng không gian nên bền hơn cao su chưa lưu hoá.
Trắc nghiệm đúng–sai về keo dán và nhựa cao su: Chọn tất cả phát biểu đúng.
Nhựa vá và dung dịch keo cao su trong dung môi hữu cơ được dùng để vá săm xe.
Keo epoxy gồm hai thành phần: hợp chất có hai nhóm epoxy ở hai đầu và chất đóng rắn.
Keo epoxy tạo thành polymer có cấu trúc mạng không gian bền chắc, gắn kết tốt hai vật liệu.
Khi dùng keo poly(urea–formaldehyde) cần bổ sung chất đóng rắn để tạo polymer có mạch phân nhánh.
Trắc nghiệm đúng–sai về poly(ethylene terephthalate) (PET): Chọn tất cả phát biểu đúng.
Tơ chế tạo từ PET thuộc loại tơ tổng hợp.
Trong một mắt xích của PET, phần trăm khối lượng carbon là 62,5% .
Phản ứng tổng hợp PET từ terephthalic acid và ethylene glycol là phản ứng trùng hợp cộng.
Ethylene glycol tạo phức với Cu(OH)2 cho dung dịch màu xanh lam.
Trắc nghiệm đúng–sai về polystyrene (PS): X có công thức phân tử phù hợp để khi tách nước tạo thành Y; Y tiếp tục trùng hợp cho polystyrene. Chọn tất cả phát biểu đúng.
Polystyrene thuộc loại polymer tổng hợp.
Chất Y có thể tồn tại ở dạng đồng phân hình học.
Khi nhiệt phân PS có thể thu hồi styrene.
Chất X chỉ có cấu tạo thoả mãn nhu cầu phản ứng nêu trên.
Trắc nghiệm đúng–sai về polypropylene (PP): Chọn tất cả phát biểu đúng.
Polypropylene là chất nhiệt dẻo có thể tái chế.
Monomer dùng để trùng hợp tạo PP có công thức CH2=CHCH3 .
Polypropylene là polymer tổng hợp.
Thuỷ phân polypropylene trong môi trường kiềm, đun nóng sẽ thu được propylene.
Trắc nghiệm đúng–sai về poly(vinyl chloride) (PVC): Chọn tất cả phát biểu đúng.
PVC được điều chế từ vinyl chloride bằng phản ứng trùng ngưng.
Công thức của vinyl chloride là CH2=CHCl .
PVC không nóng chảy khi đun mà bị phân huỷ nên là chất nhiệt rắn.
Thuỷ phân PVC trong môi trường kiềm, đun nóng thu được poly(vinyl alcohol).
Đánh giá đúng–sai: Poly(methyl methacrylate) là chất dẻo trong suốt, dùng để sản xuất "thủy tinh hữu cơ".
Đúng
Sai
Chọn các phát biểu đúng về poly(methyl methacrylate) (PMMA).
Công thức cấu tạo lặp của PMMA đúng như hình vẽ.
PMMA là polymer có cấu trúc mạch phân nhánh.
Methyl methacrylate là ester đơn chức, được điều chế từ acrylic acid và methyl alcohol.
PMMA được điều chế từ methyl methacrylate (CH2=C(CH3)COOCH3) bằng phản ứng trùng ngưng.
Chọn các phát biểu đúng về polystyrene (PS).
PS được điều chế từ styrene bằng phản ứng trùng ngưng.
Khi đun nóng, polystyrene có thể bị nhiệt phân tạo styrene.
Polystyrene là chất nhiệt dẻo; khi nóng chảy trở nên mềm, dễ gia công và khi nguội đông rắn lại.
Polystyrene là chất dẻo có thể tái chế được.
(SGK – CTST) Chọn các phát biểu đúng về poly(phenol formaldehyde) (PPF).
PPF được điều chế từ phản ứng của formaldehyde với phenol, có mặt acid làm xúc tác.
Các mạch polymer của PPF có thể tham gia phản ứng nối mạch tạo mạng không gian.
PPF khi đun nóng không nóng chảy mà bị phân hủy, nên là chất nhiệt rắn.
PPF là chất dẻo có thể tái chế được.
Chọn các phát biểu đúng về tơ nylon-6,6.
Nylon-6,6 thuộc loại tơ polyamide.
Tơ nylon-6,6 được điều chế từ adipic acid và hexamethylenediamine bằng phản ứng trùng ngưng.
Hexamethylenediamine thuộc loại amine bậc một.
Nylon-6,6 bền trong môi trường acid và base.
Chọn các phát biểu đúng về tơ nitron (olon).
Acrylonitrile (vinyl cyanide) có công thức CH2=CH−CN .
Tơ nitron (olon) được sản xuất từ acrylonitrile bằng phản ứng trùng hợp.
Tơ nitron (olon) thuộc loại tơ tổng hợp (tơ nhân tạo).
Tơ nitron là polymer có cấu trúc mạch không phân nhánh.
Chọn các phát biểu đúng về tơ cellulose acetate.
Tơ cellulose acetate là tơ có nguồn gốc từ cellulose.
Tơ cellulose acetate thuộc loại tơ tổng hợp.
Trong tơ cellulose acetate, mỗi mắt xích cellulose thường chứa 2 hoặc 3 nhóm acetate.
Chọn các phát biểu đúng về cao su buna.
Cao su buna thuộc loại cao su tổng hợp.
Một mắt xích cao su buna có công thức –CH2–CH=CH–CH2–.
Buta-1,3-diene là một anken có công thức phân tử C4H6 .
Cao su buna có thể tham gia phản ứng cộng với H2 , HCl, Cl2,...
Chọn các phát biểu đúng về cao su isoprene.
Cao su isoprene được tổng hợp từ isoprene bằng phản ứng trùng hợp.
Cao su isoprene và cao su thiên nhiên là một loại polymer có chứa các mắt xích isoprene.
1 mol isoprene phản ứng tối đa được với 2 mol Br2 (trong CCl4).
Tên thay thế của isoprene là 2-methylbuta-1,3-diene.
Chọn các phát biểu đúng về cao su chloroprene.
Công thức cấu tạo lặp của cao su chloroprene đúng như hình vẽ.
Chloroprene có tên thay thế là 2-chlorobuta-1,3-diene.
Cao su chloroprene có cấu trúc mạch không phân nhánh; khi lưu hóa với lưu huỳnh tạo mạng không gian.
Chloroprene có phản ứng đặc trưng là phân hủy học.
Chọn các phát biểu đúng về cao su buna-S và buna-N.
Cao su buna-S được điều chế bằng phản ứng đồng trùng hợp buta-1,3-diene với styrene.
Khi đồng trùng hợp buta-1,3-diene với acrylonitrile thu được cao su buna-N.
Cao su buna-S còn được gọi là cao su lưu hóa.
Cao su buna-S có cấu trúc mạng không gian nên có độ bền và độ đàn hồi cao.
Cho: poly(vinyl chloride); polyacrylonitrile; polyethylene; poly(methyl methacrylate). Có bao nhiêu polymer trong danh sách thường dùng để sản xuất chất dẻo?
1
2
3
4
Cho các tơ: tơ nitron; tơ nylon-6,6; tơ visco; tơ cellulose triacetate. Có bao nhiêu tơ được sản xuất từ cellulose?
1
2
3
4
Danh sách gồm: tơ nitron; tơ tằm; tơ nylon-6,6; tơ capron; sợi bông. Có bao nhiêu loại thuộc tơ thiên nhiên?
1
2
3
4
(Đề TN THPT QG – 2020) Có bao nhiêu tơ tổng hợp trong các tơ: capron, cellulose acetate, visco, nylon-6,6?
1
2
3
4
(B – 2011) Cho các tơ: tơ cellulose acetate; tơ capron; tơ nitron; tơ visco; tơ nylon-6,6. Có bao nhiêu tơ thuộc loại tơ polyamide?
1
2
3
4
Cho dãy gồm các hợp chất cao phân tử: (1) polystyren, (2) poly(vinyl clorua), (3) poly(phenol–fomandehit), (4) polybutadien-1,3-dien. Số hợp chất trong dãy được dùng để sản xuất vật liệu polime có tính dẻo là bao nhiêu?
1
2
3
4
Cho: (1) tơ nitron, (2) cao su thiên nhiên, (3) cao su buna, (4) keo dán poly(urea–fomandehit). Số vật liệu có tính đàn hồi là bao nhiêu?
1
2
3
4
Cho: protein; vải bông; amoni axetat; tơ capron; tơ nylon-6,6; tơ tằm; cao su thiên nhiên; polybutadien-1,3-dien. Số chất trong dãy có chứa liên kết –CO–NH– là bao nhiêu?
2
3
4
5
Hợp chất X có công thức phân tử C11H20O4 tác dụng với dung dịch NaOH, đun nóng thu được muối của axit hữu cơ Y; hai ancol Z và T sao cho MZ<MT . Biết Y là nguyên liệu dùng để sản xuất tơ nylon-6,6. Khi đun Z hoặc T với H2SO4 đặc ở 170∘C đều thu được anken. Phân tử khối của Z là bao nhiêu?
46 g/mol
48 g/mol
60 g/mol
74 g/mol
