wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Máy Điện 1

Total questions: 100

Worksheet time: 58mins

Name
Class
Date
1.

Khi Máy điện một chiều làm việc ở chế độ máy phát, sức điện động trong các thanh dẫn được xác định theo công thức nào?

a)

e = q.B.V

b)

e = B.i.v

c)

e = B/t

d)

e = -B/t

2.

Chiều của sức điện động cảm ứng sinh ra trong thanh dẫn của máy phát điện một chiều được xác định theo quy tắc nào?

a)

Quy tắc bàn tay phải

b)

Quy tắc bàn tay trái

c)

Quy tắc vặn đinh ốc

d)

Không xác định được

3.

Sức điện động xoay chiều trong khung dây của máy phát điện một chiều được chỉnh lưu thành sức điện động ở mạch ngoài nhờ hệ thống nào?

a)

Đi-ốt chỉnh lưu và chổi than

b)

Vành góp và đi-ốt chỉnh lưu

c)

Vành góp và chổi than

d)

Đi-ốt chỉnh lưu, vành góp và chổi than

4.

Độ lớn của lực điện từ tác dụng lên thanh dẫn trong động cơ điện một chiều được xác định theo công thức nào?

a)

F = B.I.i

b)

F = B.I.V

c)

F = B.q.l

d)

F = B.I.V

5.

Chiều của lực điện từ tác dụng lên thanh dẫn trong động cơ điện một chiều được xác định theo quy tắc nào?

a)

Quy tắc bàn tay trái

b)

Quy tắc bàn tay phải

c)

Quy tắc vặn đinh ốc

d)

Không xác định được

6.

Phần tĩnh (stator) của máy điện một chiều gồm những phần nào sau đây?

a)

Cực từ chính, lõi sắt phần ứng, gông từ, nắp máy và cơ cấu chổi than

b)

Cực từ chính, cực từ phụ, gông từ, nắp máy và cơ cấu chổi than

c)

Cực từ chính, lõi sắt phần ứng, gông từ, nắp máy, cơ cấu chổi than và cổ góp

d)

Cực từ chính, cực từ phụ, gông từ, nắp máy, cơ cấu chổi than và cổ góp

7.

Phần quay (rotor) của máy điện một chiều gồm những phần nào sau đây?

a)

Cực từ chính, lõi sắt phần ứng, dây quấn phần ứng và cổ góp

b)

Cực từ chính, lõi sắt phần ứng, dây quấn phần ứng, cổ góp và cơ cấu chổi than

c)

Lõi sắt phần ứng, dây quấn phần ứng và cổ góp

d)

Lõi sắt phần ứng, dây quấn phần ứng, cổ góp và cơ cấu chổi than

8.

Cực từ chính trong máy điện một chiều có nhiệm vụ gì?

a)

Đưa dòng điện từ phần quay ra ngoài hoặc ngược lại

b)

Cải thiện đối chiều

c)

Tạo ra từ trường chính trong máy

d)

Dùng để làm mạch từ nối liền các cực từ

9.

Cực từ phụ trong máy điện một chiều có nhiệm vụ gì?

a)

D. Tạo ra từ trường chính trong máy

b)

A. Dùng để làm mạch từ nối liền các cực từ

c)

C. Cải thiện đối chiều

d)

B. Đưa dòng điện từ phần quay ra ngoài hoặc ngược lại

10.

Cơ cấu chổi than trong máy điện một chiều có nhiệm vụ gì?

a)

Cải thiện đối chiều

b)

Đưa dòng điện từ phần ứng ra ngoài hoặc ngược lại

c)

Dùng để làm mạch từ nối liền các cực từ

d)

Tạo ra từ trường chính trong máy

11.

Không xác định được

a)

Quy tắc bàn tay trái

b)

Quy tắc vặn định ốc

c)

Quy tắc bàn tay phải

12.

S Lõi sắt phản ứng trong máy điện một chiều có nhiệm vụ gì?

a)

Dùng để dẫn từ

b)

Sinh ra sức điện động và cho dòng điện chạy qua để thực hiện quá trình biến đổi năng lượng từ cơ năng thành điện năng và ngược lại

c)

Dùng để đổi chiều dòng điện xoay chiều trong khung dây thành dòng điện một chiều

d)

Dùng để gia cố cho trục máy

13.

S Dây quấn phản ứng trong máy điện một chiều có nhiệm vụ gì?

a)

Dùng để dẫn từ

b)

Dùng để cách điện

c)

Sinh ra sức điện động và cho dòng điện chạy qua để thực hiện quá trình biến đổi năng lượng từ cơ năng thành điện năng và ngược lại

d)

Dùng để đổi chiều dòng điện xoay chiều trong khung dây thành dòng điện một chiều

14.

S Cổ góp trong máy điện một chiều có nhiệm vụ gì?

a)

Dùng để dẫn từ

b)

Sinh ra sức điện động và cho dòng điện chạy qua để thực hiện quá trình biến đổi năng lượng từ cơ năng thành điện năng và ngược lại

c)

Dùng để đổi chiều dòng điện xoay chiều trong khung dây thành dòng điện một chiều

d)

Dùng để gia cố cho trục máy

15.

Loại máy nào dưới đây là máy phát điện một chiều kích thích độc lập?

a)

Máy phát điện một chiều kích thích song song

b)

Máy phát điện một chiều kích thích nối tiếp

c)

Máy phát điện một chiều kích thích hỗn hợp

d)

Máy phát điện một chiều kích thích bằng Nam châm vĩnh cửu

16.

S Đặc tính ngoài của máy phát điện một chiều là đường biểu diễn quan hệ giữa:

a)

Dòng điện ngắn mạch với dòng điện kích từ In=f(Ikt) khi n = const và U = const

b)

Dòng điện đầu cực máy phát với dòng điện kích từ I=f(Ikt) khi n = const và U = const

c)

Điện áp đầu cực máy phát với dòng điện phụ tải U=f(I) khi n = const và Ikt = const

d)

Điện áp đầu cực máy phát với dòng điện kích từ U=f(Ikt) khi n = const và I = const

17.

S Đặc tính không tải của máy phát điện một chiều là đường biểu diễn quan hệ giữa:

a)

Dòng điện đầu cực máy phát với dòng điện kích từ I=f(Ikt) khi n = const và U = const

b)

Dòng điện ngắn mạch với dòng điện kích từ In=f(Ikt) khi n = const và U = const

c)

Điện áp đầu cực máy phát với dòng điện phụ tải U=f(I) khi n = const và Ikt = const

d)

Điện áp đầu cực máy phát với dòng điện kích từ U=f(Ikt) khi n = const và I = const

18.

Điều kiện tự kích và tạo ra được điện áp của máy phát điện một chiều là gì?

a)

Máy phải có từ dư; máy phải quay đúng chiều để dòng kích từ sinh ra sẽ tạo ra từ thông qkt cùng chiều với qđư; điện trở mạch kích thích rkt không quá lớn nếu tốc độ quay bằng hằng số

b)

Máy phải có từ dư; máy phải quay đúng chiều để dòng kích từ sinh ra sẽ tạo ra từ thông qkt ngược chiều với qđư; điện trở mạch kích thích rkt không quá lớn nếu tốc độ quay bằng hằng số

c)

Máy không được có từ dư; máy phải quay đúng chiều để dòng kích từ sinh ra sẽ tạo ra từ thông qkt cùng chiều với qđư; điện trở mạch kích thích rkt không quá lớn nếu tốc độ quay bằng hằng số

d)

Máy không được có từ dư; máy phải quay đúng chiều để dòng kích từ sinh ra sẽ tạo ra từ thông qkt ngược chiều với qđư; điện trở mạch kích thích rkt phải lớn nếu tốc độ quay bằng hằng số

19.

Các yếu tố cần khi mở máy động cơ điện một chiều là gì?

a)

Mômen mở máy Mmm nhỏ, dòng điện mở máy Imm lớn

b)

Mômen mở máy Mmm lớn, dòng điện mở máy Imm nhỏ

c)

Mômen mở máy Mmm nhỏ, dòng điện mở máy Imm nhỏ

d)

Mômen mở máy Mmm lớn, dòng điện mở máy Imm lớn

20.

Phương pháp nào sau đây là phương pháp mở máy động cơ điện một chiều?

a)

Mở máy trực tiếp; Mở máy bằng biến trở; Mở máy bằng điện áp thấp

b)

Mở máy trực tiếp; Mở máy bằng biến trở; Mở máy bằng phương pháp đổi nối Y/Δ

c)

Mở máy trực tiếp; Mở máy bằng biến trở; Mở máy bằng biến áp tự ngẫu

d)

Mở máy trực tiếp; Mở máy bằng phương pháp đổi nối Y/Δ; Mở máy bằng biến áp tự ngẫu

21.

Khi mở máy động cơ điện một chiều cần luôn đảm bảo từ thông có giá trị như thế nào?

a)

Từ thông lớn nhất φmax

b)

Từ thông nhỏ nhất φmin

c)

Từ thông không đổi φ = const

d)

Không cần quan tâm đến giá trị của từ thông

22.

Điện áp đầu cực máy phát với dòng điện phụ tải U=f(I) khi n = const và Ikt = const

a)

Dòng điện ngắn mạch với dòng điện kích từ In=f(Ikt) khi n = const và U = const

b)

Dòng điện đầu cực máy phát với dòng điện kích từ I=f(Ikt) khi n = const và U = const

c)

Điện áp đầu cực máy phát với dòng điện phụ tải U=f(I) khi n = const và Ikt = const

23.

Phương pháp nào dưới đây được dùng để điều chỉnh tốc độ động cơ điện một chiều?

a)

Thay đổi từ thông; Thay đổi số đôi cực; Thay đổi điện áp

b)

Thay đổi từ thông; Thay đổi tần số; Thay đổi điện áp

c)

Thay đổi từ thông; Thay đổi số đôi cực; Thay đổi tần số

d)

Thay đổi từ thông; Thay đổi điện trở phụ trên mạch phần ứng; Thay đổi điện áp

24.

Máy phát điện một chiều mô tả trong hình vẽ là loại gì?

a)

Máy phát điện một chiều kích thích nối tiếp

b)

Máy phát điện một chiều kích thích song song

c)

Máy phát điện một chiều kích thích hỗn hợp

d)

Máy phát điện một chiều kích thích độc lập

25.

Máy phát điện một chiều mô tả trong hình vẽ là loại gì?

a)

Máy phát điện một chiều kích thích độc lập

b)

Máy phát điện một chiều kích thích nối tiếp

c)

Máy phát điện một chiều kích thích hỗn hợp

d)

Máy phát điện một chiều kích thích song song

26.

Máy phát điện một chiều mô tả trong hình vẽ là loại gì?

a)

Máy phát điện một chiều kích thích song song

b)

Máy phát điện một chiều kích thích nối tiếp

c)

Máy phát điện một chiều kích thích hỗn hợp

d)

Máy phát điện một chiều kích thích độc lập

27.

Phương trình cân bằng điện áp của Máy phát điện một chiều là gì?

a)

U = Eur

b)

U = Iư.Rưr

c)

U = Eur - Iư.Rưr

d)

U = Eur + Iư.Rưr

28.

Phương trình cân bằng mômen của Máy phát điện một chiều là gì?

a)

M1 = 2M - M0

b)

M1 = 2M + M0

c)

M1 = M + M0

d)

M1 = M - M0

29.

Phương trình cân bằng điện áp của Động cơ điện một chiều là gì?

a)

U = Eur

b)

U = Iư.Rưr

c)

U = Eur - Iư.Rưr

d)

U = Eur + Iư.Rưr

30.

Phương trình cân bằng mômen của Động cơ điện một chiều là gì?

a)

M = 2M0 - M2

b)

M = 2M0 + M2

c)

M = M0 + M2

d)

M = M0 - M2

31.

Tại sao trong Máy phát điện một chiều sức điện động trong khung dây lại là sức điện động xoay chiều?

a)

Do các cạnh của khung dây luôn song song với các đường sức từ

b)

Do các cạnh của khung dây luôn cắt các đường sức từ

c)

Do các cạnh của khung dây luôn thay đổi vị trí dưới các cực từ

d)

Do các cạnh của khung dây luôn cố định vị trí dưới các cực từ

32.

Trong kết cấu của máy điện một chiều, tại sao vỏ máy phải dùng thép mà không dùng gang?

a)

Gang có độ bền cơ học kém, khó gia công chế tạo

b)

Gang có độ dẫn điện kém, tản nhiệt kém

c)

Vỏ máy đồng thời làm gông từ nối liền các mạch từ, khép kín mạch từ; Gang có độ dẫn từ quá mạnh

d)

Vỏ máy đồng thời làm gông từ nối liền các mạch từ, khép kín mạch từ; Gang có độ dẫn từ kém

33.

Ưu điểm của phương pháp mở máy bằng biến trở so với mở máy trực tiếp của máy điện một chiều là gì?

a)

Hạn chế dòng điện mở máy

b)

Tổn hao trong quá trình mở máy nhỏ hơn

c)

Chi phí đầu tư thấp hơn

d)

Hạn chế điện áp mở máy

34.

Trong kết cấu của máy điện một chiều tại sao lõi thép phần ứng phải làm bằng các tấm thép kĩ thuật điện?

a)

Điện trường do dòng điện xoay chiều trong dây quấn phần ứng sinh ra dòng điện xoáy trong lõi thép gây tổn hao

b)

Điện trường do dòng điện một chiều trong dây quấn phần ứng sinh ra dòng điện xoáy trong lõi thép gây tổn hao

c)

Từ trường do dòng điện xoay chiều trong dây quấn phần ứng sinh ra dòng điện xoáy trong lõi thép gây tổn hao

d)

Từ trường do dòng điện một chiều trong dây quấn phần ứng sinh ra dòng điện xoáy trong lõi thép gây tổn hao

35.

Trong kết cấu của máy điện một chiều tại sao lõi thép cực từ có thể dùng các lá thép các bon dày hoặc thép khối mà không cần dùng thép kỹ thuật điện?

a)

Vì lõi thép cực từ dẫn từ thông một chiều do dòng kích từ sinh ra và dòng điện xoáy xuất hiện trong lõi thép cực từ rất nhỏ

b)

Vì lõi thép cực từ dẫn từ thông xoay chiều do dòng kích từ sinh ra và dòng điện động cảm ứng xuất hiện trong lõi thép cực từ rất nhỏ

c)

Vì lõi thép cực từ dẫn từ thông một chiều do dòng kích từ sinh ra và sức điện động cảm ứng xuất hiện trong lõi thép cực từ rất lớn

d)

Vì lõi thép cực từ dẫn từ thông xoay chiều do dòng kích từ sinh ra và dòng điện xoáy xuất hiện trong lõi thép cực từ rất nhỏ

36.

Đặc điểm của phương pháp mở máy bằng biến trở so với mở máy trực tiếp là gì?

a)

Thiết bị mở máy đắt hơn, tổn hao trong quá trình mở máy lớn hơn, thời gian mở máy lâu hơn

b)

Thiết bị mở máy đắt hơn, tổn hao trong quá trình mở máy nhỏ hơn, thời gian mở máy lâu hơn

c)

Thiết bị mở máy đắt hơn, tổn hao trong quá trình mở máy lớn hơn, thời gian mở máy ngắn hơn

d)

Thiết bị mở máy rẻ hơn, tổn hao trong quá trình mở máy lớn hơn, thời gian mở máy lâu hơn

37.

Một động cơ điện một chiều kích thích song song có các số liệu như sau: Pdm = 90 kW ; Udm = 440 V; Idm = 225 A; Ikt = 5 A; ndm = 500 vg/ph; Rư = 0,078 Ω. Hãy tính mômen định mức ở đầu trục M2dm?

a)

1719,75 N.m

b)

1819,75 N.m

c)

1780,75 N.m

d)

1880,75 N.m

38.

Một máy phát điện một chiều chạy không tải ở tốc độ 1200 vg/ph thì phát ra điện áp bằng 240 V. Khi tải định mức, để có điện áp đầu cực máy bằng 220 V thì tốc độ quay của máy phải bằng bao nhiêu? Biết rằng khi đó sụt áp trên mạch phần ứng là IrRư = 10 V và từ thông trong máy không thay đổi.

a)

950 vg/ph

b)

1050 vg/ph

c)

1150 vg/ph

d)

1250 vg/ph

39.

Một động cơ điện một chiều kích thích song song có Udm = 220 V, Rư = 0,4 Ω, Iưdm = 50 A và tốc độ định mức nđm = 1000 vg/ph. Tính tốc độ của động cơ lúc không tải n0, biết rằng từ thông của động cơ là không đổi.

a)

A. 1150 vg/ph

b)

B. 1000 vg/ph

c)

C. 1050 vg/ph

d)

D. 1100 vg/ph

40.

Một động cơ điện một chiều kích thích song song có các số liệu như sau: Pdm = 90 kW; Udm = 440 V; Idm = 225 A; Ikt = 5 A; nđm = 500 vg/ph; Rư = 0,078 Ω. Hãy tính mômen điện từ khi dòng điện định mức (tại định mức)?

a)

1777,5 N.m

b)

1757,5 N.m

c)

1727,5 N.m

d)

1707,5 N.m

41.

Một động cơ điện một chiều kích thích song song có các số liệu như sau: Pdm = 90 kW; Udm = 440 V; Idm = 225 A; Ikt = 5 A; nđm = 500 vg/ph; Rư = 0,078 Ω. Hãy tính tốc độ quay không tải lý tưởng, biết rằng từ thông trong máy không đổi?

a)

520 vòng/phút

b)

550 vòng/phút

c)

620 vòng/phút

d)

650 vòng/phút

42.

Chọn đáp án đúng trong các đáp án sau đây:

a)

Máy biến áp dùng để biến đổi dòng điện xoay chiều từ cấp điện áp này sang cấp điện áp khác với tần số thay đổi.

b)

Máy biến áp dùng để biến đổi dòng điện một chiều từ cấp điện áp này sang cấp điện áp khác với tần số không đổi.

c)

Máy biến áp dùng để biến đổi dòng điện một chiều từ cấp điện áp này sang cấp điện áp khác với tần số thay đổi.

d)

Máy biến áp dùng để biến đổi dòng điện xoay chiều từ cấp điện áp này sang cấp điện áp khác với tần số không đổi.

43.

Máy biến áp làm việc dựa trên:

a)

A. Định luật lực điện từ.

b)

B. Định luật cảm ứng điện từ.

c)

D. Định luật II NewTon.

d)

C. Định luật Kirchoff.

44.

Mạch từ máy biến áp được làm từ:

a)

Các lá thép kỹ thuật điện mỏng ghép chặt lại.

b)

Thép cabon tốt.

c)

Thép đúc.

d)

Thép tấm lớn và hàn lại.

45.

Cấu tạo cơ bản của máy biến áp bao gồm các bộ phận sau:

a)

C. Lõi sắt phản ứng, dây quấn phản ứng, dây quấn kích từ.

b)

B. Cực từ chính, cực từ phụ, gông từ, lõi thép.

c)

A. Stator và rotor.

d)

D. Lõi thép, dây quấn, vỏ máy.

46.

Lõi thép của máy biến áp được ghép bằng các lá thép kỹ thuật điện để:

a)

Dễ lắp ráp.

b)

Giảm tổn hao từ trễ.

c)

Giảm tổn hao do dòng điện xoáy.

d)

Lý do khác.

47.

Dòng điện trong cuộn dây sơ cấp và thứ cấp của máy biến áp có:

a)

Cường độ bằng nhau, tần số bằng nhau.

b)

Cường độ bằng nhau, tần số khác nhau.

c)

Cường độ khác nhau, tần số bằng nhau.

d)

Tần số khác nhau, cường độ khác nhau.

48.

S Trong máy biến áp:

a)

Dòng điện trên cuộn dây sơ cấp có cùng tần số với dòng điện trên cuộn dây thứ cấp.

b)

Tần số dòng điện trên cuộn sơ cấp có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn trên cuộn thứ cấp.

c)

Dòng điện trên cuộn dây sơ cấp có tần số nhỏ hơn tần số của dòng điện trên cuộn dây thứ cấp.

d)

Dòng điện trên cuộn dây sơ cấp có tần số lớn hơn tần số của dòng điện trên cuộn dây thứ cấp.

49.

S Máy biến áp ba pha phân loại theo dạng mạch từ gồm có:

a)

C. Máy biến áp ba pha 3 trụ và máy biến áp ba pha 5 trụ.

b)

A. Máy biến áp ba pha có hệ thống mạch từ chung và máy biến áp ba pha có hệ thống mạch từ riêng.

c)

D. Máy biến áp khô và máy biến áp dầu.

d)

B. Máy biến áp ba pha và máy biến áp một pha.

50.

S Trong máy biến áp ba pha, về mặt chế tạo, các cuộn dây thường được nối như sau:

a)

Cuộn cao áp và cuộn hạ áp nối hình sao.

b)

Cuộn cao áp nối hình sao, cuộn hạ áp nối hình tam giác.

c)

Cuộn cao áp nối hình tam giác, cuộn hạ áp nối hình sao.

d)

Cuộn cao áp và cuộn hạ áp nối hình tam giác.

51.

Có 2 máy biến áp ba pha. Giả sử máy I nối dây Y/Δ -11, còn máy II nối Y/Y-12 thì góc lệch pha giữa điện áp dây dây thứ cấp của hai máy là:

a)

D. 33°.

b)

C. 12°.

c)

B. 11°.

d)

A. 30°.

52.

S Tổ nối dây của máy biến áp biểu thị góc lệch pha giữa:

a)

Sức điện động dây sơ cấp và sức điện động dây thứ cấp tương ứng.

b)

Sức điện động giữa các pha thứ cấp.

c)

Sức điện động pha sơ cấp và sức điện động pha thứ cấp tương ứng.

d)

Sức điện động giữa các pha sơ cấp.

53.

S Tổ nối dây của máy biến áp phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Số pha của máy biến áp

b)

Công suất của máy biến áp

c)

Điện áp định mức của máy biến áp

d)

Loại vật liệu làm lõi máy biến áp

54.

Sức điện động giữa các pha thứ cấp.

a)

Kiểu đấu dây, cách bố trí mạch từ.

b)

Kiểu đấu dây, số pha của máy biến áp.

c)

Chiều quấn dây, cách ký hiệu đầu dây, kiểu đấu dây.

55.

Gọi w1, w2 là số vòng dây mỗi pha sơ cấp và thứ cấp của máy biến áp 3 pha và kiểu đấu dây của máy biến áp là Y/A thì tỉ số biến áp:

a)

w1 /√3 w2.

b)

w1/ w2.

c)

√3 w1/ w2.

d)

w2/ w1.

56.

S Năng lượng truyền từ dây quấn sơ cấp sang dây quấn thứ cấp của máy biến áp thông qua:

a)

C. Mạch từ và sự biến thiên của từ thông Φ.

b)

B. Sự biến thiên của từ thông Φ.

c)

A. Mạch từ.

d)

D. Mạch điện và sự biến thiên của từ thông Φ.

57.

Đặc điểm nào sau đây không phải là của máy biến áp tự ngẫu:

a)

Tổn hao nhỏ hơn.

b)

Sụt áp nhỏ.

c)

Dòng điện ngắn mạch lớn.

d)

Cuộn dây sơ cấp và thứ cấp cách điện với nhau.

58.

Điều kiện nào sau đây không để nối các máy biến áp làm việc song song với nhau:

a)

Cùng tỉ số biến áp.

b)

Cùng điện áp ngắn mạch.

c)

Cùng công suất định mức.

d)

Cùng tổ nối dây.

59.

Câu 56: $ Gọi Sdm, cos

a)

D. Sdm.cos φ2

b)

C. β. Sdm.cos φ2

c)

A. β. √3Sdm.cos φ2

d)

B. β. Sdm

60.

Tại sao lõi thép của máy biến áp lại thường được làm bằng các tấm tôn silic dắt mỏng, ghép sát và cách điện với nhau?

a)

Để hiện tượng cảm ứng điện từ xảy ra.

b)

Để không bị oxi hóa.

c)

Để giảm tổn hao điện năng do dòng điện Fu-Cô gây ra.

d)

Để vận chuyển được gọn nhẹ.

61.

Một máy biến áp có số vòng cuộn sơ cấp lớn hơn số vòng của cuộn thứ cấp. Máy biến áp này có tác dụng:

a)

Giảm điện áp và cường độ dòng điện.

b)

Tăng điện áp và cường độ dòng điện.

c)

Tăng điện áp, giảm cường độ dòng điện.

d)

Tăng cường độ dòng điện, giảm điện áp.

62.

Người ta dùng máy biến áp để?

a)

Tăng tiết diện của dây.

b)

Giảm chiều dài của dây.

c)

Tăng điện áp trước khi truyền tải.

d)

Giảm điện trở của dây dẫn.

63.

Nhược điểm nào sau đây không phải của máy biến áp tự ngẫu:

a)

Khi vận hành với lưới điện thì trung tính máy biến áp tự ngẫu phải nối đất.

b)

Điện áp ngắn mạch nhỏ nên dòng điện ngắn mạch tương đối lớn.

c)

Điện áp ngắn mạch tương đối lớn gây ra không an toàn cho người sử dụng.

d)

Yêu cầu cách điện cao hơn máy biến áp thường.

64.

Để chuyển máy biến áp 3 pha từ tổ nối dây Y/Y-12 về Y/Y-4 phải đổi thứ tự pha bên dây quấn thứ cấp theo thứ tự:

a)

B-a-c.

b)

c-a-b.

c)

c-b-a.

d)

a-c-b.

65.

Cho 2 máy biến áp có tổ nối dây Y/Y-4 và Y/Y-10 có cùng tỉ số biến đổi k và điện áp ngắn mạch Un.

4 lines
66.

Muốn cho 2 máy làm việc song song phải đưa một trong hai máy về cùng tổ nối dây với máy còn lại.

a)

Muốn cho 2 máy làm việc song song phải đưa Y/Y-4 về Y/Y-10 và Y/Y-10 về Y/Y-4.

b)

Muốn cho 2 máy làm việc song song phải đưa một trong hai máy về cùng tổ nối dây với máy còn lại.

c)

Hai máy có thể làm việc song song mà không cần thay đổi tổ nối dây.

d)

Hai máy có cùng điện áp thứ cấp.

67.

Máy biến áp 3 pha có cùng tỉ số vòng dây pha W1/W2 =2. Tỉ số điện áp dây khi máy đấu Y/Y là:

a)

2√3.

b)

2.

c)

3.

d)

3√2.

68.

Máy biến áp 3 pha có cùng tỉ số vòng dây pha W1/W2 =2. Tỉ số điện áp dây khi máy đấu Δ/Δ là:

a)

C. 3.

b)

D. 2√3.

c)

B. 3√2.

d)

A. 2.

69.

Máy biến áp 3 pha có cùng tỉ số vòng dây pha W1/W2 =2. Tỉ số điện áp dây khi máy đấu Y/Δ là:

a)

C. 3.

b)

A. 2.

c)

B. 3√2.

d)

D. 2√3.

70.

Máy biến áp 3 pha có cùng tỉ số vòng dây pha W1/W2 =2. Tỉ số điện áp dây khi máy đấu Δ/Y là:

a)

D. 3.

b)

A. 2.

c)

B. 3√2.

d)

C. 2√3.

71.

Máy biến áp một pha tần số 50 Hz, điện áp sơ cấp 220 V, tỉ số k = 880/440. Điện áp thứ cấp là:

a)

220 V

b)

440 V

c)

880 V

d)

110 V

72.

Máy biến áp có điện áp thứ cấp là:

a)

880V.

b)

220V.

c)

440 V.

d)

110 V.

73.

S Máy biến áp có tỉ số k = 5/1 và dòng điện chạy qua cuộn thứ cấp là 5A. Bỏ qua tổn hao trong các cuộn dây. Dòng điện cuộn sơ cấp là:

a)

B. 1A.

b)

D. 25A.

c)

A. 5A.

d)

C. 10A.

74.

Nếu máy biến áp 3 pha có tổ nối dây là Y/Y-11 thì góc lệch pha giữa sức điện động dây sơ cấp và thứ cấp sẽ là:

a)

D. 360°.

b)

C. 11°.

c)

A. 30°.

d)

B. 330°.

75.

Nếu máy biến áp 3 pha có tổ nối dây là Y/Y-12 thì góc lệch pha giữa sức điện động dây sơ cấp và thứ cấp sẽ là:

a)

D. 360°.

b)

A. 30°.

c)

B. 330°.

d)

C. 12°.

76.

S Máy biến áp có thông số công suất định mức là 6 kVA, điện áp sơ cấp là 220V, tần số 60Hz, điện áp thứ cấp là 110V, tần số bên cuộn dây thứ cấp là:

a)

30 Hz.

b)

50 Hz.

c)

60 Hz.

d)

120 Hz.

77.

Máy biến áp 3 pha có số liệu Sdm = 100 kVA; U1dm/U2dm = 6000/230 V. Dòng điện định mức của máy là:

4 lines
78.

Máy biến áp 3 pha có số liệu Sdm = 400 kVA; U1dm/U2dm = 22/0,4 kV. Dòng điện định mức của máy là:

a)

I1dm= 10,5 A; I2dm = 57,735 A

b)

I1dm= 10,5 A; I2dm = 577,35 A.

c)

I1dm= 105 A; I2dm = 57,735 A.

d)

I1dm= 105 A; I2dm = 577,35 A.

79.

Câu 74: S Máy biến áp 3 pha có số liệu Sdm = 1600 kVA; U1dm/U2dm = 35/6,6 kV. Dòng điện định mức của máy là:

a)

I1dm= 263,9A; I2dm = 13,996A.

b)

I1dm= 26,39A; I2dm = 13,996A.

c)

I1dm= 263,9A; I2dm = 139,96A

d)

I1dm= 26,39A; I2dm = 139,96A.

80.

Câu 75: S Cho 3 máy biến áp có cùng tỉ số k, cùng tổ nối dây làm việc song song có số liệu như sau: Máy 1: S1dm = 1000 kVA; Un% = 6,25. Máy 2: S2dm = 1800 kVA; Un% = 6,6. Máy 3: S3dm = 2400 kVA; Un% = 7. Để không máy nào quá tải thì tải chung của các máy bằng:

a)

Schung= 4874,7 kVA.

b)

Schung= 4874,4 kVA.

c)

Schung= 4487,4 kVA.

d)

Schung= 4784,4 kVA.

81.

Cho 3 máy biến áp có cùng tỉ số k, cùng tổ nối dây làm việc song song có số liệu như sau: Máy 1: Sdm = 1000 kVA; Un% = 6,25; Máy 2: Sdm = 1800 kVA; Un% = 6,6. Máy 3: Sdm = 2400 kVA; Un% = 7. Tải của máy biến áp khi tải chung là 4500 kVA như sau:

a)

S1dm= 928,3 kVA; S2dm = 1582,4 kVA; S3dm = 1989,3 kVA

b)

S1dm= 1582,4 kVA; S2dm = 928,3 kVA; S3dm = 928,3 kVA

c)

S1dm= 928,3 kVA; S2dm = 1582,4 kVA; S3dm = 1989,3 kVA

d)

S1dm= 1582,4 kVA; S2dm = 928,3 kVA; S3dm = 1989,3 kVA

82.

Câu 77: Máy điện không đồng bộ có thể làm việc ở bao nhiêu chế độ khác nhau tùy theo sự khác nhau về tốc độ quay của roto?

a)

2 chế độ

b)

3 chế độ

c)

4 chế độ

d)

1 chế độ

83.

Chọn đáp án đúng:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

84.

Một máy điện không đồng bộ làm việc với giá trị của hệ số trượt 0 < s < 1 thì khi đó máy đang làm việc ở chế độ nào?

a)

Động cơ điện

b)

Máy phát điện

c)

Hãm điện từ

d)

Máy không làm việc

85.

Một máy điện không đồng bộ làm việc với giá trị của hệ số trượt s > 1 thì khi đó máy đang làm việc ở chế độ nào?

a)

Động cơ điện

b)

Máy phát điện

c)

Hãm điện từ

d)

Máy không làm việc

86.

Một máy điện không đồng bộ làm việc với giá trị của hệ số trượt s < 0 thì khi đó máy đang làm việc ở chế độ nào?

a)

Động cơ điện

b)

Máy phát điện

c)

Hãm điện từ

d)

Máy không làm việc

87.

Một máy điện không đồng bộ 3 pha, 6 cực làm việc với nguồn điện xoay chiều tần số 50Hz; người ta đo được tốc độ quay của máy là 970 vg/ph. Hỏi khi đó máy đang làm việc ở chế độ nào?

a)

Động cơ điện

b)

Máy phát điện

c)

Hãm điện từ

d)

Máy không làm việc

88.

Một máy điện không đồng bộ 3 pha, 6 cực làm việc với nguồn điện xoay chiều tần số 50Hz; người ta đo được tốc độ quay của máy là 1050 vg/ph. Hỏi khi đó máy đang làm việc ở chế độ nào?

a)

Động cơ điện

b)

Máy phát điện

c)

Hãm điện từ

d)

Máy không làm việc

89.

Đâu là thiết bị không phải là động cơ điện?

a)

Động cơ điện

b)

Máy phát điện

c)

Hãm điện từ

d)

Máy không làm việc

90.

So sánh động cơ không đồng bộ roto lồng sóc với động cơ không đồng bộ roto dây quấn thì ý nào dưới đây là đúng?

a)

Cấu tạo đơn giản, giá thành rẻ hơn

b)

Mô máy phức tạp hơn

c)

Đều có thể ghép thêm điện trở phụ (Rp) vào mạch roto

d)

Không thể thay đổi số đôi cực từ p

91.

So sánh động cơ không đồng bộ roto dây quấn với động cơ không đồng bộ roto lồng sóc thì ý nào dưới đây là đúng?

a)

Cấu tạo phức tạp hơn

b)

Không thể ghép thêm điện trở phụ (Rp) vào mạch roto

c)

Cấu tạo đơn giản hơn

d)

Có thể điều chỉnh tốc độ bằng cách thay đổi số đôi cực từ

92.

Vỏ máy của máy điện không đồng bộ công suất nhỏ và trung bình thường làm bằng gang mà không dùng thép vì?

a)

Không dùng làm mạch từ và giá thành rẻ

b)

Tăng khả năng dẫn từ trong máy

c)

Giảm tổn hao trong máy

d)

Gang có độ bền cơ khí cao hơn thép

93.

Phương pháp mở máy động cơ không đồng bộ bằng cách mắc điện kháng nối tiếp mạch stato nhằm mục đích gì?

a)

Tăng mô men mở máy

b)

Giảm dòng điện mở máy

c)

Giảm thời gian mở máy

d)

Tất cả các ý trên

94.

Phương pháp mở máy trực tiếp thường được áp dụng cho động cơ không đồng bộ roto lồng sóc với công suất nhỏ vì?

4 lines
95.

Phương pháp mở máy động cơ không đồng bộ bằng cách đổi nối Y-Δ nhằm mục đích gì?

a)

Tăng mô men mở máy

b)

Giảm thời gian mở máy

c)

Giảm dòng điện mở máy

d)

Tất cả các ý trên

96.

Phương pháp mở máy động cơ Không đồng bộ bằng cách đổi nối Y-Δ được áp dụng cho loại động cơ khi làm việc bình thường:

a)

Động cơ đấu hình Y

b)

Động cơ đấu hình Δ

c)

Động cơ đấu hình Y và động cơ đấu hình Δ

d)

Động cơ đấu zíc zắc

97.

Phương pháp mở máy động cơ không đồng bộ bằng cách dùng biến áp tự ngẫu có ưu điểm so với phương pháp dùng cuộn kháng là:

a)

Mô men mở máy lớn

b)

Thời gian mở máy nhanh

c)

Dòng điện mở máy nhỏ

d)

Thiết bị đơn giản, rẻ tiền

98.

Khi ghép thêm điện trở phụ vào mạch roto của động cơ điện không đồng bộ roto dây quấn thì:

a)

Tốc độ động cơ tăng lên

b)

Tổn hao công suất giảm

c)

Tốc độ động cơ giảm

d)

Hiệu suất của động cơ tăng lên

99.

Khi hạ điện áp đặt vào mạch stato của động cơ điện không đồng bộ thì:

a)

Hệ số trượt tăng lên

b)

Mô men điện từ tăng lên

c)

Tốc độ động cơ tăng lên

d)

Hệ số trượt giảm

100.

S Lõi thép stato của máy điện không đồng bộ được ghép bằng các lá thép kỹ thuật điện để?

a)

Dễ gia công và giá thành thấp

b)

Tăng khả năng dẫn từ trong máy

c)

Giảm tổn hao do dòng Fu-Cô trong máy

d)

Độ bền cơ học cao, dẫn điện tốt