wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Miu 1-12-25

Total questions: 74

Worksheet time: 6mins

Name
Class
Date
1.
Hurry up
a)
nhanh lên, mau lên
b)
đợi chút
c)
bình tĩnh nào
d)
quay lại
2.
I got what you mean
a)
tôi hiểu ý bạn rồi
b)
tôi không rõ
c)
nói lại được không
d)
để sau hãy nói
3.
In advance
a)
trước
b)
sau
c)
giữa
d)
ngoài
4.
In exchange for sth
a)
để đổi lấy thứ gì
b)
để giữ lại
c)
để tiêu hủy
d)
để bán thứ gì
5.
In order to/so as to/to do sth
a)
để làm gì
b)
để nghỉ ngơi
c)
để xem thử
d)
để hỏi ai đó
6.
Instead of + N/Ving
a)
thay vì điều gì/làm điều gì
b)
giống như điều gì
c)
cùng lúc với điều gì
d)
nhắc lại điều gì
7.
Instead of doing sth
a)
thay vì làm điều gì
b)
tập trung làm điều gì
c)
bỏ qua điều gì
d)
trì hoãn điều gì
8.
Intend to do sth
a)
có ý định làm điều gì
b)
không muốn làm gì
c)
quên làm việc gì
d)
dừng làm việc gì
9.
Interact with
a)
tương tác với
b)
tránh xa
c)
phớt lờ
d)
đuổi theo
10.
Keep a balance between sth and sth
a)
cân bằng giữa cái gì và cái gì
b)
chọn một cái duy nhất
c)
bỏ cái này lấy cái kia
d)
không quan tâm gì cả
11.
Keep away from sth
a)
tránh xa cái gì
b)
tiếp cận cái gì
c)
tìm đến cái gì
d)
giữ lại cái gì
12.
Keep silent = Be quiet
a)
giữ im lặng
b)
nói nhiều
c)
la hét
d)
phản ứng mạnh
13.
Lead to sth
a)
dẫn đến cái gì
b)
tránh khỏi cái gì
c)
dừng lại ở đâu
d)
tách khỏi cái gì
14.
Learn sth by rote
a)
học vẹt điều gì
b)
quên điều gì
c)
phản đối điều gì
d)
lảng tránh điều gì
15.
Learn sth by heart
a)
học thuộc lòng điều gì
b)
nhìn qua loa
c)
ghi nhớ một chút
d)
chỉ đọc tiêu đề
16.
Learn to do sth
a)
học cách làm việc gì
b)
quên cách làm việc gì
c)
phá hỏng cách làm
d)
làm sai hoàn toàn
17.
Lend a hand to do sth
a)
giúp một tay để làm gì
b)
từ chối giúp
c)
quan sát thôi
d)
rời đi
18.
Let sb do sth = allow/permit sb to do sth
a)
cho phép ai làm việc gì
b)
ngăn cấm ai làm gì
c)
không quan tâm
d)
thay người khác làm
19.
Look around
a)
nhìn, xem xung quanh
b)
nhìn chăm chăm 1 điểm
c)
nhắm mắt
d)
nhìn xuống đất
20.
Look for
a)
tìm kiếm
b)
bỏ qua
c)
không để ý
d)
vứt đi
21.
Look forward to doing sth
a)
mong muốn được làm điều gì
b)
chán làm việc đó
c)
sợ làm điều đó
d)
bị ép làm điều gì
22.
Look out
a)
coi chừng
b)
tiếp tục
c)
phớt lờ
d)
chạy nhanh
23.
Look up
a)
tra cứu
b)
đoán đại
c)
hỏi đại
d)
suy đoán
24.
Make a choice
a)
đưa ra lựa chọn
b)
bỏ qua lựa chọn
c)
giữ nguyên tình trạng
d)
không quyết định
25.
Make a connection
a)
tạo ra sự kết nối
b)
cắt đứt liên hệ
c)
phớt lờ ai
d)
rời xa
26.
Make a decision about/on sth
a)
đưa ra quyết định về điều gì
b)
trì hoãn quyết định
c)
bỏ qua vấn đề
d)
giao cho người khác
27.
Make a list of sth
a)
tạo một danh sách những thứ gì đó
b)
xoá danh sách
c)
chọn ngẫu nhiên
d)
không ghi chép gì
28.
Make up
a)
trang điểm, bịa đặt, làm hòa…
b)
nói thật
c)
giữ nguyên
d)
kể lại đúng
29.
Make/earn money
a)
kiếm tiền
b)
tiêu tiền
c)
xin tiền
d)
vay nợ
30.
Manage time
a)
quản lý thời gian
b)
bỏ mặc thời gian
c)
trì hoãn mọi thứ
d)
làm lung tung
31.
Mark a giant leap for sb/sth
a)
có một bước nhảy vọt lớn đối với ai/cái gì
b)
đi lùi
c)
đứng yên
d)
không thay đổi
32.
Mean to do sth Mean doing sth
a)
có ý khi làm việc gì lôi kéo/kêu gọi làm việc gì
b)
làm mà không nghĩ
c)
bỏ qua hậu quả
d)
không để tâm
33.
Mind doing sth
a)
ngại làm việc gì
b)
cảnh báo nguy hiểm
c)
thông báo thời tiết
d)
báo lỗi
34.
Move in
a)
chuyển vào (nhà mới)
b)
rất thích làm
c)
luôn chủ động
d)
làm ngay lập tức
35.
Need doing sth/to be done
a)
cần được làm gì
b)
chuyển ra
c)
dọn kho
d)
đi du lịch
36.
Obey the law
a)
tuân thủ pháp luật
b)
không cần làm gì
c)
bị cấm làm
d)
không liên quan
37.
On one’s own
a)
một mình, tự mình
b)
vô tình
c)
ngẫu nhiên
d)
không hề biết
38.
On purpose
a)
có mục đích, cố ý
b)
ở trung tâm
c)
ở nông thôn
d)
ở ngoại quốc
39.
On the outskirt of
a)
ở ngoại ô
b)
xoá bỏ
c)
che giấu
d)
giữ riêng cho mình
40.
Pass down
a)
truyền lại
b)
lờ đi
c)
tránh né
d)
quên mất
41.
Pay attention to sb/sth
a)
chú ý tới ai/cái gì
b)
bỏ qua cái gì
c)
làm ngơ
d)
che khuất
42.
Pay attention to sth
a)
chú ý tới cái gì
b)
vay nợ
c)
xin tiền
d)
tiêu xài
43.
Pay out
a)
thanh toán
b)
đe dọa
c)
chế giễu
d)
bỏ mặc
44.
Persuade sb to do sth
a)
thuyết phục ai đó làm gì
b)
thả lỏng
c)
buông xuôi
d)
tránh né
45.
Pick sb up
a)
đón ai đó
b)
trả lại
c)
ném đi
d)
bỏ qua
46.
Pick up
a)
nhặt lên, đón ai đó, cải thiện
b)
làm tùy hứng
c)
không định trước
d)
hoãn lại
47.
Plan to do sth
a)
lên kế hoạch làm việc gì
b)
không liên quan
c)
cản trở
d)
làm rối thêm
48.
Play an important part/role in sth
a)
đóng vai trò/phần quan trọng trong việc gì
b)
đứng ngoài
c)
từ chối tham gia
d)
không giúp gì
49.
Play an important role/part in sth
a)
đóng vai trò quan trọng trong việc gì
b)
ghét làm
c)
không quan tâm
d)
miễn cưỡng làm
50.
Prefer to do sth/doing sth
a)
thích làm việc gì hơn
b)
phủ nhận
c)
trốn tránh
d)
không hồi đáp
51.
Promise to do sth
a)
hứa sẽ làm điều gì
b)
tự làm mình nguy hiểm
c)
bỏ mặc
d)
lao vào nguy hiểm
52.
Protect oneself from sb/sth
a)
bảo vệ bản thân khỏi ai/thứ gì
b)
lấy của ai
c)
giấu đi
d)
từ chối
53.
Provide sb with sth Provide sth to/for sb
a)
cung cấp cho ai cái gì cung cấp cái gì cho ai
b)
tiêu thụ cái gì
c)
vứt bỏ cái gì
d)
phá hỏng cái gì
54.
Pursue one’s own interest
a)
theo đuổi sở thích của riêng mình
b)
bỏ sở thích
c)
làm theo người khác
d)
không làm gì
55.
Put in
a)
lắp đặt, thực hiện, bầu cử
b)
huỷ bỏ
c)
trì hoãn
d)
thay đổi chủ đề
56.
Put out
a)
dập tắt
b)
nhóm lửa
c)
thổi bùng
d)
kích hoạt
57.
Put up
a)
dựng lên
b)
phá bỏ
c)
làm phẳng
d)
dọn sạch
58.
Raise one’s awareness of/about sth
a)
nâng cao nhận thức của ai về vấn đề gì
b)
làm mọi người hiểu sai
c)
che giấu sự thật
d)
làm giảm sự chú ý
59.
Rather than
a)
hơn là, thay vì
b)
tương tự như
c)
giống hệt
d)
kết hợp với
60.
Refer to sth
a)
đề cập tới cái gì
b)
tránh né
c)
xoá bỏ
d)
phớt lờ
61.
Remind sb of sb/sth
a)
gợi cho ai nhớ về ai/thứ gì
b)
làm ai quên
c)
khiến ai bối rối
d)
gây khó chịu
62.
Require sb to do sth
a)
yêu cầu ai làm việc gì
b)
không mong ai làm
c)
tự mình làm
d)
né tránh
63.
Run away from sb
a)
chạy trốn khỏi ai
b)
đối mặt với ai
c)
tiến đến gần
d)
đứng lại chờ
64.
Run out of sth
a)
cạn kiệt, hết sạch thứ gì
b)
còn dư nhiều
c)
tăng lên
d)
đầy đủ
65.
Save sb from sth/doing sth
a)
cứu ai đó khỏi điều gì/làm việc gì
b)
đẩy ai vào nguy hiểm
c)
bỏ mặc ai
d)
làm ngơ
66.
Share sth with sb
a)
chia sẻ cái gì với ai
b)
giấu đi
c)
giữ riêng
d)
từ chối
67.
Shoot videos
a)
quay video, quay phim
b)
xoá video
c)
dừng quay
d)
che ống kính
68.
Shout at sb
a)
quát mắng, hét vào mặt ai
b)
khen ngợi
c)
khích lệ
d)
im lặng
69.
Show one’s gratitude to sth
a)
thể hiện lòng biết ơn của ai đối với điều gì
b)
phớt lờ công sức
c)
xem thường
d)
chỉ trích
70.
Spend time doing sth
a)
dành thời gian làm việc gì
b)
bỏ qua
c)
trốn tránh
d)
từ chối
71.
Stay up
a)
thức (đêm)
b)
ngủ sâu
c)
nghỉ sớm
d)
gục xuống
72.
Stop to do sth Stop doing sth
a)
dừng lại để làm gì đó dừng hẳn, không làm việc gì đó nữa
b)
chạy tiếp
c)
bỏ qua
d)
không chú ý
73.
Stressed out
a)
căng thảng
b)
tiếp tục làm
c)
bắt đầu lại
d)
cố gắng thêm
74.
Suggest doing sth
a)
đề nghị/gợi ý làm điều gì
b)
cấm làm
c)
tránh làm
d)
bỏ qua