Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TRẮC NGHIỆM MARKETING MIX

Total questions: 75

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Theo quan điểm marketing, sản phẩm là gì?

a)

Chỉ là hàng hóa vật chất

b)

Bất cứ thứ gì thỏa mãn nhu cầu hay mong muốn của con người được đưa ra chào bán trên thị trường

c)

Chỉ là dịch vụ

d)

Chỉ là ý tưởng

2.

Cấu trúc sản phẩm theo quan điểm marketing gồm mấy cấp độ?

a)

2 cấp độ

b)

3 cấp độ

c)

4 cấp độ

d)

5 cấp độ

3.

Sản phẩm cốt lõi (core product) là gì?

a)

Là bao bì của sản phẩm

b)

Là lợi ích căn bản mà sản phẩm thỏa mãn nhu cầu của khách hàng

c)

Là dịch vụ sau bán hàng

d)

Là nhãn hiệu sản phẩm

4.

Hàng hóa tiêu dùng là:

a)

Hàng hóa phục vụ cho hoạt động sản xuất kinh doanh

b)

Hàng hóa phục vụ cho nhu cầu tiêu dùng của cá nhân, gia đình

c)

Hàng hóa dùng một lần

d)

Hàng hóa lâu bền

5.

Hàng hóa sử dụng thường ngày là:

a)

Loại mà người tiêu dùng hay mua không dẫn do tính toán

b)

Loại mà người tiêu dùng so sánh kỹ lưỡng

c)

Loại có giá trị cao

d)

Loại khách hàng không biết đến

6.

Chủng loại sản phẩm là gì?

a)

Tất cả sản phẩm của doanh nghiệp

b)

Một nhóm các sản phẩm có liên quan chặt chẽ với nhau

c)

Một sản phẩm cụ thể

d)

Các sản phẩm không liên quan

7.

Chiều rộng của danh mục sản phẩm được đo bằng:

a)

Số lượng các dòng sản phẩm khác nhau trong danh mục

b)

Số lượng sản phẩm trong mỗi dòng sản phẩm

c)

Số lượng các loại sản phẩm

d)

Số lượng các thương hiệu sản phẩm

8.

Chiều dài của danh mục sản phẩm là:

a)

Tổng số nhóm chủng loại sản phẩm

b)

Tổng số những mặt hàng thành phần có trong tất cả các chủng loại

c)

Số kích thước sản phẩm

d)

Thời gian tồn tại của sản phẩm

9.

Bao gói sản phẩm thường được thiết kế với mấy lớp cơ bản?

a)

1 lớp

b)

2 lớp

c)

3 lớp

d)

4 lớp

10.

Chức năng nào KHÔNG phải của bao gói sản phẩm?

a)

Bảo vệ sản phẩm

b)

Cung cấp thông tin

c)

Sản xuất sản phẩm

d)

Tăng sức hấp dẫn của hàng hóa

11.

Nhãn hiệu sản phẩm là:

a)

Chỉ là tên gọi sản phẩm

b)

Tên gọi, thuật ngữ, biểu tượng để xác nhận và phân biệt sản phẩm

c)

Chỉ là hình vẽ

d)

Chỉ là màu sắc

12.

Dấu hiệu © có ý nghĩa gì?

a)

Trademark

b)

Registered

c)

Copyright (Bản quyền tác giả)

d)

Patent

13.

Dấu hiệu ® có ý nghĩa gì?

a)

Bản quyền tác giả

b)

Đã đăng ký bảo hộ

c)

Nhãn mác thương mại

d)

Sáng chế

14.

Chu kỳ sống của sản phẩm gồm mấy giai đoạn?

a)

2 giai đoạn

b)

3 giai đoạn

c)

4 giai đoạn

d)

5 giai đoạn

15.

Giai đoạn giới thiệu của chu kỳ sống sản phẩm có đặc điểm:

a)

Doanh số cao, lợi nhuận lớn

b)

Doanh số thấp, lợi nhuận âm hoặc rất thấp

c)

Doanh số giảm

d)

Cạnh tranh gay gắt

16.

Ở giai đoạn phát triển, chiến lược marketing là:

a)

Xâm nhập

b)

Mở rộng thị trường, gia tăng thị phần

c)

Bảo vệ thị phần

d)

Thu hoạch vét

17.

Giai đoạn bão hòa có đặc điểm:

a)

Ít đối thủ cạnh tranh

b)

Doanh số thấp

c)

Doanh nghiệp đạt độ hưng thịnh cao nhất

d)

Lợi nhuận âm

18.

Ở giai đoạn suy thoái, doanh nghiệp nên:

a)

Tăng chi phí quảng cáo

b)

Mở rộng phân phối

c)

Giảm chi phí đến thấp nhất, thu hoạch vét

19.

Bước đầu tiên trong phát triển sản phẩm mới là:

a)

Thử nghiệm sản phẩm

b)

Hình thành ý tưởng sản phẩm mới

c)

Sản xuất hàng loạt

d)

Soạn thảo chiến lược marketing

20.

Sàng lọc ý tưởng trong phát triển sản phẩm mới nhằm:

a)

Tạo ra nhiều ý tưởng

b)

Loại bỏ các ý tưởng không phù hợp

c)

Thiết kế sản phẩm

d)

Thương mại hóa sản phẩm

21.

Lớp bao bì nào trực tiếp chứa đựng sản phẩm?

a)

Lớp bao bì vận chuyển

b)

Lớp định hình sản phẩm

c)

Lớp chứa đựng trực tiếp sản phẩm

d)

Tất cả các lớp trên

22.

Hàng hóa mua có lựa chọn là:

a)

Hàng mua không cần suy nghĩ

b)

Hàng mà người tiêu dùng so sánh về chất lượng, giá cả trước khi mua

c)

Hàng độc quyền

d)

Hàng hóa công nghiệp

23.

Giá cả trong kinh tế được hiểu là gì?

a)

Giá trị bằng hiện vật

b)

Giá trị bằng tiền của hàng hóa, dịch vụ

c)

Giá trị cảm nhận của khách hàng

d)

Giá trị lợi nhuận của doanh nghiệp

24.

Giá cả đối với người mua là:

a)

Thu nhập nhận được

b)

Khoản tiền phải trả để sở hữu sản phẩm

c)

Chi phí sản xuất

d)

Lợi nhuận mong muốn

25.

Giá cả đối với người bán là:

a)

Khoản chi phí bỏ ra

b)

Khoản thu nhập nhận được từ khách hàng

c)

Giá trị cảm nhận

d)

Chi phí biến đổi

26.

Biến số Marketing duy nhất mang lại doanh thu cho doanh nghiệp là:

a)

Sản phẩm

b)

Phân phối

c)

Giá cả

d)

Truyền thông

27.

Quyết định về giá có tác động nhanh đến:

a)

Doanh thu, chi phí, lợi nhuận, thị phần

b)

Chi doanh thu

c)

Chi lợi nhuận

d)

Chi thị phần

28.

Nhân tố bên trong ảnh hưởng đến quyết định giá gồm:

a)

Cầu thị trường

b)

Cạnh tranh

c)

Marketing mix

d)

Chính sách Nhà nước

29.

Một mục tiêu Marketing cơ bản của doanh nghiệp là:

a)

Tối đa hóa lợi nhuận hiện hành

b)

Giảm chi phí sản xuất

c)

Tăng thuế

d)

Giảm cầu thị trường

30.

Để dẫn đầu thị phần, doanh nghiệp thường đặt giá:

a)

Cao nhất

b)

Thấp nhất có thể

c)

Bằng đối thủ

d)

Theo giá trị cảm nhận

31.

Để dẫn đầu về chất lượng, doanh nghiệp thường đặt giá:

a)

Thấp

b)

Cao

c)

Bằng đối thủ

d)

Linh hoạt

32.

Chi phí cho một đơn vị sản phẩm là mức giá:

a)

Cao nhất

b)

Thấp nhất có thể đặt

c)

Trung bình

d)

Tâm lý

33.

Quan hệ giữa cầu và giá thường là:

a)

Tỷ lệ thuận

b)

Tỷ lệ nghịch

c)

Không liên quan

d)

Ngẫu nhiên

34.

Trong thị trường cạnh tranh hoàn hảo, doanh nghiệp:

a)

Tự do định giá

b)

Bán theo giá thị trường

c)

Đặt giá cao hơn

d)

Đặt giá thấp hơn

35.

Phân phối là khâu trung gian giữa:

a)

Sản xuất và tài chính

b)

Sản xuất và tiêu dùng

c)

Tiêu dùng và marketing

d)

Quảng cáo và bán hàng

36.

Phân phối được hiểu là:

a)

Hoạt động sản xuất

b)

Hoạt động sau tiêu dùng

c)

Hoạt động sau sản xuất và trước tiêu dùng

d)

Hoạt động nghiên cứu

37.

Một chức năng của phân phối là:

a)

Quảng cáo

b)

Chuyển dịch quyền sở hữu hàng hóa

c)

Sản xuất hàng hóa

d)

Thiết kế sản phẩm

38.

Lưu kho trong phân phối nhằm:

a)

Giảm chi phí sản xuất

b)

Bảo quản sản phẩm đúng thời gian, chất lượng

c)

Tăng giá trị sản phẩm

d)

Giảm cạnh tranh

39.

Phân phối có vai trò chính là:

a)

Tăng chi phí

b)

Nối kết cung và cầu

c)

Giảm sản xuất

d)

Tăng giá

40.

Kênh phân phối là:

a)

Tập hợp các tác nhân tham gia đưa sản phẩm từ sản xuất đến tiêu dùng

b)

Hoạt động quảng cáo

c)

Hoạt động nghiên cứu

d)

Hoạt động sản xuất

41.

Chiều dài của kênh phân phối phản ánh:

a)

Số lượng trung gian

b)

Số lượng sản phẩm

c)

Số lượng khách hàng

d)

Số lượng nhà sản xuất

42.

Chiều rộng của kênh phân phối xác định bởi:

a)

Số lượng địa điểm phân phối

b)

Số lượng sản phẩm

c)

Số lượng khách hàng

d)

Số lượng nhà sản xuất

43.

Chiều sâu của kênh phân phối phản ánh:

a)

Tăng mức phân phối

b)

Số lượng sản phẩm

c)

Số lượng khách hàng

d)

Số lượng nhà sản xuất

44.

Nhà bán buôn là:

a)

Người bán trực tiếp cho người tiêu dùng

b)

Người mua từ nhà sản xuất để bán lại cho trung gian khác (Đúng)

c)

Người môi giới

d)

Người nghiên cứu thị trường

45.

Nhà bán lẻ là:

a)

Người bán cho trung gian

b)

Người bán trực tiếp cho người tiêu dùng cuối cùng (Đúng)

c)

Người sản xuất

d)

Người môi giới

46.

Đại lý ủy thác được trả thù lao bởi:

a)

Người tiêu dùng

b)

Nhà sản xuất

c)

Nhà bán buôn

d)

Nhà bán lẻ

47.

Đại lý hoa hồng hưởng lợi nhuận từ:

a)

Nhà sản xuất trả thù lao

b)

Phần trăm hoa hồng theo doanh số bán

c)

Người tiêu dùng

d)

Nhà bán buôn

48.

Đại lý độc quyền được quyền bán hàng:

a)

Trên toàn quốc

b)

Trên một khu vực nhất định

c)

Không giới hạn

d)

Trên nhiều quốc gia

49.

Môi giới là người:

a)

Sản xuất hàng hóa

b)

Tìm người mua giúp người bán hoặc ngược lại

c)

Bán trực tiếp cho người tiêu dùng

d)

Lưu kho sản phẩm

50.

Một chức năng của trung gian thương mại là:

a)

Nghiên cứu thị trường

b)

Sản xuất hàng hóa

c)

Định giá sản phẩm

d)

Quảng cáo

51.

Trung gian thương mại thực hiện chức năng:

a)

Xúc tiến thay cho nhà sản xuất

b)

Sản xuất hàng hóa

c)

Định giá sản phẩm

d)

Giảm chi phí

52.

Trung gian thương mại có thể:

a)

Thường lượng trách nhiệm và quyền lợi trong kênh phân phối

b)

Giảm sản xuất hàng hóa

c)

Tăng giá sản phẩm

d)

Giảm chi phí

53.

Trung gian thương mại giúp:

a)

Phân phối sản phẩm (vận chuyển, dự trữ, bảo quản)

b)

Sản xuất sản phẩm

c)

Định giá sản phẩm

d)

Quảng cáo

54.

Kênh 0 cấp:

a)

Kênh trực tiếp từ nhà sản xuất đến người tiêu dùng

b)

Kênh có 1 trung gian

c)

Kênh có 2 trung gian

d)

Kênh có 3 trung gian

55.

Kênh 1 cấp gồm:

a)

Nhà sản xuất → Người tiêu dùng

b)

Nhà sản xuất → Nhà bán lẻ → Người tiêu dùng

c)

Nhà sản xuất → Nhà bán buôn → Người tiêu dùng

d)

Nhà sản xuất → Đại lý → Người tiêu dùng

56.

Kênh 2 cấp gồm:

a)

Nhà sản xuất → Nhà bán buôn → Nhà bán lẻ → Người tiêu dùng

b)

Nhà sản xuất → Nhà bán lẻ → Người tiêu dùng

c)

Nhà sản xuất → Người tiêu dùng

d)

Nhà sản xuất → Đại lý → Người tiêu dùng

57.

Kênh 3 cấp gồm:

a)

Nhà sản xuất → Đại lý → Nhà bán buôn → Nhà bán lẻ → Người tiêu dùng

b)

Nhà sản xuất → Nhà bán buôn → Người tiêu dùng

c)

Nhà sản xuất → Nhà bán lẻ → Người tiêu dùng

d)

Nhà sản xuất → Nhà bán lẻ → Người tiêu dùng

58.

Phân phối rộng rãi phù hợp với:

a)

Hàng hóa thông dụng như kẹo cao su, thuốc lá

b)

Hàng hóa đắt tiền

c)

Hàng hóa cần cân nhắc

d)

Hàng hóa độc quyền

59.

Ưu điểm của phân phối rộng rãi là:

a)

Mở rộng thị trường nhanh chóng

b)

Giảm chi phí

c)

Tăng giá trị sản phẩm

d)

Giảm cạnh tranh

60.

Phân phối độc quyền phù hợp với:

a)

Hàng hóa đắt tiền, cần lượng dự trữ lớn

b)

Hàng hóa thông dụng

c)

Hàng hóa dễ hỏng

d)

Hàng hóa giá trị thấp

61.

Ưu điểm của phân phối độc quyền là:

a)

Dễ cao hình ảnh sản phẩm, xây dựng thương hiệu mạnh

b)

Mở rộng thị trường nhanh chóng

c)

Giảm chi phí

d)

Giảm cạnh tranh

62.

Phân phối chọn lọc phù hợp với:

a)

Sản phẩm khách hàng mua có suy nghĩ, cân nhắc

b)

Sản phẩm thông dụng

c)

Sản phẩm đắt tiền

d)

Sản phẩm dễ hỏng

63.

Truyền thông marketing là công cụ cuối cùng trong:

a)

Marketing mix

b)

Sản xuất

c)

Phân phối

d)

Định giá

64.

Mục tiêu của truyền thông marketing là:

a)

Tăng chi phí

b)

Truyền thông giá trị tới khách hàng

c)

Giảm sản xuất

d)

Tăng giá

65.

Truyền thông marketing còn được gọi là:

a)

Marketing trực tiếp

b)

Xúc tiến hỗn hợp

c)

Quảng cáo

d)

PR

66.

Một công cụ trong phối thức truyền thông là:

a)

Quảng cáo

b)

Sản xuất

c)

Định giá

d)

Phân phối

67.

Quan hệ cộng đồng (PR) nhằm:

a)

Xây dựng mối quan hệ tốt với công chúng

b)

Giảm chi phí

c)

Tăng giá

d)

Giảm cầu

68.

Khuyến mại là:

a)

Biện pháp tác động tức thời ngắn hạn

b)

Quảng cáo dài hạn

c)

PR

d)

Marketing trực tiếp

69.

Bán hàng cá nhân là:

a)

Giới thiệu trực tiếp hàng hóa, dịch vụ

b)

Quảng cáo gián tiếp

c)

PR

d)

Marketing trực tiếp

70.

Marketing trực tiếp là:

a)

Liên kết trực tiếp với từng khách hàng mục tiêu

b)

Quảng cáo đại chúng

c)

PR

d)

Khuyến mại

71.

Vai trò của truyền thông marketing là:

a)

Cung cấp thông tin sản phẩm cho khách hàng

b)

Giảm sản xuất

c)

Tăng chi phí

d)

Giảm cầu

72.

Một mục tiêu của truyền thông là:

a)

Thuyết phục khách hàng mua sản phẩm

b)

Giảm giá

c)

Giảm chi phí

d)

Tăng sản xuất

73.

Một bước thiết kế chương trình truyền thông là:

a)

Xác định công chúng nhận tin mục tiêu

b)

Giảm giá

c)

Tăng chi phí

d)

Giảm sản xuất

74.

Mục tiêu truyền thông cuối cùng là:

a)

Khách hàng mua sản phẩm

b)

Giảm chi phí

c)

Tăng giá

d)

Giảm cầu

75.

Nội dung thông điệp có thể đề cập tới:

a)

Lợi ích, tình cảm, đạo đức

b)

Giá cả, phân phối, sản xuất

c)

Quảng cáo, PR, khuyến mại

d)

Nhận biết, hiểu, mua