wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đáp án đề cương GDKTPL

Total questions: 100

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Việc làm nào dưới đây thể hiện trách nhiệm xã hội của hoạt động sản xuất?

a)

Công ty H sản xuất hàng hóa gắn với bảo vệ môi trường.

b)

Cửa hàng xăng dầu A gia tăng lợi nhuận bán hàng.

c)

Công ty E làm giả hóa đơn để được miễn giảm thuế.

d)

Ông K xả chất thải chưa qua xử lý ra môi trường.

2.

Khi tiến hành phân bổ nguyên vật liệu của công ty tới các bộ phận khác nhau trong dây chuyền sản xuất, quá trình này gắn liền với hoạt động nào dưới đây của nền kinh tế xã hội?

a)

sản xuất

b)

tiêu dùng

c)

phân phối

d)

trao đổi

3.

Trong các hoạt động của con người, hoạt động sản xuất đóng vai trò là hoạt động

a)

ít quan trọng.

b)

bình thường nhất.

c)

thiết yếu nhất.

d)

cơ bản nhất.

4.

Trong nền kinh tế xã hội, hoạt động đóng vai trò cơ bản nhất, quyết định các hoạt động khác của đời sống xã hội là hoạt động

a)

sản xuất

b)

phân phối

c)

tiêu dùng

d)

trao đổi

5.

Trong nền kinh tế thị trường, việc làm nào dưới đây của các chủ thể kinh tế gắn liền với hoạt động phân phối?

a)

Công ty A điều chỉnh cơ cấu mặt hàng sản xuất.

b)

Công ty A điều chỉnh nhiệm vụ các nhân viên.

c)

Công ty A điều chỉnh cơ cấu nhân sự công ty.

d)

Công ty A nhập nguyên liệu để tăng ca sản xuất.

6.

Trong các hoạt động kinh tế, hoạt động nào đóng vai trò trung gian, kết nối người sản xuất với người tiêu dùng?

a)

Hoạt động vận chuyển – tiêu dùng

b)

Hoạt động phân phối – trao đổi

c)

Hoạt động sản xuất – vận chuyển

d)

Hoạt động sản xuất – tiêu thụ

7.

Một nền kinh tế bao gồm các hoạt động cơ bản nào?

a)

Sản xuất, phân phối, trao đổi, tiêu dùng

b)

Sản xuất, kinh doanh, trao đổi, thu nhập

c)

Sản xuất, kinh doanh, tiêu dùng, thu nhập

d)

Sản xuất, kinh doanh, trao đổi, cạnh tranh

8.

Trong nền kinh tế thị trường, việc làm nào dưới đây của các chủ thể kinh tế gắn liền với hoạt động phân phối?

a)

Giám đốc phân bổ lợi nhuận cho các thành viên.

b)

Giám đốc phân công nhiệm vụ các ca trực.

c)

Công ty A nhập nguyên liệu để mở rộng sản xuất.

d)

Lãnh đạo công ty điều động nhân sự.

9.

Quá trình phân chia các yếu tố sản xuất cho các ngành sản xuất để tạo ra sản phẩm là nội dung của khái niệm

a)

sản xuất

b)

phân phối

c)

tiêu dùng

d)

trao đổi

10.

Trong nền kinh tế, việc tiến hành phân chia kết quả sản xuất cho tiêu dùng được gọi là

a)

sản xuất của cải vật chất

b)

phân phối cho sản xuất

c)

phân phối cho tiêu dùng

d)

tiêu dùng cho sản xuất

11.

Trao đổi là hoạt động đưa sản phẩm đến tay người

a)

lao động

b)

sản xuất

c)

tiêu dùng

d)

phân phối

12.

Phân phối - trao đổi là hoạt động đóng vai trò

a)

giải quyết lợi ích kinh tế của chủ doanh nghiệp

b)

là cầu nối sản xuất với tiêu dùng

c)

phân bổ nguồn lực cho sản xuất kinh doanh

d)

là động lực khiến người lao động

13.

Trong mối quan hệ giữa sản xuất và tiêu dùng, thì phân phối và trao đổi đóng vai trò là

a)

trung gian

b)

cung cấp

c)

quyết định

d)

triệt tiêu

14.

Trong nền kinh tế, việc tiến hành phân chia các yếu tố sản xuất cho các đơn vị sản xuất khác nhau để tạo ra sản phẩm được gọi là

a)

trao đổi trong sản xuất

b)

tiêu dùng cho sản xuất

c)

sản xuất của cải vật chất

d)

phân phối cho sản xuất

15.

Trong nền kinh tế xã hội, hoạt động sản xuất gắn liền với việc làm nào dưới đây?

a)

Người nông dân phun thuốc trừ sâu.

b)

Bán hàng online trên mạng.

c)

Hỗ trợ lao động khó khăn.

d)

Đầu tư vốn mở rộng sản xuất.

16.

Trong nền kinh tế thị trường, hoạt động sản xuất không gắn liền với việc làm nào dưới đây?

a)

Công nhân lắp ráp ô tô tại xưởng.

b)

Người nông dân dự hoạch lúa mùa.

c)

Cửa hàng A tăng cường khuyến mại.

d)

Thợ may cắt tiếng mẫu mã sản phẩm.

17.

Trong nền kinh tế thị trường, việc làm nào dưới đây thể hiện tốt vai trò hoạt động sản xuất?

a)

Cửa hàng E đầu cơ tích trữ, tự ý nâng giá sản phẩm.

b)

Doanh nghiệp K quảng cáo sản phẩm của mình.

c)

Công ti H tạo ra sản phẩm mới chất lượng cao, giá rẻ.

d)

Công ti M xả chất thải chưa qua xử lý ra môi trường.

18.

Hoạt động nào dưới đây được coi như là đơn hàng của xã hội đối với sản xuất?

a)

sản xuất

b)

lao động

c)

phân phối

d)

tiêu dùng

19.

Trong nền kinh tế xã hội, hoạt động trao đổi gắn liền với việc làm nào dưới đây?

a)

Sử dụng gạo để nấu ăn.

b)

Chế biến gạo thành phẩm.

c)

Phân bố gạo cho sản xuất

d)

Bán gạo lấy tiền mua vở

20.

Phân phối cho sản xuất gắn liền với việc phân chia các yếu tố sản xuất cho các ngành sản xuất khác nhau để

a)

tạo ra sản phẩm

b)

tiêu dùng sản phẩm

c)

trao đổi sản phẩm

d)

triệt tiêu sản phẩm

21.

Trong nền kinh tế hàng hóa, chủ thể nào dưới đây tiến hành các hoạt động mua hàng rồi bán lại cho các đại lý?

a)

chủ thể nhà nước

b)

chủ thể tiêu dùng

c)

chủ thể sản xuất

d)

chủ thể trung gian

22.

Chủ thể sản xuất là những người

4 lines
23.

Chủ thể sản xuất có vai trò nào dưới đây?

a)

hỗ trợ sản xuất hàng hóa, dịch vụ

b)

hỗ trợ sản xuất hàng hóa, dịch vụ

c)

trao đổi hàng hóa, dịch vụ

d)

sản xuất ra hàng hóa, dịch vụ

24.

Nội dung nào dưới đây là vai trò của chủ thể tiêu dùng?

a)

Tiết kiệm năng lượng.

b)

Tạo ra sản phẩm phù hợp với nhu cầu của xã hội.

c)

Chỉ đạo nền kinh tế phát triển.

d)

Định hướng, tạo động lực cho sản xuất phát triển.

25.

Trong nền kinh tế, chủ thể nào đóng vai trò là cầu nối giữa chủ thể sản xuất và chủ thể tiêu dùng?

a)

Chủ thể trung gian

b)

Nhà đầu tư chứng khoán

c)

Chủ thể doanh nghiệp

d)

Chủ thể nhà nước

26.

Để sản xuất trung gian không có vai trò nào dưới đây?

a)

Là cầu nối giữa sản xuất và tiêu dùng.

b)

Phân phối hàng hoá đến tay người tiêu dùng.

c)

Thúc đẩy sản xuất hàng hoá tiêu dùng hiệu quả.

d)

Tạo ra sản phẩm hàng hóa cho người tiêu dùng.

27.

Chủ thể nào đóng vai trò quan trọng trong việc tạo ra hàng hoá cho xã hội, phục vụ nhu cầu tiêu dùng?

a)

Chủ thể trung gian

b)

Doanh nghiệp Nhà nước

c)

Các điểm bán hàng

d)

Chủ thể sản xuất

28.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện vai trò của chủ thể kinh tế nhà nước?

a)

A. Gia tăng tỷ lệ thất nghiệp

b)

B. Tạo môi trường pháp lý thuận lợi

c)

C. Đảm bảo xã hội ổn định.

d)

D. Đảm bảo ổn định chính trị.

29.

Trong nền kinh tế, chủ thể trung gian đóng vai trò như thế nào trong mối quan hệ với chủ thể sản xuất và chủ thể tiêu dùng?

a)

độc lập.

b)

cầu nối

c)

cuối cùng.

d)

sản xuất.

30.

Trong nền kinh tế nước ta, chủ thể nào đóng vai trò quản lý toàn bộ nền kinh tế quốc dân?

a)

Chủ thể trung gian.

b)

Chủ thể nhà nước

c)

Chủ thể tiêu dùng.

d)

Chủ thể sản xuất.

31.

Trong nền kinh tế hàng hóa, chủ thể tiêu dùng thường gắn với việc làm nào dưới đây?

a)

Mua gạo về ăn.

b)

Giới thiệu việc làm.

c)

Sản xuất hàng hóa.

d)

Phân phối hàng hóa.

32.

Đối tượng nào dưới đây không đóng vai trò là chủ thể trung gian?

a)

Người môi giới việc làm.

b)

Nhà phân phối.

c)

Người mua hàng.

d)

Đại lý bán lẻ.

33.

Trong nền kinh tế, chủ thể nào dưới đây không đóng vai trò là chủ thể sản xuất?

a)

Chủ thể nhà nước

b)

Chủ thể trung gian

c)

Người mua hàng

d)

Đại lý bán lẻ.

34.

Trong nền kinh tế, chủ thể nào dưới đây đóng vai trò là chủ thể tiêu dùng?

a)

Hộ kinh doanh.

b)

Người kinh doanh.

c)

Người sản xuất.

d)

Người tiêu dùng.

35.

Trong nền kinh tế, chủ thể nào dưới đây đóng vai trò là chủ thể trung gian khi tham gia vào các quan hệ?

a)

Hộ kinh tế gia đình.

b)

Ngân hàng nhà nước.

c)

Nhà đầu tư bất động sản.

d)

Trung tâm siêu thị điện máy.

36.

Trong nền kinh tế, chủ thể nào dưới đây đóng vai trò là chủ thể sản xuất?

a)

Kho bạc nhà nước.

b)

Người hoạt động kinh doanh.

c)

Người tiêu dùng.

d)

Ngân hàng nhà nước.

37.

Những người sản xuất để cung cấp hàng hóa, dịch vụ ra thị trường đáp ứng nhu cầu tiêu dùng của xã hội được gọi là chủ thể

a)

phân phối.

b)

sản xuất.

c)

nhà nước.

d)

tiêu dùng.

38.

Trong nền kinh tế hàng hóa, người tiến hành các hoạt động mua hàng hóa, dịch vụ để thỏa mãn các nhu cầu tiêu dùng cá nhân được gọi là

a)

chủ thể tiêu dùng.

b)

chủ thể trung gian.

c)

chủ thể nhà nước.

d)

chủ thể sản xuất.

39.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện vai trò của chủ thể kinh tế nhà nước?

a)

A. Quản lý vĩ mô nền kinh tế.

b)

B. Quản lý căn cước công dân.

40.

Trong nền kinh tế hàng hóa, chủ thể nào dưới đây đóng vai trò là chủ thể trung gian trong nền kinh tế?

a)

Kho bạc nhà nước các cấp.

b)

Nhà máy sản xuất phân bón.

c)

Trung tâm môi giới việc làm.

d)

Ngân hàng chính sách xã hội.

41.

Trong nền kinh tế hàng hóa, việc làm nào dưới đây thể hiện vai trò quản lý kinh tế của nhà nước?

a)

Tiếp thị sản phẩm hàng hóa.

b)

Hoàn thiện hệ thống pháp luật.

c)

Môi giới bất động sản.

d)

Tìm hiểu giá cả thị trường.

42.

Thị trường không có yếu tố nào dưới đây?

a)

Nhạc sỹ.

b)

Người mua.

c)

Tiền tệ.

d)

Hàng hóa.

43.

Hành vi chủ thể kinh tế nào dưới đây không đúng khi tham gia vào thị trường?

a)

Doanh nghiệp bán lẻ X tăng giá các mặt hàng khi chi phí vận chuyển tăng cao.

b)

Giá rau ở chợ M tăng đột biến do rau khan hiếm, nhập về ít.

c)

Công ty H giảm giá mua thanh long do đối tác ngừng hợp đồng thu mua.

d)

Trạm xăng dầu B đóng cửa không bán vì giá tăng lên vào ngày mai.

44.

Căn cứ vào tính chất và cơ chế vận hành, thị trường được chia thành:

a)

Thị trường cạnh tranh hoàn hảo, thị trường cạnh tranh không hoàn hảo.

b)

Thị trường tư liệu sản xuất, thị trường tư liệu tiêu dùng.

c)

Thị trường trong nước, thị trường ngoài nước.

d)

Thị trường ô tô, thị trường bảo hiểm, thị trường chứng khoán,...

45.

Trong nền kinh tế hàng hóa, một trong những chức năng cơ bản của thị trường là chức năng

a)

làm trung gian trao đổi.

b)

đo lường giá trị hàng hóa.

c)

thừa nhận giá trị hàng hóa.

d)

biểu hiện bằng giá cả.

46.

Một trong những quan hệ cơ bản của thị trường là quan hệ

a)

Cầu – cạnh tranh.

b)

Cầu – nhà nước

c)

Cầu – sản xuất.

d)

cung – cầu.

47.

Sản xuất hàng hóa số lượng bao nhiêu, giá cả như thế nào do nhân tố nào sau đây quyết định?

a)

Người làm dịch vụ.

b)

Nhà nước.

c)

Thị trường.

d)

Người sản xuất.

48.

Trong nền kinh tế hàng hóa, thị trường không có chức năng cơ bản nào sau đây?

a)

A. Điều tiết sản xuất.

b)

B. Cung cấp thông tin.

c)

C. Kích thích tiêu dùng.

d)

D. Phương tiện cất trữ.

49.

Căn cứ vào tiêu chí/ đặc điểm nào để phân chia các loại thị trường như thị trường vàng, thị trường bảo hiểm, thị trường bất động sản?

a)

Phạm vi hoạt động

b)

Đối tượng hàng hóa

c)

Tính chất và cơ chế vận hành

d)

Vai trò của các đối tượng mua bán

50.

Nội dung nào dưới đây không phải là chức năng của thị trường?

a)

Cung cấp hàng hóa, dịch vụ ra thị trường.

b)

Điều tiết, kích thích hoặc hạn chế sản xuất và tiêu dùng.

51.

Trong nền kinh tế hàng hóa, một trong những chức năng cơ bản của thị trường là chức năng

a)

biểu hiện giá trị hàng hóa.

b)

làm môi giới trao đổi

c)

thông tin giá cả hàng hóa.

d)

trao đổi hàng hóa.

52.

Các nhân tố cơ bản của thị trường là

a)

hàng hóa, giá cả, địa điểm mua bán.

b)

hàng hóa, tiền tệ, giá cả.

c)

hàng hóa, tiền tệ, người mua, người bán.

d)

tiền tệ, người mua, người bán.

53.

Thị trường giúp người tiêu dùng điều chỉnh việc mua sao cho có lợi nhất là thể hiện chức năng nào sau đây?

a)

Cung cấp thông tin.

b)

Thúc đẩy độc quyền.

c)

Tiền tệ thế giới.

d)

Phương tiện cất trữ.

54.

Một trong những quan hệ cơ bản của thị trường là quan hệ

a)

Thưởng – phạt.

b)

Cho – nhận.

c)

Trên – dưới

d)

Mua – bán.

55.

Theo phạm vi của quan hệ mua bán, thị trường được phân chia thành thị trường

a)

A. trong nước và quốc tế.

b)

B. hoàn hảo và không hoàn hảo.

c)

C. truyền thống và trực tuyến.

d)

D. cung – cầu về hàng hóa.

56.

Câu 55: Trong nền kinh tế hàng hóa, một trong những chức năng cơ bản của thị trường là chức năng:

a)

Phân phối các nguồn lực

b)

Kiểm soát giá cả

c)

Quản lý sản xuất

d)

Giám sát tiêu dùng

57.

Khi người bán đem hàng hoá ra thị trường, hàng hoá nào thích hợp với nhu cầu của xã hội thì bán được, điều đó thể hiện chức năng nào của thị trường?

a)

Gắn kết nền kinh tế thành một chỉnh thể

b)

Kích thích sự sáng tạo của mỗi chủ thể kinh tế

c)

Thừa nhận giá trị và giá trị sử dụng

d)

thông tin.

58.

Bên cạnh chức năng thừa nhận và chức năng điều tiết, kích thích hoặc hạn chế sản xuất và tiêu dùng, thị trường còn có chức năng

a)

thực hiện.

b)

thông tin.

c)

mua bán.

d)

kiểm tra.

59.

Một trong những quan hệ cơ bản của thị trường là quan hệ

a)

A, cung – sản xuất.

b)

B. cung – cạnh tranh.

c)

C. cung – cầu.

d)

D. cung – nhà nước.

60.

Việc phân chia thị trường thành thị trường tư liệu sản xuất - thị trường tư liệu tiêu dùng dựa trên cơ sở nào?

a)

Phạm vi các quan hệ mua bán, trao đổi.

b)

Vai trò của các đối tượng mua bán, trao đổi.

c)

Đối tượng mua bán, trao đổi.

d)

Tính chất của các mối quan hệ mua bán, trao đổi.

61.

Các loại thị trường nào dưới đây được hình thành dựa trên vai trò của đối tượng giao dịch, mua bán

4 lines
62.

Thị trường nào dưới đây là thị trường đặc biệt?

a)

Thị trường hàng hóa.

b)

Thị trường tiêu dùng, lao động.

c)

Thị trường hoàn hảo và không hoàn hảo.

d)

Thị trường trong nước và quốc tế.

63.

Trong nền kinh tế hàng hóa, nội dung nào dưới đây không thể hiện mặt tích cực của cơ chế thị trường?

a)

Hạ giá thành sản phẩm.

b)

Sử dụng những thủ đoạn phi pháp.

c)

Đổi mới công nghệ sản xuất.

d)

Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.

64.

Số tiền phải trả cho một hàng hóa để bù đắp những chi phí sản xuất và lưu thông hàng hóa đó được gọi là

a)

giá trị sử dụng

b)

tiêu dùng sản phẩm

c)

phân phối sản phẩm

d)

giá cả hàng hóa.

65.

Xét về mặt bản chất của nền kinh tế, việc điều tiết của cơ chế thị trường được ví như

a)

thượng đế

b)

mệnh lệnh

c)

ý niệm tuyệt đối

d)

bàn tay vô hình.

66.

Giá bán thực tế của hàng hóa do tác động qua lại địa điểm nhất định được gọi là giữa các chủ thể kinh tế trên thị trường tại một thời điểm, địa điểm nhất định được gọi là

a)

giá cả cá biệt.

b)

giá cả thị trường.

c)

giá trị thặng dư.

d)

giá trị sử dụng.

67.

Hệ thống các quan hệ mang tính điều chỉnh tuần theo yêu cầu của các quy luật kinh tế được gọi là:

a)

Thị trường.

b)

Cơ chế thị trường.

c)

Giá cả thị trường.

d)

Kinh tế thị trường.

68.

Một trong những tác động tích cực của cơ chế thị trường là

a)

tăng cường đầu cơ tích trữ.

b)

hủy hoại môi trường sống.

c)

xuất hiện nhiều hàng giả.

d)

thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.

69.

Trong sản xuất và kinh doanh hàng hóa, mặt tích cực của cơ chế thị trường thể hiện ở việc, các chủ thể kinh tế vì nhằm giành nhiều lợi nhuận về mình đã không ngừng

a)

A. đầu tư đổi mới công nghệ.

b)

B. bán hàng giả gây rối thị trường.

c)

C. hủy hoại tài nguyên thiên nhiên.

d)

D. xả trực tiếp chất thải ra môi trường.

70.

Trong sản xuất và kinh doanh hàng hóa, mặt tích cực của cơ chế thị trường thể hiện ở việc, các chủ thể kinh tế vì nhằm giành nhiều lợi nhuận về mình đã không ngừng

a)

khai thác cạn kiệt tài nguyên.

b)

đổi mới quản lý sản xuất.

c)

kích thích đầu cơ găm hàng.

d)

hủy hoại môi trường.

71.

Trong nền kinh tế hàng hóa, khi các quan hệ kinh tế tự điều chỉnh theo yêu cầu của các quy luật kinh tế cơ bản được gọi là

4 lines
72.

Theo quy định của Luật ngân sách, Ngân sách nhà nước không gồm các khoản thu nào?

a)

Thu viện trợ.

b)

Thu từ dầu thô.

c)

Thu từ đầu tư phát triển.

d)

Thu nội địa.

73.

Ngân sách nhà nước do cơ quan nào quyết định để đảm bảo thực hiện các chức năng, nhiệm vụ của nhà nước?

a)

Chính phủ.

b)

Chủ tịch nước.

c)

cơ quan địa phương.

d)

cơ quan nhà nước có thẩm quyền.

74.

Theo quy định của Luật ngân sách thì ngân sách địa phương là các khoản thu và các khoản chi ngân sách nhà nước thuộc nhiệm vụ chi của cấp.

a)

nhà nước.

b)

địa phương.

c)

địa phương.

d)

trung ương.

75.

Toàn bộ các khoản thu, chi của Nhà nước được dự toán và thực hiện trong một khoảng thời gian nhất định do cơ quan nhà nước có thẩm quyền quyết định để bảo đảm thực hiện các chức năng, nhiệm vụ của Nhà nước được gọi là

a)

tài chính nhà nước.

b)

kho bạc nhà nước.

c)

tiền tệ nhà nước.

d)

ngân sách nhà nước.

76.

Trường hợp nào dưới đây được gọi là bội chi ngân sách nhà nước?

a)

Tổng thu nhỏ hơn tổng chi

b)

Tổng thu lớn hơn tổng chi

c)

Tổng thu bằng tổng chi

d)

Tổng chi nhỏ hơn tổng thu

77.

Một trong những vai trò của ngân sách nhà nước đó là

a)

công cụ để Nhà nước điều tiết thị trường.

b)

tạo lập quỹ phòng chống thiên tai

c)

tạo lập quỹ dự trữ quốc gia

d)

công cụ để đẩy mạnh xuất khẩu.

78.

Nhà nước có quyền gì đối với các khoản thu, chi của ngân sách nhà nước?

a)

quyền sử dụng

b)

quyền quyết định

c)

quyền sở hữu

d)

quyền sở hữu và quyết định.

79.

Ngân sách nhà nước không gồm các khoản chi nào?

a)

Chi cải cách tiền lương.

b)

Các khoản chi quỹ từ thiện.

c)

Bổ sung Quỹ dự trữ tài chính.

d)

Dự phòng ngân sách nhà nước.

80.

Theo quy định của Luật ngân sách, Ngân sách nhà nước gồm khoản chi nào dưới đây?

a)

Cần đối từ hoạt động xuất nhập khẩu.

b)

Chi đầu tư phát triển.

c)

Chi quỹ bảo trợ quốc tế.

d)

Chi quỹ bảo trợ trẻ em.

81.

Một trong những vai trò cơ bản của ngân sách nhà nước là góp phần

a)

hoàn trả trực tiếp cho người dân

b)

chia đều sản phẩm thặng dư

c)

duy trì hoạt động bộ máy nhà nước

d)

phân chia mọi nguồn thu nhập

82.

Thuế là một khoản nộp ngân sách nhà nước có tính chất gì?

a)

Bắt buộc.

b)

Tự nguyện.

c)

Không bắt buộc.

d)

Cưỡng chế

83.

Những người có thu nhập cao trong doanh nghiệp phải trích một khoản tiền từ phần thu nhập để nộp vào ngân sách nhà nước theo loại thuế gì?

a)

Thuế giá trị gia tăng.

b)

Thuế thu nhập cá nhân.

c)

Thuế tiêu thụ đặc biệt.

d)

Thuế nhập khẩu

84.

Loại thuế nhằm điều tiết việc sản xuất và tiêu dùng xã hội cũng như nhập khẩu hàng hoá được gọi là gì?

a)

Thuế giá trị gia tăng.

b)

Thuế thu nhập cá nhân.

c)

Thuế nhập khẩu.

d)

Thuế tiêu thụ đặc biệt.

85.

Doanh nghiệp sản xuất ô tô A bán xe ô tô, trong quá trình vận hành, từ máy khói bụi từ xe ô tô gây ô nhiễm môi trường, vậy doanh nghiệp A phải đóng loại thuế gì?

a)

Thuế giá trị gia tăng.

b)

Thuế bảo vệ môi trường.

c)

Thuế nhập khẩu.

d)

Thuế tiêu thụ đặc biệt.

86.

Loại thuế nào sau đây không thuộc thuế trực thu?

a)

A. Thuế thu nhập doanh nghiệp.

b)

B. Thuế sử dụng đất nông nghiệp.

c)

C. Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp.

d)

D. Thuế xuất khẩu, nhập khẩu.

87.

Loại thuế điều tiết trực tiếp vào thu nhập hoặc tài sản của người nộp thuế gọi là gì?

a)

Thuế trực thu.

b)

Thuế gián thu.

c)

Thuế xuất khẩu.

d)

Thuế nhập khẩu.

88.

A. Thuế giá trị gia tăng. B. Thuế tiêu thụ đặc biệt C. Thuế gián thu. D. Thuế trực thu.

a)

Thuế giá trị gia tăng.

b)

Thuế tiêu thụ đặc biệt

c)

Thuế gián thu.

d)

Thuế trực thu.

89.

Loại thuế được cộng vào giá bán hàng hóa, dịch vụ và do người tiêu dùng trả khi sử dụng sản phẩm đó được gọi là gì?

a)

Thuế giá trị gia tăng.

b)

Thuế thu nhập doanh nghiệp.

c)

Thuế thu nhập cá nhân.

d)

Thuế bảo vệ môi trường.

90.

Hành vi trốn thuế từ 100 triệu đồng trở lên sẽ bị khép vào tội gì?

a)

hình sự.

b)

dân sự.

c)

hành chính.

d)

kỉ luật.

91.

Theo quy định của pháp luật, thuế là khoản thu mang tính

a)

bắt buộc.

b)

tự nguyện.

c)

thỏa thuận.

d)

điều hòa.

92.

Thuế là nguồn thu chính của

a)

các hộ kinh doanh.

b)

các doanh nghiệp.

c)

ngân sách gia đình,

d)

ngân sách nhà nước.

93.

Sản xuất kinh doanh không có vai trò nào dưới đây

a)

Thúc đẩy phát triển kinh tế.

b)

Đem lại cuộc sống ấm no

94.

C. Phát triển văn hóa, xã hội.

a)

C. Phát triển văn hóa, xã hội.

b)

D. Hủy hoại môi trường.

95.

Một trong những ưu điểm của mô hình sản xuất hộ kinh doanh là

a)

vốn đầu tư lớn

b)

có nhiều công ty con

c)

huy động nhiều lao động

d)

quản lý gọn nhẹ

96.

Trong mọi mô hình sản xuất kinh doanh thì yếu tố nào sau đây quyết định sự thành công?

a)

Con người

b)

Tài chính

c)

Dây chuyền, công nghệ, máy móc

d)

Bí quyết kinh doanh

97.

Doanh nghiệp do một cá nhân làm chủ và tự chịu trách nhiệm bằng toàn bộ tài sản của mình về mọi hoạt động của doanh nghiệp là nội dung của khái niệm doanh nghiệp nào dưới đây?

a)

Doanh nghiệp tư nhân.

b)

Công ty hợp danh.

c)

Liên minh hợp tác xã.

d)

Công ty cổ phần

98.

Một trong những ưu điểm của mô hình sản xuất hộ kinh doanh là

a)

quy mô nhỏ.

b)

không phải đóng thuế.

c)

không cần đăng ký.

d)

quy mô lớn.

99.

Muốn làm chủ một mô hình sản xuất kinh doanh, chúng ta cần có những yếu tố nào?

a)

Sự may mắn trong cuộc sống

b)

Kiến thức, kĩ năng, kinh nghiệm để thực hiện mục tiêu

c)

Sự quyết tâm, kiên trì thực hiện ý tưởng kinh doanh

d)

Nguồn lực gồm nguồn lực về tài chính (tiền) và con người

100.

Mô hình kinh tế nào dưới đây dựa trên hình thức đồng sở hữu, do ít nhất 7 thành viên tự nguyện thành lập và hợp tác tương trợ lẫn nhau trong hoạt động sản xuất, kinh doanh?

a)

Công ty hợp danh

b)

Hộ kinh doanh

c)

Hộ gia đình

d)

Hợp tác xã