wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

80-200

Total questions: 120

Worksheet time: 3600secs

Name
Class
Date
1.

Giá trị của hàng hóa là phạm trù

a)

 lịch sử.

b)

ngẫu nhiên.

c)

 tất nhiên.

d)

vĩnh viễn.

2.

Mặt trái của sản xuất hàng hóa là gì?

a)

A. Phân hóa giàu - nghèo, tiềm ẩn nguy cơ khủng hoảng kinh tế, gây ô nhiễm môi trường

b)

A. Tiềm ẩn nguy cơ khủng hoảng kinh tế, gây ô nhiễm môi trường, khai thác cạn kiệt các nguồn tài nguyên thiên nhiên

c)

A. Tiềm ẩn nguy cơ khủng hoảng kinh tế, gây ô nhiễm môi trường, làm xuống cấp một số giá trị văn hóa truyền thống.

d)

A. Phân hóa giàu - nghèo, tiềm ẩn nguy cơ khủng hoảng kinh tế, khai thác cạn kiệt các nguồn tài nguyên thiên nhiên

3.

Địa tô tư bản chủ nghĩa là

a)

A. sản phẩm thặng dư và cả một phần sản phẩm tất yếu do công nhân nông nghiệp tạo ra bị chủ ruộng chiếm đoạt.

b)

A. một phần giá trị thặng dư mà tư bản công nghiệp trích trong lợi nhuận bình quân của mình để trả cho chủ ruộng đất.

c)

A. một phần của giá trị thặng dư trong nông nghiệp.

4.

 Cách mạng công nghiệp lần thứ ba bắt đầu vào khoảng thời gian nào?

a)

A. Những năm cuối thập niên 50 của thế kỉ XX đến cuối thế kỉ XX

b)

A. Những năm cuối thập niên 40 của thế kỉ XX đến cuối thế kỉ XX

c)

A. Những năm đầu thập niên 60 của thế kỉ XX đến cuối thế kỉ XX

d)

A. Những năm đầu thập niên 70 của thế kỉ XX đến cuối thế kỉ XX

5.

Trong nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam, việc phân phối kết quả làm ra (đầu ra) chủ yếu theo

a)

A. mức độ đóng góp vốn, các nguồn lực đầu vào cùng các nguồn lực khác và thông qua hệ thống an sinh xã hội, phúc lợi xã hội.

b)

A. kết quả lao động, hiệu quả kinh tế, mức độ đóng góp vốn cùng các nguồn lực khác và thông qua hệ thống an sinh xã hội, phúc lợi xã hội.

c)

A. hiệu quả kinh tế, tiếp cận và sử dụng các cơ hội và điều kiện phát triển của mọi chủ thể kinh tế.

d)

A. nguồn lực đầu vào, cơ hội phát triển của các chủ thể và thông qua hệ thống an sinh xã hội, phúc lợi xã hội.

6.

Quan hệ phân phối bị chi phối và quyết định bởi

a)

quan hệ quản lí nền kinh tế.

b)

B. quan hệ sản xuất và trao đổi.

c)

B. quan hệ giữa gắn tăng trưởng kinh tế với công bằng xã hội.

d)

B. quan hệ sở hữu về tư liệu sản xuất.

7.

Các tổ chức độc quyền sử dụng loại giá cả nào?

a)

Giá cả sản xuất

b)

 Giá cả độc quyền thấp

c)

Giá cả độc quyền cao

d)

Giá cả chính trị

8.

Cơ sở chung của giá trị thặng dư tương đối và giá trị thặng dư siêu ngạch là

a)

tăng năng suất lao động xã hội.

b)

tăng năng suất lao động cá biệt.

c)

tăng năng suất lao động.

d)

 giảm giá trị sức lao động.

9.

Người sản xuất kinh doanh thường xuyên cải tiến máy móc hiện đại và nâng cao trình độ chuyên môn cho người lao động, điều này thể hiện

a)

 khai thác tối đa mọi nguồn lực của đất nước.

b)

góp phần ổn định thị trường hàng hóa

c)

B. thúc đẩy tăng trưởng kinh tế, hội nhập kinh tế quốc tế.

d)

B. kích thích lực lượng sản xuất phát triển.

10.

Giá cả hàng hóa được thể hiện như thế nào khi cung < cầu?

a)

Giá cả < giá trị

b)

Giá cả vận động xoay quanh giá trị

c)

Giá cả = giá tri

d)

Giá cả > giá trị

11.

Các cá nhân, tổ chức hoạt động trong cùng ngành, cùng lĩnh vực, liên kết với nhau trong hành động để thực hiện tốt hơn lợi ích riêng (lợi ích cá nhân, tổ chức) của họ hình thành nên

a)

 “lợi ích xã hội”.

b)

“lợi ích nhóm”.

c)

“lợi ích tập thể”.

d)

“lợi ích cá nhân”.

12.

“Đô thị thông minh” là khái niệm gắn với sự phát triển của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ mấy?

a)

Lần thứ ba

b)

Lần thứ hai

c)

Lần thứ tư

d)

A. Lần thứ nhất

13.

Yếu tố ảnh hưởng đến lợi ích kinh tế của các chủ thể sản xuất kinh doanh trên thị trường nội địa khi cạnh tranh với hàng hóa nước ngoài là

a)

 trình độ phát triển của lực lưọng sản xuất.

b)

A. địa vị của chủ thể trong hệ thống quan hệ sản xuất xã hội.

c)

A. hội nhập kinh tế quốc tế.

d)

A. chính sách phân phối thu nhập của nhà nước.

14.

Đảng ta khẳng định: Kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa là mô hình kinh tế tổng quát của thời kì quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở nước ta, tại Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ mấy?

a)

A. Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ IX

b)

A. Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ X

c)

A. Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ VIII

d)

A. Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XI

15.

Thực hiện chức năng tiền tệ thế giới, tiền phải đáp ứng yêu cầu

a)

A. đủ giá trị, tiền bạc hoặc những đồng tiền được công nhận là phương tiện thanh toán quốc tế.

b)

đủ giá trị, tiền vàng hoặc những đồng tiền không được công nhận là phương tiện thanh toán quốc tế.

c)

A. không đủ giá trị, tiền vàng hoặc những đồng tiền được công nhận là phương tiện thanh toán quốc tế.

d)

A. có đủ giá trị, tiền vàng hoặc những đồng tiền được công nhận là phương tiện thanh toán quốc tế.

16.

Bản chất của lợi nhuận thương nghiệp là

a)

A. một phần của giá trị thặng dư được tạo ra trong quá trình sản xuất.

b)

A. lao động thặng dư của nhân viên ngành thương nghiệp tạo ra.

c)

A. kết quả của hoạt động đầu cơ nâng giá, bóc lột người tiêu dùng.

d)

A. khoản chênh lệch giữa giá mua và giá bán.

17.

Khẳng định nào dưới đây là đúng khi nói về vai trò của lợi ích kinh tế đối với các chủ thể kinh tế - xã hội?

a)

A. Lợi ích kinh tế là động lực gián tiếp của các chủ thể và hoạt động kinh tế - xã hội; là cơ sở thúc đẩy sự phát triển các lợi ích khác

b)

A. Lợi ích kinh tế là động lực trực tiếp của các chủ thể và hoạt động kinh tế - xã hội; là cơ sở thúc đẩy sự phát triển các lợi ích khác

c)

A. Lợi ích kinh tế là động lực gián tiếp của các chủ thể và hoạt động kinh tế - xã hội; là động lực mạnh mẽ để phát triển kinh tế - xã hội

d)

A. Lợi ích kinh tế mang tính chủ quan và phụ thuộc vào sự phát triển của các lợi ích khác

18.

Nội dung nào dưới đây không phải là biện pháp mà nước ta cần thực hiện để xây dựng thành công nền kinh tế độc lập, tự chủ đi đôi với tích cực và chủ động hội nhập kinh tế quốc tế?

a)

A. Đẩy mạnh quan hệ kinh tế đối ngoại và chủ động hội nhập kinh tế quốc tế

b)

A. Tăng cường năng lực cạnh tranh của nền kinh tế bằng đổi mới, hoàn thiện thể chế kinh tế, hành chính

c)

A. Hoàn thiện, bổ sung đường lối chung và đường lối kinh tế, xây dựng và phát triển đất nước

d)

A. Tăng cường mối quan hệ hợp tác với các nước phát triển trên thế giới bằng mọi giá

19.

Tác phẩm Chuyên luận về Kinh tế chính trị của tác giả nào?

a)

WilliamStafford

b)

B. Antoine de Montchrétien

c)

ThomasMun

d)

William Petty

20.

Học thuyết nào giữ vị trí là hòn đá tảng trong toàn bộ lí luận kinh tế của C. Mác?

a)

Học thuyết giá trị

b)

A. Học thuyết tích luỹ

c)

A. Học thuyết tuần hoàn và chu chuyển tư bản

d)

A. Học thuyết giá trị thặng dư

21.

 Đối với các nước đang và kém phát triển thì hội nhập kinh tế quốc tế càng trở nên cần thiết, vì hội nhập kinh tế quốc tế

a)

A. là cơ hội để các nước này tiếp cận và sử dụng được các nguồn lực bên ngoài như tài chính, khoa học - công nghệ, kinh nghiệm của các nước cho phát triển.

b)

A. có thể làm gia tăng sự phụ thuộc của nền kinh tế quốc gia vào thị trường bên ngoài.

c)

A. tạo ra khoảng cách ngày càng xa giữa các nước phát triển với các nước đang và kém phát triển.

d)

A. tạo điều kiện để các nước này tranh thủ nguồn viện trợ từ các nước phát triển trên thế giới.

22.

Cách mạng số, gắn với sự phát triển và phổ biến của internet kết nối vạn vật với nhau (Internet of Things - IoT) là cơ sở hình thành của cuộc cách mạng nào?

a)

Cách mạng công nghiệp lần thứ nhất

b)

Cách mạng công nghiệp lần thứ ba

c)

Cách mạng công nghiệp lần thứ tư

d)

Cách mạng công nghiệp lần thứ hai

23.

Trong nền kinh tế tri thức, tri thức đóng vai trò là

a)

 quan hệ sản xuất đặc trưng.

b)

lực lượng sản xuất gián tiếp.

c)

lực lượng sản xuất trực tiếp.

d)

quan hệ sản xuất thứ yếu.

24.

Điểm giống nhau khi tăng năng suất lao động và cường độ lao động là gì?

a)

Lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa không đổi

b)

A. Lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa giảm

c)

A. Tổng số sản phẩm tăng

d)

A. Lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa tăng

25.

Nội dung nào dưới đây không phải là yêu cầu cần đáp ứng của một cơ cấu kinh tế hợp lí, hiện đại và hiệu quả?

a)

A. Khai thác, phân bổ và phát huy hiệu quả các nguồn lực trong nước, thu hút có hiệu quả các nguồn lực bên ngoài để phát triển kinh tế - xã hội

b)

A. Cho phép ứng dụng những thành tựu khoa học - công nghệ mới, hiện đại vào các ngành, các vùng và các lĩnh vực của nền kinh tế

c)

A. Phù họp với xu thế phát triển chung của nền kinh tế và yêu cầu của toàn cầu hóa và hội nhập quốc tế

d)

A. Phù hợp với cơ cấu kinh tế của tất cả các nước tiên tiến, hiện đại, có nền kinh tế phát triển cao trên thế giới

26.

Tư bản bất biến là

a)

A. tư bản mà giá trị của nó chuyển dần vào sản phẩm qua khấu hao.

b)

A. tư bản mà giá trị của nó không thay đổi về lượng và được chuyển nguyên sang sản phẩm.

c)

A. tư bản mà giá trị của nó lớn lên trong quá trình sản xuất.

d)

A. là tư bản cố định.

27.

Một trong những mặt hạn chế của cạnh tranh là gì?

a)

A. Gây tổn hại đến môi trường kinh doanh

b)

A. Làm cho cung lớn hơn cầu

c)

A. Tiền giấy khan hiếm trên thị trường

d)

A. Gây ra hiện tượng lạm phát

28.

Các cá nhân, tổ chức nào dưới đây là biểu hiện của nhóm lợi ích?

a)

A. Mô hình liên kết giữa “4 nhà” trong nông nghiệp: nhà nông - nhà doanh nghiệp - nhà khoa học - nhà nước

b)

A. Các hiệp hội ngành nghề

c)

A. Các tổ chức chính trị-xã hội

d)

A. Các nhóm dân cư chung một số lợi ích theo vùng, theo sở thích

29.

Lao động trừu tượng là nguồn gốc của

a)

giá trị.

b)

 giá trị cá biệt.

c)

giá trị trao đổi.

d)

của cải.

30.

Hai điều kiện để sức lao động trở thành hàng hóa là

a)

A. người lao động được tự do về thân thể và không có đủ những tư liệu sản xuất cần thiết để tự kết hợp với sức lao động của mình để tạo ra hàng hóa.

b)

A. chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất và sự phân công lao động xã hội.

c)

A. tư liệu sản xuất tập trung trong tay một số ít người và đa số người lao động mất hết tư liệu sản xuất.

d)

A. sở hữu tư nhân về tư liệu sản xuất và bóc lột lao động làm thuê.

31.

 Vai trò kinh tế của nhà nước trong nền kinh tế thị trường là

a)

 quản lí nhà nước về kinh tế, khắc phục những khuyết tật của thị trường.

b)

B. kết nối thông tin trong quan hệ mua, bán.

c)

B. điều tiết cung cầu hàng hóa.

d)

B. định hướng sản xuất, tiêu dùng trong thị trường.

32.

Một trong những tác động tích cực của quy luật giá trị là

a)

người sản xuất có thể sản xuất nhiều loại hàng hóa.

b)

B. người sản xuất ngày càng giàu có.

c)

B. kích thích lực lượng sản xuất, năng suất lao động tăng.

d)

người tiêu dùng mua được hàng hóa rẻ.

33.

Tư bản khả biến trong quá trình sản xuất sẽ thay đổi như thế nào về mặt lượng?

a)

Không tăng lên

b)

Chuyển dần giá trị vào sản phẩm

c)

Chuyển nguyên giá trị vào sản phẩm

d)

Tăng lên

34.

 Lí luận kinh tế chính trị của C. Mác được kế thừa và phát triển trực tiếp thành tựu của

a)

Chủ nghĩa trọng nông.

b)

Chủ nghĩa trọng thương.

c)

Kinh tế chính trị cổ điển Anh.

d)

Kinh tế chính trị tiểu tư sản

35.

Sự ra đời của tư bản tài chính là kết quả của sự phát triển

a)

A. quá trình xâm nhập liên kết độc quyền ngân hàng với độc quyền công nghiệp.

b)

A. sự phát triển của thị trường tài chính.

c)

A. độc quyền ngân hàng.

d)

A. độc quyền công nghiệp.

36.

Khi các chủ thể kinh tế hành động theo những phương thức khác nhau để thực hiện các lợi ích của mình, sự khác nhau đó đến mức đối lập thì trở thành

a)

hợp tác.

b)

thống nhất.

c)

cạnh tranh.

d)

mâu thuẫn.

37.

Nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa thực hiện nhiều hình thức phân phối khác nhau, thực chất là

a)

điều chỉnh quan hệ sở hữu.

b)

thực hiện các lợi ích kinh tế.

c)

hực hiện trách nhiệm kinh tế

d)

hực hiện lợi ích xã hội.

38.

Khi đề cập đến sở hữu, hàm ý trong đó không bao gồm yếu tố nào dưới đây?

a)

Lợi ích từ đối tượng sở hữu

b)

Tính chất sở hữu

c)

Đối tượng sở hữu

d)

Chủ thể sở hữu

39.

Cạnh tranh trong nội bộ ngành dựa trên

a)

A. trình độ tay nghề công nhân, trang thiết bị kĩ thuật, công nghệ và phân bổ các nguồn lực kinh tế.

b)

trình độ tay nghề công nhân, trang thiết bị kĩ thuật, công nghệ và đào thải các nhân tố lạc hậu.

c)

A. trình độ tay nghề công nhân, trang thiết bị kĩ thuật, công nghệ và khả năng tổ chức quản lí.

d)

A. trình độ tay nghề công nhân, đào thải các nhân tố lạc hậu và khả năng tổ chức quản lí.

40.

Giá trị thặng dư là

a)

A. bộ phận giá trị mới dôi ra ngoài giá trị sức lao động do công nhân tạo ra.

b)

A. giá trị sức lao động của người công nhân làm thuê cho chủ tư bản.

c)

A. giá trị mới được tạo ra trong quá trình sản xuất hàng hóa.

d)

A. giá trị bóc lột được do nhà nước tư bản trả tiền công thấp hơn giá trị sức lao động do công nhân tạo ra.

41.

Việt Nam gia nhập Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) vào năm nào?

a)

1998

b)

1996

c)

1995

d)

1997

42.

Quá trình chuyển đổi nền sản xuất xã hội từ dựa trên lao động thủ công là chính sang nền sản xuất xã hội dựa chủ yếu trên lao động bằng máy móc nhằm tạo ra năng suất lao động xã hội cao là nội dung của khái niệm nào?

a)

Hiện đại hóa

b)

Phát triển kinh tế

c)

Tăng trưởng kinh tế

d)

Công nghiệp hóa

43.

Nội dung nào dưới đây không phải là tác động tiêu cực của hội nhập kinh tế quốc tế?

a)

Làm gia tăng sự phụ thuộc của nền kinh tế quốc gia vào thị trường bên ngoài

b)

A. Có thể tạo ra một số thách thức với quyền lực nhà nước, chủ quyền quốc gia

c)

A. Tạo điều kiện để thúc đẩy hội nhập của các lĩnh vực văn hóa, chính trị, củng cố an ninh - quốc phòng

d)

A. Làm gia tăng cạnh tranh gay gắt khiến nhiều doanh nghiệp và ngành kinh tế nước ta gặp khó khăn trong phát triển, thậm chí phá sản

44.

 Hệ thống đường lối, chủ trương chiến lược, hệ thống luật pháp, chính sách quy định xác lập cơ chế vận hành, điều chỉnh chức năng, hoạt động, mục tiêu, phương thức hoạt động, các quan hệ lợi ích của các tổ chức, các chủ thể kinh tế nhằm hướng tới xác lập đồng bộ các yếu tố thị trường, các loại thị trường hiện đại theo hướng góp phần thúc đẩy dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh là nội dung thể hiện khái niệm nào dưới đây?

a)

A. Thể chế chính trị của kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa

b)

A. Thể chế kinh tế thị trường tư bản chủ nghĩa

c)

A. Thể chế sở hữu của nền kinh tế thị trường

d)

A. Thể chế kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa

45.

Trong chủ nghĩa tư bản độc quyền, vì sao cạnh tranh không bị thủ tiêu?

a)

A. Vì cạnh tranh là quy luật khách quan của kinh tế hàng hóa

b)

A. Vì các tổ chức độc quyền cạnh tranh với nhau

c)

A. Vì các xí nghiệp trong nội bộ tổ chức độc quyền cạnh tranh với nhau

d)

A. Vì tổ chức độc quyền cạnh tranh với các công ty ngoài độc quyền

46.

Loại cạnh tranh được đánh giá là động lực của nền kinh tế là

a)

cạnh tranh trong nội bộ ngành.

b)

B. cạnh tranh giữa các ngành.

c)

B. cạnh tranh giữa người bán và người mua, cạnh tranh không lành mạnh.

d)

B. cạnh tranh lành mạnh.

47.

Quá trình công nghiệp hóa ở các nước tư bản cổ điển diễn ra trung bình khoảng

a)

60 đến 80 năm

b)

40 đến 50 năm.

c)

10 đến 20 năm

d)

 20 đến 30 năm.

48.

Khẳng định nào dưới đây là đúng khi nói về hội nhập kinh tế quốc tế?

a)

A. Các nước đang và kém phát triển không nên tham gia hội nhập kinh tế quốc tế.

b)

A. Hội nhập kinh tế quốc tế là xu hướng chung của tất cả các nước trên thế giới.

c)

A. Hội nhập kinh tế quốc tế là xu hướng riêng của các nước đang và kém phát triển.

d)

A. Chỉ những nước phát triển mới đủ điều kiện tham gia hội nhập kinh tế quốc tế.

49.

Nhà nước quản lí và thực hành cơ chế quản lí là Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa của nhân dân, do nhân dân, vì nhân dân dưới sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản, chịu sự làm chủ và giám sát của nhân dân là nội dung thể hiện đặc trưng nào của nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam?

a)

A. về quan hệ phân phối

b)

A. về mục tiêu

c)

A. về quan hệ sở hữu và thành phần kinh tế

d)

A. về quan hệ quản lí nền kinh tế

50.

Việc theo đuổi những lợi ích kinh tế không chính đáng, không hợp lí, không hợp pháp sẽ............................

a)

A. tạo ra động lực cho sự phát triển của các doanh nghiệp.

b)

A. đem lại lợi ích kinh tế hợp pháp cho các chủ thể.

c)

A. đóng góp vào sự phát triển của nền kinh tế - xã hội.

d)

A. gây trở ngại cho sự phát triển kinh tế - xã hội.

51.

Địa tô chênh lệch II thu được trên loại ruộng đất nào?

a)

Ruộng đất đã được đầu tư, thâm canh.

b)

B. Ruộng đất có độ màu mỡ trung bình.

c)

B. Ruộng đất có độ màu mỡ tốt.

d)

B. Ruộng đất có vị trí thuận lợi.

52.

Chọn phương án đúng về thứ tự từ thấp đến cao của các hình thức tổ chức độc quyền?

a)

Syndicate, cartel, trust, consortium

b)

A. Cartel, consortium, syndicate, trust

c)

Cartel, syndicate, trust, consortium

d)

Trust, cartel, syndicate, consortium

53.

Để sức lao động trở thành hàng hóa cần điều kiện gì?

a)

Xã hội chia thành người đi bóc lột và người bị bóc lột.

b)

A. Người lao động được tự do về thân thể và không có đủ những tư liệu sản xuất cần thiết để tự kết hợp với sức lao động của mình để tạo ra hàng hóa để bán.

c)

A. Phân công lao động xã hội phát triển tới mức có một số lĩnh vực sản xuất không đủ số lượng lao động và phải thuê thêm công nhân.

d)

A. Sản xuất hàng hóa phát triển tới mức có thể mua và bán người lao động trên thị trường.

54.

Trong nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa, ...(1)... đóng vai trò chủ đạo, cùng với ...(2)... ngày càng trở thành nền tảng vững chắc của nền kinh tế quốc dân.

a)

A. (1) kinh tế nhà nước; (2) kinh tế tập thể

b)

A. (1) kinh tế tư nhân; (2) kinh tế nhà nước

c)

A. (1) kinh tế nhà nước; (2) kinh tế tư nhân

d)

A. (1) kinh tế tư nhân; (2) kinh tể tập thể

55.

 Các tổ chức độc quyền áp đặt giá cả độc quyền như thế nào?

a)

A. Giá cả cao khi bán và giá cả thị trường khi mua

b)

A. Giá cả thị trường khi bán và giá cả thấp khi mua

c)

A. Giá cả cao khi bán và giá cả thấp khi mua

d)

A. Giá cả thấp khi bán và giá cả cao khi mua

56.

 Xuất khẩu tư bản là đặc điểm của

a)

chủ nghĩa tư bản độc quyền.

b)

chủ nghĩa tư bản.

c)

chủ nghĩa tư bản tự do cạnh tranh.

d)

các nước giàu có.

57.

Các yếu tố nào cấu thành thị trường?

a)

A. Hàng hóa, tiền tệ, người sản xuất

b)

A. Hàng hóa, tiền tệ, người bán

c)

A. Hàng hóa, tiền tệ, người mua, người bán, pháp luật

d)

A. Hàng hóa, tiền tệ, người mua, người bán

58.

Biểu hiện của thị trường chứng khóan là

a)

A. người mua và người bán đều phải thông qua môi giới trung gian.

b)

nơi người mua được quyền quyết định giá cả của hàng hóa.

c)

A. nơi người mua được lựa chọn và so sánh giá cả của hàng hóa.

d)

A. nơi người bán quyết định giá cả, người mua chỉ được quyền chọn lựa.

59.

Phát triển kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa là tất yếu ở Việt Nam, không xuất phát từ những lí do cơ bản nào dưới đây?

a)

Sự phù hợp với xu hướng phát triển khách quan của Việt Nam trong bối cảnh thế giới hiện nay


b)

B. Sự phù hợp với nguyện vọng mong muốn dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh của người dân Việt Nam

c)

B. Tính ưu việt của kinh tế thị trường trong thúc đẩy phát triển Việt Nam theo định hướng xã hội chủ nghĩa

d)

B. Xu hướng tự khắc phục các thất bại và khuyết tật của thị trường, không cần sự can thiệp của Nhà nước

60.

Khi tăng cường độ lao động thì

a)

tổng số sản phẩm tăng và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa tăng.

b)

A. tổng số sản phẩm tăng và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa không đổi.

c)

A. tổng số sản phẩm tăng và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa giảm.

61.

Cách mạng công nghiệp lần thứ nhất diễn ra vào khoảng thời gian nào?

a)

A. Từ giữa thế kỉ XVIII đến giữa thế kỉ XIX

b)

A. Từ giữa thế kỉ XVII đến đầu thế kỉ XVIII

c)

Từ giữa thế kỉ XVI đến giữa thế kỉ XVII

d)

A. Từ giữa thế kỉ XIX đến đầu thế kỉ XX

62.

Yếu tố làm tăng nhanh quy mô của tư bản xã hội là

a)

tập trung tư bản.

b)

 giá trị thặng dư.

c)

tỉ suất giá trị thặng dư.

d)

tích tụ tư bản.

63.

Vềbản chất, lợi ích phản ánh mục đích và động cơ của các quan hệ kinh tế giữa các chủ thể trong nền sản xuất xã hội là

a)

 lợi ích tinh thần.

b)

 lợi ích xã hội.

c)

lợi ích kinh tế.

d)

lợi ích công cộng.

64.

Tốc độ chu chuyển của tư bản tăng lên thì tỉ suất lợi nhuận sẽ

a)

tăng lên.

b)

giảm xuống.

c)

tuỳ điều kiện cụ thể.

d)

C. không đổi.

65.

 “Chế độ tham dự” của tư bản tài chính được thiết lập do

a)

A. yêu cầu tổ chức của các ngân hàng.

b)

A. số cổ phiếu khống chế nắm công ty mẹ, con, cháu.

c)

yêu cầu của các tổ chức độc quyền công nghiệp.

d)

C. quyết định của nhà nước.

66.

Trong nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam, thành phần kinh tế nào là một động lực quan trọng của nền kinh tế quốc dân?

a)

Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

b)

Kinh tế tập thể

c)

Kinh tế nhà nước

d)

Kinh tế tư nhân

67.

 Mục đích của cạnh tranh trong nội bộ ngành là gì?

a)

A. Thu được lợi nhuận siêu ngạch

b)

A. Nhằm thu nhiều lợi nhuận nhất

c)

Nhằm mua bán hàng hóa với giá cả có lợi nhất

d)

A. Đổi mới công nghệ

68.

 Chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế theo hướng nào dưới đây được coi là hiện đại và hiệu quả?

a)

Tăng tỉ trọng ngành nông nghiệp và dịch vụ, giảm tỉ trọng ngành công nghiệp

b)

Tăng tỉ trọng ngành dịch vụ, giảm tỉ trọng ngành công nghiệp và nông nghiệp

c)

C. Tăng tỉ trọng ngành công nghiệp và dịch vụ, giảm tỉ trọng ngành nông nghiệp

d)

C. Tăng tỉ trọng ngành nông nghiệp, giảm tỉ trọng ngành công nghiệp và dịch vụ

69.

Hình thái giá trị đầu tiên của tiền tệ là

a)

A. hình thái chung của giá trị

b)

A. hình thái tiền tệ

c)

A. hình thái mở rộng của giá trị

d)

A. hình thái giá trị giản đơn hay ngẫu nhiên

70.

Sở hữu chịu sự quy định trực tiếp của yếu tố nào dưới đây?

a)

A. Trình độ của quan hệ sản xuất

b)

A. Trình độ của lực lượng sản xuất

c)

C. Sự phát triển của kiến trúc thượng tầng

d)

C. Sự phù hợp của quan hệ sản xuất

71.

Cấu tạo hữu cơ (c/v) phản ánh

a)

A. trình độ phát triển của quy mô sản xuất.

b)

A. trình độ ứng dụng khoa học - kĩ thuật vào sản xuất.

c)

A. mức độ bóc lột của tư bản đối với lao động làm thuê.

d)

A. sự phát triển của nền sản xuất xã hội theo chiều sâu.

72.

Mục đích của syndicate là

a)

A. thống nhất đầu mối mua và bán để mua nguyên liệu với giá rẻ, bán hàng hóa với giá đắt nhằm thu được lợi nhuận độc quyền cao.

b)

A. thống nhất việc sản xuất và tiêu thụ hàng hóa để thu được lợi nhuận theo số lượng cổ phần.

c)

A. thống nhất đầu mối mua và bán để mua nguyên liệu với giá rẻ, bán hàng hóa với giá đắt nhằm thu được lợi nhuận bình quân.

d)

A.    thống nhất việc sản xuất hàng hóa để thu được lợi nhuận độc quyền cao.

73.

Nhân tố quan trọng nhất để tăng năng suất lao động là

a)

điều kiện tự nhiên.

b)

tổ chức quản lí.

c)

kĩ thuật công nghệ.

d)

kĩ năng lao động.

74.

Hao mòn vô hình tư bản cố định khác hao mòn hữu hình ở chỗ

a)

ảnh hưởng tiến bộ kĩ thuật.

b)

B. tuỳ thuộc vào tổng lượng giá trị tư bản cố định.

c)

B. tuỳ thuộc vào thời gian khấu hao.

d)

B. tuỳ thuộc vào cường độ sử dụng.

75.

Quốc gia nào lựa chọn mô hình công nghiệp hóa rút ngắn?

a)

Liên Xô

b)

Đức

c)

Anh

d)

Hàn Quốc


76.

Sự thoả mãn nhu cầu của con người mà sự thoả mãn nhu cầu này phải được nhận thức và đặt trong mối quan hệ xã hội ứng với trình độ phát triển nhất định của nền sản xuất xã hội đó là nội dung thể hiện khái niệm nào?

a)

Hưởng thụ

b)

Giá trị sử dụng

c)

Nhu cầu

d)

Lợi ích

77.

Cơ cấu kinh tế bao gồm

a)

A. cơ cấu ngành, cơ cấu vùng và cơ cấu thành phần kinh tế.

b)

cơ cấu ngành, cơ cấu nguồn lực và cơ cấu thành phần kinh tế

c)

A. cơ cấu ngành, cơ cấu vùng và cơ cấu nguồn lực kinh tế.

d)

A. cơ cấu nguồn lực, cơ cấu vùng và cơ cấu thành phần kinh tế.

78.

Vì sao C.Mác cho rằng: Các hàng hóa trao đổi được với nhau?

a)

A. Đều tính đến thời gian hao phí lao động xã hội cần thiết để sản xuất

b)

A. Có lượng hao phí vật tư, kĩ thuật bằng nhau

c)

A. Đều là sản phẩm của lao động, kết tinh một lượng lao động xã hội bằng nhau

d)

A. Đều có giá trị sử dụng

79.

Khẳng định nào dưới đây là đúng khi nói về vai trò của lợi ích xã hội đối với lợi ích cá nhân?

a)

A. Lợi ích xã hội độc lập, tách biệt với lợi ích cá nhân và các hoạt động thực hiện lợi ích cá nhân.

b)

A. Lợi ích xã hội đóng vai trò quyết định cho lợi ích cá nhân và các hoạt động thực hiện lợi ích cá nhân.

c)

A. Lợi ích xã hội đóng vai trò giám sát cho lợi ích cá nhân và các hoạt động thực hiện lợi ích cá nhân.

d)

A. Lợi ích xã hội đóng vai trò định hướng cho lợi ích cá nhân và các hoạt động thực hiện lợi ích cá nhân.

80.

Tích tụ tư bản là

a)

A. quá trình tái sản xuất mở rộng cho tư bản xã hội tăng lên.

b)

A. mở rộng quy mô sản xuất của xí nghiệp để bóc lột giá trị thặng dư.

c)

A. sự tăng thêm quy mô của tư bản cá biệt bằng cách tư bản hóa giá trị thặng dư.

d)

A. kết hợp nhiều tư bản nhỏ thành một tư bản lớn hơn.

81.

Kết quả của cạnh tranh giữa các ngành là

a)

A. nhằm thu nhiều lợi nhuận nhất và tư bản tự do di chuyển nguồn lực từ ngành này sang ngành khác.

b)

A. hình thành tỉ suất lợi nhuận bình quân và tư bản tự do di chuyển nguồn lực từ ngành này sang ngành khác.

c)

nhằm thu nhiều lợi nhuận nhất và hình thành tỉ suất lợi nhuận bình quân.

d)

A. nhằm thu nhiều lợi nhuận nhất và tự do di chuyển hàng hóa từ ngành này sang ngành khác.

82.

Khẳng định nào dưới đây không đúng về tư bản cố định?

a)

Tư bản cố định là điều kiện tăng năng suất lao động.

b)

B. Tư bản cố định là nguồn gốc của giá trị thặng dư.

c)

B. Tư bản cố định là bộ phận chủ yếu của tư bản bất biến.

d)

Tư bản cố định là điều kiện để giảm giá trị hàng hóa.

83.

Các cuộc xâm chiếm thuộc địa của các nước đế quốc diễn ra mạnh mẽ vào thời gian nào?

a)

Cuối thế kỉ XIX - đầu thế kỉ XX

b)

Cuối thế kỉ XVII – đầu thế kỉ XVIII

c)

Thế kỉ XVII

d)

Thế kỉ XIX

84.

Địa tô tuyệt đối là địa tô thu được

a)

trên tất cả các loại mộng đất.

b)

trên mộng đất đặc biệt.

c)

chỉ ở trên mộng đất xấu nhất.

d)

do đầu tư thêm tư bản.

85.

Bản chất của tiền là gì?

a)

A. Là loại hàng hóa đặc biệt, làm vật ngang giá chung cho thế giới hàng hóa và phản ánh lao động xã hội

b)

A. Là loại hàng hóa đặc biệt, làm vật ngang giá chung cho thế giới hàng hóa và phản ánh lao động tư nhân

c)

A. Là loại hàng hóa đặc biệt, làm vật ngang giá chung cho thế giới hàng hóa và phản ánh lao động cá biệt

d)

A. Là loại hàng hóa đặc biệt, làm vật ngang giá chung cho thế giới hàng hóa và phản ánh lao động thủ công

86.

Cơ sở để hàng hóa A có thể trao đổi được với hàng hóa B là \

a)

lượng lao động hao phí của hàng hóa A = hàng hóa B

b)

B. lượng lao động hao phí của hàng hóa A ≠hàng hóa B.

c)

B. lượng lao động hao phí của hàng hóa A < hàng hóa B.

d)

B. lượng lao động hao phí của hàng hóa A > hàng hóa B.

87.

Yếu tố nào dưới đây không phải là nguồn gốc lợi nhuận của lợi nhuận độc quyền cao?

a)

A. Lao động của công nhân làm việc trong các xí nghiệp độc quyền

b)

A. Lao động thặng dư và đôi khi cả phần lao động tất yếu của những người sản xuất nhỏ, nhân dân lao động ở các nước tư bản và các nước thuộc địa và phụ thuộc

c)

A. Giá trị thặng dư của các nhà tư bản vừa và nhỏ thu được

d)

A. Lao động không công của công nhân làm việc trong các xí nghiệp ngoài độc quyền

88.

Chủ nghĩa trọng thương đặc biệt coi trọng vai trò hoạt động trong lĩnh vực

a)

công nghiệp

b)

 tiền tệ.

c)

lưu thông.

d)

nông nghiệp.

89.

Trong các hình thức lợi ích kinh tế, lợi ích nào là cơ sở, nền tảng của các lợi ích khác?

a)

Lợi ích cá nhân

b)

Lợi ích xã hội

c)

 Lợi ích của nhóm

d)

Lợi ích tập thể

90.

Tái sản xuất là gì?

a)

A. Sự khôi phục sản xuất

b)

Quá trình tái chế sản phẩm

c)

A. Quá trình sản xuất liên tục được lặp đi lặp lại không ngừng

d)

A. Quá trình tái sản xuất

91.

Sự tăng lên của năng suất lao động sản xuất tư liệu lao động và sự xuất hiện của tư liệu lao động mới có năng suất cao gây ra

a)

hao mòn về giá trị sử dụng.

b)

B. hao mòn hữu hình.

c)

B. hao mòn vô hình.

d)

B. hao mòn vô hình và hao mòn hữu hình.

92.

Vai trò cơ bản nhất của người sản xuất khi tham gia vào thị trường là gì?

a)

Tìm kiếm lợi ích kinh tế cho mình

b)

A. Kết nối thông tin trong quan hệ mua, bán

c)

A. Định hướng sản xuất

d)

A. Trực tiếp tạo ra của cải vật chất, sản phẩm cho xã hội để phục vụ tiêu dùng

93.

 Quan điểm của Đảng và Nhà nước ta về lợi ích kinh tế là: Coi lợi ích kinh tế là

a)

trở ngại của các hoạt động kinh tế; phải nhấn mạnh lợi ích tập thể chính đáng.

b)

B. yếu tố không quyết định hoạt động kinh tế; phải tôn trọng lợi ích cá nhân chính đáng.

c)

B. động lực của các hoạt động kinh tế; phải tôn trọng lợi ích cá nhân chính đáng.

d)

B. nhân tố phụ thuộc hoạt động kinh tế; phải đảm bảo lợi ích doanh nghiệp chính đáng.

94.

Điểm giống nhau giữa tích tụ và tập trung tư bản là

a)

 làm tăng tổng tư bản xã hội.

b)

B. tăng phương tiện bóc lột lao động làm thuê.

c)

B. quan hệ giữa các nhà tư bản với giai cấp công nhân.

d)

B. quan hệ giữa các nhà tư bản với nhau.

95.

Theo nghĩa trừu tượng, thị trường là

a)

tổng thể các yếu tố kinh tế vận động theo quy luật của thị trường.

b)

A. nơi người bán quyết định giá cả, người mua chỉ được quyền chọn lựa.

c)

A. nơi diễn ra hành vi trao đổi, mua bán hàng hóa giữa các chủ thể kinh tế với nhau.

d)

A. tổng hoà các mối quan hệ liên quan đến trao đổi, mua bán hàng hóa, dịch vụ trong xã hội.

96.

 Hình thức nào không phải biểu hiện của giá trị thặng dư?

a)

Tiền lương

b)

Lợi tức

c)

Lợi nhuận

d)

Địa tô

97.

Quy luật giá trị yêu cầu sản xuất và trao đổi hàng hóa phải tiến hành trên cơ sở nào?

a)

Hao phí lao động xã hội cần thiết

b)

Hao phí lao động tư nhân

c)

Hao phí lao động cá biệt

d)

Hao phí lao động cụ thể

98.

 Ai là người đầu tiên phát hiện ra tính hai mặt của lao động sản xuất hàng hóa?

a)

D. Ricacdo

b)

Ph. Ăngghen

c)

 A. Smith

d)

C. Mác

99.

Trong cơ chế thị trường, những người sử dụng lao động vừa là đối tác, vừa là đối thủ của nhau là sự thể hiện quan hệ lợi ích của các chủ thể nào dưới đây?

a)

A. Quan hệ lợi ích giữa người lao động và người sử dụng lao động

b)

A. Quan hệ lợi ích giữa những người lao động

c)

A. Quan hệ giữa lợi ích cá nhân, lợi ích nhóm và lợi ích xã hội

d)

A. Quan hệ lợi ích giữa những người sử dụng lao động

100.

Lợi tức là một phần của

a)

lợinhuậnsiêungạch.

b)

lợinhuậnngânhàng

c)

lợi nhuận bình quân.

d)

lợi nhuận độc quyền.

101.

 Xuất khẩu tư bản là đặc điểm của

a)

 chủ nghĩa tư bản độc quyền.

b)

chủ nghĩa tư bản tự do cạnh tranh.

c)

sản xuất hàng hóa giản đơn.

d)

chủ nghĩa tư bản.

102.

Nguồn vốn chủ yếu để công nghiệp hóa ở các nước tư bản cổ điển không đến từ nguồn nào dưới đây?

a)

A. Nhận viện trợ từ các quốc gia phát triển

b)

A. Xâm chiếm và cướp bóc thuộc địa

c)

A. Làm phá sản những người sản xuất nhỏ trong nông nghiệp

d)

A. Khai thác lao động làm thuê

103.

Lao động trừu tượng là phạm trù

a)

Vĩnh viễn

b)

Lịch sử

c)

Tư nhân

d)

104.

Cách mạng công nghiệp lần thứ nhất khởi phát ở quốc gia nào?

a)

Pháp

b)

Đức

c)

Mỹ

d)

Anh

105.

Khối lượng giá trị thặng dư phản ánh điều gì?

a)

A. Tính chất bóc lột của tư bản đối với lao động làm thuê

b)

A. Phạm vi bóc lột của tư bản đối với lao động làm thuê

c)

A. Trình độ bóc lột của tư bản đối với lao động làm thuê

d)

A. Quy mô bóc lột của tư bản đối với lao động làm thuê

106.

Chủ thể nào sẽ được đặt vào vị trí trung tâm trong tiến trình hội nhập kinh tế quốc tế của nước ta?

a)

Nhà nước

b)

Đội ngũ tri thức

c)

Doanh nghiệp

d)

Người

107.

Nội dung nào dưới đây không liên quan đến việc hoàn thiện thể chế về sở hữu trong nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam?

a)

A. Hoàn thiện pháp luật về quản lí, khai thác và sử dụng tài nguyên thiên nhiên

b)

A. Hoàn thiện pháp luật về đầu tư vốn nhà nước, quản lí và sử dụng có hiệu quả tài sản công

c)

A. Hoàn thiện thể chế để phát triển đồng bộ, vận hành thông suốt các loại thị trường

d)

A. Thể chế hóa đầy đủ quyền tài sản của Nhà nước, tổ chức và cá nhân

108.

Một trong những đặc điểm của tư bản cho vay là

a)

A. tách rời giữa quyền sử dụng và quyền sở hữu - che giấu việc bóc lột giá trị thặng dư một cách tinh vi nhất.

b)

A. từ T – T’, như vậy là không cần bóc lột giá trị thặng dư cũng có lợi tức cho nhà tư bản.

c)

A. tư bản cho vay độc lập với tư bản sản xuất và tư bản thương nghiệp.

d)

A. không trực tiếp thuê công nhân nên lợi tức của họ thu được không phải là do bóc lột.

109.

Lao động cụ thể là

a)

lao động giản đơn.

b)

B. lao động ở các ngành, nghề cụ thể.

c)

B. lao động có ích dưới một hình thức cụ thể của những nghề nghiệp chuyên môn nhất định.

d)

B. lao động chân tay.

110.

Tích luỹ tư bản là

a)

địa tô được tư bản hóa.

b)

B. giá trị thặng dư được tư bản hóa.

c)

B. kết hợp nhiều tư bản nhỏ thành tư bản lớn.

d)

B. tăng tỉ suất giá trị thặng dư.

111.

Cơ chế thị trường là

a)

sự kết hợp giữa sự tự do của cá nhân và điều tiết của nhà nước.

b)

A. hệ thống các quan hệ mang tính tự điều chỉnh tuân theo yêu cầu của các quy luật kinh tế.

c)

A. sự kết hợp các yếu tố khách quan và chủ quan.

d)

A. hệ thống các quan hệ mang tính tự phát tuân theo yêu cầu của các quy luật kinh tế.

112.

Vai trò quan trọng nhất của người tiêu dùng khi tham gia vào thị trường là gì?

a)

Tìm kiếm lợi ích cho mình

b)

Định hướng tiêu dùng

c)

Định hướng sản xuất

d)

Điều tiết cung - cầu hàng hóa

113.

Biểu hiện của tư bản cố định là gì?

a)

Giá trị sức lao động

b)

Nguyên, nhiên, vật liệu

c)

Máy móc thiết bị, nhà xưởng

d)

Giá trị tư liệu sản xuất

114.

C. Mác đánh giá người sáng lập ra kinh tế chính trị cố điên Anh là ai?

a)

Thomas Malthus

b)

Adam Smith

c)

William Petty

d)

A. David Ricardo

115.

Bản chất của chủ nghĩa tư bản độc quyền nhà nước là

a)

sự kết hợp tổ chức độc quyền tư nhân và nhà nước tư sản.

b)

sự thoả hiệp giữa nhà nước và tổ chức độc quyền.

c)

A. nhà nước tư sản can thiệp vào kinh tế, chi phối độc quyền.

d)

A. các tổ chức độc quyền phụ thuộc vào nhà nước.

116.

Việc tăng năng suất lao động ảnh hưởng đến các nhân tố khác như thế nào?

a)

A. Tổng số sản phẩm tăng, tổng giá trị sản phẩm không đổi và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa tăng.

b)

A. Tổng số sản phẩm tăng, tổng giá trị sản phẩm không đổi và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa giảm

c)

A. Tổng số sản phẩm tăng, tổng giá trị sản phẩm giảm và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa giảm

d)

A. Tổng số sản phẩm tăng, tổng giá trị sản phẩm tăng và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa giảm

117.

Quan hệ nào dưới đây không phải là quan hệ lợi ích kinh tế cơ bản trong nền kinh tế thị trường?

a)

A. Quan hệ lợi ích giữa người lao động và người sử dụng lao động

b)

A. Quan hệ lợi ích giữa các lợi ích tinh thần của con người

c)

A. Quan hệ lợi ích giữa những người sử dụng lao động

d)

A. Quan hệ giữa những người lao động

118.

Vai trò của máy móc trong quá trình tạo ra giá trị thặng dư là gì?

a)

Máy móc là nguồn gốc của giá trị thặng dư.

b)

B. Máy móc là yếu tố quyết định tạo ra giá trị thặng dư.

c)

Máy móc là nguồn gốc của giá trị thặng dư.

d)

B. Máy móc là tiền đề vật chất cho việc tạo ra giá trị thặng dư.

119.

Giá trị sử dụng hàng hóa sức lao động khác với giá trị sử dụng hàng hóa thông thường ở điểm nào?

a)

A. Phụ thuộc vào yếu tố tinh thần và lịch sử

b)

A. Tạo ra giá trị nhiều hơn giá trị hàng hóa thông thường

c)

A. Phụ thuộc vào yếu tố lịch sử

d)

A. Phụ thuộc vào yếu tố tinh thần

120.

Khi hàng hóa bán đúng theo giá trị thì

a)

p < m

b)

p = m

c)

p > m

d)

p = 0