NEW
Font size
Worksheetshoá 9 hk1
Total questions: 32
Worksheet time: 16mins
Câu 1. Kết luận nào sau đây không đúng?
A. Kim loại dẻo nhất là sodium.
B. Kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất là thủy ngân.
C. Kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất là tungsten.
D. Kim loại dẫn điện tốt nhất là bạc.
Câu 2. Chất sau đây có ánh kim là
A. thủy tinh.
B. magnesium.
C. gỗ
D. giấy.
Câu 3.Sắp xếp các kim loại: Ca, Na, Fe, Cu, Zn, Ag, Al theo chiều hoạt động hóa học giảm dần
A. Ca, Na, Fe, Cu, Zn, Ag, Al.
B. Cu, Zn, Ag, Al, Ca, Na, Fe.
C. Zn, Ag, Al, Ca, Cu, Na, Fe.
D. Na, Ca, Al, Zn, Fe, Cu, Ag.
Câu 8. Kim loại nào sau đây không phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng?
A. Ca
B. Al.
C. Ag.
D. Mg.
Câu 4. Kim loại dẫn điện tốt nhất là
A. Ag
B. Mg
C. Cu
D. Al
Câu 5. Cho dây nhôm vào trong ống nghiệm chứa dung dịch nào sẽ có phản ứng hóa học xảy ra?
A. K2SO4
B. Na2SO4
C. MgSO4
D. CuSO4
Câu 6. Cho một mẫu calcium vào dung dịch HCl, hiện tượng quan sát được là :
A.Calcium không phản ứng.
B. Calcium không tan nhưng có khí thoát ra
C. Calcium tan và khí thoát ra.
D. Calcium tan và không có khí thoát ra.
Câu 8. Kim loại nào sau đây tác dụng với nước thu được dung dịch base?
A. Al.
B. K.
C. Ag.
D. Fe.
Câu 9.Cho dung dịch ZnCl2 có lẫn tạp chất CuCl2,. Kim loại được dùng để làm sạch dung dịch ZnCl2
A. Na.
B. Mg.
C. Zn.
D. Cu.
Câu 10. Hiện tượng xảy ra khi cho mẩu sodium (Na) vào nước dư là
A. khí không màu thoát ra, dung dịch có màu xanh.
B. mẩu sodium chạy trên mặt nước và tan dần đến hết, khí không màu thoát ra.
C. khí màu nâu thoát ra, dung dịch có màu hồng.
D. mẩu sodium tan dần, nước sôi lên, có khí màu nâu thoát ra.
Câu 11. Trong số các kim loại : Al, Fe, Ag, Cu thì kim loại nào hoạt động hóa học mạnh nhất ?
A. Fe
B. Cu
C. Ag
D. Al
Câu 12. Sản phẩm phản ứng giữa kim loại với oxygen (nếu có) thường là
A. muối
B. oxide
C. hydroxide
D. acid
Câu 13. Hai kim loại đều phản ứng với dung dịch AgNO3 tạo ra Ag là
A. Fe, Au
B. Al, Ag
C. Cr, Ag
D. Al, Fe
Câu 14. Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là
A. quặng manhetite.
B. quặng bauxite.
C. quặng sphalerite.
D. quặng hematite.
Câu 15. Để sản xuất nhôm trong công nghiệp người ta
A. điện phân dung dịch AlCl3.
B. cho Mg vào dung dịch Al2(SO4)3 .
C. cho CO dư đi qua Al2O3 nung nóng.
D. điện phân Al2O3 nóng chảy có mặt cryolite.
Câu 16. Nhóm các kim loại đều có thể điều chế bằng phương pháp thủy luyện là
A. Ba, Au.
B. Al, Cr.
C. Mg, Cu.
D. Cu, Ag.
Câu 17. Kim cương là một dạng đơn chất của nguyên tố
A. sulfur.
B. carbon.
C. chlorine.
D. iron.
Câu 18. Ở điều kiện thường, chlorine là chất
A. lỏng, màu nâu đỏ.
B. khí, màu đỏ.
C. khí, màu vàng lục.
D. rắn, màu đen tím.
Câu 19. Các phi kim tác dụng oxygen thường tạo ra
A. oxide base.
B. oxide acid
C. muối.
D. hydroxide.
Câu 20. Trong phản ứng hóa học, nguyên tử kim loại có xu hướng
A. nhận electron.
B. tạo thành ion âm.
C. tạo thành ion dương.
D. không tạo thành ion.
a. Ở nhiệt độ thường, kim loại có thể tồn tại ở một trong ba dạng :rắn, lỏng hoặc khí.
S
Đ
b. Nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi của kim loại thường cao hơn so với phi kim.
Đ
S
c. Hầu hết kim loại dẫn điện tốt nhưng dẫn nhiệt kém.
Đ
S
d. Tất cả các đơn chất kim loại hay phi kim đều có tính ánh kim.
Đ
S
a. Chlorine và hầu hết hợp chất của nguyên tố này đều dùng để khử trùng nước sinh hoạt.
S
Đ
b. Nhôm và sắt thường được dùng làm dây dẫn điện.
Đ
S
c. Lưu huỳnh có ứng dụng là nguyên liệu cho sự lưu hóa cao su, sản xuất sulfuric acid.
Đ
S
d. Vàng, bạc, platinum thường dùng làm đồ trang sức.
Đ
S
a. Các phi kim có xu hướng nhận electron để tạo ra cation.
S
Đ
b. Hầu hết các phi kim không dẫn điện.
Đ
S
c. Kim loại tác dụng oxygen thường tạo thành oxide base.
Đ
S
d. Than hoạt tính có khả năng hấp phụ.
S
Đ
