Font size
WorksheetsTUẦN 13
Total questions: 130
Worksheet time: 1hrs 5mins
Trong số 345 678, chữ số 5 thuộc hàng nào?
Hàng trăm nghìn
Hàng chục nghìn
Hàng nghìn
Hàng trăm
Giá trị của chữ số 7 trong số 7 043 215 là:
7
70
700 000
7 000 000
Trong số 807 654 321, chữ số 0 thuộc lớp nào?
Lớp đơn vị
Lớp nghìn
Lớp triệu
Lớp chục triệu
Giá trị của chữ số 4 trong số 64 239 là:
4
40
400
4000
Trong số 900 234 567, chữ số 9 thuộc hàng nào?
Hàng đơn vị
Hàng trăm triệu
Hàng triệu
Hàng chục nghìn
Giá trị chữ số 2 trong số 512 007 là:
2
20
200
2000
Trong số 402 315, chữ số 3 thuộc hàng nào?
Hàng trăm
Hàng nghìn
Hàng trăm nghìn
Hàng chục
Chữ số 1 trong số 81 234 567 có giá trị:
1
10
100 000
1 000 000
Trong số 675 432 109, chữ số 1 thuộc hàng:
Trăm
Nghìn
Chục nghìn
Chục triệu
Trong số 204 710, chữ số 2 có giá trị:
2
20
200
200 000
“Bốn trăm linh năm nghìn ba trăm mười hai” viết là:
405 132
450 132
405 312
405 321
Đọc số 800 045 200:
Tám trăm triệu bốn mươi lăm nghìn hai trăm
Tám trăm triệu không trăm bốn mươi lăm nghìn hai trăm
Tám trăm triệu bốn nghìn hai trăm năm
Tám triệu bốn mươi lăm nghìn hai trăm
900 321 đọc là:
Chín trăm nghìn ba trăm hai mươi mốt
Chín trăm nghìn không trăm ba mươi hai
Chín trăm ba mươi mốt
Chín trăm nghìn ba mươi hai
“Năm trăm linh bảy nghìn không trăm mười lăm” viết là:
507 015
507 150
570 015
507 105
Số “Một trăm linh ba triệu bảy trăm nghìn” viết là:
103 070 000
130 700 000
103 700 000
103 700
Số nhỏ nhất trong dãy: 402 300; 420 300; 403 200; 402 003
402 003
402 300
420 300;
403 200
Số lớn nhất trong dãy: 8 999 999 998; 9 000 000 001; 8 999 999 999
9 000 000 001
8 999 999 999
8 999 999 998
Cả ba bằng nhau
Làm tròn 456 789 đến hàng nghìn:
456 000
457 000
456 800
460 000
Làm tròn 8 765 321 đến hàng triệu:
9 000 000
8 800 000
8 700 000
8 765 000
Làm tròn 230 450 đến hàng chục nghìn:
230 000
240 000
200 000
235 000
4m 8cm = … cm
48
408
480
4008
35 km 6 m = … m
3506
35006
35600
350006
1200 mm = … cm
12
120
1200
1,2
2kg 500 g = … g
25
250
2500
25000
3 tạ = … kg
30
300
3000
0,3
5 yến = … kg
50
5
500
5000
1m² = … cm²
100 cm²
1000 cm²
10 000 cm²
1 000 000 cm²
3dm² = … cm²
30
300
3000
30000
5m² 6dm² = … cm²
506
5006
5600
5060
Hình chữ nhật dài 25m, rộng 15m. Chu vi là:
50
160
70
80
Diện tích hình chữ nhật có chiều dài 45, chiều rộng 10 là:
450 m²
45 m²
4500 m²
110 m²
Hình vuông cạnh 16cm. Chu vi là:
48
64
32
16
Diện tích hình vuông cạnh 20cm là:
40
80
400
200
4 mét vải giá 160 000 đồng. Vậy 5m giá:
20 000
200 000
40 000
80 000
5 lít sữa nặng 10 kg. 3 lít nặng:
6
50
30
150
Trung bình cộng của 1000; 2000; 3000 là:
1500
2000
2500
3000
Trung bình cộng của 245 000 và 255 000 là:
250 000
252 000
248 000
260 000
Ba số có trung bình cộng là 2000. Tổng ba số là:
2 000
4 000
6 000
8 000
Trong câu “Bạn Lan chạy rất nhanh.”, từ “chạy” là:
Danh từ
Động từ
Tính từ
Số từ
Trong câu “Cuốn sách này rất hay.”, từ “cuốn sách” là:
Danh từ
Động từ
Tính từ
Trạng từ
Trong câu “Cô giáo rất hiền hậu”, từ “hiền hậu” là:.
Danh từ
Động từ
Tính từ
Số từ
Trong câu “Em đang viết bài.”, từ “viết” là:.
Danh từ
Động từ
Tính từ
Số từ
Từ nào dưới đây là danh từ?
Chạy
Cao
Xe đạp
Bay
Từ nào là động từ?
Đẹp
Ăn
Bảng
Sách
Từ nào là tính từ?
xanh
Mèo
Nhảy
Chạy
Câu nào có sử dụng nhân hóa?
Con mèo chạy rất nhanh.
Ông mặt trời mỉm cười.
Trời mưa rất to.
Gió thổi mạnh.
Biện pháp nhân hóa là:
Gọi sự vật bằng tên con người
So sánh sự vật với con người
Miêu tả sự vật bằng màu sắc
Gán cho sự vật tính chất của đồ vật
Câu “Cây phượng biết vui buồn cùng học sinh.” thuộc kiểu nhân hóa nào?
Gọi sự vật bằng tên người
Tả sự vật bằng hoạt động của người
Tả sự vật bằng cảm xúc của người
Không phải nhân hóa
Câu nào KHÔNG phải nhân hóa?
Dòng sông uốn mình.
Búp bê biết nói.
Trái đất quay quanh Mặt Trời.
Chim sầu thảm.
“Gió hát rì rào.” thuộc kiểu nhân hóa nào?
Hoạt động của người
Tên gọi của người
Cảm xúc của người
Hình dáng người
Số nào lớn nhất?
45 678
45 876
45 768
45 786
Số nào bé nhất?
302 450
302 540
302 405
302 504
Sắp xếp tăng dần: 80 456; 80 654; 80 546
80 456 < 80 546 < 80 654
80 456 < 80 654 < 80 546
80 546 < 80 456 < 80 654
80 654 < 80 546 < 80 456
Sắp xếp giảm dần: 9 004 560; 9 040 650; 9 046 500
9 004 560 > 9 040 650 > 9 046 500
9 046 500 > 9 040 650 > 9 004 560
9 040 650 > 9 046 500 > 9 004 560
9 046 500 > 9 004 560 > 9 040 650
Số nào nằm giữa 400 500 và 400 700?
400 300
400 800
400 650
400 720
Số lớn hơn 890 234 nhưng nhỏ hơn 890 300 là:
890 200
890 250
890 280
890 310
Sắp xếp tăng dần: 600 001; 610 000; 601 000
600 001 < 601 000 < 610 000
600 001 < 610 000 < 601 000
601 000 < 600 001 < 610 000
610 000 < 600 001 < 601 000
Số nào lớn hơn 78 900?
78 890
78 800
78 999
78 099
Số nhỏ nhất trong các số sau: 5 600 400; 5 604 000; 5 640 000?
5 600 400
5 604 000
5 640 000
Tất cả bằng nhau
Sắp xếp giảm dần: 345 600; 354 600; 345 060?
345 600 > 354 600 > 345 060
354 600 > 345 600 > 345 060
354 600 > 345 060 > 345 600
345 060 > 345 600 > 354 600
Hình vuông cạnh 12cm. Chu vi là:
24 cm
36 cm
48 cm
60 cm
Hình vuông cạnh 9cm. Diện tích là:
30 cm²
45 cm²
150 cm²
81cm²
Hình chữ nhật dài 20cm, rộng 12cm. Chu vi là:
32 cm
52 cm
64 cm
40 cm
Diện tích vuông có chu vi 40 là:
100 cm²
220 cm²
320 cm²
400 cm²
Một hình vuông có chu vi 80cm. Cạnh hình vuông là:
20cm
25cm
30cm
40cm
Hình vuông cạnh gấp đôi cạnh hình vuông 3cm. Diện tích hình mới là:
24 cm²
36 cm²
144 cm²
72 cm²
Hình chữ nhật dài 8cm, rộng ít hơn dài 5cm. Diện tích là:
180 cm²
205 cm²
24 cm²
260 cm²
Một hình chữ nhật có chu vi 50cm, chiều dài 15cm. Chiều rộng là:
10cm
12cm
15cm
20cm
Chu vi hình vuông 24cm. Diện tích là:
16 cm²
36 cm²
64 cm²
128 cm²
Hình chữ nhật có diện tích 120 cm², chiều dài 10cm. Chiều rộng là:
6cm
7cm
12cm
10cm
Trong số 123 456, chữ số 5 có giá trị là:
5000
500
50
5
Diện tích hình vuông cạnh 5cm là:
25
30
60
150
120 km = … m
120
12 000
120 000
1 200 000
Trong số 512 478, chữ số 7 thuộc hàng nào?
Hàng đơn vị
Hàng nghìn
Hàng trăm
Hàng chục
Làm tròn 789 654 đến hàng chục nghìn:
780 000
789 000
790 000
800 000
Giá trị của chữ số 2 trong số 42 315 là:
2
2000
20
200
7 tạ = … kg
70
700
7000
0,7
Giá trị của chữ số 2 trong số 52 468 là:
200
20
2
2000
5,2 km = … m
52
520
52000
5200
Trong số 123 456, chữ số 4 thuộc hàng nào?
Hàng trăm
Hàng chục nghìn
Hàng nghìn
Hàng đơn vị
Giá trị của chữ số 7 trong số 27 891 là:
7
70
700
7000
“Mặt trăng mỉm cười trên bầu trời.” là ví dụ về biện pháp gì?
Hoán dụ
Ẩn dụ
Nhân hóa
So sánh
“Hai trăm linh tám nghìn bốn trăm mười bảy” viết là:
208 471
280 417
208 147
208 417
Giá trị của chữ số 6 trong số 6 502 134 là:
6 000 000
600 000
60
6
Trung bình cộng của 120 000 và 140 000 là:
130 000
135 000
125 000
140 000
Trong số 123 456 789, chữ số 5 thuộc hàng nào?
Hàng trăm nghìn
Hàng nghìn
Hàng trăm
Hàng chục nghìn
5002 g = … kg...g
5 kg 2g
50 kg 2g
500 kg 2g
5 kg 200g
Từ nào dưới đây là động từ?
Xe máy
Bàn
Ngủ
Đỏ
6 tạ = … kg
6
600
6000
60
Hình vuông cạnh 30 cm. Chu vi là:
60
120
36
24
24 m = …cm
24
240
2400
24000
Trong số 123 456, chữ số 4 thuộc hàng nào?
Hàng chục
Hàng chục nghìn
Hàng nghìn
Hàng trăm
Diện tích hình chữ nhật dài 12cm, rộng 8cm là:
80
100
20
96
2 m 5 dm = … m
25
2500
250
250 000
Trong số 1 234 567, chữ số 3 thuộc hàng nào?
Hàng trăm
Hàng nghìn
Hàng chục nghìn
Hàng trăm nghìn
6 yến = … kg
6
60
600
0,6
“Mặt trời mỉm cười.” là biện pháp tu từ gì?
Hoán dụ
Ẩn dụ
Nhân hóa
So sánh
Trong câu “Bé Mai hát rất hay.”, từ “hát” là:
Tính từ
Động từ
Danh từ
Số từ
Trong câu “Chiếc áo màu đỏ.”, từ “đỏ” là:
Danh từ
Động từ
Số từ
Tính từ
Trong câu “Bố mua cho em một chiếc xe đạp.”, từ “xe đạp” là:
Danh từ
Động từ
Tính từ
Số từ
Chữ số 5 trong số 25 678 có giá trị là:
5
50
5 000
500
Hình chữ nhật có chiều dài 18cm, chiều rộng 10cm. Diện tích là:
180 cm²
30 cm²
144 cm²
180 cm²
Trong câu “Bầu trời xanh thẳm.”, từ “xanh thẳm” là:
Trạng từ
Tính từ
Động từ
Danh từ
Trong số 1 234 567, chữ số 4 thuộc hàng nào?
Hàng triệu
Hàng nghìn
Hàng trăm
Hàng chục nghìn
700 205 đọc là:
Bảy trăm nghìn hai trăm linh năm
Bảy trăm nghìn hai trăm năm mươi
Bảy trăm hai mươi lăm
Bảy trăm nghìn năm trăm hai mươi
Trung bình cộng của 120 000 và 180 000 là:
170 000
160 000
150 000
140 000
Giá trị của chữ số 5 trong số 5 678 123 là:
5 000 000
500 000
50
5
Trong số 123 456 789, chữ số 1 thuộc hàng nào?
Hàng đơn vị
Hàng chục nghìn
Hàng trăm triệu
Hàng triệu
Số nhỏ nhất trong dãy: 7 654 321; 8 123 456; 7 654 320
7 654 321
Cả ba bằng nhau
8 123 456
7 654 320
Trong số 123 456 789, chữ số 4 thuộc lớp nào?
lớp triệu
lớp trăm nghìn
lớp nghìn
lớp đơn vị
Diện tích hình chữ nhật có chiều dài 30 m, chiều rộng 8m là:
240
100
80
20
“Đôi mắt em bé tròn như hai viên vi ve.” là ví dụ về biện pháp tu từ nào?
So sánh
Hoán dụ
Nhân hóa
Ẩn dụ
Từ nào dưới đây là động từ?
Bàn
Ghế
Hát
Đỏ
Diện tích hình chữ nhật có chiều dài 15cm, chiều rộng 10cm là:
25 cm²
150 cm²
100 cm²
50 cm²
Trong số 123 456, chữ số 4 thuộc hàng nào?
Hàng chục nghìn
Hàng trăm
Hàng đơn vị
Hàng nghìn
“Hai trăm linh bảy nghìn tám trăm mười lăm” viết là:
217 805
207 185
270 815
207 815
Diện tích hình chữ nhật có chiều dài 15cm, chiều rộng 8cm là:
120
100
23
60
25 m2 = … cm2
250
25
2500
25 000
Chữ số 3 trong số 53 214 có giá trị là:
3000
300
30
3
Trong số 1 234 567, chữ số 2 thuộc hàng nào?
Hàng nghìn
Hàng chục nghìn
Hàng trăm nghìn
Hàng triệu
“Hai trăm bốn mươi lăm nghìn tám trăm mười” viết là:
245 081
245 810
245 180
240 581
Chữ số 5 trong số 45 678 912 có giá trị là:
5
50
5 000 000
500 000
9m 25cm = … cm
65
925
6250
6025
Câu nào dưới đây có sử dụng biện pháp nhân hóa?
Hoa hồng nở rộ trong vườn.
Trời xanh trong vắt.
Chiếc lá vẫy tay chào gió.
Con chó nằm ngủ dưới gốc cây.
Làm tròn 5 432 198 đến hàng trăm nghìn:
5 500 000
5 400 000
5 430 000
5 432 000
“Hai trăm linh tám nghìn bảy trăm mười bốn” viết là:
208 174
208 741
280 714
208 714
Trong số 123 456 789, chữ số 4 thuộc hàng nào?
Hàng trăm nghìn
Hàng chục nghìn
Hàng nghìn
Hàng trăm
Trong câu “Con mèo đang ngủ.”, từ “ngủ” là:
Tính từ
Danh từ
Trạng từ
Động từ
Hình chữ nhật có chiều dài 18cm, chiều rộng 7cm. Diện tích là:
25
108
125
126
5 tấn = … kg
50
5000
500
50 000
