wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Môn Pháp luật đại cương – Hệ đại học (trắc nghiệm)

Total questions: 128

Worksheet time: 1hrs 4mins

Name
Class
Date
1.

Bản chất của nhà nước được thể hiện

a)

Bản chất giai cấp

b)

Bản chất xã hội

c)

Bản chất giai cấp và bản chất xã hội

d)

Bản chất giai cấp hoặc bản chất xã hội

2.

Xét từ góc độ giai cấp, nhà nước ra đời là do

a)

Không có sự xuất hiện giai cấp

b)

Sự xuất hiện giai cấp và đấu tranh giai cấp

c)

Nhu cầu giải quyết mối quan hệ xã hội

d)

Nhu cầu của giai cấp bị bóc lột

3.

Những yếu tố nào sau đây KHÔNG tác động đến sự ra đời của nhà nước

a)

Giai cấp và đấu tranh giai cấp

b)

Hoạt động chiến tranh

c)

Chống thiên tai, trị thủy

d)

Hoạt động tôn giáo của thị tộc, bộ lạc

4.

Bản chất nhà nước mang đặc tính nào trong các đặc tính sau

a)

Tính văn hóa và xã hội

b)

Tính xã hội và tính giai cấp

c)

Tính địa phương và giai cấp

d)

Tính cộng đồng và tính văn hóa

5.

Tính xã hội trong bản chất của nhà nước xuất phát từ

a)

Các công việc xã hội mà nhà nước thực hiện

b)

Những nhu cầu khách quan để quản lí xã hội

c)

Những mục đích mang tính xã hội của nhà nước

d)

Việc thiết lập trật tự xã hội

6.

Nhà nước mang bản chất xã hội vì

a)

Nhà nước xuất hiện bởi nhu cầu quản lí xã hội

b)

Nhà nước xuất hiện bởi nhu cầu trấn áp giai cấp để bóc lột

c)

Nhà nước bảo vệ lợi ích chung của giai cấp bị thống trị

d)

Nhà nước chính là một hiện tượng xã hội

7.

Các chức năng cơ bản của nhà nước là

a)

Chức năng đối nội

b)

Chức năng đối ngoại

c)

Chức năng đối nội hoặc chức năng đối ngoại

d)

Chức năng đối nội và chức năng đối ngoại

8.

Đặc điểm nào sau đây KHÔNG phải là đặc điểm của nhà nước

a)

Quản lí dân cư theo lãnh thổ

b)

Mở rộng lãnh thổ theo tôn giáo

c)

Có chủ quyền quốc gia độc lập không trùng với quốc gia khác

d)

Ban hành thuế, thu thuế

9.

Chủ quyền quốc gia là

a)

Quyền quyết định cao nhất về đối ngoại

b)

Quyền quyết định độc lập và cao nhất về kinh tế, xã hội

c)

Quyền xử lí các hành vi xâm phạm lãnh thổ

d)

Quyền quyết định độc lập và cao nhất về đối nội và đối ngoại

10.

Lịch sử xã hội đã tồn tại các kiểu nhà nước là

a)

Nhà nước chiếm hữu nô lệ, nhà nước phong kiến, nhà nước tư sản và nhà nước cộng sản chủ nghĩa

b)

Nhà nước cộng sản nguyên thủy, nhà nước phong kiến, nhà nước tư sản và nhà nước xã hội chủ nghĩa

c)

Nhà nước chiếm hữu nô lệ, nhà nước phong kiến, nhà nước tư sản và nhà nước xã hội chủ nghĩa

d)

Nhà nước chiếm hữu nô lệ, nhà nước phong kiến, nhà nước quân chủ và nhà nước xã hội chủ nghĩa

11.

Sự thay thế kiểu nhà nước này bằng một kiểu nhà nước khác là một quá trình

a)

Lịch sử tự nhiên

b)

Cách mạng xã hội

c)

Cách mạng giai cấp

d)

Mâu thuẫn giai cấp

12.

Chọn nhận định ĐÚNG NHẤT thể hiện mối quan hệ của nhà nước trong mối quan hệ với pháp luật

a)

Nhà nước xây dựng và thực hiện pháp luật nhưng không quản lí bằng pháp luật

b)

Pháp luật là phương tiện quản lí của nhà nước bởi vì nó do nhà nước đặt ra

c)

Nhà nước ban hành và quản lí xã hội bằng pháp luật và bị ràng buộc bởi pháp luật

d)

Pháp luật do nhà nước ban hành nên nó là phương tiện để nhà nước quản lí

13.

Nhà nước phân chia và quản lí cư dân theo

a)

Theo tôn giáo

b)

Đơn vị hành chính lãnh thổ

c)

Theo dân tộc

d)

Theo giới tính

14.

Chức năng của nhà nước là

a)

Những mặt hoạt động của nhà nước nhằm cai trị xã hội

b)

Những công việc và mục đích của nhà nước để dàn xếp mâu thuẫn trong xã hội

c)

Những hoạt động cơ bản của nhà nước để mở rộng hoạt động quốc tế

d)

Những mặt hoạt động cơ bản nhằm thực hiện nhiệm vụ của nhà nước

15.

Sự phân chia chức năng nhà nước nào sau đây dựa trên cơ sở pháp lí

a)

Chức năng đối nội, đối ngoại

b)

Chức năng kinh tế, giáo dục

c)

Chức năng của bộ máy nhà nước, cơ quan nhà nước

d)

Chức năng xây dựng, thực hiện và bảo vệ pháp luật

16.

Chức năng đối nội là

a)

Là chức năng quản lý, điều hành các công việc chung trong một quốc gia

b)

Là chức năng về hợp tác kinh tế quốc tế

c)

Là chức năng tham gia các hoạt động chiến tranh vì hòa bình

d)

Là chức năng bảo vệ tổ quốc

17.

Vai trò của Chính phủ là

a)

Thực hiện hoạt động lập pháp

b)

Thực hiện hoạt động quản lý nhà nước

c)

Thực hiện hoạt động xét xử

d)

Thực hiện hoạt động kiểm tra, giám sát

18.

Chức năng nào sau đây KHÔNG PHẢI là chức năng đối ngoại

a)

Chức năng về quản lý văn hóa, xã hội, giáo dục, y tế trên phạm vi quốc gia

b)

Chức năng về bảo vệ tổ quốc

c)

Chức năng về mở rộng quan hệ quốc tế

d)

Chức năng về hợp tác kinh tế trên trường quốc tế

19.

Chức năng nào sau đây KHÔNG PHẢI là chức năng đối nội

a)

Thiết lập quan hệ hợp tác về giáo dục với các nước ASEAN

b)

Thiết lập các hoạt động kinh tế, xã hội

c)

Thiết lập quan hệ hợp tác với các doanh nghiệp cùng ngành hàng

d)

Thiết lập quan hệ hợp tác giữa các cơ sở y tế trong phạm vi cả nước

20.

Cơ quan nhà nước nào sau đây thực hiện chức năng xét xử

a)

Quốc hội

b)

Chính phủ

c)

Viện kiểm sát nhân dân

d)

Tòa án

21.

Hình thức của nhà nước bao gồm:

a)

Hình thức chính thể, bộ máy nhà nước và chế độ chính trị

b)

Hình thức chính thể, cơ quan nhà nước và chế độ chính trị

c)

Hình thức chính thể, hình thức cấu trúc nhà nước và chế độ chính trị

d)

Hình thức chính thể, cấu trúc quyền lực nhà nước và chế độ chính trị

22.

Cơ quan nhà nước nào sau đây thực hiện chức năng xây dựng pháp luật:

a)

Quốc hội

b)

Chính phủ.

c)

Viện kiểm sát nhân dân

d)

Tòa án

23.

Cơ quan nào sau đây thực hiện chức năng bảo vệ pháp luật.

a)

Quốc hội.

b)

Chính phủ.

c)

Tòa án.

d)

Nguyên thủ quốc gia

24.

Cơ quan thực hiện chức năng thực thi pháp luật ở Việt Nam hiện nay là:

a)

Quốc hội.

b)

Chính phủ.

c)

Tòa án.

d)

Nguyên thủ quốc gia.

25.

Cơ quan nào sau đây thuộc hệ thống các cơ quan tư pháp:

a)

Chính phủ và tòa án

b)

Chính phủ và Hội đồng nhân dân các cấp

c)

Quốc hội và Chủ tịch nước

d)

Tòa án nhân dân và Viện kiểm sát nhân dân

26.

Cơ quan nào sau đây thuộc hệ thống các cơ quan quyền lực của nhà nước CHXHCN Việt Nam:

a)

Hội đồng nhân dân và ủy ban nhân dân

b)

Tòa án nhân dân và Viện kiểm sát nhân dân

c)

Chính phủ và ủy ban nhân dân

d)

Hội đồng nhân dân và Quốc hội

27.

Cơ quan nào sau đây KHÔNG thuộc hệ thống các cơ quan quyền lực của nhà nước CHXHCN Việt Nam:

a)

Chính phủ

b)

Quốc hội

c)

Hội đồng nhân dân các cấp

d)

Quốc hội và hội đồng nhân dân các cấp

28.

Chế độ chính trị dân chủ KHÔNG tồn tại trong kiểu nhà nước:

a)

Nhà nước theo hình thức cộng hòa hỗn hợp

b)

Nhà nước theo hình thức cộng hòa tổng thống.

c)

Nhà nước theo mô hình cộng hòa đại nghị.

d)

Nhà nước chuyên chế.

29.

Phân loại kiểu nhà nước dựa trên:

a)

Bản chất của nhà nước.

b)

Sự thay thể các kiểu nhà nước.

c)

Hình thái kinh tế – xã hội.

d)

Phương thức thay thế giữa các kiểu nhà nước

30.

Nội dung nào không thể hiện bản chất của Nhà nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam:

a)

Tính dân chủ.

b)

Tính pháp quyền.

c)

Tính nhân dân

d)

Tính đại diện.

31.

Một trong những nguyên tắc tổ chức và hoạt động của Bộ máy nhà nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam là:

a)

Quyền lực nhà nước là thống nhất, có sự phối hợp, phân công và kiểm soát giữa các cơ quan trong việc thực hiện các quyền lập pháp, hành pháp, tư pháp

b)

Quyền lực nhà nước là cao nhất, có sự phối hợp, phân công và kiểm soát giữa các cơ quan trong việc thực hiện các quyền lập pháp, hành pháp, tư pháp

c)

Quyền lực nhà nước là thống nhất, có sự phối hợp, phân công và kiểm soát giữa các cơ quan trong việc điều hành nền kinh tế, xã hội

d)

Quyền lực nhà nước là thống nhất, có sự phối hợp, phân công và kiểm soát giữa các cơ quan trong thực thi chủ quyền quốc gia.

32.

Khẳng định nào ĐÚNG NHẤT trong các khẳng định sau:

a)

Quốc hội thực hiện chức năng hành pháp, bầu ra các chức vụ cao nhất trong bộ máy nhà nước và quyết định các vấn đề quan trọng của đất nước

b)

Quốc hội thực hiện chức năng tư pháp, bầu ra các cơ quan nhà nước khác và quyết định các vấn đề quan trọng của đất nước

c)

Quốc hội thực hiện chức năng thực thi pháp luật, giám sát tối cao và quyết định các vấn đề quan trọng của đất nước

d)

Quốc hội thực hiện chức năng lập pháp, giám sát tối cao và quyết định các vấn đề quan trọng của đất nước

33.

Theo quy định của pháp luật hiện hành, cơ quan quyền lực của nhà nước CHXHCN Việt Nam là:

a)

Chính phủ và Ủy ban nhân dân các cấp

b)

Quốc hội và Hội đồng nhân dân các cấp

c)

Tòa án nhân dân và Viện kiểm sát nhân dân

d)

Chủ tịch nước

34.

Theo quy định của pháp luật hiện hành, cơ quan hành chính nhà nước cao nhất của nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam là:

a)

Chủ tịch nước

b)

Quốc hội

c)

Chính phủ

d)

Hội đồng bầu cử quốc gia

35.

Theo quy định của pháp luật hiện hành, thành phần Chính phủ nước CHXHCN Việt Nam bao gồm:

a)

Thủ tướng, Chủ tịch nước, Phó Thủ tướng Chính phủ, các Bộ trưởng và Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ.

b)

Chủ tịch nước, Thủ tướng và các Phó Thủ tướng.

c)

Thủ tướng, Phó Thủ tướng, Chủ tịch Quốc hội, các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ.

d)

Thủ tướng, các Phó Thủ tướng, các Bộ trưởng và Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ.

36.

Theo quy định của pháp luật hiện hành, Viện kiểm sát nhân dân có chức năng:

a)

Điều tra, kiểm sát hoạt động tư pháp

b)

Thực hành quyền công tố, kiểm sát hoạt động tư pháp

c)

Thực hành quyền công tố, kiểm tra hoạt động tư pháp

d)

Thực hành quyền công tố, kiểm sát hoạt động xét xử

37.

Theo quy định của pháp luật hiện hành, Quốc hội là cơ quan:

a)

Quyền lực cao nhất của nhân dân

b)

Đại diện cao nhất của nhân dân

c)

Bảo lãnh cao nhất của nhân dân

d)

Quản lý nhà nước cao nhất của nhân dân

38.

Theo quy định của pháp luật hiện hành, Ủy ban nhân dân các cấp là cơ quan thực hiện chức năng:

a)

Chấp hành của Hội đồng nhân dân cùng cấp

b)

Giám sát của Hội đồng nhân dân cùng cấp

c)

Lãnh đạo của Hội đồng nhân dân cùng cấp

d)

Kiểm tra của Hội đồng nhân dân cùng cấp

39.

Theo quy định của pháp luật hiện hành, hệ thống tòa án nhân dân ở nước ta hiện nay bao gồm:

a)

Tòa án nhân dân tối cao, tòa án nhân dân cấp tỉnh, tòa án nhân dân cấp huyện, tòa án nhân dân cấp xã.

b)

Tòa án nhân dân tối cao, tòa án nhân dân cấp cao, tòa án nhân dân cấp tỉnh, tòa án nhân dân cấp huyện

c)

Tòa án nhân dân tối cao, tòa án nhân dân cấp tỉnh, tòa án nhân dân cấp huyện, tòa án nhân dân cấp xã

d)

Tòa án nhân dân tối cao, tòa án nhân dân cấp cao, tòa án nhân dân cấp huyện, tòa án nhân dân cấp xã

40.

Theo quy định của pháp luật hiện hành, cơ quan nào có thẩm quyền ban hành Hiến pháp, Bộ luật, Luật là:

a)

Chủ tịch nước

b)

Quốc hội

c)

Chính phủ

d)

Tòa án nhân dân

41.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: “Pháp luật là hệ thống … có tính bắt buộc chung do nhà nước đặt ra và bảo đảm thực hiện, thể hiện ý chí của giai cấp thống trị và nhu cầu tồn tại của xã hội nhằm điều chỉnh các quan hệ xã hội, tạo lập trật tự, ổn định cho sự phát triển xã hội”

a)

Các quy tắc xử sự

b)

Các quy tắc đạo đức

c)

Các tập quán

d)

Các nguyên tắc

42.

Bản chất của pháp luật bao gồm:

a)

Tính giai cấp và tính đạo đức

b)

Tính giai cấp và tính xã hội

c)

Tính xã hội và tính đạo đức

d)

Tính giai cấp và tính bắt buộc

43.

Cơ quan nào có thẩm quyền ban hành Nghị định theo quy định của pháp luật Việt Nam:

a)

Quốc hội

b)

Ủy ban nhân dân tỉnh

c)

Chính phủ

d)

Mặt trận tổ quốc

44.

Đặc tính nào sau đây KHÔNG PHẢI là đặc điểm của pháp luật:

a)

Tính xã hội

b)

Tính nhà nước

c)

Tính giai cấp

d)

Tính dân chủ

45.

Nội dung tính quy phạm của pháp luật bao gồm:

a)

Tính bắt buộc và tính địa phương

b)

Tính bắt buộc và tính phổ biến

c)

Tính địa phương và tính đặc thù

d)

Tính đặc thù và tính bắt buộc

46.

Pháp luật là hệ thống quy tắc xử sự do……đặt ra và bảo đảm thực hiện:

a)

Quốc hội

b)

Chính phủ

c)

Tòa án

d)

Nhà nước

47.

Trong lịch sử phát triển xã hội loài người, có bốn kiểu pháp luật, trừ:

a)

Pháp luật chiếm hữu nô lệ

b)

Pháp luật tư sản

c)

Pháp luật phong kiến

d)

Pháp luật thời kì đồ đá

48.

Khẳng định nào ĐÚNG NHẤT trong các khẳng định sau:

a)

Pháp luật ra đời dựa trên sự phân chia giai cấp trong xã hội

b)

Pháp luật ra đời dựa trên sự phân công lao động xã hội

c)

Pháp luật ra đời dựa trên sự phân chia các giai tầng trong xã hội

d)

Pháp luật ra đời dựa trên sự phân chia theo địa giới hành chính

49.

Mối quan hệ giữa pháp luật với các quy tắc xử sự khác trong xã hội thể hiện:

a)

Mối quan hệ biện chứng, hỗ trợ, bổ sung cho nhau

b)

Mối quan hệ xung đột, triệt tiêu nhau

c)

Mối quan hệ mang tính đường lối chính sách của Đảng cầm quyền

d)

Mối quan hệ mang tính chi phối, pháp luật chi phối nội dung các quy tắc xử sự khác

50.

Khẳng định nào KHÔNG ĐÚNG trong các khẳng định sau:

a)

Pháp luật có vai trò đối với sự lãnh đạo của Đảng cầm quyền

b)

Pháp luật có vai trò đối với nền kinh tế

c)

Pháp luật có vai trò đối với xã hội nguyên thủy

d)

Pháp luật có vai trò đối với quyền làm chủ của nhân dân

51.

Khẳng định nào ĐÚNG NHẤT trong các khẳng định sau:

a)

Pháp luật thực hiện chức năng điều chỉnh, giáo dục và bảo vệ

b)

Pháp luật thực hiện chức năng giáo dục, bảo vệ và cưỡng chế

c)

Pháp luật thực hiện chức năng cưỡng chế và đảm bảo quyền lợi cho cá nhân

d)

Pháp luật thực hiện chức năng cưỡng chế, giáo dục và điều chỉnh

52.

Khẳng định nào KHÔNG ĐÚNG trong các khẳng định sau:

a)

Pháp luật là công cụ của giai cấp cầm quyền để đàn áp, bóc lột các giai cấp khác trong xã hội

b)

Pháp luật là công cụ quản lý xã hội quan trọng và hiệu quả

c)

Pháp luật là một phương tiện, công cụ quan trọng để duy trì, bảo vệ trật tự xã hội

d)

Pháp luật có vai trò to lớn trong sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ Quốc

53.

Khẳng định nào KHÔNG ĐÚNG trong các khẳng định sau:

a)

Quy phạm pháp luật là những quy tắc xử sự do Nhà nước đặt ra và đảm bảo thực hiện

b)

Mục đích của quy phạm pháp luật là điều chỉnh các quan hệ xã hội, tạo lập trật tự ổn định cho sự phát triển xã hội

c)

Nội dung của quy phạm pháp luật thể hiện ý chí của giai cấp thống trị và nhu cầu tồn tại của xã hội

d)

Đặc tính của quy phạm pháp luật không bắt buộc các chủ thể trong xã hội phải tuân theo.

54.

Quy phạm pháp luật thông thường bao gồm các bộ phận cấu thành:

a)

3 bộ phận cấu thành

b)

4 bộ phận cấu thành

c)

5 bộ phận cấu thành

d)

6 bộ phận cấu thành

55.

Mọi quy phạm pháp luật đều bao gồm ba bộ phận cấu thành:

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không đầy đủ

d)

Không xác định

56.

Bộ phận giả định của quy phạm pháp luật là

a)

Là bộ phận trong đó nêu rõ với những đặc điểm, hoàn cảnh hoặc những đối tượng nào thì thuộc phạm vi điều chỉnh của quy phạm pháp luật đó.

b)

Là bộ phận nêu rõ địa điểm, thời gian mà con người thực hiện hành vi

c)

Là bộ phận chỉ ra trong hoàn cảnh cụ thể, con người được làm gì, phải làm gì và không được làm gì

d)

Là bộ phận chỉ rõ nếu làm hay không làm theo quy định của pháp luật thì sẽ phải chịu hậu quả như nào

57.

Quy phạm pháp luật đặc biệt gồm:

a)

Quy phạm xung đột, quy phạm định nghĩa

b)

Quy phạm định nghĩa, quy phạm bắt buộc

c)

Quy phạm nguyên tắc, quy phạm định nghĩa

d)

Quy phạm nguyên tắc, quy phạm xung đột

58.

Trong các quy phạm sau, quy phạm nào KHÔNG PHẢI là quy phạm định nghĩa:

a)

Công dân từ 18 tuổi trở lên phải tham gia nghĩa vụ quân sự

b)

Lao động là nhiệm vụ hàng đầu của công dân

c)

Người lao động là người làm việc cho người sử dụng lao động theo thỏa thuận, được trả lương và chịu sự quản lý, điều hành, giám sát của người sử dụng lao động

d)

Nhà ở là công trình xây dựng với mục đích để ở và phục vụ các nhu cầu sinh hoạt của hộ gia đình, cá nhân

59.

Xác định quy phạm nguyên tắc trong các khẳng định sau:

a)

Trọng tài thương mại là phương thức giải quyết tranh chấp do các bên thỏa thuận và được tiến hành theo quy định

b)

Nhà ở thương mại là nhà ở được đầu tư xây dựng để bán, cho thuê, cho thuê mua theo cơ chế thị trường

c)

Nhãn hiệu nổi tiếng là nhãn hiệu được người tiêu dùng biết đến rộng rãi trên toàn lãnh thổ Việt Nam

d)

Cá nhân, pháp nhân phải xác lập, thực hiện, chấm dứt quyền, nghĩa vụ dân sự của mình một cách thiện chí, trung thực

60.

Trong các hành vi sau, hành vi nào là vi phạm pháp luật kỉ luật:

a)

Không thực hiện đúng các quy định về an toàn trong lao động khi làm việc tại doanh nghiệp

b)

Không bồi thường thiệt hại khi làm hư hỏng tài sản công ty

c)

Gây rối trật tự công cộng tại nơi làm việc

d)

Lừa đảo để chiếm đoạt tài sản của người khác

61.

Bộ phận nào là bộ phận không thể thiếu trong cơ cấu của quy phạm pháp luật:

a)

Giả định

b)

Chế tài

c)

Quy định

d)

Không bắt buộc đầy đủ ba bộ phận

62.

Trong các hành vi sau, hành vi nào là vi phạm pháp luật dân sự:

a)

Vay tiền của người khác không trả

b)

Không thực hiện đúng nội dung trong hợp đồng lao động

c)

Trộm cắp tài sản của người khác

d)

Chở hàng cồng kềnh khi tham gia giao thông

63.

Chỉ ra thứ tự chính xác trong cơ cấu của quy phạm pháp luật:

a)

Giả định, quy định, chế tài

b)

Giả định, chế tài, quy định

c)

Quy định, chế tài, giả định

d)

Không nhất thiết phải sắp xếp theo trật tự nhất định

64.

Vi phạm pháp luật là hành vi thực hiện bằng:

a)

Hành động

b)

Không hành động

c)

Hành động và không hành động

d)

Hành động hoặc không hành động

65.

Chủ thể trong quan hệ pháp luật là:

a)

Cá nhân, nhà nước

b)

Tổ chức, cá nhân

c)

Nhà nước, cá nhân

d)

Cá nhân, tổ chức, nhà nước

66.

Trong các hành vi sau, hành vi nào là vi phạm pháp luật hình sự:

a)

Vay tiền đến hạn không trả

b)

Vượt đèn đỏ khi tham gia giao thông

c)

Lợi dụng chức vụ quyền hạn chiếm đoạt tài sản của nhà nước

d)

Quay cóp trong giờ thi

67.

Trong các hành vi sau, hành vi nào là vi phạm pháp luật hành chính:

a)

Không bật tín hiệu sang đường khi tham gia giao thông

b)

Giết người

c)

Buôn bán trái phép chất ma túy

d)

Cố ý làm hư hỏng máy móc, thiết bị của doanh nghiệp

68.

Vi phạm pháp luật là hành vi thực hiện trái pháp luật do:

a)

Chủ thể đạt từ 18 tuổi trở lên

b)

Chủ thể đạt từ 16 tuổi trở lên

c)

Chủ thể đạt từ 14 tuổi trở lên

d)

Tùy thuộc vào mỗi ngành luật

69.

Nội dung của quan hệ pháp luật bao gồm các bộ phận cấu thành sau:

a)

2 bộ phận cấu thành

b)

3 bộ phận cấu thành

c)

4 bộ phận cấu thành

d)

5 bộ phận cấu thành

70.

Hành vi nào sau đây là vi phạm pháp luật hành chính:

a)

Đánh người gây thương tích trên 30%

b)

Đánh người và bị xử phạt với tội danh gây rối trật tự công cộng

c)

Đánh người gây thương tích trên 11%

d)

Đánh người gây hậu quả chết người

71.

Hành vi nào sau đây KHÔNG PHẢI là vi phạm pháp luật hình sự:

a)

Lấn chiếm đất đai nhà hàng xóm

b)

Cướp tài sản tại tiệm vàng trên phố Hàng Gai

c)

Đánh bạc có tổ chức gây hậu quả nguy hiểm cho xã hội

d)

Không cứu người chết đuối dẫn đến hậu quả người đó chết

72.

Hành vi nào sau đây là vi phạm pháp luật hình sự:

a)

Xả nước thải ra sông gây hậu quả nghiêm trọng

b)

Cố ý vượt đèn đỏ khi tham gia giao thông

c)

Tổ chức đánh bạc xuyên quốc gia với số tiền lớn

d)

Thuê nhà không trả tiền

73.

Hành vi nào sau đây KHÔNG PHẢI là vi phạm pháp luật kỉ luật:

a)

Không chấp hành nghiêm quy định về an toàn trong lao động

b)

Tiến hành đình công khi không có sự lãnh đạo của tổ chức công đoàn

c)

Vi phạm bản quyền tác giả, tác phẩm

d)

Không mặc đồ bảo hộ lao động khi làm việc

74.

Hành vi nào sau đây KHÔNG PHẢI là vi phạm pháp luật dân sự:

a)

Không bồi thường thiệt hại khi làm hư hỏng máy móc của doanh nghiệp

b)

Vay tiền không trả đúng hạn

c)

Chuyển giao tài sản khi không có sự đồng ý của chủ sở hữu

d)

Gây tai nạn gây hậu quả chết người và bỏ trốn

75.

Khi hợp đồng lao động được ký kết giữa người lao động với người sử dụng lao động thì đó là:

a)

Quan hệ pháp luật hình sự

b)

Quan hệ pháp luật lao động

c)

Quan hệ pháp luật hành chính

d)

Quan hệ pháp luật dân sự

76.

Hành vi của anh Nam đi xe máy vượt đèn đỏ khi tham gia giao thông được xác định là:

a)

Vi phạm pháp luật dân sự

b)

Vi phạm pháp luật hành chính

c)

Vi phạm pháp luật hình sự

d)

Vi phạm pháp luật kinh tế

77.

Người tham gia giao thông không đội mũ bảo hiểm thì phải chịu:

a)

Trách nhiệm hình sự

b)

Trách nhiệm dân sự

c)

Trách nhiệm hành chính

d)

Trách nhiệm kỷ luật

78.

Nam thanh niên A có hành vi trộm cắp tài sản của người khác nhiều lần phải chịu trách nhiệm pháp lý:

a)

Trách nhiệm hình sự

b)

Trách nhiệm dân sự

79.

Anh Thắng gây tai nạn giao thông khiến anh Bình bị thương, anh Thắng phải chịu trách nhiệm gì với Bình:

a)

Trách nhiệm hình sự

b)

Trách nhiệm dân sự

c)

Trách nhiệm hành chính

d)

Trách nhiệm kỷ luật

80.

Kế toán trưởng của công ty chiếm đoạt tiền của người đến gửi tiết kiệm tại ngân hàng, vậy kế toán trưởng này phải chịu trách nhiệm:

a)

Trách nhiệm hình sự

b)

Trách nhiệm dân sự

c)

Trách nhiệm hành chính

d)

Trách nhiệm kỷ luật

81.

Hành vi công nhiên chiếm đoạt tài sản của người khác là hành vi vi phạm pháp luật:

a)

Vi phạm hình sự

b)

Vi phạm hành chính

c)

Vi phạm dân sự

d)

Vi phạm kỷ luật

82.

Chị An tổ chức đưa người sang biên giới trái phép, hành vi của chị An là:

a)

Vi phạm pháp luật hình sự

b)

Vi phạm pháp luật hành chính

c)

Vi phạm pháp luật dân sự

d)

Vi phạm pháp luật kỷ luật

83.

Anh Nam (cán bộ quỹ tín dụng tại huyện X) mượn xe ô tô của anh Vũ sau đó làm hư hỏng máy, Nam không chịu sửa chữa xe cho anh Vũ, hành vi của Nam sẽ chịu trách nhiệm pháp lý về:

a)

Trách nhiệm pháp lý hình sự

b)

Trách nhiệm pháp lý dân sự

c)

Trách nhiệm pháp lý hành chính

d)

Trách nhiệm pháp lý kỷ luật

84.

Anh Hùng đến công ty Honda Việt Nam để mua xe máy nhãn hiệu SH. Quan hệ giữa anh Hùng với công ty Honda Việt Nam là quan hệ pháp luật:

a)

Quan hệ pháp luật dân sự

b)

Quan hệ pháp luật hình sự

c)

Quan hệ pháp luật hành chính

d)

Quan hệ pháp luật kỷ luật

85.

Thẩm quyền xử phạt người tham gia giao thông khi đi vào đường một chiều là:

a)

Tòa án nhân dân

b)

Bộ Giao thông vận tải

c)

Cảnh sát giao thông đang trực tiếp làm nhiệm vụ

d)

Chủ tịch Ủy ban nhân dân nơi người tham gia giao thông vi phạm

86.

Thẩm quyền quyết định hình phạt đối hành vi cướp tiệm vàng của anh T thuộc:

a)

Viện kiểm sát nhân dân

b)

Tòa án nhân dân

c)

Công an nhân dân

d)

Hội đồng nhân dân

87.

Thẩm quyền xử phạt công ty khi có hành vi xả nước thải ra sông gây ô nhiễm môi trường cho nhân dân quanh khu vực thuộc:

a)

Tòa án nhân dân

b)

Hội đồng nhân dân

c)

Cơ quan quản lý hành chính nhà nước

d)

Viện kiểm sát nhân dân

88.

Hành vi không tuân thủ vệ sinh an toàn thực phẩm trong chế biến đồ ăn kinh doanh là vi phạm pháp luật:

a)

Vi phạm pháp luật hành chính

b)

Vi phạm pháp luật dân sự

c)

Vi phạm pháp luật hình sự

d)

Vi phạm pháp luật kỷ luật

89.

Hành vi gây rối trật tự tại nơi công cộng là vi phạm pháp luật:

a)

Vi phạm pháp luật hành chính

b)

Vi phạm pháp luật hình sự

c)

Vi phạm pháp luật kỉ luật

d)

Vi phạm pháp luật dân sự

90.

Hành vi đua xe trái phép là vi phạm pháp luật:

a)

Vi phạm pháp luật hành chính

b)

Vi phạm pháp luật hình sự

c)

Vi phạm pháp luật kỷ luật

d)

Vi phạm pháp luật dân sự

91.

Hành vi lợi dụng chức vụ của mình để chiếm đoạt tài sản của người khác trái phép là vi phạm pháp luật:

a)

Vi phạm pháp luật hành chính

b)

Vi phạm pháp luật hình sự

c)

Vi phạm quy chế thi

d)

Vi phạm pháp luật dân sự

92.

Nhà hàng kinh doanh đồ ăn uống không có giấy chứng nhận đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm vi phạm pháp luật:

a)

Vi phạm pháp luật hành chính

b)

Vi phạm pháp luật hình sự

c)

Vi phạm pháp luật kỷ luật

d)

Vi phạm pháp luật dân sự

93.

Nhà hàng chế biến đồ ăn không hợp vệ sinh sẽ chịu trách nhiệm pháp lý:

a)

Trách nhiệm pháp lý hình sự

b)

Trách nhiệm pháp lý dân sự

c)

Trách nhiệm pháp lý kỷ luật

d)

Trách nhiệm pháp lý hành chính

94.

Cán bộ địa chính của UBND phường có hành vi cấu tủa dân đen làm sai lệch hồ sơ đất đai của dân. Vậy cán bộ này phải chịu trách nhiệm pháp lý:

a)

Trách nhiệm pháp lý hình sự

b)

Trách nhiệm pháp lý dân sự

c)

Trách nhiệm pháp lý kỷ luật

d)

Trách nhiệm pháp lý hành chính

95.

Thẩm quyền xử phạt khi anh K không thực hiện hành vi ăn thất dây an toàn khi làm việc tại tầng 8 của tòa nhà thuộc:

a)

Chánh án Tòa án nhân dân nơi anh K làm việc

b)

Chủ tịch Ủy ban nhân dân nơi anh K làm việc

c)

Thủ tướng cơ quan điều tra nơi anh K làm việc

d)

Giám đốc doanh nghiệp xây dựng nơi anh K đang làm việc

96.

Trong thời gian hợp đồng lao động còn thời hạn mà người lao động chêt thì hợp đồng lao động bị chấm dứt thì được xác định là:

a)

Sự kiện pháp lý dưới dạng sự biến

b)

Sự kiện pháp lý dưới dạng hành vi

c)

Sự kiện pháp lý dưới dạng hành vi hoặc sự biến

d)

Sự kiện pháp lý dưới dạng hành vi và sự biến

97.

Dấu hiệu của vi phạm pháp luật bao gồm các dấu hiệu sau:

a)

Hành vi, hành vi trái pháp luật

b)

Hành vi, hành vi trái pháp luật, hành vi trái pháp luật chứa đựng lỗi

c)

Hành vi, hành vi do chủ thể có năng lực trách nhiệm pháp lý thực hiện

d)

Hành vi, hành vi trái pháp luật, hành vi trái pháp luật chứa đựng lỗi, hành vi do chủ thể có năng lực trách nhiệm pháp lý thực hiện

98.

Doanh nghiệp trốn đóng bảo hiểm xã hội cho người lao động khi bị thanh tra lao động phát hiện sẽ phải chịu trách nhiệm pháp lý:

a)

Trách nhiệm pháp lý hình sự

b)

Trách nhiệm pháp lý dân sự

c)

Trách nhiệm pháp lý kỷ luật

d)

Trách nhiệm pháp lý hành chính

99.

Phương pháp điều chỉnh của ngành Luật hành chính là:

a)

Bình đẳng, thỏa thuận

b)

Mệnh lệnh, bình đẳng

c)

Mệnh lệnh, tự do

d)

Mệnh lệnh đơn phương

100.

Chủ thể chủ yếu trong quan hệ pháp luật hành chính là:

a)

Cá nhân

b)

Tổ chức

c)

Các cơ quan hành chính nhà nước

d)

Cá nhân, tổ chức

101.

Cơ quan hành chính nhà nước có thẩm quyền chung là:

a)

Quốc hội và Chính phủ

b)

Chính phủ và Ủy ban nhân dân

c)

Chính phủ và Hội đồng nhân dân

d)

Ủy ban nhân dân và Hội đồng nhân dân

102.

Vi phạm hành chính là một dạng cụ thể của vi phạm pháp luật có mức độ nguy hiểm:

a)

Thấp hơn tội phạm hình sự

b)

Cao hơn tội phạm

c)

Ngang bằng tội phạm

d)

Ngang bằng tội phạm nhưng chưa có hậu quả xảy ra

103.

Hình thức xử phạt chính đối với hành vi vi phạm hành chính là:

a)

Tạm giữ và phạt tiền

b)

Tạm giam và phạt tiền

c)

Cảnh cáo và phạt tiền

d)

Khắc phục hậu quả và phạt tiền

104.

Đối tượng điều chỉnh của Luật Dân sự:

a)

Quan hệ về uy tín, danh dự, nhân phẩm

b)

Quan hệ mua bán tài sản

c)

Quan hệ tài sản và quan hệ nhân thân

d)

Quan hệ thừa kế tài sản

105.

Năng lực pháp luật dân sự của cá nhân là:

a)

Là khả năng của cá nhân có quyền dân sự

b)

Là khả năng của cá nhân có nghĩa vụ dân sự

c)

Là khả năng của cá nhân thực hiện các quyền và nghĩa vụ dân sự

d)

Là khả năng của cá nhân có các quyền dân sự và nghĩa vụ dân sự

106.

Năng lực hành vi dân sự của cá nhân là:

a)

Là khả năng của cá nhân bằng hành vi của mình xác lập, thực hiện quyền, nghĩa vụ dân sự

b)

Là khả năng của cá nhân thực hiện quyền, nghĩa vụ dân sự

c)

Là khả năng của cá nhân xác lập quyền, nghĩa vụ

d)

Là khả năng của cá nhân có các quyền dân sự và nghĩa vụ dân sự

107.

Người mất năng lực hành vi dân sự là:

a)

Khi một người do bị bệnh tâm thần hoặc mắc bệnh khác mà không thể nhận thức, làm chủ được hành vi thì theo yêu cầu của người có quyền, lợi ích liên quan hoặc của cơ quan, tổ chức hữu quan, Tòa án ra quyết định tuyên bố người này là người mất năng lực hành vi dân sự trên cơ sở kết luận giám định pháp y tâm thần

b)

Khi một người do bị bệnh tâm thần mà không thể nhận thức, làm chủ được hành vi thì bị coi là người mất năng lực hành vi dân sự

c)

Khi một người do bị mắc bệnh mà không thể nhận thức, làm chủ được hành vi thì bị coi là người mất năng lực hành vi dân sự

d)

Khi một người do mắc bệnh mà có khó khăn trong nhận thức và làm chủ hành vi của mình thì bị coi là người mất năng lực hành vi dân sự

108.

Người bị hạn chế năng lực hành vi dân sự là:

a)

Người nghiện ma túy, nghiện các chất kích thích khác dẫn đến phá tán tài sản của gia đình thì theo yêu cầu của người có quyền, lợi ích liên quan hoặc của cơ quan, tổ chức hữu quan, Ủy ban nhân dân nơi người đó sinh sống có thể ra quyết định tuyên bố người này là người bị hạn chế năng lực hành vi dân sự

b)

Người nghiện ma túy, nghiện các chất kích thích khác dẫn đến phá tán tài sản của gia đình thì theo yêu cầu của người có quyền, lợi ích liên quan hoặc của cơ quan, tổ chức hữu quan, Tòa án có thể ra quyết định tuyên bố người này là người bị hạn chế năng lực hành vi dân sự

c)

Người nghiện ma túy, nghiện các chất kích thích khác dẫn đến phá tán tài sản của gia đình là người bị hạn chế năng lực hành vi dân sự

d)

Khi một người do bị bệnh tâm thần mà không thể nhận thức, làm chủ được hành vi thì bị coi là người bị hạn chế năng lực hành vi dân sự

109.

Cơ quan có thẩm quyền ra quyết định tuyên bố một người mất năng lực hành vi dân sự là:

a)

Ủy ban nhân dân nơi người đó sinh sống

b)

Tòa án nhân dân nơi người đó sinh sống

c)

Bệnh viện tâm thần nơi người đó sinh sống

d)

Viện kiểm sát nhân dân nơi người đó sinh sống

110.

Khẳng định nào đúng nhất: Theo quy định của Bộ luật Dân sự năm 2015 về xác định lại giới tính, thì:

a)

Cá nhân không có quyền xác định lại giới tính

b)

Cá nhân có quyền xác định lại giới tính. Việc xác định lại giới tính của một người được thực hiện trong trường hợp giới tính của người đó bị khuyết tật bẩm sinh hoặc chưa định hình chính xác mà cần có sự can thiệp của y học nhằm xác định rõ giới tính

c)

Chỉ một số cá nhân nhất định có quyền xác định lại giới tính

d)

Cá nhân có quyền xác định lại giới tính

111.

Một tổ chức được công nhận là một pháp nhân khi có đủ các điều kiện sau:

a)

2 điều kiện

b)

3 điều kiện

c)

4 điều kiện

d)

5 điều kiện

112.

Một tổ chức được công nhận là pháp nhân khi đáp ứng được các điều kiện sau:

a)

Được thành lập theo quy định của Bộ luật Dân sự, luật khác có liên quan; có cơ cấu tổ chức theo quy định; có tài sản độc lập với cá nhân, pháp nhân khác và tự chịu trách nhiệm bằng tài sản của mình; nhân danh mình tham gia quan hệ pháp luật một cách độc lập

b)

Được thành lập hợp pháp, có tài sản riêng, có cơ cấu tổ chức chặt chẽ

c)

Có tài sản riêng và tự chịu trách nhiệm bằng tài sản của mình

d)

Được thành lập hợp pháp; có tài sản riêng và tự chịu trách nhiệm bằng tài sản của mình và nhân danh mình tham gia quan hệ pháp luật một cách độc lập

113.

Khẳng định nào đúng nhất: Theo quy định của pháp luật hiện hành thì tài sản bao gồm:

a)

Tiền, vật

b)

Quyền tài sản

c)

Giấy tờ có giá

d)

Tiền, vật, quyền tài sản, giấy tờ có giá

114.

Phương pháp điều chỉnh chủ yếu trong pháp luật dân sự là:

a)

Bình đẳng, mệnh lệnh

b)

Bình đẳng, thỏa thuận

c)

Quyền lực, mệnh lệnh

d)

Tự do, tự nguyện, mệnh lệnh

115.

Theo quy định của pháp luật hiện hành, quan hệ nhân thân bao gồm:

a)

Quan hệ nhân thân liên quan đến tài sản

b)

Quan hệ nhân thân không liên quan đến tài sản

c)

Quan hệ nhân thân liên quan đến quyền tác giả

d)

Quan hệ nhân thân liên quan đến tài sản và quan hệ nhân thân không liên quan đến tài sản

116.

Phương pháp điều chỉnh của luật Dân sự là:

a)

Tôn trọng, bình đẳng và thỏa thuận

b)

Mệnh lệnh, phục tùng

117.

Theo quy định của pháp luật dân sự, di sản thừa kế là:

a)

Toàn bộ tài sản của người chết

b)

Toàn bộ tài sản chung và tài sản riêng với người khác

c)

Là toàn bộ tài sản của người chết sau khi trừ đi các khoản mai táng phí và các khoản nợ phải trả khác

d)

Tài sản riêng của người chết

118.

Khẳng định nào ĐÚNG NHẤT trong các khẳng định sau: Năng lực pháp luật dân sự của pháp nhân

a)

không bị hạn chế

b)

bị hạn chế

c)

không bị hạn chế, trừ trường hợp Bộ luật Dân sự năm 2015, luật khác có liên quan quy định khác

d)

có thể bị hạn chế một phần

119.

Khẳng định nào ĐÚNG NHẤT trong các khẳng định sau: Theo quy định của pháp luật dân sự, tài sản là bất động sản bao gồm:

a)

Đất đai; nhà, công trình xây dựng gắn liền với đất đai

b)

Công trình xây dựng; tài sản khác theo quy định của pháp luật

c)

Tài sản khác gắn liền với đất đai, nhà

d)

Đất đai; nhà, công trình xây dựng gắn liền với đất đai và tài sản khác theo quy định của pháp luật

120.

Theo quy định của pháp luật dân sự, lợi tức là:

a)

Lợi tức là sản vật tự nhiên mà tài sản mang lại

b)

Lợi tức là khoản lợi thu được từ việc khai thác tài sản

c)

Lợi tức là hoa màu mà tài sản mang lại

d)

Lợi tức là khoản thu được do người khác tặng, cho tài sản

121.

Theo quy định của pháp luật dân sự, quyền tài sản là:

a)

Quyền tài sản là quyền trị giá được bằng tiền, bao gồm quyền tài sản đối với đối tượng quyền sở hữu trí tuệ, quyền sử dụng đất và các quyền tài sản khác

b)

Quyền tài sản là các quyền về bất động sản và các quyền tài sản khác

c)

Quyền tài sản là các quyền về động sản và các quyền tài sản khác

d)

Quyền tài sản là quyền về các vật và các quyền tài sản khác

122.

Khẳng định nào ĐÚNG NHẤT trong các khẳng định sau: Theo quy định của pháp luật dân sự, giao dịch dân sự là:

a)

Sự tặng cho tài sản giữa các bên tham gia quan hệ

b)

Hợp đồng hoặc hành vi pháp lý đơn phương làm phát sinh, thay đổi hoặc chấm dứt quyền, nghĩa vụ dân sự

c)

Sự thỏa thuận giữa các bên trong quan hệ dân sự

d)

Sự chuyển giao tài sản giữa các bên tham gia quan hệ

123.

Khẳng định nào ĐÚNG NHẤT trong các khẳng định sau: Theo quy định của pháp luật dân sự, giao dịch dân sự được thể hiện thông qua:

a)

Lời nói, văn bản

b)

Văn bản, hành vi

c)

Hành vi cụ thể, lời nói

d)

Bằng lời nói, hành vi cụ thể, văn bản

124.

Khẳng định nào ĐÚNG NHẤT trong các khẳng định sau: Theo quy định của pháp luật dân sự, quyền sở hữu tài sản bao gồm:

a)

Quyền chiếm hữu, quyền sử dụng và quyền định đoạt tài sản của chủ sở hữu theo quy định của luật

b)

Quyền hưởng dụng, quyền định đoạt tài sản

c)

Quyền đối với bất động sản liền kề

d)

Quyền định đoạt, quyền tặng cho tài sản

125.

Theo quy định của pháp luật dân sự, thừa kế tài sản là

a)

Sự dịch chuyển tài sản của người sống sang cho người chết

b)

Sự dịch chuyển tài sản của người chết sang cho người còn sống theo di chúc hoặc theo pháp luật

c)

Sự dịch chuyển tài sản của người sống sang cho cá nhân đã chết hoặc mất tích

d)

Sự dịch chuyển tài sản của người sống sang tổ chức đã bị giải thể

126.

Theo quy định của pháp luật dân sự, tài sản chung của vợ và chồng trong thời kì hôn nhân thuộc hình thức sở hữu:

a)

Sở hữu riêng

b)

Sở hữu chung hợp nhất

c)

Sở hữu nhà nước

d)

Sở hữu chung không phân chia

127.

Theo quy định của pháp luật dân sự, hình thức của di chúc được thể hiện thông qua:

a)

Văn bản

b)

Miệng

c)

Hành vi

d)

Văn bản, miệng

128.

Theo quy định của pháp luật dân sự, tivi và điều khiển tivi thuộc loại tài sản:

a)

Vật chính – vật phụ

b)

Vật tiêu hao – vật không tiêu hao

c)

Vật cùng loại – vật đặc định

d)

Vật hữu hình – vật vô hình