wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

IC3 MHS

Total questions: 148

Worksheet time: 1hrs 14mins

Name
Class
Date
1.

Máy tính để bàn sử dụng phần cứng nào để lưu trữ dữ liệu lâu dài?

a)

Ổ đĩa cứng

b)

Bo mạch chủ

c)

Ổ đĩa Flash USB

d)

Bộ xử lý trung tâm (CPU)

2.

Ba tùy chọn nào là thiết bị nhập khi được kết nối với máy tính không có màn hình cảm ứng? (Chọn 3)

a)

Màn hình

b)

Bàn phím

c)

Chuột

d)

Headphone

e)

Máy in

3.

Ba tùy chọn nào là thiết bị xuất khi được kết nối với máy tính không có màn hình cảm ứng? (Chọn 3)

a)

Màn hình

b)

Bàn phím

c)

Chuột

d)

Headphone

e)

Máy in

4.

Hãy chọn các thiết bị nhập từ danh sách sau (chọn tất cả đáp án đúng): Keyboard; Microphones; Printer; Scanner.

a)

Keyboard

b)

Microphones

c)

Printer

d)

Scanner

5.

Bạn dự định mua một thiết bị máy tính cầm tay. Thiết bị phải có khả năng chạy bằng pin và phải được trang bị bàn phím vật lí tích hợp. Hai tùy chọn nào đáp ứng yêu cầu trên? Chọn 2.

a)

Máy tính xách tay chạy Windows

b)

Máy tính bảng chạy Android

c)

Chromebook

6.

Với phát biểu sau về phần mềm mã nguồn mở: "Tất cả phần mềm miễn phí đều là phần mềm mã nguồn mở." Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

7.

Với phát biểu sau về phần mềm mã nguồn mở: "Bất kì ai cũng có thể kiểm tra, sửa đổi và cải tiến mã nguồn của phần mềm mã nguồn mở." Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

8.

Với phát biểu sau về phần mềm mã nguồn mở: "Bạn phải đồng ý với Thỏa thuận cấp phép Người dùng cuối trước khi sử dụng phần mềm mã nguồn mở." Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

9.

Tùy chọn nào là câu phát biểu đúng về các ứng dụng dựa trên môi trường Web?

a)

Bạn phải có kết nối Internet để sử dụng ứng dụng Web.

b)

Phiên bản Web của ứng dụng dành cho máy tính để bàn sở hữu tất cả các tính năng giống như phiên bản trên máy tính để bàn.

10.

Em hãy chọn các phần mềm ứng dụng trong các phần mềm sau:

a)

Trình duyệt Web

b)

Bộ phát đa phương tiện

c)

Trình điều khiển Card đồ họa

d)

Trình quản lí phân vùng ổ đĩa

11.

Xác định các chức năng do Hệ điều hành của máy tính quản lí:

a)

Chỉnh sửa tập tin văn bản

b)

Tìm kiếm trên Internet

c)

Cấp phát tài nguyên phần cứng

d)

Giao tiếp với các thiết bị ngoại vi

12.

Với mỗi câu phát biểu về phần mềm mã nguồn mở, hãy chọn Đúng hoặc Sai: Tất cả phần mềm miễn phí đều là phần mềm mã nguồn mở.

a)

Đúng

b)

Sai

13.

Với mỗi câu phát biểu về phần mềm mã nguồn mở, hãy chọn Đúng hoặc Sai: Bất kì ai cũng có thể kiểm tra, sửa đổi và cải tiến mã nguồn của phần mềm mã nguồn mở.

a)

Đúng

b)

Sai

14.

Với mỗi câu phát biểu về phần mềm mã nguồn mở, hãy chọn Đúng hoặc Sai: Bạn phải đồng ý với Thỏa thuận cấp phép Người dùng cuối trước khi sử dụng phần mềm mã nguồn mở.

a)

Đúng

b)

Sai

15.

Tùy chọn nào là câu phát biểu đúng về các ứng dụng dựa trên môi trường Web?

a)

Bạn phải có kết nối Internet để sử dụng ứng dụng Web.

b)

Phiên bản Web của ứng dụng dành cho máy tính để bàn sở hữu tất cả các tính năng giống như phiên bản trên máy tính để bàn.

c)

Trước khi có thể sử dụng ứng dụng Web, bạn phải cài đặt ứng dụng đó trên máy tính của mình.

d)

Các ứng dụng Web xử lí cục bộ thông tin trên máy tính của bạn.

16.

Em hãy chọn các phần mềm hệ thống trong các phần mềm sau: Trình duyệt Web; Bộ phát đa phương tiện; Trình điều khiển Card đồ hoạ; Trình quản lí phân vùng ổ đĩa.

a)

Trình duyệt Web

b)

Bộ phát đa phương tiện

c)

Trình điều khiển Card đồ hoạ

d)

Trình quản lí phân vùng ổ đĩa

17.

Em hãy chọn các phần mềm ứng dụng trong các phần mềm sau: Trình duyệt Web; Bộ phát đa phương tiện; Trình điều khiển Card đồ hoạ; Trình quản lí phân vùng ổ đĩa.

a)

Trình duyệt Web

b)

Bộ phát đa phương tiện

c)

Trình điều khiển Card đồ hoạ

d)

Trình quản lí phân vùng ổ đĩa

18.

Xác định các chức năng do Hệ điều hành của máy tính quản lí: Chỉnh sửa tập tin văn bản; Tìm kiếm trên Internet; Cấp phát tài nguyên phần cứng; Giao tiếp với các thiết bị ngoại vi.

a)

Chỉnh sửa tập tin văn bản

b)

Tìm kiếm trên Internet

c)

Cấp phát tài nguyên phần cứng

d)

Giao tiếp với các thiết bị ngoại vi

19.

Với mỗi câu phát biểu về hệ điều hành Android, hãy chọn Đúng hoặc Sai: Android là phần mềm mã nguồn mở.

a)

Đúng

b)

Sai

20.

Với mỗi câu phát biểu về hệ điều hành Android, hãy chọn Đúng hoặc Sai: Android là hệ điều hành dành cho máy tính để bàn.

a)

Đúng

b)

Sai

21.

Với mỗi câu phát biểu về hệ điều hành Android, hãy chọn Đúng hoặc Sai: Android là hệ điều hành dựa trên nền tảng Linux.

a)

Đúng

b)

Sai

22.

Xác định các tính năng tiêu chuẩn của thanh tác vụ trong Hệ điều hành Windows: Khởi động trình quản lí tác vụ; Điều chỉnh âm lượng đầu ra âm thanh; Hiển thị cài đặt kết nối mạng; Thu nhỏ tất cả các chương trình đang mở để hiển thị.

a)

Khởi động trình quản lí tác vụ

b)

Điều chỉnh âm lượng đầu ra âm thanh

c)

Hiển thị cài đặt kết nối mạng

d)

Thu nhỏ tất cả các chương trình đang mở để hiển thị

23.

Bạn chụp ảnh kỷ yếu cho trường bằng điện thoại. Bạn chụp hơn 50 bức ảnh mỗi ngày. Bạn cần sao lưu nhanh và đáng tin cậy nhất. Bạn nên làm gì?

a)

Đồng bộ hóa điện thoại của bạn với dịch vụ lưu trữ đám mây.

b)

Gửi ảnh qua email cho giáo viên của bạn.

c)

Tải ảnh xuống ổ USB.

d)

Chỉ xóa những ảnh bạn không muốn sử dụng.

24.

Với mỗi câu phát biểu về những lợi ích của cơ sở hạ tầng mạng chất lượng, hãy chọn Đúng hoặc Sai: Đảm bảo rằng học sinh có thể kết nối thông suốt với mạng của nhà trường.

a)

Đúng

b)

Sai

25.

Với mỗi câu phát biểu về những lợi ích của cơ sở hạ tầng mạng chất lượng, hãy chọn Đúng hoặc Sai: Cho phép học sinh kết nối với phòng máy tính của nhà trường từ mọi nơi.

a)

Đúng

b)

Sai

26.

Với mỗi câu phát biểu về những lợi ích của cơ sở hạ tầng mạng chất lượng, hãy chọn Đúng hoặc Sai: Hỗ trợ mở rộng hệ thống mạng của nhà trường mà không cần thiết kế lại khi số lượng học sinh tăng lên.

a)

Đúng

b)

Sai

27.

Với mỗi câu phát biểu về sự khác biệt giữa Internet và Intranet, hãy chọn Đúng hoặc Sai: Internet thuộc quyền sở hữu riêng của các tổ hợp công ty liên doanh.

a)

Đúng

b)

Sai

28.

Với mỗi câu phát biểu về sự khác biệt giữa Internet và Intranet, hãy chọn Đúng hoặc Sai: Intranet an toàn hơn so với kết nối Internet.

a)

Đúng

b)

Sai

29.

Với mỗi câu phát biểu về sự khác biệt giữa Internet và Intranet, hãy chọn Đúng hoặc Sai: Intranet không giới hạn số lượng người dùng và bất kỳ ai cũng có thể truy cập được.

a)

Đúng

b)

Sai

30.

Với mỗi câu phát biểu về sự khác biệt giữa mạng có dây và không dây, hãy chọn Đúng hoặc Sai: Kết nối Wi‑Fi được mã hóa an toàn hơn so với kết nối Ethernet.

a)

Đúng

b)

Sai

31.

Với mỗi câu phát biểu về sự khác biệt giữa mạng có dây và không dây, hãy chọn Đúng hoặc Sai: Kết nối Wi‑Fi thường ít xảy ra độ trễ khi truyền dữ liệu hơn so với kết nối Ethernet.

a)

Đúng

b)

Sai

32.

Với mỗi câu phát biểu về sự khác biệt giữa mạng có dây và không dây, hãy chọn Đúng hoặc Sai: Kết nối Ethernet thường cung cấp tốc độ kết nối mạng nhanh hơn kết nối Wi‑Fi.

a)

Đúng

b)

Sai

33.

Hai ưu điểm của mạng có dây so với mạng Wi‑Fi là gì? (Chọn 2)

a)

Tốn ít tiền hơn để truyền dữ liệu

b)

Tốc độ nhanh hơn

c)

Bảo mật (Security)

34.

Một điện thoại thông minh có thể kết nối Internet bằng cách nào? (Chọn 2)

a)

Wi‑Fi

b)

Ứng dụng di động

c)

Ethernet

d)

Gói dữ liệu di động

e)

Đám mây (Cloud)

35.

Chức năng cơ bản của trình duyệt Web: "Trình duyệt Web là Internet." Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

36.

Chức năng cơ bản của trình duyệt Web: "Trình duyệt Web là công cụ tìm kiếm." Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

37.

Chức năng cơ bản của trình duyệt Web: "Trình duyệt Web là các ứng dụng phần mềm nhận và trình bày thông tin từ World Wide Web." Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

38.

Chức năng cơ bản của trình duyệt Web: "Trình duyệt Web sử dụng URL để kết nối các tài nguyên như trang Web, hình ảnh và video." Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

39.

Bạn cần lưu danh sách các trang Web để dễ dàng quay trở lại vào lần sau. Bạn nên sử dụng tính năng nào của trình duyệt Web?

a)

Mục yêu thích hoặc Dấu trang

b)

Duyệt nhiều trang cùng lúc

c)

Lịch sử hoặc Dòng thời gian

d)

Hộp địa chỉ

40.

Bạn đang thực hiện một nghiên cứu trực tuyến và muốn điều chỉnh cài đặt tìm kiếm để nhận kết quả phù hợp hơn với đối tượng nghiên cứu. Đâu là hai kỹ thuật bạn nên sử dụng? (Chọn 2)

a)

Tìm kiếm các từ gốc và loại trừ hậu tố

b)

Đặt các cụm từ tìm kiếm dài trong dấu ngoặc kép

41.

Bạn đang thực hiện một dự án nghiên cứu và tìm thấy một bài báo trực tuyến dài. Bạn có thể tìm thấy những thông tin nào trên trang Web bằng cách sử dụng tính năng Tìm kiếm (Find) của trình duyệt? Chọn 2.

a)

Số lần bài báo đề cập đến một chủ đề cụ thể

b)

Danh sách các chủ đề phụ liên quan đến chủ đề nghiên cứu chính của bạn

c)

Đáp án cho một câu hỏi cụ thể liên quan đến chủ đề bài viết

d)

Bình luận liên quan trên các trang mạng xã hội

42.

Bạn đang nghiên cứu thông tin trong một tài liệu dài. Với phát biểu: "Xác định một từ khóa hoặc cụm từ trong tài liệu" — hãy chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

43.

Bạn đang nghiên cứu thông tin trong một tài liệu dài. Với phát biểu: "Thay đổi định dạng của tất cả các trích dẫn trong tài liệu của bạn" — hãy chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

44.

Bạn đang nghiên cứu thông tin trong một tài liệu dài. Với phát biểu: "Xác định các trang có tài liệu tham khảo của một tác giả cụ thể" — hãy chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Với mỗi câu phát biểu về hình ảnh được bảo vệ bởi giấy phép Creative Commons (CC) và không thuộc phạm vi công cộng, hãy chọn Đúng hoặc Sai: "Bạn có thể sử dụng hình ảnh miễn phí".

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Với mỗi câu phát biểu về hình ảnh được bảo vệ bởi giấy phép Creative Commons (CC) và không thuộc phạm vi công cộng, hãy chọn Đúng hoặc Sai: "Bạn có thể sử dụng hình ảnh vô điều kiện".

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Với mỗi câu phát biểu về hình ảnh được bảo vệ bởi giấy phép Creative Commons (CC) và không thuộc phạm vi công cộng, hãy chọn Đúng hoặc Sai: "Nếu sử dụng hình ảnh, bạn phải trích dẫn nguồn của hình ảnh đó".

a)

Đúng

b)

Sai

48.

Với mỗi câu phát biểu về bản quyền, hãy chọn Đúng hoặc Sai: "Bản quyền tồn tại ngay sau khi một tác phẩm được tạo ra".

a)

Đúng

b)

Sai

49.

Với mỗi câu phát biểu về bản quyền, hãy chọn Đúng hoặc Sai: "Luật bản quyền bảo vệ quyền sao chép tác phẩm có bản quyền".

a)

Đúng

b)

Sai

50.

Với mỗi câu phát biểu về bản quyền, hãy chọn Đúng hoặc Sai: "Luật bản quyền chỉ bảo vệ các tác phẩm nghệ thuật, chẳng hạn như tranh vẽ và tác phẩm điêu khắc".

a)

Đúng

b)

Sai

51.

Bạn cần thêm một tác phẩm nghệ thuật vào bài trình chiếu cho lớp học. Với câu phát biểu sau, hãy chọn Đúng hoặc Sai: "Tác giả là người quen của bạn"

a)

Đúng

b)

Sai

52.

Bạn cần thêm một tác phẩm nghệ thuật vào bài trình chiếu cho lớp học. Với câu phát biểu sau, hãy chọn Đúng hoặc Sai: "Các tác phẩm nghệ thuật được bản quyền bảo vệ"

a)

Đúng

b)

Sai

53.

Bạn cần thêm một tác phẩm nghệ thuật vào bài trình chiếu cho lớp học. Với câu phát biểu sau, hãy chọn Đúng hoặc Sai: "Chủ sở hữu bản quyền đã chuyển tác phẩm nghệ thuật sang phạm vi công cộng"

a)

Đúng

b)

Sai

54.

Bạn đang thực hiện một dự án nghiên cứu và cần xác minh liệu một nguồn thông tin có thuộc phạm vi công cộng hay không. Với câu phát biểu sau, hãy chọn Đúng hoặc Sai: "Bản quyền đã hết hạn"

a)

Đúng

b)

Sai

55.

Bạn đang thực hiện một dự án nghiên cứu và cần xác minh liệu một nguồn thông tin có thuộc phạm vi công cộng hay không. Với câu phát biểu sau, hãy chọn Đúng hoặc Sai: "Chủ sở hữu bản quyền không thực hiện quy trình gia hạn bản quyền"

a)

Đúng

b)

Sai

56.

Bạn đang thực hiện một dự án nghiên cứu và cần xác minh liệu một nguồn thông tin có thuộc phạm vi công cộng hay không. Với câu phát biểu sau, hãy chọn Đúng hoặc Sai: "Chủ sở hữu bản quyền lựa chọn chuyển tác phẩm sang phạm vi công cộng"

a)

Đúng

b)

Sai

57.

Bạn đăng tải một bức ảnh hài hước và đáng xấu hổ của bạn bè lên mạng xã hội. Những thông tin đó sẽ tồn tại trên mạng Internet trong vòng bao lâu?

a)

Vĩnh viễn, ngay cả sau khi bạn đã xóa thông tin

b)

24 giờ

c)

Cho đến khi bạn của bạn xóa thông tin

d)

7 năm

58.

Đâu là hai tác động tiêu cực của việc đăng tải ảnh meme hoặc bình luận xúc phạm lên mạng xã hội? (Chọn 2)

a)

Khi xem ảnh, những người khác nhau có thể suy diễn hình ảnh meme theo những cách khác nhau

b)

Hình ảnh hoặc bình luận đó sẽ tồn tại mãi ngay cả khi đã qua sự kiện tạo cảm hứng cho bạn đăng tải

59.

Đâu là nhân tố đóng góp chính vào danh tính số của bạn? Chọn một đáp án.

a)

Thông tin bạn đăng tải trên các trang mạng xã hội, blog và diễn đàn.

b)

Tên người dùng và mật khẩu của bạn trong mỗi trang web hoặc dịch vụ bạn sử dụng.

c)

Dữ liệu được lưu trữ trên máy tính của bạn cho phép bạn đăng nhập vào một trang web bảo mật thông qua một tài khoản bảo mật.

d)

Tài liệu được lưu trữ trên máy tính của bạn.

60.

Dấu chân kỹ thuật số là thông tin về bạn được lưu trữ trực tuyến. Câu sau Đúng hay Sai: Cập nhật trình duyệt sáu tháng một lần sẽ giúp xóa sạch dấu chân kỹ thuật số của bạn.

a)

Đúng

b)

Sai

61.

Dấu chân kỹ thuật số là thông tin về bạn được lưu trữ trực tuyến. Câu sau Đúng hay Sai: Nếu bạn sử dụng bộ lọc Web, sẽ không thể truy vết từ những nhận xét trực tuyến ẩn danh mà bạn đăng tải.

a)

Đúng

b)

Sai

62.

Dấu chân kỹ thuật số là thông tin về bạn được lưu trữ trực tuyến. Câu sau Đúng hay Sai: Các nhà tuyển dụng tiềm năng có thể tìm kiếm hình ảnh và thông điệp được các ứng viên dưới 18 tuổi đăng tải trên mạng xã hội.

a)

Đúng

b)

Sai

63.

Bạn cần xác định thông tin nhận dạng cá nhân (PII) mà bạn không nên để lộ trên mạng. Câu sau Đúng hay Sai: Màu mắt là PII không nên để lộ.

a)

Đúng

b)

Sai

64.

Bạn cần xác định thông tin nhận dạng cá nhân (PII) mà bạn không nên để lộ trên mạng. Câu sau Đúng hay Sai: Ngày sinh là PII không nên để lộ.

a)

Đúng

b)

Sai

65.

Bạn cần xác định thông tin nhận dạng cá nhân (PII) mà bạn không nên để lộ trên mạng. Câu sau Đúng hay Sai: Nơi sinh là PII không nên để lộ.

a)

Đúng

b)

Sai

66.

Một bạn nam trong lớp học nghệ thuật đăng tải hình ảnh khuôn mặt của bạn được dán lên mình một con lợn trên mạng xã hội. Bạn nên làm gì? Chọn một đáp án.

a)

Vì hành động này chưa thể hiện được bạn nam ấy có bắt nạt mình hay không, nên mình có thể trả lời nhẹ nhàng hỏi mục đích vì sao bạn ấy đăng bức ảnh.

b)

Nói với bạn nam rằng bạn tò mò và muốn biết lí do tại sao cậu ấy đăng bức ảnh.

c)

Coi bài đăng là một lời chỉ trích gián tiếp về cân nặng của bạn và thực hiện chế độ ăn kiêng.

67.

Hoạt động nào dưới đây là ví dụ về bắt nạt trên mạng? Chọn 2.

a)

Tạo trang Web để chế nhạo ai đó.

b)

Đăng video đáng xấu hổ về một người nào đó.

c)

Báo cáo người nào đó bạn không thích vì đăng tải nội dung không phù hợp.

d)

Hủy kết bạn với một người trên mạng xã hội sau khi họ đăng điều gì đó mà bạn không đồng tình.

68.

Chọn Đúng hoặc Sai: A liên tục gửi những tin nhắn ác ý riêng cho B là ví dụ về bắt nạt trên mạng.

a)

Đúng

b)

Sai

69.

Chọn Đúng hoặc Sai: C đăng tải một ý kiến gây tranh cãi trên một diễn đàn trực tuyến công khai là ví dụ về bắt nạt trên mạng.

a)

Đúng

b)

Sai

70.

Chọn Đúng hoặc Sai: D đăng ảnh riêng tư của E lên mạng mà không có sự cho phép của cô ấy là ví dụ về bắt nạt trên mạng.

a)

Đúng

b)

Sai

71.

Chọn Đúng hoặc Sai: F tạo một tài khoản Instagram để đăng tải những tin đồn về các học sinh trong trường là ví dụ về bắt nạt trên mạng.

a)

Đúng

b)

Sai

72.

Bạn đang tìm kiếm trên Web để tổng hợp thông tin cho một bài nghiên cứu. Chọn Đúng hoặc Sai cho đặc điểm sau về trang Web có khả năng chứa thông tin chính xác và trung lập: Trang Web có lỗi sai chính tả.

a)

Đúng

b)

Sai

73.

Bạn đang tìm kiếm trên Web để tổng hợp thông tin cho một bài nghiên cứu. Chọn Đúng hoặc Sai cho đặc điểm sau về trang Web có khả năng chứa thông tin chính xác và trung lập: Nội dung trang Web được viết một cách khách quan.

a)

Đúng

b)

Sai

74.

Bạn đang tìm kiếm trên Web để tổng hợp thông tin cho một bài nghiên cứu. Chọn Đúng hoặc Sai cho đặc điểm sau về trang Web có khả năng chứa thông tin chính xác và trung lập: Trang Web bao gồm một danh sách các tài liệu tham khảo.

a)

Đúng

b)

Sai

75.

Xác định kết quả nào liên quan đến tìm kiếm thông tin về cách tự trồng rau. Chọn Đúng hoặc Sai cho mô tả sau về trang Web: Một bài báo trên tạp chí lá cải viết về khu vườn của những người nổi tiếng.

a)

Đúng

b)

Sai

76.

Xác định kết quả nào liên quan đến tìm kiếm thông tin về cách tự trồng rau. Chọn Đúng hoặc Sai cho mô tả sau về trang Web: Một bài viết hướng dẫn do trường đại học danh tiếng xuất bản.

a)

Đúng

b)

Sai

77.

Trời đã về khuya. Bạn thấy thông tin trên mạng xã hội rằng giờ học sẽ bị lùi lại hai tiếng. Bạn nên làm gì?

a)

Kiểm tra trang Web của nhà trường và các trang Web tin tức địa phương để biết thông tin chính thức.

b)

Nhắn mẹ của bạn kiểm tra vấn đề này và đặt báo thức muộn hơn hai tiếng so với ngày thường.

c)

Đăng lại thông tin, gắn thẻ bạn bè của bạn và hỏi xem có ai khác biết về việc giờ học bị lùi lại hay không.

d)

Trả lời bài đăng gốc và hỏi người bạn đó về nguồn tin.

78.

Ba yếu tố quan trọng của Chính sách sử dụng chấp nhận được (chọn 3).

a)

Phần định nghĩa

b)

Tuyên bố chính sách

c)

Phần vi phạm hoặc trừng phạt

d)

Danh mục tham khảo

79.

Bạn sử dụng mạng xã hội khi đi du lịch. Cách an toàn nhất để tự bảo vệ mình là:

a)

Đợi đến khi về nhà mới đăng ảnh về chuyến đi.

b)

Check in trực tuyến tại mỗi điểm đến để gia đình bạn biết được.

c)

Đặt bản đồ vị trí trên mạng xã hội thành "công khai".

d)

Đăng kế hoạch kỳ nghỉ trước khi đi để bạn bè biết rằng bạn không có ở nhà.

80.

Chính sách sử dụng chấp nhận được đề cập đến hai loại thông tin nào? (chọn 2)

a)

Hành vi sử dụng ứng dụng, mạng hoặc dịch vụ không được chấp nhận.

b)

Hậu quả của hành vi vi phạm chính sách.

81.

Với mỗi câu phát biểu, hãy chọn Đúng hoặc Sai: Những người được thừa hưởng chung một nền di sản thường có cùng niềm tin và mối ưu tiên.

a)

Đúng

b)

Sai

82.

Với mỗi câu phát biểu, hãy chọn Đúng hoặc Sai: Ngôn ngữ trung lập thể hiện những định kiến rập khuôn, kỳ vọng và cả những giới hạn.

a)

Đúng

b)

Sai

83.

Với mỗi câu phát biểu, hãy chọn Đúng hoặc Sai: Văn hóa là một khái niệm không ngừng thay đổi và có thể không phản ánh hoàn toàn bản sắc của một cá nhân nào đó.

a)

Đúng

b)

Sai

84.

Khi bắt đầu năm học, giáo viên Khoa học gửi Email kèm PDF mẫu giấy phép. Bạn không có máy in và phải gửi biểu mẫu cho cha mẹ. Bạn nên sử dụng tùy chọn nào?

a)

Reply

b)

Reply All

c)

Forward

d)

Follow up

85.

Là một người sử dụng máy tính có đạo đức, hãy xác định các ví dụ về cách hành xử đúng mực trên mạng trong môi trường văn phòng. Chọn tất cả các phương án đúng.

a)

Luôn Cc cho đồng nghiệp khi gửi Email để giúp họ nắm được thông tin.

b)

Chia sẻ các tập tin lớn từ dịch vụ lưu trữ đám mây hoặc vị trí máy chủ thay vì đính kèm trong Email.

c)

Áp dụng các tiêu chuẩn và giá trị trong các tương tác trực tuyến tương tự như khi bạn tương tác trực tiếp.

86.

Nguyên tắc bảo mật mật khẩu (Chọn 3): Chọn tất cả các phương án đúng.

a)

Sử dụng xác thực đa yếu tố, nếu có.

b)

Sử dụng mật khẩu dài nhất hoặc cụm mật khẩu được hệ thống mật khẩu cho phép.

c)

Sử dụng các từ có thể tìm thấy trong từ điển của một ngôn ngữ khác với ngôn ngữ chính của bạn.

87.

Nguyên tắc tạo mật khẩu mạnh (Chọn 3). Chọn tất cả phương án đúng.

a)

Bao gồm chữ viết hoa và chữ viết thường

b)

Bao gồm các chữ cái, chữ số và kí hiệu

c)

Sử dụng tám kí tự trở lên

88.

Khi sử dụng máy tính công cộng để kiểm tra Email và ngân hàng, bạn nên làm gì trước khi rời đi? (Chọn 2). Chọn tất cả phương án đúng.

a)

Xóa bộ đệm ẩn và Cookie của trình duyệt

b)

Đăng xuất khỏi Email và các trang Web ngân hàng

89.

Phần mềm gián điệp là gì? Chọn một đáp án đúng.

a)

Một chương trình tự cài đặt trên hệ thống và âm thầm theo dõi thói quen sử dụng máy tính của bạn mà bạn không hề biết

b)

Một chương trình diệt virus giúp quét và loại bỏ phần mềm độc hại

c)

Một ứng dụng tăng tốc Internet hợp pháp do nhà mạng cung cấp

d)

Một bản cập nhật hệ điều hành cải thiện hiệu suất máy tính

90.

Virus máy tính là gì? Chọn một đáp án đúng.

a)

Một chương trình có thể tự sao chép và lây lan sang các máy tính khác

b)

Một thiết bị phần cứng giúp làm mát máy tính

c)

Một công cụ mã hóa dữ liệu để bảo vệ tệp tin

d)

Một trình duyệt web dùng để truy cập Internet

91.

Virus có thể tải vào máy tính bằng những phương thức nào? (Chọn 3). Chọn tất cả phương án đúng.

a)

Tệp tin đính kèm email

b)

Phần mềm lỗi thời

c)

Các trang Web không an toàn

92.

Nguyên tắc bảo mật điện thoại thông minh (Chọn 3). Chọn tất cả phương án đúng.

a)

Không để thiết bị ngoài tầm giám sát ở nơi công cộng hoặc khu vực dễ tiếp cận

b)

Tắt Wi‑Fi và Bluetooth khi bạn không sử dụng

c)

Tránh sử dụng mạng Wi‑Fi công cộng

93.

Chọn Đúng hoặc Sai về các công cụ giúp bảo vệ quyền riêng tư kỹ thuật số: "Trình chống phần mềm mã độc chỉ tối ưu hóa dữ liệu, không liên quan đến bảo vệ dữ liệu cá nhân". Chọn một đáp án đúng.

a)

Đúng

b)

Sai

94.

Đâu là hai hành động giúp duy trì quyền riêng tư kỹ thuật số của bản thân? (Chọn 2)

a)

Định cấu hình cài đặt trình duyệt Web của bạn để chặn Cookie

b)

Tắt GPS trên thiết bị của bạn khi không sử dụng thường xuyên

c)

Chỉ sử dụng Email trường học của bạn để gửi thông tin cá nhân

d)

Lưu trữ tài liệu cá nhân của bạn trên vị trí lưu trữ đám mây

95.

Các trang Web sử dụng hai phương pháp nào để theo dõi thói quen duyệt Web của khách truy cập? (Chọn 2)

a)

Cookie bên thứ nhất (First-party Cookies)

b)

Cookie bên thứ ba (Third-party Cookies)

c)

Đường hầm VPN

d)

Nhận dạng khuôn mặt

96.

Lợi ích của việc duyệt Web “ở chế độ riêng tư” hoặc “ẩn danh”?

a)

Trình duyệt Web của bạn chặn quảng cáo

b)

Cookie sẽ không báo cáo thông tin về bạn cho bên thứ ba

c)

Không thể sử dụng văn tay kỹ thuật số để theo dõi các hoạt động trên trình duyệt của bạn

d)

Những người khác sẽ không biết được các hoạt động duyệt Web của bạn dù sử dụng cùng một thiết bị

97.

Phương pháp ngăn ngừa chấn thương liên quan đến máy tính (Chọn 2)

a)

Sử dụng bàn phím công thái học để cổ tay được đặt ở vị trí tự nhiên hơn

b)

Thường xuyên nghỉ giải lao ngắn bằng cách đi lại xung quanh

c)

Sử dụng chuột có công tắc để điều chỉnh DPI

98.

Phương pháp ngăn ngừa chấn thương liên quan đến mắt (Chọn 2). Chọn tất cả đáp án đúng.

a)

Đều đặn rời mắt khỏi màn hình và tập trung nhìn vào một vật thể ở xa

b)

Điều chỉnh độ phân giải màn hình để đặt kích thước văn bản tạo cảm giác thoải mái cho mắt

c)

Nghiêng màn hình trực tiếp về phía mắt

d)

Chiếu trực tiếp nguồn sáng chính vào màn hình

99.

Phương pháp giảm mỏi mắt khi sử dụng màn hình kỹ thuật số (Chọn 2). Chọn tất cả đáp án đúng.

a)

Đảm bảo nguồn sáng chính không chiếu trực tiếp vào mắt bạn

b)

Đảm bảo màn hình không quá gần mắt bạn

c)

Đặt màn hình cao hơn tầm mắt một chút

d)

Chiếu trực tiếp nguồn sáng chính vào màn hình

100.

Chấn thương do căng thẳng lặp đi lặp lại phổ biến nhất khi sử dụng máy tính là gì? (Chọn 2). Chọn tất cả đáp án đúng.

a)

Hội chứng ống cổ tay

b)

Rách dây chằng phụ hướng tâm

c)

Gãy xương hông

d)

Rách dây chằng chéo trước

101.

Quy ước đặt tên tập tin nhất quán cho hệ thống quản lí tập tin. Chọn tất cả phát biểu đúng (MSQ).

a)

Chèn khoảng cách giữa các từ

b)

Sử dụng tên tập tin dài, chi tiết

c)

Đối với chuỗi tên tập tin bao gồm ngày tháng, sử dụng định dạng MMDDYY

d)

KHÔNG sử dụng kí tự đặc biệt / \ : * ? " < > |

102.

Bạn là Sam Grey, muốn đặt tên tập tin bao gồm tên tác giả, dễ đọc và tương thích Web. Bạn nên dùng tên nào?

a)

sam-grey-ten-tap-tin

b)

Sam Grey Ten Tap Tin

c)

sam_grey_ten_tap_tin

d)

SamGrey!ten-tap-tin

103.

Quy tắc tạo bài trình chiếu cơ bản (Chọn tất cả câu đúng)

a)

Bạn nên giảm thiểu nội dung văn bản trong bài trình chiếu

b)

Bạn có thể truy cập các bài thuyết trình Apple Keynote từ Windows qua iCloud

104.

Ba yếu tố phải có trong trích dẫn về một cuốn sách đã xuất bản (Chọn 3)

a)

Ngày xuất bản

b)

Tên tác giả

c)

Tên sách

105.

Ba thông tin về mỗi trang Web cần lưu khi thu thập thông tin nghiên cứu (Chọn 3)

a)

Tiêu đề trang

b)

URL

c)

Tác giả, nếu có

106.

Thêm tài liệu tham khảo trong nghiên cứu (Đúng/Sai): Bạn sử dụng ý tưởng từ một bài báo

a)

Đúng

b)

Sai

107.

Thêm tài liệu tham khảo trong nghiên cứu (Đúng/Sai): Nội dung bạn viết hoàn toàn mới mẻ và riêng biệt

a)

Đúng

b)

Sai

108.

Thêm tài liệu tham khảo trong nghiên cứu (Đúng/Sai): Bạn sao chép đoạn văn từ một trang Web

a)

Đúng

b)

Sai

109.

Thêm tài liệu tham khảo trong nghiên cứu (Đúng/Sai): Bạn diễn đạt lại nội dung từ một bài viết trên tạp chí

a)

Đúng

b)

Sai

110.

Quy tắc trích dẫn và đạo văn (Đúng/Sai): Bạn sẽ bị quy vào tội đạo văn nếu không trích dẫn nguồn đầy đủ

a)

Đúng

b)

Sai

111.

Quy tắc trích dẫn và đạo văn (Đúng/Sai): Trong tác phẩm viết, bạn phải sử dụng phần chú thích cuối trang để trích dẫn nguồn

a)

Đúng

b)

Sai

112.

Quy tắc trích dẫn và đạo văn (Đúng/Sai): Bạn có thể mạo nhận tác phẩm hoặc ý tưởng của người khác làm của riêng mình mà không cần trích dẫn nguồn

a)

Đúng

b)

Sai

113.

Quy tắc trích dẫn và đạo văn (Đúng/Sai): Bạn chỉ phải trích dẫn nguồn khi sử dụng câu văn chính xác như trong tác phẩm gốc của người khác

a)

Đúng

b)

Sai

114.

Lý do đưa tài liệu gốc vào mục Tài liệu tham khảo (Chọn 2): Chọn tất cả câu đúng

a)

Điều này giúp người đọc tìm thấy nguồn thông tin ban đầu

b)

Điều này thể hiện sự tôn trọng đối với các tác giả của nghiên cứu mà bạn đang tham khảo

c)

Điều này thể hiện bài nghiên cứu là tác phẩm gốc của bạn

d)

Điều này cung cấp khoản thanh toán tài chính cho những người thực hiện nghiên cứu

115.

Phương pháp trích dẫn (Đúng/Sai): Bạn phải trích dẫn nguồn nếu trích dẫn trực tiếp từ một bài phát biểu

a)

Đúng

b)

Sai

116.

Phương pháp trích dẫn (Đúng/Sai): Bạn phải trích dẫn nguồn nếu tóm tắt bài viết của một người khác

a)

Đúng

b)

Sai

117.

Phương pháp trích dẫn (Đúng/Sai): Bạn phải trích dẫn nguồn nếu diễn đạt lại bài viết của một người khác

a)

Đúng

b)

Sai

118.

Phương pháp trích dẫn (Đúng/Sai): Bạn nên đặt dấu ngoặc kép xung quanh các cụm từ gồm ba từ trở lên được trích dẫn từ bài viết của một người khác

a)

Đúng

b)

Sai

119.

Nền tảng kỹ thuật số thích hợp để hợp tác chia sẻ nhật ký lớp học (Chọn 2)

a)

Google Docs

b)

Facebook

c)

Instagram

d)

Microsoft Teams

120.

Trong hội thảo Video, cách tốt nhất để đảm bảo mỗi học sinh được thảo luận mà không bị gián đoạn là gì?

a)

Tắt tiếng micro của người tham gia cho đến khi được gọi phát biểu

b)

Giới thiệu tên bản thân khi phát biểu

c)

Không rời khỏi camera trong suốt hội thảo

d)

Đăng nhập sớm để kiểm tra âm thanh và video

121.

Trong buổi hội thảo Video, kiểm tra phần mềm trước khi bắt đầu cuộc họp là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

122.

Trong buổi hội thảo Video, điều chỉnh vị trí và máy ảnh sao cho ống kính ở ngang tầm mắt là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

123.

Trong buổi hội thảo Video, bảo đảm micro luôn bật để có thể tham gia thảo luận là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

124.

Trong buổi hội thảo Video, khi đến lượt phát biểu, giới thiệu bản thân và nhìn vào hình ảnh người bạn đang nói chuyện trên màn hình là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

125.

Quy trình đưa ra đề xuất, sửa chữa và nhận xét về bài nghiên cứu của bạn học là gì?

a)

Quy kết

b)

Bình duyệt

c)

Đồng tác giả

126.

Công cụ nên sử dụng khi chỉnh sửa bài nghiên cứu của bạn học (Chọn 2)

a)

Trình soát Chính tả

b)

Nhận xét

c)

Chế độ Thiết kế

d)

Ghi chú Nối kết

127.

Tình huống giao tiếp bằng phương tiện điện tử thích hợp để dùng biểu tượng cảm xúc hoặc từ viết tắt (Chọn 2)

a)

Khi nhắn tin cho bạn bè để biết họ đang làm gì

b)

Khi trả lời một bài đăng bình thường trên mạng xã hội

c)

Khi viết một Email trang trọng cho giáo viên hoặc cán bộ quản lí

d)

Khi gửi đơn khiếu nại đến một doanh nghiệp bằng biểu mẫu trực tuyến

128.

AI – Điểm khác biệt giữa AI tạo sinh và Chatbot (Chọn các phát biểu đúng)

a)

Trí tuệ nhân tạo AI tạo sinh tập trung vào việc tạo ra nội dung sáng tạo, trong khi Chatbot mô phỏng các cuộc trò chuyện giống con người.

b)

Chatbot được thiết kế để tạo nội dung mới, trong khi AI tạo ra nội dung chuyển về tương tác dựa trên văn bản.

c)

Cả AI tạo sinh và Chatbot đều giỏi mô phỏng các cuộc trò chuyện, nhưng AI tạo sinh bị giới hạn ở các phản hồi được xác định trước.

d)

AI tạo sinh và Chatbot là những thuật ngữ thay thế nhau.

129.

Công dân số – Tại sao nên tránh đăng hình chế xúc phạm người khác?

a)

Lý do bạn nên tránh đăng hình chế xúc phạm là các tác động tiêu cực vẫn tồn tại vĩnh viễn trên mạng rất lâu sau sự kiện.

b)

Nó vi phạm bản quyền.

c)

Không phải ai cũng chia sẻ khiếu hài hước của bạn.

d)

Nó chống lại Chính sách sử dụng được chấp nhận (AUP).

130.

Quản lý thông tin – Lợi ích của Đăng nhập một lần (SSO). Bạn chỉ cần nhớ một tập hợp các chi tiết đăng nhập là lợi ích của SSO.

a)

Đúng

b)

Sai

131.

Quản lý thông tin – Lợi ích của Đăng nhập một lần (SSO). Sau khi đăng nhập, bạn có thể truy cập email, bộ nhớ tài liệu, ứng dụng và các trang web khác với toàn quyền truy cập là lợi ích của SSO.

a)

Đúng

b)

Sai

132.

Quản lý thông tin – Lợi ích của Đăng nhập một lần (SSO). Bảo mật cao hơn vì tên người dùng và mật khẩu được quản lý bởi trình xác thực tin cậy riêng là lợi ích của SSO.

a)

Đúng

b)

Sai

133.

Quản lý thông tin – Lợi ích của Đăng nhập một lần (SSO). SSO thuộc sở hữu và điều hành của chính phủ là lợi ích của SSO.

a)

Đúng

b)

Sai

134.

Quản lý thông tin – Lợi ích của Đăng nhập một lần (SSO). Thông tin xác thực được lưu trữ trên Amazon, Facebook và Google là lợi ích của SSO.

a)

Đúng

b)

Sai

135.

Quản lý thông tin – Lợi ích của Đăng nhập một lần (SSO). Bạn có thể đăng nhập mà không cần sử dụng mật khẩu là lợi ích của SSO.

a)

Đúng

b)

Sai

136.

Căn bản về công nghệ – Thiết bị nhập (Đúng/Sai). Chuột là thiết bị nhập.

a)

Đúng

b)

Sai

137.

Căn bản về công nghệ – Thiết bị nhập (Đúng/Sai). Màn hình là thiết bị nhập.

a)

Đúng

b)

Sai

138.

Căn bản về công nghệ – Thiết bị nhập (Đúng/Sai). Loa là thiết bị nhập.

a)

Đúng

b)

Sai

139.

Căn bản về công nghệ – Thiết bị nhập (Đúng/Sai). Bàn phím là thiết bị nhập.

a)

Đúng

b)

Sai

140.

Căn bản về công nghệ – Thiết bị nhập (Đúng/Sai). Micrô là thiết bị nhập.

a)

Đúng

b)

Sai

141.

Căn bản về công nghệ – Thiết bị xuất (Đúng/Sai). Headphone là thiết bị xuất.

a)

Đúng

b)

Sai

142.

Căn bản về công nghệ – Thiết bị xuất (Đúng/Sai). Bàn phím là thiết bị xuất.

a)

Đúng

b)

Sai

143.

Căn bản về công nghệ – Thiết bị xuất (Đúng/Sai). Máy in là thiết bị xuất.

a)

Đúng

b)

Sai

144.

Căn bản về công nghệ – Thiết bị xuất (Đúng/Sai). Máy quét là thiết bị xuất.

a)

Đúng

b)

Sai

145.

Căn bản về công nghệ – Thiết bị xuất (Đúng/Sai). Micrô là thiết bị xuất.

a)

Đúng

b)

Sai

146.

Căn bản về công nghệ – Phần mềm nguồn mở và độc quyền (Đúng/Sai). Mã nguồn mở có sẵn cho mọi người truy cập và sửa đổi.

a)

Đúng

b)

Sai

147.

Căn bản về công nghệ – Phần mềm nguồn mở và độc quyền (Đúng/Sai). Phần mềm độc quyền thuộc sở hữu cá nhân hoặc công ty.

a)

Đúng

b)

Sai

148.

Căn bản về công nghệ – Phần mềm nguồn mở và độc quyền (Đúng/Sai). Phần mềm độc quyền thường miễn phí.

a)

Đúng

b)

Sai

Similar Resources on Wayground