wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 4

Total questions: 14

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Nguyên tắc điều trị bệnh đa u tuỷ xương bao gồm

a)

A. Điều trị tấn công với mục tiêu ghép tuỷ

b)

B. Điều trị tái phát sau ghép tủy

c)

C. Điều trị không với mục đích ghép tủy

d)

D. Cả ba phương án trên đều đúng

2.

Câu 2: Có bao nhiêu nguyên tắc trong điều trị bệnh Lơ xê mi cấp

a)

A. 3

b)

B. 4

c)

C. 5

d)

D. 6

3.

Câu 3: Điều trị hỗ trợ trong bệnh Đa tủy xương trong trường hợp nào

a)

A. Thiếu máu

b)

B. Trước khi ghép tuỷ

c)

C. Tăng acid uiric

d)

D. Tránh tái phát

4.

Câu 4: Bắt đầu điều trị cho bệnh nhân Lơ xê mi dòng Lympho khi nào

a)

A. Giai đoạn mạn tính và tăng tốc

b)

B. bệnh nhân có dấu hiệu tiến triển

c)

C. Giai đoạn sớm, bệnh ổn định

d)

D. Bệnh chuyển Lơ xê mi cấp

5.

Câu 5: Imatatinib được sử dụng trong điều trị bệnh gì sau đây

a)

A. Đa u tủy xương

b)

B. Lơ xê mi cấp

c)

C. Lơ xê mi kinh dòng bạch cầu hạt

d)

D. Lơ xê mi dòng Lympho

6.

Câu 6: Phác đồ hóa chất MP ( Melphalan + Prednisolon) được sử dụng trong điều trị

bệnh gì sau đây:

a)

A. Đa u tuỷ xương

b)

B. Lơ xê mi cấp

c)

C. Lơ xê mi kinh dòng bạch cầu hạt

d)

D. Lơ xê mi dòng Lympho

7.

Câu 7: Có bao nhiêu nguyên tắc sử dụng các thuốc trong điều trị bệnh Đa u tuỷ xương và Lơ xê mi cấp

a)

A. 3

b)

B. 4

c)

C. 5

d)

D. 6

8.

Câu 8: Các thuốc được sử dụng trong điều trị bệnh Đa u tuỷ xương và Lơ xê mi chủ yếu được sử dụng với đường

a)

A. Uống, tiêm truyền tĩnh mạch

b)

B. Tiêm dưới da

c)

C. Tiêm bắp

d)

D. Tất cả đáp án trên

9.

Câu 9: Biểu hiện đặc tính của nhóm thuốc điều trị ung thư bao gồm

a)

A. Nôn, buồn nôn

b)

B. Viêm loét miệng

c)

C. Rụng tóc có hồi phục

d)

D. Tất cả các biểu hiện trên

10.

Câu 10: Các chất ức chế Protein kinase là thuốc nào sau đây

a)

A. Cyclophospamid

b)

B. Doxorubicin

c)

C. Imatinib

d)

D. Daratumumab

11.

Câu 11: Khi truyền các thuốc hóa chất điều trị bệnh máu ác tính cần phải lưu ý

a)

A. Tiêm bắp

b)

B. Tiêm tĩnh mạch

c)

C. Tiêm tĩnh mạch có đường kính lớn để tránh thoát mạch

d)

D. Tiêm dưới da

12.

Câu 12: Hoàn nguyên và pha loãng là 2 bước được sử dụng trong pha chế thuốc

a)

A. Cyclophosphamid & Daunorubicin

b)

B. Imatinib & Nilotinib

c)

C. Doxorubicin

d)

D. Melphalan

13.

Câu 13: Thuốc nào sau đây sử dụng Glucose 5% làm dung môi pha loãng:

a)

A. Daratumumab

b)

B. Fludarabin

c)

C. Daunorubicin

d)

D. Doxorubicin

14.

Câu 14: Thời điểm dùng thuốc Melphalan là:

a)

A. Uống lúc đói, không nhai thuốc

b)

B. Uống lúc no, không nhai thuốc

c)

C. Uống vào bất kì thời điểm nào

d)

D. Tất cả phương án trên