wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài Tập Toán Lớp 3

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

1. 23 nhân với 4 bằng bao nhiêu?

a)

100

b)

92

c)

76

d)

84

2.

2. 56 chia cho 7 bằng bao nhiêu?

a)

7

b)

9

c)

6

d)

8

3.

3. Gấp số 15 lên 3 lần thì được bao nhiêu?

a)

75

b)

30

c)

60

d)

45

4.

4. 48 chia cho 6 bằng bao nhiêu?

a)

6

b)

10

c)

12

d)

8

5.

5. 34 nhân với 2 bằng bao nhiêu?

a)

64

b)

70

c)

66

d)

68

6.

6. Gấp số 12 lên 5 lần thì được bao nhiêu?

a)

72

b)

50

c)

60

d)

36

7.

7. 81 chia cho 9 bằng bao nhiêu?

a)

10

b)

9

c)

8

d)

7

8.

8. 27 nhân với 3 bằng bao nhiêu?

a)

90

b)

75

c)

72

d)

81

9.

9. Gấp số 20 lên 4 lần thì được bao nhiêu?

a)

100

b)

40

c)

60

d)

80

10.

10. 72 chia cho 8 bằng bao nhiêu?

a)

10

b)

7

c)

9

d)

8

11.

11. 45 nhân với 2 bằng bao nhiêu?

a)

90

b)

85

c)

80

d)

100

12.

12. Gấp số 10 lên 6 lần thì được bao nhiêu?

a)

30

b)

60

c)

70

d)

50

13.

13. 63 chia cho 7 bằng bao nhiêu?

a)

10

b)

8

c)

7

d)

9

14.

14. 39 nhân với 3 bằng bao nhiêu?

a)

120

b)

114

c)

117

d)

111

15.

15. Gấp số 25 lên 2 lần thì được bao nhiêu?

a)

60

b)

40

c)

30

d)

50

16.

16. 54 chia cho 9 bằng bao nhiêu?

a)

6

b)

8

c)

7

d)

5

17.

17. 18 nhân với 5 bằng bao nhiêu?

a)

85

b)

90

c)

95

d)

100

18.

18. Giảm số 30 đi 3 lần thì được bao nhiêu?

a)

10

b)

75

c)

60

d)

90

19.

19. 90 chia cho 10 bằng bao nhiêu?

a)

8

b)

9

c)

10

d)

7

20.

20. So sánh kết quả của 45 nhân 2 và 90 chia 2, kết quả nào lớn hơn?

a)

90 chia 2 lớn hơn 45 nhân 2.

b)

90 chia 2 nhỏ hơn 45 nhân 2.

c)

45 nhân 2 lớn hơn 90 chia 2.

d)

45 nhân 2 bằng 90 chia 2.