wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Khám Phá Hình Tròn

Total questions: 51

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Diện tích của hình tròn có bán kính 5 cm là bao nhiêu?

a)

25π cm²

b)

30π cm²

c)

15π cm²

d)

20π cm²

2.

Tính chu vi của hình tròn có đường kính 10 cm.

a)

25.2 cm

b)

20.00 cm

c)

15.70 cm

d)

31.4 cm

3.

Một hình tròn có diện tích 78,5 cm². Tính bán kính của nó.

a)

4 cm

b)

6 cm

c)

5 cm

d)

7 cm

4.

Tính độ dài cung tròn của một hình tròn có bán kính 4 cm và góc ở tâm 90 độ.

a)

4π cm

b)

π cm

c)

3π cm

d)

2π cm

5.

Nếu chu vi của hình tròn là 31,4 cm, bán kính của nó là bao nhiêu?

a)

5 cm

b)

7 cm

c)

6 cm

d)

4 cm

6.

Tính diện tích hình tròn có chu vi 62,8 cm.

a)

400 cm²

b)

314 cm²

c)

150 cm²

d)

250 cm²

7.

Diện tích hình tròn là 50,24 cm². Tính chu vi của hình tròn đó.

a)

C = 20,5 cm

b)

C = 25,12 cm

c)

C = 30,4 cm

d)

C = 15,8 cm

8.

Tính độ dài cung tròn của hình tròn có bán kính 6 cm và góc ở tâm 120 độ.

a)

4π cm

b)

6π cm

c)

8π cm

d)

3π cm

9.

Một hình tròn có bán kính 7 cm. Tính diện tích và chu vi của nó.

a)

Diện tích: 14π cm², Chu vi: 7π cm

b)

Diện tích: 28π cm², Chu vi: 21π cm

c)

Diện tích: 49π cm², Chu vi: 14π cm

d)

Diện tích: 56π cm², Chu vi: 28π cm

10.

Góc α có tên gọi là...

a)

Góc ở tâm

b)

Góc nội tiếp

c)

Góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung

d)

Góc có đỉnh bên trong đường tròn

11.

Câu 8: Cho hình vẽ, tỉ số giữa cạnh AC và BC là:

a)

A. Sin B

b)

B. CosB

c)

C. tanB

d)

D. CotB

12.

Câu 9: Trục đối xứng của đường tròn là:

a)

A. một điểm nằm trên đường tròn.

b)

B. tâm đường tròn.  

c)

C. mọi đường thẳng đi qua tâm của đường tròn.

d)

D. bán kính.

13.

Câu 10. Tỉ số lượng giác nào sau đây bằng sin 40040^0

a)

A. sin 500\sin\ 50^0

b)

B. cos 50050^0

c)

C. tan 50050^0

d)

D. cot 50050^0

14.

Công thức tính diện tích hình quạt là: 

a)

S=πRn360S=\frac{\pi Rn}{360}  

b)

S=πRn180S=\frac{\pi Rn}{180}  

c)

S=πR2n360S=\frac{\pi R^2n}{360}  

d)

S=πR2n180S=\frac{\pi R^2n}{180}  

15.

Công thức tính diện tích hình vành khăn:

a)

Svành khăn = S(O;R) – S(O;R’)

b)

Svành khăn = S(O;R’) – S(O;R)

c)

S vành khăn = π(R- R’)2

16.

Công thức tính diện tích hình tròn

a)

S=πR2S=\pi R^2

b)

S=2πRS=2\pi R

c)

S=2π2S=2\pi^2

d)

S=2R2S=2R^2

17.

Diện tích hình tròn bán kính R=10cmR=10cm là:

a)

S=100π(cm2)S=100\pi\left(cm^2\right)  

b)

S=100π2(cm2)S=100\pi^2\left(cm^2\right)  

c)

S=10π(cm2)S=10\pi\left(cm^2\right)  

d)

S=10π2(cm2)S=10\pi^2\left(cm^2\right)  

18.

(322)2+(3+22)2\sqrt{\left(3-2\sqrt{2}\right)^2}+\sqrt{\left(3+2\sqrt{2}\right)^2}  
Kết quả phép tính trên là:

a)

66  

b)

424\sqrt{2}  

c)

42-4\sqrt{2}  

d)

6-6  

19.

Tòa nhà cao xấp xỉ bao nhiêu mét ?

a)

21

b)

22

c)

23

d)

24

20.

Điều kiện của x để căn thức 4x\sqrt[]{-4x}   có nghĩa là :

a)

x > -4

b)

x < -4

c)

x  0x\ \le\ 0  

d)

x  0x\ \ge\ 0  

21.

Căn bậc hai số học của 49 là:

a)

±\pm  7

b)

14

c)

49-\sqrt{49}  

d)

7

22.

Kết quả rút gọn biểu thức 28a.7a\sqrt{\frac{28}{a}}.\sqrt{7a}    với a > 0 là

a)

7a

b)

14a

c)

7

d)

14

23.

Biểu thức (12)2\sqrt{\left(1-\sqrt{2}\right)^2}   có giá trị là

a)

21\sqrt{2}-1  

b)

1- 2\sqrt{2}  

c)

21-\sqrt{2}-1  

d)

2+1\sqrt{2}+1  

24.

Dựa vào hình 1. Trong các câu sau, câu nào sai :

a)

sinB=ACBC\sin B=\frac{AC}{BC}

b)

tanB=ACBC\tan B=\frac{AC}{BC}

c)

cosC=ACBC\cos C=\frac{AC}{BC}

d)

tanC=cotB\tan C=\cot B

25.

Tìm tất cả giá trị của x để x4\sqrt{x}\le4  là


a)

x > 16

b)

x <16

c)

0x<160\le x<16  

d)

0x160\le x\le16  

26.

(x1)2\sqrt{\left(x-1\right)^2}  bằng

a)

x - 1

b)

1 - x

c)

x1\left|x-1\right|  

d)

(x1)2\left(x-1\right)^2  

27.

16x2y4\sqrt{16x^2y^4}  bằng

a)

4xy24xy^2  

b)

4xy2-4xy^2  

c)

4xy24\left|x\right|y^2  

d)

4x2y44x^2y^4  

28.

Trục căn thức ở mẫu  123\frac{1}{2\sqrt{3}} thu được kết quả là:

a)

13\frac{1}{\sqrt{3}}  

b)

36\frac{\sqrt{3}}{6}  

c)

32\frac{\sqrt{3}}{2}  

d)

33\frac{\sqrt{3}}{3}  

29.

Cho  AA\ge 0,  BB\ge 0; chọn biểu thức thích hợp điền vào dấu ? để được phát biểu đúng AB=?A\sqrt{B}=? :

a)

AB-A\sqrt{B}  

b)

AB2\sqrt{AB^2}  

c)

AB\sqrt{AB}  

d)

A2B\sqrt{A^2B}  

30.

Cho điểm K nằm ngoài (O; 3 cm) thì độ dài OK là:

a)

OK = 3

b)

OK > 3

c)

OK < 3

d)

Không xác định được OK

31.

Cho đường tròn tâm O bán kính bằng 5 cm, lấy một điểm M sao cho OM = 4cm

a)

Trên đường tròn (O)

b)

Ngoài đường tròn (O)

c)

Trong đường tròn (O)

d)

Trùng với điểm O

32.

Căn bậc hai số học của 16 là

a)

-4

b)

4

c)

16

d)

-16

33.

x3\sqrt{x}\ge3  Tìm số x không âm thỏa mãn


a)

x9\sqrt{x}\ge9  

b)

x<9x<9  

c)

x9x\ge9  

d)

x9x\le9  

34.

Trong tam giác ABC vuông tại A, nếu sinC=513\sin C = \dfrac{5}{13} thì cosB\cos B bằng:

a)

513\dfrac{5}{13}

b)

512\dfrac{5}{12}

c)

135\dfrac{13}{5}

d)

45\dfrac{4}{5}

35.

Thế nào là hai góc phụ nhau?

a)

Tổng bằng 90o90^o

b)

Tổng bằng 180o180^o

c)

Bằng nhau

d)

Tổng bằng 360o360^o

36.

Giải các phương trình sau: a) 7x(2x – 5) = 0. Viết nghiệm của phương trình vào chỗ trống.

a)

x = 0 hoặc x = 2.5

b)

x = 1 hoặc x = 5

c)

x = -2 hoặc x = 3

d)

x = 0 hoặc x = -2.5

37.

Bài 1. Giải các phương trình sau: b) (x – 3)(3x + 2) = 0. Viết nghiệm của phương trình vào chỗ trống.

a)

x = 3 hoặc x = -2/3

b)

x = -3 hoặc x = 2/3

c)

x = 3 hoặc x = 2/3

d)

x = -3 hoặc x = -2/3

38.

Điều kiện của x để căn thức 2x7\sqrt[]{2x-7}   có nghĩa là :

a)

x27x\le\frac{2}{7}  

b)

x27x\ge\frac{2}{7}  

c)

x  72x\ \le\ \frac{7}{2}  

d)

x 72 x\ \ge\frac{7}{2}\  

39.

Căn bậc hai của 196 là:

a)

14

b)

-14

c)

±14\pm14  

d)

196\sqrt[]{196}  

40.

x=15\sqrt[]{x}=15   với số x không âm thì x bằng:

a)

±15\pm15  

b)

15

c)

225

d)

±225\pm225  

41.

x<7\sqrt[]{x}<7  thì:

a)

x0x\ge0  

b)

x<7x<7  

c)

x<49x<49  

d)

0x<490\le x<49  

42.

Giá trị của x để 10x5\sqrt[]{10x-5}   có nghĩa là:

a)

x12x\ge\frac{1}{2}  

b)

x<12x<\frac{1}{2}  

c)

x>52x>\frac{5}{2}  

d)

x2x\ge2  

43.

Kết quả của 49a2\sqrt[]{49a^2}   (với a < 0) là:

a)

7a

b)

-7a

c)

7a-7\left|a\right|  

d)

49a

44.

Phân tích đa thức x2 – 13 thành nhân tử ta được kết quả:

a)

(x13)2\left(x-13\right)^2  

b)

x2(13)2x^2-\left(\sqrt[]{13}\right)^2  

c)

(x13)(x+13)\left(x-13\right)\left(x+13\right)  

d)

(x13)(x+13)\left(x-\sqrt[]{13}\right)\left(x+\sqrt[]{13}\right)  

45.

Rút gọn biểu thức 63y37y\frac{\sqrt[]{63y^3}}{\sqrt[]{7y}}   với y > 0 ta được kết quả là:

a)

3y

b)

-3y

c)

9y

d)

-9y

46.

Đúng hay sai? Sin, cos, tan, cotg chỉ áp dụng cho tam giác vuông?

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Đúng hay sai? sin của góc α\alpha  là tỉ số giữa cạnh đối và cạnh huyền

a)

Đúng

b)

Sai

48.

Đúng hay sai? tan của góc α\alpha  là tỉ số giữa cạnh đối và cạnh huyền

a)

Đúng

b)

Sai

49.

Cho tam giác MNP vuông tại M. Khi đó cosN\cos N bằng:

a)

MNNP\frac{MN}{NP}

b)

MPNP\frac{MP}{NP}

c)

MPMN\frac{MP}{MN}

50.

Cho α và β là hai góc nhọn bất kì thỏa mãn α + β = 90o. Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

tanα  = sinβ  

b)

tanα  = cotβ

c)

tanα  = cosβ  

d)

tanα  = tanβ

51.

Khẳng định nào sau đây là đúng?

Cho hai góc phụ nhau thì:

a)

sin góc này bằng cosin góc kia.

b)

sin hai góc bằng nhau

c)

tan góc này bằng cosin góc kia

d)

cotan góc này bằng sin góc kia