wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Nhà nước có mấy tính chất?

a)

05 tính chất

b)

04 tính chất

c)

03 tính chất

d)

02 tính chất

2.

Đâu là tính chất của Nhà nước? Chọn đáp án đúng nhất.

a)

Tính giai cấp và tính đảng

b)

Tính giai cấp và tính xã hội

c)

Tính giai cấp và tính nhân dân

d)

Tính giai cấp và tính phổ biến

3.

Nhà nước có mấy đặc điểm?

a)

03 đặc điểm

b)

02 đặc điểm

c)

04 đặc điểm

d)

05 đặc điểm

4.

Đâu là nội dung nói về một trong những đặc điểm về Nhà nước?

a)

Nhà nước có văn hóa

b)

Nhà nước có chủ quyền quốc gia

c)

Nhà nước có chính trị

d)

Nhà nước có kinh tế

5.

Điền vào chỗ trống: Nhà nước là …………………….. của quyền lực chính trị, một bộ máy chuyên làm nhiệm vụ cưỡng chế và thực hiện các chức năng quản lý đặc biệt nhằm duy trì trật tự xã hội?

a)

cơ quan thực hiện trách nhiệm thu thuế

b)

cơ quan ban hành Luật

c)

cơ quan ban hành Hiến pháp

d)

một tổ chức đặc biệt

6.

Nhà nước có mấy chức năng?

a)

04 chức năng

b)

02 chức năng

c)

01 chức năng

d)

03 chức năng

7.

Đâu là chức năng cơ bản của nhà nước?

a)

Chức năng duy trì trật tự xã hội

b)

Chức năng quản lý

c)

Chức năng đối nội và chức năng đối ngoại

d)

Chức năng thực thi pháp luật

8.

Điền vào chỗ trống: Pháp luật là ………………… do nhà nước ban hành hoặc thừa nhận và đảm bảo thực hiện, thể hiện ý chí của giai cấp thống trị trong xã hội, là nhân tố điều chỉnh các quan hệ xã hội.

a)

Hệ thống quan điểm

b)

Hệ thống văn bản

c)

Hệ thống các quy tắc xử sự

d)

Hệ thống lý luận

9.

Pháp luật có mấy vai trò?

a)

05 vai trò

b)

02 vai trò

c)

03 vai trò

d)

04 vai trò

10.

Đâu là một trong những vai trò cơ bản của pháp luật?

a)

Pháp luật góp phần tạo dựng mối quan hệ mới

b)

Cưỡng chế

c)

Thu thuế

d)

Trấn áp

11.

Điền vào chỗ trống: Điều 2 Hiến pháp năm 2013 khẳng định: “Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là …………………………… của nhân dân, do nhân dân, vì nhân dân.”

a)

nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa

b)

nhà nước của giai cấp nông dân

c)

nhà nước của nhân dân

d)

nhà nước của giai cấp công nhân

12.

Luật hình sự phân loại mấy loại tội phạm?

a)

04 loại

b)

05 loại

c)

07 loại

d)

06 loại

13.

Theo Luật hình sự, đâu là loại tội phạm cao nhất?

a)

Tội phạm đặc biệt nghiêm trọng

b)

Tội phạm ít nghiêm trọng

c)

Tội phạm rất nghiêm trọng

d)

Tội phạm nghiêm trọng

14.

Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam có mấy chức năng đối nội?

a)

04 chức năng

b)

02 chức năng

c)

03 chức năng

d)

05 chức năng

15.

Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam có mấy chức năng đối ngoại?

a)

04 chức năng

b)

05 chức năng

c)

03 chức năng

d)

02 chức năng

16.

Anh/chị hãy cho biết đâu là chức năng đối nội của nhà nước CHXHCN Việt Nam?

a)

chức năng mở rộng mối quan hệ với các quốc gia khác

b)

chức năng Tổ chức và quản lý kinh tế

c)

chức năng thu hút vốn đầu tư từ bên ngoài

d)

chức năng mở rộng mối quan hệ với khu vực

17.

Anh/chị hãy cho biết đâu là chức năng đối ngoại của nhà nước CHXHCN Việt Nam?

a)

Chức năng mở rộng mối quan hệ hợp tác với các nước, các tổ chức quốc tế và khu vực

b)

Chức năng tổ chức và quản lý văn hóa, giáo dục, khoa học, công nghệ

c)

Chức năng tổ chức và quản lý kinh tế

d)

Chức năng bảo vệ tổ quốc, bảo vệ an ninh trật tự, an toàn xã hội

18.

Điền vào chỗ trống: Bộ máy nhà nước là ………………… từ trung ương đến địa phương, được tổ chức theo những nguyên tắc chung thống nhất, tạo thành một cơ chế đồng bộ để thực hiện các chức năng và nhiệm vụ của nhà nước.

a)

Tổng thể các cơ quan nhà nước

b)

Đơn vị hành chính

c)

Tổ chức

d)

Cơ quan

19.

Theo HP 2013, cơ quan quyền lực cao nhất của nhà nước là?

a)

Đoàn thể

b)

Hội đồng nhân dân

c)

Quốc hội

d)

Tòa án

20.

Cơ quan nào của Nhà nước ban hành Hiến pháp?

a)

Hội đồng nhân dân

b)

Tòa án

c)

Chính phủ

d)

Quốc hội

21.

Cơ quan nào của Nhà nước ban hành Pháp luật?

a)

Hội đồng nhân dân

b)

Chính phủ

c)

Quốc hội

d)

Tòa án

22.

Cơ quan nào của Nhà nước thực thi pháp luật?

a)

Hội đồng nhân dân

b)

Chính phủ

c)

Quốc hội

d)

Hệ thống tòa án nhân dân

23.

Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam có mấy nguyên tắc tổ chức và hoạt động cơ bản?

a)

04 nguyên tắc

b)

03 nguyên tắc

c)

02 nguyên tắc

d)

05 nguyên tắc

24.

Theo anh/chị đâu là một trong những nguyên tắc tổ chức và hoạt động cơ bản của Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam?

a)

Nguyên tắc tự giác

b)

Nguyên tắc chủ động

c)

Nguyên tắc sáng tạo

d)

Nguyên tắc tập trung dân chủ

25.

Điền vào chỗ trống: Hệ thống pháp luật là ……… có mối liên hệ nội tại thống nhất với nhau, được phân định thành chế định pháp luật, các ngành luật và được thể hiện trong các văn bản pháp luật do nhà nước ban hành theo những trình tự, thủ tục và hình thức nhất định.

a)

quan điểm

b)

Lý luận

c)

Cơ sở pháp lý

d)

Tổng thể các quy phạm pháp luật

26.

Hệ thống pháp luật Việt Nam có bao nhiêu thành tố?

a)

04 thành tố

b)

01 thành tố

c)

03 thành tố

d)

02 thành tố

27.

Theo anh/chị đâu là thành tố trong hệ thống pháp luật Việt Nam?

a)

Chế định pháp luật, Ngành luật

b)

Quy phạm pháp luật, Chế định pháp luật, Ngành luật

c)

Quy phạm pháp luật, Chế định pháp luật

d)

Ngành luật, Chế định pháp luật

28.

Trong Quy phạm pháp luật có bao nhiêu bộ phận cấu thành?

a)

01 bộ phận

b)

02 bộ phận

c)

03 bộ phận

d)

04 bộ phận

29.

Anh/chị hãy cho biết đâu là các bộ phận cấu thành của Quy phạm pháp luật?

a)

Gia định, quy định, chế định

b)

Gia định, quy luật, chế tài

c)

Gia định, quy định, chế tài

d)

Gia định, quy tắc, chế tài

30.

Điền vào chỗ trống: Quy phạm pháp luật là ……… do nhà nước ban hành hoặc thừa nhận để điều chỉnh quan hệ xã hội theo những định hướng và nhằm đạt được những mục đích nhất định.

a)

Văn bản

b)

quy định

c)

quy tắc xử sự mang tính bắt buộc chung

d)

hệ thống quan điểm

31.

Điền vào chỗ trống: Chế định pháp luật là ……… điều chỉnh một nhóm quan hệ xã hội có tính chất và liên hệ mật thiết với nhau.

a)

Một số văn bản luật

b)

quy phạm pháp

c)

một tập hợp hai hay một số quy phạm pháp

d)

một tập hợp quy phạm pháp.

32.

Điền vào chỗ trống: Hệ thống các ngành luật là tổng hợp các ngành luật ……… và phối hợp với nhau nhằm điều chỉnh các quan hệ xã hội trong các lĩnh vực khác nhau?

a)

quy tắc

b)

hệ thống xử sự

c)

có nhiều quan hệ

d)

có quan hệ thống nhất nội tại

33.

Điền vào chỗ trống: Văn bản quy phạm pháp luật là văn bản do ………… có thẩm quyền ban hành theo trình tự, thủ tục luật định, trong đó có các quy tắc xử sự chung được nhà nước đảm bảo thực hiện nhằm điều chỉnh các quan hệ xã hội.

a)

Đảng

b)

Mặt trận tổ quốc

c)

Đoàn thể

d)

cơ quan nhà nước

34.

Điền vào chỗ trống: Văn bản luật là ………… do Quốc hội - cơ quan cao nhất của quyền lực nhà nước, ban hành theo trình tự thủ tục và hình thức đã được quy định trong Hiến pháp.

a)

quan điểm

b)

dẫn mục

c)

căn bản

d)

văn bản

35.

Văn bản luật bao gồm mấy loại văn bản?

a)

04 loại

b)

03 loại

c)

02 loại

d)

01 loại

36.

Đâu là các loại văn bản ban ở nước ta?

a)

Luật (bộ luật, đạo luật)

b)

Hiến pháp, Luật (bộ luật, đạo luật), Nghị quyết của Quốc hội

c)

Hiến pháp

d)

Nghị quyết của Quốc hội

37.

Điền vào chỗ trống: Luật Nhà nước (còn gọi là Luật Hiến pháp), ………… trong hệ thống pháp luật của Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, Luật Nhà nước quy định những nguyên tắc về chế độ chính trị chế độ kinh tế và xã hội, địa vị pháp lý của công dân, những nguyên tắc tổ chức và hoạt động của bộ máy nhà nước.

a)

là ngành luật trọng tâm

b)

là ngành luật chính

c)

là ngành luật cơ bản

d)

là ngành luật chủ đạo

38.

Đối tượng điều chỉnh của Luật Nhà nước bao gồm mấy quan hệ điều chỉnh?

a)

04 quan hệ điều chỉnh

b)

05 quan hệ điều chỉnh

c)

03 quan hệ điều chỉnh

d)

02 quan hệ điều chỉnh

39.

Đâu là một trong số những quan hệ điều chỉnh cơ bản của Luật Nhà nước?

a)

Những quan hệ giữa cá nhân với doanh nghiệp

b)

Những quan hệ chủ yếu trong lĩnh vực chính trị

c)

Những quan hệ giữa cá nhân với tập thể

d)

Những quan hệ giữa cá nhân với cá nhân

40.

Điền vào chỗ trống: Hiến pháp là đạo luật cơ bản, quan trọng nhất, ………… trong hệ thống văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam, các văn bản pháp luật khác đều có hiệu lực pháp lý thấp hơn Hiến pháp và không được trái với Hiến pháp (Điều 119 Hiến pháp 2013).

a)

có hiệu lực

b)

có pháp lý

c)

cơ sở pháp lý

d)

có hiệu lực pháp lý cao nhất

41.

Hiện nay, nền kinh tế Việt nam có mấy hình thức sở hữu?

a)

05 hình thức sở hữu

b)

02 hình thức sở hữu

c)

03 hình thức sở hữu

d)

04 hình thức sở hữu

42.

Đâu là một trong những hình thức sở hữu của nền kinh tế ở Việt Nam hiện nay?

a)

Sở hữu nguồn lực

b)

Sở hữu doanh nghiệp

c)

Sở hữu vốn

d)

Sở hữu toàn dân (hay sở hữu nhà nước)

43.

Đâu là một trong những hình thức sở hữu của nền kinh tế ở Việt Nam hiện nay?

a)

Sở hữu tư nhân

b)

Sở hữu vốn

c)

Sở hữu doanh nghiệp

d)

Sở hữu nguồn lực

44.

Đâu là một trong những hình thức sở hữu của nền kinh tế ở Việt Nam hiện nay?

a)

Sở hữu tập thể

b)

Sở hữu nguồn lực

c)

Sở hữu doanh nghiệp

d)

Sở hữu vốn

45.

Bản Hiến pháp đầu tiên của Việt Nam ra đời năm nào?

a)

1946

b)

1944

c)

1943

d)

1945

46.

Bản Hiến pháp đầu tiên của Việt Nam được sửa đổi, bổ sung lần 1 vào năm nào?

a)

1957

b)

1958

c)

1959

d)

1960

47.

Bản Hiến pháp đầu tiên của Việt Nam được sửa đổi, bổ sung lần 2 vào năm nào?

a)

1977

b)

1978

c)

1979

d)

1980

48.

Bản Hiến pháp đầu tiên của Việt Nam được sửa đổi, bổ sung lần 3 vào năm nào?

a)

1993

b)

1992

c)

1991

d)

1990

49.

Bản Hiến pháp đầu tiên của Việt Nam được sửa đổi, bổ sung lần 4 vào năm nào?

a)

2000

b)

2011

c)

2012

d)

2013

50.

Điền vào chỗ trống: (Điều 2) Hiến pháp 2013 khẳng định: "Nhà nước cộng hòa XHCN Việt Nam là …………của nhân dân, do nhân dân và vì nhân dân… Tất cả quyền lực nhà nước thuộc về nhân dân mà nền tảng liên minh giai cấp công nhân với giai cấp nông dân và tầng lớp trí thức"

a)

nhà nước pháp quyền XHCN

b)

nhà nước tư sản

c)

nhà nước phong kiến

d)

nhà nước chủ nô

51.

Điền vào chỗ trống: Theo quy định tại Điều 51, 52 Hiến pháp 2013: nền kinh tế của nước ta là …………với nhiều hình thức sở hữu, nhiều thành phần kinh tế; kinh tế nhà nước giữ vai trò chủ đạo; các thành phần kinh tế đều là bộ phận cấu thành quan trọng của nền kinh tế quốc dân; các chủ thể thuộc các thành phần kinh tế bình đẳng, hợp tác và cạnh tranh theo pháp luật.

a)

nền kinh tế nông nghiệp

b)

nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa

c)

nền kinh tế tiểu thủ công nghiệp

d)

nền kinh tế công nghiệp

52.

Điền vào chỗ trống: Hiến pháp 2013 khẳng định quyền con người về …………………được công nhận, tôn trọng, bảo vệ, bảo đảm theo Hiến pháp và pháp luật. Việc thực hiện quyền con người không được xâm phạm đến lợi ích quốc gia, dân tộc; quyền và lợi ích hợp pháp của người khác (Điều 14,15,16 Hiến pháp 2013).

a)

văn hóa - xã hội

b)

chính trị, dân sự, kinh tế, văn hóa, xã hội

c)

Chính trị

d)

dân sự

53.

Điền vào chỗ trống: Quyền chính trị: công dân ……………có quyền bầu cử và từ đủ 21 tuổi được ứng cử vào các cơ quan quyền lực của Nhà nước (Điều 27 Hiến pháp 2013).

a)

từ 18 tuổi trở lên

b)

từ 19 tuổi trở lên

c)

từ 20 tuổi trở lên

d)

từ 21 tuổi trở lên

54.

Điền vào chỗ trống: Quyền kinh tế: công dân có quyền tự do kinh doanh những ngành nghề mà pháp luật không cấm, quyền sở hữu thu nhập hợp pháp, ………………, phần vốn góp trong doanh nghiệp hoặc trong các tổ chức kinh tế khác (Điều 32,33 Hiến pháp 2013).

a)

sở hữu tư liệu sản xuất

b)

sở hữu tài nguyên

c)

sở hữu nguồn lực lao động

d)

sở hữu vốn

55.

Điền vào chỗ trống: Nghĩa vụ bảo vệ Tổ quốc: Hiến pháp 2013 quy định "Công dân phải trung thành với Tổ quốc. Phản bội Tổ quốc là tội nặng nhất (Điều 45) và khẳng định "Bảo vệ Tổ quốc là …………………của công dân" (Điều 46).

a)

quyền

b)

trách nhiệm

c)

lòng yêu nước

d)

nghĩa vụ thiêng liêng và quyền cao quý

56.

Điền vào chỗ trống: Theo Luật phòng chống tham nhũng, Tham nhũng là hành vi của người có chức vụ,………………… đã lợi dụng chức vụ, quyền hạn để vụ lợi.

a)

có của cải

b)

quyền hạn

c)

có tiền

d)

có chức vụ

57.

Điền vào chỗ trống: Theo Luật phòng chống tham nhũng, Nhận hối lộ là hành vi lợi dụng chức vụ,……………… trực tiếp hoặc qua trung gian đã nhận hoặc sẽ nhận tiền, tài sản hoặc lợi ích vật chất dưới bất kỳ hình thức nào để làm hoặc không làm một việc vì lợi ích hoặc theo yêu cầu của người đưa hối lộ.

a)

có của cải

b)

có tiền

c)

có chức vụ

d)

quyền hạn

58.

Điền vào chỗ trống: Luật phòng chống tham nhũng, Giả mạo trong công tác là cá nhân vì vụ lợi hoặc động cơ cá nhân khác mà lợi dụng chức vụ, quyền hạn thực hiện một trong các hành vi sau đây:…………………, Làm, cấp giấy tờ giả và giả mạo chữ ký của người có chức vụ, quyền hạn.

a)

làm đúng nội dung giấy tờ, tài liệu

b)

làm sai nội dung giấy tờ, tài liệu

c)

sửa chữa nội dung giấy tờ, tài liệu

d)

Sửa chữa làm sai lệch nội dung giấy tờ, tài liệu

59.

Đối tượng điều chỉnh của pháp luật lao động gồm mấy nhóm quan hệ xã hội?

a)

04 nhóm quan hệ xã hội

b)

03 nhóm quan hệ xã hội

c)

02 nhóm quan hệ xã hội

d)

01 nhóm quan hệ xã hội

60.

Đâu là nhóm quan hệ xã hội cơ bản thuộc đối tượng điều chỉnh của pháp luật lao động?

a)

lao động

b)

tiền lương

c)

bảo hiểm

d)

Các quan hệ xã hội khác có liên quan đến quan hệ lao động

61.

Đâu là nhóm quan hệ xã hội cơ bản thuộc đối tượng điều chỉnh của pháp luật lao động?

a)

bảo hiểm

b)

tiền lương

c)

Quan hệ lao động

d)

lao động

62.

Trong Pháp luật lao động có mấy nguyên tắc cơ bản?

a)

01 nguyên tắc

b)

04 nguyên tắc

c)

03 nguyên tắc

d)

02 nguyên tắc

63.

Đâu là một trong những nguyên tắc cơ bản trong Pháp luật lao động?

a)

nguyên tắc trả lương theo lao động

b)

nguyên tắc trao đổi quyền lợi

c)

nguyên tắc trao đổi thời gian

d)

nguyên tắc trao đổi công việc

64.

Đâu là một trong những nguyên tắc cơ bản trong Pháp luật lao động?

a)

nguyên tắc trao đổi công việc

b)

nguyên tắc trao đổi quyền lợi

c)

Nguyên tắc thực hiện bảo hiểm xã hội đối với người lao động

d)

nguyên tắc trao đổi thời gian

65.

Điền vào chỗ trống: (Điều 15 Bộ luật Lao động 2013) Hợp đồng lao động là sự thỏa thuận giữa người lao động và người sử dụng lao động về việc làm có trả lương, điều kiện làm việc, ……………trong quan hệ lao động.

a)

trách nhiệm

b)

nghĩa vụ

c)

quyền và nghĩa vụ của mỗi bên

d)

quyền

66.

Điều kiện để trở thành chủ thể giao kết hợp đồng lao động. Điều 3 Bộ luật Lao động 2013 quy định: công dân muốn trở thành một bên chủ thể giao kết hợp đồng lao động phải là người ……………, có khả năng lao động.

a)

ít nhất đủ 13 tuổi

b)

ít nhất đủ 14 tuổi

c)

ít nhất đủ 15 tuổi

d)

ít nhất đủ 12 tuổi

67.

Điều kiện để một cá nhân trở thành chủ thể giao kết hợp đồng lao động là người ……………, có khả năng thực hiện và trả công lao động

a)

ít nhất phải đủ 15 tuổi

b)

ít nhất phải đủ 16 tuổi

c)

ít nhất phải đủ 17 tuổi

d)

ít nhất phải đủ 18 tuổi

68.

Theo quy định của Điều 22 Bộ luật Lao động 2013 có mấy loại hợp đồng lao động?

a)

02 loại hợp đồng lao động

b)

01 loại hợp đồng lao động

c)

03 loại hợp đồng lao động

d)

04 loại hợp đồng lao động

69.

Theo Bộ luật Lao động 2013, có bao nhiêu loại hợp đồng lao động theo Điều 22?

a)

04 loại hợp đồng lao động

b)

03 loại hợp đồng lao động

c)

02 loại hợp đồng lao động

70.

Theo anh/chị đâu là một trong những loại hợp đồng lao động theo quy định của Điều 22 Bộ luật Lao động 2013?

a)

hợp đồng lao động không xác định thời hạn

b)

hợp đồng lao động tập thể

c)

hợp đồng lao động cá nhân

d)

hợp đồng lao động doanh nghiệp

71.

Theo anh/chị đâu là một trong những loại hợp đồng lao động theo quy định của Điều 22 Bộ luật Lao động 2013.

a)

hợp đồng lao động cá nhân

b)

hợp đồng lao động xác định thời hạn

c)

hợp đồng lao động tập thể

d)

hợp đồng lao động doanh nghiệp

72.

Theo anh/chị đâu là một trong những loại hợp đồng lao động theo quy định của Điều 22 Bộ luật Lao động 2013.

a)

hợp đồng lao động theo mùa, vụ, hoặc theo công việc nhất định có thời hạn dưới 12 tháng

b)

hợp đồng lao động cá nhân

c)

hợp đồng lao động tập thể

d)

hợp đồng lao động doanh nghiệp

73.

Điền vào chỗ trống: Là sự bảo đảm thay thế hoặc …………….. của người lao động khi bị giảm hoặc mất thu nhập do ốm đau, thai sản, tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp, thất nghiệp, hết tuổi lao động hoặc chết trên cơ sở đóng vào quỹ bảo hiểm xã hội.

a)

cung cấp một phần thu nhập

b)

bổ sung một phần thu nhập

c)

bồi thường một phần thu nhập

d)

bù đắp một phần thu nhập

74.

Điền vào chỗ trống: Theo Luật bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng, Người tiêu dùng là người……….., sử dụng hàng hóa dịch vụ cho mục đích tiêu dùng, sinh hoạt của cá nhân, gia đình, tổ chức.

a)

bán

b)

trao đổi

c)

mua

d)

bổ sung

75.

Pháp luật bảo vệ người tiêu dùng có bao nhiêu nội dung chính?

a)

04 nội dung chính

b)

03 nội dung chính

c)

02 nội dung chính

d)

05 nội dung chính

76.

Theo anh/chị đâu là một trong những nội dung chính của pháp luật bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng?

a)

bán

b)

Các hành vi bị cấm, chế tài xử phạt hành vi vi phạm pháp luật bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng

c)

trao đổi

d)

bổ sung

77.

Theo anh/chị đâu là một trong những nội dung chính của pháp luật bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng?

a)

Giải quyết tranh chấp với người tiêu dùng

b)

trao đổi

c)

bán

d)

bổ sung

78.

Theo anh/chị đâu là một trong những nội dung chính của pháp luật bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng?

a)

bổ sung

b)

bán

c)

trao đổi

d)

Kiểm soát các điều khoản giao dịch không công bằng

79.

Theo anh/chị đâu là một trong những nội dung chính của pháp luật bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng?

a)

bán

b)

Nghĩa vụ, trách nhiệm người cung cấp hàng hóa, dịch vụ cho người tiêu dùng

c)

trao đổi

d)

bổ sung

80.

Theo anh/chị đâu là một trong những nội dung chính của pháp luật bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng?

a)

Quyền và nghĩa vụ người tiêu dùng

b)

bổ sung

c)

trao đổi

d)

bán

81.

Điền vào chỗ trống: Theo Pháp luật bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng, yêu cầu tổ chức, cá nhân kinh doanh hàng hóa, dịch vụ cung cấp chứng cứ chứng minh tính ………….., đầy đủ của thông tin về hàng hóa và dịch vụ.

a)

gắn gọn

b)

nhanh

c)

chính xác

d)

hiệu quả

82.

Luật dân sự có bao nhiêu nhóm quan hệ thuộc đối tượng điều chỉnh?

a)

03 nhóm quan hệ thuộc đối tượng điều chỉnh

b)

01 nhóm quan hệ thuộc đối tượng điều chỉnh

c)

04 nhóm quan hệ thuộc đối tượng điều chỉnh

d)

02 nhóm quan hệ thuộc đối tượng điều chỉnh

83.

Theo anh/chị đâu là nhóm quan hệ thuộc đối tượng điều chỉnh cơ bản trong Luật dân sự?

a)

Quan hệ tài sản

b)

quan hệ doanh nghiệp

c)

quan hệ tập thể

d)

quan hệ người lao động

84.

Theo anh/chị đâu là nhóm quan hệ thuộc đối tượng điều chỉnh cơ bản trong Luật dân sự?

a)

quan hệ doanh nghiệp

b)

quan hệ người lao động

c)

quan hệ tập thể

d)

Quan hệ nhân thân

85.

Trình tự, thủ tục xét xử và giải quyết các vụ án dân sự gồm mấy giai đoạn?

a)

02 giai đoạn

b)

03 giai đoạn

c)

04 giai đoạn

d)

01 giai đoạn

86.

Anh/chị hãy cho biết đâu là giai đoạn này trong các trình tự, thủ tục xét xử và giải quyết các vụ án dân sự?

a)

có đơn

b)

Khởi kiện và thụ lý vụ án

c)

có dấu hiệu vi phạm

d)

làm hồ sơ

87.

Anh/chị hãy cho biết đâu là giai đoạn này trong các trình tự, thủ tục xét xử và giải quyết các vụ án dân sự?

a)

có dấu hiệu vi phạm

b)

có đơn

c)

làm hồ sơ

d)

Chuẩn bị xét xử

88.

Anh/chị hãy cho biết đâu là giai đoạn này trong các trình tự, thủ tục xét xử và giải quyết các vụ án dân sự?

a)

có đơn

b)

Xét xử

c)

có dấu hiệu vi phạm

d)

làm hồ sơ

89.

Anh/chị hãy cho biết đâu là giai đoạn này trong các trình tự, thủ tục xét xử và giải quyết các vụ án dân sự?

a)

có dấu hiệu vi phạm

b)

Thi hành án dân sự

c)

có đơn

d)

làm hồ sơ

90.

Theo anh/chị có mấy loại chế tài xử lý với hành vi vi phạm pháp luật bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng?

a)

04 chế tài

b)

01 chế tài

c)

03 chế tài

d)

02 chế tài

91.

Theo anh/chị đâu là một trong những loại chế tài dùng trong xử lý với hành vi vi phạm pháp luật bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng?

a)

kỷ luật

b)

hành chính

c)

cưỡng chế

d)

hình sự

92.

Theo anh/chị đâu là một trong những loại chế tài dùng trong xử lý đối với hành vi vi phạm pháp luật bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng?

a)

kỷ luật

b)

cưỡng chế

c)

Chế tài hình sự

d)

Phạt

e)

Chế tài dân sự

93.

Theo anh/chị đâu là một trong những loại chế tài dùng trong xử lý đối với hành vi vi phạm pháp luật bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng?

a)

kỷ luật

b)

Chế tài hình sự

c)

cưỡng chế

d)

Phạt

e)

Chế tài dân sự

94.

Vi phạm hành chính là hành vi do cá nhân, tổ chức thực hiện một cách có ý hoặc vô ý của cá nhân, cơ quan, tổ chức xâm phạm các quy định của pháp luật về quản lý nhà nước mà …………………

a)

phạm tội

b)

chưa đến mức là tội phạm

c)

không phạm tội

d)

kỷ luật

95.

Điền vào chỗ trống: Tội phạm là hành vi nguy hiểm cho xã hội được quy định trong Bộ luật Hình sự, do người có năng lực trách nhiệm hình sự thực hiện …………………, xâm phạm độc lập, chủ quyền, thống nhất, toàn vẹn lãnh thổ Tổ quốc, xâm phạm chế độ chính trị, chế độ kinh tế, nền văn hóa, quốc phòng, an ninh, trật tự, an toàn xã hội, quyền lợi ích hợp pháp của tổ chức.

a)

một cách có ý hoặc vô ý

b)

một cách chủ quan

c)

một cách khách quan

d)

một cách cố ý

96.

Có mấy dấu hiệu đặc trưng của tội phạm?

a)

01 dấu hiệu đặc trưng

b)

04 dấu hiệu đặc trưng

c)

02 dấu hiệu đặc trưng

d)

03 dấu hiệu đặc trưng

97.

Theo anh/chị đâu là một trong số những dấu hiệu đặc trưng cơ bản của tội phạm?

a)

bình thường đối với xã hội

b)

không bình thường cho xã hội

c)

Tính nguy hiểm cho xã hội

d)

bất thường cho xã hội

98.

Theo anh/chị đâu là một trong số những dấu hiệu đặc trưng cơ bản của tội phạm?

a)

bất thường cho xã hội

b)

không bình thường cho xã hội

c)

Tính có lỗi của phạm tội

d)

bình thường đối với xã hội

99.

Theo anh/chị đâu là một trong số những dấu hiệu đặc trưng cơ bản của tội phạm?

a)

bất thường cho xã hội

b)

bình thường đối với xã hội

c)

Tính trái pháp luật hình sự

d)

không bình thường cho xã hội

100.

Theo anh/chị đâu là một trong số những dấu hiệu đặc trưng cơ bản của tội phạm?

a)

bình thường đối với xã hội

b)

không bình thường cho xã hội

c)

bất thường cho xã hội

d)

Tính phải chịu hình phạt

101.

Tố tụng hình sự có mấy giai đoạn?

a)

05 giai đoạn

b)

04 giai đoạn

c)

03 giai đoạn

d)

02 giai đoạn

102.

Theo anh/chị đâu là một trong những giai đoạn cơ bản của tố tụng hình sự?

a)

có dấu hiệu

b)

có đơn

c)

Khởi tố vụ án hình sự

d)

Làm hồ sơ

103.

Theo anh/chị đâu là một trong những giai đoạn cơ bản của tố tụng hình sự?

a)

Điều tra vụ án hình sự

b)

Làm hồ sơ

c)

có đơn

d)

có dấu hiệu

104.

Theo anh/chị đâu là một trong những giai đoạn cơ bản của tố tụng hình sự?

a)

có dấu hiệu

b)

Xét xử vụ án hình sự

c)

có đơn

d)

Làm hồ sơ

105.

Theo anh/chị đâu là một trong những giai đoạn cơ bản của tố tụng hình sự?

a)

có đơn

b)

Thi hành bản án và quyết định của tòa án

c)

có dấu hiệu

d)

Làm hồ sơ

106.

Theo anh/chị đâu là một trong những giai đoạn cơ bản của tố tụng hình sự?

a)

Xét lại bản án và quyết định đã có hiệu lực pháp luật

b)

có dấu hiệu

c)

có đơn

d)

Làm hồ sơ

107.

Có mấy cơ sở để xác định dấu hiệu tội phạm?

a)

02 cơ sở

b)

04 cơ sở

c)

01 cơ sở

d)

03 cơ sở

108.

Theo anh/chị đâu là một trong số những cơ sở xác định dấu hiệu tội phạm?

a)

Tố giác của công dân

b)

có lỗi

c)

có đơn kiện

d)

lập hồ sơ

109.

Theo anh/chị đâu là một trong số những cơ sở xác định dấu hiệu tội phạm?

a)

Tin báo của cơ quan tổ chức, các phương tiện thông tin đại chúng

b)

có lỗi

c)

lập hồ sơ

d)

có đơn kiện

110.

Theo anh/chị đâu là một trong số những cơ sở xác định dấu hiệu tội phạm?

a)

lập hồ sơ

b)

có đơn kiện

c)

Do các cơ quan chức năng được giao nhiệm vụ tiến hành một số hoạt động điều tra trực tiếp phát hiện dấu hiệu tội phạm

d)

có lỗi

111.

Theo anh/chị đâu là một trong số những cơ sở xác định dấu hiệu tội phạm?

a)

có lỗi

b)

Người phạm tội tự thú

c)

lập hồ sơ

d)

có đơn kiện

112.

Điền vào chỗ trống: Tham nhũng là ……………… của người có chức vụ, quyền hạn để dùng chức vụ, quyền hạn đó vì vụ lợi (Khoản 2 Điều 1 Luật Phòng, chống tham nhũng).

a)

hành động

b)

hành vi

c)

thực tế

d)

hoạt động

113.

Theo Luật phòng chống, tham nhũng có mấy đặc điểm cơ bản của tham nhũng?

a)

04 đặc điểm

b)

02 đặc điểm

c)

01 đặc điểm

d)

03 đặc điểm

114.

Theo anh/chị đâu là đặc điểm cơ bản của tham nhũng?

a)

Chủ thể tham nhũng có nhiều tiền

b)

Chủ thể tham nhũng có nhiều nhà

c)

Chủ thể tham nhũng là người có chức vụ, quyền hạn

d)

Chủ thể tham nhũng có nhiều ô tô

115.

Theo anh/chị đâu là đặc điểm cơ bản của tham nhũng?

a)

Chủ thể tham nhũng lợi dụng chức vụ, quyền hạn được giao

b)

Chủ thể tham nhũng có nhiều tiền

c)

Chủ thể tham nhũng có nhiều nhà

d)

Chủ thể tham nhũng có nhiều ô tô

116.

Theo anh/chị đâu là đặc điểm cơ bản của tham nhũng?

a)

Chủ thể tham nhũng có nhiều tiền

b)

Chủ thể tham nhũng có nhiều ô tô

c)

Chủ thể tham nhũng vụ lợi

d)

Chủ thể tham nhũng có nhiều nhà

117.

Văn bản nào sau đây do Bộ trưởng, thủ trưởng cơ quan ngang bộ ban hành theo Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật (2008)?

a)

Thông tư

b)

Nghị quyết

c)

Quyết định

d)

Chỉ thị

118.

Bộ phận nào không có trong một quy phạm pháp luật?

a)

Quy định

b)

Giả định

c)

Chế tài

d)

Chế định

119.

Trong lịch sử đã tồn tại mấy kiểu nhà nước?

a)

01

b)

02

c)

04

d)

03

120.

Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam có mấy đặc trưng cơ bản?

a)

03 đặc trưng cơ bản

b)

04 đặc trưng cơ bản

c)

06 đặc trưng cơ bản

d)

05 đặc trưng cơ bản

121.

Trong bộ máy nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam có mấy loại cơ quan nhà nước?

a)

01

b)

04

c)

02

d)

03

122.

Nhà nước CHXHCNVN có mấy nguyên tắc tổ chức và hoạt động cơ bản?

a)

02

b)

03

c)

04

d)

05

123.

Các loại văn bản sau, văn bản nào là văn bản quy phạm pháp luật?

a)

Công văn

b)

Kế hoạch

c)

Chỉ thị

d)

Quyết định của UBND các cấp

124.

Những cơ quan, tổ chức nào dưới đây có thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật (VBQPPL)?

a)

Hội Luật gia VN

b)

TW Đoàn TNCSHCM

c)

Công đoàn

d)

UBND các cấp

125.

Những văn bản quy phạm pháp luật dưới đây văn bản nào do Quốc hội ban hành?

a)

Thông tư

b)

Nghị quyết

c)

Công văn

d)

Nghị định

126.

Những văn bản quy phạm pháp luật dưới đây văn bản nào do Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ ban hành?

a)

Quyết định

b)

Nghị quyết

c)

Thông tư

d)

Nghị định

127.

Những văn bản quy phạm pháp luật dưới đây văn bản nào do Chính phủ ban hành?

a)

Nghị quyết

b)

Thông tư

c)

Quyết định

d)

Nghị định

128.

Những văn bản quy phạm pháp luật dưới đây văn bản nào do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành?

a)

Pháp lệnh

b)

Nghị quyết

c)

Thông tư

d)

Nghị định

129.

Trong hệ thống cơ quan nhà nước, cơ quan hành chính nhà nước có thẩm quyền chung ở TW là cơ quan nào?

a)

Quốc hội

b)

HĐND các cấp

c)

UBND các cấp

d)

Chính phủ

130.

Trong hệ thống cơ quan nhà nước, cơ quan quyền lực cao nhất ở TW là cơ quan nào?

a)

Quốc hội

b)

UBND các cấp

c)

HĐND các cấp

d)

Chính phủ

131.

Trong hệ thống cơ quan nhà nước, cơ quan quyền lực cao nhất ở địa phương là cơ quan nào?

a)

Quốc hội

b)

UBND các cấp

c)

Chính phủ

d)

HĐND các cấp

132.

Trong hệ thống cơ quan nhà nước, cơ quan hành chính nhà nước có thẩm quyền chung ở địa phương là cơ quan nào?

a)

Quốc hội

b)

HĐND các cấp

c)

Chính phủ

d)

UBND các cấp

133.

Hiến pháp 2013 được Quốc hội khóa mấy thông qua?

a)

XII

b)

XI

c)

X

d)

XIII

134.

Từ năm 1945 đến nay ở nước ta tồn tại mấy bản Hiến pháp đã được sửa đổi, bổ sung?

a)

03

b)

02

c)

05

d)

04

135.

“Chế độ kinh tế” là một trong các chế định thuộc ngành luật

a)

Luật Kinh tế

b)

Luật Dân sự

c)

Luật Hình sự

d)

Luật Nhà nước

136.

Các cơ quan quyền lực Nhà nước bao gồm?

a)

Quốc hội, UBTV Quốc hội, Chính phủ

b)

Quốc hội, UBTV Quốc hội, Viện kiểm sát

c)

Quốc hội, Hội đồng nhân dân

d)

Quốc hội, UBTV Quốc hội, Tòa án nhân dân

137.

Các cơ quan hành chính nhà nước bao gồm?

a)

Quốc hội, UBTV Quốc hội, Chính phủ

b)

Ủy ban nhân dân

c)

Chính phủ, Ủy ban nhân dân, Sở

d)

Chính phủ, Hội đồng nhân dân

138.

Lập hiến là chức năng của?

a)

Bộ Ngoại giao

b)

Quốc hội

c)

Chính phủ

d)

Tòa án

139.

Cơ quan hành chính nhà nước cao nhất ở trung ương là?

a)

Hội đồng nhân dân

b)

UBTV Quốc hội

c)

Chính phủ

d)

Quốc hội

140.

Cơ quan hành chính nhà nước cao nhất ở địa phương là?

a)

Ủy ban nhân dân

b)

Kế hoạch và đầu tư

c)

Sở Lao động thương binh và xã hội

d)

Hội đồng nhân dân

141.

Cơ quan quyền lực cao nhất ở địa phương là?

a)

Hội đồng nhân dân

b)

Tòa án nhân dân

c)

Ủy ban nhân dân

d)

Viện kiểm sát

142.

Luật bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng được Quốc hội khóa mấy thông qua?

a)

Khóa XIII năm 2012

b)

Khóa XIII năm 2011

c)

Khóa XII năm 2010

d)

Khóa XIII năm 2013

143.

Ngày Tiêu dùng trên thế giới được quy định vào ngày nào?

a)

Ngày 12 tháng 3

b)

Ngày 15 tháng 3

c)

Ngày 4 tháng 3

d)

Ngày 13 tháng 3

144.

Có bao nhiêu chế tài xử lý hành vi vi phạm Luật bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng?

a)

Bốn biện pháp chế tài

b)

Sáu biện pháp chế tài

c)

Năm biện pháp chế tài

d)

Ba biện pháp chế tài

145.

Theo Luật bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng, có mấy phương thức giải quyết tranh chấp giữa người tiêu dùng với tổ chức, cá nhân kinh doanh?

a)

Bốn phương thức cơ bản

b)

Ba phương thức phổ biến

c)

Hai phương thức chủ yếu

d)

Một phương thức duy nhất

146.

Có bao nhiêu quan hệ xã hội phát sinh từ quan hệ lao động?

a)

Năm nhóm quan hệ chính

b)

Bốn nhóm quan hệ chính

c)

Ba nhóm quan hệ chính

d)

Hai nhóm quan hệ chính

147.

Độ tuổi tối thiểu nào sau đây trở thành chủ thể giao kết hợp đồng lao động?

a)

Đủ 18 tuổi, có khả năng lao động

b)

Đủ 15 tuổi, có khả năng lao động

c)

Đủ 16 tuổi, có khả năng lao động

d)

Đủ 17 tuổi, có khả năng lao động

148.

Độ tuổi tối thiểu nào sau đây trở thành người sử dụng lao động?

a)

Đủ 18 tuổi, có khả năng lao động

b)

Đủ 16 tuổi, có khả năng lao động

c)

Đủ 15 tuổi, có khả năng lao động

d)

Đủ 17 tuổi, có khả năng lao động

149.

Theo hợp đồng lao động không xác định thời hạn, người lao động có quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng nhưng phải báo trước ít nhất bao nhiêu ngày?

a)

Bốn mươi lăm ngày báo trước

b)

Ba mươi lăm ngày báo trước

c)

Hai mươi lăm ngày báo trước

d)

Mười lăm ngày báo trước

150.

Tiền lương làm thêm giờ trong ngày làm việc bình thường ít nhất bằng bao nhiêu phần trăm so với đơn giá lương?

a)

Ba trăm phần trăm

b)

Hai trăm phần trăm

c)

Một trăm năm mươi phần trăm

d)

Hai trăm năm mươi phần trăm