wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ngoại Bl3 133 câu sau

Total questions: 133

Worksheet time: 1hrs 7mins

Name
Class
Date
1.
Phát biểu về phẫu thuật triệt để điều trị ung thư trực tràng, phát biểu nào sau đây KHÔNG ĐÚNG?
a)
Phẫu thuật cắt lấy trọn bao mạc treo theo tiêu chuẩn TME
b)
Phẫu thuật mở rộng: ngoài cắt bỏ trực tràng còn cắt bỏ một hay nhiều tạng bị ung thư xâm lấn hay di căn.
c)
Mổ mở sẽ giúp nạo hạch triệt để hơn so với phẫu thuật nội soi
d)
Lấy hết tổ chức ung thư, lập lại lưu thông ruột là lý tưởng nhất
2.
Một bệnh nhân nam 58 tuổi, được chẩn đoán ung thư trực tràng giai đoạn III, u cách bờ hậu môn 3cm có xâm lấn cơ vòng. Phương pháp phẫu thuật được lựa chọn trên bệnh nhân này là:
a)
Phẫu thuật mở đại tràng sigma làm hậu môn nhân tạo
b)
Phẫu thuật cắt trực tràng nối ống hậu môn
c)
Phẫu thuật Hartmann
d)
Phẫu thuật Miles
3.
Bệnh nhân nữ 76 tuổi, vào viện với tình trạng tắc ruột. Chụp CT scan cho kết quả tắc ruột do u chỗ nối sigma - trực tràng xâm lấn vùng chậu. Phương pháp điều trị được lựa chọn trên bệnh nhân này là:
a)
Phẫu thuật mở hậu môn nhân tạo trên dòng
b)
Phẫu thuật cắt trước nối đại - trực tràng
c)
Phẫu thuật Hartmann
d)
Đặt Stent trong lòng u
4.
Điều trị ngoại khoa lý tưởng trong ung thư trực tràng:
a)
Cắt bỏ rộng rãi khối u và hạch vùng cơ quan xâm lấn
b)
Cắt đoạn trực tràng có khối u để tránh có biến chứng (nhiễm trùng, tắc ruột, vỡ u)
c)
Làm hậu môn nhân tạo trên dòng
d)
Phẫu thuật Hartmann bảo toàn cơ thắt hậu môn cho bệnh nhân
5.
Triệu chứng nào sau đây có trong ung thư trực tràng nhưng không có trong bệnh trĩ?
a)
Thiếu máu
b)
Táo bón
c)
Tiêu mót rặn
d)
Tiêu máu
6.
Trong các phát biểu sau về ung thư trực tràng, chọn câu SAI:
a)
Nam gặp nhiều hơn nữ
b)
Polyp trực tràng càng lớn càng có khả năng bị ung thư hóa
c)
Lan nhanh theo chiều cao
d)
Lan nhanh theo chu vi
7.
Cận lâm sàng nào sau đây ít có giá trị nhất trong đánh giá sự xâm lấn tại chỗ của ung thư trực tràng?
a)
Chụp cộng hưởng từ
b)
Chụp cắt lớp vi tính
c)
Siêu âm bụng
d)
Siêu âm qua lòng trực tràng
8.
Tai biến chảy máu trước xương cùng thường gặp trong phẫu thuật nào sau đây?
a)
Phẫu thuật Hartmann
b)
Phẫu thuật Miles
c)
Phẫu thuật cắt trước
d)
Phẫu thuật cắt trước thấp
9.
Bệnh nhân nam 55 tuổi, 3 tháng nay đi tiêu ra máu đỏ bầm, kèm đi cầu khó. Một tuần nay xuất hiện triệu chứng tiểu ra phân. Chẩn đoán phù hợp trên bệnh nhân này là?
a)
Bướu trực tràng xâm lấn bàng quang
b)
Bướu bàng quang tiến triển xâm lấn trực tràng
c)
Áp xe túi thừa đại tràng xâm lấn bàng quang
d)
Viêm túi thừa đại tràng gây rò bàng quang
10.
Trong các phát biểu về rò trực tràng - bàng quang do ung thư, phát biểu nào sau đây không đúng?
a)
Nội soi trực tràng và bàng quang để chẩn đoán xác định
b)
Là biến chứng thường gặp nhất của ung thư trực tràng
c)
Điều trị bằng phẫu thuật
d)
Triệu chứng thường gặp là tiểu ra phân
11.
Bệnh nhân nữ 54 tuổi, nhập viện vì đi cầu ra máu đỏ bầm. Cận lâm sàng nào sau đây không cần thiết ở trường hợp này?
a)
Tìm máu ẩn trong phân
b)
Xét nghiệm công thức máu
c)
Nội soi trực tràng
d)
Chụp đại tràng cản quang
12.
Bệnh nhân nam 50 tuổi, chẩn đoán K hang vị giai đoạn T3N0M0. Phương pháp phẫu thuật nào được lựa chọn trên bệnh nhân này là:
a)
Nối vị tràng
b)
Cắt bán phần dạ dày làm sạch
c)
Cắt bán phần dạ dày kèm nạo hạch D2
d)
Cắt toàn bộ dạ dày kèm nạo hạch D2
13.
Triệu chứng vàng da trong ung thư dạ dày giai đoạn trễ là do:
a)
Do ung thư làm giảm chức năng gan
b)
U làm tăng tốc độ đào thải bilirubin
c)
U di căn gan
d)
U xâm lấn rốn gan
14.
Tiêu chuẩn nào dùng để chẩn đoán xác định ung thư dạ dày là:
a)
Nội soi dạ dày - sinh thiết
b)
Chụp X quang dạ dày cản quang
c)
Nội soi qua siêu âm thực quản - dạ dày
d)
Chụp cắt lớp điện toán bụng có cản quang
15.
Bệnh nhân nam 80 tuổi được chẩn đoán hẹp môn vị do K hang vị xâm lấn tụy. Phương pháp điều trị được lựa chọn trên bệnh nhân này:
a)
Nối vị tràng
b)
Cắt bán phần dạ dày làm sạch
c)
Cắt bán phần dạ dày kèm nạo hạch D2
d)
Hoá trị bổ trợ
16.
BN nam 56t, CĐ Hẹp môn vị do hang vị (T3N1M0). PP PT đc lựa chọn trên BN này là:
a)
Nối vị tràng
b)
Cắt bán phần dạ dày làm sạch
c)
Cắt bán phần dạ dày kèm nạo hạch D2
d)
Cắt ⅔ DD kèm nạo hạch D2
17.
Ung thư dạ dày thường xâm lấn cơ quan nào đầu tiên:
a)
Gan
b)
Tụy
c)
Lách
d)
Đại tràng ngang
18.
Biến chứng nào thường gặp nhất trên bệnh nhân ung thư dạ dày:
a)
Thủng u dạ dày
b)
Hẹp môn vị
c)
Hẹp tâm vị
d)
U xuất huyết
19.
Phát biểu nào sau đây về dịch tễ học bệnh ung thư dạ dày không đúng:
a)
Tỉ lệ nam giới mắc cao hơn nữ
b)
Là bệnh lý ác tính thường gặp nhất của hệ tiêu hoá
c)
Ở người trẻ bị ung thư dạ dày độ ác tính thấp hơn người lớn tuổi
d)
Có tiên lượng xấu hơn ung thư đại trực tràng
20.
Giá trị của CEA trong ung thư dạ dày:
a)
Chẩn đoán xác định
b)
Chẩn đoán loại trừ
c)
Xác định độ ác tính của khối u
d)
Theo dõi tái phát và đáp đứng điều trị
21.
Bệnh nhân nam 60 tuổi, chẩn đoán K hang vị giai đoạn T3N1M0, phương pháp phẫu thuật được lựa chọn trên bệnh nhân này là:
a)
Nối vị tràng
b)
Cắt bán phần dạ dày làm sạch
c)
Cắt ⅔ dạ dày kèm nạo hạch D2
d)
Cắt bán phần dạ dày kèm nạo hạch D2
22.

Trong các biến chứng sau của phẫu thuật cắt dạ dày:

  1. (1) Tắc miệng nối

  2. (2) Viêm tụy cấp

  3. (3) Hội chứng quai đi

  4. (4) Viêm loét miệng nối

  5. (5) Rò mỏm tá tràng

  6. (6) Hội chứng quai đến

Các biến chứng sớm bao gồm:


a)
(1), (3), (6)
b)
(2), (4), (5)
c)
(3), (4), (6)
d)
(1), (2), (5)
23.
Điều trị ung thư dạ dày KHÔNG dùng phương pháp nào sau đây?
a)
Hóa mô miễn dịch
b)
Phẫu thuật
c)
Nội khoa
d)
Xạ trị liệu
24.
Bệnh nhân 90 tuổi, được chẩn đoán ung thư hang vị giai đoạn trễ, phương pháp điều trị thích hợp là:
a)
Hút qua sonde dạ dày, điều trị nội khoa
b)
Mổ cắt dạ dày D2
c)
Mổ nối vị tràng
d)
Mổ cắt dạ dày D1
25.
Câu nào sau đây ĐÚNG khi nói về ung thư dạ dày:
a)
Ung thư dạ dày nếu được chẩn đoán và phẫu thuật sớm thì tỷ lệ sống 5 năm là > 90 %
b)
CEA, CA19.9 tăng trong giai đoạn sớm nên có giá trị chẩn đoán
c)
CT scan có thể phát hiện các hạch di căn, các khối di căn gan hay xoang phúc mạc có kích thước < 3mm
d)
Siêu âm qua nội soi không thể đánh giá mức độ xâm lấn của khối u trên thành dạ dày
26.
Hội chứng Dumping sau mổ cắt dạ dày:
a)
Có thể xảy ra sớm sau ăn 15 phút hoặc sau ăn 3 giờ
b)
Hiếm khi xảy ra sau cắt bán phần dưới dạ dày
c)
Xảy ra khi bệnh nhân ăn uống kém
d)
Miệng nối dạ dày quá nhỏ là yếu tố nguy cơ
27.
Ung thư dạ dày dạng Linitis plastica do dạng tế bào nào?
a)
Tế bào viêm mạn tính
b)
Carcinoma tuyến biệt hóa tốt
c)
Carcinoma tuyến biệt hóa trung bình
d)
Carcinoma tuyến biệt hóa kém dạng mặt nhẫn
28.
U Krukenberg là do ung thư dạ dày dạng tế bào tuyến biệt hóa kém di căn cơ quan nào?
a)
Thận
b)
Tử cung
c)
Buồng trứng
d)
Bàng quang
29.
Theo phân độ TMN thì T4a trong ung thư dạ dày có nghĩa là:
a)
U xâm lấn tới lớp cơ niêm
b)
U xâm lấn vượt qua lớp cơ, chưa qua thanh mạc
c)
U xâm lấn tới lớp thanh mạc
d)
U xâm lấn cơ quan kế cận
30.
Câu nào sau đây KHÔNG PHẢI là yếu tố nguy cơ của ung thư dạ dày:
a)
Nhiễm Helicobacter Pylori
b)
Viêm dạ dày mãn tính
c)
Ăn nhiều thực phẩm bảo quản lâu ngày
d)
Sử dụng thuốc ngừa thai
31.
Câu nào sau đây đúng khi nói về triệu chứng của ung thư dạ dày trong giai đoạn sớm?
a)
Triệu chứng rất rầm rộ nên bệnh nhân dễ phát hiện sớm
b)
Có thể sờ được khối u vùng thượng vị
c)
Bệnh nhân thường có vàng da, báng bụng
d)
Tất cả các câu trên đều sai
32.
Tổn thương nào sau đây KHÔNG PHẢI là tổn thương tiền ung thư trong ung thư dạ dày?
a)
Viêm teo niêm mạc dạ dày
b)
Dạ dày vô toan
c)
Loét dạ dày đoạn bờ cong nhỏ
d)
Xơ chai vùng môn vị
33.
Các biến chứng của ung thư dạ dày KHÔNG bao gồm:
a)
Thủng
b)
Chảy máu
c)
Hẹp môn vị
d)
Tắc ruột
34.
Chẩn đoán phân biệt K dạ dày với:
a)
Loét dạ dày - tá tràng
b)
Viêm dạ dày
c)
Hẹp môn vị do loét
d)
Tất cả các câu trên đều đúng
35.
Vị trí thường gặp nhất của ung thư dạ dày:
a)
Tâm vị
b)
Thân vị
c)
Hang môn vị
d)
Bờ cong nhỏ
36.
Tổn thương vi thể của ung thư dạ dày là
a)
Ung thư tế bào thành
b)
Carcinoide
c)
Lymphoma
d)
Ung thư biểu mô tuyến và mô liên kết
37.
Trong các yếu tố nguy cơ gây ung thư dạ dày, yếu tố nào sau đây không đúng?
a)
Viêm loét dạ dày do Helicobacter pylori
b)
Dạ dày ưu toan
c)
Thiếu máu ác tính
d)
Viêm loét dạ dày mạn tính
38.
Ung thư dạ dày lan rộng theo các đường sau, ngoại trừ:
a)
Theo chiều sâu
b)
Nhánh của đám rối thần kinh
c)
Bạch huyết
d)
Theo chiều rộng
39.
Tổn thương nào sau đây được đánh giá là tổn thương có nguy cơ tiền ung thư dạ dày?
a)
Xơ chai vùng môn vị
b)
Viêm dạ dày ưu toan
c)
Viêm phì đại niêm mạc dạ dày
d)
Loét dạ dày đoạn bờ cong nhỏ
40.

Bệnh nhân nam, 50 tuổi, đi khám vì đau bụng âm ỉ vùng thượng vị, được biết trong 1 tháng nay bệnh nhân có chán ăn và sụt 5kg, 2 ngày nay có đi tiêu phân đen sệt, ngoài ra không có bất thường nào khác. Cần làm cận lâm sàng gì cho bệnh nhân này?


a)
Chụp Xquang phổi
b)
Siêu âm bụng
c)
Nội soi dạ dày tá tràng
d)
Chụp CT scan bụng
41.
Trong các yếu tố sau để tiên lượng ung thư dạ dày, yếu tố nào không đúng?
a)
Tiền căn bệnh lý dạ dày trước đó
b)
Giai đoạn bệnh
c)
Tuổi và bệnh lý có sẵn
d)
Độ biệt hóa tế bào
42.
Hình ảnh ung thư dạ dày trên phim Xquang dạ dày – tá tràng cản quang có đặc điểm sau, NGOẠI TRỪ:
a)
Hình khuyết thuốc
b)
Hình thâm nhiễm
c)
Hình ổ đọng thuốc
d)
Hình ảnh cộng thuốc
43.
Câu nào sau đây đúng với đặc điểm lâm sàng của ung thư dạ dày ở nước ta?
a)
Giai đoạn muộn khi khám thường phát hiện được u ở thượng vị
b)
Triệu chứng thường gặp nhất là nôn ói sau ăn
c)
Do triệu chứng lâm sàng khá rõ nên thường bệnh nhân ung thư dạ dày vào viện sớm
d)
Chẩn đoán thường chỉ cần dựa vào lâm sàng
44.
Bệnh nhân vừa có sỏi ống mật chủ + sỏi túi mật, chọn phương pháp nội soi nào dưới đây?
a)
Làm ERCP trước, nội soi ổ bụng cắt túi mật sau
b)
Làm ERCP + nội soi ổ bụng cắt túi mật cùng lúc
c)
Nội soi ổ bụng cắt túi mật + mở ống mật chủ lấy sỏi cùng lúc
d)
Cả 3 phương pháp đều có thể chọn tùy khả năng của phẫu thuật viên
45.
Sỏi mật ở Việt Nam:
a)
Là một bệnh lý ngoại khoa hiếm gặp.
b)
Cơ chế bệnh sinh hầu hết liên quan đến rối loạn chuyển hóa Cholesterol.
c)
Sỏi ống mật chủ có nguồn gốc từ túi mật rơi xuống qua ống túi mật.
d)
Thường kèm với nhiễm khuẩn đường mật.
46.
Tìm triệu chứng quan trọng nhất để chẩn đoán thấm mật phúc mạc do sỏi ống mật chủ:
a)
Đau bụng hạ sườn phải có phản ứng.
b)
Sốt cao có rét run.
c)
Vàng da quanh rốn và hạ sườn phải.
d)
Túi mật căng to đau.
47.
Siêu âm trong chẩn đoán sỏi ống mật chủ:
a)
Khó chẩn đoán sỏi đoạn cuối ống mật chủ
b)
Chỉ làm 1 lần trong ngày.
c)
Chống chỉ định ở người có thai.
d)
Dễ dàng chẩn đoán sỏi đoạn cuối ống mật chủ.
48.
Chụp cộng hưởng từ mật tụy (MRCP):
a)
Cho thấy hình ảnh đường mật phía dưới chỗ tắc nghẽn.
b)
Kỹ thuật xâm lấn và cần có chất tương phản.
c)
Cho thấy hình ảnh đường mật phía trên và dưới chỗ tắc nghẽn.
d)
Cho thấy hình ảnh đường mật phía trên chỗ tắc nghẽn.
49.
Khi chẩn đoán sỏi ống mật chủ:
a)
Sỏi chỉ nằm đoạn giữa ống mật chủ
b)
Sỏi có thể nằm ở bất cứ vị trí nào của ống mật chủ
c)
Sỏi chỉ nằm đoạn cuối ống mật chủ
d)
Chỉ có 1 viên sỏi lớn
50.
Cận lâm sàng giúp xác định chẩn đoán sỏi ống mật chủ:
a)
Siêu âm bụng
b)
Xét nghiệm chức năng gan
c)
Bilirubin trong máu
d)
Công thức máu
51.
Cơn đau của bệnh sỏi ống mật chủ:
a)
Liên tục không giảm
b)
Lan lên vai trái
c)
Đau nhiều
d)
Vị trí ở hạ sườn (P)
52.
Trình tự của tam chứng Charcot:
a)
Đau hạ sườn phải, sốt, vàng da
b)
Đau hạ sườn phải, sốt, gan to
c)
Đau hạ sườn phải, sốt, túi mật to
d)
Đau hạ sườn phải, vàng da, sốt
53.
Xét nghiệm giúp chẩn đoán xác định có nhiễm trùng đường mật:
a)
Cấy máu và cấy dịch mật
b)
Công thức máu
c)
Siêu âm bụng
d)
Chụp CT scan bụng
54.
Nhiễm trùng đường mật là:
a)
Viêm nhiễm đường mật ngoài gan
b)
Gồm có viêm túi mật và sỏi ống mật chủ
c)
Chẩn đoán xác định dựa vào siêu âm bụng
d)
Viêm nhiễm đường mật trong hay (và) ngoài gan
55.
Trong nhiễm trùng đường mật cấp, cần điều chỉnh:
a)
Dinh dưỡng
b)
Liệt ruột
c)
Rối loạn đông máu
d)
Tình trạng nhiễm trùng
56.
Nguyên tắc điều trị sốc nhiễm trùng đường mật cấp (...)
a)
Hồi sức tích cực, kháng sinh mạnh, mổ mở (...)
b)
Truyền dịch, kháng sinh mạnh, mở đường mật qua nội soi (...)
c)
Hồi sức tích cực, kháng sinh mạnh, giải áp đường mật cấp cứu
d)
Dịch truyền, kháng sinh, Nội soi mật-tụy ngược dòng
57.
Trong cấp cứu, chẩn đoán hình ảnh của nhiễm trùng đường mật cấp hợp lý nhất là:
a)
Siêu âm bụng
b)
Chụp điện toán cắt lớp
c)
Chụp cộng hưởng từ mật tụy
d)
Chụp X-quang đường mật
58.
Căn nguyên của nhiễm trùng đường mật cấp thường gặp nhất là:
a)
Hẹp đường mật lành tính
b)
Sỏi đường mật
c)
Hẹp đường mật ác tính
d)
Nối đường mật - ống tiêu hóa
59.
Trong sốc nhiễm trùng đường mật hay Nhiễm trùng đường mật độc tính, (...) KHÔNG ĐÚNG?
a)
Hội chứng tắc mật
b)
Hội chứng nhiễm trùng nặng
c)
Tình trạng sốc
d)
Tri giác tỉnh táo
60.
Căn nguyên của Nhiễm trùng đường mật cấp ít gặp nhất:
a)
Sỏi đường mật
b)
Hẹp đường mật lành tính
c)
Hẹp đường mật ác tính
d)
Nối đường mật - ống tiêu hóa
61.
Nhiễm trùng đường mật cấp có biểu hiện lâm sàng là:
a)
Tam chứng Charcot.
b)
Ngũ chứng Reynolds.
c)
Hội chứng nhiễm trùng và đau 1/4 bụng trên phải
d)
Cả 3 câu trên đúng.
62.
Du khuẩn huyết gây sốt lạnh run trong Nhiễm trùng đường mật cấp là do:
a)
Vi khuẩn từ tĩnh mạch cửa vào hệ tuần hoàn.
b)
Vi khuẩn từ hệ tiêu hóa vào hệ tuần hoàn.
c)
Vi khuẩn từ đường mật vào hệ tuần hoàn.
d)
Vi khuẩn từ động mạch gan vào hệ tuần hoàn.
63.
Sỏi tiên phát thành lập tại đường mật, thường là do:
a)
Vai trò của vi khuẩn.
b)
Vai trò của ứ đọng mật.
c)
Vai trò của ký sinh trùng.
d)
Vai trò của dinh dưỡng.
64.
Khảo sát căn nguyên chính xác nhất của nhiễm trùng đường mật cấp bằng:
a)
Siêu âm bụng.
b)
Chụp điện toán cắt lớp.
c)
Chụp cộng hưởng từ mật-tụy.
d)
Chụp X-quang đường mật.
65.
Trong bệnh lý sỏi đường mật, vi khuẩn trong dịch mật thường gặp nhất là:
a)
Klebsiella.
b)
Pneumococcus.
c)
Escherichia coli.
d)
Enterobacter.
66.
Ý nghĩa của ngũ chứng Reynold?
a)
Chẩn đoán sốc nhiễm trùng đường mật
b)
Chẩn đoán sỏi túi mật kẹt cổ.
c)
Chẩn đoán viêm phúc mạc mật.
d)
Chẩn đoán viêm đường mật cấp.
67.
Các triệu chứng bệnh nặng trong nhiễm trùng đường mật:
a)
Rối loạn tri giác, trụy tim mạch, suy thận cấp. Phải có đủ 3 triệu chứng.
b)
Rối loạn tri giác, trụy tim mạch, suy thận cấp, rối loạn đông máu. Không cần có đủ 4 triệu chứng.
c)
Rối loạn tri giác, trụy tim mạch. Phải có đủ 2 triệu chứng.
d)
Rối loạn tri giác, trụy tim mạch, suy thận cấp, rối loạn đông máu. Phải có đủ 4 triệu chứng.
68.
Trong nhiễm trùng đường mật hay gặp:
a)
Tắc nghẽn từ từ và không hoàn toàn thì dễ gây nhiễm trùng đường mật.
b)
Đường mật bình thường hay bị nhiễm trùng.
c)
Nguyên nhân hay gặp nhất là do tắc nghẽn đường mật.
d)
Tắc nghẽn đột ngột và hoàn toàn thì dễ gây nhiễm trùng đường mật.
69.
Tìm câu sai. Khi nhiễm trùng đường mật xảy ra:
a)
Vi trùng xâm nhập vào gây nhiễm trùng huyết.
b)
Nhiễm trùng đường mật và nhiễm trùng huyết là biến chứng nặng nhưng không đe dọa tính mạng bệnh nhân.
c)
Phá hủy sự nguyên vẹn của tế bào trong đường mật và gan.
d)
Tăng áp lực trong đường mật.
70.
Chẩn đoán xác định nhiễm trùng đường mật dựa vào:
a)
Tam chứng Charcot.
b)
Xét nghiệm công thức máu.
c)
Xét nghiệm chức năng gan.
d)
Có sự hiện diện của vi trùng trong dịch mật.
71.
Triệu chứng lâm sàng trong nhiễm trùng đường mật điển hình?
a)
Đau, sốt, gan to diễn tiến theo thứ tự thời gian
b)
Đau, sốt, vàng da diễn tiến theo thứ tự thời gian
c)
Đau, sốt, vàng da diễn tiến không theo thứ tự thời gian
d)
Đau, sốt, gan to diễn tiến không theo thứ tự thời gian
72.
Bệnh nhân vào viện vì đau bụng hạ sườn phải, sốt cao 39°C, vàng mắt, tình trạng sốc, có đề kháng thành bụng vùng hạ sườn phải. Chẩn đoán được nghĩ đến trước tiên là:
a)
Viêm tụy cấp thể phù nề
b)
Viêm phúc mạc do thủng dạ dày
c)
Tắc mật do ung thư đầu tụy
d)
Sốc nhiễm trùng đường mật
73.
Sỏi niệu quản một bên có thể gây ra các biến chứng, ngoại trừ:
a)
Suy thận.
b)
Thận ứ nước
c)
Bí tiểu cấp
d)
Vô niệu
74.
Phương pháp nào sau đây không được sử dụng để lấy sỏi thận?
a)
Tán Sỏi ngoài cơ thể
b)
Nội soi niệu quản ống cứng
c)
Đặt sonde JJ
d)
Nội soi niệu quản ống mềm
75.
Phương pháp lựa chọn ngày nay để điều trị Sỏi niệu quản 1/3 dưới không nhiễm trùng là:
a)
Nội soi niệu quản tán sỏi
b)
Tán sỏi qua da
c)
Tán sỏi ngoài cơ thể
d)
Mổ lấy sỏi
76.
Tiểu tắc nghẽn:
a)
Cảm giác tiểu không hết
b)
Tiểu máu
c)
Tiểu mất kiểm soát
d)
Tiểu nhiều lần
77.
Triệu chứng lâm sàng hay gặp nhất của sỏi đường tiết niệu trên:
a)
Đái máu toàn bãi
b)
Đái máu cuối bãi
c)
Đau quặn thận
d)
Đau âm ỉ thắt lưng
78.
Trước một cơn đau quặn thận, cần làm ngay:
a)
Chụp X-quang hệ tiết niệu không chuẩn bị
b)
Chụp UIV
c)
Chụp CT scan bụng
d)
Siêu âm hệ tiết niệu
79.
Thái độ xử trí cấp cứu sỏi niệu quản biến chứng ứ nước nhiễm trùng (Viêm thận - bể thận cấp):
a)
Kháng sinh
b)
Mổ lấy sỏi
c)
Dẫn lưu thận mở
d)
Đặt sonde chuyển lưu trong thận - niệu quản bằng nội soi (sonde niệu quản hoặc JJ)
80.
Một bệnh nhân 60 tuổi bị sỏi san hô không hoàn toàn có kích thước 5cm, thận ứ nước độ 3 trên siêu âm, thận câm trên UIV, thận đối diện bình thường về chức năng, (...) cấy nước tiểu âm tính. Chọn lựa phương pháp điều trị thích hợp nhất:
a)
Mổ lấy sỏi
b)
Tán sỏi ngoài cơ thể
c)
Tán sỏi qua da
d)
Cắt thận
81.
Để chẩn đoán sỏi tiết niệu, xét nghiệm nào sau đây cần phải làm đầu tiên:
a)
Định lượng calci máu
b)
Định lượng oxalate nước tiểu
c)
Chụp hệ tiết niệu không chuẩn bị
d)
Siêu âm hệ tiết niệu
82.
Sỏi bàng quang là một trong những nguyên nhân gây ra các biến chứng sau, ngoại trừ:
a)
Nhiễm trùng tiểu
b)
Xơ hẹp cổ bàng quang
c)
Bí tiểu cấp
d)
Đái máu
83.
Cơn đau quặn thận do sỏi, chọn câu sai:
a)
Khởi phát đột ngột sau hoạt động mạnh
b)
Có cường độ dữ dội và có tư thế giảm đau
c)
Vị trí điểm đau khi khám tùy theo vị trí sỏi
d)
Lan về phía đùi bộ phận sinh dục ngoài
84.
Cơn đau quặn thận do sỏi niệu quản xảy ra khi:
a)
Tăng áp lực đột ngột tại bể thận – niệu quản
b)
Tăng áp lực từ từ tại bể thận – niệu quản
c)
Thận ứ nước lớn
d)
Chức năng thận còn tốt và tắc nghẽn niệu quản không hoàn toàn
85.
Một thanh niên có đau hông lưng vài ngày, vào viện vì bí tiểu cấp, nguyên nhân nào sau đây hay gặp nhất?
a)
Viêm tiền liệt tuyến cấp
b)
Dập niệu đạo sau chấn thương
c)
Sỏi kẹt niệu đạo
d)
Hẹp niệu đạo
86.
Trên phim chụp niệu đồ tĩnh mạch (UIV) của một bệnh nhân thấy có một hình khuyết sáng ở bể thận, làm siêu âm thấy hình khuyết đồ tạo bóng lưng. Hình khuyết đó là:
a)
Sỏi cản quang bể thận
b)
Sỏi không cản quang bể thận
c)
U bể thận
d)
Cục máu đông trong bể thận
87.
Chẩn đoán sỏi bàng quang chắc chắn nhất là bằng:
a)
Chụp hệ tiết niệu không chuẩn bị
b)
Chụp niệu đồ tĩnh mạch
c)
Soi bàng quang
d)
Siêu âm
88.
Biến chứng nào sau đây của sỏi niệu quản có triệu chứng sốt cao, rét run?
a)
Thận ứ nước
b)
Thận ứ mủ
c)
Vô niệu
d)
Viêm thận bể thận cấp nhiễm trùng.
89.
Sỏi bàng quang lâu năm gây:
a)
Suy thận
b)
Viêm bàng quang mạn tính và ung thư tế bào vảy ở bàng quang
c)
Ung thư tế bào chuyển tiếp bàng quang
d)
Viêm bàng quang xuất huyết
90.
Mối liên quan giữa kích thước viên sỏi đường tiết niệu trên và cơn đau quặn thận?
a)
Có mối liên quan.
b)
Sỏi càng to càng dễ bị đau quặn thận.
c)
Cơn đau quặn thận có thể được gây ra bởi 1 viên sỏi có kích thước bất kỳ.
d)
Sỏi càng nhỏ càng dễ bị đau quặn thận.
91.
Triệu chứng viêm bàng quang đơn giản ở phụ nữ?
a)
Đau lưng
b)
Tiểu khó
c)
Sốt ớn lạnh
d)
Tiểu gắt cuối dòng
92.
Cơn đau quặn thận điển hình, chọn câu đúng:
a)
Đau vùng hông lưng, có thể lan mặt trong đùi cùng bên.
b)
Đau thượng vị, sau đó đau lan sau lưng.
c)
Đau hố chậu, sau đó lan ra sau lưng.
d)
Đau vùng hông lưng, quặn từng cơn.
93.
Tình huống nào gây cơn đau bão thận?
a)
Sỏi niệu quản
b)
Lao niệu quản
c)
Sỏi san hô thận
d)
Ung thư cổ tử cung chèn ép niệu quản
94.
Sỏi niệu quản ở vị trí nào gây hội chứng đường tiểu dưới?
a)
Sỏi niệu quản đoạn chậu
b)
Sỏi miệng niệu quản
c)
Sỏi niệu quản gần khúc nối bể thận niệu quản
d)
Sỏi niệu quản đoạn lưng
95.
Trong thành phần sỏi niệu 90% bao gồm:
a)
Calcium kết hợp với Oxalate hay Phosphate.
b)
Oxalate kết hợp Phosphate.
c)
Urate kết hợp Phosphate.
d)
Cystin kết hợp Phosphate.
96.
Điều kiện thuận lợi để tạo sỏi Urate:
a)
Tăng acid uric niệu: do dùng nhiều thực phẩm chứa chất sinh acid urique như tôm, cua... hoặc trong trường hợp hoá trị liệu một số bệnh như bệnh bạch cầu, bệnh tăng hồng cầu.
b)
Nước tiểu toan hóa.
c)
Lưu lượng nước tiểu giảm.
d)
Tất cả điều đúng.
97.
Sỏi thường phối hợp với nhiễm trùng:
a)
Oxalate calcium
b)
Phosphate calcium
c)
Magnésium ammonium phosphate (STRUVITE)
d)
Urate
98.
Sỏi nào dưới đây không cản quang:
a)
Oxalate calcium
b)
Phosphate calcium
c)
Magnésium ammonium phosphate (STRUVITE)
d)
Urate
99.
Sử dụng lâu ngày chất Magnesium Trisilicat để điều trị loét dạ dày tá tràng rất dễ bị sỏi:
a)
Oxalate calcium
b)
Phosphate calcium
c)
Silicon Dioxide
d)
Urate
100.
Đối với sỏi im lặng nguy hiểm (chọn câu đúng):
a)
Là sỏi bế tắc hai bên hoặc trên thận độc nhất nhưng không có triệu chứng.
b)
Sỏi chỉ được phát hiện ở giai đoạn muộn khi đã bị nhiễm trùng nặng tổn thương cả hai thận hoặc thận teo hai bên.
c)
khiến chức năng thận tổn thương vĩnh viễn, không thể phục hồi dù cho có can thiệp lấy sỏi giải phóng bế tắc.
d)
Tất cả đều đúng.
101.
Vai trò của siêu âm trong chẩn đoán sỏi niệu (chọn câu sai):
a)
Chỉ giúp thăm dò và hướng chẩn đoán, không thể xác định, có thể thấy hình ảnh cản âm với bóng lưng
b)
Trường hợp sỏi gây bế tắc có thể thấy hình ảnh chướng nước hệ đài bể thận và niệu quản tùy theo vị trí sỏi
c)
Hình ảnh thận chướng nước độ I, II với kích thước thận lớn hơn bình thường , phân biệt tuỷ vỏ tốt, rõ, cho biết tiên lượng tốt, chức năng thận sẽ phục hồi (nếu nước tiểu không bị nhiễm trùng) sau khi giải phóng bế tắc.
d)
Cho thấy rõ được hình dáng của sỏi, bao gồm các sỏi không cản quang.
102.
X-quang hệ niệu không sửa soạn (KUB):
a)
Ít nhất 90% sỏi niệu quản cản quang nên đều thấy được trên phim bụng không sửa soạn trừ khi sỏi quá nhỏ hoặc ở vị trí trùng lắp trên xương.
b)
Có thể thấy được những hình ảnh bệnh lý của hệ xương là nguyên nhân sinh sỏi.
c)
Cần phân biệt với hình ảnh hoá vôi hạch mạc treo, hoá vôi các tĩnh mạch vùng chậu, sỏi đường mật, thuốc chưa tan trong hệ tiêu hoá hoặc hình ảnh xương răng trong bướu quái buồng trứng.
d)
Tất cả đều đúng.
103.
Các yếu tố giúp chẩn đoán sỏi niệu:
a)
Đau hông lưng, tiểu máu (đại thể, vi thể), viêm đài bể thận, tiền căn tiểu ra sạn.
b)
Đau căng tức góc sườn lưng.
c)
Thấy sạn trên phim hệ niệu, siêu âm, CT xoắn ốc không có cản quang.
d)
Tất cả đều đúng.
104.
Một bệnh nhân có một viên sỏi to với đường kính hơn 10cm từ nhiều năm, sau đó được mổ lấy sỏi, đại thể thấy niêm mạc bàng quang sùi; thử giải phẫu bệnh được biết là ung thư bàng quang. Vậy theo anh (chị) thường là loại nào?
a)
Transitional cell carcinoma
b)
Adenocarcinoma
c)
Squamous cell carcinoma
d)
Clear cell carcinoma
105.
Trong cơn đau bão thận, (chọn câu sai).
a)
Có thể kèm tiểu máu, các triệu chứng rối loạn đi tiểu: tiểu nhiều lần, tiểu gắt buốt…
b)
Có thể đi kèm các rối loạn tiêu hóa: trướng bụng, nôn ói, tiêu chảy…
c)
Có thể xuất hiện sau khi bơm nhanh thuốc cản quang chụp niệu quản- bể thận ngược dòng (UPR).
d)
Thường nên can thiệp ngoại khoa sớm trong cấp cứu.
106.
Chẩn đoán phân biệt cơn đau bão thận:
a)
Đối với vị trí bế tắc ở niệu quản đoạn trên trở lên: bên phải có thể lầm lẫn với viêm túi mật và sỏi mật; bên trái cần chẩn đoán phân biệt với viêm - loét dạ dày, viêm tụy
b)
Đối với vị trí niệu quản giữa: dễ lầm với viêm ruột thừa cấp nếu ở bên phải , hoặc viêm túi thừa ĐT cấp nếu ở bên trái
c)
Đối với vị trí niệu quản dưới: dễ lầm với các triệu chứng gây kích thích bàng quang (viêm BQ, sỏi BQ …)
d)
Tất cả các câu trên đúng.
107.
Bệnh nhân được chẩn đoán sỏi san hô thận P, nuôi cấy nước tiểu có nhiễm trùng niệu do vi khuẩn Proteus. Điều trị triệt để bao gồm: (chọn câu đúng)
a)
Phẫu thuật lấy hết sạn (điều kiện lý tưởng).
b)
Điều trị kháng sinh tích cực, đủ liều và đủ thời gian (theo kháng sinh đồ)
c)
Toan hóa nước tiểu, uống nước nhiều để tăng bài niệu.
d)
A, B đúng.
108.
Các tiến bộ trong kỹ thuật tán sỏi niệu có thể xem là tiêu biểu là:
a)
Kích thước ống soi nhỏ, ứng dụng laser trong tán sỏi
b)
Có những thông dẫn và rọ không bị phá hủy bởi laser
c)
Sự xuất hiện của ống soi mềm và sự phối hợp màn huỳnh quang tăng sáng trong quá trình tán sỏi.
d)
Tất cả đều đúng.
109.
Các nguyên nhân làm tăng Calci niệu gây ra sỏi niệu gồm:
a)
Dùng nhiều thực phẩm chứa nhiều Calci, dùng nhiều Vitamin D.
b)
Nằm bất động lâu ngày.
c)
Các bệnh ảnh hưởng đến hệ xương : cường tuyến cận giáp, ung thư di căn xương, u tuỷ...
d)
Tất cả đều đúng
110.
Điều kiện thuận lợi để tạo sỏi Urate (chọn câu sai):
a)
Tăng acid uric niệu : do dùng nhiều thực phẩm chứa chất sinh acid urique như tôm, cua... hoặc trong trường hợp hoá trị liệu một số bệnh như bệnh bạch cầu, bệnh tăng hồng cầu.
b)
Nước tiểu toan hóa.
c)
Lưu lượng nước tiểu giảm.
d)
Kiềm hóa nước tiểu.
111.
Siêu âm giúp thăm dò và hướng chẩn đoán sỏi thận do (chọn câu sai):
a)
Có thể thấy hình ảnh cản âm với bóng lưng của sỏi.
b)
Trường hợp sỏi gây bế tắc có thể thấy hình ảnh chướng nước hệ đài bể thận.
c)
Cho biết tiên lượng tốt, chức năng thận sẽ phục hồi (nếu nước tiểu không bị nhiễm trùng) sau khi giải phóng bế tắc.
d)
Cho thấy hình dáng thật và kích thước chính xác của sỏi.
112.

Một bệnh nhân bị cơn đau bão thận bên trái tái đi tái lại 2 ngày. Đến bệnh viện được làm siêu âm bụng phát hiện thận trái ứ nước độ I với niệu quản trái dãn đến vùng chậu, được chụp X quang hệ niệu không sửa soạn phát hiện hình ảnh cản quang phù hợp với sỏi niệu quản chậu trái với kích thước sỏi ~ 7 mm. Chọn phương pháp điều trị đúng đắn nhất:


a)
Điều trị nội khoa cho đến khi bệnh nhân tiểu ra sỏi
b)
Điều trị nội khoa và theo dõi định kỳ. Nếu diễn tiến không thuận lợi (sỏi không di chuyển đáng kể, cơn đau tái diễn nhiều lần làm bệnh nhân đau đớn kéo dài, tình trạng ứ nước thận ngày càng nặng, có dấu hiệu nhiễm trùng niệu …) thì nên xem xét can thiệp ngoại khoa
c)
Tiêm thuốc giảm đau, lên chương trình nội soi tán sỏi
d)
Tiêm thuốc giảm đau. xếp lịch tán sỏi ngoài cơ thể
113.
Hiện nay, các sách giáo khoa và guideline chọn phương tiện hình ảnh học đáng tin cậy nhất để chẩn đoán sỏi niệu là:
a)
Siêu âm + Chụp hệ niệu không sửa soạn
b)
X quang hệ niệu không cản quang và có cản quang tiêm mạch
c)
MSCT scan
d)
MRI
114.
Trong cơn đau quặn thận có nôn mửa chướng bụng và bí trung đại tiện. Đây là:
a)
Tắc ruột cơ năng
b)
Tình trạng này thường dễ phát hiện và chẩn đoán được nguyên nhân
c)
Tắc ruột cơ năng và cần chẩn đoán phân biệt với một cấp cứu bụng ngoại khoa
d)
Tắc ruột cơ năng và không cần quan tâm
115.
Triệu chứng lâm sàng hay gặp nhất của sỏi đường tiết niệu trên?
a)
Đái máu cuối bãi
b)
Đái máu toàn bãi
c)
Đau quặn thận
d)
Đau âm ỉ thắt lưng
116.
Triệu chứng nào sau đây là dấu hiệu của chảy máu tiêu hóa dưới:
a)
Đi cầu ra máu đỏ tươi
b)
Thay đổi thói quen đi cầu
c)
Nôn ra máu
d)
Đau hạ vị
117.
Xuất huyết tiêu hóa trên là:
a)
Do tổn thương của ống tiêu hóa trên góc Treitz
b)
Nôn ói ra máu
c)
Đi cầu phân đen
d)
Do tổn thương từ dạ dày trở lên trên của ống tiêu hóa
118.
Biến chứng xì miệng nối ống tiêu hóa thường xảy ra ở ngày hậu phẫu nào:
a)
Trong 3 ngày hậu phẫu đầu
b)
Hậu phẫu ngày thứ 4 đến thứ 7
c)
Từ tuần thứ 2 trở đi
d)
Từ tuần thứ 3 trở đi
119.
BN nữ 45 tuổi đến phòng khám thai tiêu ra máu sau khi đại tiện. Tiền căn có viêm loét dạ dày tá tràng. Trường hợp này có thể gặp các bệnh nào sau đây, ngoại trừ:
a)
Trĩ, nứt kẽ hậu môn
b)
Polyp trực tràng
c)
U hậu môn trực tràng
d)
Rò hậu môn
120.

Bệnh nhân nam 41 tuổi vào viện vì đau bụng. Khoảng 2 tháng nay bệnh nhân đau âm ỉ thượng vị, tăng lên sau ăn. Gần đây thấy bụng to dần lên. Bệnh nhân từng nhập viện nhiều lần ngộ độc và co giật do rượu. Không có hút thuốc là, tiền căn gia đình chưa ghi nhận bệnh lý liên quan. Khám: bệnh nhân tỉnh, nhiệt độ 37,7°C, huyết áp 132/78 mmHg, mạch 80 lần/phút. Khám tim phổi chưa thấy bất thường. Khám bụng chướng căng, ấn đau nhẹ thượng vị, gõ đục vùng thấp. Chọc dịch ổ bụng: dịch vàng trong. Protein và Amylase tăng cao. Xét nghiệm máu: Albumin 34 g/L. Chán đoán phù hợp nhất là:


a)
Thủng ruột non
b)
Xơ gan do rượu
c)
Ung thư gan
d)
Viêm tụy
121.
Bước đầu tiên cần thực hiện để hồi sức cấp cứu bệnh nhân bị chảy máu tiêu hoá trên là:
a)
Đặt ống thông mũi dạ dày, ống thông trực tràng để theo dõi tình trạng chảy máu
b)
Truyền ngay nhóm máu O
c)
Đặt ống thông Blakemore
d)
Chích catheter hoặc kim lớn vào tĩnh mạch ngoại biên để lấy máu thử Hct, nhóm máu, chức năng gan rồi truyền dung dịch mặn đẳng trương
122.

Bệnh nhân nữ, 68 tuổi, nhập viện vì đau bụng. Cách nhập viện 3 giờ, bệnh nhân đau bụng vùng thượng vị, đau liên tục, đau tăng dần, xoay trở người và thở mạnh làm đau tăng lên. Bệnh nhân có nôn vài lần ra ít dịch trong nhưng không hết đau. Khám ấn đau khắp bụng, nhu động ruột 2 lần/phút, âm ruột giảm. Dấu hiệu sinh tồn: mạch 100 lần/phút, nhiệt độ 38°C, huyết áp 120/70 mmHg. Chẩn đoán nghĩ tới nhiều nhất là:


a)
Viêm phúc mạc do tắc mạch mạc treo
b)
Viêm tụy cấp
c)
Viêm phúc mạc do thủng tạng rỗng
d)
Viêm túi mật cấp
123.

Bệnh nhân nam 56 tuổi nhập cấp cứu vì đau bụng đột ngột khi đang cày ruộng. Tiền căn viêm dạ dày tá tràng điều trị không liên tục. Huyết áp 110/70 mmHg, mạch 100 lần/phút, nhiệt độ 38C, nhịp thở 25 lần/phút. Khám thấy môi khô, lưỡi dơ, bụng gồng cứng. Chuẩn bị tiền phẫu cho bệnh nhân này, ngoài truyền dịch, sử dụng kháng sinh và thuốc giảm đau, bác sĩ phòng cấp cứu cần làm thêm gì:


a)
Đặt sonde mũi dạ dày
b)
Đặt sonde tiểu
c)
Đặt CVP
d)
Gắn monitor theo dõi
124.
Nguyên nhân gây chảy máu tiêu hóa trên thường gặp nhất:
a)
Hội chứng Mallory – Weiss
b)
Ung thư dạ dày
c)
Viêm dạ dày
d)
Loét tá tràng và viêm dạ dày
125.

Bệnh nhân nữ 68 tuổi, tiền căn hay đau âm ỉ thượng vị sau ăn. Cách NV 1 ngày bệnh nhân đau thượng vị âm ỉ kèm nôn ói, sau nôn không giảm đau, kèm sốt. Khám thấy môi khô lưỡi bẩn, BMI 26, ấn đau khắp bụng, đề kháng ở nửa bụng trên, đau lói ra sau lưng. Chẩn đoán nghĩ nhiều nhất trên bệnh nhân này là:

a)
Viêm loét dạ dày - tá tràng
b)
Viêm tụy cấp
c)
Viêm phúc mạc do thủng ổ loét dạ dày
d)
Viêm túi mật cấp
126.
Bệnh lý nào sau đây KHÔNG có chỉ định làm ERCP?
a)
Bướu thân và đuôi tụy
b)
Sỏi đường mật
c)
Sỏi ống tụy
d)
Vàng da ngoại khoa
127.

BN nam 67 tuổi, tiền căn đái tháo đường. Cách nhập viện 1 tuần, bệnh nhân đột ngột sốt cao khoảng 38-39℃, đáp ứng với thuốc hạ sốt sau đó sốt lại, kèm đau âm ỉ liên tục cường độ nhẹ ở hạ sườn (P), không lan, tăng khi vận động, kèm chán ăn, mệt mỏi. Cách nhập viện 1 ngày, bệnh nhân sốt cao kèm lạnh run thành cơn, uống thuốc hạ sốt không giảm. Hiện tại khám, mạch: 106 lần/phút, huyết áp: 100/60 mmHg, nhiệt độ 38℃. Môi khô, lưỡi dơ. Bụng mềm, ấn đau hạ sườn (P), dấu Murphy (-). Sờ được bờ dưới gan dưới bờ sườn 2cm, chiều cao gan khoảng 13cm, mật độ mềm, bờ tù, rung gan (+/-). Chẩn đoán nghĩ tới nhiều nhất là: 


a)
Viêm gan siêu vi cấp
b)
Áp xe gan do vi trùng
c)
Nhiễm trùng đường mật
d)
Áp xe gan do amip
128.
Bệnh nhân vào viện vì đau bụng hạ sườn phải, sốt cao 39°C, vàng mắt, tình trạng sốc, có đề kháng thành bụng vùng hạ sườn phải. Chẩn đoán được nghĩ đến trước tiên là:
a)
Viêm tụy cấp thể phù nề.
b)
Viêm phúc mạc do thủng dạ dày.
c)
Tắc mật do ung thư đầu tụy.
d)
Sốc nhiễm trùng đường mật.
129.
Bệnh nhân nữ 41 tuổi, đến phòng khám khai tiêu ra máu khi đại tiện. Tiền căn: viêm loét dạ dày tá tràng. Trường hợp này có thể gặp các bệnh sau đây, ngoại trừ:
a)
U hậu môn trực tràng.
b)
Trĩ, nứt kẽ hậu môn.
c)
U hậu môn
d)
Viêm ruột thừa cấp
130.
Bệnh nhân nữ, 48 tuổi, có cơn đau quặn vùng hạ sườn phải sau khi ăn, kéo dài 2 ngày không giảm. Khám: sốt nhẹ, bụng mềm, ấn đau vùng hạ sườn phải. Chẩn đoán phù hợp nhất là:
a)
Viêm túi mật mạn do sỏi
b)
Viêm hành tá tràng
c)
Cơn đau quặn mật
d)
Viêm túi mật cấp do sỏi
131.
Các dấu hiệu nào sau đây nên hạn chế thực hiện vì nếu thực hiện không đúng sẽ gây nguy hiểm cho bệnh nhân?
a)
Dấu rung gan
b)
Dấu Bouveret
c)
Dấu sóng vỗ
d)
Dấu Rovsing
132.
Tai biến chảy máu trước xương cùng thường gặp trong phẫu thuật nào sau đây?
a)
Phẫu thuật Hartmann
b)
Phẫu thuật Miles
c)
Phẫu thuật cắt trước
d)
Phẫu thuật cắt trước thấp
133.

Cho biết đây là hình ảnh của kỹ thuật chụp:


a)

KUB

b)

CT Scanner

c)

MRI

d)

MSCT