wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ ÔN SỐ 1

Total questions: 111

Worksheet time: 56mins

Name
Class
Date
1.

Câu nào dưới đây là câu giới thiệu?

a)

Chú nhật, ba chở mía, dừa, chuối, gạo vào chợ để bán.

b)

Suối chảy ri rầm, cây cỏ xanh tươi.

c)

Sông Hương là một đặc ân của thiên nhiên dành cho Huế.

d)

Ba cùng các cô chú nhanh chóng chuyển đồ vào kho.

2.

Từ nào dưới đây viết sai chính tả?

a)

ghi chú

b)

ghạch hoa

c)

gập ghềnh

d)

ghé thăm

3.

Đoạn thơ sau viết về ai? Vững vàng trên đảo nhỏ Bồng súng gác biển trời Áo bạc nhầu nắng gió Chú mỉm cười rất tươi. (Hoài Khánh)

a)

Chú kĩ sư

b)

Bác sĩ

c)

Chú hải quân

d)

Thầy giáo

4.

Đáp án nào dưới đây là tục ngữ?

a)

Góp gió thành bão, góp cây nên rừng.

b)

Góp gió thành đồng, góp cây nên vườn.

c)

Góp mưa thành bão, góp lá nên vườn.

d)

Góp dòng thành bão, góp cây nên vườn.

5.

Câu nào dưới đây là câu nêu hoạt động?

a)

Đàn bướm vàng bay lượn quanh những khóm hoa.

b)

Nước hồ trong xanh như màu ngọc bích.

c)

Hoa đào là loài hoa của mùa xuân.

d)

Linh là người bạn tốt của Hoa.

6.

Từ nào dưới đây là từ chỉ tình cảm gia đình?

a)

hiếu thảo

b)

dũng cảm

c)

kiên trì

d)

trung thực

7.

Từ nào dưới đây là từ chỉ đặc điểm?

a)

nói năng

b)

làm lụng

c)

đi đứng

d)

chậm chạp

8.

Đáp án nào dưới đây gồm các từ viết đúng chính tả?

a)

cứng dắn, dấu hiệu

b)

thăm dò, chấm rứt

c)

giục giã, dẫn dắt

d)

chú giải, thợ đèn

9.

Câu nào dưới đây sử dụng đúng dấu phẩy?

a)

Cậu bé ham học hỏi từ, khi còn nhỏ.

b)

Tuy còn bé nhưng cậu, đã rất chăm học.

c)

Hồi còn nhỏ, cậu rất ham học hỏi.

d)

Cậu ấy là một đứa, bé chăm học.

10.

Những câu nào dưới đây là câu nêu hoạt động? (1) Ông bà gieo trồng trong vườn nhà các loại cây rau. (2) Vườn rau của bà luôn tươi non, xanh mướt. (3) Chiều chiều, bà lại ra vườn hái rau vào nấu canh. (4) Bát canh mà bà nấu luôn ngọt mát, thơm ngon.

a)

Câu (3) và câu (4)

b)

Câu (2) và câu (4)

c)

Câu (1) và câu (2)

d)

Câu (1) và câu (3)

11.

Từ nào là từ chỉ đặc điểm trong câu văn dưới đây? Mùa đông, hạt giống bé xíu nằm ngủ dưới lòng đất, đợi chờ mùa xuân đến để nảy mầm.

a)

đợi chờ

b)

mùa xuân

c)

mùa đông

d)

bé xíu

12.

Tiếng nào có thể kết hợp với tiếng "sâu" để tạo thành từ chỉ đặc điểm?

a)

hoắm

b)

bọ

c)

chim

d)

róm

13.

Đọc đoạn thơ sau và cho biết trong những đêm hè oi bức, mẹ đã làm gì để con ngủ ngon? Lặng rồi cả tiếng con ve Con ve cũng mệt vì hè nắng oi. Nhà em vẫn tiếng à ơi Kéo cả tiếng võng mẹ ngồi mẹ ru. Lời ru có gió mùa thu Bàn tay mẹ quạt mẹ đưa gió về. (Trần Quốc Minh)

a)

Mẹ kể chuyện cho con nghe.

b)

Mẹ quạt ru con ngủ.

c)

Mẹ ngồi dạy con học bài.

d)

Mẹ nấu cơm cho con ăn.

14.

Đáp án nào dưới đây chỉ gồm các từ chỉ sự vật?

a)

con ve, râm ran

b)

bí ngô, hoa hồng

c)

con thuyền, bất ngắt

d)

cây đàn, trầm ấm

15.

Câu nào trong đoạn văn dưới đây là câu giới thiệu? (1) Hồ Gươm là địa danh nổi tiếng của Hà Nội. (2) Nhìn từ xa, Hồ Gươm giống như một chiếc gương bầu dục khổng lồ. (3) Nước hồ quanh năm xanh biếc như ngọc. (4) Có rất nhiều du khách đến Hồ Gươm tham quan, chiêm ngưỡng.

a)

Câu (2)

b)

Câu (4)

c)

Câu (1)

d)

Câu (3)

16.

Những câu nào dưới đây là câu nêu đặc điểm? 1. Sáng sáng, ông bà ra vườn bắt sâu, tia cành cho cây. 2. Khu vườn của ông rộn rã tiếng chim và ngập tràn hương hoa. 3. Bà thường cắt hoa vào cắm ở chiếc bình trong nhà. 4. Bụi hoa hồng trong vườn thơm ngát, bụi cúc vàng tươi.

a)

Câu 2 và câu 4

b)

Câu 1 và câu 2

c)

Câu 1 và câu 3

d)

Câu 3 và câu 4

17.

Từ nào là từ chỉ hoạt động trong câu văn dưới đây? Bố mẹ luôn đồng hành trong hành trình cuộc đời của các con.

a)

Cuộc đời

b)

đồng hành

c)

bố mẹ

d)

hành trình

18.

Đáp án nào dưới đây là tục ngữ?

a)

Gần mực thì đen, gần đèn thì rạng.

b)

Gần mực thì bôi, gần đèn thì bật.

c)

Gần mực thì lem, gần đèn thì rạng.

19.

Đọc mẩu chuyện sau và cho biết bạn nhỏ có ước mơ gì? "Đám cây non tròn xoe mắt, ngước nhìn khoảng trời lá xanh tít trên cao. Những chú dế thập thò ở cửa hang, chừng như vừa nghĩ ra trò chơi mới: ú tim cùng nắng. "Thật tuyệt nếu trở thành một người làm vườn!" Cô bé có đôi mắt đen láy thốt lên. Ước mơ của em xanh ngát. (Hà Thủy)

a)

Trở thành nhà nghiên cứu thực vật

b)

Trở thành một thợ cắm hoa

c)

Trở thành một người làm vườn

d)

Trở thành một họa sĩ

20.

Đáp án nào dưới đây chỉ gồm các từ chỉ đặc điểm?

a)

trò chuyện, chào hỏi

b)

khóc lóc, nói cười

c)

sáng suốt, mạnh mẽ

d)

bày tỏ, trao đổi

21.

Giải câu đố sau: Để nguyên là núi cao vời Thêm sắc mình đội che trời nắng, mưa. Từ để nguyên là từ gì?

a)

b)

non

c)

sơn

d)

đồi

22.

Bức tranh sau gợi nhắc đến truyện nào?

a)

Ba lưỡi rìu

b)

Cây tre trăm đốt

c)

Bánh chưng, bánh giầy

d)

Cây khế

23.

Đáp án nào dưới đây mô tả đúng bức tranh sau?

a)

Tòa nhà tráng lệ, lung linh hơn vào mỗi buổi đêm.

b)

Xuân sang, cây cối đâm chồi, nảy lộc.

c)

Mùa đông, tuyết rơi dày đặc, trắng xóa khắp nơi.

d)

Dưới cơn mưa rào, cây cối trở nên tươi hơn.

24.

Điền "x" hoặc "s" vào chỗ trống: trong …áng; sắp …ép. Chọn phương án điền đúng cho cả hai chỗ trống.

a)

trong sáng; sắp xếp

b)

trong sán; sắp xép

c)

trong xáng; sắp sếp

d)

trong sắng; sắp xép

25.

Đọc câu: "Chú ngựa đang phi nhanh trên thảo nguyên rộng lớn." Chọn từ chỉ hoạt động trong câu.

a)

phi

b)

Chú ngựa

c)

thảo nguyên

d)

rộng lớn

26.

Điền chữ thích hợp vào hai chỗ trống để hoàn thành đoạn thơ: "Công …ẫn đầu đội múa / Khướu lính xướng dàn ca / Ki nhông …iễn ảo thuật / Thay đổi hoài màu da." Chọn đáp án thể hiện lần lượt hai chữ điền vào hai chỗ trống.

a)

d, d

b)

r, gi

c)

gi, r

d)

r, r

27.

Đọc câu: "Chiều nay, bé với mẹ gieo hạt ngô trong vườn." Chọn từ chỉ hoạt động trong câu.

a)

gieo

b)

Chiều nay

c)

bé với mẹ

d)

trong vườn

28.

Điền từ còn thiếu để hoàn thành ngữ: "Học rộng tài ……."

a)

cao

b)

thấp

c)

mỏng

d)

ít

29.

Đọc khổ thơ: "Nơi đây con đã chào đời / Lớn lên trong tiếng du hời mẹ yêu / Nơi từng ghi dấu bao nhiêu / Buồn vui kỉ niệm sớm chiều tuổi thơ." Khổ thơ trên có bao nhiêu từ viết sai chính tả?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

30.

Điền dấu câu thích hợp vào ba chỗ trống để hoàn thành đoạn văn: "Bãi biển Phan Thiết là một cảnh đẹp nổi tiếng của nước ta (…) Đến với biển Phan Thiết (…) bạn sẽ thấy ngút ngàn một màu xanh: biển xanh (…) trời xanh, núi xanh, rặng dừa xanh…" Chọn dãy dấu điền lần lượt vào ba chỗ trống.

a)

. , ,

b)

. ; ,

c)

! , ,

d)

. , ;

31.

Từ nào dưới đây là từ chỉ đặc điểm?

a)

dòng suối

b)

khu rừng

c)

mát mẻ

d)

cây cối

32.

Từ nào dưới đây là từ chỉ hoạt động?

a)

êm đềm

b)

mua bán

c)

tấp nập

d)

nồng nàn

33.

Từ ngữ nào dưới đây chỉ sự vật thường xuất hiện ở trường học?

a)

tủ lạnh

b)

cái trống

c)

cái cuốc

d)

trực thăng

34.

Câu nào dưới đây là câu nêu đặc điểm?

a)

Bác lao công đang quét những chiếc lá bàng rơi dưới đất.

b)

Cuối thu, cây bàng đỏ rực như một ngọn đuốc giữa trời.

c)

Dưới tán lá bàng, chúng em tham dự buổi lễ tựu trường.

d)

Những cô cậu học trò chơi đùa dưới tán bàng.

35.

Câu văn nào dưới đây sử dụng sai dấu phẩy?

a)

Nước hồ, trong xanh, soi rõ từng mảng mây trời, lững thững, bay, ngang.

b)

Bác ngư dân ngồi trên chiếc thuyền nan, quăng chài đánh cá.

c)

Đàn vịt trời từ đâu bay về, bơi thong thả trên hồ.

d)

Màu xanh dương là sắc biếc của đại dương, sông suối.

36.

Câu tục ngữ nào dưới đây khuyên chúng ta phải có lòng kiên trì?

a)

Thua keo này, bày keo khác.

b)

Ăn quả nhớ kẻ trồng cây.

c)

Đói cho sạch, rách cho thơm.

d)

Lá lành đùm lá rách.

37.

Đáp án nào dưới đây chỉ gồm các từ chỉ hoạt động?

a)

sách vở, cây cối

b)

ăn uống, chạy nhảy

c)

lo âu, vui vẻ

d)

bàn ghế, hồi hộp

38.

Đáp án nào dưới đây chỉ gồm các từ viết đúng chính tả?

a)

nhầu nát, lầy mảm

b)

nung nẫu, náo nức

c)

kim loại, lo âu

d)

tre nứa, lũi loen

39.

Tiếng nào dưới đây có thể ghép với tiếng "đồng" để tạo thành từ?

a)

ai

b)

c)

nhi

d)

khi

40.

Tìm các từ chỉ đặc điểm có trong câu văn sau: Mùa thu đến cùng với gió heo may và những thảm hoa son đỏ tươi nở bạt ngàn.

a)

mùa thu, gió heo may

b)

đỏ tươi, bạt ngàn

c)

hoa son, bạt ngàn

d)

đỏ tươi, ngào ngạt

41.

Câu văn nào dưới đây có từ viết sai chính tả?

a)

Chú chim nhỏ đang đậu trên cành cao, chải truốt bộ lông của mình.

b)

Em bé bước đi chập chững, đôi môi chúm chím nở nụ cười.

c)

Dưới ánh nắng chói chang của mùa hè, cây cối héo rũ đi.

d)

Gà mẹ dang đôi cánh, chở che cho đàn con.

42.

Tiếng "trường" có thể ghép với những tiếng nào sau đây để tạo thành từ ngữ?

a)

học, hợp

b)

vi, qua

c)

toán, khi

d)

quân, bàn

43.

Câu nào dưới đây có từ viết sai chính tả?

a)

Người cậu bé run lên vì rét.

b)

Chú chó run rẩy vì bị mưa ướt.

c)

Đàn gà con theo mẹ ra vườn bới giun.

d)

Chú run đất bò lên sau con mưa.

44.

Tìm từ ngữ chỉ đặc điểm trong câu văn sau: Trên triền đồi thoai thoải, từng đàn chim chích chòe, họa mi về đậu ở cành xoan đào thì nhau ca hát.

a)

thoai thoải

b)

triền đồi

c)

xoan đào

d)

ca hát

45.

Đoạn thơ sau nói lên điều gì? "Quê hương mỗi người chỉ một / Như là chỉ một mẹ thôi / Quê hương nếu ai không nhớ / Sẽ không lớn nổi thành người." (Đỗ Trung Quân)

a)

Ai cũng cần dành thời gian để quan tâm tới cha mẹ nhiều hơn.

b)

Ai cũng có một quê hương, giống như ai cũng có một người mẹ, vậy nên hãy luôn nhớ về cội nguồn.

c)

Ai cũng cần yêu thương chăm sóc mẹ thật tốt vì mẹ đã tần tảo vất vả nuôi ta khôn lớn.

d)

Ai cũng cần phải chăm chỉ làm việc để có cuộc sống hạnh phúc.

46.

Đọc đoạn văn sau và tìm từ ngữ miêu tả âm thanh của tiếng đàn: "Thùy nhận cây đàn vi-ô-lông, lên dây và kéo thử vài nốt nhạc. Ánh đèn hắt lên khuôn mặt trắng trẻo của em. Em nâng đàn đặt lên vai. Khi ắc-sê vừa khẽ chạm vào những dây đàn thì như có phép lạ, những âm thanh trong trẻo vút bay lên giữa yên lặng của gian phòng." (Lưu Quang Vũ)

a)

rào rào

b)

lanh lảnh

c)

trầm ấm

d)

trong trẻo

47.

Những câu nào dưới đây là câu nêu đặc điểm? 1. Vườn dừa rất mát mẻ và xôn xao tiếng gió thổi. 2. Ông ra vườn hái dừa vào cho bé uống nước. 3. Nước dừa ngọt mát còn cùi dừa thì béo và thơm.

a)

Chỉ câu 1

b)

Chỉ câu 2

c)

Chỉ câu 3

d)

Câu 1 và câu 3

48.

Từ nào vừa là tên của loài vật vừa là tên của đồ vật?

a)

b)

sáu

c)

sẻ

d)

sáo

49.

Nhóm từ nào sau đây gồm các từ chỉ sự vật?

a)

công bố, tấn công

b)

công viên, công bằng

c)

thành công, lập công

d)

con công, công ty

50.

Chọn cặp từ thích hợp lần lượt điền vào chỗ trống để hoàn thành câu tục ngữ: Đi hỏi [...], về nhà hỏi [...].

a)

trẻ – lão

b)

lão – trẻ

c)

già – trẻ

d)

trẻ – già

51.

Đáp án nào dưới đây mô tả đúng bức tranh: các bạn nhỏ ngồi trên thảm picnic, quanh là cây cỏ và bóng đá, cùng ăn uống trong công viên?

a)

Dưới sân trường, các bạn học sinh đang dự lễ chào cờ.

b)

Chủ nhật, chúng em cùng nhau đi dã ngoại ở công viên.

c)

Cả nhà bạn Hoa về quê thăm ông bà.

d)

Giờ ra chơi đến, các bạn học sinh chơi đá bóng với nhau.

52.

Hình ảnh dưới đây gợi nhắc đến truyện cổ nào: một chàng trai ngồi trên bãi cát ngoài đảo, xung quanh là những quả xanh tròn trên dây leo bên bờ biển?

a)

Sự tích trái dưa hấu

b)

Cây khế

c)

Bánh chưng, bánh giầy

d)

Cây tre trăm đốt

53.

Giải câu đố: Quả gì tua tủa những gai / Chín thời đỏ rực, ngon xôi mẹ đố?

a)

quả chanh

b)

quả gấc

c)

quả táo

d)

quả bưởi

54.

Điền “x” hoặc “s” lần lượt vào chỗ trống trong các từ sau: ngôi …ao; chảy …iết.

a)

s; x

b)

x; s

c)

s; s

d)

x; x

55.

Điền “ch” hoặc “tr” thích hợp vào chỗ trống trong câu thơ: Lá như tự …ấy ở bên trong / Cây đứng như thiêu giữa cánh đồng.

a)

ch

b)

tr

56.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: Trung thu, bé cùng với anh treo đèn lồng trước hiên nhà. Từ chỉ hoạt động trong câu văn trên là từ nào?

a)

Trung thu

b)

c)

treo

d)

đèn lồng

57.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: Buổi sớm ngày khai giảng, bé vui vẻ thay bộ đồng phục mới tinh. Từ chỉ hoạt động trong câu văn trên là từ nào?

a)

Buổi sớm

b)

thay

c)

đồng phục

d)

mới tinh

58.

Trong đoạn thơ: “Em yêu Tổ quốc của em Có đồng lúa biếc, có miền dừa xanh Có hoa thơm, có trái lành Có dòng sông xoi bóng vành trăng yêu.” Từ nào viết sai chính tả và cách sửa đúng là gì?

a)

xoi – soi

b)

soi – xoi

c)

xôi – sôi

d)

vành – vàm

59.

Điền dấu câu thích hợp vào ba vị trí chấm trong câu sau để hoàn chỉnh đoạn văn: Mẹ tôi cầm tay của học trò để viết từng nét cong … nét thẳng, rồi khẽ buông ra để học trò tự viết lấy … tôi mím môi … Tôi thấy mẹ hơi thở nhẹ hẳn đi, mái đầu như đưa theo bàn tay của các em.

a)

, , .

b)

, ; .

c)

; , .

d)

, , ,

60.

Điền chữ còn thiếu vào chỗ trống để hoàn thành câu tục ngữ sau: Tốt gỗ hơn tốt nước …on

a)

s

b)

x

c)

ch

d)

tr

61.

Những mùi hương nào được nhắc đến trong đoạn thơ dưới đây? Những chiều ngoại ô êm mát Hương sen, hương lúa êm đêm Tiếng sáo diều kêu êm ru Thấy lòng lâng lâng, êm ái. (Theo Xuân Thảo - Dương Cầm)

a)

Mùi hương của lúa và sen

b)

Mùi hương của cốm và sen

c)

Mùi hương của lúa và cốm

d)

Mùi hương của quả chín và nắng

62.

Câu nào dưới đây là câu giới thiệu?

a)

Khăn quàng đỏ thắm trên vai các đội viên.

b)

Các bạn học sinh xuất sắc sẽ được kết nạp Đội.

c)

Bạn Trang là đội viên.

d)

Bạn Dũng đang viết đơn xin vào Đội.

63.

Đọc đoạn văn dưới đây và cho biết thời tiết ở Đà Lạt giống với mùa nào trong năm? Đà Lạt là một trong những nơi nghỉ mát nổi tiếng bậc nhất ở nước ta. Đà Lạt phảng phất tiết trời của mùa thu với sắc trời xanh biếc và không gian khoáng đạt, mênh mông, quanh năm không biết đến mặt trời chói chang mùa hè. (Tập đọc lớp 3, 1980)

a)

mùa hạ

b)

mùa xuân

c)

mùa đông

d)

mùa thu

64.

Từ nào dưới đây viết sai chính tả?

a)

điều trình

b)

truyền thống

c)

tròn trĩnh

d)

lưu truyền

65.

Câu nào dưới đây sử dụng sai dấu câu?

a)

Bạn Nam không đi chơi nếu chưa làm xong bài tập.

b)

Bạn Hoài không mang theo áo mưa.

c)

Mẹ dặn em phải thân thiện, hoà đồng với bạn bè.

d)

Bạn có thích đọc sách về lịch sử không.

66.

Từ nào dưới đây không cùng nhóm với các từ còn lại?

a)

thiếu nhi

b)

trẻ em

c)

nhi đồng

d)

nhăm nhi

67.

Từ nào dưới đây là từ chỉ người?

a)

tác giả

b)

khá giả

c)

giống giả

d)

giả vờ

68.

Từ nào dưới đây là từ chỉ hoạt động?

a)

cầu thủ

b)

cầu thang

c)

cầu lông

d)

cầu nguyện

69.

Từ nào dưới đây là từ chỉ đặc điểm?

a)

chăm chỉ

b)

chỉ bảo

c)

chỉ trỏ

d)

kim chỉ

70.

Từ ngữ nào chỉ sự vật trong câu văn dưới đây? Lâu đài cổ kính được trang hoàng vô cùng nguy nga, tráng lệ.

a)

nguy nga

b)

lâu đài

c)

cổ kính

d)

trang hoàng

71.

Những từ nào là từ chỉ đặc điểm trong câu thơ dưới đây? Thêm tơ xanh nữa Cỏ cất rất nhanh. (Nguyễn Trọng Hoàn)

a)

cỏ, cất

b)

nhanh, cất

c)

xanh, nhanh

d)

xanh, cỏ

72.

Đoạn thơ dưới đây ca ngợi điều gì? Đầu trời ngất đỉnh Hà Giang Cà Mau mũi đất mỡ màng phù sa. Trường Sơn: chí lớn ông cha Cửu Long: lòng mẹ bao la sóng trào... (Lê Anh Xuân)

a)

Ca ngợi tài nguyên thiên nhiên của Việt Nam

b)

Ca ngợi vẻ đẹp những trang phục truyền thống của Việt Nam

c)

Ca ngợi vẻ đẹp thiên nhiên và con người Việt Nam

d)

Ca ngợi những nét văn hoá truyền thống của Việt Nam

73.

Câu nào trong đoạn văn dưới đây là câu nêu đặc điểm? (1) Con sông là người bạn thân thiết của người dân quê hương tôi. (2) Trên mặt sông, những chiếc thuyền nối đuôi nhau xuôi ngược. (3) Ven bờ, mấy cụ già ngồi buông cần câu cá. (4) Con sông quê tôi vừa nhộn nhịp, dòng vui lại vừa mang vẻ thanh bình, yên ả.

a)

Câu (4)

b)

Câu (3)

c)

Câu (1)

d)

Câu (2)

74.

Từ ngữ nào chỉ đặc điểm trong đoạn thơ dưới đây? Suối reo lên khúc nhạc Chào mùa xuân tưng bừng. (Nguyễn Hoàng Long)

a)

reo lên

b)

mùa xuân

c)

tưng bừng

d)

khúc nhạc

75.

Câu nào trong đoạn văn dưới đây là câu nêu hoạt động? (1) Cảnh bình minh trên biển vô cùng nguy nga, rực rỡ. (2) Vầng mặt trời to và đỏ ối như lòng đỏ của một quả trứng khổng lồ. (3) Những đám mây quanh đó cũng sặc sỡ với muôn nghìn màu sắc khác nhau. (4) Tôi ngắm nhìn không chớp mắt khung cảnh quý báu này của thiên nhiên.

a)

Câu (2)

b)

Câu (3)

c)

Câu (4)

d)

Câu (1)

76.

Đáp án nào dưới đây nói đúng về ý nghĩa của câu tục ngữ "Chỗ ướt mẹ nằm, chỗ ráo con lăn"?

a)

Câu tục ngữ nói về tầm quan trọng của việc học trong đời sống.

b)

Câu tục ngữ khuyên chúng ta phải thuận hoà, yêu thương anh em trong gia đình.

c)

Câu tục ngữ khuyên chúng ta phải biết giúp đỡ, vâng lời cha mẹ.

d)

Câu tục ngữ ca ngợi tình yêu thương và sự hi sinh của mẹ dành cho con.

77.

Đọc đoạn văn và cho biết tác giả miêu tả khung cảnh làng quê vào thời gian nào? Làng tấp nập vui như hội. Mấy cây đào ngoài đền đã phơ phất những bông hoa màu hồng mỏng tang. Cây mận đầu ngõ hoa đã trắng muốt. Mấy cái cầu ao bằng tre lúc nào cũng đông. Người đãi đỗ, người rửa lá dong, người giặt chiếu,... (Bàng Sơn)

a)

Vào ngày hội làng

b)

Vào tết Trung thu

c)

Vào lúc gần Tết

d)

Vào ngày 20-10

78.

Hình ảnh dưới đây gợi nhắc đến thành ngữ, tục ngữ nào?

a)

Uống nước nhớ nguồn

b)

Ếch ngồi đáy giếng

c)

Lên rừng xuống biển

d)

Rừng vàng biển bạc

79.

Đáp án nào dưới đây mô tả đúng bức tranh sau?

a)

Trong ánh hoàng hôn, trẻ con trong xóm nô đùa vui vẻ bên những ụ rơm vàng.

b)

Cánh đồng mùa gặt vàng xuộm lại với những bông lúa chín uốn cong, mẩy hạt.

c)

Các bác nông dân vội vàng thu thóc đang phơi kéo mưa xuống.

d)

Dưới cây đa già, mấy bác nông dân đi làm đồng về dừng lại nghỉ chân, trò chuyện với nhau.

80.

Giải câu đố sau: Hình tròn mặt lại đỏ gay; Ai nhìn cũng phải nhíu mày vì sao; Suốt ngày lơ lửng trên cao; Đêm về đi ngủ, chui vào nơi đâu? Đó là gì?

a)

bóng đèn

b)

mặt trời

c)

ngôi sao

d)

mặt trăng

81.

Chọn phương án điền đúng cho cả hai chỗ trống: chăm ...óc; ...ây dựng.

a)

s; x

b)

x; s

c)

s; s

d)

x; x

82.

Điền số thích hợp vào chỗ trống sau đây. 1. thân thiện 2. săn sóc 3. yêu thương. Từ ở vị trí số .... là từ chỉ tính cách con người.

a)

1

b)

2

c)

3

83.

Chọn phương án điền đúng cho hai chỗ trống: Có một số loài vật tránh cái ....á lạnh bằng cách di cư đến những vùng ấm áp, nhưng có loài tránh ....ét bằng cách ngủ lì bi, gọi là ngủ đông.

a)

gi; r

b)

d; r

c)

r; gi

d)

gi; d

84.

Chọn phương án chứa các chữ điền đúng vào các chỗ trống theo thứ tự trong đoạn thơ: Cái gì như ....óng ....ong / Tặng gió mát ....o đời / Cái gì lưu ....ữ nóng / Ruột lúc nào cũng sôi? (Sưu tầm)

a)

ch, ch, ch, tr

b)

tr, tr, tr, ch

c)

ch, tr, ch, tr

d)

tr, ch, tr, ch

85.

Chọn dãy dấu câu điền đúng vào ba chỗ trống trong đoạn hội thoại: Chiều qua, bạn Duy đến nhà rủ bạn Long đi chơi đá bóng ... Đến nơi, Duy gọi to: "Long ơi, đi đá bóng không ..." Long đáp: "Đợi tớ tí được không ... Tớ chưa làm xong bài tập."

a)

.; ?; ?

b)

!; ?; .

c)

.; !; ?

d)

?; ?; .

86.

Điền số thích hợp vào chỗ trống trong đoạn thơ: 1. Mùa thu 2. Mùa đông 3. Mùa xuân 4. Mùa hạ (...) ơi hãy về! Mang thêm nhiều nắng ấm, Cho khắp nẻo làng quê, Nở bừng nhiều hoa thắm, Cho con ong làm mật, Cho con én tung trời. (Theo Nguyễn Lãm Thắng) Từ ở vị trí số .... thích hợp điền vào chỗ trống.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

87.

Điền từ còn thiếu để hoàn thành câu tục ngữ: Một miếng khi đói bằng một gói khi ......

a)

no

b)

vui

c)

rảnh

d)

rét

88.

Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành câu nêu đặc điểm thích hợp. Chọn vế ở cột bên phải phù hợp với Đám mây. Các vế bên phải: a) đỏ ối, rực rỡ với muôn ngàn tia nắng. b) đứng sừng sững. c) trắng xốp như bông.

a)

a) đỏ ối, rực rỡ với muôn ngàn tia nắng.

b)

b) đứng sừng sững.

c)

c) trắng xốp như bông.

89.

Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành câu nêu đặc điểm thích hợp. Chọn vế ở cột bên phải phù hợp với Dãy núi. Các vế bên phải: a) đỏ ối, rực rỡ với muôn ngàn tia nắng. b) đứng sừng sững. c) trắng xốp như bông.

a)

a) đỏ ối, rực rỡ với muôn ngàn tia nắng.

b)

b) đứng sừng sững.

c)

c) trắng xốp như bông.

90.

Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành câu nêu đặc điểm thích hợp. Chọn vế ở cột bên phải phù hợp với Ông mặt trời. Các vế bên phải: a) đỏ ối, rực rỡ với muôn ngàn tia nắng. b) đứng sừng sững. c) trắng xốp như bông.

a)

a) đỏ ối, rực rỡ với muôn ngàn tia nắng.

b)

b) đứng sừng sững.

c)

c) trắng xốp như bông.

91.

Hãy ghép câu ở cột bên trái với nhóm tương ứng ở cột bên phải. Chọn nhóm phù hợp cho câu: "Ê-đi-xơn sáng chế ra một chiếc xe không cần ngựa kéo." Các nhóm ở cột bên phải: a) Câu nêu hoạt động b) Câu giới thiệu c) Câu nêu đặc điểm

a)

a) Câu nêu hoạt động

b)

b) Câu giới thiệu

c)

c) Câu nêu đặc điểm

92.

Hãy ghép câu ở cột bên trái với nhóm tương ứng ở cột bên phải. Chọn nhóm phù hợp cho câu: "Chiếc xe không cần ngựa kéo mà Ê-đi-xơn sáng chế ra rất êm." Các nhóm ở cột bên phải: a) Câu nêu hoạt động b) Câu giới thiệu c) Câu nêu đặc điểm

a)

a) Câu nêu hoạt động

b)

b) Câu giới thiệu

c)

c) Câu nêu đặc điểm

93.

Hãy ghép câu ở cột bên trái với nhóm tương ứng ở cột bên phải. Chọn nhóm phù hợp cho câu: "Ê-đi-xơn là nhà bác học nổi tiếng người Mỹ." Các nhóm ở cột bên phải: a) Câu nêu hoạt động b) Câu giới thiệu c) Câu nêu đặc điểm

a)

a) Câu nêu hoạt động

b)

b) Câu giới thiệu

c)

c) Câu nêu đặc điểm

94.

Hãy ghép từ ở cột bên trái với nhóm tương ứng ở cột bên phải. Chọn nhóm phù hợp cho từ: "hướng dương". Các nhóm ở cột bên phải: a) Từ chỉ đặc điểm b) Từ chỉ sự vật c) Từ chỉ hoạt động

a)

a) Từ chỉ đặc điểm

b)

b) Từ chỉ sự vật

c)

c) Từ chỉ hoạt động

95.

Hãy ghép từ ở cột bên trái với nhóm tương ứng ở cột bên phải. Chọn nhóm phù hợp cho từ: "hướng dẫn". Các nhóm ở cột bên phải: a) Từ chỉ đặc điểm b) Từ chỉ sự vật c) Từ chỉ hoạt động

a)

a) Từ chỉ đặc điểm

b)

b) Từ chỉ sự vật

c)

c) Từ chỉ hoạt động

96.

Hãy ghép từ ở cột bên trái với nhóm tương ứng ở cột bên phải. Chọn nhóm phù hợp cho từ: "du dương". Các nhóm ở cột bên phải: a) Từ chỉ đặc điểm b) Từ chỉ sự vật c) Từ chỉ hoạt động

a)

a) Từ chỉ đặc điểm

b)

b) Từ chỉ sự vật

c)

c) Từ chỉ hoạt động

97.

Dấu chấm than có thể dùng để kết thúc dòng nào dưới đây?

a)

Ếch xanh xin phép mẹ đi chơi ở đâu

b)

Nước hồ trong vắt in hình những đám mây trắng

c)

Cành bằng đá nhú lên những mầm xanh phải không

d)

Không khí trong khu vườn mới trong lành làm sao

98.

Tìm từ ngữ chỉ đặc điểm trong câu văn dưới đây: "Chú chuồn chuồn đỏ chót đậu trên cành cây trông như một trái ớt."

a)

cành cây

b)

trái ớt

c)

chuồn chuồn

d)

đỏ chót

99.

Đoạn thơ nào dưới đây sử dụng biện pháp so sánh?

a)

Lúa vàng phủ sân phơi Lúa vàng nong, vàng thúng Ụ rơm như quả đồi Khoác áo vàng rất thụng. (Nguyễn Lâm Thắng)

b)

Còn mưa thì từng bước Đụng đỉnh dạo quanh nhà Hết đeo nhánh cho hoa Lại xấu cướm cho lá. (Hoàng Tả)

c)

Cháu dắt tay ông Dạo chơi phố xá Người xe đông quá Ông bước chậm thôi. (Vũ Ngọc Bình)

d)

Theo làn gió mát Đóm đỉ rất êm Đi suốt một đêm Lo cho người ngủ. (Võ Quảng)

100.

Đáp án nào dưới đây là tục ngữ?

a)

Chọn bạn mà chơi, chọn nhà mà ở.

b)

Chọn bạn mà chơi, chọn nơi mà ở.

c)

Chọn bạn mà chơi, chọn nơi mà học.

d)

Chọn người mà chơi, chọn nơi mà ở.

101.

Câu nào dưới đây là câu hỏi?

a)

Mình không biết đã đánh rơi chiếc bút máy ở đâu

b)

Mùa xuân đã về nhưng những hạt giống vẫn chưa nảy mầm.

c)

Cây phượng trên sân đã nở hoa rồi phải không

d)

Cơn mưa chiều tưới mát cho cây cối trong vườn

102.

Câu nào dưới đây sử dụng biện pháp so sánh thích hợp để miêu tả sự vật trong hình ảnh sau?

a)

Hoa cà chua hình ngôi sao năm cánh, nhỏ li ti, màu vàng nhạt.

b)

Những trái cà chua chín đỏ như những chiếc đèn lồng nhỏ xíu treo trên cành.

c)

Những trái cà chua chín như những chiếc quạt nan khổng lồ trong lùm cây.

d)

Cây cà chua trong vườn lấp ló những quả chín đỏ rực.

103.

Câu văn nào là câu nêu hoạt động miêu tả đúng bức tranh sau?

a)

Ông mặt trời đỏ rực từ từ nhô lên sau dãy núi đằng xa.

b)

Mẹ chở em đến trường trên con đường ngập tràn ánh nắng.

c)

Bố chở em đi chơi trên chiếc xe đạp cũ lúc trời chiều.

d)

Dọc hai bên đường là những hàng cây đang vào mùa thay lá.

104.

Hình ảnh nào dưới đây có thể minh hoạ cho đoạn thơ sau? "Đàn trâu thong thả ra về Mặt trời trải khắp đường quê ánh vàng Cánh đồng lúa chín thênh thang Bầy chim chao liệng, rộn ràng hoàng hôn." (Lưu Hải Yến)

a)

Hình A

b)

Hình B

c)

Hình C

d)

Hình D

105.

Tiếng "số" có thể ghép với tiếng nào dưới đây để tạo thành từ?

a)

máy

b)

xe

c)

nhà

d)

cửa

106.

Tiếng "mai" trong câu nào dưới đây có nghĩa là "cây nhỏ, hoa màu vàng hoặc trắng, thường trồng làm cảnh"?

a)

Nghe thấy tiếng động, chú rùa rụt cổ vào trong mai.

b)

Những cành mai nở rộ đón xuân sang.

c)

Chúng em có bài kiểm tra môn Tiếng Việt vào ngày mai.

d)

Giọt sương đêm trong vắt, lả, lánh dưới nắng mai.

107.

Chọn câu văn miêu tả đúng khung cảnh thiên nhiên trong hình ảnh.

a)

Những cây bàng xoè tán rộng soi bóng xuống mặt nước.

b)

Dòng sông trong veo in hình những đám mây trắng tinh.

c)

Mặt sông phẳng lặng như gương, trong xanh màu ngọc bích.

d)

Nhìn từ trên cao, dòng sông uốn lượn mềm mại như mái tóc thiếu nữ.

108.

Giải câu đố sau: Có chân mà chẳng biết đi. Quanh năm chỉ biết đứng ì một nơi. Cái mặt là chỗ mình ngồi. Thân hình vững chắc, bạn ơi cái gì?

a)

nồi

b)

bát

c)

ghế

d)

chăn

109.

Đọc đoạn văn và cho biết đoạn văn sau miêu tả loài cây nào: Thân cây to lớn là vậy, nhưng lá thì lại bé xíu xiu. Có những lúc dường như những chiếc lá xanh bị lấp hẳn giữa vầng mây hoa bồng bềnh, đỏ thắm. Nhìn từ xa, tưởng như trên vòm cây có hàng đàn bướm cánh đỏ từ đâu bay về phủ kín cành.

a)

cây bàng

b)

cây xoài

c)

cây khế

d)

cây phượng

110.

An bị sốt, mẹ luôn bên cạnh chăm sóc chu đáo và nấu nhiều món ngon cho An. Trong tình huống này, An nên nói gì để thể hiện tình cảm với mẹ?

a)

Con xin lỗi mẹ! Con sẽ cố gắng khoẻ thật nhanh ạ!

b)

Con cám ơn bố mẹ! Con sẽ cố gắng học tập chăm chỉ hơn ạ!

c)

Con cám ơn mẹ đã chăm sóc con ạ! Con yêu mẹ nhiều lắm!

d)

Con xin lỗi mẹ! Lần sau con sẽ không phạm lỗi như vậy nữa ạ!

111.

Câu văn nào miêu tả đúng khung cảnh thiên nhiên trong hình ảnh sau?

a)

Mỗi khi gió thổi qua, mặt biển lăn tăn, gợn sóng.

b)

Từng con sóng cuồn cuộn nhấp nhô, nước biển xanh biếc một màu.

c)

Nước biển xanh biêng biếc, từng con sóng vỗ nhẹ nhẹ vào bờ cát.

d)

Mặt biển mênh mông, xanh biếc, phẳng lặng như gương.