wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vở bài tập Công nghệ 4 (Trang bìa)

Total questions: 102

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Điền các cụm từ thể hiện lợi ích của hoa và cây cảnh vào chỗ trống dưới các hình cho phù hợp. Chọn cụm từ đúng cho Hình (1): hình một người tặng bó hoa cho người khác.

a)

Làm đẹp cảnh quan

b)

Làm hương liệu

c)

Thể hiện tình cảm

d)

Trang trí không gian nhà ở

e)

Làm thực phẩm

2.

Câu 1: Điền các cụm từ thể hiện lợi ích của hoa và cây cảnh vào chỗ trống dưới các hình cho phù hợp. Chọn cụm từ đúng cho Hình (2): hình ngôi nhà với cây và hoa trang trí xung quanh.

a)

Làm đẹp cảnh quan

b)

Làm sạch không khí

c)

Thể hiện tình cảm

d)

Trang trí không gian nhà ở

e)

Làm thực phẩm

3.

Câu 1: Điền các cụm từ thể hiện lợi ích của hoa và cây cảnh vào chỗ trống dưới các hình cho phù hợp. Chọn cụm từ đúng cho Hình (3): hình chai tinh dầu đặt cạnh hoa hồng.

a)

Làm đẹp cảnh quan

b)

Làm hương liệu

c)

Thể hiện tình cảm

d)

Trang trí không gian nhà ở

e)

Làm thực phẩm

4.

Câu 1: Điền các cụm từ thể hiện lợi ích của hoa và cây cảnh vào chỗ trống dưới các hình cho phù hợp. Chọn cụm từ đúng cho Hình (4): hình gói trà hoa cúc và tách trà.

a)

Làm đẹp cảnh quan

b)

Làm hương liệu

c)

Thể hiện tình cảm

d)

Trang trí không gian nhà ở

e)

Làm thực phẩm

5.

Câu 1: Điền các cụm từ thể hiện lợi ích của hoa và cây cảnh vào chỗ trống dưới các hình cho phù hợp. Chọn cụm từ đúng cho Hình (5): hình công viên, bồn hoa tạo cảnh quan.

a)

Làm đẹp cảnh quan

b)

Làm sạch không khí

c)

Thể hiện tình cảm

d)

Trang trí không gian nhà ở

e)

Làm thực phẩm

6.

Câu 1: Điền các cụm từ thể hiện lợi ích của hoa và cây cảnh vào chỗ trống dưới các hình cho phù hợp. Chọn cụm từ đúng cho Hình (6): hình phòng ở có chậu cây đặt trên bàn và kệ.

a)

Làm đẹp cảnh quan

b)

Làm sạch không khí

c)

Thể hiện tình cảm

d)

Trang trí không gian nhà ở

e)

Làm thực phẩm

7.

Câu 2: Đánh dấu vào các ý đúng về mục đích sử dụng hoa và cây cảnh vào dịp lễ, tết. Chọn tất cả các đáp án đúng.

a)

Trang trí không gian nhà ở

b)

Thể hiện tình cảm

c)

Làm đồ dùng học tập

d)

Trang trí lễ hội

e)

Làm đẹp cảnh quan

8.

Câu 3: Điền các cụm từ thích hợp vào chỗ trống trong đoạn văn nói về lợi ích của hoa và cây cảnh. Chọn cụm từ điền vào chỗ trống (1) trong câu: "Hoa, cây cảnh có …………… đối với đời sống".

a)

tích cực

b)

bảo vệ

c)

nhiều lợi ích

d)

làm sạch không khí

e)

làm hương liệu

9.

Câu 3: Điền các cụm từ thích hợp vào chỗ trống trong đoạn văn nói về lợi ích của hoa và cây cảnh. Chọn cụm từ điền vào chỗ trống (2) trong cụm: "…, trang trí cảnh quan, …" sao cho liệt kê đúng lợi ích.

a)

làm hương liệu

b)

làm sạch không khí

c)

thể hiện tình cảm

d)

tích cực

e)

bảo vệ

10.

Câu 3: Điền các cụm từ thích hợp vào chỗ trống trong đoạn văn nói về lợi ích của hoa và cây cảnh. Chọn cụm từ điền vào chỗ trống (3) để tiếp nối sau "trang trí cảnh quan".

a)

thể hiện tình cảm

b)

làm hương liệu

c)

tích cực

d)

bảo vệ

e)

nhiều lợi ích

11.

Câu 3: Điền các cụm từ thích hợp vào chỗ trống trong đoạn văn nói về lợi ích của hoa và cây cảnh. Chọn cụm từ điền vào chỗ trống (4) đứng trước "làm thực phẩm".

a)

làm hương liệu

b)

làm sạch không khí

c)

thể hiện tình cảm

d)

tích cực

e)

bảo vệ

12.

Câu 3: Điền các cụm từ thích hợp vào chỗ trống trong đoạn văn nói về lợi ích của hoa và cây cảnh. Chọn cụm từ điền vào chỗ trống (5) trong câu: "Do đó, em hãy …………… trồng, chăm sóc …".

a)

bảo vệ

b)

thể hiện tình cảm

c)

tích cực

d)

nhiều lợi ích

e)

làm hương liệu

13.

Câu 3: Điền các cụm từ thích hợp vào chỗ trống trong đoạn văn nói về lợi ích của hoa và cây cảnh. Chọn cụm từ điền vào chỗ trống (6) trong cụm: "… và …………… hoa, cây cảnh."

a)

tích cực

b)

bảo vệ

c)

làm sạch không khí

d)

làm hương liệu

e)

nhiều lợi ích

14.

Câu 4: Nối học sinh (cột A) với hành động của các bạn (cột B) trong hình cho phù hợp. Học sinh 1 đang làm việc gì?

a)

Nhặt bỏ lá già

b)

Xới đất cho tơi xốp

c)

Bón phân cho cây

d)

Tưới nước cho cây

15.

Câu 4: Nối học sinh (cột A) với hành động của các bạn (cột B) trong hình cho phù hợp. Học sinh 2 đang làm việc gì?

a)

Nhặt bỏ lá già

b)

Xới đất cho tơi xốp

c)

Bón phân cho cây

d)

Tưới nước cho cây

16.

Câu 4: Nối học sinh (cột A) với hành động của các bạn (cột B) trong hình cho phù hợp. Học sinh 3 đang làm việc gì?

a)

Nhặt bỏ lá già

b)

Xới đất cho tơi xốp

c)

Bón phân cho cây

d)

Tưới nước cho cây

17.

Câu 5: Việc làm nào sau đây phù hợp để chăm sóc hoa và cây cảnh trong gia đình hoặc trường học của em? Chọn tất cả các đáp án đúng.

a)

Tưới nước đúng cách, vừa đủ

b)

Bẻ cành, ngắt hoa tùy ý

c)

Nhổ cỏ và xới đất quanh gốc

d)

Vứt rác vào gốc cây

e)

Bón phân đúng lúc, đúng lượng

18.

Đánh dấu vào tất cả ý đúng về đặc điểm của hoa đào.

a)

Thường nở vào mùa xuân

b)

Màu đỏ, trắng, hồng nhạt

c)

Màu vàng

d)

Cánh đơn 5 cánh hoặc cánh kép có nhiều lớp xếp chồng lên nhau

19.

Hoa mai thường nở vào thời điểm nào trong năm?

a)

Mùa xuân

b)

Mùa hè

c)

Mùa thu

d)

Mùa đông

20.

Chọn tất cả màu phổ biến của hoa mai.

a)

Màu vàng

b)

Màu trắng

c)

Màu đỏ

d)

Màu tím

21.

Loại cánh nào của hoa mai có 5 cánh?

a)

Cánh đơn

b)

Cánh kép

c)

Cánh nhọn

d)

Cánh tròn

22.

Loại cánh nào của hoa mai có nhiều lớp xếp chồng lên nhau?

a)

Cánh đơn

b)

Cánh kép

c)

Cánh mỏng

d)

Cánh xoắn

23.

Hoa mai thường mọc thành dạng gì?

a)

Chùm

b)

Đơn lẻ

c)

Dây leo

d)

Bụi lớn

24.

Xác định loại cánh hoa cho ảnh số 1 (chọn giữa cánh đơn hoặc cánh kép).

a)

Cánh đơn

b)

Cánh kép

25.

Xác định loại cánh hoa cho ảnh số 2 (chọn giữa cánh đơn hoặc cánh kép).

a)

Cánh đơn

b)

Cánh kép

26.

Xác định loại cánh hoa cho ảnh số 3 (chọn giữa cánh đơn hoặc cánh kép).

a)

Cánh đơn

b)

Cánh kép

27.

Khoanh vào phương án sai khi nói về đặc điểm của hoa hồng.

a)

Hoa nở vào mùa xuân, chỉ có màu đỏ và trắng.

b)

Hoa nở quanh năm, có nhiều màu sắc khác nhau.

c)

Hoa có nhiều cánh xếp thành vòng.

d)

Hoa thường có hương thơm.

28.

Đánh dấu vào tất cả ý đúng về đặc điểm của hoa cúc.

a)

Có nhiều màu sắc khác nhau như: trắng, vàng, tím, xanh,...

b)

Có nhiều cánh nhỏ

c)

Thân có nhiều gai nhọn

d)

Thường nở vào mùa thu

29.

Chọn hình minh họa đúng cho Cúc thạch thảo trong ba hình đánh số 1, 2, 3.

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

30.

Chọn hình minh họa đúng cho Cúc đại đóa trong ba hình đánh số 1, 2, 3.

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

31.

Chọn hình minh họa đúng cho Cúc cánh bướm trong ba hình đánh số 1, 2, 3.

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

32.

Vì thường nở vào lúc 10 giờ sáng nên loài hoa này được gọi là gì?

a)

Hoa mười giờ

b)

Hoa mồng gà

c)

Hoa mai

d)

Hoa cúc

33.

Chọn tất cả loại cánh của hoa mười giờ.

a)

Cánh đơn

b)

Cánh kép

c)

Cánh rỗng

d)

Cánh nhọn

34.

Chọn tất cả màu sắc phổ biến của hoa mười giờ.

a)

Đỏ

b)

Vàng

c)

Tím

d)

Xanh dương

35.

Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống mô tả cây quất: Cây quất là cây ..., phân cành nhiều, ... nên dễ uốn, dễ tạo dáng đẹp. Chọn cụm từ điền vào vị trí thứ nhất.

a)

thân gỗ nhỏ

b)

hình bầu dục

c)

màu trắng

d)

hình tròn đều

36.

Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống mô tả cây quất: Cây quất là cây thân gỗ nhỏ, phân cành nhiều, ... nên dễ uốn, dễ tạo dáng đẹp. Chọn cụm từ điền vào vị trí thứ hai.

a)

cành mềm

b)

màu vàng

c)

sung túc

d)

may mắn

37.

Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống mô tả cây quất: Lá quất ... có màu xanh sẫm.

a)

hình bầu dục

b)

hình tròn đều

c)

màu trắng

d)

màu vàng

38.

Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống mô tả cây quất: Hoa ... nhị vàng 5 cánh có mùi thơm dễ chịu.

a)

màu trắng

b)

màu vàng

c)

hình bầu dục

d)

hình tròn đều

39.

Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống mô tả cây quất: Quả quất ..., còn non màu xanh, khi chín có .... Chọn cụm từ điền vào phần đầu câu.

a)

hình tròn đều

b)

hình bầu dục

c)

màu trắng

d)

cành mềm

40.

Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống mô tả cây quất: Quả quất hình tròn đều, còn non màu xanh, khi chín có ....

a)

màu vàng

b)

màu trắng

c)

hình bầu dục

d)

cành mềm

41.

Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống mô tả cây quất: Cây quất thường được trưng bày vào dịp tết Nguyên đán với ý nghĩa mang lại ..., .... Chọn cụm từ thứ nhất.

a)

may mắn

b)

hình bầu dục

c)

màu trắng

d)

cành mềm

42.

Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống mô tả cây quất: Cây quất thường được trưng bày vào dịp tết Nguyên đán với ý nghĩa mang lại may mắn, .... Chọn cụm từ thứ hai.

a)

sung túc

b)

màu vàng

c)

hình tròn đều

d)

hình bầu dục

43.

Đánh dấu vào trước ý nói về tác dụng của việc trồng cây quất ngoài việc dùng làm cảnh.

a)

Lấy quả làm thực phẩm: mứt quất, gia vị,...

b)

Lấy bóng mát

c)

Lấy quả làm thuốc: chữa ho, cảm, nôn mửa,...

44.

Đánh dấu vào trước ý thể hiện đặc điểm của cây lưỡi hổ.

a)

Cây ưa sáng, chịu hạn tốt, có tác dụng thanh lọc không khí.

b)

Lá dài và cứng, đầu lá nhọn.

c)

Lá thường có vân xanh đậm hoặc mép lá có màu vàng.

d)

Cây thân gỗ nhỏ.

45.

Nội dung mô tả sau đây nói về loại cây cảnh nào: Cây thân thảo. Thân ngắn, phình to ở phía gốc cây, mọng nước. Lá hình bầu dục, màu xanh sẫm và bóng. Cây có tác dụng thanh lọc không khí, có ý nghĩa mang lại sự may mắn, thịnh vượng.

a)

Cây lưỡi hổ

b)

Cây kim phát tài

c)

Cây hoa cúc

d)

Cây thiết mộc lan

46.

Đánh dấu vào trước tên gọi khác của cây kim phát tài.

a)

Cây kim tiền

b)

Cây phát tài

c)

Cây kim tiền phát tài

d)

Cây phát tài khúc

47.

Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống mô tả cây thiết mộc lan: Cây thiết mộc lan là loại cây ..., thẳng.

a)

thân gỗ nhỏ

b)

xanh sẫm

c)

sọc màu vàng

d)

may mắn

48.

Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống mô tả cây thiết mộc lan: Lá dài, có màu ... hoặc có ... ở giữa lá. Chọn cụm từ điền vào vị trí nói về màu lá.

a)

xanh sẫm

b)

thân gỗ nhỏ

c)

may mắn

d)

tài lộc

49.

Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống mô tả cây thiết mộc lan: Lá dài, có màu xanh sẫm hoặc có ... ở giữa lá. Chọn cụm từ còn lại.

a)

sọc màu vàng

b)

tài lộc

c)

may mắn

d)

thân gỗ nhỏ

50.

Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống mô tả cây thiết mộc lan: Cây thiết mộc lan có ý nghĩa mang đến sự ..., ..., hạnh phúc, sức khoẻ,... Chọn cụm từ thứ nhất.

a)

may mắn

b)

thân gỗ nhỏ

c)

xanh sẫm

d)

sọc màu vàng

51.

Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống mô tả cây thiết mộc lan: Cây thiết mộc lan có ý nghĩa mang đến sự may mắn, ..., hạnh phúc, sức khoẻ,... Chọn cụm từ thứ hai.

a)

tài lộc

b)

xanh sẫm

c)

sọc màu vàng

d)

thân gỗ nhỏ

52.

Chọn tên đúng cho hình chậu cây có lá bản dài, mọc thẳng đứng, màu xanh đậm có viền vàng ở mép lá.

a)

Cây lưỡi hổ

b)

Cây thiết mộc lan

c)

Cây kim phát tài

d)

Cây quất

53.

Chọn tên đúng cho hình chậu cây có lá dạng bầu dục, xanh sẫm và bóng, thân ngắn ở gốc, mọng nước.

a)

Cây kim phát tài

b)

Cây quất

c)

Cây thiết mộc lan

d)

Cây lưỡi hổ

54.

Chọn tên đúng cho hình chậu cây dạng bụi nhỏ, thân gỗ, nhiều cành, lá nhỏ xanh; thường trưng dịp Tết.

a)

Cây quất

b)

Cây lưỡi hổ

c)

Cây kim phát tài

d)

Cây thiết mộc lan

55.

Chọn tên đúng cho hình chậu cây thân gỗ nhỏ, thẳng; lá dài màu xanh sẫm, có thể có sọc vàng giữa lá.

a)

Cây thiết mộc lan

b)

Cây kim phát tài

c)

Cây lưỡi hổ

d)

Cây quất

56.

Chọn mô tả đúng cho cây lưỡi hổ.

a)

Cây thân thảo. Lá dài và cứng, đầu lá nhọn, thường có vân xanh đậm hoặc mép lá có màu vàng.

b)

Cây thân thảo. Thân ngắn, mọng nước. Lá hình bầu dục nhỏ.

c)

Cây thân gỗ nhỏ, thẳng. Lá dài, màu xanh sẫm hoặc có sọc vàng ở giữa lá.

d)

Cây thân gỗ nhỏ, cành mềm. Quả tròn, khi chín có màu vàng.

57.

Chọn mô tả đúng cho cây quất.

a)

Cây thân gỗ nhỏ, cành mềm. Quả tròn, khi chín có màu vàng.

b)

Cây thân thảo. Lá dài và cứng, đầu lá nhọn.

c)

Cây thân gỗ nhỏ, thẳng. Lá dài, xanh sẫm có sọc vàng.

d)

Cây thân thảo. Thân ngắn, mọng nước. Lá bầu dục bóng.

58.

Chọn mô tả đúng cho cây thiết mộc lan.

a)

Cây thân gỗ nhỏ, thẳng. Lá dài, màu xanh sẫm hoặc có sọc vàng ở giữa lá.

b)

Cây thân gỗ nhỏ, cành mềm. Quả tròn, chín màu vàng.

c)

Cây thân thảo. Thân ngắn, mọng nước. Lá bầu dục bóng.

d)

Cây thân thảo. Lá dài và cứng, đầu lá nhọn, mép lá màu vàng.

59.

Chọn mô tả đúng cho cây kim phát tài.

a)

Cây thân thảo. Thân ngắn, mọng nước, lá bầu dục xanh sẫm và bóng.

b)

Cây thân gỗ nhỏ, cành mềm, có quả tròn chín màu vàng.

c)

Cây thân gỗ nhỏ, thẳng, lá dài xanh sẫm có sọc vàng.

d)

Cây thân thảo. Lá dài và cứng, đầu lá nhọn.

60.

Trong hình chậu lan, mũi tên chỉ vào phần vật liệu trồng nằm bên trong quanh gốc cây được gọi là gì?

a)

Chậu

b)

Giá thể

61.

Trong hình chậu lan, mũi tên chỉ vào phần đồ đựng cây (thân chậu) được gọi là gì?

a)

Chậu

b)

Giá thể

62.

Trong hình chậu sen đá, mũi tên chỉ vào phần vật liệu trồng bên trong chậu được gọi là gì?

a)

Chậu

b)

Giá thể

63.

Trong hình chậu sen đá, mũi tên chỉ vào phần đồ đựng cây (chậu và đĩa lót) được gọi là gì?

a)

Chậu

b)

Giá thể

64.

Chọn tất cả các đặc điểm đúng của chậu nhựa dùng trồng hoa, cây cảnh.

a)

Nhẹ

b)

Mềm

c)

Ít màu sắc

d)

Dễ bị phai màu

e)

Nhiều màu sắc

65.

Chọn tất cả các đặc điểm đúng của chậu sứ dùng trồng hoa, cây cảnh.

a)

Nặng

b)

Cứng

c)

Trơn bóng

d)

Không bị phai màu

e)

Thô ráp

66.

Chọn tất cả các đặc điểm đúng của chậu xi măng dùng trồng hoa, cây cảnh.

a)

Nặng

b)

Thô ráp

c)

Ít màu sắc

d)

Cứng

e)

Dễ bị phai màu

67.

Loại chậu nào thích hợp làm chậu treo trồng hoa, cây cảnh vì khối lượng nhẹ, dễ treo?

a)

Chậu xi măng

b)

Chậu nhựa

c)

Chậu sứ

68.

Theo hình minh họa đáy chậu có lỗ, tác dụng đúng của các lỗ dưới đáy chậu là gì?

a)

Giúp cho giá thể thoát nước, không gây úng cho cây khi tưới quá nhiều.

b)

Giúp cho ánh sáng chiếu vào chậu.

c)

Giúp cho chậu nhẹ hơn, dễ di chuyển.

69.

Nguồn gốc nào đúng của giá thể xơ dừa?

a)

Vỏ hạt thóc được đốt thành than nhưng còn nguyên hình dạng.

b)

Vỏ quả dừa được xé hoặc xay nhỏ tạo thành sợi, mảnh nhỏ hoặc vụn xơ dừa.

c)

Thân cây gỗ được đốt thành than.

d)

Đá nham thạch được nghiền nhỏ.

70.

Nguồn gốc nào đúng của giá thể trấu hun?

a)

Vỏ hạt thóc được đốt thành than nhưng còn nguyên hình dạng.

b)

Vỏ quả dừa được xé hoặc xay nhỏ tạo thành sợi, mảnh nhỏ hoặc vụn xơ dừa.

c)

Thân cây gỗ được đốt thành than.

d)

Đá nham thạch được nghiền nhỏ.

71.

Nguồn gốc nào đúng của giá thể đá trân châu?

a)

Vỏ hạt thóc được đốt thành than nhưng còn nguyên hình dạng.

b)

Vỏ quả dừa được xé hoặc xay nhỏ tạo thành sợi, mảnh nhỏ hoặc vụn xơ dừa.

c)

Thân cây gỗ được đốt thành than.

d)

Đá nham thạch được nghiền nhỏ.

72.

Nguồn gốc nào đúng của giá thể than củi?

a)

Vỏ hạt thóc được đốt thành than nhưng còn nguyên hình dạng.

b)

Vỏ quả dừa được xé hoặc xay nhỏ tạo thành sợi, mảnh nhỏ hoặc vụn xơ dừa.

c)

Thân cây gỗ được đốt thành than.

d)

Đá nham thạch được nghiền nhỏ.

73.

Tên nào đúng cho hình giá thể số 1?

a)

Giá thể đá trân châu

b)

Giá thể trấu hun

c)

Giá thể xơ dừa

d)

Giá thể than củi

74.

Tên nào đúng cho hình giá thể số 2?

a)

Giá thể đá trân châu

b)

Giá thể trấu hun

c)

Giá thể xơ dừa

d)

Giá thể than củi

75.

Tên nào đúng cho hình giá thể số 3?

a)

Giá thể đá trân châu

b)

Giá thể trấu hun

c)

Giá thể xơ dừa

d)

Giá thể than củi

76.

Tên nào đúng cho hình giá thể số 4?

a)

Giá thể đá trân châu

b)

Giá thể trấu hun

c)

Giá thể xơ dừa

d)

Giá thể than củi

77.

Điền tên vật liệu, vật dụng, dụng cụ cần thiết để gieo hạt và trồng cây con trong chậu dựa vào hình vẽ: hình số 1 cho thấy nhiều hạt giống đặt cạnh nhau.

(a)  

78.

Điền tên vật liệu, vật dụng, dụng cụ cần thiết để gieo hạt và trồng cây con trong chậu dựa vào hình vẽ: hình số 2 là một cây con còn bầu rễ.

(a)  

79.

Điền tên vật liệu, vật dụng, dụng cụ cần thiết để gieo hạt và trồng cây con trong chậu dựa vào hình vẽ: hình số 3 là một đống đất tơi xốp.

(a)  

80.

Điền tên vật liệu, vật dụng, dụng cụ cần thiết để gieo hạt và trồng cây con trong chậu dựa vào hình vẽ: hình số 4 là các hạt viên nhỏ dùng bón cho cây.

(a)  

81.

Điền tên vật liệu, vật dụng, dụng cụ cần thiết để gieo hạt và trồng cây con trong chậu dựa vào hình vẽ: hình số 5 là một đống sỏi/đá vụn.

(a)  

82.

Điền tên vật liệu, vật dụng, dụng cụ cần thiết để gieo hạt và trồng cây con trong chậu dựa vào hình vẽ: hình số 6 là một chậu trồng cây có đĩa lót.

(a)  

83.

Điền tên vật liệu, vật dụng, dụng cụ cần thiết để gieo hạt và trồng cây con trong chậu dựa vào hình vẽ: hình số 7 là một chiếc xẻng nhỏ làm vườn.

(a)  

84.

Điền tên vật liệu, vật dụng, dụng cụ cần thiết để gieo hạt và trồng cây con trong chậu dựa vào hình vẽ: hình số 8 là một bình tưới nước có vòi hoa sen.

(a)  

85.

Điền tên vật liệu, vật dụng, dụng cụ cần thiết để gieo hạt và trồng cây con trong chậu dựa vào hình vẽ: hình số 9 là một đôi găng tay làm vườn.

(a)  

86.

Chọn thứ tự đúng của các thao tác cho giá thể vào chậu dựa trên mô tả kèm hình minh hoạ: (a) Rải một lớp sỏi dăm hoặc đá dăm dưới đáy chậu dày khoảng 2 cm. (b) Dùng xẻng nhỏ xúc giá thể đổ ngang miệng chậu. (c) Nén nhẹ giá thể xuống dưới cách miệng chậu khoảng 2 cm – 3 cm và san phẳng.

a)

(a) → (b) → (c)

b)

(b) → (c) → (a)

c)

(c) → (a) → (b)

d)

(a) → (c) → (b)

87.

Hành động đang được thực hiện trong hình minh hoạ gieo hạt: một bàn tay thả một hạt vào hốc giữa bề mặt giá thể trong chậu.

a)

Tạo hốc giữa chậu bằng xẻng

b)

Đặt hạt vào hốc gieo đã tạo

c)

Tưới nước làm ướt giá thể

d)

Nén chặt giá thể xung quanh mép chậu

88.

Hành động đang được thực hiện trong hình minh hoạ gieo hạt: một bàn tay rải vật liệu nhỏ lên bề mặt trong chậu sau khi gieo.

a)

Phủ một lớp giá thể mỏng lên trên hạt đã gieo

b)

Rắc thêm hạt giống lần nữa

c)

Nén chặt giá thể xung quanh miệng chậu

d)

Đổ bỏ bớt giá thể ra ngoài

89.

Chọn mô tả thao tác đúng với hình minh hoạ trồng cây con: hình 1 cho thấy dùng dụng cụ tạo một hốc ở giữa chậu.

a)

Dùng xẻng nhỏ tạo hốc giữa chậu

b)

Đặt cây con đứng thẳng vào hốc, lấp kín gốc và rễ

c)

Dùng hai tay ấn nhẹ giá thể quanh gốc cho chắc chắn

90.

Chọn mô tả thao tác đúng với hình minh hoạ trồng cây con: hình 2 cho thấy hai tay giữ và đặt cây con thẳng đứng, lấp giá thể quanh gốc.

a)

Dùng xẻng nhỏ tạo hốc giữa chậu

b)

Đặt cây con đứng thẳng vào hốc, dùng xẻng nhỏ xúc giá thể lấp vừa kín gốc và rễ

c)

Dùng hai tay ấn nhẹ giá thể quanh gốc cho chắc chắn

91.

Chọn mô tả thao tác đúng với hình minh hoạ trồng cây con: hình 3 cho thấy tay ấn nhẹ giá thể quanh gốc cây sau khi trồng.

a)

Dùng xẻng nhỏ tạo hốc giữa chậu

b)

Đặt cây con đứng thẳng vào hốc, lấp kín gốc và rễ

c)

Dùng hai tay ấn nhẹ giá thể xung quanh gốc cây cho chắc chắn

92.

Chọn phương án tưới nước thích hợp khi gieo hạt hoặc trồng cây con.

a)

Tưới đẫm nước trước khi gieo hạt hoặc trồng cây con

b)

Tưới đẫm nước sau khi gieo hạt hoặc trồng cây con

c)

Tưới đủ ẩm sau khi gieo hạt hoặc trồng cây con

d)

Tưới đủ ẩm trước khi gieo hạt hoặc trồng cây con

93.

Quan sát hình và chọn tên đúng cho vật liệu/dụng cụ dùng để trồng, chăm sóc hoa trong chậu (hình số 1).

a)

Cây con hoa cúc

b)

Chậu trồng

c)

Sỏi dăm

d)

Giá thể (đất trồng)

94.

Quan sát hình và chọn tên đúng cho vật liệu/dụng cụ dùng để trồng, chăm sóc hoa trong chậu (hình số 2).

a)

Bình tưới nước

b)

Chậu trồng có đĩa lót

c)

Găng tay làm vườn

95.

Chọn trình tự đúng của các thao tác trồng cây hoa trong chậu theo mô tả sau: (a) Lấp giá thể vừa kín gốc và rễ, ấn nhẹ xung quanh gốc. (b) Dùng xẻng nhỏ xúc giá thể đổ vào chậu, cách miệng chậu 2–3 cm. (c) Đặt cây con hoa cúc đứng thẳng vào giữa hốc. (d) Tưới nước đủ ẩm quanh gốc. (e) Dùng xẻng nhỏ tạo một hốc ở giữa chậu, sâu khoảng 5 cm. (f) Dùng xẻng nhỏ xúc sỏi dăm đổ xuống đáy chậu.

a)

f → b → e → c → a → d

b)

b → e → f → c → a → d

96.

Tác dụng của việc cho sỏi dăm xuống đáy chậu là gì?

a)

Giữ cho chậu không bị đổ

b)

Giữ cho giá thể không bị lọt qua lỗ dưới đáy chậu

97.

Lựa chọn tất cả các công việc nên làm để chăm sóc hoa trong chậu.

a)

Cung cấp đầy đủ ánh sáng

b)

Tưới nước nhẹ nhàng, đủ ẩm

c)

Bón phân định kì 10 ngày 1 lần và ngừng bón khi cây ra nhiều hoa

d)

Cắt tỉa loại bỏ những hoa, cành, lá đã tàn, héo, cành mọc chen chúc nhau

98.

Tác dụng của đĩa lót đặt dưới đáy chậu cây cảnh như trong hình là gì?

a)

Trang trí làm đẹp chậu cây cảnh.

b)

Giữ cho chậu cây cảnh không bị đổ.

c)

Hứng nước chảy xuống lỗ dưới đáy chậu khi tưới để nước không chảy ra ngoài làm bẩn nơi đặt chậu.

99.

Trong bộ hình minh hoạ các thao tác trồng cây cảnh trong chậu (kí hiệu từ trái sang phải: hàng trên A, B, C; hàng dưới D, E, F), hình B tương ứng với bước số mấy trong thứ tự thực hiện từ 1 đến 6?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

100.

Nhận xét kĩ thuật chăm sóc: “Không để cây ở nơi có ánh sáng.” Lựa chọn đánh giá đúng hay sai theo kiến thức chăm sóc cây cảnh.

a)

Đúng

b)

Sai

101.

Theo phiếu đánh giá sản phẩm chậu cây cảnh, sỏi cần che kín giá thể và cách miệng chậu khoảng bao nhiêu?

a)

0,5–1 cm

b)

1–2 cm

c)

3–4 cm

102.

Chọn các tiêu chí có trong phiếu đánh giá sản phẩm chậu cây cảnh.

a)

Cây chắc chắn.

b)

Sỏi che kín giá thể và cách miệng chậu 1 cm – 2 cm.

c)

Giá thể đủ ẩm.