wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương học kì I môn Địa lí 12 – Dạng trắc nghiệm

Total questions: 45

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Vùng nào sau đây có mật độ dân số cao nhất nước ta?

a)

Đồng bằng sông Hồng.

b)

Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

d)

Đông Nam Bộ.

2.

Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm phân bố dân cư nước ta?

a)

Không đều giữa đồng bằng với miền núi.

b)

Mật độ dân số trung bình khá cao.

c)

Trong một vùng, dân cư phân bố đồng đều.

d)

Không đều giữa thành thị với nông thôn.

3.

Dân số nước ta hiện nay

a)

quy mô dân nông thôn nhiều hơn đô thị.

b)

phân bố rất hợp lý giữa các vùng.

c)

tập trung đông ở các vùng núi.

d)

phân bố thưa thớt ở vùng đồng bằng.

4.

Dân cư nông thôn của nước ta có đặc điểm nào sau đây?

a)

Chiếm tỉ lệ cao và ngày càng tăng.

b)

Chiếm tỉ lệ thấp và ngày càng tăng.

c)

Chiếm tỉ lệ cao và ngày càng giảm.

d)

Chiếm tỉ lệ thấp và ngày càng giảm.

5.

Tốc độ tăng dân số nước ta đã giảm nhưng số người tăng thêm mỗi năm vẫn nhiều chủ yếu do

a)

chính sách chuyển cư.

b)

do quy mô dân số lớn.

c)

tác động của các quá trình công nghiệp hóa, đô thị hóa.

d)

có mức sinh cao và giảm chậm, mức tử thấp và ổn định.

6.

Dân số nước ta đông không tạo thuận lợi nào dưới đây?

a)

Nguồn lao động dồi dào.

b)

Thị trường tiêu thụ rộng lớn.

c)

Thu hút nhiều vốn đầu tư.

d)

Trình độ đào tạo được nâng cao.

7.

Phân bố dân cư không hợp lí đã ảnh hưởng như thế nào đến phát triển kinh tế của nước ta?

a)

Khó khăn cho việc khai thác tài nguyên thiên nhiên (sử dụng lao động).

b)

Khó khăn để nâng cao mức sống cho người lao động.

c)

Khó khăn cho vấn đề việc làm và nhà ở.

d)

Gây ô nhiễm môi trường ở tất cả các vùng.

8.

Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho vấn đề nâng cao chất lượng cuộc sống ở nước ta còn gặp nhiều khó khăn?

a)

Trình độ lao động thấp, phân bố lao động chưa đồng đều.

b)

Quy mô dân số đông, trình độ phát triển kinh tế chưa cao.

c)

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế chậm, năng suất lao động cao.

d)

Dân số tăng nhanh, chất lượng giáo dục còn nhiều hạn chế.

9.

Tuổi thọ trung bình của dân số nước ta ngày càng tăng lên chủ yếu là do

a)

gia tăng tự nhiên giảm, giáo dục phát triển.

b)

sự phát triển y tế, đời sống được nâng cao.

c)

đẩy mạnh phát triển kinh tế, giảm tỉ lệ sinh.

d)

chính sách dân số, kế hoạch hóa gia đình.

10.

Phát biểu nào sau đây đúng về đặc điểm dân số nước ta?

a)

Dân cư tập trung chủ yếu ở thành thị.

b)

Tỉ số giới tính nhìn chung khá cân bằng.

c)

Nước ta đã đi qua thời kì dân số vàng.

d)

Quy mô dân số nước ta giảm liên tục.

11.

Miền núi nước ta dân cư thưa thớt chủ yếu do

a)

có nhiều dân tộc ít người, sản xuất nhỏ.

b)

nhiều thiên tai, công nghiệp còn hạn chế.

c)

địa hình hiểm trở, kinh tế chậm phát triển.

d)

nhiều đất dốc, giao thông còn khó khăn.

12.

Nước ta đa dạng về bản sắc văn hóa do nguyên nhân nào sau đây?

a)

Sự hội nhập kinh tế, văn hóa với các quốc gia.

b)

Có nhiều dân tộc cùng sinh sống trong lãnh thổ.

c)

Việc cư nhập, học hỏi nhiều nước trên thế giới.

d)

Việc phát triển nhiều ngành nghề ở các dân tộc.

13.

Dân cư nước ta phân bố không đồng đều giữa các vùng gây khó khăn cho việc

a)

sử dụng lao động và khai thác các tài nguyên.

b)

bảo vệ các nguồn tài nguyên và môi trường.

c)

nâng cao trình độ và tay nghề cho lao động.

d)

nâng cao chất lượng cuộc sống cho người dân.

14.

Nhận định nào sau đây không đúng với lực lượng lao động ở nước ta?

a)

Lực lượng lao động luôn chiếm trên 50% tổng số dân.

b)

Lực lượng lao động đông, chiếm 2/3 dân số.

c)

Nguồn lao động dồi dào, chất lượng ngày càng cao.

d)

Phần lớn lao động chưa qua đào tạo.

15.

Cơ cấu lao động phân theo ngành kinh tế của nước ta đang chuyển dịch theo xu hướng nào:

a)

Giảm tỉ trọng lao động nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản và công nghiệp, xây dựng; tăng tỉ trọng lao động dịch vụ.

b)

Tăng tỉ trọng lao động nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản; giảm tỉ trọng lao động công nghiệp, xây dựng và dịch vụ.

c)

Tăng tỉ trọng lao động ở tất cả các ngành kinh tế.

d)

Giảm tỉ trọng lao động nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản; tăng tỉ trọng lao động công nghiệp và dịch vụ.

16.

Ở nước ta, tỉ lệ thất nghiệp tương đối cao là ở khu vực

a)

đồng bằng.

b)

thành thị.

c)

nông thôn.

d)

miền núi.

17.

Sự thay đổi cơ cấu lao động theo ngành ở nước ta hiện nay phù hợp với

a)

xu hướng mở cửa phát triển kinh tế.

b)

quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa.

c)

xu hướng hội nhập kinh tế trên thế giới.

d)

quá trình đô thị hóa và kinh tế quốc tế.

18.

Ở nước ta, lao động ở thành thị thường gắn liền với hoạt động

a)

nuôi trồng thủy sản, trồng cây công nghiệp.

b)

sản xuất nông nghiệp, khai thác rừng.

c)

khai thác khoáng sản, trồng cây lương thực.

d)

sản xuất công nghiệp và các dịch vụ.

19.

Vấn đề việc làm ở nước ta hiện nay

a)

lực lượng lao động có trình độ cao còn ít.

b)

tỉ lệ người thất nghiệp và thiếu việc làm cao.

c)

phần lớn lao động sản xuất nông nghiệp.

d)

thiếu tác phong công nghiệp, kỷ luật cao.

20.

Việc đẩy mạnh phát triển công nghiệp ở nông thôn nước ta nhằm

a)

khai thác hiệu quả nguồn tài nguyên và sử dụng tối đa lao động.

b)

hạn chế việc di dân tự do từ vùng đồng bằng lên vùng đồi núi.

c)

chuyển quỹ đất nông nghiệp thành đất thổ cư và chuyên dùng.

d)

hình thành các đô thị, tăng tỉ lệ dân thành thị trong tổng số dân.

21.

Việc phân bố lại dân cư và nguồn lao động giữa các vùng trên cả nước là rất cần thiết vì

a)

nguồn lao động nước ta còn thiếu tác phong công nghiệp.

b)

dân cư nước ta tập trung chủ yếu ở các vùng đồng bằng.

c)

sự phân bố dân cư của nước ta không đều và chưa hợp lý.

d)

tỷ lệ thiếu việc làm và thất nghiệp của nước ta còn cao.

22.

Việc phát triển nghề thủ công truyền thống ở khu vực nông thôn hiện nay góp phần quan trọng nhất vào

a)

Thúc đẩy quá trình công nghiệp hóa.

b)

Đẩy nhanh chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

c)

Thay đổi phân bố dân cư trong vùng.

d)

Giải quyết sức ép về vấn đề việc làm

23.

Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm đô thị hóa ở nước ta?

a)

Phân bố đô thị đều theo vùng.

b)

Tỉ lệ dân thành thị tăng.

c)

Cơ sở hạ tầng đô thị hiện đại.

d)

Trình độ đô thị hóa cao.

24.

Tỉ lệ dân thành thị nước ta chiếm khoảng 1/3 dân số cho thấy

a)

Nông nghiệp phát triển mạnh mẽ.

b)

Điều kiện sống ở thành thị khá cao.

c)

Điều kiện sống ở nông thôn khá cao.

d)

Đô thị hóa chưa phát triển mạnh.

25.

Phần lớn dân cư nước ta hiện đang sinh sống ở vùng nông thôn chủ yếu do

a)

Quá trình đô thị hóa diễn ra chậm.

b)

Sự di dân từ thành thị về nông thôn.

c)

Điều kiện sống ở nông thôn cao.

d)

Nhiều ngành phát triển ở nông thôn.

26.

Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho quá trình đô thị hóa diễn ra mạnh mẽ trong thời gian gần đây?

a)

Mức sống người dân được nâng cao.

b)

Do ngành kinh tế phát triển mạnh.

c)

Quá trình đô thị hóa tự phát mạnh mẽ.

d)

Công nghiệp hóa phát triển mạnh.

27.

Dân số nước ta tập trung phần lớn ở nông thôn, chủ yếu là do

a)

Đô thị chưa tạo ra sức hút lao động.

b)

Địa hình khá bằng phẳng, giáp biển.

c)

Trình độ phát triển kinh tế còn thấp.

d)

Sản xuất lúa gạo cần nhiều lao động.

28.

Một trong những biểu hiện của chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành ở nước ta hiện nay là

a)

Hình thành các vùng sản xuất nông nghiệp tập trung quy mô lớn.

b)

Đẩy mạnh thu hút khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.

c)

Phát triển một số ngành công nghiệp hiện đại, thân thiện với môi trường.

d)

Phát triển mô hình kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa.

29.

Biểu hiện của chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ ở nước ta không phải là sự xuất hiện của các

a)

Khu công nghiệp tập trung.

b)

Loại hình dịch vụ công nghệ cao.

c)

Cực tăng trưởng quốc gia.

d)

Vùng kinh tế trọng điểm.

30.

Nhận định nào sau đây đúng với vai trò của thành phần kinh tế Nhà nước trong nền kinh tế ở nước ta hiện nay?

a)

Định hướng, điều tiết và khắc phục điểm yếu của cơ chế thị trường.

b)

Huy động nguồn vốn đầu tư, công nghệ và mở rộng thị trường xuất khẩu.

c)

Khuyến khích, phát triển các tiềm lực của cá nhân và tăng sức cạnh tranh.

d)

Tạo ra sự liên kết, phối hợp và nâng cao năng suất sản xuất cho các cá nhân.

31.

Để phát huy tối đa lợi thế và tạo ra sự liên kết của các vùng, nước ta đã chú trọng tới việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo nào sau đây?

a)

Chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế.

b)

Chuyển dịch cơ cấu thành phần kinh tế.

c)

Chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế.

d)

Chuyển dịch cơ cấu giữa thành thị và nông thôn.

32.

Để đẩy mạnh mô hình phát triển kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa, nước ta đã chú trọng tới việc chuyển dịch cơ cấu

a)

Lãnh thổ kinh tế.

b)

Thành phần kinh tế.

c)

ngành kinh tế.                                                            

d)

giữa thành thị và nông thôn.

33.

Nhóm cây nào sau đây chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu diện tích trồng trọt ở nước ta hiện nay?

a)

Cây lương thực

b)

Cây ăn quả

c)

Cây công nghiệp

d)

Cây rau đậu

34.

Vùng nào có số lượng đàn trâu lớn nhất nước ta?

a)

Bắc Trung Bộ

b)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

c)

Đồng bằng sông Hồng

d)

Duyên hải Nam Trung Bộ

35.

Vùng chuyên canh cây cao su lớn nhất của nước ta hiện nay là

a)

Đông Nam Bộ

b)

Tây Nguyên

c)

Bắc Trung Bộ

d)

Bắc Trung Bộ

36.

Cơ cấu nông nghiệp của nước ta hiện nay đang chuyển dịch theo xu hướng nào sau đây?

a)

Giảm tỉ trọng ngành trồng trọt, tăng tỉ trọng ngành chăn nuôi

b)

Chú trọng phát triển các loại cây trồng, vật nuôi truyền thống

c)

Giảm tỉ trọng giá trị sản xuất của cây công nghiệp, cây ăn quả nhiệt đới

d)

Chú trọng phát triển các cây trồng mới có triển vọng như: cây dược liệu, nấm,…

37.

Chăn nuôi lợn tập trung nhiều ở các đồng bằng lớn của nước ta chủ yếu là do

a)

Thị trường tiêu thụ lớn, lao động có kinh nghiệm

b)

Dịch vụ thú y đảm bảo, nguồn thức ăn phong phú

c)

Nguồn thức ăn phong phú, thị trường tiêu thụ lớn

d)

Lao động có kinh nghiệm, dịch vụ thú y đảm bảo

38.

Khó khăn lớn nhất của nước ta về sản xuất cây công nghiệp lâu năm là

a)

Đất đai bị xâm thực, xói mòn mạnh

b)

Thời tiết, khí hậu biến đổi thất thường

c)

Mạng lưới cơ sở chế biến còn nhỏ lẻ

d)

Thị trường thế giới có nhiều biến động

39.

Nhận định nào sau đây đúng với tình hình sản xuất lúa ở nước ta hiện nay?

a)

Lúa là cây trồng chính trong sản xuất lương thực

b)

Diện tích trồng lúa tăng liên tục qua các năm

c)

Chưa hình thành được các vùng sản xuất lúa trọng điểm

d)

Tỉ trọng ngày càng tăng trong cơ cấu ngành trồng trọt

40.

Hạn chế về tự nhiên trong phát triển ngành thủy sản ở nước ta hiện nay là

a)

Khí hậu diễn biến thất thường, nhiều thiên tai

b)

Thiếu lao động có kinh nghiệm sản xuất

c)

Chưa thâm nhập được vào các thị trường khó tính

d)

Khả năng mở rộng diện tích nuôi trồng hạn chế

41.

Loại rừng có diện tích lớn nhất nước ta hiện nay là

a)

Rừng phòng hộ

b)

Rừng sản xuất

c)

Rừng đặc dụng

d)

Rừng trồng

42.

Cơ cấu sản lượng và cơ cấu giá trị sản xuất thủy sản trong những năm qua có xu hướng

a)

Tăng tỉ trọng khai thác, giảm tỉ trọng nuôi trồng

b)

Giảm tỉ trọng khai thác, tăng tỉ trọng nuôi trồng

c)

Tỉ trọng khai thác và nuôi trồng không tăng

d)

Tỉ trọng thay đổi tăng giảm không đáng kể

43.

Nước ta đẩy mạnh đánh bắt hải sản xa bờ do nguyên nhân chủ yếu là

a)

Hải sản ở ven bờ ngày càng suy giảm

b)

Ngư dân có nhiều kinh nghiệm đánh bắt

c)

Đã đầu tư trang thiết bị, phương tiện

d)

Ở vùng ven biển môi trường bị ô nhiễm

44.

Giá trị sản phẩm thủy sản của nước ta hiện nay vẫn còn thấp do

a)

công nghiệp chế biến còn hạn chế.

b)

chú trọng việc đánh bắt gần bờ.                                 

c)

ảnh hưởng của nhiều thiên tai.                                   

d)

nguồn lợi của thủy sản suy giảm,

45.

Điều kiện tự nhiên nào sau đây thuận lợi nhất để phát triển nuôi trồng thủy sản nước lợ?

a)

Bãi triều, đầm phá, rừng ngập mặn.

b)

Trũng rộng lớn ở các đồng bằng.

c)

Sông, suối, kênh rạch và các ao hồ.

d)

Vùng nước quanh đảo, quần đảo.