wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HƯỚNG DẪN ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ I MÔN CÔNG NGHỆ – LỚP 5

Total questions: 21

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Sản phẩm nào sau đây có vai trò cải thiện môi trường?

a)

Ti vi.

b)

Tủ lạnh.

c)

Máy hút bụi.

d)

Điều hòa.

2.

Theo em, việc lạm dụng máy tính cầm tay trong học môn Toán thể hiện mặt trái nào?

a)

Lệ thuộc vào sản phẩm công nghệ.

b)

Mất an toàn thông tin.

c)

Ô nhiễm môi trường.

d)

Ảnh hưởng đến sức khỏe.

3.

Việc sáng chế ra bút chì tạo ra thay đổi nào?

a)

Tạo được sản phẩm mới.

b)

Đời sống văn minh.

c)

Đảm bảo tiện nghi.

d)

Tạo sản phẩm mới, đời sống văn minh, tiện nghi hơn.

4.

Các Ben đã sáng chế ra công nghệ nào dưới đây?

a)

Động cơ hơi nước.

b)

Ô tô.

c)

Điện thoại.

d)

Bóng đèn sợi đốt.

5.

Điện thoại được cấp bằng sáng chế vào thời gian nào dưới đây?

a)

1867.

b)

1876.

c)

1786.

d)

1678.

6.

Đáp án nào dưới đây không phải là một trong những đức tính cần có của một nhà sáng chế?

a)

Kiên trì, tò mò khoa học, chịu khó quan sát.

b)

Sáng tạo, ham học hỏi, không ngại thất bại.

c)

Nhẫn nại, nóng vội, chăm chỉ.

d)

Đam mê, không ngại khó khăn, vất vả.

7.

Bước đầu tiên trong hoạt động tạo ra sản phẩm công nghệ là gì?

a)

Bảo dưỡng, sửa chữa.

b)

Thiết kế.

c)

Vận hành, sử dụng.

d)

Sản xuất.

8.

Câu 8. Thiết kế là quá trình sáng tạo:

a)

tạo ra ý tưởng và giải pháp cho sản phẩm mới.

b)

lặp lại các sản phẩm đã có.

c)

chỉ sử dụng các ý tưởng cũ.

d)

bỏ qua nhu cầu của người dùng.

9.

Bước cuối cùng để làm đồng hồ đồ chơi đeo tay là:

a)

Làm quai đeo và núm vặn.

b)

Làm bộ kim đồng hồ.

c)

Gắn các bộ phận để hoàn thiện đồng hồ đồ chơi.

d)

Làm mặt số.

10.

Đáp án nào dưới đây không phải là một trong những bước để làm đồng hồ đồ chơi đeo tay?

a)

Làm quai đeo và núm vặn.

b)

Gắn các bộ phận để hoàn thiện đồng hồ đồ chơi.

c)

Làm bộ kim đồng hồ.

d)

Gấp giấy để đồng hồ.

11.

Đáp án nào dưới đây không phải là bước chính để thiết kế một sản phẩm?

a)

Hình thành ý tưởng về sản phẩm.

b)

Vẽ phác thảo sản phẩm và lựa chọn vật liệu, dụng cụ.

c)

Làm sản phẩm mẫu.

d)

Tính toán chi phí.

12.

Công dụng của điện thoại di động là:

a)

Dùng để liên lạc, hỗ trợ các tiện ích khác ngoài liên lạc.

b)

Có thể thanh toán.

c)

Có thể xem phim.

d)

Có thể mua đồ.

13.

Số dịch vụ gọi Tổng đài điện thoại Quốc gia bảo vệ trẻ em là:

a)

Số 114.

b)

Số 111.

c)

Số 112.

d)

Số 113.

14.

Tủ lạnh thường gồm có những khoang nào?

a)

Khoang làm lạnh.

b)

Khoang cấp đông.

15.

Câu 16. Lựa chọn từ thích hợp trong dấu ngoặc đơn để điền vào chỗ trống.

a)

1876, cải tiến, tính năng

b)

1990, phát minh, cấu trúc

c)

2001, thay đổi, chức năng

d)

1888, phát triển, đặc điểm

16.

Viết số thứ tự theo trình tự hợp lí trong việc thiết kế sản phẩm vào ô trống.

a)

1. Hình thành ý tưởng về sản phẩm 2. Vẽ phác thảo sản phẩm và lựa chọn vật liệu, dụng cụ 3. Làm sản phẩm mẫu 4. Đánh giá và hoàn thiện sản phẩm

b)

1. Vẽ phác thảo sản phẩm và lựa chọn vật liệu, dụng cụ 2. Hình thành ý tưởng về sản phẩm 3. Làm sản phẩm mẫu 4. Đánh giá và hoàn thiện sản phẩm

c)

1. Làm sản phẩm mẫu 2. Hình thành ý tưởng về sản phẩm 3. Vẽ phác thảo sản phẩm và lựa chọn vật liệu, dụng cụ 4. Đánh giá và hoàn thiện sản phẩm

d)

1. Đánh giá và hoàn thiện sản phẩm 2. Làm sản phẩm mẫu 3. Vẽ phác thảo sản phẩm và lựa chọn vật liệu, dụng cụ 4. Hình thành ý tưởng về sản phẩm

17.

Điền số điện thoại hoặc chú thích hợp vào chỗ chấm:

a)

e. 116: số dịch vụ gọi cứu hộ

b)

b. 114: số dịch vụ gọi cứu hỏa

c)

c. 115

d)

d. 113: số dịch vụ gọi công an

e)

a. 115

18.

Chọn đáp án đúng về lưu ý khi sử dụng điện thoại.

a)

Không sử dụng điện thoại khi đang sạc, không sử dụng điện thoại ở nơi ẩm ướt, không để điện thoại gần nguồn nhiệt, không sử dụng điện thoại quá lâu.

b)

Sử dụng điện thoại khi đang sạc, để điện thoại gần nước, sử dụng điện thoại ngoài trời mưa, sử dụng điện thoại liên tục cả ngày.

c)

Chỉ sử dụng điện thoại vào ban đêm, không cần vệ sinh điện thoại, để điện thoại dưới gối khi ngủ, sử dụng điện thoại khi tay ướt.

d)

Không cần quan tâm đến nơi sử dụng, sử dụng điện thoại khi đang lái xe, để điện thoại ở nơi có nhiệt độ cao, sử dụng điện thoại khi pin yếu.

19.

Câu 21. Đâu là 4 quy tắc giao tiếp khi sử dụng điện thoại?

a)

Nói rõ ràng, lắng nghe, không nói chuyện riêng tư nơi công cộng, giữ lịch sự

b)

Nói to, cười lớn, chia sẻ thông tin cá nhân, ngắt lời người khác

c)

Chỉ nhắn tin, không cần trả lời cuộc gọi, nói chuyện ngắn gọn, không chào hỏi

d)

Luôn để điện thoại ở chế độ im lặng, không trả lời số lạ, không giới thiệu bản thân, nói chuyện nhanh

20.

Tủ lạnh có vai trò gì?

a)

Bảo quản thực phẩm tươi lâu hơn.

b)

Làm tăng nhiệt độ của thực phẩm.

c)

Giúp thực phẩm chín nhanh hơn.

d)

Làm thực phẩm khô nhanh hơn.

21.

Quy trình nào sau đây là đúng để tạo ra sản phẩm công nghệ?

a)

Xác định nhu cầu, thiết kế, chế tạo, thử nghiệm, hoàn thiện sản phẩm

b)

Thiết kế, xác định nhu cầu, chế tạo, thử nghiệm, hoàn thiện sản phẩm

c)

Chế tạo, xác định nhu cầu, thiết kế, thử nghiệm, hoàn thiện sản phẩm

d)

Thử nghiệm, xác định nhu cầu, thiết kế, chế tạo, hoàn thiện sản phẩm