wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

luyên tạp 3

Total questions: 67

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Em hãy cho biết tùy chọn nào dưới đây là một chức năng của Microsoft Office cho phép em lưu tài liệu?

a)
Export
b)

Open

c)
Copy
d)
Save As
2.

Em hãy cho biết, trong các ứng dụng Microsoft Office thì Backstage View được gọi là gì?

a)

Màn hình  nền

b)

Chế độ xem hậu trường

c)

Màn hình làm việc

3.

Em hãy cho biết, tùy chọn nào dưới đây là một chức năng của Microsoft Word cho phép em tạo một tài liệu trống mới?

a)

Blank Document

b)

New File

c)

Blank Presentation

d)

New Document

4.

Khi em sử dụng phím Backspace, thao tác nào sẽ được thực hiện?

a)

Tạo thêm một khoảng cách

b)

Xóa kí tự bên phải con trỏ

c)

Xóa kí tự bên trái con trỏ

5.

Em hãy cho biết, tùy chọn nào dưới đây chỉ ra phím giúp em tắt/mở chế độ gõ kí tự IN HOA?

a)

Shift

b)

Caps Lock

c)

Ctrl

d)

Esc

6.

Em hãy cho biết, tùy chọn nào dưới đây là phát biểu đúng về Template trong chương trình trình chiếu Microsoft PowerPoint?

a)

Bài trình chiếu theo mẫu dựng sẵn

b)

Bài trình chiếu trống mới

c)

Bài trình chiếu đã lưu

d)

Bài trình chiếu đang mở

7.

Em hãy cho biết, tùy chọn nào dưới đây là chương trình của Microsoft Office cho phép em tạo bài trình chiếu?

a)

Microsoft Word

b)

Microsoft PowerPoint

c)

Microsoft Excel

d)

Windows Explorer

8.

Em hãy cho biết, tùy chọn nào là đúng các bước thao tác để chèn hình ảnh vào bài trình chiếu?

a)

Chọn thẻ Home -> nhóm Images -> Chọn Pictures

b)

Chọn thẻ Design -> nhóm Images -> Chọn Pictures

c)

Chọn thẻ Insert -> nhóm Images -> Chọn Pictures

d)

Chọn thẻ File -> nhóm Images -> Chọn Pictures

9.

Em hãy cho biết, phím Esc (Escape) có chức năng gì?

a)
Thoát khỏi chương trình hoặc hủy bỏ hành động đang thực hiện
b)
Chuyển đổi ngôn ngữ hiển thị
c)
Tăng âm lượng âm thanh
d)
Mở cửa sổ mới
10.

Em hãy cho biết, phương tiện truyền thông điện tử nào sau đây là phù hợp trong tình huống không yêu cầu người nhận phải trả lời ngay lập tức?

a)

Tin nhắn tức thời (Instant Message)

b)

Nhật kí trực tuyến (Blog)

c)

Tin nhắn văn bản (Text Message)

d)

Gửi thư điện tử (Email)

11.

Em hãy cho biết, tùy chọn nào sau đây là đúng khi nói về mật khẩu?

a)

Có cả chữ hoa, chữ thường, kí tự và số

b)

Không cần nhiều hơn 8 ký tự

c)

Lựa chọn những gì phổ biến, dễ nhớ

d)

Sử dụng tên hoặc số điện thoại của em

12.

Em hãy cho biết, tùy chọn nào sau đây là phương tiện truyền thông điện tử có hạn chế về số lượng kí tự?

a)

Gửi thư điện tử (Email)

b)

Tin nhắn văn bản (Text Message)

c)

Các trang mạng xã hội (Social Media Site)

d)

Tin nhắn tức thời (Instant Message)

13.

Em hãy cho biết, tùy chọn nào sau đây được xem là mật khẩu mạnh?

a)

passw0rd

b)

12345679

c)

Jp$830

d)

Querty

14.

Em hãy cho biết, những thông tin cá nhân nào sau đây không nên chia sẻ trực tuyến?

a)

Danh sách các bộ phim yêu thích

b)

Kì nghỉ sắp tới của gia đình

c)

Địa chỉ nhà em

d)

Trường học của em

15.

Em hãy cho biết, tùy chọn nào sau đây là nhược điểm của việc sử dụng tin nhắn tức thời so với gửi thư điện tử? (2 đáp án đúng)

a)
Không thể gửi tin nhắn cho nhiều người cùng lúc
b)

Tin nhắn tức thời yêu cầu cả hai người đều phải trực tuyến cùng lúc

c)
Giới hạn về độ dài tin nhắn và khả năng gây hiểu lầm do thiếu ngữ cảnh.
d)
Gửi tin nhắn tức thời tốn nhiều chi phí hơn gửi thư điện tử
16.

Câu 1: Bàn phím, chuột, máy quét và webcam là những ví dụ về loại thiết bị nào của máy tính?

a)

Thiết bị ra.

b)

Thiết bị lưu trữ.

c)

Thiết bị vào

d)

Bộ nhớ

17.

Câu 2: Thiết bị nào sau đây của máy tính được ví như bộ não của con người?

a)

Màn hình

b)

Chuột

c)

Bàn phím

d)

CPU

18.

Câu 3: Để bảo vệ dữ liệu trên máy tính khi dùng internet, em cần làm gì?

a)

Cài đặt và cập nhật phần mềm chống virus

b)

Tải các phần mềm ứng dụng không rõ nguồn gốc về máy tính

c)

Cung cấp thông tin cá nhân trên mạng xã hội

d)

Truy cập vào các liên kết lạ

19.

Câu 4: Mạng máy tính gồm những thành phần nào sau đây?

a)

Máy tính và thiết bị kết nối

b)

Thiết bị đầu cuối và thiết bị kết nối

c)

Thết bị đầu cuối, thiết bị kết nối và phần mềm mạng

d)

Máy tính và phần mềm mạng

20.

Câu 5: Hành động nào sau đây là đúng khi em tham gia vào mạng xã hội?

a)

Luôn chấp nhận lời mời kết bạn của người lạ

b)

Nói với bố mẹ và thầy cô về việc em bị đe dọa, bắt nạt qua mạng

c)

Chia sẻ cho các bạn những video bạo lực, video không lành mạnh

d)

Đăng thông tin không đúng về một người bạn cùng lớp lên mạng xã hội

21.

Câu 6: Trong soạn thảo word, công dụng của tổ hợp phím Ctrl+S là:

a)

Tạo một văn bản mới

b)

Chức năng thay thế nội dung trong soạn thảo

c)

Định dạng chữ hoa

d)

Lưu nội dung têp tin văn bản vào ổ đĩa

22.

Trình tự xử lý thông tin của máy tính điện tử là:

a)

CPU - Đĩa cứng - màn hình

b)

Nhận thông tin - xử lý thông tin - xuất thông tin

c)

CPU - bàn phím - màn hình

d)

Màn hình - máy in - đĩa mềm

23.

Câu 10: Khi sử dụng lại các thông tin trên mạng cần lưu ý đến vấn đề là: 

a)

Các từ khóa liên quan đến thông tin cần tìm

b)

Bản quyền

c)

Địa chỉ của trang web

d)

Các từ khóa liên quan đến trang web

24.

Biểu tượng này có nghĩa gì?

a)

Chế độ gõ Tiếng Việt

b)

Chế độ gõ Tiếng Anh

25.

Biểu tượng này có nghĩa?

a)

Chế độ gõ Tiếng Anh

b)

Chế độ gõ Tiếng Việt

26.
Em hãy chọn điều kiện phù hợp để hoàn thành câu sau: Nếu … thì mẹ sẽ đưa em đi khám mắt
a)
em không học bài
b)
em đau bụng
c)
bà ngoại bị đau mắt
d)
em nhìn không rõ
27.

Để chọn kiểu chữ in đậm em chọn nút lệnh

a)
b)
c)
28.

Câu 1. Trên bàn phím 2 phím có gai là 2 phím nào?

a)

G và H

b)

F và H

c)

F và J

d)

F và G

29.

Câu 3. Để luyện gõ bàn phím bằng 10 ngón tay, trước khi gõ phím các ngón tay em đặt ở hàng phím nào?

a)

Đặt trên hàng phím cơ sở

b)

Đặt trên hàng phím dưới

c)

Đặt trên hàng phím trên

d)

Đặt trên hàng phím số

30.

Trong phần mềm Paint, để “dán hình” vẽ em nhấn chuột vào nút lệnh nào?

a)

Copy

b)

Paste

c)

Cut

d)

Resize

31.

Câu 8. Khi gõ chữ tiếng Việt theo kiểu gõ Telex, để được dấu thanh “ngã” em gõ chữ cái nào sau đây?

a)

x

b)

r

c)

f

d)

j

32.

Em hãy cho biết đâu là nút lệnh chọn phông chữ?

a)
b)
c)
d)
33.

Em hãy cho biết đâu là nút lệnh chọn cỡ chữ?

a)
b)
c)
d)
34.

Biểu tượng của thư mục là?

a)
b)
c)
d)
35.

10. Phần tên và phần mở rộng của một tệp được ngăn cách nhau bởi dấu?

a)

A. Dấu phẩy

b)

B. Dấu chấm

c)

C. Dấu hỏi chấm

d)

D. Dấu chấm than

36.

Tổ hợp phím nào dùng để thực hiện thao tác sao chép (Copy) thư mục (hoặc tệp tin)?

a)

Ctrl + V.

b)

Ctrl + A.

c)

Ctrl + C.

d)

Ctrl + O.

37.

Tình huống: “Lớp em đang có nhiệm vụ dọn vệ sinh toàn trường”. Em có thể chia công việc này thành công việc nhỏ như thế nào để có thể hoàn thành công việc nhanh và dễ dàng hơn?

a)

Mỗi người có thể tự chọn vị trí để dọn vệ sinh.

b)

Chỉ dọn trong lớp học.

c)

Chỉ dọn ngoài sân trường.

d)

Phân chia theo từng nhóm, dọn ở từng khu vực (ví dụ như trong lớp học, sân trường).

38.

Phím Spacebar (phím cách) nằm ở hàng phím nào?

a)

Hàng phím dưới cùng

b)

Hàng phím số

c)

Hàng phím trên

39.

Khu vực chính của bàn phím gồm có mấy hàng phím?

a)

2: hàng phím số, hàng phím trên

b)

3: hàng phím số, hàng phím trên, hàng phím dưới

c)

4: hàng phím số, hàng phím trên, hàng phím dưới, hàng phím cơ sở

d)

5: hàng phím số, hàng phím trên, hàng phím cơ sở, hàng phím dưới, hàng phím dưới cùng

40.

Hàng phím nào chứa 2 phím có gai

a)

Hàng phím trên

b)

Hàng phím cơ sở

c)

Hàng phím dưới

41.

Trên hàng phím cơ sở, 2 phím có gai là

a)

Phím Q và phím I

b)

Phím A và phím K

c)

Phím F và phím J

42.

Em hãy nêu tên gọi của hàng phím sau:

a)

Hàng phím trên

b)

Hàng phím dưới cùng

c)

Hàng phím số

43.

Theo quy tắc đặt tay lên bàn phím, 2 ngón tay cái đặt trên phím nào?

a)

phím cách (Spacebar)

b)

phím N

c)

phím A

44.

Ba dạng thông tin thường gặp là:

a)

Dạng hình ảnh, dạng âm thanh và dạng nước

b)

Dạng hình ảnh, dạng âm thanh và dạng lời nói

c)

Dạng chữ, dạng hình ảnh và dạng âm thanh

d)

Dạng âm thanh, dạng lời nói và dạng bài hát

45.

Ba dạng thông tin thường gặp là:

a)

Dạng hình ảnh, dạng âm thanh và dạng nước

b)

Dạng hình ảnh, dạng âm thanh và dạng lời nói

c)

Dạng chữ, dạng hình ảnh và dạng âm thanh

d)

Dạng âm thanh, dạng lời nói và dạng bài hát

46.

Cần có thông tin để ra (a)   (1. Quyết định; 2. Hành động; 3. lựa chọn) các con chỉ điền số 1, 2 hoặc 3 thôi nhé.

47.

Em hãy nêu các bộ phận cơ bản của máy tính để bàn.

a)

Loa, bàn phím, chuột, màn hình

b)

Thân máy, màn hình, chuột, máy in

c)

Màn hình, thân máy, tivi, bàn phím

d)

Màn hình, thân máy, bàn phím và chuột

48.

1.     Bộ phận nào trong thân máy tính được ví như bộ não của con người?

a)

Chuột

b)

Vi xử lý

c)

Bàn phím

d)

Màn hình

49.

Tên gọi đúng của máy tính ở hình vẽ bên là?

a)

Máy tính toán

b)

Máy tính bảng

c)

Máy tính xách tay

d)

Máy tính để bàn

50.

Bộ phận nào của máy tính giúp điều khiển máy tính thuận tiện và dễ dàng?

a)

Chuột máy tính

b)

Bàn phím máy tính

c)

Màn hình máy tính

d)

Thân máy tính

51.

Thành phần nào giúp xử lí thông tin?

a)

Thân máy tính

b)

Bàn phím máy tính

c)

Màn hình máy tính

d)

Chuột máy tính

52.

Em cầm chuột bằng tay nào?

a)

tay phải

b)

tay trái

c)

cả 2 tay

53.

Em có thể xem các thông tin nào trên Internet

a)

dự báo thời tiết

b)

phim hoạt hình

c)

truyện cổ tích

d)

Cả 3 nội dung trên

54.

Thông tin nào dưới đây là KHÔNG phù hợp với em

a)

Hướng dẫn học tập dành cho học sinh lớp 3

b)

Video lịch sử, văn hóa dành cho thiếu nhi

c)

Trò chơi trực tuyến có tính bạo lực

d)

Truyện cổ tích Việt Nam

55.

Em không thể thực hiện công việc nào sau đây trên Internet?

a)

Chơi game.

b)

Xem phim hoạt hình.   

c)

Quét nhà giúp mẹ.  

d)

Học tiếng anh.   

Hide answersPreviousNext

56.

   Việc em nên làm khi truy cập Internet?

a)

Xin phép thầy cô hoặc cha mẹ trước khi truy cập Internet.

b)

Truy cập Internet mà không có người lớn ngồi cùng.

c)

Xem các thông tin không phù hợp với lứa tuổi.

d)

Tin tưởng mọi thông tin tìm thấy trên Internet.

Hide answersPreviousNext

57.

Phát biểu "Thông tin nào trên Internet cũng phù hợp với lứa tuổi của em." Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

58.

Phát biểu "Thông tin trên Internet có thể không chính xác." Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

59.

Trong phần mềm soạn thảo văn bản Word, để xóa chữ “o” trong cụm từ "Bom mai" em sử dụng phím nào?

a)

Phím Delete

b)

Phím Backspace

c)

Phím CapsLock

d)

Phím Shift

60.

Trong số các phím cho dưới đây, phím nào dùng để viết chữ hoa?

a)

Phím Enter

b)

Phím Shift

c)

Phím Caps Lock

d)

Phím Delete

61.

Trong phần mềm soạn thảo văn bản Word, phím Enter có tác dụng gì?

a)

Viết chữ hoa

b)

Xuống dòng

c)

Tạo khoảng trống giữa các chữ

d)

Gõ kí hiệu trên của phím

62.

Truyện tranh cho em biết những dạng thông tin gì?

a)

Văn bản

b)

Hình ảnh

c)

Văn bản, âm thành

d)

Văn bản, hình ảnh

63.

Thao tác ấn nút trái chuột 2 lần liên tiếp gọi là ?

a)

Di chuyển chuột

b)

Nháy chuột

c)

Nháy đúp chuột

d)

Kéo thả chuột

64.

Có mấy hàng phím trên bàn phím máy tính?

a)

5

b)

6

c)

4

d)

3

65.

Máy tính để bàn có mấy bộ phận chính quan trọng?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

66.

Con trỏ soạn thảo trong phần mềm Word có hình gì?

a)

Mũi tên

b)

Dấu cộng

c)

Vạch đứng nhấp nháy

d)

Bàn tay

67.

Trong phần mềm soạn thảo văn bản Word, để gõ từ “trường học” theo kiểu Telex em gõ:

a)

truwowngf hocj

b)

truwowngs hocs

c)

truwowngr hocx

d)

truwowngf hocr