WorksheetsSóng cơ học, dao động và bức xạ – Trắc nghiệm
Total questions: 79
Worksheet time: 40mins
Chọn phương án sai. Quá trình truyền sóng cơ học là quá trình
lan truyền các biến dạng cơ học trong môi trường vật chất đàn hồi.
lan truyền pha dao động giữa các phần tử vật chất có sóng truyền qua.
lan truyền dao động trong môi trường vật chất đàn hồi.
lan truyền các phần tử vật chất trong môi trường vật chất đàn hồi.
Tốc độ truyền pha dao động trong môi trường truyền sóng gọi là
tốc độ dao động cực đại.
tốc độ dao động.
tốc độ sóng.
tần số góc.
Gọi v là tốc độ truyền sóng, T là chu kỳ sóng, f là tần số sóng và λ là bước sóng. Công thức nào sau đây sai?
λ=fv
f=vλ
T=vλ
f=T1
Chọn phát biểu sai khi nói về chu kỳ sóng.
Chu kỳ là thời gian sóng truyền được quãng đường dài một bước sóng trên cùng một phương truyền sóng.
Chu kỳ là khoảng thời gian để hai ngọn sóng liên tiếp chạy qua một điểm đang xét trên cùng một phương truyền sóng.
Chu kỳ sóng bằng với chu kỳ dao động của các phần tử vật chất nơi có sóng truyền qua.
Chu kỳ sóng là khoảng thời gian sóng truyền giữa hai ngọn sóng trên cùng một phương truyền sóng.
Sóng cơ học không truyền được trong môi trường
không khí.
thép.
dầu hoả.
chân không.
Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi
tần số của lực cưỡng bức bằng tần số riêng của hệ.
tần số dao động bằng tần số riêng của hệ.
tần số của lực cưỡng bức nhỏ hơn tần số riêng của hệ.
tần số của lực cưỡng bức lớn hơn tần số riêng của hệ.
Phát biểu nào sau đây là đúng? Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với
dao động điều hoà.
dao động tắt dần.
dao động tự do.
dao động cưỡng bức.
Một người đẩy đu vòng. Sau lần kích thích bằng cách đạp chân xuống đất đầu tiên thì người đó nằm yên để cho vòng tự chuyển động. Chuyển động của vòng trong trường hợp đó là
tự dao động.
dao động cưỡng bức.
dao động tắt dần.
dao động cộng hưởng.
Trong những dao động tắt dần sau đây, trường hợp nào sự tắt dần nhanh là có lợi?
Quả lắc đồng hồ.
Khung xe ô tô sau khi qua chỗ đường gấp ghềnh.
Sự dụng đũa của chiếc vòng.
Sự dao động của pittông trong xilanh.
Yếu tố nào sau đây gây ra sự tắt dần của dao động cơ học?
Lực đàn hồi.
Lực ma sát hoặc lực cản của môi trường.
Lực hấp dẫn.
Lực hướng tâm.
Dao động tắt dần là dao động
có biên độ giảm dần theo thời gian.
có chu kì giảm dần theo thời gian.
có năng tăng dần theo thời gian.
có tần số giảm dần theo thời gian.
Khi dao động ổn định tần số dao động cưỡng bức
lớn hơn tần số của ngoại lực.
nhỏ hơn tần số của ngoại lực.
bằng tần số của ngoại lực.
biến thiên làm cho dao động tắt dần.
Thiết bị đóng cửa tự động là ứng dụng của
dao động điều hoà.
dao động duy trì.
dao động cưỡng bức.
dao động tắt dần.
Mỗi khi xe buýt đến bến, xe chỉ tạm dừng nên không tắt máy. Hành khách trên xe nhận thấy thân xe dao động, dao động này là
dao động tắt dần.
dao động duy trì.
dao động cưỡng bức.
dao động riêng.
Chọn câu sai khi nói về dao động tắt dần?
Dao động tắt dần luôn luôn có hại, nên người ta phải tìm mọi cách để khắc phục dao động này.
Dao động tắt dần càng chậm nếu như năng lượng ban đầu truyền cho hệ dao động càng lớn và hệ số lực cản môi trường càng nhỏ.
Biên độ hay năng lượng dao động tắt dần giảm dần theo thời gian.
Lực cản môi trường là nguyên nhân làm tiêu hao năng lượng trong dao động tắt dần.
Trong y học, tia X được ứng dụng trong máy chiếu chụp “X-quang” dựa vào tính chất
có khả năng đâm xuyên mạnh và tác dụng mạnh lên phim ảnh.
có khả năng ion hoá nhiều chất khí.
tác dụng mạnh trong các hiện tượng quang điện trong và quang điện ngoài.
huỷ hoại tế bào nên dùng trong chữa bệnh ung thư.
Tầng ozon là tấm “áo giáp” bảo vệ cho người và sinh vật trên mặt đất khỏi bị tác dụng huỷ diệt của
tia tử ngoại trong ánh sáng Mặt Trời.
tia hồng ngoại trong ánh sáng Mặt Trời.
tia đơn sắc màu đỏ trong ánh sáng Mặt Trời.
tia đơn sắc màu tím trong ánh sáng Mặt Trời.
Cơ thể con người có thân nhiệt 37∘C là một nguồn phát ra
tia gamma.
tia X.
tia hồng ngoại.
tia tử ngoại.
Ứng dụng nào sau đây không phải là ứng dụng của tia hồng ngoại?
Sử dụng trong các điều khiển từ xa.
Bếp điện.
Lò nướng.
Tìm khuyết tật trong các vật đúc bằng kim loại.
Ứng dụng nào sau đây là của tia gamma?
Sấy khô.
Chụp ảnh y tế (chụp X-quang).
Bếp điện.
Điều trị các bệnh liên quan đến khối u, dị dạng mạch máu.
Tia hồng ngoại là bức xạ
có màu hồng nhạt.
không nhìn thấy được.
không nhìn thấy được có bước sóng lớn hơn bước sóng của ánh sáng đỏ.
không nhìn thấy được có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng tím.
Tia X có bước sóng
lớn hơn tia hồng ngoại.
nhỏ hơn tia tử ngoại.
lớn hơn tia tử ngoại.
không thể đo được.
Với f1 , f2 , f3 lần lượt là tần số của tia hồng ngoại, tia tử ngoại và tia gamma (tia γ ) thì
f1>f2>f3 .
f3>f2>f1 .
f3>f1>f2 .
f2>f1>f3 .
Thứ tự sắp xếp tăng dần của bước sóng trong vùng điện từ:
tia X - tia tử ngoại - tia hồng ngoại - ánh sáng nhìn thấy - sóng vô tuyến.
tia X - tia tử ngoại - ánh sáng nhìn thấy - tia hồng ngoại - sóng vô tuyến.
sóng vô tuyến - tia hồng ngoại - ánh sáng nhìn thấy - tia tử ngoại - tia X.
sóng vô tuyến - ánh sáng nhìn thấy - tia hồng ngoại - tia tử ngoại - tia X.
Theo thứ tự bước sóng tăng dần thì sắp xếp nào dưới đây là đúng?
Sóng vô tuyến, tia tử ngoại, tia hồng ngoại, tia X.
Tia X, tia tử ngoại, tia hồng ngoại, sóng vô tuyến.
Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào sau đây là sai?
Sóng điện từ mang năng lượng.
Sóng điện từ là điện từ trường lan truyền trong không gian.
Sóng điện từ là sóng ngang.
Sóng điện từ không truyền được trong chân không.
Trong chân không, tất cả các loại sóng điện từ có chung đặc điểm nào sau đây?
Cùng tần số.
Cùng bước sóng.
Cùng năng lượng.
Cùng tốc độ truyền.
Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào sau đây là sai?
Sóng điện từ bị phản xạ khi gặp mặt phân cách giữa hai môi trường.
Trong chân không, sóng điện từ lan truyền với vận tốc bằng vận tốc ánh sáng.
Sóng điện từ truyền được trong môi trường vật chất và trong chân không.
Trong chân không, sóng điện từ là sóng dọc.
Chọn phát biểu đúng. Sóng điện từ
mang năng lượng.
là sóng dọc.
truyền đi với cùng một vận tốc trong mọi môi trường.
luôn không bị phản xạ, khúc xạ khi gặp mặt phân cách giữa hai môi trường.
Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sóng điện từ?
Mọi sóng điện từ đều truyền trong chân không với tốc độ như nhau.
Sóng điện từ đều là sóng ngang.
Chúng đều tuân theo các quy luật phản xạ, khúc xạ.
Khi truyền từ không khí vào nước thì tần số, bước sóng và tốc độ của các sóng điện từ đều giảm.
Vật nhỏ dao động điều hòa theo một quỹ đạo thẳng dài 10 cm. Dao động này có biên độ là
15 cm.
20 cm.
10 cm.
5 cm.
Một vật nhỏ dao động điều hòa thực hiện 2025 dao động toàn phần trong 1012,5 s. Tần số dao động là
1 Hz.
2 Hz.
0,5 Hz.
4π Hz.
Một chất điểm dao động điều hoà có quỹ đạo là một đoạn thẳng dài 9 cm. Biên độ dao động của chất điểm là
2,25 cm.
4,5 cm.
9 cm.
18 cm.
Khoảng thời gian để vật thực hiện được một dao động là
chu kì dao động.
Tần số dao động.
Biên độ dao động.
Li độ dao động.
Một vật nhỏ dao động với x=5cos(ωt+0,5π) cm. Pha ban đầu của dao động là
π.
0,5π.
0,25π.
1,5π.
Một vật dao động điều hòa trên trục Ox. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x vào thời gian t. Tần số góc của dao độngsat
10 rad/s.
10π rad/s.
5π rad/s.
5 rad/s.
Một vật dao động điều hòa có đồ thị li độ – thời gian như Hình 1. Biên độ dao động của vật là
-2 cm.
1,5 cm.
2 cm.
4 cm.
Một vật dao động điều hòa có đồ thị li độ – thời gian như hình. Biên độ dao động của vật là
-10 cm.
4 cm.
10 cm.
2 cm.
Một vật dao động điều hòa có đồ thị li độ – thời gian được cho ở hình bên. Chiều dài quỹ đạo của vật dao động là
20 cm.
2 cm.
-10 cm.
10 cm.
Một vật dao động điều hòa trên trục Ox. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x vào thời gian t. Biên độ của vật dao động bằng
1,0 cm.
-2,0 cm.
-1,0 cm.
2,0 cm.
Trường hợp nào sau đây là một ví dụ về sóng dọc?
Ánh sáng truyền trong không khí.
Sóng nước trên mặt hồ.
Sóng âm lan truyền trong không khí.
Sóng truyền một trên sợi dây.
Hình dạng sóng truyền theo chiều dương trục Ox ở một thời điểm có dạng như hình vẽ, ngay sau thời điểm đó chiều chuyển động của các điểm A, B, C, D và E là
Điểm B, C và E đi xuống còn A và D đi lên.
Điểm A, B và E đi xuống còn điểm C và D đi lên.
Điểm A và D đi xuống còn điểm B, C và E đi lên.
Điểm C và D đi xuống và A, B và E đi lên.
Để phân loại sóng ngang hay sóng dọc người ta căn cứ vào
phương dao động và phương truyền sóng.
vận tốc truyền sóng.
tần số truyền sóng.
bước sóng.
Điền các từ thích hợp từ bảng (a) ngang; (b) dọc; (c) thẳng đứng; (d) dao động; (e) vuông góc vào chỗ trống để hoàn chỉnh nhận định: Đầu A của lò xo được giữ cố định, đầu B dao động tuần hoàn theo phương ngang. Sóng trên lò xo là sóng (1), vì mỗi điểm trên lò xo dao động theo phương (2). Mỗi vòng trên lò xo sẽ (3) theo phương dọc theo trục lò xo, qua lại quanh một vị trí cố định.
(1) – (a), (2) – (b), (3) – (e)
(1) – (b), (2) – (a), (3) – (d)
(1) – (a), (2) – (c), (3) – (d)
(1) – (c), (2) – (a), (3) – (e)
Hình dưới mô tả một phần của sóng dọc truyền trên một sợi dây lò xo. Gọi khoảng cách giữa hai tâm nén là d . Bước sóng λ liên hệ với d theo biểu thức nào?
λ=2d
λ=2d
λ=4d
λ=d
Trong dao động điều hòa, gia tốc của vật biến đổi như thế nào?
Trễ pha π/2 so với li độ
Cùng pha với li độ
Ngược pha với vận tốc
Sớm pha π/2 so với vận tốc
Trong dao động điều hòa, vận tốc của vật biến đổi như thế nào so với li độ?
Cùng pha với li độ
Ngược pha với li độ
Sớm pha π/2 so với li độ
Trễ pha π/2 so với li độ
Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x=20cos(2πt) (cm). Lấy π2=10 . Gia tốc của chất điểm tại li độ x=10 cm là bao nhiêu?
a=−4 m/s2
a=2 m/s2
a=9,8 m/s2
a=10 m/s2
Một vật dao động điều hòa có phương trình x=Acos(ωt+φ) . Gọi v là vận tốc của vật khi vật ở li độ x . Biên độ dao động của vật là bao nhiêu?
A=x2+ω4v2
A=x2+ω3v4
A=x2+ω2v2
A=x2+v2ω2
Một chất điểm dao động điều hòa với li độ x=10cos(πt+6π) (x tính bằng cm, t tính bằng s). Lấy π2=10 . Độ lớn gia tốc cực đại của vật là bao nhiêu?
100π cm/s2
100 cm/s2
10π cm/s2
10 cm/s2
Hai vật dao động điều hòa có động năng biến thiên theo thời gian như đồ thị cho trong hình. Tỉ số cơ năng của vật (1) so với vật (2) bằng bao nhiêu?
23
49
26
32
Cho một chất điểm dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng O. Li độ biến thiên theo thời gian như mô tả trong đồ thị. Tại thời điểm t3 nhận định nào đúng?
Thế năng cực đại
Cơ năng bằng thế năng
Động năng cực tiểu
Cơ năng bằng động năng
Một vật dao động điều hòa trên quỹ đạo thẳng có đồ thị động năng Wd (J) theo li độ x (cm) như hình. Trong quá trình dao động, khi x=−1 cm thì động năng của vật bằng bao nhiêu?
0,04 J
0,08 J
0,02 J
0,06 J
Đồ thị mô tả sự thay đổi động năng của một vật dao động điều hòa theo li độ. Động năng của vật khi cách vị trí cân bằng 2 cm là bao nhiêu?
80 mJ
60 mJ
40 mJ
20 mJ
Hình bên là đồ thị mô tả sự biến đổi của động năng theo li độ của một vật dao động điều hòa. Thế năng của vật khi đi qua li độ x=2 cm là bao nhiêu?
40 mJ
20 mJ
60 mJ
10 mJ
Thí nghiệm khảo sát hiện tượng sóng dừng trên dây với hai đầu cố định như hình. Số bó sóng nguyên trên hình là bao nhiêu?
3
2
1
0
Sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi chiều dài L=PQ được mô tả như hình. Số nút sóng (kể cả hai đầu dây) và số bụng sóng trên dây lần lượt là bao nhiêu?
2 và 3
3 và 4
4 và 3
4 và 6
Một dây đàn căng ở hai đầu cố định A và B. Khi dây dao động ta quan sát được hình dạng như hình. Số nút sóng (kể cả hai đầu dây) và số bụng sóng trên dây là bao nhiêu?
5 và 5
5 và 4
4 và 5
4 và 4
Một thí nghiệm khảo sát hiện tượng sóng dừng được thực hiện như hình. Bước sóng của sóng trên sợi dây trong thí nghiệm có chiều dài bằng đoạn nào?
AM
AN
AP
AQ
Một vật dao động điều hòa với phương trình x=10cos(2πt+6π) cm. Khi pha dao động bằng 3π rad, li độ của vật bằng bao nhiêu (cm)?
5
53
−5
−53/2
Một chất điểm dao động theo phương trình x=4cos(16t−3π) cm (t tính bằng s). Vận tốc cực đại của chất điểm bằng bao nhiêu (cm/s)?
48
64
80
Một vật dao động điều hòa với phương trình x=5cos2t (cm) (t tính bằng s). Gia tốc cực đại của vật bằng bao nhiêu (cm/s 2 )?
10
20
40
50
Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox với phương trình x=5cos(10πt+6π) cm. Li độ của vật tại thời điểm t=0,05s bằng bao nhiêu (cm)?
−2,5
2,5
−5
5
Một vật dao động điều hòa trên một đoạn thẳng dài 24 cm. Biên độ dao động của vật bằng bao nhiêu (cm)?
6
8
10
12
Một vật có khối lượng 100 g dao động điều hòa theo phương trình x=3cos(4πt−43π) cm. Lấy π2=10 . Cơ năng của vật bằng bao nhiêu (mJ)?
5{,}0
6{,}0
7
8{,}0
Một vật nhỏ có khối lượng 100 g dao động điều hòa với chu kì 0,5 s và biên độ 3 cm. Lấy π2≈10 . Cơ năng của vật bằng bao nhiêu (mJ)?
0{,}72
3{,}6
7
14{,}4
Một con lắc lò xo dao động điều hòa phương ngang có biên độ A=4 cm. Lò xo có độ cứng k=50 N/m. Thế năng cực đại của con lắc bằng bao nhiêu (mJ)?
20
40
80
400
Một vật nhỏ khối lượng 100 g dao động theo phương trình x=8cos(10t+4π) (x tính bằng cm, t tính bằng s). Cơ năng của vật bằng bao nhiêu (mJ)?
16
24
32
40
Một vật có khối lượng 1 1\,1 kg dao động điều hòa với chu kì T=0,2π T=0{,}2\pi\,T=0,2π s, biên độ 2 2\,2 cm. Cơ năng của dao động bằng bao nhiêu (mJ)?
0{,}01
20
0{,}05
0{,}10
Một sợi dây dài 2 m được căng cố định ở hai đầu. Sóng dừng trên dây có 4 nút sóng ở giữa (không kể hai đầu). Bước sóng của sóng truyền trên dây bằng bao nhiêu (cm)?
60
80
100
120
Một sợi dây được căng cố định ở hai đầu. Sóng dừng xuất hiện trên dây có 5 nút sóng (kể cả hai đầu). Chiều dài của dây bằng bao nhiêu lần bước sóng?
21
1
23
2
Một sợi dây được căng cố định ở hai đầu A, B và xuất hiện sóng dừng như hình. Biết AB=56 cm. Bước sóng của sóng truyền trên dây bằng bao nhiêu (cm)?
14{,}0
18{,}7
22
28{,}0
Một sợi dây được căng cố định ở hai đầu A, B và xuất hiện sóng dừng như hình. Biết AB=56 cm. Khoảng cách giữa một nút và một bụng liền kề bằng bao nhiêu (cm)?
2{,}8
5{,}6
11{,}2
28
Một sợi dây căng ngang đang có sóng dừng, bước sóng λ=60 cm. Khoảng cách giữa hai bụng liên tiếp bằng bao nhiêu (cm)?
15
30
45
60
Trên mặt chất lỏng có hai nguồn kết hợp A và B dao động với tần số 50 Hz. Một điểm M cách A, B lần lượt d1=12 cm và d2=14,4 cm. Biết tốc độ truyền sóng v=15 cm/s. Điểm M thuộc dãy cực đại thứ mấy kể từ đường trung trực?
6
7
9
9
Trên mặt chất lỏng có hai nguồn kết hợp A và B dao động với tần số 50 Hz. Một điểm N cách A, B lần lượt d1=16,5 cm và d2=19,05 cm. Biết tốc độ truyền sóng v=15 cm/s. Điểm N thuộc dãy cực tiểu thứ mấy kể từ đường trung trực?
7
8
9
10
Trong thí nghiệm tạo vân giao thoa trên mặt nước, hai nguồn cùng tần số 50 Hz. Khoảng cách giữa hai cực tiểu liên tiếp nằm trên đường nối hai nguồn là 2 mm. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước bằng bao nhiêu (cm/s)?
10
15
20
25
Trong thí nghiệm tạo vân giao thoa trên mặt nước, hai nguồn S1,S2 có tần số 40 Hz; tốc độ lan truyền sóng là 20 cm/s. Khoảng cách giữa hai điểm cực đại giao thoa kề nhau trên đoạn thẳng S1S2 bằng bao nhiêu (cm)?
0{,}10
0{,}20
0,25
0{,}50
Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước với hai nguồn kết hợp cùng pha, tại một điểm trên đường nối hai nguồn có khoảng cách đến hai nguồn lần lượt là 20 cm và 12 cm, biên độ cực đại. Giữa điểm này và đường trung trực của hai nguồn có 4 dãy cực đại. Biết tốc độ truyền sóng 40 cm/s. Tần số của sóng bằng bao nhiêu (Hz)?
10
15
12
25
