Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 42

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Chọn một phương án đúng. Khu vực có mưa nhiều nhất vào thời kì đầu mùa hạ ở nước ta là

a)

Bắc Trung Bộ và Tây Bắc

b)

Đồng bằng sông Hồng và Tây Bắc

c)

Tây Nguyên và đồng bằng Nam Bộ

d)

Bắc Trung Bộ và Nam Trung Bộ

2.

Chọn một phương án đúng. Phát biểu nào sau đây không phải là đặc điểm của phân lãnh thổ phía Bắc nước ta?

a)

Trong năm có một mùa đông lạnh

b)

Thời tiết thường diễn biến phức tạp

c)

Có một mùa khô sâu sắc kéo dài

d)

Biên độ nhiệt độ trung bình năm lớn

3.

Chọn một phương án đúng. Các nhóm đất chủ yếu của đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi là

a)

Đất phù sa và feralit

b)

Đất feralit và feralit có mùn

c)

Feralit có mùn và đất mùn

d)

Đất mùn và đất mùn thô

4.

Chọn một phương án đúng. Khu vực chịu ảnh hưởng mạnh nhất của gió phơn Tây Nam là

a)

Tây Bắc

b)

Đông Bắc

c)

Đồng bằng sông Hồng

d)

Bắc Trung Bộ

5.

Chọn một phương án đúng. Phát biểu nào sau đây không đúng với khí hậu của phân lãnh thổ phía Nam nước ta?

a)

Biên độ nhiệt độ trung bình năm lớn

b)

Nhiệt độ trung bình năm trên 25∘25^\circ C

c)

Phân hóa hai mùa mưa và khô rõ rệt

d)

Nền nhiệt độ thiên về khí hậu xích đạo

6.

Chọn một phương án đúng. Nhóm đất có diện tích lớn nhất trong đai nhiệt đới gió mùa là

a)

Đất phù sa

b)

Đất feralit

c)

Đất mùn

d)

Đất xám phù sa cổ

7.

Chọn một phương án đúng. Cơ cấu lao động theo ngành kinh tế của nước ta đang chuyển dịch theo hướng

a)

Giảm tỉ trọng lao động của nhóm ngành dịch vụ và công nghiệp

b)

Tăng tỉ trọng lao động của nhóm ngành nông, lâm, ngư nghiệp

c)

Tăng tỉ trọng lao động của nhóm ngành công nghiệp - xây dựng

d)

Giảm tỉ trọng lao động của nhóm ngành công nghiệp - xây dựng

8.

Chọn một phương án đúng. Sự thay đổi cơ cấu lao động trong các ngành kinh tế nước ta hiện nay chủ yếu do tác động của

a)

Việc thực hiện chính sách dân số và kế hoạch hóa gia đình

b)

Cơ giới hóa nền sản xuất nông nghiệp làm lao động nhàn hạ hơn

c)

Phân bố dân cư, lao động giữa các vùng ngày càng hợp lí

d)

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng công nghiệp hóa

9.

Chọn một phương án đúng. Việc mở rộng, đa dạng hóa các loại hình đào tạo, các ngành nghề nhằm mục đích

a)

Thu hút đầu tư, đẩy mạnh hợp tác quốc tế về xuất khẩu lao động

b)

Để người lao động tự tạo hoặc tìm kiếm việc làm thuận lợi hơn

c)

Đẩy mạnh chuyển dịch cơ cấu dân số nông thôn và thành thị

d)

Thực hiện kế hoạch hóa gia đình, kiềm chế tốc độ tăng dân số

10.

Chọn một phương án đúng. Cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản nước ta đang chuyển dịch theo hướng

a)

Tăng tỉ trọng nông nghiệp, tăng tỉ trọng thủy sản

b)

Hình thành chuỗi giá trị sản xuất, chế biến, tiêu thụ

c)

Giảm tỉ trọng nông nghiệp, giảm tỉ trọng thủy sản

d)

Tăng tỉ trọng nông nghiệp, giảm tỉ trọng thủy sản

11.

Chọn một phương án đúng. Phát biểu nào sau đây thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ ở nước ta?

a)

Ngành công nghiệp và xây dựng tăng tỉ trọng

b)

Ngành nông, lâm nghiệp, thủy sản giảm tỉ trọng

c)

Nhà nước quản lí các ngành kinh tế then chốt

d)

Xuất hiện nhiều khu công nghiệp quy mô lớn

12.

Chọn một phương án đúng. Cơ cấu lao động có việc làm phân theo trình độ chuyên môn kĩ thuật của nước ta có xu hướng nào sau đây?

a)

Đã qua đào tạo giảm, sơ cấp tăng nhanh

b)

Chưa qua đào tạo giảm, trung cấp giảm mạnh

c)

Đã qua đào tạo tăng, chưa qua đào tạo giảm

d)

Chưa qua đào tạo tăng, đại học trở lên giảm

13.

Chọn một phương án đúng. Lao động nước ta đang có xu hướng chuyển từ khu vực Nhà nước sang khu vực có vốn đầu tư nước ngoài vì

a)

Khu vực Nhà nước làm ăn không có hiệu quả

b)

Tác động của công nghiệp hóa và hiện đại hóa

c)

Nước ta thực hiện nền kinh tế mở, thu hút đầu tư từ nước ngoài

d)

Kinh tế nước ta đang từng bước chuyển sang cơ chế thị trường

14.

Chọn một phương án đúng. Phát biểu nào sau đây đúng với sự chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế nước ta?

a)

Chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa

b)

Tốc độ chuyển dịch diễn ra nhanh chóng

c)

Tỉ trọng dịch vụ giảm dần

d)

Tỉ trọng công nghiệp thấp

15.

Chọn một phương án đúng. Trong cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản, tỉ trọng ngành thủy sản có xu hướng

a)

Giảm

b)

Ổn định

c)

Tăng

d)

Biến động

16.

Chọn một phương án đúng. Mục đích chính của việc chuyển đổi cơ cấu mùa vụ và cơ cấu cây trồng ở nước ta là

a)

Phù hợp với điều kiện đất, khí hậu

b)

Đa dạng hóa sản phẩm nông sản

c)

Phù hợp hơn với nhu cầu của thị trường tiêu thụ

d)

Tăng hiệu quả kinh tế, hạn chế thiệt hại do thiên tai

17.

Chọn một phương án đúng. Tỉ trọng giá trị sản xuất cây công nghiệp trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt của nước ta có xu hướng tăng do

a)

Mang lại hiệu quả kinh tế cao

b)

Ẩn cư có truyền thống sản xuất

c)

Cây công nghiệp có tác dụng trong việc bảo vệ môi trường

d)

Có nhiều điều kiện thuận lợi để phát triển cây công nghiệp

18.

Chọn một phương án đúng. Khó khăn lớn nhất trong việc phát triển ngành sản xuất công nghiệp ở nước ta là

a)

Khí hậu nhiệt đới nóng ẩm gió mùa

b)

Địa hình chủ yếu là đồi núi

c)

Thiếu hụt nguồn lao động

d)

Thị trường thế giới nhiều biến động

19.

Chọn một phương án đúng. Cơ cấu ngành công nghiệp nước ta đang được cơ cấu lại theo hướng

a)

Nâng cao trình độ công nghệ

b)

Phát triển theo chiều rộng

c)

Phát triển mạnh khai khoáng

d)

Chú trọng thị trường trong nước

20.

Chọn một phương án đúng. Cơ cấu công nghiệp theo lãnh thổ của nước ta có sự chuyển dịch nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?

a)

Tăng cường hội nhập với thế giới

b)

Khai thác thế mạnh của từng vùng

c)

Giải quyết việc làm, tăng thu nhập

d)

Phát triển đồng đều giữa các vùng

21.

Chọn một phương án đúng. Tỉ trọng công nghiệp khai khoáng giảm trong cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp nước ta chủ yếu là do

a)

Thiếu vốn đầu tư, tài nguyên cạn kiệt, thiếu lao động

b)

Không đáp ứng nhu cầu của thị trường, tốn nhiều chi phí

c)

Chính sách của Nhà nước sử dụng tiết kiệm tài nguyên

d)

Nguồn tài nguyên suy giảm, thiếu lực lượng lao động

22.

Chọn một phương án đúng. Công nghiệp sản xuất, chế biến thực phẩm là ngành công nghiệp mũi nhọn của nước ta chủ yếu do

a)

Sản phẩm phong phú, hiệu quả kinh tế cao, phân bố rộng khắp

b)

Cơ cấu đa dạng, thúc đẩy nông nghiệp phát triển, tăng thu nhập

c)

Tỉ trọng lớn nhất, đáp ứng nhu cầu rộng, thu hút nhiều lao động

d)

Thế mạnh lâu dài, hiệu quả cao, thúc đẩy ngành khác phát triển

23.

Chọn một phương án đúng. Các khu công nghiệp ngày càng xuất hiện nhiều trên lãnh thổ nước ta chủ yếu là do

a)

Mở rộng quan hệ quốc tế, phát huy lợi thế tài nguyên, lao động

b)

Phát huy lợi thế về tài nguyên, mở rộng thị trường ở trong nước

c)

Đường lối, chủ trương của Đảng và Nhà nước, tăng trưởng kinh tế

d)

Giải quyết lao động, tận dụng triệt để nguồn tài nguyên thiên nhiên

24.

Trong cơ cấu giá trị ngành trồng trọt ở nước ta, loại cây trồng có xu hướng tăng nhanh về tỉ trọng những năm gần đây là

a)

cây lương thực và cây công nghiệp

b)

cây rau đậu và cây công nghiệp

c)

cây lương thực và cây ăn quả

d)

cây rau đậu và cây lương thực

25.

Việc hình thành và mở rộng các vùng chuyên canh cây công nghiệp ở miền núi và trung du phải gắn liền với việc

a)

cải tạo nguồn đất đai

b)

đẩy mạnh thâm canh

c)

trồng và bảo vệ rừng

d)

giải quyết lương thực

26.

Phát biểu nào sau đây đúng về xu hướng chuyển dịch cơ cấu công nghiệp theo thành phần kinh tế của nước ta?

a)

Giảm tỉ trọng thành phần Nhà nước

b)

Tăng tỉ trọng thành phần Nhà nước

c)

Giảm tỉ trọng thành phần ngoài Nhà nước

d)

Giảm tỉ trọng thành phần có vốn đầu tư nước ngoài

27.

Cơ cấu sản phẩm công nghiệp của nước ta ngày càng đa dạng chủ yếu là để

a)

khai thác tốt hơn thế mạnh về khoáng sản

b)

tận dụng tối đa nguồn vốn từ nước ngoài

c)

phù hợp hơn với yêu cầu của thị trường

d)

sử dụng có hiệu quả nguồn lao động

28.

Công nghiệp dệt, may của nước ta phát triển mạnh dựa trên thế mạnh nổi bật nào sau đây?

a)

nguồn lao động dồi dào, giá rẻ

b)

kĩ thuật, công nghệ sản xuất cao

c)

nguồn vốn đầu tư nước ngoài

d)

nguyên liệu trong nước dồi dào

29.

Phát biểu nào sau đây thể hiện vai trò về mặt xã hội của các khu công nghiệp nước ta?

a)

Thu hút đầu tư nước ngoài

b)

Nâng cao giá trị xuất khẩu

c)

Chuyển dịch cơ cấu lao động

d)

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế

30.

Vai trò xã hội quan trọng của các khu công nghiệp tập trung ở nước ta là

a)

nâng cao tay nghề người lao động, thu hút vốn đầu tư nước ngoài

b)

giải quyết hiệu quả lao động trong ngành, mở rộng thị trường trong nước

c)

giải quyết việc làm cho người lao động, tăng thu nhập cho người dân

d)

giữ vững hiệu quả lao động trong nước, thu hút vốn trong, ngoài nước

31.

Phát biểu nào sau đây thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế của nước ta?

a)

Hình thành các vùng động lực phát triển kinh tế

b)

Nhiều loại hình dịch vụ mới ra đời và phát triển

c)

Lĩnh vực kinh tế thêm chỗ do Nhà nước quản lí

d)

Tỉ trọng khu vực công nghiệp và xây dựng tăng

32.

Trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt ở nước ta, loại cây trồng chiếm tỉ trọng cao nhất là

a)

cây lương thực

b)

cây rau đậu

c)

cây công nghiệp

d)

cây ăn quả

33.

Nội dung nào sau đây không phải là kết quả trực tiếp của việc đầu tư theo chiều sâu, đổi mới trang thiết bị và công nghệ trong công nghiệp?

a)

Hạ giá thành sản phẩm

b)

Tăng năng suất lao động

c)

Đa dạng hóa sản phẩm

d)

Nâng cao chất lượng

34.

Đồng bằng sông Hồng trở thành vùng dẫn đầu cả nước về hoạt động công nghiệp chủ yếu do

a)

có mức độ tập trung công nghiệp cao nhất nước, thưa dân

b)

giàu có nhất nước về nguồn tài nguyên thiên nhiên, vốn lớn

c)

khai thác triệt để các lợi thế về tài nguyên thiên nhiên, lao động

d)

dân số đông, lao động dồi dào, trình độ tay nghề cao, vốn lớn

35.

Cơ cấu công nghiệp theo thành phần kinh tế đã có những thay đổi sâu sắc nhờ

a)

có nguồn tài nguyên khoáng sản

b)

kết quả của công cuộc đổi mới

c)

đổi mới trang thiết bị, công nghệ

d)

nâng cao chất lượng lao động

36.

Công nghiệp sản xuất, chế biến thực phẩm nước ta phát triển chủ yếu dựa vào

a)

nguồn vốn đầu tư nước ngoài

b)

cơ sở vật chất kĩ thuật rất tốt

c)

nguồn lao động dồi dào, giá rẻ

d)

nguồn nguyên liệu phong phú

37.

Dựa trên thông tin: “Khu vực đồng bằng chiếm 1/4 diện tích với đồng bằng châu thổ sông Hồng, sông Cửu Long và các đồng bằng ven biển. Đất ở các đồng bằng châu thổ chủ yếu là đất phù sa có độ phì cao, màu mỡ, rất thích hợp cho việc trồng cây lương thực, thực phẩm, tạo thuận lợi cho chăn nuôi lợn và gia cầm.” Chọn các nhận định đúng.

a)

Đồng bằng sông Cửu Long và đồng bằng sông Hồng là hai vùng trọng điểm lương thực thực phẩm lớn của nước ta

b)

Đất đai màu mỡ, địa hình bằng phẳng là điều kiện chủ yếu nhất cho các đồng bằng phát triển nông nghiệp hữu cơ

c)

Các đồng bằng là nơi tập trung đàn gia súc lớn và gia cầm quy mô lớn do thị trường rộng, nguồn thức ăn dồi dào

d)

Đồng bằng sông Hồng là vùng có quy mô đàn vịt lớn nhất cả nước do có diện tích mặt nước lớn, khí hậu thuận lợi

38.

Dựa trên thông tin: “Nông nghiệp là ngành kinh tế quan trọng bậc nhất của đất nước, cả trong quá khứ, hiện tại, ảnh hưởng trực tiếp và mạnh mẽ đến sự ổn định và phát triển của đất nước, mang lại nguồn thu ngoại tệ lớn, góp phần nâng cao vị thế và uy tín của Việt Nam trên trường quốc tế.” Chọn các nhận định đúng.

a)

Nông nghiệp cung cấp tư liệu sản xuất cho các ngành kinh tế khác ở nước ta

b)

Phát triển nông nghiệp góp phần khai thác hợp lí các nguồn lực tài nguyên thiên nhiên

c)

Nước ta hiện nay có khối lượng một số nông sản xuất khẩu hàng đầu thế giới do đẩy mạnh phát triển nông nghiệp hàng hóa

d)

Để nâng cao năng suất và hiệu quả sản xuất trong nông nghiệp, giải pháp quan trọng nhất là phát triển thủy lợi

39.

Dựa trên thông tin về việc mở rộng thị trường trong và ngoài nước cho nông sản Việt Nam. Chọn các nhận định đúng.

a)

Nông sản của Việt Nam chưa xâm nhập được nhiều thị trường khó tính trên thế giới

b)

do quá trình toàn cầu hóa nên thị trường nông sản của nước ta ngày càng mở rộng

c)

Việc mở rộng thị trường làm cho diện tích các cây trồng hàng hóa nước ta tăng

d)

Khó khăn lớn nhất của yếu tố thị trường đối với nông sản nước ta là yêu cầu về chất lượng sản phẩm luôn rất cao

40.

Dựa trên bảng số liệu: Cơ cấu lao động có việc làm phân theo trình độ chuyên môn kĩ thuật của nước ta, năm 2010 và năm 2021 (Đơn vị: %). Năm 2010: Đã qua đào tạo 14,614{,}6 ; Chưa qua đào tạo 85,485{,}4 . Năm 2021: Đã qua đào tạo 26,226{,}2 ; Chưa qua đào tạo 73,873{,}8 . Chọn các nhận định đúng.

a)

Tỷ lệ lao động có việc làm đã qua đào tạo năm 2010 lớn hơn tỷ lệ lao động có việc làm chưa qua đào tạo

b)

Tỷ lệ lao động có việc làm đã qua đào tạo năm 2021 gấp hơn 2,8 lần tỷ lệ lao động có việc làm chưa qua đào tạo

c)

Chất lượng lao động ngày càng tăng do sự phát triển kinh tế – xã hội

d)

Biểu đồ miền là dạng biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện cơ cấu lao động có việc làm phân theo trình độ chuyên môn kĩ thuật của nước ta năm 2010 và 2021

41.

Dựa trên thông tin: “Cơ cấu trong nội bộ nhóm ngành công nghiệp chế biến, chế tạo có sự chuyển dịch theo hướng vừa đa dạng hóa, vừa chú trọng phát triển các ngành mũi nhọn nhằm đáp ứng nhu cầu thị trường, thu hút vốn đầu tư, khai thác các nguồn lực của nền kinh tế, gia tăng xuất khẩu, tạo tích lũy và tăng sức cạnh tranh.” Chọn các nhận định đúng.

a)

Công nghiệp mũi nhọn là các ngành có đóng góp lớn cho GDP

b)

Hiện nay, các ngành công nghiệp mũi nhọn của nước ta chưa thu hút được nguồn vốn đầu tư lớn từ nước ngoài

c)

Công nghiệp mũi nhọn được định hướng để đáp ứng nhu cầu thị trường, thu hút vốn đầu tư, khai thác nguồn lực, gia tăng xuất khẩu, tạo tích lũy và tăng sức cạnh tranh

d)

việc phân chia thanh 24 ngành trong cơ cấu nhóm chế biến , chê tạo chủ yếu dựa trên cơ sở lực luọng lao đông và nhu cầu thị trương tiêu thụ

42.

Dựa trên bảng số liệu: Cơ cấu lao động từ 15 tuổi trở lên đang làm việc hằng năm, phân theo thành thị và nông thôn của nước ta, giai đoạn 2000 – 2021 (Đơn vị: %). Khu vực nông thôn: năm 2000 76,976{,}9 ; 2010 71,771{,}7 ; 2015 68,868{,}8 ; 2021 63,363{,}3 . Khu vực thành thị: năm 2000 23,123{,}1 ; 2010 28,328{,}3 ; 2015 31,231{,}2 ; 2021 36,736{,}7 . Chọn các nhận định đúng.

a)

Tỷ trọng lao động khu vực nông thôn nhỏ nhưng ngày càng tăng

b)

Tỷ trọng lao động khu vực thành thị nhỏ nhưng ngày càng tăng

c)

Cơ cấu lao động không gây khó khăn cho giải quyết việc làm và nâng cao thu nhập cho người lao động

d)

Biểu đồ tròn là dạng biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện cơ cấu trên giai đoạn 2000 – 2021