wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Quyền Sử Dụng Đất

Total questions: 90

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Người sử dụng đất không có quyền nào sau đây?

a)

Cho thuê quyền sử dụng đất

b)

Góp vốn quyền sử dụng đất

c)

Xây nhà trên đất thổ canh

d)

Thế chấp quyền sử dụng đất

2.

Hình thức sở hữu đất đai ở nước ta hiện nay là gì?

a)

Sở hữu tư nhân

b)

Sở hữu tập thể

c)

Sở hữu toàn dân do nhà nước đại diện chủ sở hữu

d)

Sở hữu pháp nhân

3.

Cơ quan quản lý đất đai từ Trung ương xuống địa phương ở nước ta hiện nay là gì?

a)

Bộ tài nguyên môi trường, Sở tài nguyên môi trường, phòng tài nguyên môi trường, ban quản lý dự án

b)

Bộ tài nguyên môi trường, Sở tài nguyên môi trường, ủy ban nhân dân cấp huyện

c)

Bộ tài nguyên môi trường, Sở tài nguyên môi trường, phòng tài nguyên môi trường, cán bộ địa chính cấp xã

d)

Bộ tài nguyên môi trường, Sở tài nguyên môi trường, phòng tài nguyên môi trường

4.

Thành quả lao động, kết quả đầu tư trên đất đai mà người sử dụng đất được hưởng là gì?

a)

Tài nguyên thiên nhiên trong lòng đất

b)

Thu nhập từ việc giao dịch quyền sử dụng đất

c)

Vật được chôn giấu, chìm đắm trong lòng đất

d)

Những tài sản gắn liền với đất như nhà cửa, vật kiến trúc, cây trồng...

5.

Nhà nước sẽ bồi thường cho người sử dụng đất khi thu hồi đất trong trường hợp nào sau đây?

a)

Đất nông nghiệp sử dụng vào mục đích công ích của xã, phường, thị trấn

b)

Đất ở mà có giấy chứng nhận hoặc đủ điều kiện cấp giấy chứng nhận

c)

Đất được Nhà nước giao có thu tiền sử dụng đất, nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất mà tiền sử dụng đất, tiền nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước

d)

Đất thuê của Nhà nước

6.

Việc cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất nhằm mục đích gì?

a)

Xác lập đây đủ các căn cứ pháp lý để thực hiện quản lý nhà nước về đất đai

b)

Xác lập đây đủ các căn cứ pháp lý để thực hiện quản lý nhà nước về đất đai và tạo cơ sở pháp lý bảo hộ người sử dụng đất

c)

Chứng minh tính hợp pháp của người sử dụng đất

d)

Bảo vệ quyền lợi cho người sử dụng đất

7.

Nhà nước không cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trong trường hợp nào sau đây?

a)

Người trung đầu giá quyền sử dụng đất

b)

Người mua nhà ở, tài sản khác gắn liền với đất

c)

Người được chuyển đổi, nhận chuyển nhượng, được thừa kế, nhận tặng cho quyền sử dụng đất

d)

Người đang quản lý, sử dụng đất nông nghiệp thuộc quỹ đất công ích của xã, phường, thị trấn

8.

Đất sử dụng vào mục đích sản xuất nông nghiệp, làm nghề, nuôi trồng thủy sản, làm muối của tổ chức được sử dụng đất ổn định lâu dài trong trường hợp nào sau đây?

a)

Đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng ổn định mà không phải là đất được Nhà nước giao có thời hạn, cho thuê

b)

Đất xây dựng công trình sự nghiệp của tổ chức sự nghiệp công lập tự chủ tài chính

c)

Đất để sử dụng vào mục đích thương mại, dịch vụ, làm cơ sở sản xuất phi nông nghiệp của tổ chức, hộ gia đình, cá nhân

d)

Đất sử dụng vào mục đích sản xuất nông nghiệp, làm nghề, nuôi trồng thủy sản, làm muối của tổ chức

9.

Bản chất của việc chuyển đổi quyền sử dụng đất là gì?

a)

Việc người sử dụng đất dùng đất thổ canh chuyển sang đất thổ cư

b)

Việc người sử dụng đất dùng "đất đổi đất"

c)

Việc người sử dụng đất dùng đất của mình tặng/cho người khác

d)

Việc người sử dụng đất để lại thừa kế cho người khác

10.

Giao dịch nào dưới đây có tính chất khác với 3 giao dịch còn lại?

a)

Cho thuê

b)

Chuyển nhượng

c)

Tặng cho

d)

Thừa kế

11.

Luật đất đai 2013 quy định về điều gì?

a)

Chế độ sở hữu đất đai, chế độ quản lý và sử dụng đất đai, quyền và nghĩa vụ của người sử dụng đất đối với đất đai

b)

Chế độ sở hữu đất đai, quyền hạn và trách nhiệm của Nhà nước đại diện chủ sở hữu toàn dân về đất đai và thống nhất quản lý về đất đai

c)

Chế độ sở hữu đất đai, quyền và nghĩa vụ của người sử dụng đất đối với đất đai, quyền hạn và trách nhiệm của Nhà nước đại diện chủ sở hữu toàn dân về đất đai và thống nhất quản lý về đất đai

d)

Chế độ sở hữu đất đai, quyền và nghĩa vụ của người sử dụng đất đối với đất đai, quyền hạn và trách nhiệm của Nhà nước đại diện chủ sở hữu toàn dân về đất đai

12.

Người sử dụng đất được thực hiện các quyền giao dịch quyền sử dụng đất nào sau đây?

a)

Quyền chuyển đổi, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế, tặng cho, thế chấp, góp vốn quyền sử dụng đất

b)

Quyền thừa kế, thế chấp, tặng cho, chuyển đổi, cho thuê, góp vốn quyền sử dụng đất, cho thuê lại, chuyển nhượng

c)

Quyền cho thuê lại, chuyển nhượng, cho thuê, thừa kế, thế chấp, góp vốn quyền sử dụng đất, chuyển đổi

d)

Quyền thế chấp, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế, tặng cho, góp vốn quyền sử dụng đất

13.

Nhà nước trao quyền sử dụng đất cho người sử dụng đất thông qua hình thức nào sau đây?

a)

Quyết định giao đất, cho thuê đất

b)

Quyết định giao đất có thu tiền sử dụng đất, giao đất không thu tiền sử dụng đất

c)

Quyết định cho thuê đất thu tiền thuê đất hàng năm

d)

Quyết định cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê

14.

Nguyên tắc quan trọng nhất của Luật Đất đai hiện nay là gì?

a)

Nguyên tắc đất đai thuộc sở hữu toàn dân do nhà nước đại diện chủ sở hữu

b)

Nguyên tắc nhà nước thống nhất quản lý đất đai theo quy hoạch và pháp luật

c)

Nguyên tắc ưu tiên, bảo vệ quỹ đất nông nghiệp

d)

Nguyên tắc sử dụng đất hợp lý, tiết kiệm, khuyến khích người sử dụng đầu tư làm tăng khả năng sinh lợi của đất

15.

Quyền chung của người sử dụng đất bao gồm điều nào sau đây?

a)

Được thực hiện việc chuyển nhượng, tặng cho quyền sử dụng đất

b)

Được sử dụng đất đúng mục đích

c)

Được hưởng thành quả lao động, kết quả đầu tư trên đất

d)

Tất cả các đáp án trên

16.

Đối tượng nào được sử dụng đất thông qua hình thức giao đất không thu tiền sử dụng đất?

a)

Hộ gia đình, cá nhân được giao đất ở

b)

Tổ chức kinh tế được giao đất để thực hiện dự án đầu tư xây dựng nhà ở để bán hoặc để bán kết hợp cho thuê

c)

Người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài được giao đất để thực hiện dự án đầu tư xây dựng nhà ở để bán hoặc để bán kết hợp cho thuê

d)

Hộ gia đình, cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản, làm muối được giao đất nông nghiệp trong hạn mức quy định

17.

Trường hợp nào được sử dụng đất thông qua hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất?

a)

Hộ gia đình, cá nhân được giao đất ở

b)

Hộ gia đình, cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản, làm muối được giao đất nông nghiệp trong hạn mức quy định

c)

Người sử dụng đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng, đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

d)

Người sử dụng đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên, đất xây dựng trụ sở cơ quan, đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh

18.

Trong các giao dịch về quyền sử dụng đất, người sử dụng đất ngoài việc thỏa mãn điều kiện có quyền đối với từng giao dịch thì họ còn phải đáp ứng điều kiện nào sau đây?

a)

Có giấy chứng nhận đối với quyền sử dụng đất

b)

Đất không bị tranh chấp và còn trong thời hạn sử dụng đất

c)

Quyền sử dụng đất không bị kê biên để thi hành án

d)

Có giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trong thời hạn sử dụng và không bị tranh chấp

19.

Nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất là gì?

a)

Khoản đóng góp khi người sử dụng đất thực hiện các quyền giao dịch về quyền sử dụng đất

b)

Khoản đóng góp người sử dụng đất phải thực hiện đối với nhà nước để được công nhận quyền sử dụng đất hoặc phải thực hiện trong quá trình khai thác, sử dụng đất đai

c)

Khoản lệ phí người sử dụng đất phải nộp để được cấp, sửa đổi hoặc bổ sung những thông tin trong giấy chứng nhận quyền sử dụng đất

d)

Khoản lệ phí phải đóng góp khi người sử dụng đất thực hiện các quyền của chủ sử dụng đất

20.

Tranh chấp đất đai là gì?

a)

Tranh chấp giữa những người sử dụng đất về quyền sử dụng đất

b)

Sự bất đồng, mâu thuẫn giữa các chủ thể sử dụng đất trong việc xác định ai là người có quyền sử dụng đối với một hoặc nhiều thửa đất

c)

Tranh chấp về quyền, nghĩa vụ của người sử dụng đất giữa hai hoặc nhiều bên trong quan hệ đất đai

d)

Tranh chấp giữa người bán và người mua đất

21.

Thủ tục bắt buộc phải có khi giải quyết tranh chấp đất đai là gì?

a)

Hòa giải tại UBND cấp thành phố nơi có đất tranh chấp

b)

Hòa giải tại UBND cấp tỉnh nơi có đất tranh chấp

c)

Hòa giải tại UBND cấp huyện nơi có đất tranh chấp

d)

Hòa giải tại tòa án nhân dân nơi có đất tranh chấp

22.

Nhà nước quyết định thu hồi đất có đền bù trong trường hợp nào sau đây?

a)

Khi hết thời hạn sử dụng đất

b)

Sử dụng đất không đúng mục đích

c)

Thu hồi đất vì mục đích quốc phòng, an ninh; phát triển kinh tế - xã hội

d)

Do vi phạm pháp luật về đất đai

23.

Tranh chấp đất đai mà đương sự không có Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất theo quy định thì được lựa chọn giải quyết tại cơ quan nào?

a)

Tòa án nhân dân

b)

Sở tài nguyên môi trường

c)

Ủy ban nhân dân

d)

Địa chính cấp xã

24.

Tranh chấp đất đai mà đương sự có Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và đã được hòa giải tại Ủy ban nhân dân cấp xã nhưng không thành thì thuộc thẩm quyền giải quyết của cơ quan nào?

a)

Ủy ban nhân dân

b)

Tòa án nhân dân

c)

Cơ quan thanh tra

d)

Sở tài nguyên và môi trường

25.

Cơ quan có thẩm quyền giải quyết lần đầu đối với tranh chấp đất đai giữa hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư với nhau là cơ quan nào?

a)

Chủ tịch UBND cấp xã

b)

Chủ tịch UBND cấp huyện

c)

Chủ tịch UBND cấp tỉnh

d)

Giám đốc Sở tài nguyên môi trường

26.

Khi giải quyết tranh chấp đất đai, quy định nào dưới đây là đúng?

a)

Trường hợp tranh chấp giữa hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư với nhau thì Ủy ban nhân dân cấp huyện giải quyết; nếu không đồng ý với quyết định giải quyết thì có quyền khiếu nại đến Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

b)

Trường hợp tranh chấp giữa hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư với nhau thì Ủy ban nhân dân cấp huyện giải quyết; nếu không đồng ý với quyết định giải quyết thì có quyền khởi kiện tại Tòa án nhân dân

c)

Trường hợp tranh chấp giữa hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư với nhau thì Ủy ban nhân dân cấp huyện giải quyết; nếu không đồng ý với quyết định giải quyết thì có quyền khiếu nại đến Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hoặc khởi kiện tại Tòa án nhân dân

d)

Trường hợp tranh chấp giữa hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư với nhau thì Ủy ban nhân dân cấp xã giải quyết; nếu không đồng ý với quyết định giải quyết thì có quyền khiếu nại đến Ủy ban nhân dân cấp huyện

27.

Khoản tiền mà người sử dụng đất phải nộp cho nhà nước khi được nhà nước cho phép sử dụng đất là:

a)

Thuế sử dụng đất

b)

Lệ phí trước bạ

c)

Lệ phí địa chính

d)

Tiền sử dụng đất

28.

Khoản tiền mà người sử dụng đất phải nộp cho nhà nước khi thực hiện chuyển nhượng quyền sử dụng đất là:

a)

Thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất

b)

Tiền sử dụng đất

c)

Lệ phí trước bạ

d)

Lệ phí địa chính

29.

Khoản tiền mà người sử dụng đất phải nộp cho nhà nước khi được nhà nước thực hiện các công việc địa chính về đất đai là:

a)

Thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất

b)

Tiền sử dụng đất

c)

Lệ phí trước bạ

d)

Lệ phí địa chính

30.

Gia đình bà A được nhà nước giao đất với mục đích để ở. Trong trường hợp này, gia đình bà A phải thực hiện nghĩa vụ tài chính nào sau đây?

a)

Nộp thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất

b)

Nộp tiền sử dụng đất

c)

Nộp lệ phí trước bạ

d)

Nộp lệ phí địa chính

31.

Thuế sử dụng đất là:

a)

Loại thuế đánh vào thu nhập của người sử dụng đất có được từ việc chuyển quyền sử dụng đất

b)

Khoản tiền mà người sử dụng đất dưới hình thức giao phải trả một lần cho nhà nước để được nhà nước cho phép sử dụng đất vào những mục đích nhất định

c)

Khoản điều tiết lợi ích từ việc sử dụng đất của người sử dụng đất

d)

Khoản tiền mà người sử dụng đất phải nộp cho nhà nước khi đăng ký quyền sử dụng đất

32.

Thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất là:

a)

Loại thuế đánh vào thu nhập của người sử dụng đất có được từ việc được tặng cho sử dụng đất

b)

Loại thuế đánh vào thu nhập của người sử dụng đất có được từ việc chuyển quyền sử dụng đất

c)

Khoản tiền mà người sử dụng đất phải nộp cho nhà nước khi đăng ký quyền sử dụng đất

d)

Khoản điều tiết lợi ích từ việc sử dụng đất của người sử dụng đất

33.

Mức thu lệ phí trước bạ theo quy định hiện hành là:

a)

0,5% giá trị quyền sử dụng đất

b)

1% giá trị quyền sử dụng đất

c)

1,5% giá trị quyền sử dụng đất

d)

2% giá trị quyền sử dụng đất

34.

Lệ phí địa chính là:

a)

Khoản tiền mà người sử dụng đất phải nộp cho nhà nước khi đăng ký quyền sử dụng đất

b)

Lệ phí hành chính mà người sử dụng đất phải nộp cho nhà nước khi được thực hiện các công việc địa chính về đất đai

c)

Khoản điều tiết lợi ích từ việc sử dụng đất của người sử dụng đất

d)

Khoản tiền người sử dụng đất phải trả mỗi năm cho nhà nước khi được nhà nước trao quyền sử dụng đất

35.

Cơ quan có thẩm quyền thực hiện thủ tục hòa giải tranh chấp đất đai là:

a)

Ủy ban nhân dân cấp xã, phường nơi có đất

b)

Tòa án nhân dân nơi có đất

c)

Phòng tài nguyên môi trường nơi có đất

d)

Ủy ban nhân dân cấp huyện nơi có đất

36.

Chủ thể có trách nhiệm tổ chức việc hòa giải tranh chấp đất đai là:

a)

Cán bộ địa chính xã

b)

Tổ trưởng dân phố phường/xã nơi có đất

c)

Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp xã nơi có đất

d)

Phòng tài nguyên môi trường nơi có đất

37.

Những chủ thể nào được thực hiện quyền chuyển đổi quyền sử dụng đất?

a)

Hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất vào mục đích phi nông nghiệp

b)

Hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất nông nghiệp

c)

Hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất nông nghiệp trong cùng một xã, phường, thị trấn

d)

Tổ chức, cá nhân được cho thuê đất để sử dụng

38.

Ông A sử dụng một thửa đất từ năm 2006 nhưng không có giấy tờ về đất. Trong trường hợp nào ông A được cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất?

a)

Ông A không được cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất

b)

Ông A được cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất và phải nộp tiền sử dụng đất

c)

Ông A được cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất mà không phải nộp tiền sử dụng đất

d)

Ông A không được cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất mà phải chuyển sang hình thức thuê đất

39.

Khi chuyển nhượng một mảnh đất thổ cư, B phải nộp loại thuế nào?

a)

Thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất

b)

Tiền sử dụng đất

c)

Lệ phí trước bạ

d)

Lệ phí địa chính

40.

Bản chất của việc chuyển nhượng quyền sử dụng đất là gì?

a)

Việc người sử dụng đất bán đất thuộc sở hữu của mình cho chủ thể khác để nhận lấy một khoản tiền nhất định

b)

Việc người sử dụng đất chuyển quyền sở hữu đất của mình cho chủ thể khác để nhận lấy một khoản tiền nhất định

c)

Việc người sử dụng đất chuyển quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất của mình cho chủ thể khác để nhận lấy một khoản tiền nhất định

d)

Việc người sử dụng đất chuyển giao quyền sử dụng đất cho bên nhận thế chấp

41.

Bản chất của việc thế chấp quyền sử dụng đất là gì?

a)

Hình thức góp quyền sử dụng đất để cùng hợp tác kinh doanh

b)

Hình thức giao dịch bảo đảm bởi bên thế chấp được tiếp tục sử dụng đất trong thời hạn thế chấp mà không phải chuyển giao quyền sử dụng đất cho bên nhận thế chấp

c)

Hình thức chuyển giao quyền sử dụng đất cho bên nhận thế chấp

d)

Hình thức sử dụng đất để làm tài sản thế chấp cho khoản vay

42.

Điều kiện để người sử dụng đất được góp vốn bằng quyền sử dụng đất là gì?

a)

Đất đang sử dụng đúng mục đích

b)

Đất nhận chuyển nhượng từ người khác

c)

Đất có giấy chứng nhận quyền sử dụng đất

d)

Đất có giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và còn trong thời hạn sử dụng đất

43.

Sự khác nhau cơ bản giữa nghĩa vụ nộp tiền sử dụng đất và nghĩa vụ nộp thuế sử dụng đất là gì?

a)

Tiền sử dụng đất nộp 1 lần cho nhà nước để được nhà nước cho phép sử dụng đất vào mục đích nhất định còn thuế sử dụng đất nộp hàng năm

b)

Tiền sử dụng đất nộp mỗi khi thay đổi mục đích sử dụng đất còn thuế sử dụng đất nộp hàng năm

c)

Tiền sử dụng đất nộp mỗi khi chuyển đổi quyền sử dụng đất còn thuế sử dụng đất nộp hàng năm

d)

Tiền sử dụng đất nộp mỗi khi nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất còn thuế sử dụng đất nộp hàng năm

44.

Theo quy định của pháp luật về môi trường, thiệt hại do ô nhiễm môi trường gây ra gồm những gì?

a)

Những thiệt hại phát sinh từ việc môi trường bị ô nhiễm gồm thiệt hại trực tiếp và thiệt hại gián tiếp

b)

Những thiệt hại phát sinh trực tiếp từ môi trường bị ô nhiễm

c)

Những thiệt hại liên quan trực tiếp đến con người sinh sống ở vùng môi trường bị ô nhiễm

d)

Những thiệt hại liên quan đến môi trường bị ô nhiễm

45.

Một nhà máy nước bị phát hiện dùng nguồn nước có nhiễm dầu để sản xuất nước sạch cho người dân Hà Nội trong suốt thời gian dài. Những người sẽ phải chịu trách nhiệm pháp lý trong vụ việc này gồm những ai?

a)

Những người trực tiếp quản lý nhà máy nước

b)

Những người trực tiếp sản xuất nước sạch

c)

Những người trực tiếp quản lý và sản xuất nước sạch

d)

Những người trực tiếp quản lý, sản xuất nước sạch và các cơ quan liên quan

46.

Ai là người chịu trách nhiệm khi phát hiện đổ thải ra nguồn nước nhưng không báo cáo?

a)

Người đổ thải ra nguồn nước

b)

Người phát hiện đổ thải ra nguồn nước nhưng không báo cáo

c)

Lãnh đạo nhà máy nước

d)

Ai cũng phải chịu trách nhiệm

47.

Người vi phạm pháp luật về môi trường sẽ phải chịu trách nhiệm pháp lý nào?

a)

Trách nhiệm kỷ luật

b)

Trách nhiệm hành chính

c)

Trách nhiệm hình sự

d)

Một trong 3 trách nhiệm trên và bồi thường thiệt hại nếu có

48.

Thời hạn giải quyết tranh chấp đất đai tại Ủy ban nhân dân cấp xã là bao lâu kể từ ngày nhận được đơn yêu cầu?

a)

Không quá 15 ngày

b)

Không quá 30 ngày

c)

Không quá 45 ngày

d)

Không quá 50 ngày

49.

Việc chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế, tặng cho, thế chấp quyền sử dụng đất phải được đăng ký tại đâu?

a)

Đăng ký tại cơ quan đăng ký đất đai

b)

Đăng ký tại cơ quan đăng ký đất đai và có hiệu lực kể từ thời điểm đăng ký

c)

Đăng ký tại cơ quan đăng ký đất đai và có hiệu lực kể từ thời điểm đăng ký vào sổ địa chính

d)

Đăng ký ở Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có đất

50.

Trong trường hợp gia đình ông A có tranh chấp đất đai với hàng xóm, cơ quan có thẩm quyền giải quyết tranh chấp đất đai là gì?

a)

Cơ quan hành chính

b)

Tòa án nhân dân nơi có đất tranh chấp

c)

Cơ quan hành chính và Tòa án nhân dân nơi có đất tranh chấp

d)

Sở tài nguyên và môi trường

51.

Theo quy định hiện hành, cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất lần đầu là gì?

a)

Ủy ban nhân dân cấp xã

b)

Ủy ban nhân dân cấp huyện

c)

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

d)

Sở tài nguyên và môi trường

52.

Thông qua giao dịch nào dưới đây, đất đai được lưu thông trên thị trường như một loại hàng hóa?

a)

Giao dịch chuyển đổi quyền sử dụng đất.

b)

Giao dịch thế chấp bằng quyền sử dụng đất.

c)

Giao dịch góp vốn bằng quyền sử dụng đất.

d)

Giao dịch chuyển nhượng quyền sử dụng đất.

53.

Người sử dụng đất phải nộp lệ phí trước bạ trong các trường hợp nào?

a)

Chuyển nhượng quyền sử dụng đất, cho thuê quyền sử dụng đất, thừa kế quyền sử dụng đất, tặng cho quyền sử dụng đất.

b)

Chuyển đổi quyền sử dụng đất, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, tặng cho quyền sử dụng đất, thừa kế quyền sử dụng đất.

c)

Tặng cho quyền sử dụng đất, thừa kế quyền sử dụng đất, thế chấp quyền sử dụng đất, cho thuê quyền sử dụng đất.

d)

Chuyển nhượng quyền sử dụng đất, thừa kế quyền sử dụng đất, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, thế chấp quyền sử dụng đất.

54.

Ông A sở hữu quyền sử dụng đất tại phường X. Nay ông A sang nước ngoài sinh sống nên có nhu cầu chuyển nhượng quyền sử dụng đất này. Theo quy định của nhà nước, khi thực hiện việc chuyển nhượng quyền sử dụng đất, ông A phải thực hiện nghĩa vụ tài chính nào?

a)

Nộp thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất.

b)

Nộp thuế sử dụng đất.

c)

Nộp tiền sử dụng đất.

d)

Nộp lệ phí trước bạ đối với quyền sử dụng đất.

55.

Bà A được ông B tặng cho quyền sử dụng đất. Bà A thực hiện thủ tục đăng ký tại cơ quan có thẩm quyền và được yêu cầu thực hiện nghĩa vụ tài chính. Trong trường hợp này, bà A phải thực hiện nghĩa vụ tài chính nào?

a)

Nộp tiền sử dụng đất.

b)

Nộp lệ phí trước bạ.

c)

Nộp thuế sử dụng đất.

d)

Nộp thuế thu nhập cá nhân.

56.

Hình thức giao dịch nào dưới đây giống như một loại giao dịch bảo đảm?

a)

Chuyển nhượng quyền sử dụng đất.

b)

Góp vốn bằng quyền sử dụng đất.

c)

Thế chấp bằng quyền sử dụng đất.

d)

Tặng cho quyền sử dụng đất.

57.

Về bản chất pháp lý giấy chứng nhận quyền sử dụng đất là:

a)

Một loại tài sản thuộc quyền sở hữu của người sử dụng đất.

b)

Một loại chứng thư pháp lý do Nhà nước cấp để chứng nhận quyền sử dụng đất.

c)

Một loại giấy tờ có giá có thể được giao dịch trên thị trường.

d)

Một loại giấy tờ xác nhận quyền sở hữu đất đai.

58.

Khẳng định nào dưới đây là đúng về tư pháp quốc tế?

a)

Công pháp quốc tế và tư pháp quốc tế đều là ngành luật độc lập

b)

Công pháp quốc tế là ngành luật thuộc hệ thống luật quốc gia

c)

Tư pháp quốc tế là ngành luật độc lập

d)

Tư pháp quốc tế là ngành luật thuộc hệ thống luật quốc gia

59.

Theo quy định của pháp luật, tập quán quốc tế là:

a)

Văn bản ghi nhận sự thỏa thuận giữa các chủ thể của Luật quốc tế

b)

Các quy tắc xử sự hình thành trong thực tiễn quốc tế được các chủ thể của Luật quốc tế thừa nhận rộng rãi

c)

Hình thức pháp lý chứa đựng các quy tắc xử sự chung

d)

Bản án đã trở thành án lệ

60.

Khi một người kết hôn với người nước ngoài thì được mang quốc tịch của người nước ngoài đó. Quy định này chính là:

a)

Hướng quốc tịch do sự gia nhập

b)

Hướng quốc tịch do sự lựa chọn

c)

Hướng quốc tịch do được thừa nhận

d)

Hướng quốc tịch nơi sinh

61.

Hiện tượng một đứa trẻ mới sinh ra nghiễm nhiên trở thành người đa quốc tịch chủ yếu là do xuất phát từ nguyên nhân cơ bản sau đây:

a)

Cha mẹ xin nhập quốc tịch khác cho con

b)

Cha mẹ khác quốc tịch mà pháp luật của cả hai nước đều xác định quốc tịch cho con theo nguyên tắc huyết thống

c)

Do được thường quốc tịch

d)

Do được lựa chọn quốc tịch

62.

Một công dân có thể bị quốc gia tước quốc tịch trong trường hợp:

a)

Gia nhập quốc tịch nước khác

b)

Phục vụ trong lực lượng vũ trang nước ngoài

c)

Tham gia vào bộ máy nhà nước của quốc gia khác

d)

Có hành vi gây phương hại đến lợi ích và uy tín của quốc gia

63.

Khi một người được thường quốc tịch thì dẫn đến hệ quả là:

a)

Người đó bị tước quốc tịch cũ

b)

Người đó đương nhiên mất quốc tịch cũ

c)

Người đó trở thành người đa quốc tịch

d)

Người đó phải xin thôi quốc tịch cũ

64.

Khẳng định đúng về địa vị pháp lý của người không quốc tịch là:

a)

Không có bất cứ quyền và nghĩa vụ pháp lý nào

b)

Có quyền và nghĩa vụ pháp lý như công dân của quốc gia cư trú

c)

Chỉ có quyền nhưng không có nghĩa vụ pháp lý

d)

Chỉ có nghĩa vụ nhưng không có quyền pháp lý

65.

Luật quốc tế quy định lãnh thổ quốc gia gồm những gì?

a)

Toàn bộ vùng đất, vùng nước, vùng trời và biên hoàn toàn thuộc chủ quyền của một quốc gia

b)

Toàn bộ vùng đất, vùng biển, vùng trời và vùng lòng đất hoàn toàn thuộc chủ quyền của một quốc gia

c)

Toàn bộ vùng đất, vùng nước, vùng trời và vùng lòng đất hoàn toàn của một quốc gia

d)

Toàn bộ vùng đất, vùng nước, vùng trời và vùng lòng đất hoàn toàn thuộc chủ quyền của một quốc gia

66.

Xung đột pháp luật phát sinh khi nào?

a)

Các bên trong quan hệ dân sự có quốc tịch khác nhau

b)

Tài sản liên quan đến quan hệ dân sự nằm ở nước ngoài

c)

Có sự khác biệt về nội dung giữa các hệ thống pháp luật khi cùng điều chỉnh một quan hệ dân sự

d)

Có sự khác biệt về nội dung giữa các hệ thống pháp luật

67.

Cơ quan có thẩm quyền đăng ký kết hôn giữa công dân Việt Nam với công dân nước ngoài tại Việt Nam là gì?

a)

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi công dân Việt Nam cư trú

b)

Cơ quan đại diện ngoại giao của Việt Nam tại nước nơi người nước ngoài có quốc tịch

c)

Bộ ngoại giao Việt Nam

d)

Tòa án nhân dân tỉnh nơi công dân Việt Nam cư trú

68.

Đối tượng điều chỉnh của Công pháp quốc tế là gì?

a)

Những quan hệ về kinh doanh, thương mại phát sinh giữa các quốc gia trong đời sống quốc tế

b)

Những vấn đề về an ninh hòa bình quốc tế

c)

Những vấn đề về văn hóa, xã hội có tính chất quốc tế

d)

Những quan hệ phát sinh giữa các quốc gia và các chủ thể khác của luật quốc tế trong mọi lĩnh vực của đời sống quốc tế

69.

Chủ thể của Luật quốc tế gồm những thành phần nào?

a)

Các Quốc gia độc lập, tổ chức quốc tế, các dân tộc, các tổ chức chính trị, xã hội.

b)

Các Quốc gia độc lập, các tổ chức kinh tế, các dân tộc, các tổ chức văn hóa.

c)

Các Quốc gia độc lập, các tổ chức quốc tế, các dân tộc, các tổ chức giáo dục.

d)

Các Quốc gia độc lập, các tổ chức quốc tế, các dân tộc, các tổ chức thể thao.

70.

Nguồn của Công pháp quốc tế gồm những yếu tố nào?

a)

Điều ước quốc tế, tập quán quốc tế.

b)

Tập quán quốc tế, các nguyên tắc pháp luật chung.

c)

Điều ước quốc tế, các nguyên tắc pháp luật chung.

d)

Điều ước quốc tế, tập quán quốc tế, các nguyên tắc pháp luật chung.

71.

Tư pháp quốc tế điều chỉnh mối quan hệ pháp luật nào?

a)

Quan hệ hình sự có yếu tố nước ngoài.

b)

Quan hệ dân sự có yếu tố nước ngoài.

c)

Quan hệ phát sinh giữa các quốc gia và các chủ thể khác của Luật quốc tế trong mọi lĩnh vực của đời sống quốc tế.

d)

Cả 3 phương án trên.

72.

Nguồn của tư pháp quốc tế gồm những yếu tố nào?

a)

Luật pháp của các quốc gia và điều ước quốc tế.

b)

Luật pháp của các quốc gia và tập quán quốc tế.

c)

Luật pháp của các quốc gia, điều ước quốc tế, tập quán quốc tế.

d)

Điều ước quốc tế, tập quán quốc tế.

73.

Điều kiện người nước ngoài kết hôn với người Việt Nam tại Việt Nam là gì?

a)

Phải tuân theo pháp luật Việt Nam về điều kiện kết hôn và cấm kết hôn.

b)

Phải tuân theo pháp luật quốc tế về điều kiện kết hôn.

c)

Phải tuân theo pháp luật của nước ngoài về điều kiện kết hôn.

d)

Phải tuân theo pháp luật Việt Nam và quốc tế về điều kiện kết hôn.

74.

Trong quan hệ thừa kế có yếu tố nước ngoài, việc chia thừa kế theo luật được quy định như thế nào?

a)

Nếu di sản là bất động sản phải tuân theo pháp luật của nước người để lại di sản có quốc tịch trước khi chết.

b)

Nếu di sản là bất động sản phải tuân theo pháp luật của nước người để lại di sản có quốc tịch trước khi chết.

c)

Nếu di sản là bất động sản phải tuân theo pháp luật của nước nơi có bất động sản.

d)

Giải quyết theo quy định của Tư pháp quốc tế.

75.

Khi công ty Việt Nam ký kết hợp đồng thương mại với một công ty nước ngoài, yếu tố nước ngoài trong quan hệ dân sự này được thể hiện ở khía cạnh nào?

a)

Chủ thể và khách thể của quan hệ.

b)

Chủ thể và đối tượng của quan hệ.

c)

Khách thể và địa điểm diễn ra của quan hệ.

d)

Chủ thể và địa điểm diễn ra quan hệ.

76.

Bản chất của công pháp quốc tế là gì?

a)

Sự thỏa thuận giữa các chủ thể của luật quốc tế với nhau.

b)

Sự ký kết giữa các chủ thể của luật quốc tế với nhau.

c)

Sự hợp tác giữa các chủ thể của luật quốc tế với nhau.

d)

Sự nhượng bộ giữa các chủ thể của luật quốc tế với nhau.

77.

Khi chủ thể của luật quốc tế bị xâm hại, chủ thể đó có quyền gì?

a)

Lên án, phê phán, trục xuất đại xứ, cắt đứt ngoại giao.

b)

Phong tỏa kinh tế, cấm vận.

c)

Giáng trả quân sự.

d)

Thực hiện hành động riêng lẻ hoặc tổng hợp trên cơ sở cam kết quốc tế phù hợp.

78.

Hiệp định thành lập Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO) được coi là gì?

a)

Điều ước quốc tế.

b)

Nguyên tắc pháp luật chung.

c)

Tập quán quốc tế.

d)

Quy định pháp luật quốc gia.

79.

Quan hệ về biên giới lãnh thổ diễn ra giữa 2 quốc gia Việt Nam và Trung Quốc thuộc đối tượng điều chỉnh của:

a)

Tư pháp quốc tế

b)

Công pháp quốc tế

c)

Pháp luật Việt Nam

d)

Pháp luật Trung Quốc

80.

Theo quy định của công pháp quốc tế, tập quán quốc tế là:

a)

Hình thức pháp lý chứa đựng các quy tắc xử sự chung

b)

Hình thức pháp lý chứa đựng các quy tắc xử sự chung hình thành trong thực tiễn quốc tế và được các chủ thể quốc tế thừa nhận

c)

Hình thức pháp lý chứa đựng các quy tắc xử sự chung, hình thành trong thực tiễn quốc tế và được các chủ thể quốc tế thừa nhận, có tính chất pháp lý bắt buộc của mọi quốc gia

d)

Hình thức pháp lý chứa đựng các quy tắc xử sự chung, hình thành trong thực tiễn quốc tế và được các chủ thể quốc tế thừa nhận, có tính chất pháp lý không bắt buộc

81.

Vai trò của nguyên tắc pháp luật chung là:

a)

Giúp cho cơ quan tài phán quốc tế áp dụng giải quyết các tranh chấp quốc tế khi không có điều ước quốc tế

b)

Giúp cho cơ quan tài phán quốc tế áp dụng giải quyết các tranh chấp quốc tế khi không có tập quán quốc tế

c)

Giúp cho cơ quan tài phán quốc tế áp dụng giải quyết các tranh chấp quốc tế khi không có điều ước quốc tế hoặc tập quán quốc tế

d)

Giúp cho cơ quan tài phán quốc tế áp dụng giải quyết các tranh chấp quốc tế khi không có điều ước quốc tế và tập quán quốc tế

82.

Theo luật quốc tế, nguyên tắc pháp luật chung là:

a)

Các nguyên tắc pháp luật được tất cả các hệ thống pháp luật cùng thừa nhận và áp dụng để điều chỉnh các mối quan hệ pháp lý tương đương

b)

Các nguyên tắc pháp luật được tất cả các hệ thống pháp luật cùng thừa nhận và áp dụng để điều chỉnh các mối quan hệ pháp lý

c)

Các nguyên tắc pháp luật được phần lớn các hệ thống pháp luật cùng thừa nhận và áp dụng để điều chỉnh các mối quan hệ pháp lý tương đương

d)

Các nguyên tắc pháp luật được phần lớn các hệ thống pháp luật cùng thừa nhận và áp dụng để điều chỉnh các mối quan hệ pháp lý

83.

Nguyên tắc "không ai có thể là quan tòa trong chính vụ việc của mình" được coi là:

a)

Điều ước quốc tế

b)

Nguyên tắc pháp luật chung

c)

Tập quán quốc tế

d)

Tiền lệ pháp

84.

Quy định "tòa án hoặc trọng tài nước nào khi giải quyết tranh chấp có quyền áp dụng các quy tắc tố tụng của nước đó" được coi là gì?

a)

Điều ước quốc tế

b)

Nguyên tắc pháp luật chung

c)

Tập quán quốc tế

d)

Tiền lệ pháp

85.

Dựa vào khái niệm, Điều ước quốc tế được coi là gì?

a)

Nguồn của luật quốc tế

b)

Quy tắc xử sự được các chủ thể luật quốc tế thừa nhận

c)

Hình thức pháp lý chứa đựng các quy tắc xử sự chung, hình thành trong thực tiễn quốc tế

d)

Thỏa thuận quốc tế được ký kết bằng văn bản giữa các quốc gia và các chủ thể khác của luật quốc tế và được luật quốc tế điều chỉnh

86.

Công pháp quốc tế có vai trò gì?

a)

Là cơ sở chính để hình thành luật quốc gia

b)

Giúp bảo vệ nhân quyền trên thế giới

c)

Là công cụ để duy trì hòa bình và an ninh quốc tế

d)

Là cơ sở pháp lý tối thượng để giải quyết tranh chấp lãnh thổ giữa các nước

87.

Theo công pháp quốc tế, dân cư là gì?

a)

Toàn bộ những người cư trú trong phạm vi lãnh thổ của một quốc gia và công dân của quốc gia cư trú ở nước ngoài phải tuân thủ pháp luật quốc gia

b)

Người có quốc tịch của quốc gia đó và người không quốc tịch cư trú hợp pháp trên lãnh thổ của quốc gia đó

c)

Công dân của quốc gia đó và người nước ngoài cư trú hợp pháp trên lãnh thổ của một quốc gia

d)

Là người nước ngoài và người không quốc tịch

88.

Người không quốc tịch là gì?

a)

Người bị mất quốc tịch

b)

Người bị hạn chế địa vị pháp lý

c)

Tình trạng pháp lý của một người không có quốc tịch của một quốc gia nào

d)

Người xin thôi quốc tịch

89.

Các căn cứ chấm dứt quốc tịch phổ biến là gì?

a)

Xin thôi quốc tịch, bị tước quốc tịch

b)

Bị tước quốc tịch, đương nhiên mất quốc tịch

c)

Do nhập quốc tịch nước khác

d)

Xin thôi quốc tịch, bị tước quốc tịch, đương nhiên mất quốc tịch

90.

Tư pháp quốc tế là ngành luật giải quyết các nội dung nào sau đây?

a)

Thừa kế có yếu tố nước ngoài

b)

Quan hệ tín dụng, tiền tệ có yếu tố nước ngoài

c)

Tranh chấp tài sản tọa lạc ở nước ngoài

d)

Những mối quan hệ mang tính chất dân sự có yếu tố nước ngoài