WorksheetsBài tập trắc nghiệm ngữ pháp và từ vựng (tiếng Hán)
Total questions: 45
Worksheet time: 23mins
Chọn đáp án đúng: 灯还____着呢,我们是不是忘了关?
亮
像
插
挂
Chọn đáp án đúng: 会议厅的灯还____着呢。
开
开了
开着
被开
Diễn đạt câu sau bằng tiếng Việt: “我比你更喜欢音乐”
Bạn rất thích âm nhạc, tôi cũng vậy.
Tôi nghe nhạc nhiều hơn bạn.
Tôi thích âm nhạc hơn bạn.
Tôi yêu âm nhạc giống như bạn.
Sắp xếp từ thành câu: 你 / 怎么 / 把 / 钥匙 / 插在 / 门上?
怎么你插在钥匙门上把?
你怎么把钥匙插在门上?
把钥匙插在门上你怎么?
Chọn câu đúng:
钥匙忘拔下来我。
钥匙我拔了忘下来。
我忘拔钥匙下来了。
我钥匙忘了拔下来?
Chọn đáp án đúng: 我们那儿的冬天跟北京......冷。
有点
比较
也
一样
Chọn đáp án đúng: 我们那儿的冬天应该跟这儿......。
也是冷
一样冷
也不冷
很冷
Chọn đáp án đúng: 他比我......喜欢演员。
少
最
也
更
Chọn đáp án đúng: 这件衣服比那件......便宜一点儿。
多
更
更加
贵
Chọn câu trả lời đúng:
我比你喜欢音乐
我最喜欢的是中国的乐器
我有些不喜欢听音乐
我们那儿的夏天跟北京一样冷
Chọn đáp án đúng: 妹妹比我......跳舞。
会更
也会
更会
最高
“她比我跑得更快” có nghĩa là:
Tôi thích chạy nhanh hơn cô ấy.
Cô ấy chạy nhanh hơn tôi.
Cô ấy thích chạy hơn tôi.
Tôi chạy nhanh hơn cô ấy.
Chọn đáp án đúng: 他忘了把电脑从办公室____走。
放
取
交
带
Chọn đáp án đúng: 她比我觉得......快。
多
是
很
更
Chọn đáp án đúng: 这家饭店的菜比那家......好吃。
最
更
一样
太
Chọn đáp án đúng: 我喜欢听中国民歌,你呢? 我也......喜欢。
更
最
差
少
Chọn đáp án đúng: 这首歌我比你听得......多。
很
比
是
更
Sắp xếp từ thành câu: 忘 / 钥匙 / 了 / 拔下来 / 你
你忘了钥匙拔下来。
忘钥匙你忘了拔下来。
你钥匙忘了拔下来。
钥匙你拔下来不忘。
Chọn đáp án đúng: 他......喜欢中国音乐。
更比
更加
很比
比较
Chọn câu đúng:
灯把关了我忘上了。
忘了把灯关上了。
我把灯忘了关上了。
我忘了把灯关上。
Sắp xếp các từ thành câu: 把 / 我 / 了 / 忘 / 关窗户
忘了我把窗户关。
我忘了我把门关了。
我把关窗户忘了。
把窗户忘了关。
Chọn đáp án đúng: 会议厅的门开_______呢,你去看看吧。
了
成
上
着
Diễn đạt câu sau sang tiếng Trung: “Cửa phòng hội nghị vẫn đang mở”
会议厅开开着的门呢。
会议厅的门开着呢。
门会议厅开着呢。
开着会议厅的门的了。
Chọn đáp án đúng: 我......过那部交响曲《黄河》。
听
听了
听过
听过
Chọn đáp án đúng: 他......跟旅游团一起来的。
是
有
在
被
Sắp xếp câu: 钢琴协奏曲《黄河》 / 我 / 听过
钢琴协奏曲《黄河》我听。
《黄河》钢琴协奏曲我听过。
我听过钢琴协奏曲《黄河》。
我过去听钢琴协奏曲《黄河》。
Sắp xếp câu: 我 / 一起来的 / 旅游团 / 是 / 跟
旅团的是一起来的跟我的。
一起来的是跟旅游团。
跟旅游团我是一起来的。
我是跟旅游团一起来的。
Sắp xếp câu: 对 / 中国文化 / 我 / 很 / 感兴趣
中国文化我很感兴趣。
我对中国文化很感兴趣。
我对中国文化感兴趣很。
我很感兴趣对中国文化。
Sắp xếp câu: 他 / 没 / 看过 / 这部 / 电影
他没有这部电影。
看过这部电影他没有。
他看过这部电影没。
这部电影他看过没。
Chọn từ điền vào chỗ trống: 这本书我......就看过了。
早
一直
才
马上
Chọn từ điền vào chỗ trống: 音乐会已经开始了,你怎么.......来?
就
又
才
一直
Chọn từ điền vào chỗ trống: 我对那儿.......不多。
了解
知道
认识
觉得
Diễn đạt câu: "Bạn đã nghe bản hòa tấu piano Hoàng Hà chưa?"
你听了过《黄河》吗?
你听琴协奏曲听过没有?
你有没有听过钢琴协奏曲《黄河》?
你听了钢琴协奏曲《黄河》吗?
Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu: 昨天我不小心......手机摔在地上了。
给
被
把
因为
Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu: 眼镜......放在桌子上的,是不是你的?
掉在
放在
拿在
被
Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu: 我.......了护照给他,就连来了。
寄
借
还
搬
Chọn câu đúng (ngữ pháp tự nhiên):
护照被给我送来了。
他来送了护照给我过。
他把护照给我送来了。
他被护照给我送来了。
Chọn câu đúng (ngữ pháp tự nhiên):
钱包放在桌子上了被他。
钱包被他放在了桌子上。
他被钱包放在桌子上了。
他把钱包被放在桌子上了。
Sắp xếp câu để tạo câu hoàn chỉnh: 我 / 上 / 把 / 手机 / 不小心 / 摔在 / 地 / 了
地上不小心把手机摔了。
地上不小心手机被摔了。
我不小心把手机摔在地上了。
我手机不小心掉在地上有了。
Sắp xếp câu để tạo câu hoàn chỉnh: 钱包 / 他 / 放在 / 桌子上 / 被 / 了
钱包被放在桌子上。
钱包在桌子上被放了他。
放在桌子上被钱包了他。
他了钱包放在桌子上。
Chọn từ điền vào chỗ trống: 我......把护照交给了他。
刚
才
就
被
Diễn đạt câu: "Bạn đã tìm thấy hộ chiếu của tôi chưa?"
我的护照你已经找了?
你找了没有我的护照?
你找到我的护照已有?
我的护照你找到了没有?
Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu: 我哥哥比我......聪明。
更
也
非常
很
Sắp xếp câu để tạo câu hoàn chỉnh: 忘 / 钥匙 / 了 / 拿下来 / 你
你忘了钥匙拿下来。
忘钥匙你忘了拿下来。
你钥匙忘了拿下来。
钥匙你拿下来不忘。
Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu: 我比你......喜欢音乐。
最
更
都
很
