wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm về Hệ quản trị cơ sở dữ liệu (DBMS)

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Điểm khác biệt chính giữa "phần mềm ứng dụng CSDL" và "hệ QTCSDL" là gì?

a)

Hệ QTCSDL tạo ra giao diện, còn phần mềm ứng dụng quản lý lưu trữ.

b)

Phần mềm ứng dụng là công cụ cho người dùng cuối, hệ QTCSDL là công cụ cho CSDL.

c)

Hệ QTCSDL là phần mềm lõi, phần mềm ứng dụng được xây dựng dựa trên nó.

d)

Phần mềm ứng dụng chỉ đọc dữ liệu, hệ QTCSDL chỉ ghi dữ liệu.

2.

Hoạt động nào sau đây thuộc nhóm chức năng khai thác Cơ sở dữ liệu?

a)

Xây dựng cấu trúc cho các bảng dữ liệu.

b)

Truy vấn dữ liệu (tìm kiếm, lọc, sắp xếp) theo yêu cầu.

c)

Định nghĩa ràng buộc toàn vẹn dữ liệu.

d)

Phân quyền truy cập cho người dùng.

3.

Lợi ích cơ bản nhất của việc sử dụng Hệ quản trị CSDL (DBMS) là gì so với việc quản lý dữ liệu bằng tệp tin?

a)

Giảm thiểu đáng kể sự trùng lặp và đảm bảo tính nhất quán của dữ liệu.

b)

Cho phép người dùng thiết kế giao diện đồ họa cho phần mềm ứng dụng.

c)

Tự động tạo ra các báo cáo kinh doanh phức tạp.

d)

Tăng tốc độ khởi động máy tính.

4.

Thành phần nào sau đây không bắt buộc phải có trong một Hệ cơ sở dữ liệu hoàn chỉnh?

a)

Ngôn ngữ lập trình C++ hoặc Python.

b)

Cơ sở dữ liệu (CSDL).

c)

Người dùng (Users) và phần mềm ứng dụng (Application Programs).

d)

Hệ quản trị CSDL (DBMS).

5.

Khi DBMS cho phép thay đổi cấu trúc của CSDL (ví dụ: thêm cột vào bảng) mà không cần phải viết lại các chương trình ứng dụng đã có, đó là nhờ vào đặc tính nào?

a)

Tính toàn vẹn dữ liệu.

b)

Tính chia sẻ dữ liệu.

c)

Tính bảo mật dữ liệu.

d)

Tính độc lập dữ liệu.

6.

Lệnh xóa dữ liệu trong ngôn ngữ CSDL (ví dụ SQL) thuộc nhóm chức năng cơ bản nào của DBMS?

a)

Cập nhật CSDL.

b)

Sao lưu phục hồi CSDL.

c)

Tạo lập CSDL.

d)

Khai thác CSDL.

7.

Phần mềm nào sau đây là một ví dụ về Hệ quản trị cơ sở dữ liệu (DBMS)?

a)

Hệ điều hành Windows.

b)

Microsoft Excel.

c)

MySQL.

d)

Microsoft Word.

8.

Trong Hệ quản trị CSDL, việc đảm bảo rằng mỗi sinh viên chỉ có một Mã số sinh viên duy nhất là ví dụ về chức năng nào?

a)

Thực hiện tính nhất quán và toàn vẹn dữ liệu.

b)

Thiết lập môi trường làm việc cá nhân.

c)

Cung cấp công cụ sao lưu và phục hồi.

d)

Hỗ trợ người dùng tạo giao diện đồ họa.

9.

Trong mô hình hệ CSDL tập trung, hệ QTCSDL và các CSDL được cài đặt ở đâu?

a)

Được phân tán trên nhiều máy tính khác nhau.

b)

Được lưu trữ trên các thiết bị lưu trữ đám mây.

c)

Chỉ nằm trên một máy tính duy nhất.

d)

Nằm trên máy chủ tệp và được gửi tới máy trạm.

10.

Hệ QTCSDL cung cấp Giao diện lập trình ứng dụng (API) nhằm mục đích chính nào?

a)

Cho phép người dùng cuối trực tiếp chỉnh sửa cấu trúc CSDL.

b)

Hỗ trợ người làm phần mềm viết các lệnh truy xuất CSDL.

c)

Tự động tạo báo cáo thống kê từ dữ liệu có sẵn.

d)

Quản lý việc cài đặt và gỡ bỏ hệ QTCSDL.

11.

Trong một hệ CSDL, thành phần nào đóng vai trò là cầu nối giữa người dùng và CSDL?

a)

Phần mềm ứng dụng CSDL.

b)

Hệ điều hành máy tính.

c)

Phần cứng máy chủ.

d)

Giao diện lập trình ứng dụng (API).

12.

Chức năng nào sau đây thuộc nhóm bảo mật và an toàn dữ liệu của hệ QTCSDL?

a)

Tạo lập cấu trúc của các bảng dữ liệu.

b)

Chỉnh sửa dữ liệu trong một bản ghi.

c)

Thực hiện sao lưu dự phòng CSDL.

d)

Truy xuất dữ liệu theo một tiêu chí cho trước.

13.

Trong mô hình hệ CSDL phân tán, dữ liệu được lưu trữ như thế nào?

a)

Tập trung tại một máy chủ duy nhất ở trung tâm.

b)

Trên nhiều máy tính khác nhau trong một mạng.

c)

Trong bộ nhớ RAM của các máy trạm khi có yêu cầu.

d)

Trên các thiết bị lưu trữ ngoài như USB, đĩa CD.

14.

Trong hệ CSDL phân tán, một trạm cục bộ bao gồm những thành phần nào?

a)

Chỉ có một phần của CSDL.

b)

Chỉ có một hệ QTCSDL cục bộ.

c)

Hệ QTCSDL cục bộ và CSDL cục bộ.

d)

Chỉ có các phần mềm ứng dụng cục bộ.

15.

Mục đích chính của việc kiểm soát các giao dịch trong hệ QTCSDL là gì?

a)

Tăng tốc độ truy xuất dữ liệu cho người dùng.

b)

Đảm bảo tính nhất quán của dữ liệu khi có nhiều truy cập.

c)

Giảm dung lượng lưu trữ của cơ sở dữ liệu.

d)

Mã hóa dữ liệu để ngăn chặn truy cập trái phép.

16.

Trong hệ CSDL phân tán, ứng dụng chỉ sử dụng dữ liệu tại một trạm được gọi là gì?

a)

Ứng dụng toàn cục.

b)

Ứng dụng cục bộ.

c)

Ứng dụng phân tán.

d)

Ứng dụng khách.

17.

Thao tác nào sau đây không thuộc nhóm chức năng định nghĩa dữ liệu của hệ QTCSDL?

a)

Khai báo tên của một CSDL.

b)

Tạo lập cấu trúc bên trong của mỗi CSDL.

c)

Khai báo các ràng buộc toàn vẹn dữ liệu.

d)

Chỉnh sửa dữ liệu lưu trữ trong CSDL.

18.

Trong hệ CSDL phân tán, ứng dụng cần sử dụng dữ liệu của ít nhất hai trạm được gọi là gì?

a)

Ứng dụng toàn cục.

b)

Ứng dụng cục bộ.

c)

Ứng dụng độc lập.

d)

Ứng dụng máy chủ.

19.

Phần mềm ứng dụng CSDL là phần mềm tương tác với thành phần nào để cập nhật, truy xuất CSDL?

a)

Tương tác trực tiếp với các tệp dữ liệu trên đĩa.

b)

Hệ QTCSDL để thực hiện các thao tác trên CSDL.

c)

Trình điều khiển thiết bị lưu trữ của hệ điều hành.

d)

Giao thức mạng để truy cập dữ liệu qua Internet.

20.

Thao tác nào không thuộc nhóm chức năng cập nhật và truy xuất dữ liệu?

a)

Thêm dữ liệu vào dữ liệu đã có.

b)

Thay đổi cấu trúc dữ liệu.

c)

Truy xuất dữ liệu theo những tiêu chí khác nhau.

d)

Sửa chữa, xoá bỏ dữ liệu được lưu trữ trong CSDL.