wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Công nghệ lớp 3

Total questions: 196

Worksheet time: 2hrs 40mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. sản phẩm dùng để chiếu sáng

a)

Quạt

b)

Đèn

c)

Đài

d)

Ti vi

2.

Sản phẩm công nghệ là

a)

Là sản phẩm do con người làm ra để phục vụ cuộc sống.

b)

Là sản phẩm có sẵn trong tự nhiên như động vật, thực vật, đất, nước,…

3.

Cho một số sản phẩm: xe đạp, xe máy, ô tô, xe buýt,…có tác dụng nào?

a)

Hỗ trợ thông tin liên lạc.

b)

Giải trí.

c)

Chiếu sáng.

d)

Hỗ trợ di chuyển.

4.

Em hãy nêu các biện pháp giúp tiết kiệm năng lượng trong giao thông vận tải?

a)

Đi xe máy, ô tô để đi lại nhanh hơn.

b)

Mua xăng dự trữ phòng giá xăng tăng.

c)

Đi xe đạp, sử dụng các phương tiện giao thông điện.

5.

Đâu là sản phẩm công nghệ trong các đáp án sau đây

a)

Cá vàng.

b)

Tảo biển.

c)

Chim sẻ.

d)

Đồng hồ.

6.

 Theo thống kế, bệnh viện là một trong những đối tượng tiêu thụ năng lượng lớn trong cơ cấu tiêu thụ năng lượng chung. Vậy công dụng của thiết bị tiết kiệm năng lượng trong y tế là gì?

a)

Tiết kiệm năng lượng cho quốc gia.

b)

Cải tạo môi trường trong lành.

c)

Nâng chất lượng dịch vụ.

7.

Theo em, tác dụng của lò vi sóng là gì?

a)

Làm nóng thức ăn.

b)

Chiếu sáng căn phòng.

c)

Làm mát căn phòng.

d)

Chiếu những bộ phim hay.

8.

Đâu không là đối tượng tự nhiên trong các đáp án dưới đây

a)

Mặt Trăng.

b)

Bút chì.

c)

Chim sẻ.

d)

Cá vàng.

9.

Theo em đâu là hành động đúng đắn khi sử dụng sản phẩm công nghệ:

a)

Đọc kĩ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng sản phẩm công nghệ.


b)

Nhờ người lớn (ông bà, cha mẹ, anh chị,…) hướng dẫn cách sử dụng.

c)

Vệ sinh sản phẩm công nghệ sạch sẽ sau khi sử dụng.

d)

Bảo quản sản phẩm công nghệ nơi khô ráo, sạch sẽ.

e)

Tự ý sử dụng sản phẩm công nghệ mà không cần ai hướng dẫn.

10.

Các sản phẩm công nghệ nào dưới đây hỗ trợ học tập?

a)

Bảng, phấn, máy tính, máy chiếu.

b)

Bảng, ti vi, tủ lạnh, bút chì.

c)

Bút chì, phấn, tẩy, lò vi sóng.

d)

Bàn ghế, sách vở, bát đĩa, bút bi.

11.

Ưu điểm của xe đạp điện, xe máy điện,….là gì?

a)

Tốn nhiên liệu, gọn nhẹ.

b)

An toàn, bảo vệ môi trường.

c)

Tốn thời gian sạc, không tốn sức lực.

d)

Gọn nhẹ, ô nhiễm môi trường.

12.

Em hãy cho biết đâu là các sản phẩm công nghệ?

a)

Ti vi, san hô, điện thoại.

b)

Đĩa, chim sẻ, bút chì.

c)

Bút chì, bàn ghế, điện thoại.

d)

Đồng hồ, cá vàng, ti vi.

13.

Theo em, tác dụng của tủ lạnh là gì?

a)

Làm mát căn phòng.

b)

Cất giữ và bảo quản thức ăn.

c)

Cất giữ và bảo quản thức ăn.

d)

Chiếu sáng căn phòng.

14.

Thiết bị công nghệ điện tử phục vụ cao việc liên lạc giữa mọi người. Nếu những người lớn tuổi xung quanh em không muốn giữ sử dụng thiết bị đó thì em sẽ làm thế nào để thuyết phục những người lớn tuổi?

a)

Hướng dẫn những người già xung quanh sử dụng các thiết bị từ bước đơn giản nhất.

b)

Phổ biến cho những người lớn tuổi biết công dụng và tiện ích của thiết bị công nghệ cao.

c)

Đề nghị với người thân, lập 1 nhóm nhỏ tuyên truyền và hướng dẫn cho những người trung niên, người cao tuổi ở khu mình sử dụng cách sử dụng thiết bị công nghệ.

15.

Ứng dụng sản phẩm công nghệ trong học tập là gì?

a)

Hỗ trợ di chuyển, chiếu sáng, tìm kiếm thông tin.

b)

Chiếu sáng, làm mát, quản lí chế độ dinh dưỡng.

c)

Quản lí chế độ dinh dưỡng, kiểm tra lỗi sai chính tả, giám sát thông tin

16.

Những sản phẩm công nghệ nào có công dụng làm mát?

a)

Đèn học, ti vi.

b)

Quạt điện, máy điều hòa.

c)

Tủ lạnh, quạt điện.

d)

Tủ lạnh, lò vi sóng.

17.

Máy thu hình được dùng để

a)

Sản xuất các chương trình truyền hình.

b)

Xem các chương trình truyền hình.

c)

Thu tín hiệu truyền hình.

d)

Xem chương trình phát lại.

18.

Đâu là các sản phẩm công nghệ sử dụng trong gia đình hằng ngày?

a)

Ti vi, tủ lạnh, quạt điện, đèn điện.

b)

Bàn ghế, chổi, máy chiếu, ti vi.

c)

Máy ảnh, máy tính, điện thoại, ti vi.

d)

Lò vi sóng, camera, thiết bị cảm ứng di chuyển, xe hơi tự lái.

19.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm

... là nơi sản xuất các chương trình phát thanh và phát tín hiệu truyền hình qua ăng ten.

a)

Đài truyền hình.

b)

Ra-đi-ô.

c)

Camera.

d)

Máy thu thanh.

20.

Vì sao cần phải giữ gìn các sản phẩm công nghệ trong gia đình?

a)

Sử dụng được lâu hơn, tốn chi phí.

b)

Sử dụng được lâu hơn, tiết kiệm chi phí.

21.

Theo em, những sản phẩm công nghệ trong gia đình có tác dụng như thế nào?

a)

Thường được dùng phục vụ các nhu cầu nghiên cứu khoa học, công nghệ.

b)

Thường được dùng để phục vụ các nhu cầu ăn, mặc, nghỉ ngơi, học tập và giải trí của con người.

c)

Thường được dùng để phục vụ các nhu cầu nghỉ ngơi và học tập.

d)

Thường được dùng để phục vụ các nhu cầu hoạt động của con người.

22.

Hình ảnh ở hình bên là một đối tượng tự nhiên hay sản phẩm công nghệ

a)

đối tượng tự nhiên

b)

sản phẩm công nghệ

23.

Hình ảnh ở hình bên là một đối tượng tự nhiên hay sản phẩm công nghệ

a)

đối tượng tự nhiên

b)

sản phẩm công nghệ

24.

Hình ảnh ở hình bên là một đối tượng tự nhiên hay sản phẩm công nghệ

a)

đối tượng tự nhiên

b)

sản phẩm công nghệ

25.

Hình ảnh ở hình bên là một đối tượng tự nhiên hay sản phẩm công nghệ

a)

đối tượng tự nhiên

b)

sản phẩm công nghệ

26.

Để sử dụng các sản phầm công nghệ dùng trong gia đình em cần phải làm gì? (Hãy chọn câu trả lời sai)

a)

Bảo quản sản phẩm công nghệ nơi sạch sẽ, khô ráo

b)

Vệ sinh sản phẩm công nghệ sau khi sử dụng

c)

Đọc kĩ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng

d)

Tự ý sử dụng và không cần ai hướng dẫn.

27.

Vị trí 1, em sẽ điền từ gì?

a)

quyết định

b)

xử lí

c)

thông tin

d)

bộ não

28.

Vị trí 2, em sẽ điền từ gì?

a)

quyết định

b)

xử lí

c)

thông tin

d)

bộ não

29.

Vị trí 3, em sẽ điền từ gì?

a)

quyết định

b)

xử lí

c)

thông tin

d)

bộ não

30.

Vị trí 4, em sẽ điền từ gì?

a)

quyết định

b)

xử lí

c)

thông tin

d)

bộ não

31.

Em hãy cho biết đâu là sản phẩm công nghệ (do con người tạo ra)​

a)
b)
c)
d)
32.

Đây là sản phẩm công nghệ hay đối tượng tự nhiên

a)

đối tượng tự nhiên

b)

Sản phẩm công nghệ

33.

Đây là sản phẩm công nghệ hay đối tượng tự nhiên

a)

đối tượng tự nhiên

b)

Sản phẩm công nghệ

34.

Đây là sản phẩm công nghệ hay đối tượng tự nhiên

a)

đối tượng tự nhiên

b)

Sản phẩm công nghệ

35.

Đây là sản phẩm công nghệ hay đối tượng tự nhiên

a)

đối tượng tự nhiên

b)

Sản phẩm công nghệ

36.

Đây là sản phẩm công nghệ hay đối tượng tự nhiên

a)

đối tượng tự nhiên

b)

Sản phẩm công nghệ

37.

Đây là sản phẩm công nghệ hay đối tượng tự nhiên

a)

đối tượng tự nhiên

b)

Sản phẩm công nghệ

38.

Đây là sản phẩm công nghệ hay đối tượng tự nhiên

a)

đối tượng tự nhiên

b)

Sản phẩm công nghệ

39.

Đây là sản phẩm công nghệ hay đối tượng tự nhiên

a)

đối tượng tự nhiên

b)

Sản phẩm công nghệ

40.

Em hãy cho biết đâu là những sản phẩm công nghệ?

a)

Mặt trời, robot, xe ô tô.

b)

Chim sẻ, mặt trời, điện thoại.

c)

Robot, xe ô tô, điện thoại.

41.

Em hãy cho biết đâu là những đối tượng tự nhiên?

a)

Mặt trời, robot, xe ô tô.

b)

Chim sẻ, mặt trời, cỏ cây

c)

Robot, xe ô tô, điện thoại.

42.

Em có thể sử dụng thiết bị nào dưới đây để xem chương trình truyền hình?

a)

Loa

b)

Ra-di-o

c)

Ti vi

43.

Sản phẩm công nghệ là:

a)

Là những đối tượng có sẵn trong tự nhiên, không do con người tạo ra.

b)

Là những sản phẩm được con người làm ra để phục vụ đời sống.

c)

Cả hai ý trên.

44.

Máy thu thanh còn gọi là gì?

a)

Ti - vi

b)

Loa

c)

Ra-đi-ô

45.

Em nên làm những việc nào sau đây để chăm sóc và bảo vệ cây trồng?

a)

tưới nước

b)

bẻ cành

c)

dẫm vào gốc cây

46.

Em không nên làm việc gì để chăm sóc và bảo vệ vật nuôi?

a)

đánh vật nuôi

b)

cho vật nuôi ăn uống đầy đủ

c)

giữ vệ sinh cho vật nuôi

47.

Em hãy chọn việc làm đúng để giữ vệ sinh cơ thể?

a)

tắm gội sạch sẽ

b)

Em không cần tắm gội thường xuyên

c)

một tuần vệ sinh 1 lần

48.

Mũi dùng để làm gì?

a)

ngửi

b)

nhìn

c)

nghe

d)

nếm

49.

Để bảo vệ mắt chúng ta không nên làm gì?

a)

Xem nhiều điện thoại

b)

Ngồi học nơi đủ ánh sáng

c)

ngồi học đúng tư thế

50.

Có mấy bước rửa tay đúng cách?

a)

4 bước

b)

5 bước

c)

6 bước

51.

Để cơ thể khỏe mạnh, chúng ta cần ăn uống như nào?

a)

ăn chín, uống sôi

b)

uống sữa đã quá hạn dùng

c)

Ăn đồ ăn vặt bán ngoài cổng trường

52.

Chọn việc làm tốt cho cơ thể?

a)

xem ti vi cả ngày

b)

tập thể dục thường xuyên

c)

ăn nhiều đồ ngọt vào buổi tối

53.

Con vật nào dưới đây gây hại cho con người?

a)

chuột

b)

c)

54.

Khi đi chơi vườn thú, chúng ta nên làm gì?

a)

không lại gần chuồng thú

b)

trêu chọc thú nuôi

c)

vứt rác bừa bãi

55.

Đây là bộ phận nào của đèn học?

a)

Bóng đèn

b)

Chụp đèn

c)

Đến đèn

56.

Đây là bộ phận gì của đèn học?

a)

Dây điện

b)

Dây nguồn

c)

Dây thun

57.

Đây là loại đèn học nào?

a)

Đèn học bóng Led tròn

b)

Đèn học bóng Led bảng

c)

Đèn học bóng Compact

58.

Đây là bộ phận nào của đèn học?

a)

Đế đèn

b)

Dây nguồn

c)

Thân đèn

59.

Em sẽ làm gì khi thấy căn phòng như trong hình

a)

Không làm gì

b)

Tắt đèn

60.

Công tác đèn có tác dụng là gì?

a)

Bật đèn

b)

Tắt đèn

c)

Điều chỉnh độ sáng

d)

Cả 3 đáp án trên

61.

Đây là loại đèn học nào?

a)

Đèn học bóng Led tròn

b)

Đèn học bóng Compact

c)

Đèn học bóng Led bảng

62.

Theo em rút phích điện như thế này. Đúng hay sai?

a)

Sai

b)

Đúng

63.

Không dùng nữa thì ta tháo bóng đèn như hình. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

64.

Bật và tắt đèn là tác dụng của bộ phận nào?

a)
b)
c)
d)
65.

Điều chỉnh hướng chiếu sáng của đèn là tác dụng của bộ phận?

a)

Thân đèn

b)

Đế đèn

c)

Dây nguồn

d)

Công tắc

66.

Bảo vệ bóng đèn, tập trung ánh sáng và chống mỏi mắt là tác dụng của bộ phận?

a)

Đế đèn

b)

Bóng đèn

c)

Công tác

d)

Chụp đèn

67.

Giữ cho đèn đứng vững là tác dụng của bộ phận?

a)

Bóng đèn

b)

Đế đèn

c)

Chụp đèn

d)

Công tắc

68.

Nối đèn với nguồn điện là tác dụng của bộ phận?

a)

Chụp đèn

b)

Đế đèn

c)

Dây nguồn

d)

Thân đèn

69.

Đâu là tên của một số loại đèn học thông dụng?

a)

Đèn học bóng compact

b)

Đèn học bóng LED tròn hoặc bóng sợi đốt

c)

Đèn học bóng LED bảng

d)

Tất cả các loại trên

70.

Em hãy quan sát hình ảnh và cho biết đèn nào dưới đây được sử dụng làm đèn học?

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

d)

cả 3 hình trên

71.

Em hãy điều các từ thích hợp để hoàn chỉnh câu:

………… là sản phẩm công nghệ có tác dụng cung cấp ánh sáng, …………………. trong quá trình ……………… và làm việc.

a)

giúp bảo vệ mắt / Đèn học / học tập.

b)

giúp bảo vệ mắt / học tập / Đèn học.

c)

Đèn học / giúp bảo vệ mắt / học tập.

d)

Đèn học / học tập / giúp bảo vệ mắt.

72.

Theo em, bức tranh số mấy thể hiện việc sử dụng đèn đúng cách?

a)

1,2

b)

2,3

c)

3,4

d)

1,4

73.

Đâu là chức năng của đế đèn

a)

A. Giúp đèn đứng vững trên mặt bàn

b)

B. Tập trung ánh sáng, chống lóa mắt

c)

C. Bật, tắt, điều chỉnh ánh sáng của đèn

d)

D. Phát ra ánh sáng

74.

Đèn học có mấy bộ phận chính?

a)

Năm bộ phận

b)

Ba bộ phận

c)

Hai bộ phận

d)

Sáu bộ phận

75.

Đâu không phải là bộ phận chính của đèn học?

a)

Đuôi đèn

b)

Thân đèn

c)

Công tắc đèn

d)

Dây nguồn

76.

Công tắc đèn có tác dụng gì?

a)

Bật đèn và điều chỉnh độ sáng của đèn

b)

Bật, tắt và điều chỉnh độ sáng của đèn

c)

Tắt và điều chỉnh độ sáng của đèn

d)

Điều chỉnh độ sáng của đèn

77.

Dây nguồn có tác dụng gì?

a)

Nối đèn với nguồn điện

b)

Làm đồ trang trí cho đèn

c)

Để buộc thân đèn

d)

Để nối đèn với thân đèn

78.

Chụp ( chao) đèn có tác dụng gì?

a)

Để che nắng

b)

Bảo vệ bóng đèn, chống chói mắt và tập trung ánh sáng

c)

Để che mưa

d)

Để chống bụi

79.

Đế đèn có tác dụng gì?

a)

Để trang trí

b)

Để đựng thân đèn

c)

Để cho đẹp

d)

Để giữ cho đèn đứng vững

80.

Thân đèn có tác dụng gì?

a)

Để đèn cao hơn

b)

Để đèn sáng hơn

c)

Để trang trí

d)

Để gắn đế với bóng, chụp ( khoai) đèn và có thể điều chỉnh độ cao của đèn

81.

Bóng đèn để làm gì

a)

Để đèn cao hơn

b)

Để đèn sáng hơn

c)

Để trang trí

d)

Để tạo ra ánh sáng cho đèn

82.

Hành động nào gây mất an toàn khi sử dụng đèn học

a)

Không chạm vào bóng đèn khi đang sử dụng

b)

Rút phích cắm điện bằng cách cầm vào phích cắm

c)

Để ánh sáng đèn không chiếu vào mắt

d)

Tự tháo bóng đèn khi không sử dụng

83.

Hành động nào gây mất an toàn khi sử dụng đèn học

a)

Không chạm vào bóng đèn khi đang sử dụng

b)

Rút phích cắm điện bằng cách cầm vào phích cắm

c)

Để ánh sáng đèn không chiếu vào mắt

d)

Tự tháo bóng đèn khi không có sự hướng dẫn

84.

Đèn học là sản phẩm gì?

a)

Công nghệ

b)

Nhân tạo

c)

Tự nhiên

d)

Tái chế

85.

Đáp án nào chỉ tác dụng chính của đèn học

a)

Làm đồ dùng học tập

b)

Làm đồ trang trí

c)

Tiết kiệm điện năng

d)

Bảo vệ mắt

86.

Đâu không phải là bộ phận chính của đèn học?

a)

Bóng đèn

b)

Chụp (chao) đèn

c)

Thân đèn

d)

Đồng hồ báo thức

87.

Đâu là biểu hiện của việc sử dụng đèn đúng cách?

a)

Để bóng đèn chiếu vào mắt

b)

Chạm vào bóng đèn khi đang sử dụng

c)

Rút phích cắm điện bằng cách kéo dây nguồn

d)

Tắt đèn khi không sử dụng

88.

Đâu không phải là tác dụng của đèn học

a)

Làm đồ đựng áo

b)

Cung cấp ánh sáng cho học tập

c)

Giúp bảo vệ mắt trong quá trình làm việc

d)

Làm đồ dùng học tập

89.

Sản phẩm công nghệ nào thường được dùng trong học tập ?

a)

Cối xay gió

b)

Cây cầu

c)

Đèn học

d)

Máy bay

90.

Em hãy quan sát hình ảnh và cho biết đèn nào dưới đây được sử dụng làm đèn học?

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

d)

cả 3 hình trên

91.

Trong hình vẽ dưới đây, bạn nhỏ sử dụng đèn học để làm gì?

a)

Ghi chép.

b)

Giải trí.

c)

Chiếu sáng.

d)

Làm mát.

92.

Tác dụng của đèn học là gì?

a)

Đèn học cung cấp ánh sáng hỗ trợ việc học tập.

b)

Giúp bảo vệ mắt.

c)

Cả 2 đáp án đều sai

d)

Cả hai đáp án đều đúng

93.

Các bộ phận của đèn học tương ứng là:

a)

Chụp đèn, bóng đèn, công tắc, dây nguồn.

b)

Chụp đèn, bóng đèn, công tắc, dây nguồn, thân đèn, đế đèn.

c)

Công tắc, dây nguồn, thân đèn, đế đèn.

d)

Chụp đèn, bóng đèn, công tắc, thân đèn.

94.

Theo em, tác dụng của các bộ phận đèn học là gì?

a)

Bật/tắt đèn, phát ra ánh sáng, bảo vệ bóng đèn.

b)

Điều chỉnh hướng chiếu sáng của đèn.

c)

Giữ cho đèn đứng vững, nối đèn với nguồn điện.

d)

Cả ba ý trên.

95.

Em hãy quan sát các hình, nêu các kiểu công tắc đèn học phổ biến.

a)

Kiểu nút nhấn, kiểu nút xoay.

b)

Kiểu nút nhấn, kiểu nút xoay, kiểu nút cảm ứng.

c)

Kiểu nút cảm ứng.

d)

Kiểu nút xoay, kiểu nút cảm ứng.

96.

Em hãy điều các từ thích hợp để hoàn chỉnh câu:

………… là sản phẩm công nghệ có tác dụng cung cấp ánh sáng, …………………. trong quá trình ……………… và làm việc.

a)

giúp bảo vệ mắt / Đèn học / học tập.

b)

giúp bảo vệ mắt / học tập / Đèn học.

c)

Đèn học / giúp bảo vệ mắt / học tập.

d)

Đèn học / học tập / giúp bảo vệ mắt.

97.

Theo em, bức tranh số mấy thể hiện việc sử dụng đèn đúng cách?

a)

1,2

b)

2,3

c)

3,4

d)

1,4

98.

Em hãy quan sát tranh và cho biết bạn nhỏ đang hỏi chị nhân viên về thiết bị công nghệ nào sau đây?

a)

Quạt điện.

b)

Ti vi.

c)

Máy nghe nhạc.

99.

Trong hình vẽ trên, bạn nhỏ đang hỏi loại quạt điện nào?

a)

Quạt trần.

b)

Quạt bàn.

c)

Quạt hơi nước.

100.

Từ bức tranh trên, theo em: Tác dụng của quạt điện là gì?

a)

Sưởi ấm.

b)

Giúp bảo vệ mắt.

c)

Tạo dựng hình ảnh, âm thanh.

d)

Tạo ra gió, giúp làm mát.

101.

Các bộ phận nào sau đây là bộ phận của quạt điện?

a)

Cánh quạt, lồng quạt, thân quạt, đèn chiếu sáng.

b)

Cánh quạt, lồng quạt, thân quạt, đế quạt, hộp động cơ, tuốc năng, các nút điều khiển, dây nguồn

c)

Các nút điều khiển, dây nguồn, bộ xử lí thông tin.

102.

Theo em, tác dụng của các bộ phận quạt điện là gì?

a)

Bật, tắt và điều chỉnh tốc độ quay của cánh quạt.

b)

Bảo vệ cánh quạt và an toàn cho người sử dụng

c)

Tạo ra gió; thay đổi hướng gió.

103.

Em hãy cho biết, việc làm nào là không nên làm khi sử dụng quạt điện?

a)

Đặt quạt trên bề mặt bằng phẳng, chắc chắn.

b)

Tắt quạt khi không sử dụng.

c)

Điều chỉnh hướng gió. 

d)

Tắt quạt bằng cách giật dây nguồn. 

104.

Em hãy cho biết đâu là cách sử dụng quạt điện đúng cách?

a)

Đặt quạt chênh vệnh trên ghế.

b)

Ngồi gần sát vào quạt. 

c)

Tắt quạt khi không sử dụng.

d)

Cho ngón tay vào lồng quạt khi quạt đang hoạt động. 

105.

Cho các từ sau: giúp làm mát / kiểu dáng / Quạt điện.

Em hãy điều các từ thích hợp để hoàn chỉnh câu:

………………… tạo ra gió, ……………………. Quạt điện có nhiều loại với nhiều ………………... khác nhau.

a)

giúp làm mát / Quạt điện / kiểu dáng.

b)

giúp làm mát / kiểu dáng / Quạt điện.

c)

Quạt điện / giúp làm mát / kiểu dáng.

106.

Em hãy quan sát các hình, nêu tên của các loại quạt điện tương ứng.

a)

a – quạt hộp; b – quạt trần; c – quạt bàn; d – quạt treo tường.

b)

a – quạt trần; b – quạt bàn; c – quạt treo tường; d – quạt hộp.

c)

a – quạt trần; b – quạt hộp; c – quạt treo tường; d – quạt bàn.

107.

em chọn phương án đúng: Mô tả các bước sử dụng quạt điện như sau:

a)

1 – Đặt quạt ở vị trí phù hợp; 2 - Bật quạt và điều chỉnh tốc độ phù hợp với nhu cầu sử dụng; 3 – Điều chỉnh hướng gió của quạt cho phù hợp; 4 – Tắt quạt khi không sử dụng và vệ sinh quạt.

b)

2,31 – Bật quạt và điều chỉnh tốc độ phù hợp với nhu cầu sử dụng; 2 – Đặt quạt ở vị trí phù hợp; 3 – Điều chỉnh hướng gió của quạt cho phù hợp; 4 – Tắt quạt khi không sử dụng và vệ sinh quạt.

108.

Theo em, đặt quạt ở vị trí như thế nào là phù hợp?

a)

Bằng phẳng, chắn chắn.

b)

Gồ ghề, lỏng lẻo.

c)

Đặt trên cao để không bị rơi.

d)

Chật hẹp, bụi bẩn.

109.

Khi sử dụng, nêu quạt điện phát ra tiếng kêu khác thường hoăc bị rung lắc, em cần làm gì?

a)

Tiếp tục sử dụng.

b)

Nhanh chóng tắt quạt bằng nút điều khiển và báo với người lớn.

c)

Tắt quạt bằng cách giật dây nguồn.

d)

Tự sửa chữa.

110.

Vì sao cần đặt quạt trên bề mặt bằng phẳng?

a)

Dễ đổ quạt.

b)

Trông đẹp hơn.

c)

Đảm bảo an toàn, tránh đổ, gãy quạt.

111.

Theo em, tại sao không được dùng tay ướt để bật quạt điện?

a)

Dễ bị giật điện do nước truyền điện.

b)

Dễ hỏng quạt.

c)

Quạt bị ướt.

112.

Quạt điện có mấy bộ phận chính?

a)

Năm bộ phận

b)

Ba bộ phận

c)

Hai bộ phận

d)

Tám bộ phận

113.

Đâu không phải là bộ phận chính của quạt điện?

a)

Đế quạt

b)

Lồng quạt

c)

Cánh quạt

d)

Đui quạt

114.

Bảng điều khiển quạt có tác dụng gì?

a)

Bật đèn và điều chỉnh độ gió của quạt

b)

Tắt và điều chỉnh tốc độ gió

c)

Điều chỉnh tốc độ gió

d)

Bật, tắt và điều chỉnh độ tốc độ gió

115.

Dây nguồn có tác dụng gì?

a)

Làm đồ trang trí cho quạt

b)

Để buộc thân quạt

c)

Để nối cánh quạt với thân quạt

d)

Nối quạt với nguồn điện

116.

Lồng quạt có tác dụng gì?

a)

Để che nắng

b)

Để che mưa

c)

Để chống bụi

d)

Bảo vệ cánh quạt và an toàn cho người sử dụng

117.

Đế quạt có tác dụng gì?

a)

Để trang trí

b)

Để đựng thân quạt

c)

Để cho đẹp

d)

Để giữ cho quạt đứng vững

118.

Thân quạt có tác dụng gì?

a)

Để quạt cao hơn

b)

Để quạt mát hơn

c)

Để trang trí

d)

Để gắn đế quạt với động cơ và có thể điều chỉnh độ cao của quạt

119.

Cánh quạt để làm gì?

a)

Để quạt cao hơn

b)

Để quạt mát hơn

c)

Để trang trí

d)

Để tạo ra gió

120.

Hành động nào gây mất an toàn khi sử dụng đèn quạt điện?

a)

Không chạm vào cánh quạt khi đang sử dụng

b)

Rút phích cắm điện bằng cách cầm vào phích cắm

c)

Đưa đồ vật vào trong lồng quạt khi quạt đang hoạt động

d)
  • Tự tháo quạt điện khi không có sự hướng dẫn
121.

Câu 10: Quạt điện là sản phẩm gì?

a)

Nhân tạo

b)

Tự nhiên

c)

Tái chế

122.

Câu 11: Đáp án nào chỉ tác dụng chính của quạt điện

a)

Tạo ra gió để làm mát

b)

Làm đồ trang trí

c)

Tiết kiệm điện năng

d)

Bảo vệ mắt

123.

Câu 12: Đâu không phải là bộ phận chính của quạt điện?

a)

Cánh quạt

b)

Lồng quạt

c)

Thân quạt

d)

Đồng hồ

124.

Câu 13: Đâu là biểu hiện của việc sử dụng quạt đúng cách?

a)

Tháo lồng quạt ra ngoài

b)

Chạm vào quạt khi đang sử dụng

c)

Rút phích cắm điện bằng cách kéo dây nguồn

d)

Tắt quạt khi không sử dụng

125.

Câu 14: Trước khi sử dụng quạt cần làm gì

a)

Nhờ người lớn kiểm tra sự an toàn trước khi sử dụng

b)

Để quạt trên cao

c)

Đọc hướng dẫn sử dụng

d)

Để các đồ vật lên quạt

126.

Câu 15: Sản phẩm công nghệ nào thường được dùng trong sinh hoạt?

a)

Cối xay gió

b)

Tàu lửa

c)

Quạt điện

d)

Máy bay

127.

Em hãy quan sát tranh và cho biết bố của bạn nhỏ đang sử dụng thiết bị công nghệ nào?

a)

Ti vi

b)

Điều hòa

c)

Máy ảnh

d)

Điện thoại

128.

Trong hình vẽ trên, bố của bạn nhỏ sử dụng máy thu hình để làm gì?

a)

Giải Trí

b)

Xem bóng đá

c)

Xem tin tức

d)

Làm việc trực tuyến

129.

Theo em, ti vi còn có tên gọi khác là gì?

a)

Tủ lạnh

b)

Lò nướng

c)

Máy thu hình

d)

Máy thu thanh

130.

Theo em: Tác dụng của máy thu hình là gì?

a)

Sưởi ấm

b)

Giúp bảo vệ mắt

c)

Dùng để nghe các chương trình phát thanh

d)

Dùng để xem các chương trình truyền hình

131.

Theo em, chương trình truyền hình thường phát những nội dung gì?

a)

Tin tức

b)

Thông tin giải trí

c)

Chương trình giáo dục

d)

Cả 3 ý trên

132.

Người dẫn chương trình thời sự được gọi là gì?

a)

Biên tập viên

b)

Bác sĩ

c)

Phát thanh viên

d)

Người đưa tin

133.

Em hãy cho biết đâu là cách sử dụng ti vi đúng cách?

a)

Đặt ti vi ở nơi chật, hẹp

b)

Ngồi gần sát vào ti vi

c)

Tắt ti vi khi không sử dụng

d)

Điều chỉnh âm lượng thật to

134.

Đài truyền hình là nơi sản xuất các...

a)

chương trình truyền hình, phát tín hiệu

truyền hình qua ăng ten hoặc truyền qua cáp truyền hình.

b)

chương trình truyền hình

c)

phát tín hiệu

truyền hình qua ăng ten

d)

phát tín hiệu

truyền hình qua cáp truyền hình.

135.

Em hãy sắp xếp Các bước sử dụng ti vi lại cho đúng

1. Bật ti vi.

2. Tắt ti vi khi không sử dụng.

3. Điều chỉnh kênh.

4. Điều chỉnh âm lượng.

a)

1 - 2 - 3 - 4

b)

1 - 4 - 3 - 2

c)

2 - 3 - 4 - 1

136.

Để tắt ti vi em nhấn chọn số ....

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

137.

 Em hãy quan sát tranh và cho biết mẹ của bạn nam đang cầm thiết bị công nghệ nào?

a)

Máy thu thanh.

b)

Ti vi.

c)

Máy ảnh.

d)

Điện thoại.

138.

Quan sát hình vẽ, theo em, máy thu thanh sử dụng trong lúc nào?

a)

Hóng mát.

b)

Ngủ.

c)

Học tập và giải trí.

d)

Trao đổi thông tin.

139.

Theo em: Tác dụng của máy thu thanh là gì?

a)

Sưởi ấm.

b)

Giúp bảo vệ mắt.

c)

Tạo dựng hình ảnh, âm thanh.

d)

Dùng để nghe các chương chương trình phát thanh.

140.

Em hãy cho biết tên gọi khác của máy thu thanh là gì?

a)

Lò sưởi.

b)

Máy lạnh.

c)

Ra đi ô.

d)

Ti vi.

141.

Theo em, chương trình phát thanh thường phát những nội dung gì?

a)

Tin tức.

b)

Thông tín giải trí.

c)

Chương trình giáo dục.

142.

Người đọc bài phát thanh được gọi là gì?

a)

Phát thanh viên.

b)

Bác sĩ.

c)

Bác sĩ.

d)

Hiệu trưởng.

143.

Phát thanh viên làm việc ở đâu?

a)

Trường học.

b)

Bệnh viện.

c)

Đài phát thanh.

d)

Công xưởng.

144.

Theo em, đài phát thanh là nơi thực hiện nhiệm vụ gì?

a)

Là nơi sản xuất các chương trình phát thanh.

b)

Là nơi phát tín hiệu truyền thanh qua ăng ten.

145.

 Chức năng của thiết bị thu thanh là gì?

a)

Là thiết bị thu nhận các tín hiệu truyền thanh qua ăng ten và phát qua loa.

b)

Là thiết bị làm mát, điều hòa không khí.

c)

Là thiết bị chiếu sáng, hỗ trợ việc học tập.

d)

Là thiết bị thu nhận truyền hình, phát hình ảnh trên màn hình và âm thanh ra loa.

146.

Em hãy cho biết đâu là cách sử dụng máy thu thanh đúng cách?

a)

Đặt máy thu thanh chênh vênh trên ghế.

b)

Ngồi gần sát vào máy thu thanh. 

c)

Tắt nguồn máy thu thanh khi không sử dụng.

d)

Bật, tắt công tắc nguồn liên tục. 

147.

Cho các từ sau: chương trình phát thanh / ra đi ô / chương trình giáo dục.

Em hãy điều các từ thích hợp để hoàn chỉnh câu:

Máy thu thanh (còn gọi là …………..) dùng để nghe các …………………….

Nội dung chương trình phát thanh thường là: tin tức, thông tin giải trí và một số …………………….

a)

chương trình phát thanh / ra đi ô / chương trình giáo dục.

b)

chương trình giáo dục / ra đi ô / chương trình phát thanh

c)

ra đi ô / chương trình phát thanh / chương trình giáo dục.

d)

ra đi ô / chương trình giáo dục / chương trình phát thanh.

148.

Em hãy quan sát hình và cho biết cô phát thanh viên đang làm gì?

a)

Nghe nhạc.

b)

Đọc chương trình phát thanh.

c)

Xem phim.

d)

Nói chuyện với bạn bè.

149.

Theo em, đâu là các chương trình phát thanh?

a)

Bản tin thời sự.

b)

Dân tộc và phát triển.

c)

Phim hoạt hình: Đô rê mon.

150.

Theo em, đâu là chương trình phù hợp với lứa tuổi của em?

a)

Quân đội nhân dân.

b)

Nhịp sống văn hóa.

c)

Viết tiếp bài ca người lính.

d)

Ca nhạc thiếu nhi.

151.

Từ các chương trình phát thanh trên, và các từ: Đài phát thanh / lứa tuổi / chương trình phát thanh.

Em hãy điền từ thích hợp vào chỗ chấm sau đây:

…………………. thường phát nhiều kênh phát thanh khác nhau. Mỗi kênh phát thanh gồm nhiều ……………………. với nội dung đa dạng, phù hợp với nhiều …………..

a)

lứa tuổi / Đài phát thanh / chương trình phát thanh.

b)

Đài phát thanh / lứa tuổi / chương trình phát thanh.

c)

Đài phát thanh / chương trình phát thanh / lứa tuổi.

d)

chương trình phát thành / Đài phát thanh / lứa tuổi.

152.

Quan sát tranh vẽ, em chọn phương án đúng: Mô tả các bước sử dụng máy thu thanh:

a)

1 – Chọn AM/FM và chỉnh nút dò kênh để chọn đài phát thanh hoặc chọn kênh phù hợp; 2 – Điều chỉnh âm lượng phù hợp; 3 – Bật công tắc nguồn (ON/OFF); 4 – Tắt nguồn khi không sử dụng và vệ sinh máy thu thanh.

b)

1 – Bật công tắc nguồn (ON/OFF); 2 – Điều chỉnh âm lượng phù hợp; 3 – Chọn AM/FM và chỉnh nút dò kênh để chọn đài phát thanh hoặc chọn kênh phù hợp; 4 – Tắt nguồn khi không sử dụng và vệ sinh máy thu thanh.

153.

Chọn đáp án đúng khi nói về máy thu thanh. Tác dụng của máy thu thanh là:

a)

để nghe các chương trình truyền hình.

b)

để xem các chương trình phát thanh.

c)

để nghe các chương trình phát thanh.

d)

để xem các chương trình truyền hình.

154.

Bạn Minh được giao bài tập như sau: Em hãy đánh dấu X vào các thẻ tên của các chương trình phát thanh phù hợp với lứa tuổi của thiếu nhi. Theo em, bạn Minh làm đúng hay sai?

a)

Đúng.         

b)

Sai.

155.

Từ bài tập của bạn Minh, theo em, đâu là đáp án đúng:

a)

Cựu chiến binh.

b)

Phát luật và đời sống.

c)

Thị trường.             

d)

Cánh én tuổi thơ.

156.

Em hãy quan sát tranh và cho biết bố của bạn nhỏ đang sử dụng thiết bị công nghệ nào?

a)

Ti vi

b)

Điều hòa

c)

Máy ảnh

d)

Điện thoại

157.

Trong hình vẽ trên, bố của bạn nhỏ sử dụng máy thu hình để làm gì?

a)

Giải Trí

b)

Xem bóng đá

c)

Xem tin tức

d)

Làm việc trực tuyến

158.

Theo em, ti vi còn có tên gọi khác là gì?

a)

Tủ lạnh

b)

Lò nướng

c)

Máy thu hình

d)

Máy thu thanh

159.

Theo em: Tác dụng của máy thu hình là gì?

a)

Sưởi ấm

b)

Giúp bảo vệ mắt

c)

Dùng để nghe các chương trình phát thanh

d)

Dùng để xem các chương trình truyền hình

160.

Theo em, chương trình truyền hình thường phát những nội dung gì?

a)

Tin tức

b)

Thông tin giải trí

c)

Chương trình giáo dục

d)

Cả 3 ý trên

161.

Người dẫn chương trình thời sự được gọi là gì?

a)

Biên tập viên

b)

Bác sĩ

c)

Phát thanh viên

d)

Người đưa tin

162.

Em hãy cho biết đâu là cách sử dụng ti vi đúng cách?

a)

Đặt ti vi ở nơi chật, hẹp

b)

Ngồi gần sát vào ti vi

c)

Tắt ti vi khi không sử dụng

d)

Điều chỉnh âm lượng thật to

163.

Đài truyền hình là nơi sản xuất các...

a)

chương trình truyền hình, phát tín hiệu

truyền hình qua ăng ten hoặc truyền qua cáp truyền hình.

b)

chương trình truyền hình

c)

phát tín hiệu

truyền hình qua ăng ten

d)

phát tín hiệu

truyền hình qua cáp truyền hình.

164.

Em hãy sắp xếp Các bước sử dụng ti vi lại cho đúng

1. Bật ti vi.

2. Tắt ti vi khi không sử dụng.

3. Điều chỉnh kênh.

4. Điều chỉnh âm lượng.

a)

1 - 2 - 3 - 4

b)

1 - 4 - 3 - 2

c)

2 - 3 - 4 - 1

165.

Để tắt ti vi em nhấn chọn số ....

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

166.

Ti vi có tác dụng gì? (Chọn nhiều đáp án)

a)
  • Thu tín hiệu truyền hình

b)
  • Chuyển hình ảnh và âm thanh

c)
  • Phục vụ xem tin tức, giáo dục và giải trí

d)

Để nghe các chương trình truyền thanh

167.

Ti vi thu tín hiệu truyền hình thông qua đâu?

a)

Ăng ten hoặc cáp truyền hình

b)
  • Kính

c)
  • Wifi

d)
  • Bảng điều khiển

168.

Ti vi chuyển hình ảnh phát ra đâu?

a)
  • Loa

b)
  • Màn hình

c)
  • Ăng ten

d)
  • Kính

169.

Ti vi chuyển âm thanh phát ra đâu?

a)
  • Loa

b)
  • Ăng ten

c)
  • Kính

d)
  • Màn hình

170.

Nơi sản xuất các chương trình truyền hình và phát tín hiệu truyền hình qua ăng ten hoặc truyền qua cáp truyền hình gọi là

a)

Đài truyền hình

b)

Máy thu hình (Ti vi)

171.

Thiết bị thu nhận các tín hiệu truyền hình phát hình ảnh trên màn hình và phát âm thanh ra loa gọi là

a)

Đài truyền hình

b)

Máy thu hình (Ti vi)

172.

Chương trình nào phù hợp với lứa tuổi của em

a)

Giọng hát Việt nhí

b)

Học vẽ cùng ếch cốm

c)

Bản tin tài chính

d)

Biệt tài tí hon

e)

Bản tin tài chính

173.

Xem Tivi đúng cách và an toàn

a)

Khi xem tivi cần  ngồi  đối diện tivi với khoảng cách hợp lí

b)

Không nên xem tivi quá nhiều,quá khuya

c)

Tuyệt đối không xem các chương trình có nội dung bạo lực,không phù hợp với lứa tuổi.

174.

...................thường phát nhiều kênh truyền hình khác nhau là

a)

Đài truyền hình

b)

kênh truyền hình

175.

Mỗi .................. gồm nhiều chương trình truyền hình với nội dung đa dạng , phù hợp với nhiều lứa tuổi

a)

Đài truyền hình

b)

kênh truyền hình

176.

Các bước sử dụng Tivi

a)

Bật Tivi

b)

Điều chỉnh âm lượng

c)

Điều chỉnh kênh

d)

Tắt Tivi

177.

Vì sao âm lượng của ti vi nên để ở mức vừa đủ nghe

a)
  • Vì sẽ gây hại đến tai

b)
  • Vì sẽ gây hại đến mắt

c)
  • Vì sẽ gây hại đến môi trường

d)
  • Vì để không ảnh hưởng đến mọi người xung quanh

178.

Ti vi là sản phẩm gì?

a)
  • Công nghệ

b)
  • Nhân tạo

c)
  • Tự nhiên

d)
  • Tái chế

179.

Ti vi chuyển tín hiệu nhận được thành gì

a)
  • Hình ảnh và âm thanh

b)
  • Hình ảnh

c)
  • Âm thanh

d)
  • Chữ

180.

Làm thế nào để tắt máy thu hình sau khi sử dụng?

a)

Chờ máy tự tắt sau một thời gian không sử dụng

b)

Kéo dây nguồn ra

c)

Nhấn nút nguồn và chọn tắt máy

d)

Nhấn nút nguồn và chọn khởi động lại

181.

Máy thu hình có thể ghi lại cảnh vật không gian xung quanh không?

a)

b)

Không

c)

Chỉ ghi lại hình ảnh tĩnh

d)

Chỉ ghi lại âm thanh

182.

Có bao nhiêu thao tác khi sử dụng ti vi?

a)

Bốn thao tác.

b)

Ba thao tác.

c)

Hai thao tác.

d)

Năm thao tác.

183.

Em nên làm gì khi xem ti vi?

a)

Ngồi xem ở vị trí chính diện và khoảng cách gần sát ti vi.

b)

Chọn kênh truyền hình phù hợp với lứa tuổi.

c)

Điều chỉnh âm lượng to nhất có thể.

d)

Bắt chước các hành động nguy hiểm trên ti vi.

184.

Chương trình thời sự có tác dụng gì?

a)

Thư giãn.

b)

Giải trí.

c)

Phổ biến kiến thức.

d)

Cung cấp thông tin.

185.

Đâu là tác dụng của ti vi?

a)

Xem tin tức.

b)

Làm đồ trang trí.

c)

Tiết kiệm điện năng.

d)

Bảo vệ mắt.

186.

Vì sao chúng ta cần lựa chọn góc nhìn và khoảng cách xem ti vi hợp lý?

a)

Để đỡ tốn tiền điện.

b)

Để ti vi hoạt động tốt hơn.

c)

Để chúng ta ngồi thoải mái.

d)

Để bảo vệ mắt.

187.

Ti vi không có tác dụng gì?

a)

Cung cấp thông tin.

b)

Phổ biến kiến thức.

c)

Giải trí.

d)

Phát ra ánh sáng.

188.

Ti vi thu tín hiệu truyền hình và phát gì?

a)

Hình ảnh và âm thanh.

b)

Chỉ hình ảnh.

c)

Chỉ âm thanh.

d)

Không phát gì cả.

189.

Tín hiệu có thể truyền được đến ti vi thông qua đâu?

a)

Dây điện.

b)

Xe ô tô.

c)

Robot.

d)

Cáp truyền hình.

190.

Ti vi phát hình ảnh ra đâu?

a)

Loa.

b)

Màn hình.

c)

Ăng ten.

d)

Kính.

191.

Ti vi phát âm thanh ra đâu?

a)

Loa.

b)

Ăng ten.

c)

Kính.

d)

Màn hình.

192.

Ti vi là sản phẩm gì?

a)

Công nghệ.

b)

Sinh học.

c)

Tự nhiên.

d)

Tái chế.

193.

Các chương trình truyền hình được sản xuất ở đâu?

a)

Ngoài trời.

b)

Trên núi.

c)

Dưới biển.

d)

Đài truyền hình.

194.

Chúng ta cần lựa chọn góc nhìn xem ti vi như thế nào?

a)

Trên cao nhìn xuống.

b)

Từ dưới nhìn lên.

c)

Đối diện và ngang tầm mắt với ti vi.

d)

Nhìn chéo.

195.

Đâu là vị trí ngồi xem ti vi đúng cách?

a)

Gần sát ti vi.

b)

Khoảng cách do nhà sản xuất hướng dẫn.

c)

Xa ti vi.

d)

Thật xa ti vi.

196.

Vì sao âm lượng của ti vi nên để ở mức vừa đủ nghe?

a)

Vì sẽ gây hại đến miệng.

b)

Vì sẽ gây hại đến mắt.

c)

Vì sẽ gây hại đến môi trường.

d)

Vì để không ảnh hưởng đến mọi người xung quanh.