wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz Môn Đông Dược

Total questions: 118

Worksheet time: 59mins

Name
Class
Date
1.

Chọn câu đúng

a)

Các thuốc có công dụng liễm hãn, sáp trường, cố tinh sáp niệu thuộc nhóm thuốc Cố sáp

b)

Công dụng của Ngũ vị tử là thu liễm Phế khí

c)

Khiếm thực có công dụng ích thận cố tinh, kiện tỳ chỉ tả

d)

Tất cả đều đúng

2.

“Hoạt huyết, khứ ứ, nhuận tràng” là công dụng của vị thuốc nào sau đây?

a)

Hồng hoa

b)

Xuyên khung

c)

Đan sâm

d)

Đào nhân

3.

“Hoạt huyết thông kinh, tán ứ huyết, chỉ thống” là công dụng của vị thuốc nào sau đây?

a)

Xuyên khung

b)

Đào nhân

c)

Đan sâm

d)

Hồng hoa

4.

Vị thuốc nào sau đây quy kinh Can, Đởm. Chọn câu sai:

a)

Nhân trần

b)

Sài hồ

c)

Cả 2 đều đúng

d)

Cả 2 đều sai

5.

“Thanh nhiệt lương huyết, hoạt huyết hóa ứ” là công dụng của vị thuốc nào sau đây?

a)

Đơn bì

b)

Sinh địa

c)

Bồ công anh

d)

Bạch mao căn

6.

Vị thuốc nào tỷ trọng nặng nhất trong các vị sau đây?

a)

Liên kiều

b)

Kim ngân hoa

c)

Bồ công anh

d)

Hổ phách

7.

Các vị thuốc nào sau đây thuộc nhóm Thanh nhiệt táo thấp?

a)

Huyền sâm, Hạ khô thảo

b)

Nhân trần, Hoàng bá

c)

Hoàng liên, Cát cánh

d)

Hoàng bá, Tri mẫu

8.

Các vị thuốc nào sau đây có bộ phận sử dụng là Rễ?

a)

Đỗ trọng, Tục đoạn, Sài hồ

b)

Đào nhân, Thỏ ty tử, Cẩu tích

c)

Ngưu tất, Liên nhục, Xuyên khung

d)

Nhục quế, Ngưu tất, Kinh giới

9.

“Hành khí chỉ thống, giải uất điều kinh, kiện vị tiêu thực” là công dụng của vị thuốc nào sau đây?

a)

Chỉ xác

b)

Ích mẫu

c)

Hậu phác

d)

Hương phụ

10.

Chọn câu đúng về vị thuốc Bán hạ

a)

Thuộc nhóm ôn hóa hàn đàm

b)

Có độc, cần chế với Gừng để giảm tác dụng phụ

c)

Công dụng: táo thấp hóa đàm, giáng nghịch chỉ ẩu, tán kết tiêu bĩ

d)

Tất cả đều đúng

11.

“Thanh nhiệt giải độc, tiêu viêm, chữa sưng vú, tắc tia sữa, mụn nhọt” là công dụng của vị thuốc nào sau đây?

a)

Bồ công anh

b)

Hạ khô thảo

c)

Hoàng liên

d)

Kim ngân hoa

12.

“Thanh nhiệt giáng hỏa, thanh huyết nhiệt, lợi niệu” là công dụng của vị thuốc nào sau đây?

a)

Đơn bì

b)

Hoàng bá

c)

Liên kiều

d)

Chi tử

13.

Các vị thuốc nào sau đây thuộc nhóm bổ khí?

a)

Đương quy, Xuyên khung, Bạch truật

b)

Hoàng kỳ, Đảng sâm, Quế chi

c)

Phụ tử, Sa nhân, Bán hạ

d)

Bạch truật, Hoài sơn, Hoàng kỳ

14.

“Dưỡng huyết, hoạt huyết, điều kinh, giảm đau, nhuận tràng” là công dụng của vị thuốc nào sau đây?

a)

Kỉ tử

b)

Thục địa

c)

Long nhãn

d)

Đương quy

15.

Chọn câu đúng

a)

Vị thuốc Long nhãn vừa thuộc nhóm an thần, vừa thuộc nhóm bổ dưỡng huyết

b)

Vị thuốc Toan táo nhân dùng sống có tác dụng an thần

c)

Cả 2 đều đúng

d)

Cả 2 đều sai

16.

“Thanh nhiệt lợi thấp, chữa hoàng đản” là công dụng của vị thuốc nào sau đây?

a)

Nhân trần

b)

Kim ngân hoa

c)

Bồ công anh

d)

Hoàng bá

17.

Đặc điểm nào sau đây của vị thuốc Phòng phong?

a)

Bộ phận dùng là rễ

b)

Vị tân, cam, tính ôn

c)

Công dụng: Giải biểu, trừ phong hàn, khu phong trừ thấp

d)

Tất cả đều đúng

18.

“Bổ can thận, cố tinh, sáp niệu” là công dụng của vị thuốc nào sau đây?

a)

Sơn thù

b)

Liên nhục

c)

Ngũ vị tử

d)

Khiếm thực

19.

Các vị thuốc nào sau đây thuộc nhóm Phát tán phong hàn?

a)

Bạc hà, Liên kiều

b)

Kinh giới, Bạch chỉ

c)

Quế chi, Kim ngân hoa

d)

Quế chi, Bạc hà

20.

“Bình can, tức phong, trấn kinh” là công dụng của vị nào sau đây?

a)

Câu đằng

b)

Bạch thược

c)

Hoàng kỳ

d)

Tang kí sinh

21.

Chọn câu đúng

a)

Tất cả đều đúng

b)

Ngải cứu thuộc nhóm chỉ huyết

c)

Đương quy, Xuyên khung thuộc nhóm hoạt huyết

d)

Đan sâm,Chỉ xác thuộc nhóm hoạt huyết

22.

Vị thuốc nào sau đây cấm kị dùng trên phụ nữ có thai? Chọn câu sai:

a)

Đào nhân, Hồng hoa

b)

Khiên ngưu, Đại kích, Thương lục

c)

Xạ hương

d)

Manh trùng, Thủy điệt

23.

“Dưỡng âm, nhuận táo, thanh phế, sinh tân; tư Thận âm, thoái hư nhiệt” là công dụng của vị thuốc nào sau đây?

a)

Mạch môn

b)

Bạch thược

c)

Thiên môn

d)

Sinh địa

24.

Chọn câu đúng về vị thuốc Bạch chỉ

a)

Thuộc nhóm phát tán phong nhiệt

b)

Là vị chủ dược của kinh Dương minh

c)

Tất cả đều đúng

d)

Vị cay, tính mát

25.

“Ích thận, cố tinh, kiện tỳ, trừ thấp nhiệt, chỉ tả, chỉ đới hạ” là công dụng của vị thuốc nào sau đây?

a)

Khiếm thực

b)

Sơn thù

c)

Liên nhục

d)

Ngũ vị tử

26.

Dẫn thuốc xuống dưới, nhuyễn kiên là đặc điểm của vị nào sau đây?

a)

Hàm

b)

Tân

c)

Khổ

d)

Cam

27.

Hai hay nhiều vị thuốc cùng một tác dụng hỗ trợ kết quả cho nhau là loại phối ngũ nào sau đây?

a)

Tương sử

b)

Tương úy

c)

Tương tu

d)

Tương ố

28.

Vị thuốc nào sau đây là tầm gửi của cây Dâu tằm?

a)

Tang kí sinh

b)

Tang thầm

c)

Tang phiêu tiêu

d)

Thổ phục linh

29.

Chọn câu đúng

a)

Uống thuốc bổ cần chú ý vấn đề Tỳ Vị để hấp thu

b)

Thường sẽ phải sắc lâu khi sắc thuốc

c)

Hư lâu ngày bổ từ từ, hư cấp cần bổ mạnh

d)

Tất cả đều đúng

30.

“Lý khí kiện tỳ, hóa đờm táo thấp” là công dụng của vị thuốc nào sau đây?

a)

Trần bì

b)

Chỉ xác

c)

Thương truật

d)

Hậu phác

31.

“Kiện tỳ, bổ phế, thanh nhiệt, chỉ tả, bài nùng, lợi thấp” là công dụng của vị thuốc nào sau đây?

a)

Bạch mao căn

b)

Ý dĩ

c)

Trạch tả

d)

Thông thảo

32.

Tính hay phát tán là đặc điểm của vị nào sau đây?

a)

Hàm

b)

Khổ

c)

Tân

d)

Toan

33.

Vị thuốc nào sau đây có công dụng: Trừ phong thấp, tiêu độc, tán phong thông khiếu?

a)

Hậu phác

b)

Thổ phục linh

c)

Thương nhĩ tử

d)

Hoàng bá

34.

Đặc điểm của các vị thuốc Thanh nhiệt táo thấp?

a)

Dùng nhiều sẽ làm lạnh Tỳ vị, dẫn đến ăn kém, giảm hấp thu

b)

Vị đắng, tính lạnh

c)

Dùng nhiều sẽ làm hao tổn tân dịch

d)

Tất cả đều đúng

35.

Sơ can giải uất là công dụng chính của vị thuốc nào sau đây?

a)

Đương quy

b)

Bạch thược

c)

Sài hồ

d)

Hoàng cầm

36.

Chọn câu đúng

a)

Vị thuốc Ngải diệp (Ngải cứu) vừa thuộc nhóm thuốc trừ hàn, vừa thuộc nhóm chỉ huyết

b)

Bệnh nhân có chứng trung tiêu hư hàn cần dùng thuốc nhóm tân ôn giải biểu để chữa

c)

Phụ tử, Quế chi thuộc nhóm Hồi dương cứu nghịch

d)

Tất cả đều đúng

37.

Chọn câu đúng

a)

Bộ phận dùng của Trạch tả là thân

b)

Thông thảo có công dụng lợi niệu thông lâm, lợi sữa

c)

Ý dĩ quy kinh Thận, Bàng quang

d)

Tất cả đều sai

38.

“Thanh nhiệt lương huyết, tư âm dưỡng huyết thanh nhiệt” là công dụng của vị thuốc nào sau đây?

a)

Đơn bì

b)

Sinh địa

c)

Hạ khô thảo

d)

Thục địa

39.

“Lợi tiểu tiện, thanh thấp nhiệt” là công dụng của vị thuốc nào sau đây?

a)

Trạch tả

b)

Thông thảo

c)

Ý dĩ

d)

Bạch mao căn

40.

Vị thuốc nào sau đây có công dụng Ôn bổ thận dương?

a)

Nhục quế

b)

Thục địa

c)

Hoàng kỳ

d)

Đương quy

41.

Vị thuốc nào sau đây đi vào huyết phận?

a)

Đương quy

b)

Bạch truật

c)

Đảng sâm

d)

Hoàng kì

42.

“Phá khí hóa đàm, tiêu tích” là công dụng của vị thuốc nào sau đây?

a)

Mộc hương

b)

Chỉ xác

c)

Hậu phác

d)

Trần bì

43.

Chọn câu sai:

a)

Các thuốc lợi thủy thẩm thấp dùng quá nhiều có thể làm suy thận

b)

Các thuốc bổ âm tính nê trệ nhiều, dùng nhiều có thể làm giảm công năng của Tỳ

c)

Cả 2 câu đều đúng

d)

Cả 2 câu đều sai

44.

Câu kỉ tử có công dụng nào sau đây?

a)

Bổ huyết, dưỡng âm, bình can, thư cân

b)

Dưỡng vị sinh tân

c)

Dưỡng Phế âm

d)

Tư bổ Can Thận, ích tinh, minh mục

45.

Vị thuốc nào sau đây có công dụng Ôn trung trừ hàn?

a)

Thục địa

b)

Nhân trần

c)

Xuyên khung

d)

Nhục quế

46.

Chọn câu đúng:

a)

Các vị thuốc dưỡng Tâm an thần thường sẽ quy vào kinh Tâm

b)

Các vị thuốc bổ âm, bổ huyết sẽ kém hấp thu trên những bệnh nhân Tỳ hư

c)

Cả 2 đều sai

d)

Cả 2 đều đúng

47.

Vị đạm thường có tính nào sau đây?

a)

Thu liễm, cố sáp

b)

Bổ dưỡng, điều hòa

c)

Thanh nhiệt, táo thấp

d)

Thắng thấp, lợi niệu

48.

Bộ phận dùng là quả nên thu hái tốt nhất vào thời điểm nào?

a)

Lúc quả thật chín

b)

Đầu xuân cuối thu

c)

Lúc quả chín

d)

Mùa xuân hè

49.

Vị thuốc nào sau đây có xu hướng tác dụng ở nửa dưới cơ thể?

a)

Sài hồ

b)

Thăng ma

c)

Độc hoạt

d)

Khương hoạt

50.

“Bổ can thận, mạnh gân cốt, an thai, hạ áp” là công dụng của vị thuốc nào sau đây?

a)

Đỗ trọng

b)

Tục đoạn

c)

Ba kích

d)

Lộc nhung

51.

Để chữa các chứng hư nhược của chính khí cơ thể, cần dùng pháp trị nào sau đây?

a)

Bổ

b)

Tiêu

c)

Thanh

d)

Ôn

52.

Có xu hướng trừ thấp nhiệt ở hạ tiêu là vị thuốc nào sau đây?

a)

Đơn bì

b)

Hoàng cầm

c)

Hoàng liên

d)

Hoàng bá

53.

Vị thuốc Hạnh nhân thuộc nhóm nào sau đây?

a)

Bổ âm

b)

Tiêu đạo

c)

Sáp trường chỉ tả

d)

Chỉ khái

54.

“Bổ thận ích tinh, dưỡng can minh mục, kiện tỳ chỉ tả” là công dụng của vị thuốc nào sau đây?

a)

Tục đoạn

b)

Thỏ ty tử

c)

Ba kích

d)

Cẩu tích

55.

Bộ phận dùng là hạt nên thu hái tốt nhất vào thời điểm nào?

a)

Lúc quả chín

b)

Đầu xuân cuối thu

c)

Lúc quả thật chín

d)

Mùa xuân hè

56.

“Tư âm, bổ huyết, ích tinh tủy” là công dụng của vị thuốc nào sau đây?

a)

Hà thủ ô

b)

Long nhãn

c)

Thục địa

d)

Sinh địa

57.

“Bổ tỳ, dưỡng thận, sáp trường, cố tinh, dưỡng tâm, an thần” là công dụng của vị thuốc nào sau đây?

a)

Liên nhục

b)

Ngũ vị tử

c)

Khiếm thực

d)

Sơn thù

58.

“Chỉ khái bình suyễn, nhuận tràng thông tiện” là công dụng của vị thuốc nào sau đây?

a)

Hạnh nhân

b)

Bán hạ

c)

Đào nhân

d)

Cát cánh

59.

Vị thuốc nào sau đây thuộc nhóm hoạt huyết?

a)

Đào nhân

b)

Xuyên khung

c)

Hồng hoa

d)

Tất cả đều đúng

60.

“Bổ trung, ích khí, dưỡng huyết, an thần” là công dụng của vị thuốc nào sau đây?

a)

Đương quy

b)

Cam thảo

c)

Liên nhục

d)

Đại táo

61.

Vị thuốc nào sau đây có công dụng: Thanh nhiệt giải độc, tiêu viêm, chữa sưng vú, tắc tia sữa, mụn nhọt?

a)

Hạ khô thảo

b)

Kim ngân hoa

c)

Bạc hà

d)

Bồ công anh

62.

“Chỉ huyết, trừ hàn thấp, điều kinh, an thai” là công dụng của vị thuốc nào sau đây?

a)

Ngải diệp

b)

Ích trí nhân

c)

Nhục quế

d)

Can khương

63.

Vị thuốc nào sau đây có công dụng dẫn huyết hạ hành?

a)

Ngưu tất

b)

Sài hồ

c)

Thăng ma

d)

Đương quy

64.

“Thanh nhiệt giải độc, hạ sốt, chữa mụn nhọt” là công dụng của vị thuốc nào sau đây?

a)

Kim ngân hoa

b)

Hoàng liên

c)

Bồ công anh

d)

Hạ khô thảo

65.

“Hoạt huyết thông kinh (dẫn huyết hạ hành), mạnh gân cốt, bổ can thận” là công dụng của vị thuốc nào sau đây?

a)

Ngưu tất

b)

Đỗ trọng

c)

Tục đoạn

d)

Cốt toái bổ

66.

Thanh nhiệt giáng hỏa, tư thận nhuận táo là công dụng của vị thuốc nào sau đây?

a)

Sinh địa

b)

Hoàng bá

c)

Tri mẫu

d)

Hạ khô thảo

67.

“Hành khí chỉ thống, kiện tỳ hòa vị” là công dụng của vị thuốc nào sau đây?

a)

Hương phụ

b)

Mộc hương

c)

Hậu phác

d)

Chỉ xác

68.

Các vị thuốc nào sau đây có công dụng Bình can tức phong?

a)

Câu đằng

b)

Tang phiêu tiêu

c)

Hổ phách

d)

Mẫu lệ

69.

Chọn câu đúng:

a)

Vị thuốc Độc hoạt và Khương hoạt đều quy vào kinh Bàng quang và có công dụng phát tán phong hàn thấp

b)

Độc hoạt có xu hướng tác dụng vào phần nửa trên cơ thể

c)

Khương hoạt có xu hướng tác dụng vào nửa dưới cơ thể (từ thắt lưng trở xuống)

d)

Tất cả đều đúng

70.

“Phát hãn, giải cơ, ôn kinh, thông dương” là công dụng của vị thuốc nào sau đây?

a)

Đơn bì

b)

Bạch cúc

c)

Quế chi

d)

Phòng phong

71.

Các vị thuốc nào sau đây thuộc nhóm phát tán phong nhiệt?

a)

Cát căn, Bạch chỉ, Liên kiều

b)

Sài hồ, Cúc hoa, Liên kiều

c)

Kim ngân hoa, Hoàng cầm, Bạc hà

d)

Cát căn, Cúc hoa, Bạc hà

72.

Vị thuốc nào sau đây có công dụng: Tán hàn giải biểu; kiện tỳ táo thấp, khu phong trừ thấp?

a)

Bạch truật

b)

Ý dĩ

c)

Thương truật

d)

Phòng phong

73.

Chọn câu sai:

a)

Bộ phận dùng của Kim ngân hoa là hoa lúc chưa nở

b)

Vị thuốc Cát căn là rễ cây sắn dây

c)

Công dụng của vị thuốc Cúc hoa là: thanh nhiệt, giải độc, tán phong, minh mục

d)

Tất cả đều sai

74.

“Bổ trung ích khí, kiện tỳ ích phế, sinh tân chỉ khát” là công dụng của vị thuốc nào sau đây?

a)

Đảng sâm

b)

Hoàng kỳ

c)

Bạch truật

d)

Hoài sơn

75.

Các vị thuốc nào sau đây thuộc nhóm Bổ âm?

a)

Mạch môn, Thiên môn, Đảng sâm, Đại táo

b)

Đại táo, Hoàng bá, Thục địa, Sa sâm

c)

Thục địa, Bạch thược, Nhân trần, Ích mẫu

d)

Sa sâm, Mạch môn, Thục địa, Kỷ tử, Thục địa

76.

“Bổ can thận, cường cân cốt, liền xương, an thai” là công dụng của vị thuốc nào sau đây?

a)

Đỗ trọng

b)

Lộc nhung

c)

Ba kích

d)

Tục đoạn

77.

“Dưỡng can, an thần, liễm hãn, sinh tân” là công dụng của vị nào sau đây?

a)

Viễn chí

b)

Bá tử nhân

c)

Liên tâm

d)

Toan táo nhân

78.

“Bổ khí cổ biểu, lợi tiểu, trừ mủ, sinh cơ, thăng dương” là công dụng của vị thuốc nào sau đây?

a)

Hoàng kỳ

b)

Đảng sâm

c)

Hoài sơn

d)

Bạch truật

79.

Chọn câu đúng

a)

Thục địa là vị thuốc được chế từ Sinh địa

b)

Bạch thược có tính hơi lạnh

c)

Câu kỷ tử có tác dụng bổ Can thận, ích tinh, minh mục

d)

Tất cả đều đúng

80.

“Liễm phế chỉ khái, sinh tân chỉ hàn, bổ thận cố tinh, chỉ tả, an thần” là công dụng của vị thuốc nào sau đây?

a)

Ngũ vị tử

b)

Sơn thù

c)

Mạch môn

d)

Thỏ ty tử

81.

“Tư bổ can, thận, ích tinh, minh mục” là công dụng của vị thuốc nào sau đây?

a)

Ngọc trúc

b)

Kỉ tử

c)

Thục địa

d)

Bạch thược

82.

Vị thuốc nào sau đây thuộc nhóm hàn, lương?

a)

Quế chi, Phụ tử

b)

Thục địa, Đơn bì

c)

Cúc hoa, Kỉ tử

d)

Đơn bì, Chi tử

83.

“Thăng dương khí tán nhiệt, giải cơ, sinh tân chỉ khát” là công dụng của vị thuốc nào sau đây?

a)

Sài hồ

b)

Cát căn

c)

Thăng ma

d)

Chỉ xác

84.

Bệnh nhân có triệu chứng: nóng trong người, nóng về chiều, ngũ tâm phiền nhiệt, ra mồ hôi trộm, họng khô, táo bón. Cần dùng thuốc thuộc nhóm nào sau đây?

a)

Thanh nhiệt

b)

Bổ âm

c)

Bổ khí

d)

Bổ dương

85.

Chọn câu đúng

a)

Vị thuốc Cúc hoa có công dụng: Thanh nhiệt, giải độc, tán phong, minh mục

b)

Vị thuốc Cát căn có công dụng: Thăng dương khí tán nhiệt, giải cơ, sinh tân chỉ khát.

c)

Vị thuốc Bạc hà có công dụng: sơ phong thanh nhiệt, thấu chẩn, sơ can giải uất

d)

Tất cả đều đúng

86.

“Thanh can hỏa, tán uất kết, tiêu ứ sáng mắt, làm thuốc chữa loa lịch, giải trừ nhiệt độc ở tử cung và âm hộ” là công dụng của vị thuốc nào sau đây?

a)

Bồ công anh

b)

Kim ngân hoa

c)

Hoàng liên

d)

Hạ khô thảo

87.

Các vị thuốc nào sau đây thuộc nhóm Cố sáp?

a)

Ngũ vị tử, Sơn thù, Khiếm thực

b)

Nhân trần, Chi tử, Kim ngân hoa

c)

Ngũ vị tử, Hoa hòe, Ích mẫu

d)

Bạc hà, Nhân trần, Xuyên khung

88.

Chọn câu đúng về vị thuốc Chi tử

a)

Vị cay, tính ấm

b)

Thuộc nhóm Tân ôn giải biểu

c)

Là quả chín của cây Dành dành

d)

Tất cả đều đúng

89.

Chọn câu đúng. Vị thuốc Sinh địa

a)

Quy kinh Can, Thận

b)

Dùng thận trọng trên những bệnh nhân Tỳ vị hư hàn

c)

Công dụng: thanh nhiệt lương huyết, tư âm dưỡng huyết thanh nhiệt

d)

Tất cả đều đúng

90.

"Ôn dương,tán hàn,kiện tỳ,tiêu thực, lý khí, chỉ thống” là công dụng của vị thuốc nào sau đây?

a)

Sinh khương

b)

Ngải diệp

c)

Phụ tử

d)

Đại hồi

91.

“An thần ích trí, trừ đờm chỉ khái” là công dụng của vị nào sau đây?

a)

Viễn chí

b)

Liên nhục

c)

Toan táo nhân

d)

Thạch xương bồ

92.

Vị thuốc nào sau đây là vị thuốc chữa vào tạng Tỳ?

a)

Bạc hà

b)

Bạch truật

c)

Đương quy

d)

Kỷ tử

93.

Chọn câu đúng

a)

Các vị thuốc hành khí nên dùng lâu dài

b)

Các vị thuốc hành khí sẽ giúp trị các chứng: khí trệ, khí uất, khí nghịch, khí bế

c)

Đảng sâm, Hoàng kỳ thuộc nhóm hành khí

d)

Tất cả đều đúng

94.

Chọn câu đúng về vị thuốc Phụ tử

a)

Chủ trị chứng vong dương

b)

Thuộc nhóm Hồi dương cứu nghịch

c)

Có độc

d)

Tất cả đều đúng

95.

Chọn câu đúng

a)

Bộ phận dùng của Quế chi là thân quế

b)

Bộ phận dùng của Sài hồ là cành non

c)

Bộ phận dùng của Hậu phác là vỏ thân

d)

Bộ phận dùng của Bạc hà là lá non

96.

“Ôn trung hạ khí, táo thấp tiêu đờm” là công dụng của vị thuốc nào sau đây?

a)

Chỉ xác

b)

Trần bì

c)

Hậu phác

d)

Mộc hương

97.

Chọn câu đúng về vị thuốc Nhục quế

a)

Bộ phận dùng: cành nhỏ cây Quế

b)

Công dụng: ôn bổ Thận dương

c)

Quy kinh Tâm, Tỳ

d)

Tất cả đều đúng

98.

“Hoạt huyết khử ứ sinh tân chỉ thống, điều kinh, thanh nhiệt” là công dụng của vị thuốc nào sau đây?

a)

Đào nhân

b)

Đan sâm

c)

Xuyên khung

d)

Hồng hoa

99.

“Thanh can, ích thận, khử phong, minh mục, nhuận tràng, thông tiện” là công dụng của vị thuốc nào sau đây?

a)

Chi tử

b)

Đào nhân

c)

Câu đằng

d)

Thảo quyết minh

100.

Các vị thuốc nào sau đây thuộc nhóm phát tán phong hàn?

a)

Quế nhục, Bạch chỉ, Kinh giới

b)

Kim ngân hoa, Liên kiều, Phòng phong

c)

Thông bạch, Bạch chỉ, Quế chi

d)

Kinh giới, Quế chi, Ngưu tất

101.

Các vị thuốc nào sau đây thuộc nhóm thuốc tả?

a)

Hồng hoa, Xuyên khung, Khương hoạt, Nhân trần, Kinh giới

b)

Hoàng kỳ, Hậu phác, Hoàng bá, Đương quy, Sinh địa

c)

Sinh địa, Trạch tả, Bạch mao căn, Bạch thược, Đào nhân

d)

Kỉ tử, Đương quy, Mạch môn, Ích mẫu, Hương phụ

102.

Vị thuốc Bạch thược quy kinh nào sau đây?

a)

Tâm

b)

Tỳ

c)

Can

d)

Thận

103.

Chọn câu đúng. Các vị thuốc sau có công dụng phát tán phong thấp

a)

Thỏ ty tử, Tế tân, Thổ phục linh

b)

Thổ phục linh, Khương hoạt, Độc hoạt

c)

Khương hoạt, Xuyên khung, Tế tân

d)

Khương hoạt, Độc hoạt, Hồng hoa

104.

Chọn câu đúng nhất

a)

Có thể dùng để giải tà khí ở cả tầng biểu và lý

b)

Thuốc giải biểu đa phần gồm những vị thuốc có vị cay

c)

Cả 2 đều đúng

d)

Cả 2 đều sai

105.

Vị thuốc nào sau đây có công dụng làm bền thành mạch?

a)

Hoa hòe

b)

Tam thất

c)

Đương quy

d)

Đan sâm

106.

Bổ khí toàn thân lấy tạng nào làm chính?

a)

Tỳ

b)

Thận

c)

Can

d)

Tâm

107.

“Ôn trung tán hàn, hồi dương, táo thấp tiêu đàm” là công dụng của vị thuốc nào sau đây?

a)

Sinh khương

b)

Ngải diệp

c)

Xuyên khung

d)

Can khương

108.

Các vị thuốc nào sau đây có bộ phận dùng là Rễ?

a)

Thông thảo, Thổ phục linh, Hoa hòe, Quế chi

b)

Tục đoạn, Đảng sâm, Đương quy, Ích trí nhân

c)

Đương quy, Xuyên khung, Đan sâm, Ngưu tất

d)

Đan sâm, Đào nhân, Hồng hoa, Tục đoạn

109.

“Giải biểu phát hãn, ôn biểu hòa trung, ôn vị chỉ ẩu” là công dụng của vị thuốc nào sau đây?

a)

Can khương

b)

Hắc khương

c)

Sinh khương

d)

Ổi khương

110.

“ Hành khí hòa thấp, ôn trung tán hàn, khai vị tiêu thực, an thai” là công dụng của vị thuốc nào sau đây?

a)

Hương phụ

b)

Ích trí nhân

c)

Sa nhân

d)

Can khương

111.

Bệnh nhân có các triệu chứng: sợ lạnh, tay chân lạnh, sắc mặt trắng, yếu sức dễ mệt mỏi, tự ra mồ hôi, tiểu tiện trong dài cần dùng thuốc thuộc nhóm nào sau đây?

a)

Bổ dương

b)

Bổ khí

c)

Bổ âm

d)

Bổ huyết

112.

“Sơ phong thanh nhiệt, thấu chẩn, sơ can giải uất” là công dụng của vị thuốc nào sau đây?

a)

Bạc hà

b)

Bạch mao căn

c)

Sài hồ

d)

Cát căn

113.

Các vị thuốc nào sau đây thuộc nhóm thanh nhiệt tả hỏa?

a)

Đơn bì, Chi tử

b)

Huyền sâm, Sinh địa

c)

Chi tử, Hạ khô thảo

d)

Sinh địa, Thảo quyết minh

114.

Tính thu liễm, cố sáp là tính chất của vị nào trong ngũ vị?

a)

Tân

b)

Khổ

c)

Toan

d)

Hàm

115.

“Bổ can thận, mạnh gân xương, trừ phong thấp” là công dụng của vị thuốc nào sau đây?

a)

Đỗ trọng

b)

Cốt toái bổ

c)

Lộc nhung

d)

Cẩu tích

116.

Chọn câu sai về vị thuốc Kinh giới?

a)

Vị cay, tính ấm

b)

Công dụng: phát tán phong hàn, tán ứ chỉ huyết.

c)

Bộ phận dùng: toàn cây bỏ rễ

d)

Tất cả đều sai

117.

“Kiện tỳ ích khí, táo thấp, lợi thủy, cố biểu liễm hãn, an thai” là công dụng của vị thuốc nào sau đây?

a)

Hoài sơn

b)

Đảng sâm

c)

Hoàng kỳ

d)

Bạch truật

118.

Vị thuốc nào sau đây có công dụng trừ thấp trệ ở trung tiêu?

a)

Đại táo

b)

Hoàng kỳ

c)

Hoàng liên

d)

Thương truật