wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập về nhà ở và tiết kiệm năng lượng

Total questions: 54

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Nhà ở có vai trò gì đối với con người?

a)

Bảo vệ con người tránh ảnh hưởng xấu của thiên nhiên.

b)

Đáp ứng các nhu cầu về vật chất, tinh thần của con người.

c)

Là nơi trú ngụ của con người

d)

Là nơi trú ngụ, bảo vệ con người, đáp ứng các nhu cầu về vật chất, tinh thần của con người

2.

Nhà ở thường được cấu tạo bởi mấy phần chính?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

3.

Kiểu kiến trúc nhà ở nào sau đây phổ biến nhà ở thành thị?

a)

Nhà liền kề, nhà chung cư, nhà biệt thự

b)

Nhà sàn, nhà biệt thự, nhà ba gian truyền thống

c)

Nhà nổi, nhà liền kề, nhà chung cư

d)

Nhà nổi, nhà chung cư, nhà ba gian truyền thống

4.

Vật liệu nào dùng để lợp mái nhà?

a)

Gạch bóng

b)

Gạch ống

c)

Ngói

d)

Cát

5.

Các bước chính khi xây dựng nhà ở gồm:

a)

Thiết kế, chuẩn bị vật liệu.

b)

Vẽ thiết kế, xây tường, sơn, lợp mái.

c)

Chọn vật liệu, xây tường, làm mái.

d)

Thiết kế, thi công, hoàn thiện

6.

Ngôi nhà thông minh có các đặc điểm nào?

a)

Tiện ích; an ninh, an toàn; tiết kiệm năng lượng

b)

Tiện ích; an ninh, an toàn

c)

Tiện ích; tiết kiệm năng lượng

d)

An ninh, an toàn; tiết kiệm năng lượng

7.

Để tiết kiệm năng lượng điện trong gia đình em sẽ:

a)

bật điện để sáng trong phòng.

b)

tắt đồ dùng điện khi không sử dụng

c)

mở cửa tủ lạnh thường xuyên

d)

nhà chỉ mắc 1 bóng điện.

8.

Để tiết kiệm năng lượng chất đốt trong gia đình em sẽ:

a)

đun lửa lớn để nhanh sôi.

b)

dùng bếp cải tiến.

c)

dùng nồi nhỏ để nấu ăn.

d)

dùng nồi lớn để nấu ăn.

9.

“Nhà được chia thành ba gian phòng gồm: phòng chính lớn ở giữa, hai phòng nhỏ ở hai bên” thuộc kiến trúc nhà nào?

a)

Nhà sàn

b)

Nhà nổi

c)

Nhà biệt thự

d)

Nhà ba gian truyền thống

10.

Biểu hiện: “Khi xuất hiện khói hoặc lửa, tín hiệu báo cháy phát ra” thể hiện đặc điểm nào của ngôi nhà thông minh:

a)

A. An ninh, an toàn

b)

B. Tiện ích

c)

C. Tiện ích; an ninh, an toàn

d)

D. Tiện ích; tiết kiệm năng lượng

11.

Các biểu hiện dưới đây, đâu là đặc điểm của ngôi nhà thông minh?

a)

1,2,3.

b)

2,3,4.

c)

1,3,4.

d)

1,2,4.

12.

Sơn tường nhà thuộc bước nào trong quy trình xây dựng nhà ở?

a)

Chuẩn bị

b)

Thi công

c)

Hoàn thiện

d)

Trang trí nội thất

13.

Hành động nào gây lãng phí điện khi sử dụng ti vi?

a)

Tắt hẳn nguồn điện khi không còn sử dụng

b)

Mở ti vi khi không có người xem

c)

Điều chỉnh âm thanh vừa đủ nghe

d)

Cùng xem ti vi khi có chương trình cả nhà đều yêu thích

14.

Kiến trúc nhà ở phụ thuộc vào:

a)

Điều kiện tự nhiên

b)

Tập quán địa phương

c)

Điều kiện tự nhiên và tập quán địa phương.

d)

Không phụ thuộc vào yếu tố nào.

15.

Câu 16: Loại nhà nào sau đây thường xuất hiện ở khu vực thành thị?

a)

Nhà cao tầng

b)

Nhà sàn

c)

Nhà tranh

d)

Nhà mái lá

16.

Kiểu nhà nào sau đây không thuộc khu vực thành thị?

a)

Nhà chung cư

b)

Nhà biệt thự

c)

Nhà truyền thống nấm gian

d)

Nhà liền kề

17.

Nhà ở cấu tạo gồm mấy phần chính?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

18.

Hãy cho biết phần nào của ngôi nhà nằm sâu dưới mặt đất?

a)

Móng nhà

b)

Thân nhà

c)

Mái nhà

d)

Cột nhà

19.

Hãy cho biết, bộ phận nào của ngôi nhà nằm trên cùng?

a)

Móng nhà

b)

Thân nhà

c)

Mái nhà

d)

Móng nhà và thân nhà

20.

Trong các vật liệu sau, vật liệu nào có sẵn trong tự nhiên?

a)

Gạch

b)

Ngói

c)

Cát

d)

Nhôm

21.

Việc làm nào sau đây không giúp tiết kiệm năng lượng điện?

a)

Tận dụng gió tự nhiên.

b)

Sử dụng ánh sáng tự nhiên.

c)

Tận dụng nguồn năng lượng mặt trời.

d)

Sử dụng máy lạnh thường xuyên.

22.

Việc làm nào sau đây gây lãng phí điện?

a)

Điều chỉnh hoạt động của đồ dùng điện ở mức vừa đủ dùng.

b)

Thay thế các đồ dùng điện thông thường bằng các đồ dùng điện tiết kiệm.

c)

Chỉ sử dụng điện khi cần thiết.

d)

Bật các thiết bị điện khi không sử dụng.

23.

Tại sao phải sử dụng tiết kiệm năng lượng?

a)

Để giảm thu nhập cho gia đình

b)

Bảo vệ môi trường, tài nguyên thiên nhiên.

c)

Để giảm rác thải nhựa

d)

Để giảm ô nhiễm tiếng ồn

24.

Con người hiện đại ngày nay chủ yếu sử dụng loại năng lượng nào sau đây để nấu ăn?

a)

Điện và năng lượng mặt trời.

b)

Khí thiên nhiên.

c)

Điện và chất đốt.

d)

Năng lượng mặt trời.

25.

Con người hiện đại ngày nay chủ yếu sử dụng loại năng lượng nào sau đây để chiếu sáng?

a)

Điện và năng lượng mặt trời.

b)

Chất đốt và năng lượng gió.

c)

Điện và chất đốt.

d)

Chất đốt và năng lượng mặt trời.

26.

Biện pháp nào sau đây không tiết kiệm chất đốt?

a)

Tắt thiết bị ngay sau khi sử dụng xong.

b)

Sử dụng các loại đồ dùng, thiết bị có tính năng tiết kiệm năng lượng.

c)

Khi đun nấu để ngọn lửa thật to cho nhanh sôi.

d)

Ngọn lửa phù hợp với món ăn.

27.

Thiết bị nào sau đây sử dụng năng lượng chất đốt?

a)

Ti vi.

b)

Tủ lạnh.

c)

Bếp gas.

d)

Quạt điện.

28.

Biện pháp tiết kiệm năng lượng điện là:

a)

Mua thật nhiều đồ trữ trong tủ lạnh cho khỏi lãng phí

b)

Bật sẵn ti vi khi để tiện sử dụng.

c)

Trời mát không bật điều hoà.

d)

Sử dụng quạt thay cho điều hoà.

29.

Tính tiện ích của ngôi nhà thông minh thể hiện ở chỗ:

a)

Có hệ thống điều khiển các đồ dùng điện của ngôi nhà tự động hoạt động theo chương trình cài đặt sẵn.

b)

Có thể giám sát ngôi nhà và điều khiển đồ dùng điện từ xa bằng phần mềm.

c)

Tận dụng tối đa năng lượng gió và ánh sáng mặt trời.

d)

Có camera tự động gửi thông tin báo thông tin đến chủ nhà.

30.

Phát biểu nào sau đây về ngôi nhà thông minh là đúng?

a)

Ngôi nhà thông minh được trang bị nhiều thiết bị, đồ dùng phục vụ cho việc vui chơi, giải trí.

b)

Ngôi nhà thông minh được trang bị hệ thống điều khiển tự động hoặc bán tự động đối với các thiết bị, đồ dùng trong nhà.

c)

Ngôi nhà thông minh được xây dựng bằng những vật liệu đặc biệt và nhiều tiền.

31.

Đồ dùng nào sau đây phù hợp cho ngôi nhà thông minh?

a)

Đèn tắt, mở hoạt động bởi hệ thống công tắc đắt tiền.

b)

TV kết nối với internet.

c)

Chuông báo cháy.

d)

Hệ thống cảm biến tự động tắt mở.

32.

Em hãy cho biết trường hợp nào sau đây là tốt cho cơ thể?

a)

Ăn thức ăn thiếu nhóm chất dinh dưỡng.

b)

Ăn thức ăn thừa nhóm chất dinh dưỡng.

c)

Ăn thức ăn đủ nhóm chất dinh dưỡng.

d)

Ăn thức ăn không cần quan tâm đến nhóm chất dinh dưỡng.

33.

Bữa ăn hợp lí cần có mấy nhóm thực phẩm chính?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

34.

Thế nào là ăn đúng cách?

a)

Nhai kĩ và tập trung ăn.

b)

Vừa ăn vừa xem TV giải trí.

c)

Không xem tivi khi ăn.

d)

Nên ăn xong rồi mới nằm xem TV.

35.

Nhóm thực phẩm nào có vai trò làm tăng sức đề kháng cho cơ thể?

a)

Nhóm giàu chất đạm

b)

Nhóm giàu chất đường, bột.

c)

Nhóm giàu chất béo

d)

Nhóm giàu chất khoáng, vitamin.

36.

Đóng vai trò tạo tế bào mới cho cơ thể thuộc về

a)

Nhóm giàu chất đạm.

b)

Nhóm giàu chất đường, bột.

c)

Nhóm giàu chất béo.

d)

Nhóm giàu chất khoáng, vitamin.

37.

Quy trình xây dựng bữa ăn theo thứ tự nào sau đây?

a)

Lập danh sách món ăn → Chọn món ăn chính → Chọn món ăn kèm → Hoàn thiện bữa ăn.

b)

Lập danh sách món ăn → Chọn món ăn kèm → Chọn món ăn chính → Hoàn thiện bữa ăn.

c)

Lập danh sách món ăn → Chọn món ăn chính → Hoàn thiện bữa ăn → Chọn món ăn kèm.

d)

Lập danh sách món ăn → Chọn món ăn kèm → Hoàn thiện bữa ăn → Chọn món ăn chính.

38.

Chọn món ăn chính là ……………… trong quy trình xây dựng bữa ăn

a)

bước 1.

b)

bước 2.

c)

bước 3.

d)

bước 4.

39.

Nhai kĩ khi ăn là thực hiện

a)

Ăn hợp lí.

b)

Ăn đúng cách.

c)

Ăn đủ chất.

d)

Ăn đủ bữa.

40.

Bước nào sau đây không thuộc xây dựng bữa ăn dinh dưỡng hợp lí:

a)

Lập danh sách món ăn.

b)

Chọn món ăn chính.

c)

Chọn món ăn kèm.

d)

Ước tính số lượng mỗi loại.

41.

Bước nào sau đây thuộc xây dựng bữa ăn dinh dưỡng hợp lí:

a)

Lập danh sách món ăn.

b)

Chi phí mỗi loại thức ăn.

c)

Chi phí mỗi món ăn.

d)

Ước tính số lượng mỗi loại.

42.

Chất đạm có vai trò nào sau đây đối với cơ thể

a)

Tăng sức đề kháng của cơ thể.

b)

Chuyển hóa một số vitamin cần thiết cho cơ thể.

c)

Xây dựng cơ thể, tạo ra các tế bào mới thay thế tế bào già chết đi.

d)

Điều hòa hoạt động của cơ thể.

43.

Vật liệu nào sau đây không sử dụng làm tường nhà

a)

Gạch ống.

b)

Tre.

c)

Gỗ.

d)

Ngói.

44.

Vật liệu nào sau đây không sử dụng để xây các ngôi nhà lớn kiên cố hoặc các khu chung cư

a)

Gạch ống.

b)

Tre.

c)

Thép.

d)

Ngói.

45.

Vật liệu nào sau đây không sử dụng để xây các ngôi nhà lớn kiên cố hoặc các khu chung cư

a)

Gạch ống.

b)

Lá tranh.

c)

Thép.

d)

Ngói.

46.

Kiến trúc nào sau đây không phải là kiến trúc nhà ở đặc trưng của Việt Nam

a)

Nhà trên xe.

b)

Nhà nổi.

c)

Nhà liên kế.

d)

Nhà ba gian.

47.

Quy trình ngâm chua thực phẩm gồm mấy bước?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

48.

Phương pháp làm chín thực phẩm trong dầu là

a)

Hấp.

b)

Luộc.

c)

Chiên.

d)

Nướng.

49.

Phương pháp làm chín thực phẩm trong chất béo là

a)

Hấp.

b)

Luộc.

c)

Chiên.

d)

Nướng.

50.

Phương pháp nào sau đây là làm chín thực phẩm trong chất béo?

a)

Luộc.

b)

Rán.

c)

Kho.

d)

Nấu.

51.

Món nào sau đây sử dụng phương pháp chế biến thực phẩm có sử dụng nhiệt.

a)

Gỏi dưa leo cà rốt.

b)

Cà muối.

c)

Dưa muối.

d)

Gỏi tôm thịt.

52.

Món nào sau đây sử dụng phương pháp chế biến thực phẩm không sử dụng nhiệt.

a)

Gỏi dưa leo thịt lợn.

b)

Cà muối.

c)

Thịt kho.

d)

Gỏi tôm ngó sen.

53.

Đâu không phải là phương pháp làm chín thực phẩm trong chất béo:

a)

Rán.

b)

Xào.

c)

Luộc.

d)

Chiên.

54.

Nguồn cung cấp năng lượng chủ yếu cho mọi hoạt động của cơ thể thuộc về

a)

Nhóm giàu chất đạm.

b)

Nhóm giàu chất đường, bột.

c)

Nhóm giàu chất béo.

d)

Nhóm giàu chất khoáng, vitamin.