wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Page 1

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Phần mềm dùng để gõ và chỉnh sửa văn bản được gọi là gì?

a)

Phần mềm vẽ đơn giản

b)

Trình soạn thảo văn bản

c)

Trình duyệt web phổ biến

d)

Trình nghe nhạc cơ bản

2.

Để gõ tiếng Việt có dấu trên máy tính, em cần gì?

a)

Bộ gõ tiếng Việt phù hợp

b)

Máy in màu nhỏ gọn

c)

Tai nghe có micro

d)

Phần mềm xem phim

3.

Phím Enter thường dùng để làm gì khi đang gõ văn bản?

a)

Chọn toàn bộ chữ

b)

Tạo dòng mới trong đoạn

c)

Tăng cỡ chữ nhanh

d)

Mở tệp văn bản

4.

Phím Backspace có tác dụng chính nào dưới đây?

a)

Xóa ký tự bên trái

b)

Mở hộp thoại lưu

c)

Xóa ký tự bên phải

d)

Chèn hình ảnh mới

5.

Muốn xóa ký tự ở bên phải con trỏ văn bản, nên dùng phím nào?

a)

Backspace trên bàn phím

b)

Delete trên bàn phím

c)

Shift để viết hoa

d)

Ctrl để lệnh nhanh

6.

Khi gõ sai một chữ ở giữa câu, em nên làm gì để sửa nhanh nhất?

a)

Nhấn Enter nhiều lần

b)

Đổi sang phông chữ khác

c)

Dùng Backspace hoặc Delete

d)

Tắt máy rồi mở lại

7.

Em muốn xuống dòng nhưng vẫn trong cùng đoạn, nên thực hiện thao tác nào?

a)

Nhấn Ctrl+Alt cùng lúc

b)

Nhấn Tab ba lần liên tiếp

c)

Nhấn Caps Lock hai lần

d)

Nhấn Shift+Enter cùng lúc

8.

Vì sao cần cài đúng kiểu gõ và bảng mã tiếng Việt?

a)

Để chuột hoạt động mượt

b)

Để loa nghe to hơn

c)

Để mở mạng nhanh hơn

d)

Để chữ hiển thị đúng dấu

9.

Nếu con trỏ đang ở cuối dòng và em nhấn Delete, điều gì xảy ra?

a)

Tạo dòng mới phía dưới

b)

Xóa ký tự phía phải

c)

Đổi màu chữ thành xanh

d)

Xóa ký tự phía trái

10.

Khi cần bắt đầu một đoạn văn mới, em nên làm gì?

a)

Nhấn Enter một lần

b)

Nhấn Space mười lần

c)

Nhấn Esc để thoát

d)

Nhấn Tab nhiều lần

11.

Lệnh Save dùng để:

a)

In văn bản

b)

Lưu văn bản

c)

Mở tệp

d)

Thoát chương trình

12.

Để mở tệp văn bản đã lưu trước đó, chọn:

a)

File → Print

b)

File → Save

c)

File → Open

d)

File → New

13.

Thao tác chọn toàn bộ văn bản dùng tổ hợp phím:

a)

Ctrl + A

b)

Ctrl + V

c)

Ctrl + C

d)

Ctrl + X

14.

Ctrl + C có chức năng:

a)

Dán

b)

Cắt

c)

Sao chép

d)

Lưu

15.

Ctrl + V dùng để:

a)

Dán

b)

Sao chép

c)

Xóa

d)

Cắt

16.

Tổ hợp phím dùng để cắt là:

a)

Ctrl + X

b)

Ctrl + V

c)

Ctrl + S

d)

Ctrl + C

17.

Để in văn bản, em chọn:

a)

File → New

b)

File → Close

c)

File → Save

d)

File → Print

18.

Để chọn một đoạn văn bản, em cần:

a)

Kéo thả chuột qua đoạn văn bản

b)

Nhấn Ctrl

c)

Nhấn Enter

d)

Nháy chuột phải

19.

Để gõ chữ hoa một lần, em nhấn:

a)

Enter

b)

Alt

c)

Shift + chữ

d)

Ctrl

20.

Chữ in đậm có biểu tượng:

a)

U

b)

B

c)

I

d)

A

21.

Chữ in nghiêng có biểu tượng nào trên thanh công cụ định dạng?

a)

I

b)

B

c)

U

d)

S

22.

Để gạch chân chữ, em chọn nút nào?

a)

I

b)

U

c)

B

d)

S

23.

Để đổi cỡ chữ, em dùng ô nào trong thanh công cụ?

a)

Font Size

b)

Insert

c)

Page Number

d)

Font Color

24.

Để đổi màu chữ, em dùng mục nào?

a)

Font Color

b)

Font Size

c)

Bold

d)

Insert Picture

25.

Để căn giữa dòng chữ, em dùng nút nào?

a)

Justify

b)

Align right

c)

Center

d)

Align left

26.

Khi muốn chữ đậm hơn, em chọn nút nào trên thanh định dạng?

a)

U

b)

I

c)

S

d)

B

27.

Nút Align left có tác dụng gì với đoạn văn bản?

a)

Giãn đều hai bên

b)

Căn trái đoạn

c)

Căn giữa đoạn

d)

Căn phải đoạn

28.

Khi cần chèn hình ảnh vào văn bản, em chọn lệnh nào phù hợp?

a)

Page Number

b)

Insert Picture

c)

Font Color

d)

Center

29.

Em muốn số trang xuất hiện ở cuối mỗi trang, cần dùng mục nào?

a)

Font Size

b)

Page Number

c)

Align right

d)

Bold

30.

Để văn bản giãn đều hai lề, em chọn nút nào?

a)

Justify

b)

Align right

c)

Align left

d)

Center

31.

Để tạo danh sách dấu chấm (•), em chọn:

a)

Numbering

b)

Bullets

c)

Insert Table

d)

Styles

32.

Con trỏ văn bản là:

a)

Biểu tượng in đậm

b)

Thanh cuộn

c)

Vị trí đang gõ chữ

d)

Biểu tượng chuột

33.

Phím Tab dùng để:

a)

Xuống dòng

b)

Lưu tệp

c)

Xóa chữ

d)

Tạo khoảng cách đầu dòng

34.

Để quay lại thao tác vừa làm, dùng:

a)

Ctrl + S

b)

Ctrl + Y

c)

Ctrl + Z

d)

Ctrl + X

35.

Để làm lại thao tác vừa hoàn tác, dùng:

a)

Ctrl + V

b)

Ctrl + C

c)

Ctrl + Y

d)

Ctrl + Z

36.

Để tạo văn bản mới, em chọn:

a)

File → View

b)

File → Save

c)

File → Open

d)

File → New

37.

Khi muốn di chuyển đoạn văn bản, em dùng:

a)

Enter

b)

Cut – Paste

c)

Copy – Paste

d)

Delete

38.

Để gõ chữ “ắ”, em gõ:

a)

a + d

b)

a + s

c)

a + w

d)

a + a

39.

Để gõ chữ “ă”, em gõ:

a)

a + f

b)

a + ă

c)

a + d

d)

a + u

40.

Để gõ chữ “ơ”, em gõ:

a)

o + f

b)

o + w

c)

o + r

d)

o + d

41.

Khi chữ có gạch đỏ bên dưới nghĩa là:

a)

Máy tính bị virus

b)

Hết mực in

c)

Sai chính tả hoặc từ không có trong từ điển

d)

Đang gõ tiếng Anh

42.

Thanh tiêu đề hiển thị:

a)

Hình nền

b)

Tên chương trình và tên tệp

c)

Nút lệnh

d)

Toàn bộ văn bản

43.

Lưu văn bản lần đầu cần dùng lệnh:

a)

Insert

b)

Save As

c)

Save

d)

Print

44.

Để chèn hình ảnh vào văn bản, em chọn:

a)

Insert → Table

b)

Home → Font

c)

Insert → Picture

d)

File → New

45.

Khoảng trống giữa các chữ được tạo bởi:

a)

Enter

b)

Shift

c)

Tab

d)

Space

46.

Để xuống dòng nhưng không tạo đoạn mới, dùng:

a)

Enter

b)

Shift + Enter

c)

Ctrl + Enter

d)

Alt + Enter

47.

Tập tin (file) gồm:

a)

Chỉ phần mở rộng

b)

Chỉ tên tệp

c)

Tên tệp và phần mở rộng

d)

Tên và biểu tượng

48.

Để phóng to trang văn bản, em dùng:

a)

Insert

b)

Zoom

c)

Save

d)

Format

49.

Khi muốn tìm đoạn văn bản có từ khóa, dùng:

a)

Ctrl + O

b)

Ctrl + Y

c)

Ctrl + F

d)

Ctrl + H

50.

Để thay thế một từ bằng từ khác, dùng:

a)

Copy

b)

Insert

c)

Replace

d)

Find